1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế nhà máy bia hơi năng suất 15 triệu lít

100 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Nhà Máy Bia Hơi Năng Suất 15 Triệu Lít
Tác giả Lữ Thị Đông
Người hướng dẫn ThS. Lê Thế Tâm
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Khoa Hóa Học
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính lượng gạo và lượng malt... Lượng nước dùng trong nấu và rửa bã a.. Lượng nước dùng trong quá trình hồ hoá:... Tính và chọn thiết ị cho phân ƣởng lên men 1... Phần V: Tính toán nhu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH KHOA HÓA HỌC

Trang 2

hậ h , ậ h h hị g i h i i g h i h

g gi h h h ị h

Hiệ hi h i , i h h g hiế

h hị g g g i , h h i SÀI G N, HÀ NỘI, HUD S h h i g i h g i h ậ g i

g h i h ế V i hữ g g i i g i h iệ

g h h i h g h g h g i i

g g h i h ế hiế h

Trang 3

Phần I: Lập luận kinh tế kỹ thuật

I Hi n tr ng s n u t và tiêu th i trên thế giới và Vi t N m

1 Tình hình sản xuất và tiêu thụ bia trên thế giới

Trang 5

II.Chọn lo i s n phẩm, đị điểm ây dựng, vùng nguyên li u và thị trường

1 Lựa chọn loại bia sản xuất

Trang 6

5 Nguồn cung cấp đi n, nước, lạnh

Nh g g iệ ừ i iệ gi h g iế

i g Ng i , h h i , h g ị

h iệ h g

N g g h i hi h h h Nh

h ế ừ h h g ghiệ Ng i g h giế g h h i h h

Nh g hệ h g h, hệ h g h h i CO2 h é h

h i g h h h h g h

Trang 7

Hệ h g h h g h h NH3 h F e , h i h g

g h i

Ngoài ra còn có khu h h , h g h ú , HNO3

6 Nguồn cung cấp nhiên li u

Trang 8

Phần II: Lự chọn phương pháp s n u t và dây chuyền công ngh

Trang 10

Bảng 2: Thành phần hóa học của gạo

H h h g g i 3 g: h h, h a viên và cao hoa

1 kg hoa viên = 1,3 – 1,5 kg hoa cánh

1 kg cao hoa = 7 – 10 kg hoa cánh

Trang 13

g h ghi ị h g h h g ,

h ọ h ậ i

C h i h g h e họ h g h ghi ghi g ghi ghi

*Nghiền gạo: Đ hiệ h h g h g h i

ghi hậ ị gi i h ghi g g ghi ú h g

h gi hiệ

2 Hồ hoá và đường hoá

V i g g iệ h hế h g h g h g

h g h h i i h g h h h h h hi g 100% g iệ h ễ e i Nế g h g h

Trang 15

5 Lắng trong và làm lạnh dịch đường houblon hoá

Đ gi i ễ hiễ h iệ hiễ i i h hị hiệ

h g h i h h h i ị hiế ế hiế ị

h hiễ h i

Đ g ị h g h g hiế ị: h g h h , h g ọ , ọ , g e họ hiế ị g g ị h

g Thiế ị g gi , ậ h h ễ g,

ọ g h hiệ g iệ h h g h

h i ị h g Đ h hiễ g hi g h g h i h g g hiế ế g h g h g 1/10 g h h g g h i

Trang 16

h h ị h e h hiệ g 4˚C e ế g, i h hiệ

ị h e g 2˚C h hiệ e h

S e i ọ hiế

Trang 17

IV Thuyết minh dây chuyền s n u t

S h g ghệ

Malt G

L h L h Nghi 10% Nghi

Trang 18

Yêu cầu: V g ẹ h h i i h , g h h Đ ị

h ghi h h ọ , g iệ h hế h g malt

Trang 21

g ị h g, ị h e h ị h; h ei e z e

iệ i i h ậ g h ị h i h họ ị h g

h e ị h g h h h i hệ e z e e Ng i

g h h hiệ h g e i , h g

Trang 23

8 Cấp nấm men và tiến hành lên men

Trang 27

N g h g : 1667000/25 = 66680(lít)

M i g 4 ẻ, g ẻ h g: 16670(lít)

Trang 28

B Tính cân ằng s n phẩm

T g h , h g h g h h h i

g g h h h i h ế g h ừ g g

L g h h h hi ế h h g g iệ , hế g ghệ hiế ị

I Tính cân ằng s n phẩm cho 1000l i hơi

1 Tính lượng gạo và lượng malt

Trang 30

3 Lượng nước dùng trong nấu và rửa bã

a Lượng nước dùng trong quá trình hồ hoá:

Trang 32

85,01

6,09,

260

 = 1043,5(g) ≈ 1,04( g)

5 Các nguyên li u khác

a Các hoá chất bổ sung trong quá trình nấu:

i h h i g h g i i h H ị h g 5,4 – 5,5 h ậ i h h g hệ e z e h ỷ h L g i g i h

h g h g 0,06% g g , g i g i g h g 0,04% g T g g i g :

0,06% × 55,43 + 0,04% × 128,90 = 0,085(kg) = 85(g)

i g h g g i h i ị ậ ,

g i g g i 1000 i : 200g

Trang 33

b Các hoá chất bổ sung trong quá trình lọc dịch bia:

Trang 34

m

Trang 35

* Bảng 5: Tổng kết nguyên liệu chính, bán thành phẩm tương ứng với bia hơi

Trang 36

III Hoá ch t v sinh:

1 Hóa chất v sinh các nồi nấu:

C h h g ệ i h i : g ị h N OH 2%, g ị h HNO3 0,1%

C he hị : Giữ ẻ g g h ệ i h i g

g T g h g gh i ệ i h i g h h , h

g Th h g ị h h h g h ệ i h ị h h g 8% h h i h ( i h ) he h h g ị h ệ i h : 0,08 × 21,8 = 1,744 (m3), h i g g ị h h g 1744 g L g h á

Trang 37

2 Hóa chất v sinh các thiết bị lên men, tàng trữ bia:

Trang 38

Phần IV: Tính và chọn thiết ị

I Tính và chọn thiết ị cho phân ƣởng n u

1 Cân, gầu tải

Trang 39

3 1 1

2 2

h h

D H

)2,0(62,086

,0

D D

Trang 40

3 1 1

2 2

h h

D H

)2,0(62,086

,0

D D

Trang 41

Chi h h i : H2 = 0,8D = 2,56 m

Chọ h h g h: = 0,8D = 2,56 T h 30 / h

Diệ h hiệ 0,5 2/m3 ị h, h h ị h g i g h 14.78 m3, g iệ h hiệ i :

Trang 42

hd =

S

V d

= = 1,68 (m)

Th h g h g 70%, hi h h g :

Ht =

7 , 0

d

h

= = 2,4 (m)

Trang 43

6 Nồi nấu hoa

(4

3 1 1

2 2

h h

D H

)2,0(62,086

,0

D D

Ng i h i hiế ị hiế ế hiế ị gi hiệ g i g h

g g h i h iệ ị h g Diệ h i hiệ 0,5

D

h2

H

h1

Trang 44

m2/m3 ị h, h h ị h g i h 21,68 m3 T g iệ h i nhiệ : F = 0,5 21,68 ≈ 10,84 (m2)

Trang 45

* Chọ hiế ị h hậ ọ g g h h h, hiế ị

h ị h g, h iệ he : g g, hi , gi áp

Trang 46

h3

h2

h1D

Chọ h g CIP g hé h g g , h H = 1,5D, : h1 = 0,1D,

h2 = 0,1D Th h i h g:

68

(4

3 1 1 2

1,05

,14

3 2

2

D D

D D

II Tính và chọn thiết ị cho phân ƣởng lên men

1 Tank lên men

Chọ e hiế ị h g h D, g 60˚, h4 = 0,1D Ph g h g h ị h hi h3, h h

ị h hi h2 = 1,5D, h hi h1 = 0,866D

Trang 47

1 2

2

D D

1 2

2

D D

D

= 1,012D3

L h h h g hiế ị g 1/5 h h hữ h hiế ị, :

Trang 48

1 2

2

D D

Trang 49

4 Thiết bị rửa men sữa kết lắng

Chọ hiế ị e hiế ị h g h D, g 60˚, h h4 = 0,1D Ph g h g h ị h hi h3, h

1 2

2

h h

2

D D

= 1,46 m

5 Thiết bị hoạt hoá men

Chọ hiế ị h h e hiế ị h g h D, g 60˚, h h4 = 0,1D Ph g h g h ị h hi h3,

1 2

2

D D

D

= 1,169D3

L h h h g hiế ị g 1/4 h h hữ h hiế ị, :

Trang 50

Ta có: 1,169D3 = 0,72 (m3) Suy ra: D = 0,85 (m), h1 = 0,74m; h2 = 1,02 m;

h3 = 0,32 m; h4 = 0,085m

Th h h hiế ị : V = 1,462D3

= 1,462.0,853 = 0,89 (m3) Thiế ị h h hiệ 100 , g h g i hiế ị : Dng

= 1,05m

6 H thống cip lạnh:

Hệ h g CIP h g : 1 h g N OH 2%, 1 h g T i e HC 2%, 1 h g P3 oxonia 0,5%

Chọ h g CIP g hé h g g , h H = 1,5D, : h1 = 0,1D, h2 = 0,1D Th h i h g:

68

(4

3 1 1 2 2

h h D H

1,05

,14

3 2

2

D D

D D

D  

= 1,218D3

L g CIP h g g 5 ÷ 8% h h h g T h h 1 e h tích 72,6 (m3), hệ g h g CIP 80% h h h i h g : 0,08.72,6/0,8 = 7,26 (m3)

Ta có: 1,218D3 = 7,26 (m3) Suy ra: D = 1,8 (m), H = 2,7 m; h1 = 0,18 m;

h2 = 0,18 m

Th h h i h g: V = 1,218D3 = 1,218.1,83 = 7,1 (m3)

C h g h h 5 , g h g i h g: Dng = 1,81 m

III Tính và chọn thiết ị cho phân ƣởng hoàn thi n

1 Thiết bị lọc trong bia

S g ọ h g i ọ i i g g h g

ọ i

a Tính kích thước thiết bị

Trang 52

3 1 1 2

1,05

,14

3 2

2

D D

D D

Trang 53

= 10625 (l/h) Chọ hiế h g h ậ :

N g 15000 (l/h)

K h h : 4,15 × 1,6 × 3,85

S i hiế : 3

Kh g h giữ 2 i: 1,4

Trang 54

Phần V: Tính toán nhu cầu năng lượng, nhu cầu nước củ nhà máy

I Tính nhi t l nh

1 Lượng nhi t lạnh cần cấp cho thiết bị lạnh nhanh

L g ị h g i e g i ẻ 18170 , g h h 10,5˚B h i g i g 1,042 g/ Kh i g ị h g i e :

1 1 1

t C

t C G

Trang 55

2 Lượng nhi t lạnh cấp cho khu tank lên men

Lƣợng nhi t l nh cần cung c p trong gi i đo n lên men chính

Trang 56

Th h i g i 1 men: 69,07 m3 Bi g h h 3˚B ,

h i g i g 1,012( g/ ) Kh i g ị h h:

G = 69070 × 1,012 = 69898 (kg)

Gi i h h i g h g 5% T g g hiệ h g :

QH hiệ = G.C.Δt/0,95 = 69898.4,13.6/0,95 = 1823.103 (kJ)

c Lƣợng nhi t l nh cần cung c p trong gi i đo n lên men ph :

T g h 1 i h 1 J g g , h h i g i 1 lên men là 69,07 m3 L g hiệ h g i i 10 g gi i

Trang 57

QLM h = Q1 + Q2 = 690,7.103 + 569760= 1260.103 (kJ)

► L g hiệ h h h e g g :

QLên men = QLM chính + QH hiệ + QLM h

= 5439.103 + 1823.103 + 1260.103 = 8522.103 (kJ)

3 Lượng nhi t lạnh cấp cho h thống cấp men giống

Lƣợng nhi t l nh cần c p để tái sử d ng men kết lắng

Trang 58

T g g i g h h, hiệ g :

Q =

184

3,312

Trang 59

Th i gi h h e h g 6h, h g hiệ h h h h h men là:

Trang 62

g h, Δ = 9˚C i iệ h g g h g 26% là:

Q

 =

= 584,910

3 (kg)

68

(4

3 1 1 2

1,05

,14

3 2

Trang 64

L g h i g :

D =

) (

96 ,

h g 102 - 103˚C, Δ = 60˚C i iệ h g g h : Nhiệ h h i : L = 2280( J/ g)

Nhiệ g i g C1 = 4,186(kJ.kg-1 -1

) Nhiệ g i g h he i h C2 = 1,327(kJ.kg-1 -1

Trang 65

Qhh =

05 , 0 1

2 1

Q Q

= 1846,3.103 (kJ)

Th i gi hiệ τ = 2h L g h i h i h h :

Dh h =

)(

96,

hh

i i

2 Lượng hơi cấp cho nồi đường hoá

i g h , hi ị h h g h ị h hiệ h g 54 – 55˚C, g hiệ 63˚C giữ 40 hú , g 72˚C giữ 30 hú , i g

g 76˚C giữ 20 hú , Δ = 22˚C i iệ h g g bình sau:

2 1

Q Q

= 2248.103 (kJ)

Th i gi hiệ τ = 1,85h L g h i h i g h :

D g h =

)(

96,

đh

i i

Trang 66

3 Lượng hơi cấp cho nồi nấu hoa

Dị h ọ hiệ h g 70˚C, g h h ị h i hiệ h g 105˚C, Δ = 35˚C Th i gi h h g 90 hú i iệ

h g g h :

Nhiệ h h i : L = 2245( J/ g)

Nhiệ g i g : C1 = 4,186(kJ.kg-1 -1

) Nhiệ g i g h he g : C2 = 0,997(kJ.kg-1 -1)

2 1

Q Q

= 6702.103 (kJ)

Th i gi hiệ τ = 1,5h L g h i h i h :

Dhoa =

)(

96,

hoa

i i

4 Lượng hơi cấp cho thiết bị đun nóng nước

L g g h h g g i ẻ :

G = 24500 g T g , g i g hi h ị h g g i

ẻ h g 20066 g hiệ h g 70 - 75˚C Ph i i

Trang 67

n

i i

5 Lượng hơi cấp cho phân xư ng hoàn thi n

96,

ht

i i

Trang 68

6 Lượng nhiên li u cho nồi hơi

)(

Trang 69

3 Lượng nước dùng cho phân xư ng hoàn thi n

Trang 70

4 Lượng nước dùng cho các hoạt động khác của nhà máy

C g ị h g 2,5 – 4 h ị iệ ,

h h hiế ị… h g h giữ i g L h g 3 – 4 , h g

h ừ g g i g ế g h g 0,25 – 0,35L ( g h

L = 3,5m; l = 1m)

Trang 71

Nh h h × B( × ) h g he i h g h g g g nhà là:

Trang 73

g 0,2 KV Chọ h iệ g 200KV , iệ ị h 220V

4 Tính đi n năng tiêu thụ hàng năm

Đi n năng thắp sáng hàng năm

Trang 74

c Đi n năng tiêu thụ cả năm

A = A cs A sx

 (KWh)

C i h iệ g g h 5% h η = 0,95

A = A cs A sx

 = 37152 221184

0,95

= 271932,6 (kWh)

Trang 75

Phần VI: Thuyết minh ây dựng củ nhà máy

A Phân tích và lự chọn đị điểm ây dựng

Đị i g h g h g ghiệ N C

g 1A, h h h h Vi h hiệ i h g 15 , h g

C L h g 15 g ừ g h V i ị h h h ậ thuậ i h iệ ậ h i i h g h ậ h g iệ ừ g nhà máy

Trang 76

T g 16 e , g h i D = 3,7 Đ h h 4

h g 4

+ C e g i i gi g g hé + K h h h e :

h ng 660 – 700 g/ , 60 g g h h h g 78 Diệ h hiế h g h i ( g ) h g 0,3 2, hi g

h i h g 30

Ng iệ g h g h 2 h g :

Trang 80

c Nhà ăn, căng tin

Trang 81

T g h g hệ h g g gi h g h giữ h

g gi h g giữ h g g h h h

Trang 82

) Diệ h hiế g h h ậ :

IV Thiết kế phân ƣởng s n u t chính

1 Đặc điểm và cách bố trí các thiết bị trong phân xư ng sản xuất chính

Ph g h h h g ậ g hi hậ

ọ g h i Giữ hậ h g ừ h ậ

Trang 83

* Tổ nấu:

B g hiế ị h h i h h , i g h , h g ọ g, i

h h g g D ậ h h h h hiế ị hiế ế h h i h h i h ng

75 T g h g iệ h h g ẽ hế iế ghi i i g ị i ghi Ph g i

hi h g h h ậ iệ h ậ h h

Ng i i h g g g i h hiệ

2 Thiết kế xây dựng phân xư ng sản xuất chính

Ngày đăng: 01/08/2021, 10:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. PGS, TS H g Đ h H (2000) Công nghệ sản xuất malt và bia, NXB KH&KT Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công nghệ sản xuất malt và bia
Nhà XB: NXB KH&KT
2. G , T Ng ễ Bi ậ h gi (1999) Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hoá chất tập II – NXB KH&KT Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hoá chất tập II
Nhà XB: NXB KH&KT
3. Đ D , M i V L , B i Đ H g (1983) Công nghệ và máy chế biến lương thực, NXB KH&KT Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công nghệ và máy chế biến lương thực
Nhà XB: NXB KH&KT
4. Đ V Đ i ậ h gi (1992) Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hoá chất tập I, NXB KH&KT Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hoá chất tập I
Nhà XB: NXB KH&KT
5. Đ V Đ i ậ h gi (1978) Cơ sở các quá trình và thiết bị công nghệ hoá học tập I NXB ĐH&THCN Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở các quá trình và thiết bị công nghệ hoá học tập I
Nhà XB: NXB ĐH&THCN
6. Đ V Đ i ậ h gi (1978) Cơ sở các quá trình và thiết bị công nghệ hoá học tập II NXB ĐH&THCN Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở các quá trình và thiết bị công nghệ hoá học tập II
Nhà XB: NXB ĐH&THCN

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w