Ph n t ch yêu c u hệ th ng Sau khi khảo sát và xác định được các yêu cầu của hệ thống, có thể phân t ch để đưa ra các quy trình nghiệp vụ chung của hệ thống bao gồm các phần: Thao tác
Trang 1VIỆN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
Trang 2VIỆN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, em xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới các thầy, các cô trong trường Đại học Vinh, đặc biệt là các thầy cô trong khoa Công nghệ thông tin - những người đã trực tiếp giảng dạy, giúp đỡ em trong suốt những năm tháng học tập ở trường Em xin cảm ơn nhà trường đã tạo điều kiện cho em đi thực tập để chuẩn bị tốt cho đồ án tốt nghiệp và rèn luyện các kỹ năng cần thiết khi trở thành người kỹ sư CNTT thực sự
Sinh viên CNTT ngày nay phải không ngừng học hỏi, cập nhật những cái mới
và biết ứng dụng những kiến thức đã được học vào thực tiễn của cuộc sống Quá trình làm đồ án tốt nghiệp là những bước đầu tiên để em đi sâu vào tìm hiểu trong lĩnh vực công nghệ thông tin, trên cơ sở những kiến thức đã được học trong những năm học vừa qua Để hoàn thành đồ án tốt nghiệp này, ngoài sự cố gắng nỗ lực của bản thân còn có sự tận tình giúp đỡ và giảng dạy của các thầy, cô giáo trong khoa CNTT Trường Đại học Vinh Em xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô trong
khoa Công nghệ thông tin, đặc biệt là thầy giáo ThS Lê Văn Thành đã nhiệt tình
hướng dẫn em trong quá trình thực hiện đề tài này
Vì thời gian và trình độ còn hạn chế nên chắc chắn em không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được những góp ý của các thầy cô và các bạn để đề tài này được hoàn thiện hơn
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Viết Lâm
Trang 4 Đề tài mang t nh gần g i với sinh viên
Đề tài c hả năng ứng dụng thành công cao
2.2 Khuyết điểm
Tư duy làm web chưa được phát triển ở mức cao dẫn đến hả năng tương tác môi trường mạng vẫn c n hạn chế
ôi trường ứng dụng c n hạn chế do hông c đủ inh ph thử nghiệm trên
hệ thống thực dẫn tới đề tài c n mang t nh phát triển
Việc tối ưu hệ thống chưa được tốt
3 Hướng tiếp cận của đề tài
Tìm hiểu các công nghệ mới để sử dụng vào việc phát triển ứng dụng Website
Tìm hiểu thông qua các tài liệu và lập trình web, javascript, jquery
Thông qua các đề tài đã được triển khai trong thực tế
Việc gặp hàng tuần với giáo viên hướng dẫn giúp cho việc nghiên cứu và xây dựng đi đúng hướng
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CẢ ƠN 1
MỞ ĐẦU 2
1 Lý do chọn đề tài 2
2 Ưu huyết điểm 2
2.1 Ưu điểm 2
2.2 Khuyết điểm 2
3 Hướng tiếp cận của đề tài 2
MỤC LỤC 3
CHƯƠNG I HẢ T, X C Đ NH Y CẦ V H N T CH H TH NG 5
1.1 hảo sát hệ thống 5
1.2 Xác định yêu cầu hệ thống 5
1.3 hân t ch yêu cầu hệ thống 6
CHƯƠNG II H N T CH THIẾT KẾ VỚI UML 8
2.1 Use case mức tổng quan 8
2.2 Đặc tả Usecase 8
2.3 Danh Sách các lớp 10
2.3.1 Đặc tả từng lớp 11
2.4 Biểu đồ tuần tự 19
2.4.1 Đặc tả biểu đồ tuần tự đăng nhập 19
2.4.2 Đặc tả biều đồ tuận tự đăng ý thành viên 19
2.4.3 Đặc tả biểu độ tuần tự quyền 20
2.4.4 Đặc tả biểu đồ tuần tự phân quyền chuyên mục 21
2.4.5 Đặc tả biểu đồ tuần tự quản trị người dùng 21
2.4.6 Đặc tả biểu đồ tuần tự quản lý Member 22
2.4.7 Đặc tả biểu đồ tuần tự bản tin 22
2.4.8 Đặc tả biểu đồ tuần tự thống kê 23
2.5 iểu đồ hoạt động 23
2.5.1 iểu đồ hoạt động chức năng quản trị bài viết 23
2.5.2 iểu đồ hoạt động chức năng tìm iếm thông tin 26
CHƯƠNG III H N T CH THIẾT KẾ CƠ Ở DỮ LI U 27
Trang 63.1 Các bảng dữ liệu 27
3.1.1 ảng Catalogues 27
3.1.2 ảng mallCatalogues 27
3.1.3 ảng dvertisements 28
3.1.4 ảng Comments 28
3.1.5 ảng News 29
3.1.6 ảng erson ostNew 30
3.1.7 ảng ights 31
3.2 ô hình quan hệ dữ liệu 31
CHƯƠNG IV GI I N CHƯƠNG T NH 32
4.1 Hệ thống các chức năng của chương trình 32
4.2 Thiết ế giao diện hệ thống chương trình 34
4.2.1 Giao diện Trang chủ website 34
4.2.2 Giao diện Hiển thị trang con 34
4.2.3 Giao diện hiển thị bài viết 35
4.2.4 Giao diện chức năng đăng nhập 35
4.2.5 Giao diện chức năng đăng ý 36
4.2.6 Giao diện chức năng lấy lại mật hẩu 36
4.2.7 Giao diện chức năng lấy lại tài hoản 37
4.2.8 Giao diện chức năng đổi mật hẩu 37
4.2.9 Giao diện chức năng quản lý mục tin lớn 38
4.2.1 Giao diện chức năng quản lý mục tin nhỏ 38
4.2.11 Giao diện chức năng quản lý bài viết 39
KẾT LUẬN 40
1 Thực nghiệm 40
2 Kết quả đạt được của đề tài 40
TÀI LI U THAM KHẢO 41
Trang 7CHƯƠNG I HẢO S T C Đ NH U CẦU V PH N T CH H TH NG
1.1 h o s t hệ th ng
o hông c địa điểm để hảo sát hệ thống quản trị và làm website chuyên nghiệp nên nh m đã hảo sát toàn bộ hệ thống quản trị website tin tức trên mạng Internet Các thông tin hảo sát được gồm c :
uy trình thiết ế website
Cách thức làm website b ng ngôn ngữ asp.net
Cách thức thiết ế website
Cách thức hoạt động với một website điển hình Em sử dụng trang chuyên tin
về tin tức là: http:///dantri.com.vn để làm hình mẫu cho việc phát triển cả về hình thức
và nội dung cho website
Ngoài ra em c ng tham hảo cách làm website của các anh chị h a trên để tìm hiểu r hơn về nhiệm vụ và phương hướng làm việc trong toàn bộ đề tài
uản lý thông tin: thông tin người quản lý, thành viên post bài, mục tin lớn, mục tin nhỏ, bài viết, bình luận, quảng cáo
ấy tin từ rss: lấy tin trực tiếp từ trang web hác
Tìm iếm: tìm iếm thông tin dựa vào công cụ tìm iếm google, các thông tin tìm iếm hoàn toàn dựa vào ết quả tìm iếm của google
Thống ê - báo cáo
ố lượng truy cập chuyên mục lớn, chuyên mục nhỏ, bài viết theo các tiêu
ch về ngày, tháng, hoảng thời gian cụ thể
ố lượng bình luận với từng bài viết
Yêu cầu hệ thống
o Hệ điều hành: Windows
o hần mềm: hiên bản Netframewor 3.5 trở lên, erver từ bản 2 5 trở lên
Trang 8 Yêu cầu giao diện
o Thân thiện, dễ sử dụng với người dùng
1.3 Ph n t ch yêu c u hệ th ng
Sau khi khảo sát và xác định được các yêu cầu của hệ thống, có thể phân t ch để đưa ra các quy trình nghiệp vụ chung của hệ thống bao gồm các phần:
Thao tác với thông tin người quản trị, nhân viên post bài viết
Người quản trị, nhân viên post bài viết là người c quyền thao tác với toàn bộ
hệ thống Để đảm bảo t nh bảo mật, yêu cầu c hệ thống phân quyền cụ thể và mật hẩu cho người dùng phải được mã h a Các mục yêu cầu phải đạt được với thông tin người quản trị, nhân viên post bài là:
Thêm mới, sửa thông tin, x a thông tin thành viên r ràng
hân cấp quản lý làm 3 cấp: dmin, anager và nhân viên post bài Trong
đ dmin là người c toàn quyền thao tác với hệ thống, anager ch c quyền thao tác với những gì được cung cấp, nhân viên post bài c quyền thao tác với những mục liên quan đến cập nhật thông tin bài viết, quản lý rss, quản lý bình luận, quảng cáo
ã h a mật hẩu cho người dùng của hệ thống
ưu lại toàn bộ mã của người quản trị thao tác cuối cùng với các thông tin mục tin lớn, mục tin nhỏ, bài viết, quảng cáo, bình luận để c thể biết hệ thống đã thao tác với thành viên nào trong hệ thống, đảm bảo hả năng bảo mật, tương tác với hệ thống
Thao tác với thông tin mục tin lớn
Việc thiết lập mục tin lớn là yêu cầu bắt buộc Các yêu cầu gồm c :
Thêm mới mục tin lớn
ửa thông tin mục tin lớn
X a mục tin lớn
Thao tác với thông tin mục tin nhỏ
Việc thiết lập mục tin lớn là yêu cầu bắt buộc Tuy nhiên do mục tin nhỏ c thể được cập nhật bởi người quản trị cấp 2 nên trong phần tác nhân thực hiện s bao gồm cả: dmin và anager
Thao tác với thông tin bài viết
Các yêu cầu hi thao tác với thông tin bài viết:
Thêm mới bài viết
ửa thông tin bài viết
Trang 9 ấy tin trực tiếp thuộc các nguồn nội dung trên mạng
Tìm iếm thông tin
Thống ê thông tin
Trang 10CHƯƠNG II PH N T CH THIẾT Ế VỚI UML
2.1 Use case mức tổng quan
Hình 2.1 Biểu đồ use case tổng quát của Website
2.2 Đặc t Usecase
Hình 2.2 secase đăng nhập Tác nhân: admin và thành viên
Trang 11Chức năng này cho phép dmin và các thành viên đăng nhập vào hệ thống để
sử dụng các chức năng của Website se case đăng nhập bao giờ c ng được hiện ra trước tiên hi người dùng muốn vào hệ thống, use case này yêu cầu Admin và các thành viên cửa hàng phải đăng nhập mới có thể thực hiện được các chức năng của hệ thống
a Tạo, quản lý tài hoản người dùng
Hình 2.3 Biểu đồ usecase tạo, quản lý tài khoản người dùng Chức năng này cho phép dmin tạo tài khoản cho một thành viên mới
b uản lý chuyên mục
Hình 2.4 Biểu đồ usecase quản lý chuyên mục Chức năng này cho phép dmin thêm mới, sửa, xóa các chuyên mục
Trang 12c Tạo, phân quyền chuyên mục
Hình 2.5 Biểu đồ uescase tạo, phân quyền chuyên mục Admin c đƣợc quyền thêm mới, sửa phân quyền với các chuyên mục
quyền thao tác với toàn bộ website
Trang 13Tính KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
hoặc “False”
Trạng thái đăng nhập, True là đã đăng nhập, False là ngược lại
ii hương thức
ảng 2.3 anh sách phương thức thuộc lớp erson
STT Tên Phương thức KDL Ý nghĩa
Trang 14b Lớp PersonPostNew
i Thuộc tính
ảng 2.4 Danh sách thuộc t nh thuộc lớp erson ostNew
STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
ii hương thức
ảng 2.5 anh sách phương thức thuộc lớp erson ostNew
STT Tên Phương thức KDL Ý nghĩa
c Lớp Manager
i Thuộc tính
ảng 2.6 anh sách thuộc t nh thuộc lớp anager
STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
ii hương thức
ảng 2.7 anh sách phương thức thuộc lớp anager
STT Tên Phương thức KDL Ý nghĩa
d Lớp Admin
i Thuộc tính
ảng 2.8 anh sách thuộc t nh thuộc lớp dmin
STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
ii hương thức
ảng 2.9: anh sách phương thức thuộc lớp dmin
STT Tên Phương thức KDL Ý nghĩa
Trang 15e Lớp Catalogue
i Thuộc tính
ảng 2.10 anh sách thuộc t nh thuộc lớp Catalogue
STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
null
h a ch nh của bảng
Check in
“True”,
“False”
Trạng thái mục tin lớn, True là cho phép hiển thị, False là hông cho phép
anh sách Người quản lý, quản trị mục tin lớn
Null
ii hương thức
ảng 2.11 anh sách phương thức thuộc lớp Catalogue
STT Tên Phương thức KDL Ý nghĩa
quyền là:2
mã mục tin
Trang 16f Lớp SmallCatalogue
i Thuộc tính
ảng 2.12 anh sách thuộc t nh thuộc lớp mallCatalogue
STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
h a ch nh của bảng
Tên mục tin nhỏ
Not null
h a ngoại tham chiếu bảng Catalogue
là cho phép hiển thị, False
là hông cho phép
Thời gian sửa cuối
Null
Người sửa cuối cùng
FK_Admin, FK_Manager
h a ngoại 2 bảng dmin
và anager
Trang 17ii hương thức
ảng 2.13 anh sách phương thức thuộc lớp mallCatalogue
STT Tên Phương thức KDL Ý nghĩa
mục tin
theo mã mục tin nhỏ
g Lớp New
i Thuộc tính
ảng 2.14 anh sách thuộc t nh thuộc lớp New
STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
nhỏ
FK_SmallCatalogue
h a ngoại bảng
FK_Manager, FK_Admin
h a ngoại với tất cả bảng chứa thông tin người quản lý
Trang 187 Picture String Hình ảnh Not null Đường dẫn
hình ảnh
riority 1 là được phép hiển thị tại phần trên cùng của mục tin nhỏ
ức ưu tiên
Đồng ý c bình luận hay không?
ấy giờ hệ thống lúc thêm mới
ii hương thức
ảng 2.15 anh sách phương thức thuộc lớp New
STT Tên Phương thức KDL Ý nghĩa
Trang 19KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
ưu thông tin đường dẫn ảnh
Đường dẫn tới trang muốn quảng cáo
Not null
h a ngoại bảng Catalogue
Trang 20k Lớp Comment
i Thuộc tính
ảng 2.17 anh sách thuộc t nh thuộc lớp Comment
STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu t Ràng Buộc Ý nghĩa
của bảng
h a ngoại tham chiếu đến bảng tin tức
Chec in
“True” và
“False”
True là cho phép hiển thị, false là hông cho phép hiển thị
ii hương thức
ảng 2.18 anh sách phương thức thuộc lớp Comment
STT Tên Phương thức KDL Ý nghĩa
theo mã tin
Trang 212.4 Biểu đồ tu n tự
2.4.1 Đặc tả biểu đồ tuần tự đăng nhập
Hình 2.8 iểu đồ tuần tự đăng nhập
Username và Password trong C c ch nh xác hay hông Ch nh xác thì đăng nhập thành công, còn không chính xác thì yêu cầu đăng nhập lại
để sử dụng các chức năng trong website cho phù hợp với các quyền
2.4.2 Đặc tả biều đồ tuận tự đăng ký thành viên
Hình 2.9 iều đồ tuận tự đăng ý thành viên
Trang 22 Visiter muốn đăng ý thành viên của website thì chọn phần đăng thành viên
Tại trang đang ý thành viên thì yêu cầu Visiter nhập thông tin đăng : Username, password, họ tên, email, T,…
có trùng Username, Email hay không Nếu không trùng thì hệ thống s ghi vào cơ sở
dữ liệu và thông báo đăng ý thành công Nếu trùng s thông báo là trùng và Visiter phải nhập lại
2.4.3 Đặc tả biểu độ tuần tự quyền
Hình 2.10 iểu đồ tuần tự uyền
thiết
Update các quyền vào CSDL xong thì hệ thống cập nhật lại danh sách các
quyền và hiển thị danh sách các quyền mới
Trang 232.4.4 Đặc tả biểu đồ tuần tự phân quyền chuyên mục
Hình 2.11 Biểu đồ tuận tự phân quyền chuyên mục
Admin đăng nhập vào hệ thống và truy cập vào trang phân quyền chuyên mục, mã chuyên mục cần phân quyền và chọn một quyền cho phù hợp
lại danh sách quyền ứng với các chuyên mục và hệ thống hiện thị lại danh sách phân quyền các chuyên mục
2.4.5 Đặc tả biểu đồ tuần tự quản trị người dùng
Hình 2.12 iểu đồ tuần tự quản trị người dùng
Trang 24 dmin đăng nhập vào hệ thống và chọn trang quản trị người dùng
Ở trang quản trị người dùng Admin có thể thêm, sửa, xóa tài khoản người dùng
Sau khi admin thêm, sửa hoặc xóa tài khoản người dùng thì dữ liệu được Update thông tin của người dùng vào CSDL
Hệ thống cập nhật lại thông tin người dùng và hiển thị ra thông tin người dùng
mà admin vừa thao tác
2.4.6 Đặc tả biểu đồ tuần tự quản lý Member
Hình 2.13 iểu đồ tuần tự quản lý ember
sửa thông tin của member cần sửa
hi đã sửa
2.4.7 Đặc tả biểu đồ tuần tự bản tin
HÌnh 2.14 Biểu đồ tuần tự bản tin
Trang 25 Admin hoặc ser đăng nhập vào hệ thống, hệ thống cung cấp cho admin hoặc user một quyền tương ứng và truy cập vào trang đăng tin
một bản tin mình đã đăng tùy thuộc vào quyền của mình
Dữ liệu mới được update vào CSDL và hệ thống thông báo là update thành công và hiển thị bài viết lên website
2.4.8 Đặc tả biểu đồ tuần tự thống kê
Hình 2.16 iểu đồ tuần tự thống ê
hệ thống đếm số lượng truy cập của các visiter và số lần đọc từng bản tin
số lượng các bản tin được đọc theo ngày, tuần, tháng,
Hiển thị kết quả thống kê
2.5 Biểu đồ ho t động
2.5.1 Biểu đồ hoạt động ch c năng quản trị bài viết
a Thêm mới bài viết
Hình 2.17 iểu đồ hoạt động chức năng thêm mới bài viết
Trang 26Đặc tả biểu đồ: uy trình thêm mới bài viết
Người dùng c yêu cầu thêm mới bài viết c thể là một bài viết hoặc c thể
là nhiều bài viết cùng một thời điểm
Hệ thống hiển thị màn hình thêm mới bài viết
Người dùng c thể hủy hông tham gia thêm mới bài viết hoặc c thể bắt đầu tham gia nhập thông tin cho bài viết Hủy hông tham gia là trạng thái hông hoàn tất Người dùng tham gia nhập thông tin bài viết mới bao gồm: Ảnh minh họa, tiêu đề, nội dung chữ, hình ảnh trong phần nộn dung
Hệ thống iểm tra thông tin bài viết iểm tra xem bài viết đã đủ thông tin về ảnh, tiêu đề, nội dung hay chưa
o Nếu chưa đủ về thông tin bài viết s đưa ra thông báo chưa đủ thông tin và quay trở lại nhập lại thông tin
o Nếu đã đủ thông tin thì s c 2 lựa chọn là c tiếp tục thêm mới hay hông Nếu tiếp tục thêm mới s quay trở lại bước “Nhập thông tin thêm mới 1 bài viết” Nếu hông quay trở lại s lấy ra được danh sách các bài viết được thao tác thêm mới và c lựa chọn hỏi xem c lưu thông tin lại hay hông Nếu c lưu thông tin thì s đưa toàn
bộ thông tin vào trong cơ sở dữ liệu Nếu hông lưu thông tin s thuộc về trạng thái hông hoàn tất
ết thúc quy trình thêm mới bài viết
b ửa thông tin bài viết
Hình 2.18 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thông tin bài viết
Đặc tả biểu đồ: ửa thông tin bài viết
an đầu người dùng yêu cầu sửa thông tin bài viết