Bộ môn công trình Thép gỗ Đại học xây dựng Kết cấu thép, kết cấu thép xây dựng, đại học xây dựng, tài liệu đại học xây dựng, tài liệu kết cấu thép, tài liệu xây dựng hay nhất, kiến thức kết cấu thép, kết cấu thép 1, giáo trình kết cấu thép, giáo trình đại học xây dựng, bài giảng kết cấu thép, bài giảng đại học xây dựng, giáo trình đại học xây dựng hay nhất, tổng hợp giáo trình đại học xây dựng
Trang 31 Phân loại dầm
c) Theo cấu tạo tiết diện
tf > tw để đưa vật liệu ra xa trọng tâm; h > b ; Wx >> Wy
tf
(tiếp 2/4)
Trang 51 Phân loại dầm
Chế tạo đơn giản, không tốn vật liệu
cho các chi tiết phụ => được sử dụng
tf
(tiếp 3/4)
Bản cánh trên
Bản cánh dướiBản bụng
Trang 6c) Theo cấu tạo tiết diện
- Nhưng chịu tải trọng động tốt hơn dầm hàn
- Thích hợp để làm dầm vượt nhịp lớn và chịu tải trọng lớn
(tiếp 4/4)
Trang 9Cấu tạo liên kết dầm giao với dầm khá phức tạp, tốn công chế tạo.
Có 3 cách liên kết giữa các dầm với nhau: liên kết chồng, liên kết bằng mặt; liên kết thấp
Trang 10Dầm phụ
d) Các loại liên kết dầm với nhau
h = hdc + hdp
(tiếp 4/6)
Trang 11chiều cao của dầm chính
chính là chiều cao của
hệ dầm
Bản sàn được kê bốn cạnh (gối lên cả dầm phụ và dầm chính) nên độ cứng
và khả năng chịu lực đều tăng => hay được sử dụng
Dầm phụ
=> Hệ dầm phổ thông với liên kết bằng mặt hay được sử dụng
d) Các loại liên kết dầm với nhau
(tiếp 5/6)
Dầm phụ
Trang 12Dầm phụ
Dầm sàn
d) Các loại liên kết dầm với nhau
(tiếp 6/6)
Trang 13giữa hai gối tựa;
c) Chiều dài chế tạo của dầm L1 :
trong đó là sai số chế tạo, hay khe hở cần thiết cho việc lắp dựng; thường = 5 ~ 10 mm
Trang 143 Chiều dài dầm, nhịp dầm thép
d) Nhịp tính toán của dầm l :
Nhịp tính toán của dầm
được xác định phụ thuộc
vào cách tựa dầm lên gối
và loại vật liệu của gối tựa
(là thép, bê tông hay
gạch)
- Nếu gối tựa là cột bê tông cốt thép; hoặc tường xây gạch có dầm bao bê
tông cốt thép; hoặc bản thép phủ đỉnh cột thép: lấy l = Lo + (L1 - Lo) / 2
Khi dầm gối trực tiếp lên:
- Nếu gối tựa là tường xây
gạch: lấy l = L1 = L -
Trong trường hợp này, thuờng nhịp tính toán là số lẻ và l < L , nên để dễ tính toán và thiên về an toàn: thường lấy l = L
Trang 154 Chiều cao của tiết diện dầm h
tw tf
tf Bản cánh trên
Bản cánh dưới
Bản bụng
hwh
Tiết diện dầm cần phải đảm bảo:
- Yêu cầu chịu lực (TTGH 1)
- Yêu cầu về độ võng (TTGH 2)
- Yêu cầu về kinh tế (trọng lượng
của dầm là bé nhất)
=> Tuy nhiên, cần xác định chiều cao hợp lý
của dầm hkt (chiều cao kinh tế) để đảm bảo
trọng lượng của dầm là bé nhất
Tăng chiều cao h sẽ rất hiệu quả để
tăng khả năng chịu uốn và giảm độ
võng của dầm
Trang 164 Chiều cao của tiết diện dầm h
hmax : là chiều cao lớn nhất của dầm
để thoả mãn được yêu cầu về không
gian sử dụng và yêu cầu về mỹ quan
(qui định theo kiến trúc)
hmin : là chiều cao nhỏ nhất của dầm
để thoả mãn được điều kiện về độ
Điều kiện bắt buộc
Điều kiện nên đảm bảo
tw tf
tf Bản cánh trên
Bản cánh dưới
Bản bụng
hwh
Trang 174 Chiều cao của tiết diện dầm h
a) Xác định chiều cao hmin
- Chiều cao hmin của dầm được xác
định dựa theo điều kiện về độ võng
gc , pc : là TT tiêu chuẩn và HT tiêu chuẩn
tác dụng phân bố đều trên chiều dài dầm
8
2 max
l p
g
M cg cp
f h
max x
max max
h
f I
l p
p
c g
8
x p
c g
c
E h
l
f I
E
l
l p
gc c 4
max
384 5
Trang 184 Chiều cao của tiết diện dầm h
x p
c g
c
E h
l
f I
E
l
l p
c
c c
Trang 194 Chiều cao của tiết diện dầm h
Chiều cao hkt của dầm được xác định khi trọng
lượng dầm là bé nhất
Trọng lượng dầm trên 1 m dài :
: là trọng lượng của bản bụng dầm trên 1 m dài;
: là trọng lượng của 1 cánh dầm trên 1 m dài;
Aw , Af : là diện tích tiết diện bản bụng và 1 bản cánh dầm.
: là hệ số xét đến các chi tiết cấu tạo của bụng và của cánh dầm : là trọng lượng riêng của vật liệu thép làm dầm (7850 daN/cm3)
Trang 204 Chiều cao của tiết diện dầm h
Coi bản cánh chịu mô men Mmax và phần tham
gia của bản bụng chỉ kể đến bằng hệ số C
fk
x f
M
C
f fk
w w d
h
W
C t
h
dg
là hàm của
hw , tw : là chiều cao và bề dầy bản bụng dầm.
b) Xác định chiều cao kinh tế hkt
(tiếp 5/7)
hay
w
fk h h
h
Trang 214 Chiều cao của tiết diện dầm h
Vì chưa biết h nên ta coi hw = hfk = h (thông thường tf nhỏ, khoảng 2 ~ 3 cm)
Khảo sát hàm số trên ta có: w w 2 2Wx f 0
h
C t
w
x w
f kt
w w d
h
W
C t
h
Trang 224 Chiều cao của tiết diện dầm h
Chiều cao tiết diện dầm h có thể chọn lân cận của hkt vì đều cho trọng lượng dầm gần với gmin
b) Xác định chiều cao kinh tế hkt
(tiếp 7/7)