BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TÔM THẺ CHÂN TRẮNG Penaeus vannamei GIAI ĐOẠN POSTLARVAE 4 ĐẾN POSTLARVAE 10 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN Nghệ An -
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (Penaeus vannamei) GIAI
ĐOẠN POSTLARVAE 4 ĐẾN POSTLARVAE 10
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Nghệ An - 05/2016
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
- -
ẢNH HƯỞNG CỦA MẬT ĐỘ, CÁC LOẠI THỨC ĂN ĐẾN TỶ LỆ SỐNG VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
CỦA TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (Penaeus vannamei)
GIAI ĐOẠN POSTLARVAE 4 ĐẾN POSTLARVAE 10
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 4MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
1 1 i m sinh h t m thẻ h n tr ng 3
1 1 1 H th ng ph n lo i 3
1 1 2 gu n g i m ph n v t p tính s ng 3
1 1 3 i m sinh h sinh s n t m thẻ h n Tr ng 4
1 1 4 i m ph t tri n gi i o n ấu tr ng t m thẻ h n tr ng 7
1 1 5 hu u inh ng t m thẻ h n Tr ng 13
1 1 5 1 hu u protein 13
1 1 5 2 hu u lipi 13
1 1 5 3 hu u hy r t on 13
1 1 5 4 hu u vit min 14
1.1.5.5 hất kho ng 14
1 2 T nh h nh s n xuất gi ng v nu i t m thẻ h n tr ng tr n th gi i v Vi t m 14
1 2 1 T nh h nh s n xuất gi ng v nu i t m tr n th gi i 14
1 2 2 T nh h nh s n xuất gi ng v nu i t m thẻ h n tr ng Vi t m 17
1 3 T nh h nh nghiên c u nh h ng c m t v khẩu ph n n n tỷ l s ng và t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o n ostl rv e 20
1 3 1 T nh h nh nghi n u nh h ng m t n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o ̣ n h u ấu tr ng 20
1 3 2 T nh h nh nghi n u nh h ng th n n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o ̣ n h u ấu tr ng 21
Chương 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 24
2.3.3 Ph ng ph p x nh hỉ ti u nghi n u 27
2.3.3.2 Ph ng ph p x nh tỷ l s ng 27
2.3.3.3 Ph ng ph p o hi u i t m 27
Trang 52.4 Ph ng ph p xử l s li u 28
2.5 Th i gi n v i m nghi n u 28
2.5.1.Th i gian nghiên c u 28
2 5 2 i m nghi n u 28
Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 29
3 1 i n i n y u t m i tr ng trong qu tr nh thí nghi m 29
3 2 nh h ng m t n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng 4-PL10) 31
3 2 1 nh h ng m t n tỷ l s ng t m thẻ h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng 4 n 1 31
3 2 2 nh h ng m t n t t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng 4-PL10) 34
3 3 nh h ng th n n tỷ l s ng v t t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng 4 n 1 38
3 3 1 nh h ng th n n tỷ l s ng t m thẻ h n tr ng gi i o n 4 n 1 38
3 3 2 nh h ng th n n t t ng tr ng h u ấu tr ng TT T 41
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 47
TÀI LIỆU THAM KHẢO 48
Trang 6DANH MỤC VIẾT TẮT
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG
ng 1 1 S n l ng t m thẻ h n tr ng tr n th gi i t n m 2 7 n n m
2 15 tấn 17
ng 3 1 y u t nhi t m n pH ki m n ng nu i ostl rv e 29
ng 3 2 Tỷ l s ng tí h l y t m thẻ h n tr ng gi i o n ng t 4 n 1 32
ng 3 3 Tỷ l s ng gi i o n TT T gi i o n ng nu i t 4 n 1 33
ng 3 4 hi u trung nh t m T S ;mm 34
ng 3 5 T t ng tr ng tuy t i mm/ng y 36
ng 3 6 T t ng tr ng t ng i theo hi u i th n 37
ng 3 7 Tỷ l s ng tí h l y t m thẻ h n tr ng gi i o n ng t 4 n 1 39
ng 3 8 Tỷ l s ng gi i o n TT T gi i o n ng t 4 n 1 40
ng 3 9 hi u i trung nh t m mm/ on 41
ng 3 1 T t ng tr ng tuy t i 43
ng 3 11 T t ng tr ng t ng i theo hi u i th n /ng y 44
Trang 8DANH MỤC CÁC HÌNH
H nh 1 1: T m thẻ h n tr ng 3
H nh 1 2 gi i o n u ng tr ng t m thẻ h n tr ng 5
H nh 1 3 Ho t ng gi o vĩ t m thẻ h n tr ng 6
H nh 1 4 Ấu tr ng gi i o n uplius 8
Hình 1.5 Zoea 1 9
Hình 1.6 Zoea 2 10
Hình 1.7 Zoea 3 10
Hình 1.8 Mysis 1 11
Hình 1.9 Mysis 2 12
Hình 1.10 Mysis 3 12
Hình 1.11 Postlarvae 12
H nh 1 12 i n tí h s n l ng t m n l 5 th ng u n m 19
H nh 3 1 Tỷ l s ng tí h l y ostl rv e t m thẻ h n tr ng 32
H nh 3 2 Tỷ l s ng gi i o n 33
H nh 3 3 S t ng tr ng trung nh v hi u i th n t m thí nghi m 35
H nh 3 4 T ng tr ng tuy t i v hi u i th n 36
H nh 3 5 T t ng tr ng t ng i theo hi u i th n 37
H nh 3 6 Tỷ l s ng tí h l y t m thẻ h n tr ng 39
H nh 3 7 Tỷ l s ng theo gi i o n t m thẻ h n tr ng 41
H nh 3 8 T ng tr ng trung nh v hi u i th n t m thí nghi m 42
H nh 3 9 T t ng tr ng tuy t i v hi u i th n mm/ on/ng y 43
H nh 3 1 T t ng tr ng t ng i theo hi u i th n 45
Trang 9MỞ ĐẦU
Vi t Nam là m t qu c gia có l i th v di n tích m t n c, rất thu n l i cho
vi nh t và nuôi tr ng th y s n Ngành th y s n nói chung, ngh nuôi tôm
Vi t Nam nói riêng nh ng n m g n y ph t tri n m nh mẽ, gi i quy t m t ph n tình tr ng thi u vi l m t ng thu nh p cho nhi u h n ng ng n ven i n t ng ngu n ngo i t l n thông qua xuất khẩu Vi t m tr thành m t trong nh ng
ấp nguy n li u ho h i n uy tr v ẩy m nh gi tr xuất khẩu t m n i ri ng
v kim ngh h xuất khẩu th y s n n n i hung Th t ng i n ho thấy l i nhu n khi sử ng ất nu i t m thẻ h n tr ng ng o h n h n so v i
t m s i theo nh ng h nu i t m tỉnh ng ằng S ng ửu ong t m thẻ
h n tr ng l i t ng th th nu i qu nh n m s n l ng o th i gi n nu i
ng n v ng v n qu y nh nh T m thẻ h n tr ng g p ph n ng y ng qu n
tr ng ho xuất khẩu th y s n Vi t m H i th p kỷ qu TTS xuất khẩu
th y s n Vi t m v o t p 1 n gi tr xuất khẩu th y s n h ng ấu th gi i
v m ti u n n m 2 2 kim ngh h xuất khẩu th y s n t 7 tỷ US [ th o
T T 2 9 Tuy nhi n trong v i n m tr l i y nu i tr ng th y
s n TTS g p nhi u kh kh n o th i ti t th y i ất th ng h nh i n
i n ph t p; th tr ng xuất khẩu gi m m nh gi thu mu thấp trong khi hi phí u v o t ng o hi u ph ng huy n i ph ng th m h nh nu i nhằm n ng o n ng suất hi u qu v hất l ng S n l ng th y s n nu i tr ng
n m 2 15 tính t 3 513 4 ng n tấn t ng 2 9 so v i n m tr trong
t 2 522 6 ng n tấn t ng 3 ; t m t 628 2 ng n tấn gi m 5
o vi s n xuất r on gi ng m o s l ng v hất l ng ng l vấn
ấp thi t hi n n y
Trang 10p ng c ngu n cung cấp con gi ng cho th tr ng, hàng lo t tr i s n xuất gi ng t m r i Nh ng t o r c con gi ng t t, tỷ l s ng cao, h n
ch xẩy ra d ch b nh, th i gian bi n thái ng n thu c l i nhu n cao thì vi t m r
lo i th n v m t ng nu i phù h p v i t ng gi i o n phát tri n c a ấu trùng là m t trong nh ng khâu quan tr ng, quy t nh s thành b i c a s n xuất và góp ph n xây d ng quy trình s n xuất gi ng nhân t o tôm thẻ n c ta ngày càng hoàn thi n h n
uất ph t t vấn ấp thi t trên, s gi p ng Ty ph n h n nuôi C Vi t m v s ng n h nhi m kho ng – m - g
Mục tiêu của đề tài: X nh m t v lo i th n ph h p n ng
cao tỷ l s ng v t t ng tr ng t m thẻ h n tr ng (Penaeus vannamei)
gi i o n h u ấu tr ng 4 n 1
Trang 11Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 Đặc điểm sinh học tôm thẻ chân trắng
Trang 12T m thẻ h n tr ng Litopenaeus vannamei ngu n g t v ng i n xí h
o Ð ng Th i nh ng i n phí T y tinh ph n h y u ven
i n T y Th i nh ng h u t ven i n exi o n mi n trung eru nhi u nhất i n g n E u or Hi n n y t m thẻ h n tr ng m t h u h t khu v n v nhi t i o g m i o n Trung Qu v n ven i n thu khu v ng m Á, [9]
Trang 13 Gi i o n 2 th nh th s m : u ng tr ng ph t tri n t ng v th tí h v
tr ng l ng th nh n thấy xuy n qu v m t l ng
Gi i o n 3 th nh th u i : u ng tr ng nh n xuy n qu gi p u ng thấy rõ r ng nh n thấy m t i t tr n xu ng m u t i t u l n r ng Ở t ng
1 t u l n l n ph nh r
Hình 1.2 gi i o n u ng tr ng t m thẻ h n tr ng
Trang 15S l ng tr ng t y theo kí h t m mẹ t m mẹ i 14 m s sinh s n tuy t i 1 -15 v n tr ng t m mẹ kh i l ng t 35 g l ng tr ng 100.000–25 tr ng ng kính 22 mm s ph t tri n tr ng s u khi
ẻ n gi i o n u ti n uplius i n r trong kho ng 14 gi [9
T m i ẻ tr ng h y u v o th i gi n 9 gi t i n 3 gi s ng Th i gi n t
u ẻ ho t i khi k t th hỉ mất 1-2 ph t Tr ng s u khi ẻ m u v u xanh
h m tinh t m ng t i sinh nhi u l n T m i tr ng th nh
Tr ng s u khi th tinh sẽ xẩy r qu tr nh ph n t ph t tri n ph i v n
th nh ấu tr ng uplius Ấu tr ng t m thẻ l n l n nh v o qu tr nh l t x v i n
th i qu nhi u gi i o n kh nh u tr th nh h u ấu tr ng postl rv e Trong vòng
i ph t tri n mỗi gi i o n h ng nh ng i m v h nh th i inh ng v thí h nghi i u ki n m i tr ng kh nh u n v o nh ng i m ng
nh s th y i h nh th i n ngo i m ng i t ph n hi s ph t tri n ấu tr ng
Trang 16ph gi i o n n y h ng n l ho n n h ng n tất nh ng g v mi ng
H ti u ho h nh th nh t ng i ho n hỉnh m ng ru t o ng theo ki u h nh sin n n th n ẩy theo ng ti u ho m t ph n nh th n ti u
ho v hấp th qu m ng ru t ph n l n n l i th i r ngo i qu h u m n t o thành u i ph n v l o n y n n ấu tr ng Z t p tính n li n t Th n h
Trang 17sp k t h p v i th n t ng h p T TH th n t i s ng t o t i ho n nhi u
l n trong ng y[16, 21]
Gi i o n ấu tr ng Z tr i qu 3 l n l t x t ng ng v i 3 gi i o n ph : Zoea1 (Z1), Zoea2 (Z2), Zoea3 (Z3) [16]
Trang 18m m h n u i
Hình 1.7 Zoea 3
Th i gi n mỗi gi i o n ph Z ph thu v o nhi t m i tr ng i u ki n inh ng ng nh th tr ng ấu tr ng trong i u ki n m i tr ng oi l
y u t qu n tr ng nhất u nhi t t 28-29 0 th i gi n mỗi gi i o n ph kho ng 3
-36 gi hi t 26-28 0 th i gi n mỗi gi i o n ph kho ng 42-48 gi v n u nhi t
i 26 0 th i gi n ho mỗi gi i o n l 52 gi [9 Theo m t s k t qu nghi n u
kh nhi t 27-29 0C th i gi n i n th i gi i o n Z l 1 1 gi [17 v t 1 5-120
gi [3
Trang 19* Giai đoạn Mysis (M)
G m 3 gi i o n ph ysis 1 1 ysis 2 2 ysis 3 3 ỗi gi i
h u trong n Tuy nhi n h ng v n th n t o sili i t l gi i o n
Trang 20tr i l i ằng 5 i h n ng qu n ti u h ph t tri n ho n hỉnh th n
h y u l ấu tr ng lo i nhuy n th h i m nh v uplius opepo Nauplius Artemia,
Trang 21ngu n g t ng v t v th v t rotein l th nh ph n qu n tr ng trong th
n t m hu u protein th y i theo gi i o n ph t tri n t m v th y i
t y theo lo i hu u protein t m thẻ h n tr ng thấp h n lo i n thi n v
ng v t nh P japonicus, P monodon Tỷ l protein trung nh thí h h p ho
t m thẻ kho ng 3 -35 trong khi t m s l 35-39 t m he Trung Qu n 40-45 v t m he h t n 43-52
Theo k t qu Vi n O I ho thấy th n h m l ng protein
o kh ng l i ho t ng tr ng n ng o n ng suất ng l i n l m g nh n ng
ho th th n kh ng hấp th h t sẽ theo ph n r ngo i l m nhi m m i
tr ng o nu i [2
5 N u cầu l p d
Th nh ph n lipi trong th n t m kho ng: 6-7,7 % không nên quá 10 %
V i h m l ng lipi trong th n >1 sẽ n n gi m t sinh tr ng t ng
tỷ l tử vong th o nguy n nh n mất n ằng v thi u inh ng Akiyama,
Trang 22aztecus (theo Shiau, 1997 Ở P vannamei nhi u men ti u h hy r t on
nh : α- myl z β- myl z s h r z kitin z v xenlul z n h ng kh
hu u vit min t m hỉ kho ng 5 -8 mg/kg th n nh ng p
l ng vit min mất i n n ngh h m l ng vit min trong th n ng nghi p
1.2 Tình hình sản uất giống và nuôi tôm thẻ chân trắng trên thế giới và Việt Nam
2 ình hình n ất gi ng v n i t t ên th giới
Trong mấy h n m v qu ngh nu i t m i n ph t tri n rất m nh mẽ nhi u lo i t m v o nu i i tr nh ng s v n l lo i t m he pen ei e Hi n n y ngh nu i t m t nhi u th nh t u trong lĩnh v nghi n u s n xuất v th ng m i
g i ti n phong trong lĩnh v nghi n u v s n xuất nh n t o gi ng t m s
l ti n s ng i h t n onos ku Fujin g m 1933 trong m t h i ngh kho
h ehi o v sinh h v nu i t m ng ng ng tr nh nghi n u v s n
xuất nh n t o P Japonicus Trong nh ng thí nghi m n u o thi u hi u i t v
Trang 23l s ng ấu tr ng gi i o n n y l n n 3 h ng ph p nu i t o khu ho
ấu tr ng t m Fujin g g i l “ h ng ph p nu i ng ” v s u
ph ng ph p n y oos noff p ng nu i ấu tr ng h i m nh v T nhi u
nghi n u th hi n tr n i t ng kh nh u: Penaeus monodon,
Penaeus merguiensis, Penaeus indicus, Penaeus vannamei, quy tr nh n
x nh l n quy tr nh Gev ston n ho n thi n v ng ng r ng r i trong
tr n th gi i nghi n u v s n xuất th nh ng nhi u i t ng kh nh u g n
2 lo i thu gi ng pen eus v 7 lo i thu gi ng et pen eus nh P Monodon, P
Semiculcatus, P Merguiensis, P orientalis, M ensis)
Hi n n y k thu t s n xuất i ti n th h nh s n xuất ấu tr ng
Tuy nhi n v i kh n ng th k t h p nu i th ng phẩm v i s n xuất t m
mẹ trong m t o nu i quy m l n ho phép thu n ho v h n gi ng t o r
Trang 24nh ng ng t m tính t t h n t sinh tr ng o kh n ng kh ng nh
t t h n ằng i n ph p n y n thu n ho t o r nh ng ngu n t m gi ng
kh ng t nh n g y nh h u Spe ifi thogen - SPF) và t m gi ng s
kh ng t nh n g y nh h u Spe ifi thogen Resist - S R quy m
gi t ng th Th i n l n xuất khẩu l n nhất v o th tr ng n y Trong 6 th ng
u n m nh p khẩu t m t In onesi t ng nh ng gi m l ng nh p khẩu t m t
Vi t m
th tr ng kh nh : h t n EU h u Á/Th i nh ng th nhu u
t m tr n th tr ng ng xu h ng gi m so v i n m 2 14
Trang 25nu i tr ng n y thu Vi n nghi n u TTS I v tr ng i h th y s n ho
ẻ th nh ng t m he merguiensis và tôm M ensis t i Qu Kim H i h ng v
i m Qu ng inh nh ng trong gi i o n ng nu i ấu tr ng n g p nhi u
kh kh n n n hỉ ph t tri n n gi i o n Zoe m t s ít ph t tri n n gi i o n ysis r i h t S u v i s gi p huy n gi h t n no K sumi
tr m s n xuất 65 on post l rve lo i P orientalis 1 m3
và 1,5
tri u post loài P merguiensis 2 m3
theo ki u h t n [6
Trang 26m 2 4 tr n n n 16 tr i s n xuất gi ng t m thẻ h n tr ng
s n l ng gi ng t g n 5 tri u Ở tỉnh phí hỉ 2 tỉnh tr i s n xuất t m gi ng: Qu ng inh v H Tĩnh t ng s n l ng t m gi ng t 371 tri u
on ng ty u t v h t tri n H ong Qu ng inh n m 2 2-2 3 s n xuất 5 tri u t m gi ng v n m 2 4 s n xuất 12 tri u on
l s ng o v t ng tr ng nh nh th n nhi u h n n vi nghi n u ho n thi n h n quy tr nh s n xuất gi ng ngh nu i t m l m t ngh th m nh th n
s qu n t m u t nhi u h n n ấp
S ph t tri n nu i t m thẻ h n tr ng Vi t m: T m thẻ h n tr ng
v o Vi t m n m 2 1 v nu i thử nghi m t i 3 ng ty: ng ty uy n
Trang 27H i i u ng ty Vi t Qu ng inh v ng ty si H w ii h Y n
T T 2 1 V o th i i m n y n t h n h ph t tri n nu i t m thẻ
h n tr ng v s l y nh ho t m s n n m 2 6 ng nh th y s n ho phép
nu i sung t m h n tr ng t i tỉnh t Qu ng inh n nh Thu n nh ng v n
ấm nu i t i khu v ng ằng S ng ửu ong u n m 2 8 nh n thấy th
tr ng th gi i ng xu h ng ti u th m nh m t h ng t m h n tr ng Th i
n Trung Qu v s n phẩm t m s nu i Vi t m nh tr nh m nh
hi u qu s n xuất thấp o h nh g y 25/ 1/2 8 T T n h nh
hỉ th s 228/ T-BNN- TTS v vi ph t tri n nu i t m thẻ h n tr ng t i tỉnh phí m T i n tí h v s n l ng t m thẻ h n tr ng kh ng ng ng t ng
Trang 281.2.2.1 n n nu t m c Liêu
- i u l tỉnh thu uy n h i v ng ng ằng song ửu ong nằm tr n
n o u mi n ất m Vi t m v i i n tí h ất t nhi n l 257
Km2 hi m g n 8 i n tí h n v ng h ng th 7 trong khu v ng ằng song ửu ong
Theo k t qu nghi n u H H u nh 2 6 [4 khi ng v i m t 35-5 v n /l t l 75-1 /l th thấy m t 75 /l ho th i gi n i n th i
Trang 29ng n nhất v t tỷ l s ng o nhất to n gi i o n 115-119 gi v tỷ l s ng t 65-90 %
Theo k t qu nghi n u inh i p ho thấy m t ng nu i ấu
tr ng i n ng trong kho ng 1 -15 /l l t t nhất [5
Tháng 11/2004 theo k t qu nghi n u t gi guy n h i Âu [2 khi
ng nu i ấu tr ng t m m t 6 –80 Z3 /l th ho thấy m t 6 Z3/l cho
th i gi n i n th i ng n h n v t tỷ l s ng o nhất
Theo k t qu nghi n u t gi o V n Trí v guy n Th nh V 2 5
ho thấy: Trong ng i u ki n m n 28-35 nhi t n 27-300C và pH 7,5-8,2
Trang 30Vi t o là th n t nhiên cho ấu tr ng t m c bi t quan tr ng gi i o n Z và
M H u nh lo i t o bi n có th làm th n ho ấu trùng tôm, tuy nhiên s l a
ch n lo i n o th ng t p trung vào tiêu chí là kích c vi t o phù h p v i các giai
o n c a ấu trùng tôm Hàm l ng các chất inh ng trong vi t o rất cao, Protein 29-57%, Lipid 7-24%, Cacbonhydrat 5-32%, các chất khoáng khác 6-39% Ngoài ra chúng còn cung cấp y Vit min nh 1 2 6 12 Vit min E chất kho ng vi l ng c bi t là chúng ch a rất nhi u lo i acid béo không no Trong
h m l ng i éo h no n-3) PUFA m ch dài trong vi t o rất cao, rất c n thi t ho qu tr nh sinh tr ng gi i o n ấu trùng và con non c ng v t bi n
H m l ng HUFA có vai trò rất quan tr ng trong vi c phát tri n n u h th n kinh
c a tôm, chính nó là ti n thân c a nhi u h p chất sinh h c (ví d Protaglandin), sau này chi ph i các ho t ng phát tri n và sinh s n c a tôm
Ở gi i o n Mysis th n h y u l ng v t phù du Hi n nay th n c xem là thu n ti n ho ng i sử d ng nuôi ấu trùng Mysis ch y u là ấu trùng Artemia Cùng v i Artemia thì t o và TATH là hai lo i th n kh ng th thi u trong s n xuất gi ng tôm b i h ng h m l ng chất inh ng o khi ho n
l i ít gây ô nhi m m i tr ng n c b nuôi và ít b phân huỷ o gi m i tr ng
n c trong s ch giúp ấu trùng s ng và phát tri n t t h n
Ở gi i o n Postlarvae , tôm thẻ chân tr ng chuy n sang t p tính c a loài.B t
m i ch ng và liên t c,sử d ng th n h m l ng protein cao Artemia là th c
n rất t t c sử d ng trong ng nu i ostl rv e v ng v i Artemia thì TNT, Flake là nh ng lo i c sử d ng nhằm nâng cao t t ng tr ng và tỷ l s ng cho ấu trùng tôm thẻ chân tr ng gi i o n Postlarvae
T i Vi t m tr y ng i nu i t m sử ng th n t ng h p g m
vit min kho ng hất t o hất mi n h Artemia
Tr n th tr ng n rất nhi u lo i th n o nhi u ng ty huy n s n xuất
th n ho t m n n l h n v sử ng lo i n o n ph i n nh kĩ l ng
m ng l i hi u qu o nhất
ng ty ph n v h n nu i hi nh nh i u 2 ng sử ng ho ostl v e 3 lo i th n:
Trang 31+ Th n t ng h p:
-TNT ( Shimp Larval Feed )
ph i tr n y hất inh ng v i tỷ l ph h p ho ấu trùng tôm
m t trong nh ng lo i th n v ng sử ng nhi u trong nu i
Th nh ph n: m th 47 hất éo> 6 hất x <3 m ti u h 45 +Th n t i: rtemi
rtemi sử ng ph i n trong ng nu i ấu tr ng t m thẻ h n tr ng
Ở gi i o n h u ấu tr ng t sử ng rtemi ung , Nauplius Artemia ho rtemi tr ng th nh khi t m gi i o n ostl rv e l n l m th n cho tôm
Trang 32Chương 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1.Đối tượng và vật liệu nghiên cứu
2.2 N i dung nghiên cứu
- Theo õi y u t m i tr ng n trong th ng thí nghi m
- nh h ng m t n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ h n tr ng
gi i o n h u ấu tr ng (PL4-PL10)
- nh h ng lo i th n n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ
h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng (PL4-PL10)
Trang 332.3.Phương pháp nghiên cứu
Trang 352.3.3 hư ng ph p c ịnh c c chỉ tiê nghiên c
2.3.3.1 P ươn p p x c định các yếu tố m trường
Nhi t 7h và 14h 2 l n/ngày Nhi t k th y ngân
Trang 36- hỉ s hi u i th n Postlarvae x nh ằng tr v th kính
- ấy m u t Postlarvae l n l men ấu tr ng nằm th ng r i l n kính
hi n vi o hỉ s i th n Postlarvae
- Chi u i to n th n tính ằng kho ng h t m i h y n u i telson khi th n t m nằm tr n 1 ng th ng
- ỗi l n thu kho ng 3 Postlarvae / T ki m tr
+ T ng tr ng hi u i tuy t i
ADG (mm/ngày) =
t
Lt Ls
mm/ on/ng y + T ng tr ng hi u i t ng i
SGR (%/ngày) = ln( ) ln( )* 100
t
Lt Ls
/ng y Trong :
2.5 Thời gian và đ a điểm nghiên cứu
Trang 37Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
3.1 Di n biến các yếu tố môi trường trong quá trình thí nghiệm
K t qu theo õi y u t nhi t trong su t qu tr nh thí nghi m th hi n ng 3.1
Bảng 3.1 y u t nhi t m n pH, ki m n ng nuôi Postlarvae
Qua b ng s li u 3 1 ta nh n thấy, trong th i gian ti n h nh tài nhi t môi
tr ng b ng nu i s khác nhau t o Nhi t gi o ng trong kho ng 28-30 0C vào bu i sáng và 28,5-32 0C vào bu i chi u Theo k t qu nghiên
c u c a Nguy n H i Âu và Nguy n Tr ng Nho (2004) thì Postlarvae TTCT sinh
tr ng, phát tri n và tỷ l s ng t k t qu cao nhất trong i u ki n nhi t m i tr ng
t 28-32 0C [2] Vì v y s bi n ng nhi t trong quá trình nghiên c u không nh
h ng n t t ng tr ng và tỷ l s ng c a ấu Postlarvae
Trang 38So sánh v i k t qu thu c, tôi nh n thấy nhi t n c trong th i gian ti n hành nghiên c u nằm trong kho ng thích ng cao cho s sinh tr ng, phát tri n c a Postlarvae tôm thẻ h n tr ng
- m n
m n nh h ng tr ti p n p suất thẩm thấu v tính m pH h u ấu trùng Postlarvae t m thẻ h n tr ng sinh tr ng v ph t tri n t t m n 29-33 ‰ ( h m V n T nh 2 2 Trong mỗi t trí thí nghi m ngu n n i n ấp v o
ng ng m n Trong th i gi n th hi n t i m i tr ng t i s n nh
n n m n gi l n l p h nh l h kh ng ng k v n m o m n ng nhất
v n uy tr
s li u tr n ng 3 1 ho thấy: m n trong nghi n u i n ng
t 29-32‰ nằm trong kho ng thí h ng ho s sinh tr ng v ph t tri n h u ấu
tr ng ostl rv e TTCT
-pH
pH là m t chỉ tiêu th y hóa rất quan tr ng, có nh h ng tr c ti p và gián ti p
n s c kh e i s ng c a h u ấu tr ng t m ng nh h vi sinh trong m i tr ng
n th ng nuôi Khi pH thấp sẽ l m t ng tính c c a H2S, làm gi m s phát tri n c a t o Khi pH cao sẽ l m t ng tính c c a NH3 Ngoài ra nó còn ph n ánh tình tr ng n nh ng nh m nhi m bẩn c a b ng nu i V ng nu i
c b trí trong nhà nên s bi n ng c pH n c ch y u do s phân h y các
s n phẩm th i c a ấu tr ng v l ng th n th a N u trong m i tr ng b
ng nu i h sinh v t n nh thì v t chất sẽ c phân gi i t o ra các v t chất
v kho ng h Trong gi i o n h u ấu tr ng th còn non y u nên rất nh y
c m v i s bi n ng c pH o vi c kh ng ch , ki m so t pH trong n c
thích h p i n gi o ng nh thì sẽ có l i cho h u ấu trùng Postlarvae
Qua theo dõi và ki m so t m i tr ng n c trong các b ng nu i h u ấu trùng tôm thẻ chân tr ng ng 3 2 t i nh n thấy: Trong mỗi t thí nghi m
pH ng th s kh nh u nh ng s h nh l h kh ng nhi u o ng trong kho ng 7 7-8,1 v o u i sáng và 7,9-8 3 v o u i hi u
Trang 39Theo nghi n u t gi nh Ho ng Th í h o 1995 guy n
Trang 40C ú t c Số l ệu l trị trun b n ± đ c n lệc c uẩn (X ± δ)
Số l ệu c n n c k t số m k c n au l sa k c c n a t ốn k (p <0.05)