262 Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc ít người trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 31/12/2008 Number of ethnic minority direct teaching teachers of general education as of 31 Dece
Trang 1252 Giáo dục mẫu giáo tại thời điểm 30/9
Kindergarten education as of 30 September 527
253 Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9/2008
phân theo địa phương
Number of schools, classes, teachers and pupils of kindergarten education
as of 30 September 2008 by province 528
254 Số trường học và số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9
Number of schools and classes of general education as of 30 September 530
255 Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9/2008 phân theo địa phương
Number of schools of general education as of 30 September 2008 by province 531
256 Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9/2008 phân theo địa phương
Number of classes of general education as of 30 September 2008 by province 533
257 Số phòng học của các trường phổ thông phân theo địa phương
258 Số giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 31/12
Number of teachers and pupils of general education as of 31 December 538
259 Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông tại thời điểm 31/12
Number of woman teachers and schoolgirls of general schools as of 31 December 539
260 Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 31/12/2008
Trang 2262 Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc ít người trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 31/12/2008
Number of ethnic minority direct teaching teachers of general education
as of 31 December 2008 544
263 Số học sinh phổ thông tại thời điểm 31/12/2008 phân theo địa phương
Number of pupils of general education as of 31 December 2008 by province 545
264 Số nữ học sinh phổ thông tại thời điểm 31/12/2008 phân theo địa phương
Number of schoolgirls of general education as of 31 December 2008 by province 547
265 Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc ít người tại thời điểm 31/12/2008
Number of ethnic minority pupils of general education as of 31 December 2008 549
266 Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông phân theo địa phương
Percentage of graduates of upper secondary education by province 551
267 Giáo dục đại học và cao đẳng
268 Số giáo viên các trường đại học và cao đẳng phân theo trình độ chuyên môn
Number of teachers in universities and colleges by professional qualification 554
269 Số giáo viên, số sinh viên đại học và cao đẳng năm 2008 phân theo địa phương Number of teachers, students in universities and colleges in 2008 by province 555
270 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
271 Số giáo viên các trường trung cấp chuyên nghiệp phân theo trình độ chuyên môn
Number of teachers in professional secondary schools
Trang 3GiảI thích thuật ngữ, nội dung vμ phương pháp tính
một số chỉ tiêu thống kê giáo dục
Trường mẫu giáo (kể cả lớp mẫu giáo độc lập) lμ cơ sở giáo dục mầm non, nhận, chăm sóc, giáo dục trẻ em từ 3 đến 6 tuổi Trường mẫu giáo gồm
có các lớp mẫu giáo
Trường tiểu học lμ cơ sở giáo dục của bậc tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5
Trường trung học lμ cơ sở giáo dục của bậc trung học Trường trung học được chia thμnh: (1) Trường trung học cơ sở, từ lớp 6 đến lớp 9; (2) Trường trung học phổ thông từ lớp 10 đến lớp 12
Ngoμi ra, ở Việt Nam hiện nay còn có hai loại trường phổ thông khác
lμ: (1) Trường phổ thông cơ sở lμ trường ghép giữa tiểu học vμ trung học cơ
sở từ lớp 1 đến lớp 9; (2) Trường trung học lμ trường ghép giữa trung học cơ
sở vμ trung học phổ thông từ lớp 6 đến lớp 12
Trường đại học lμ cơ sở giáo dục đμo tạo của bậc đại học Trường đμo tạo trình độ đại học từ 4 năm đến 6 năm tùy theo ngμnh nghề đμo tạo đối với người có bằng tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp; từ 1 đến 2 năm đối với người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng chuyên ngμnh
Trường cao đẳng lμ đơn vị cơ sở giáo dục - đμo tạo của bậc cao đẳng Trường đμo tạo trình độ cao đẳng được thực hiện trong 3 năm đối với người
có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp
Trường trung cấp chuyên nghiệp lμ đơn vị cơ sở giáo dục - đμo tạo của bậc trung cấp chuyên nghiệp Trường đμo tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp từ 3 đến 4 năm đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, từ 1 đến 2 năm đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
Trang 4Explanation of terminology, content and methodology
of some statistical Indicators on education
Kindergarten school (including independent kindergarten classes) is
an educational unit of the pre-primary education system, admitting children from 3 to 6 years old to take care of and educate
Primary school is an educational unit of primary level, comprising classes from grade 1 to grade 5
Secondary school is an educational unit of the secondary level Secondary school is categorized: (1) Lower secondary school from grade 6 to grade 9; (2) Upper secondary school from grade 10 to grade 12
Besides, there are two other types of secondary schools in Vietnam as follows:
(1) Basic general school is the combination of primary school and lower
secondary school, from grade 1 to grade 9
(2) Secondary school is the combination of lower secondary school and
upper secondary school, from grade 6 to grade 12
University is an educational unit at the university level Its training period lasts from 4 years to 6 years depending on the major for the graduates of the upper secondary schools or professional secondary schools; from 1 to 2 year(s) for the graduates of the colleges of the same major
College is an educational and training unit at the college level The three-year training is applied for the graduates of the upper secondary schools or the professional secondary schools
Professional secondary school is an educational and training unit
at the professional secondary level For the graduates of the lower secondary schools it applies 3 - 4 year training, and for the graduates of the upper secondary school, it applies 1 - 2 year training
Trang 5Gi¸o dôc mÉu gi¸o t¹i thêi ®iÓm 30/9
Kindergarten education as of 30 September
N¨m häc - School year
2001
2000-2005
2004-2006
2008-Sè tr−êng häc - Tr−êng
Number of schools - School 8933 10376 10927 11582 11696 12071
Sè líp häc - Ngh×n líp
Number of classes - Thous classes 87,1 93,0 93,9 97,5 99,7 103,9
Sè gi¸o viªn - Ngh×n ng−êi
Number of teachers - Thous pers 103,3 112,8 117,2 122,9 130,4 138,1
Sè häc sinh - Ngh×n häc sinh
Number of pupils - Thous pupils 2212,0 2329,8 2426,9 2524,3 2593,3 2774,0
Sè häc sinh b×nh qu©n mét líp häc - Häc sinh
Average number of pupils per class - Pupil 25,4 25,0 25,8 25,9 26,0 26,7
Sè häc sinh b×nh qu©n mét gi¸o viªn - Häc sinh
Average number of pupils per teacher - Pupil 21,4 20,6 20,7 20,5 19,9 20,1
Average pupils per class 97,2 102,3 103,2 100,4 100,4 102,7Häc sinh b×nh qu©n mét gi¸o viªn
Average pupils per teacher 95,2 101,4 100,5 99,0 97,1 101,0
252
Trang 6Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo
tại thời điểm 30/9/2008 phân theo địa phương
Number of schools, classes, teachers and pupils
of kindergarten education as of 30 September 2008 by province
Trường học
School (School)
Lớp học (Lớp)
Class (Class)
Giáo viên (Người)
Teacher (Pers.)
Học sinh (Nghìn người)
Pupil (Thous pers.)
Trung du vμ miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 2348 20582 27748 439,3
Bắc Trung Bộ vμ duyên hải miền Trung
North Central area and central coastal area 3213 24613 32509 638,1
Trang 7(Tiếp theo) Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh
mẫu giáo tại thời điểm 30/9/2008 phân theo địa phương
(Cont.) Number of schools, classes, teachers and pupils
of kindergarten education as of 30 September 2008 by province
Trường học School (School)
Lớp học (Lớp)
Class (Class)
Giáo viên (Người)
Teacher (Pers.)
Học sinh (Nghìn người)
Pupil (Thous pers.)
Trang 8Sè tr−êng häc vµ sè líp häc phæ th«ng t¹i thêi ®iÓm 30/9
Number of schools and classes of general education
as of 30 September
N¨m häc - School year
2001
2000-2005
2004-2006
2008-Sè tr−êng häc (Tr−êng)
Number of schools (School) 24692 26817 27227 27593 27898 28114
TiÓu häc - Primary school 13859 14518 14688 14834 14933 15051Trung häc c¬ së
Lower secondary school 7741 9041 9383 9635 9781 9902Trung häc phæ th«ng
Upper secondary school 1258 1828 1952 2044 2149 2192Phæ th«ng c¬ së
Primary and lower secondary school 1189 1034 889 773 727 674Trung häc
Lower and upper secondary school 645 396 315 307 308 295
Sè líp häc (Ngh×n líp)
Number of classes (Thous classes) 509,6 519,7 508,7 501,2 495,2 486,0
TiÓu häc - Primary 320,1 288,9 276,6 270,2 266,4 265,1
Trung häc c¬ së - Lower secondary 144,4 170,9 167,5 163,8 160,2 154,0
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 45,1 59,9 64,6 67,2 68,6 66,9
ChØ sè ph¸t triÓn (N¨m tr−íc = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Tr−êng häc - School 102,8 101,8 101,5 101,3 101,1 100,8
TiÓu häc - Primary school 102,5 101,2 101,2 101,0 100,7 100,8
Trung häc c¬ së - Lower secondary school 104,4 103,4 103,8 102,7 101,5 101,2
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary school 114,3 109,9 106,8 104,7 105,1 102,0
Phæ th«ng c¬ së - Primary and lower secondary school 90,3 90,5 86,0 87,0 94,0 92,7
Trung häc - Lower and upper secondary school 97,6 87,2 79,5 97,5 100,3 95,8
Líp häc - Class 101,7 99,8 97,9 98,5 98,8 98,1
TiÓu häc - Primary 99,3 96,5 95,7 97,7 98,6 99,5
Trung häc c¬ së - Lower secondary 103,5 103,1 98,0 97,8 97,8 96,1
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 114,8 107,3 107,8 104,0 102,1 97,4
254
Trang 9Sè tr−êng phæ th«ng t¹i thêi ®iÓm 30/9/2008
Primary
Trung häcc¬ së
Lower secondary
Trung häcphæ th«ng
Upper secondary
Phæ th«ng c¬ së
Primary and lower secondary
Trung häc
Lower and upper secondary
Trung du vμ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and mountain areas 5751 2776 2233 372 338 32
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶i miÒn Trung
North Central area and central coastal area 7030 3814 2530 547 98 41
Trang 10(TiÕp theo) Sè tr−êng phæ th«ng t¹i thêi ®iÓm 30/9/2008
Trung häc phæ th«ng
Upper secondary
Phæ th«ng c¬ së
Primary and lower secondary
Trung häc
Lower and upper secondary
Trang 11Sè líp häc phæ th«ng t¹i thêi ®iÓm 30/9/2008
Lower secondary
Trung häc phæ th«ng
Upper secondary
Trung du vμ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and mountain areas 83827 50039 25090 8698
Trang 12(TiÕp theo) Sè líp häc phæ th«ng t¹i thêi ®iÓm 30/9/2008
Lower secondary
Trung häcphæ th«ng
Upper secondary
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶i miÒn Trung
North Central area and Central coastal area 120245 61511 40820 17914
Trang 13(Tiếp theo) Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9/2008
Lower secondary
Trung họcphổ thông
Upper secondary
Đông Nam Bộ - South East 57546 30545 18184 8817
Số lớp trung học phổ thông trong các trường
đại học chưa phân vμo các địa phương
Upper secondary classes in universities
have not been included in province 45
256
Trang 14Số phòng học của các trường phổ thông phân theo địa phương
Number of classrooms of general schools by province
Trung du vμ miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 65830 77103 81056 81572 83572 84985
Bắc Trung Bộ vμ duyên hải miền Trung
North Central area and Central coastal area 86714 102394 105227 107038 107134 108271
Trang 15(TiÕp theo) Sè phßng häc cña c¸c tr−êng phæ th«ng
Trang 16Sè gi¸o viªn vµ häc sinh phæ th«ng t¹i thêi ®iÓm 31/12
Number of teachers and pupils of general education
as of 31 December
N¨m häc - School year
2001
2000-2005
2004-2006
2009
2008-Sè gi¸o viªn trùc tiÕp gi¶ng d¹y (Ngh×n ng−êi)
Number of direct teaching teachers
(Thous pers) 661,7 771,0 780,5 789,6 800,6 806,9
TiÓu häc - Primary 355,9 362,4 354,8 349,5 348,7 349,7
Trung häc c¬ së - Lower secondary 233,8 302,5 310,2 314,9 317,5 317,0
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 72,0 106,1 115,5 125,2 134,4 140,2
Sè häc sinh (Ngh×n häc sinh)
Number of pupils (Thous pupils) 17776,1 17122,6 16650,6 16256,6 15685,2 15127,9
TiÓu häc - Primary 9741,1 7744,8 7304,0 7029,4 6860,3 6731,6
Trung häc c¬ së - Lower secondary 5863,6 6616,7 6371,3 6152,0 5803,3 5468,7
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 2171,4 2761,1 2975,3 3075,2 3021,6 2927,6(*)
ChØ sè ph¸t triÓn (N¨m tr−íc = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Gi¸o viªn trùc tiÕp gi¶ng d¹y
Direct teaching teacher 104,7 102,1 101,2 101,2 101,4 100,8
TiÓu häc - Primary 101,3 99,0 97,9 98,5 99,8 100,3
Trung häc c¬ së - Lower secondary 108,1 104,2 102,6 101,5 100,8 99,8
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 112,1 107,4 108,9 108,4 107,3 104,3
Häc sinh - Pupil 100,5 97,8 97,2 97,6 96,5 96,4
TiÓu häc - Primary 97,1 92,8 94,3 96,2 97,6 98,1
Trung häc c¬ së - Lower secondary 103,0 100,7 96,3 96,6 94,3 94,2
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 111,0 106,6 107,8 103,4 98,3 96,9
Excluding number of pupils of upper secondary studying in universities.
258
Trang 17Sè n÷ gi¸o viªn vµ n÷ häc sinh trong c¸c tr−êng phæ th«ng
t¹i thêi ®iÓm 31/12
Number of woman teachers and schoolgirls of general schools
as of 31 December
N¨m häc - School year
2001
2000-2005
2004-2006
2008-N÷ gi¸o viªn (Ngh×n ng−êi)
Woman teachers (Thous pers) 477,8 546,3 550,3 557,3 564,4 568,5
TiÓu häc - Primary 277,1 282,2 276,3 272,0 272,4 273,1
Trung häc c¬ së - Lower secondary 161,9 204,4 208,8 213,8 215,0 213,3
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 38,8 59,7 65,2 71,5 77,0 82,1
N÷ häc sinh (Ngh×n häc sinh)
Schoolgirls (Thous pupils) 8371,1 8234,8 8086,0 7887,5 7671,4 7434,7
TiÓu häc - Primary 4614,5 3691,8 3523,2 3407,5 3284,2 3230,7
Trung häc c¬ së - Lower secondary 2740,9 3194,0 3094,4 2965,1 2830,4 2661,0
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 1015,7 1349,0 1468,4 1514,9 1556,8 1543,0
ChØ sè ph¸t triÓn (N¨m tr−íc = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
N÷ gi¸o viªn - Woman teacher 104,0 101,6 100,7 101,3 101,3 100,7
TiÓu häc - Primary 101,0 98,7 97,9 98,4 100,1 100,3
Trung häc c¬ së - Lower secondary 107,3 104,0 102,1 102,4 100,6 99,2
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 113,2 107,5 109,3 109,7 107,7 106,6
N÷ häc sinh - Schoolgirl 99,5 98,3 98,2 97,5 97,3 96,9
TiÓu häc - Primary 96,2 92,6 95,4 96,7 96,4 98,4
Trung häc c¬ së - Lower secondary 103,1 101,9 96,9 95,8 95,5 94,0
Trung häc phæ th«ng - Upper secondary 106,3 107,2 108,9 103,2 102,8 99,1
259
Trang 18Sè gi¸o viªn phæ th«ng trùc tiÕp gi¶ng d¹y t¹i thêi ®iÓm
Lower secondary
Trung häc phæ th«ng
Upper secondary
Trung du vμ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and mountain areas 137426 65168 53325 18933
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶i miÒn Trung
North Central area and Central coastal area 201349 83116 82581 35652
Trang 19(Tiếp theo) Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 31/12/2008 phân theo địa phương
(Cont.) Number of direct teaching teachers of general education
Lower secondary
Trung họcphổ thông
Upper secondary
Trang 20Sè n÷ gi¸o viªn phæ th«ng trùc tiÕp gi¶ng d¹y t¹i thêi ®iÓm
Lower secondary
Trung häc phæ th«ng
Upper secondary
Trung du vμ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and mountain areas 98984 50973 36326 11685
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶i miÒn Trung
North Central area and Central coastal area 140229 67419 52916 19894
Trang 21(Tiếp theo) Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 31/12/2008 phân theo địa phương(*)
(Cont.) Number of direct teaching woman teachers
of general education as of 31 December 2008 by province(*)
Lower secondary
Trung họcphổ thông
Upper secondary