1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ảnh hưởng của mật độ và các loại thức ăn đến tỷ lệ sống và tốc độ tăng trưởng của tôm thẻ chân trắng (penaeus vannamei) giai đoạn postlarvae 4 đến postlarvae 10

92 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ảnh Hưởng Của Mật Độ Và Các Loại Thức Ăn Đến Tỷ Lệ Sống Và Tốc Độ Tăng Trưởng Của Tôm Thẻ Chân Trắng (Penaeus Vannamei) Giai Đoạn Postlarvae 4 Đến Postlarvae 10
Tác giả Trần Đình Dương
Người hướng dẫn ThS. Phạm Mỹ Dung
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Ngành Nuôi Trồng Thủy Sản
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2016
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TÔM THẺ CHÂN TRẮNG Penaeus vannamei GIAI ĐOẠN POSTLARVAE 4 ĐẾN POSTLARVAE 10 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN Nghệ An -

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (Penaeus vannamei) GIAI

ĐOẠN POSTLARVAE 4 ĐẾN POSTLARVAE 10

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

KỸ SƯ NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Nghệ An - 05/2016

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

- -

ẢNH HƯỞNG CỦA MẬT ĐỘ, CÁC LOẠI THỨC ĂN ĐẾN TỶ LỆ SỐNG VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG

CỦA TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (Penaeus vannamei)

GIAI ĐOẠN POSTLARVAE 4 ĐẾN POSTLARVAE 10

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Trang 4

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3

1 1 i m sinh h t m thẻ h n tr ng 3

1 1 1 H th ng ph n lo i 3

1 1 2 gu n g i m ph n v t p tính s ng 3

1 1 3 i m sinh h sinh s n t m thẻ h n Tr ng 4

1 1 4 i m ph t tri n gi i o n ấu tr ng t m thẻ h n tr ng 7

1 1 5 hu u inh ng t m thẻ h n Tr ng 13

1 1 5 1 hu u protein 13

1 1 5 2 hu u lipi 13

1 1 5 3 hu u hy r t on 13

1 1 5 4 hu u vit min 14

1.1.5.5 hất kho ng 14

1 2 T nh h nh s n xuất gi ng v nu i t m thẻ h n tr ng tr n th gi i v Vi t m 14

1 2 1 T nh h nh s n xuất gi ng v nu i t m tr n th gi i 14

1 2 2 T nh h nh s n xuất gi ng v nu i t m thẻ h n tr ng Vi t m 17

1 3 T nh h nh nghiên c u nh h ng c m t v khẩu ph n n n tỷ l s ng và t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o n ostl rv e 20

1 3 1 T nh h nh nghi n u nh h ng m t n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o ̣ n h u ấu tr ng 20

1 3 2 T nh h nh nghi n u nh h ng th n n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o ̣ n h u ấu tr ng 21

Chương 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 24

2.3.3 Ph ng ph p x nh hỉ ti u nghi n u 27

2.3.3.2 Ph ng ph p x nh tỷ l s ng 27

2.3.3.3 Ph ng ph p o hi u i t m 27

Trang 5

2.4 Ph ng ph p xử l s li u 28

2.5 Th i gi n v i m nghi n u 28

2.5.1.Th i gian nghiên c u 28

2 5 2 i m nghi n u 28

Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 29

3 1 i n i n y u t m i tr ng trong qu tr nh thí nghi m 29

3 2 nh h ng m t n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng 4-PL10) 31

3 2 1 nh h ng m t n tỷ l s ng t m thẻ h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng 4 n 1 31

3 2 2 nh h ng m t n t t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng 4-PL10) 34

3 3 nh h ng th n n tỷ l s ng v t t ng tr ng t m thẻ h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng 4 n 1 38

3 3 1 nh h ng th n n tỷ l s ng t m thẻ h n tr ng gi i o n 4 n 1 38

3 3 2 nh h ng th n n t t ng tr ng h u ấu tr ng TT T 41

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 47

TÀI LIỆU THAM KHẢO 48

Trang 6

DANH MỤC VIẾT TẮT

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG

ng 1 1 S n l ng t m thẻ h n tr ng tr n th gi i t n m 2 7 n n m

2 15 tấn 17

ng 3 1 y u t nhi t m n pH ki m n ng nu i ostl rv e 29

ng 3 2 Tỷ l s ng tí h l y t m thẻ h n tr ng gi i o n ng t 4 n 1 32

ng 3 3 Tỷ l s ng gi i o n TT T gi i o n ng nu i t 4 n 1 33

ng 3 4 hi u trung nh t m T S ;mm 34

ng 3 5 T t ng tr ng tuy t i mm/ng y 36

ng 3 6 T t ng tr ng t ng i theo hi u i th n 37

ng 3 7 Tỷ l s ng tí h l y t m thẻ h n tr ng gi i o n ng t 4 n 1 39

ng 3 8 Tỷ l s ng gi i o n TT T gi i o n ng t 4 n 1 40

ng 3 9 hi u i trung nh t m mm/ on 41

ng 3 1 T t ng tr ng tuy t i 43

ng 3 11 T t ng tr ng t ng i theo hi u i th n /ng y 44

Trang 8

DANH MỤC CÁC HÌNH

H nh 1 1: T m thẻ h n tr ng 3

H nh 1 2 gi i o n u ng tr ng t m thẻ h n tr ng 5

H nh 1 3 Ho t ng gi o vĩ t m thẻ h n tr ng 6

H nh 1 4 Ấu tr ng gi i o n uplius 8

Hình 1.5 Zoea 1 9

Hình 1.6 Zoea 2 10

Hình 1.7 Zoea 3 10

Hình 1.8 Mysis 1 11

Hình 1.9 Mysis 2 12

Hình 1.10 Mysis 3 12

Hình 1.11 Postlarvae 12

H nh 1 12 i n tí h s n l ng t m n l 5 th ng u n m 19

H nh 3 1 Tỷ l s ng tí h l y ostl rv e t m thẻ h n tr ng 32

H nh 3 2 Tỷ l s ng gi i o n 33

H nh 3 3 S t ng tr ng trung nh v hi u i th n t m thí nghi m 35

H nh 3 4 T ng tr ng tuy t i v hi u i th n 36

H nh 3 5 T t ng tr ng t ng i theo hi u i th n 37

H nh 3 6 Tỷ l s ng tí h l y t m thẻ h n tr ng 39

H nh 3 7 Tỷ l s ng theo gi i o n t m thẻ h n tr ng 41

H nh 3 8 T ng tr ng trung nh v hi u i th n t m thí nghi m 42

H nh 3 9 T t ng tr ng tuy t i v hi u i th n mm/ on/ng y 43

H nh 3 1 T t ng tr ng t ng i theo hi u i th n 45

Trang 9

MỞ ĐẦU

Vi t Nam là m t qu c gia có l i th v di n tích m t n c, rất thu n l i cho

vi nh t và nuôi tr ng th y s n Ngành th y s n nói chung, ngh nuôi tôm

Vi t Nam nói riêng nh ng n m g n y ph t tri n m nh mẽ, gi i quy t m t ph n tình tr ng thi u vi l m t ng thu nh p cho nhi u h n ng ng n ven i n t ng ngu n ngo i t l n thông qua xuất khẩu Vi t m tr thành m t trong nh ng

ấp nguy n li u ho h i n uy tr v ẩy m nh gi tr xuất khẩu t m n i ri ng

v kim ngh h xuất khẩu th y s n n n i hung Th t ng i n ho thấy l i nhu n khi sử ng ất nu i t m thẻ h n tr ng ng o h n h n so v i

t m s i theo nh ng h nu i t m tỉnh ng ằng S ng ửu ong t m thẻ

h n tr ng l i t ng th th nu i qu nh n m s n l ng o th i gi n nu i

ng n v ng v n qu y nh nh T m thẻ h n tr ng g p ph n ng y ng qu n

tr ng ho xuất khẩu th y s n Vi t m H i th p kỷ qu TTS xuất khẩu

th y s n Vi t m v o t p 1 n gi tr xuất khẩu th y s n h ng ấu th gi i

v m ti u n n m 2 2 kim ngh h xuất khẩu th y s n t 7 tỷ US [ th o

T T 2 9 Tuy nhi n trong v i n m tr l i y nu i tr ng th y

s n TTS g p nhi u kh kh n o th i ti t th y i ất th ng h nh i n

i n ph t p; th tr ng xuất khẩu gi m m nh gi thu mu thấp trong khi hi phí u v o t ng o hi u ph ng huy n i ph ng th m h nh nu i nhằm n ng o n ng suất hi u qu v hất l ng S n l ng th y s n nu i tr ng

n m 2 15 tính t 3 513 4 ng n tấn t ng 2 9 so v i n m tr trong

t 2 522 6 ng n tấn t ng 3 ; t m t 628 2 ng n tấn gi m 5

o vi s n xuất r on gi ng m o s l ng v hất l ng ng l vấn

ấp thi t hi n n y

Trang 10

p ng c ngu n cung cấp con gi ng cho th tr ng, hàng lo t tr i s n xuất gi ng t m r i Nh ng t o r c con gi ng t t, tỷ l s ng cao, h n

ch xẩy ra d ch b nh, th i gian bi n thái ng n thu c l i nhu n cao thì vi t m r

lo i th n v m t ng nu i phù h p v i t ng gi i o n phát tri n c a ấu trùng là m t trong nh ng khâu quan tr ng, quy t nh s thành b i c a s n xuất và góp ph n xây d ng quy trình s n xuất gi ng nhân t o tôm thẻ n c ta ngày càng hoàn thi n h n

uất ph t t vấn ấp thi t trên, s gi p ng Ty ph n h n nuôi C Vi t m v s ng n h nhi m kho ng – m - g

Mục tiêu của đề tài: X nh m t v lo i th n ph h p n ng

cao tỷ l s ng v t t ng tr ng t m thẻ h n tr ng (Penaeus vannamei)

gi i o n h u ấu tr ng 4 n 1

Trang 11

Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 Đặc điểm sinh học tôm thẻ chân trắng

Trang 12

T m thẻ h n tr ng Litopenaeus vannamei ngu n g t v ng i n xí h

o Ð ng Th i nh ng i n phí T y tinh ph n h y u ven

i n T y Th i nh ng h u t ven i n exi o n mi n trung eru nhi u nhất i n g n E u or Hi n n y t m thẻ h n tr ng m t h u h t khu v n v nhi t i o g m i o n Trung Qu v n ven i n thu khu v ng m Á, [9]

Trang 13

 Gi i o n 2 th nh th s m : u ng tr ng ph t tri n t ng v th tí h v

tr ng l ng th nh n thấy xuy n qu v m t l ng

 Gi i o n 3 th nh th u i : u ng tr ng nh n xuy n qu gi p u ng thấy rõ r ng nh n thấy m t i t tr n xu ng m u t i t u l n r ng Ở t ng

1 t u l n l n ph nh r

Hình 1.2 gi i o n u ng tr ng t m thẻ h n tr ng

Trang 15

S l ng tr ng t y theo kí h t m mẹ t m mẹ i 14 m s sinh s n tuy t i 1 -15 v n tr ng t m mẹ kh i l ng t 35 g l ng tr ng 100.000–25 tr ng ng kính 22 mm s ph t tri n tr ng s u khi

ẻ n gi i o n u ti n uplius i n r trong kho ng 14 gi [9

T m i ẻ tr ng h y u v o th i gi n 9 gi t i n 3 gi s ng Th i gi n t

u ẻ ho t i khi k t th hỉ mất 1-2 ph t Tr ng s u khi ẻ m u v u xanh

h m tinh t m ng t i sinh nhi u l n T m i tr ng th nh

Tr ng s u khi th tinh sẽ xẩy r qu tr nh ph n t ph t tri n ph i v n

th nh ấu tr ng uplius Ấu tr ng t m thẻ l n l n nh v o qu tr nh l t x v i n

th i qu nhi u gi i o n kh nh u tr th nh h u ấu tr ng postl rv e Trong vòng

i ph t tri n mỗi gi i o n h ng nh ng i m v h nh th i inh ng v thí h nghi i u ki n m i tr ng kh nh u n v o nh ng i m ng

nh s th y i h nh th i n ngo i m ng i t ph n hi s ph t tri n ấu tr ng

Trang 16

ph gi i o n n y h ng n l ho n n h ng n tất nh ng g v mi ng

H ti u ho h nh th nh t ng i ho n hỉnh m ng ru t o ng theo ki u h nh sin n n th n ẩy theo ng ti u ho m t ph n nh th n ti u

ho v hấp th qu m ng ru t ph n l n n l i th i r ngo i qu h u m n t o thành u i ph n v l o n y n n ấu tr ng Z t p tính n li n t Th n h

Trang 17

sp k t h p v i th n t ng h p T TH th n t i s ng t o t i ho n nhi u

l n trong ng y[16, 21]

Gi i o n ấu tr ng Z tr i qu 3 l n l t x t ng ng v i 3 gi i o n ph : Zoea1 (Z1), Zoea2 (Z2), Zoea3 (Z3) [16]

Trang 18

m m h n u i

Hình 1.7 Zoea 3

Th i gi n mỗi gi i o n ph Z ph thu v o nhi t m i tr ng i u ki n inh ng ng nh th tr ng ấu tr ng trong i u ki n m i tr ng oi l

y u t qu n tr ng nhất u nhi t t 28-29 0 th i gi n mỗi gi i o n ph kho ng 3

-36 gi hi t 26-28 0 th i gi n mỗi gi i o n ph kho ng 42-48 gi v n u nhi t

i 26 0 th i gi n ho mỗi gi i o n l 52 gi [9 Theo m t s k t qu nghi n u

kh nhi t 27-29 0C th i gi n i n th i gi i o n Z l 1 1 gi [17 v t 1 5-120

gi [3

Trang 19

* Giai đoạn Mysis (M)

G m 3 gi i o n ph ysis 1 1 ysis 2 2 ysis 3 3 ỗi gi i

h u trong n Tuy nhi n h ng v n th n t o sili i t l gi i o n

Trang 20

tr i l i ằng 5 i h n ng qu n ti u h ph t tri n ho n hỉnh th n

h y u l ấu tr ng lo i nhuy n th h i m nh v uplius opepo Nauplius Artemia,

Trang 21

ngu n g t ng v t v th v t rotein l th nh ph n qu n tr ng trong th

n t m hu u protein th y i theo gi i o n ph t tri n t m v th y i

t y theo lo i hu u protein t m thẻ h n tr ng thấp h n lo i n thi n v

ng v t nh P japonicus, P monodon Tỷ l protein trung nh thí h h p ho

t m thẻ kho ng 3 -35 trong khi t m s l 35-39 t m he Trung Qu n 40-45 v t m he h t n 43-52

Theo k t qu Vi n O I ho thấy th n h m l ng protein

o kh ng l i ho t ng tr ng n ng o n ng suất ng l i n l m g nh n ng

ho th th n kh ng hấp th h t sẽ theo ph n r ngo i l m nhi m m i

tr ng o nu i [2

5 N u cầu l p d

Th nh ph n lipi trong th n t m kho ng: 6-7,7 % không nên quá 10 %

V i h m l ng lipi trong th n >1 sẽ n n gi m t sinh tr ng t ng

tỷ l tử vong th o nguy n nh n mất n ằng v thi u inh ng Akiyama,

Trang 22

aztecus (theo Shiau, 1997 Ở P vannamei nhi u men ti u h hy r t on

nh : α- myl z β- myl z s h r z kitin z v xenlul z n h ng kh

hu u vit min t m hỉ kho ng 5 -8 mg/kg th n nh ng p

l ng vit min mất i n n ngh h m l ng vit min trong th n ng nghi p

1.2 Tình hình sản uất giống và nuôi tôm thẻ chân trắng trên thế giới và Việt Nam

2 ình hình n ất gi ng v n i t t ên th giới

Trong mấy h n m v qu ngh nu i t m i n ph t tri n rất m nh mẽ nhi u lo i t m v o nu i i tr nh ng s v n l lo i t m he pen ei e Hi n n y ngh nu i t m t nhi u th nh t u trong lĩnh v nghi n u s n xuất v th ng m i

g i ti n phong trong lĩnh v nghi n u v s n xuất nh n t o gi ng t m s

l ti n s ng i h t n onos ku Fujin g m 1933 trong m t h i ngh kho

h ehi o v sinh h v nu i t m ng ng ng tr nh nghi n u v s n

xuất nh n t o P Japonicus Trong nh ng thí nghi m n u o thi u hi u i t v

Trang 23

l s ng ấu tr ng gi i o n n y l n n 3 h ng ph p nu i t o khu ho

ấu tr ng t m Fujin g g i l “ h ng ph p nu i ng ” v s u

ph ng ph p n y oos noff p ng nu i ấu tr ng h i m nh v T nhi u

nghi n u th hi n tr n i t ng kh nh u: Penaeus monodon,

Penaeus merguiensis, Penaeus indicus, Penaeus vannamei, quy tr nh n

x nh l n quy tr nh Gev ston n ho n thi n v ng ng r ng r i trong

tr n th gi i nghi n u v s n xuất th nh ng nhi u i t ng kh nh u g n

2 lo i thu gi ng pen eus v 7 lo i thu gi ng et pen eus nh P Monodon, P

Semiculcatus, P Merguiensis, P orientalis, M ensis)

Hi n n y k thu t s n xuất i ti n th h nh s n xuất ấu tr ng

Tuy nhi n v i kh n ng th k t h p nu i th ng phẩm v i s n xuất t m

mẹ trong m t o nu i quy m l n ho phép thu n ho v h n gi ng t o r

Trang 24

nh ng ng t m tính t t h n t sinh tr ng o kh n ng kh ng nh

t t h n ằng i n ph p n y n thu n ho t o r nh ng ngu n t m gi ng

kh ng t nh n g y nh h u Spe ifi thogen - SPF) và t m gi ng s

kh ng t nh n g y nh h u Spe ifi thogen Resist - S R quy m

gi t ng th Th i n l n xuất khẩu l n nhất v o th tr ng n y Trong 6 th ng

u n m nh p khẩu t m t In onesi t ng nh ng gi m l ng nh p khẩu t m t

Vi t m

th tr ng kh nh : h t n EU h u Á/Th i nh ng th nhu u

t m tr n th tr ng ng xu h ng gi m so v i n m 2 14

Trang 25

nu i tr ng n y thu Vi n nghi n u TTS I v tr ng i h th y s n ho

ẻ th nh ng t m he merguiensis và tôm M ensis t i Qu Kim H i h ng v

i m Qu ng inh nh ng trong gi i o n ng nu i ấu tr ng n g p nhi u

kh kh n n n hỉ ph t tri n n gi i o n Zoe m t s ít ph t tri n n gi i o n ysis r i h t S u v i s gi p huy n gi h t n no K sumi

tr m s n xuất 65 on post l rve lo i P orientalis 1 m3

và 1,5

tri u post loài P merguiensis 2 m3

theo ki u h t n [6

Trang 26

m 2 4 tr n n n 16 tr i s n xuất gi ng t m thẻ h n tr ng

s n l ng gi ng t g n 5 tri u Ở tỉnh phí hỉ 2 tỉnh tr i s n xuất t m gi ng: Qu ng inh v H Tĩnh t ng s n l ng t m gi ng t 371 tri u

on ng ty u t v h t tri n H ong Qu ng inh n m 2 2-2 3 s n xuất 5 tri u t m gi ng v n m 2 4 s n xuất 12 tri u on

l s ng o v t ng tr ng nh nh th n nhi u h n n vi nghi n u ho n thi n h n quy tr nh s n xuất gi ng ngh nu i t m l m t ngh th m nh th n

s qu n t m u t nhi u h n n ấp

S ph t tri n nu i t m thẻ h n tr ng Vi t m: T m thẻ h n tr ng

v o Vi t m n m 2 1 v nu i thử nghi m t i 3 ng ty: ng ty uy n

Trang 27

H i i u ng ty Vi t Qu ng inh v ng ty si H w ii h Y n

T T 2 1 V o th i i m n y n t h n h ph t tri n nu i t m thẻ

h n tr ng v s l y nh ho t m s n n m 2 6 ng nh th y s n ho phép

nu i sung t m h n tr ng t i tỉnh t Qu ng inh n nh Thu n nh ng v n

ấm nu i t i khu v ng ằng S ng ửu ong u n m 2 8 nh n thấy th

tr ng th gi i ng xu h ng ti u th m nh m t h ng t m h n tr ng Th i

n Trung Qu v s n phẩm t m s nu i Vi t m nh tr nh m nh

hi u qu s n xuất thấp o h nh g y 25/ 1/2 8 T T n h nh

hỉ th s 228/ T-BNN- TTS v vi ph t tri n nu i t m thẻ h n tr ng t i tỉnh phí m T i n tí h v s n l ng t m thẻ h n tr ng kh ng ng ng t ng

Trang 28

1.2.2.1 n n nu t m c Liêu

- i u l tỉnh thu uy n h i v ng ng ằng song ửu ong nằm tr n

n o u mi n ất m Vi t m v i i n tí h ất t nhi n l 257

Km2 hi m g n 8 i n tí h n v ng h ng th 7 trong khu v ng ằng song ửu ong

Theo k t qu nghi n u H H u nh 2 6 [4 khi ng v i m t 35-5 v n /l t l 75-1 /l th thấy m t 75 /l ho th i gi n i n th i

Trang 29

ng n nhất v t tỷ l s ng o nhất to n gi i o n 115-119 gi v tỷ l s ng t 65-90 %

Theo k t qu nghi n u inh i p ho thấy m t ng nu i ấu

tr ng i n ng trong kho ng 1 -15 /l l t t nhất [5

Tháng 11/2004 theo k t qu nghi n u t gi guy n h i Âu [2 khi

ng nu i ấu tr ng t m m t 6 –80 Z3 /l th ho thấy m t 6 Z3/l cho

th i gi n i n th i ng n h n v t tỷ l s ng o nhất

Theo k t qu nghi n u t gi o V n Trí v guy n Th nh V 2 5

ho thấy: Trong ng i u ki n m n 28-35 nhi t n 27-300C và pH 7,5-8,2

Trang 30

Vi t o là th n t nhiên cho ấu tr ng t m c bi t quan tr ng gi i o n Z và

M H u nh lo i t o bi n có th làm th n ho ấu trùng tôm, tuy nhiên s l a

ch n lo i n o th ng t p trung vào tiêu chí là kích c vi t o phù h p v i các giai

o n c a ấu trùng tôm Hàm l ng các chất inh ng trong vi t o rất cao, Protein 29-57%, Lipid 7-24%, Cacbonhydrat 5-32%, các chất khoáng khác 6-39% Ngoài ra chúng còn cung cấp y Vit min nh 1 2 6 12 Vit min E chất kho ng vi l ng c bi t là chúng ch a rất nhi u lo i acid béo không no Trong

h m l ng i éo h no n-3) PUFA m ch dài trong vi t o rất cao, rất c n thi t ho qu tr nh sinh tr ng gi i o n ấu trùng và con non c ng v t bi n

H m l ng HUFA có vai trò rất quan tr ng trong vi c phát tri n n u h th n kinh

c a tôm, chính nó là ti n thân c a nhi u h p chất sinh h c (ví d Protaglandin), sau này chi ph i các ho t ng phát tri n và sinh s n c a tôm

Ở gi i o n Mysis th n h y u l ng v t phù du Hi n nay th n c xem là thu n ti n ho ng i sử d ng nuôi ấu trùng Mysis ch y u là ấu trùng Artemia Cùng v i Artemia thì t o và TATH là hai lo i th n kh ng th thi u trong s n xuất gi ng tôm b i h ng h m l ng chất inh ng o khi ho n

l i ít gây ô nhi m m i tr ng n c b nuôi và ít b phân huỷ o gi m i tr ng

n c trong s ch giúp ấu trùng s ng và phát tri n t t h n

Ở gi i o n Postlarvae , tôm thẻ chân tr ng chuy n sang t p tính c a loài.B t

m i ch ng và liên t c,sử d ng th n h m l ng protein cao Artemia là th c

n rất t t c sử d ng trong ng nu i ostl rv e v ng v i Artemia thì TNT, Flake là nh ng lo i c sử d ng nhằm nâng cao t t ng tr ng và tỷ l s ng cho ấu trùng tôm thẻ chân tr ng gi i o n Postlarvae

T i Vi t m tr y ng i nu i t m sử ng th n t ng h p g m

vit min kho ng hất t o hất mi n h Artemia

Tr n th tr ng n rất nhi u lo i th n o nhi u ng ty huy n s n xuất

th n ho t m n n l h n v sử ng lo i n o n ph i n nh kĩ l ng

m ng l i hi u qu o nhất

ng ty ph n v h n nu i hi nh nh i u 2 ng sử ng ho ostl v e 3 lo i th n:

Trang 31

+ Th n t ng h p:

-TNT ( Shimp Larval Feed )

ph i tr n y hất inh ng v i tỷ l ph h p ho ấu trùng tôm

m t trong nh ng lo i th n v ng sử ng nhi u trong nu i

Th nh ph n: m th 47 hất éo> 6 hất x <3 m ti u h 45 +Th n t i: rtemi

rtemi sử ng ph i n trong ng nu i ấu tr ng t m thẻ h n tr ng

Ở gi i o n h u ấu tr ng t sử ng rtemi ung , Nauplius Artemia ho rtemi tr ng th nh khi t m gi i o n ostl rv e l n l m th n cho tôm

Trang 32

Chương 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1.Đối tượng và vật liệu nghiên cứu

2.2 N i dung nghiên cứu

- Theo õi y u t m i tr ng n trong th ng thí nghi m

- nh h ng m t n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ h n tr ng

gi i o n h u ấu tr ng (PL4-PL10)

- nh h ng lo i th n n tỷ l s ng v t ng tr ng t m thẻ

h n tr ng gi i o n h u ấu tr ng (PL4-PL10)

Trang 33

2.3.Phương pháp nghiên cứu

Trang 35

2.3.3 hư ng ph p c ịnh c c chỉ tiê nghiên c

2.3.3.1 P ươn p p x c định các yếu tố m trường

Nhi t 7h và 14h 2 l n/ngày Nhi t k th y ngân

Trang 36

- hỉ s hi u i th n Postlarvae x nh ằng tr v th kính

- ấy m u t Postlarvae l n l men ấu tr ng nằm th ng r i l n kính

hi n vi o hỉ s i th n Postlarvae

- Chi u i to n th n tính ằng kho ng h t m i h y n u i telson khi th n t m nằm tr n 1 ng th ng

- ỗi l n thu kho ng 3 Postlarvae / T ki m tr

+ T ng tr ng hi u i tuy t i

ADG (mm/ngày) =

t

Lt Ls

mm/ on/ng y + T ng tr ng hi u i t ng i

SGR (%/ngày) = ln( ) ln( )* 100

t

Lt Ls

/ng y Trong :

2.5 Thời gian và đ a điểm nghiên cứu

Trang 37

Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

3.1 Di n biến các yếu tố môi trường trong quá trình thí nghiệm

K t qu theo õi y u t nhi t trong su t qu tr nh thí nghi m th hi n ng 3.1

Bảng 3.1 y u t nhi t m n pH, ki m n ng nuôi Postlarvae

Qua b ng s li u 3 1 ta nh n thấy, trong th i gian ti n h nh tài nhi t môi

tr ng b ng nu i s khác nhau t o Nhi t gi o ng trong kho ng 28-30 0C vào bu i sáng và 28,5-32 0C vào bu i chi u Theo k t qu nghiên

c u c a Nguy n H i Âu và Nguy n Tr ng Nho (2004) thì Postlarvae TTCT sinh

tr ng, phát tri n và tỷ l s ng t k t qu cao nhất trong i u ki n nhi t m i tr ng

t 28-32 0C [2] Vì v y s bi n ng nhi t trong quá trình nghiên c u không nh

h ng n t t ng tr ng và tỷ l s ng c a ấu Postlarvae

Trang 38

So sánh v i k t qu thu c, tôi nh n thấy nhi t n c trong th i gian ti n hành nghiên c u nằm trong kho ng thích ng cao cho s sinh tr ng, phát tri n c a Postlarvae tôm thẻ h n tr ng

- m n

m n nh h ng tr ti p n p suất thẩm thấu v tính m pH h u ấu trùng Postlarvae t m thẻ h n tr ng sinh tr ng v ph t tri n t t m n 29-33 ‰ ( h m V n T nh 2 2 Trong mỗi t trí thí nghi m ngu n n i n ấp v o

ng ng m n Trong th i gi n th hi n t i m i tr ng t i s n nh

n n m n gi l n l p h nh l h kh ng ng k v n m o m n ng nhất

v n uy tr

s li u tr n ng 3 1 ho thấy: m n trong nghi n u i n ng

t 29-32‰ nằm trong kho ng thí h ng ho s sinh tr ng v ph t tri n h u ấu

tr ng ostl rv e TTCT

-pH

pH là m t chỉ tiêu th y hóa rất quan tr ng, có nh h ng tr c ti p và gián ti p

n s c kh e i s ng c a h u ấu tr ng t m ng nh h vi sinh trong m i tr ng

n th ng nuôi Khi pH thấp sẽ l m t ng tính c c a H2S, làm gi m s phát tri n c a t o Khi pH cao sẽ l m t ng tính c c a NH3 Ngoài ra nó còn ph n ánh tình tr ng n nh ng nh m nhi m bẩn c a b ng nu i V ng nu i

c b trí trong nhà nên s bi n ng c pH n c ch y u do s phân h y các

s n phẩm th i c a ấu tr ng v l ng th n th a N u trong m i tr ng b

ng nu i h sinh v t n nh thì v t chất sẽ c phân gi i t o ra các v t chất

v kho ng h Trong gi i o n h u ấu tr ng th còn non y u nên rất nh y

c m v i s bi n ng c pH o vi c kh ng ch , ki m so t pH trong n c

thích h p i n gi o ng nh thì sẽ có l i cho h u ấu trùng Postlarvae

Qua theo dõi và ki m so t m i tr ng n c trong các b ng nu i h u ấu trùng tôm thẻ chân tr ng ng 3 2 t i nh n thấy: Trong mỗi t thí nghi m

pH ng th s kh nh u nh ng s h nh l h kh ng nhi u o ng trong kho ng 7 7-8,1 v o u i sáng và 7,9-8 3 v o u i hi u

Trang 39

Theo nghi n u t gi nh Ho ng Th í h o 1995 guy n

Trang 40

C ú t c Số l ệu l trị trun b n ± đ c n lệc c uẩn (X ± δ)

Số l ệu c n n c k t số m k c n au l sa k c c n a t ốn k (p <0.05)

Ngày đăng: 01/08/2021, 10:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm