Đây là tài liệu hướng dẫn chẩn đoán và xác định mã lỗi máy lạnh bằng Remote và dựa vào nháy đèn chi tiết các hãng Daikin, Panasonic, Toshiba, LG, Reetech, Sanyo, Elextrolux, Mitsubishi. Tài liệu sẽ giúp anh em kỹ thuật dò đúng pan bệnh để xác định chính xác nguyên nhân hư hỏng máy lạnh các hãng thông dụng để dễ dàn báo giá sửa chữa cho khách hàng.
Trang 1CHẨN ĐOÁN MÃ LỖI MÁY LẠNH
1 CHẨN ĐOÁN MÁY LẠNH DAIKIN
1.1 Chẩn đoán mã lỗi
1.1.1 Cách 1:
1.1.1.1 Test mã lỗi:
Bước 1: Ấn giữ phím CANCEL hơn 5 giây
(mã lỗi hiển thị trên màn hình)
Bước 2: Ấn phím CANCEL thay đồi mã lỗi
trên remote Nếu trùng mã lỗi với máy, dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “Bip Bip Bip” liên tục
1.1.1.2 Tắt chế độ test mã lỗi:
Trường hợp 1: Ấn phím CANCEL giữ hơn 5
giây
Trường hợp 2: Không ấn phím nào trên
remote trong thời gian hơn 1 phút
Trang 21.1.2 Cách 2:
1.1.2.1 Test mã lỗi:
Bước 1: Remote đang ở trạng thái mở Bước 2: Ấn phím Mode đặt ở chế độ Cool
Bước 3: Ấn giữ phím TEMP (TEMP , )
và MODE đồng thời hơn 5 giây (mã lỗi hiển
thị trên màn hình)
Bước 4: Ấn phím MODE chọn mã lỗi bên
phải hoặc bên trái (hiển thị bằng cách chớp tắt trên màn hình)
Trang 3Bước 5: Ấn phím TEMP lên hoặc xuống
chỉnh mã lỗi trên remote Nếu trùng mã lỗi
với máy, dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “Bip Bip
Khi điều khiển remote sẽ hướng về phía mắt nhận tín hiệu dàn lạnh
Không để tín hiệu bị cản
Khoảng cách tối đa: 7mét
Mỗi khi thay đổi một mã lỗi âm thanh nhận tín hiệu từ dàn lạnh sẽ phát ra một tiếng Bip
Trang 41.2 CÁC MÃ LỖI THƯỜNG GẶP:
Mã lỗi Đèn hoạt động Hiển thị
kiểm tra Nội dung sự cố
U2
Điện áp quá thấp Điện áp quá cao
U5 Lỗi đường truyền tín hiệu (giữa dàn lạnh và remote)
UA Kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh sai công suất (lỗi
C9 Lỗi sensor cảm biến nhiệt độ phòng
CA Đầu cảm biến nhiệt độ gió cấp không bình thường
CJ Đầu cảm biến nhiệt độ phòng trên remote không bình
E7 Quá tải quạt dàn nóng ( Motor DC)
EA Van tiết lưu lỗi (van 4 ngã) F3 Nhiệt độ đường đi không bình thường
Trang 5Mã lỗi Đèn hoạt động Hiển thị
kiểm tra Nội dung sự cố
F6 Kiểm soát áp suất cao trong chức năng làm lạnh
H6 Vị trí sensor không đúng (cảm biến tình trạng không bình
thường) H8 Điện áp và dòng điện DC (một chiều) bất thường H9 Lỗi sensor nhiệt độ bên ngoài
J6 Sensor dàn trao đổi nhiệt L3 Nhiệt độ bên trong hộp điện tăng cao L4 Nhiệt độ tản nhiệt inverter cao L5 Biến điện nguồn inverter (AC~DC)
2.1 Chẩn đoán mã lỗi
2.1.1 Test mã lỗi
Trang 62.1.2 Xóa mã lỗi
Khi máy đang hoạt động bình thường, có thể kiểm tra lại lỗi máy đã ghi trước đó (nếu có)
- Thực hiện lại các bước từ 1 đến 3 như trên Nếu bộ nhớ chưa từng ghi lỗi, máy sẽ
phát tiếng bíp ở mã 00H Nếu mã lỗi trong bộ nhớ và trên remote khớp nhau, đèn POWER sẽ sáng 30 giây và máy phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây
- Xóa mã lỗi trong bộ nhớ bằng cách nhấn giữ nút Auto ON/OFF trong 5 giây trên
dàn lạnh (chức năng TEST RUN) và dùng đầu bút chì nhấn giữ nút CHECK trong 1 giây
2.2 Các lỗi thường gặp
11H Lỗi đường dữ liệu giữa dàn nóng và
12H Dàn nóng và dàn lạnh khác công
(Sưởi ấm)
Trang 7Mã lỗi Ý nghĩa Mã lỗi Ý nghĩa
(đóng băng)
/sang sưởi
30H Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của
máy nén
nén (IPM)
36H Chưa sử dụng 98F Dòng tải máy nén quá cao
37H Chưa sử dụng 99F Xung DC ra máy nén quá cao
38H Dàn nóng và dàn lạnh không đồng
Trang 83 CHUẨN ĐOÁN MÁY LẠNH TOSHIBA
Đèn timer sẽ nhấp nháy liên tục trên dàn lạnh
Bước 2: Nhấn nút hoặc của nút chỉnh thời gian
thay đổi mã lỗi lên hoặc xuống
Nếu không phát hiện mã lỗi thì trên dàn lạnh kêu
một tiếng “Pi” và mã lỗi trên màn hình remote sẽ thay
đổi từ: 00 01 02 1d 1E 33
Nếu phát hiện mã lỗi, trên dàn lạnh phát ra tiếng
“Pi Pi Pi” trong 10 giây và tất cả các đèn sáng lên, chú
ý xác định mã lỗi trên màn hình của remote
Trang 93.1.2 Xóa mã lỗi
Bước 1: Nhấn nút [CHK] trên remote bằng đầu bút
chì:
“00” sẽ hiện lên màn hình
Đèn timer sẽ nhấp nháy liên tục trên dàn lạnh
Bước 2: Nhấn nút hoặc của nút chỉnh thời gian
thay đổi mã lỗi trùng với lỗi của máy
Ví dụ: mã lỗi “7F” hiển thị trên màn hình của
remote
Bước 3: Nhấn nút [CLR] sau khi đã khắc phục xong,
thì xóa mã lỗi trên bộ nhớ
Bước 4: Khởi động lại máy và đợi đèn báo máy đang
hoạt động sáng lên
Bước 5: Bắt đầu sử dụng lại chức năng tự chẩn đoán
trên điều khiển
Trang 1004 Phản hồi liên tục tín hiệu
không gửi được khi dàn lạnh đang hoạt động
1 Kết nối dây cáp không hiệu quả
2 Hoạt động của máy nén
do thiếu gas (xì gas)
Hoạt động 1 Khi dàn nóng không hoạt
động:
- Kiểm tra kết nối cáp
- Kiểm tra cầu chì 25A bo mạch điều khiển Inverter
2 Kiểm tra máy nén bị nóng Vận hành và cung cấp gas (ngoài ra kiểm tra xì gas)
Tắt Thậm chí khi khởi động lại,
ngay lập tức máy dừng lại Thay thế mạch điều khiển
17 Phát hiện ra dòng điện bị lỗi Tắt Thậm chí khi khởi động lại,
ngay lập tức máy dừng lại Thay thế mạch điều khiển
18 Không kết nối hoặc ngắn
mạch, nhiệt của môi trường với dàn nóng hoặc bảo vệ nhiệt của đường ống hút về
Tắt 1 Kiểm tra cảm biến (TE,
TS)
2 Kiểm tra mạch điều khiển
19 Không kết nối hoặc ngắn
mạch của bảo vệ quá nhiệt của ống đi (TD)
Tắt 1 Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ của ống đi
2 Kiểm tra mạch điều khiển
1A Bộ truyền động của quạt Tắt 1 Bảo vệ hệ thống vận hành
của quạt dàn nóng, kẹt
Trang 11Nguyên nhân của vận
hành
Tình trạng của máy
2 Kiểm tra mạch điều khiển hoặc mô tơ quạt
1b Trao đổi nhiệt của dàn nóng,
cảm biến báo lỗi
Hoạt động 1 Kiểm tra cảm biến nhiệt
độ bên ngoài dàn nóng
2 Kiểm tra mạch điều khiển
1c Ngõ ra của máy nén bị lỗi,
máy nén bị lỗi (khóa, gãy,…)
Tắt Sau 20 giây hoạt động, phát
hiện ra vị trí xảy ra ngắn mạch báo lỗi: thay thế máy nén, lỗi trên (P.M.V) bộ kiểm soát giá trị biên độ xung
(kể cả
máy
nén)
07 Phản hồi liên tục tín hiệu
gửi khi đang hoạt động nhưng nó không đến ½ đoạn đường
1 Máy nén hoạt động bị nóng (thiếu gas, xì gas)
2 Xảy ra tức thời khi cấp nguồn không đạt
Hoạt động 1 Bắt đầu khởi động và
dừng với khoảng thời gian từ
10 - 42 phút (mã lỗi không hiển thị trong suốt quá trình hoạt động): châm gas (ngoài
ra kiểm tra xì gas)
2 Máy hoạt động bình thường trong suốt quá trình kiểm tra
(kể cả
máy
nén)
1d Máy nén không quay Tắt 1 Lỗi trong máy nén
2 Lỗi trong cuộn dây của máy nén (lệch pha)
1E Nhiệt độ thoát ra vượt quá
1700C
Tắt 1 Kiểm tra nhiệt độ thoát ra
từ ống hơi (cảm biến nhiệt TD)
08 Van 4 ngã bị lỗi Hoạt động Kiểm tra giá trị van 4 ngã
hoạt động
Trang 124 Bảng mã lỗi máy lạnh Reetech
4.1 Báo lỗi RT9-BE1; RT12-BE1; RT18-BE1
Hiển thị
1: Hiển thị chế độ hoạt động AUTO
2: Hiển thị quá trình xả đá (máy heatpump)
Tín hiệu đèn sưởi
Operation Timer Defrost
dàn lạnh
Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn lạnh
Thiếu (mất) ga trong hệ thống
nén Xuất hiện sau lần thứ 4
ON Nhấp nháy x Lỗi chip PCB Lỗi chip PCB
Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Lỗi PCB Hỏng PCB
OFF Nhấp nháy OFF Cảm biến nhiệt
độ DL
Hỏng cảm biến nhiệt độ
DL Thiếu (mất) ga trong hệ thống
OFF Nhấp nháy OFF Cảm biến nhiệt
độ phòng
Hỏng cảm biến nhiệt độ phòng
ON Nhấp nháy OFF Lỗi chip PCB Lỗi chip PCB
Trang 134.2 Báo lỗi RT-BM1; RTH-BM1
Hiển thị
1: Hiển thị chế độ hoạt động AUTO
2: Hiển thị quá trình xả đá (máy heatpump)
3: Hiển thị hoạt động
4: Hiển thị khi cài đặt thời gian tắt mở máy
DÒNG SẢN PHẨM RT_BE Tín hiệu
đèn nguồn
Tín hiệu đèn thời gian
Tín hiệu đèn sưởi
Operation Timer Defrost
dàn lạnh
Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn lạnh
Thiếu gas trong hệ thống
nén Xuất hiện sau lần thứ 4
ON Nhấp nháy x Lỗi chip PCB Lỗi chip PCB
OFF Nhấp nháy Quá dòng máy
nén Xuất hiện sau lần thứ 4 OFF Nhấp nháy Nhấp nháy Quạt DL Hỏng quạt dàn lạnh
Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Lỗi PCB Hỏng PCB
OFF Nhấp nháy OFF Cảm biến nhiệt
độ DL
Hỏng cảm biến nhiệt độ
DL Thiếu (mất) ga trong hệ thống
OFF Nhấp nháy OFF Cảm biến nhiệt
độ phòng
Hỏng cảm biến nhiệt độ phòng
ON Nhấp nháy OFF Lỗi chip PCB Lỗi chip PCB
DÒNG SẢN PHẨM RF24→48-B2 Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh
E1 Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng E2 Sự cố cảm biến nhiệt coil dàn lạnh E3 Sự cố cảm biến nhiệt coil dàn nóng
Trang 14DÒNG SẢN PHẨM RC36(H)-B2TRF; RC48(H)-B2RF Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng
DÒNG SẢN PHẨM RF24→48-BM Chức năng hiển thị sự cố trên màn hình dàn lạnh
P4 Bảo vệ nhiệt độ coil dàn lạnh P5 Bảo vệ nhiệt độ coil dàn nóng P7 Bảo vệ nhiệt độ đầu đẩy (discharge) P9 Xả băng – chống đóng tuyết dàn lạnh P10 Bảo vệ áp suất hồi (suction) của máy nén P11 Bảo vệ áp suất nén (discharge) của máy nén
E1 Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng T1 E2 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh T2 E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng T3 (máy
heatpump) E4 Sự cố cảm biến nhiệt môi trường ngoài dàn nóng E5 Sự cố kết nối giữa dàn lạnh và dàn nóng
E6 Sự cố nguồn điện dàn nóng (dây trung tính) E10 Sự cố áp suất hồi (suction) của máy nén
DÒNG SẢN PHẨM RC36(H)-BMTRF; RC48(H)-BM Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng
Trang 15DÒNG SẢN PHẨM RF60B2 Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh
E2 Sự cố cảm biến nhiệt độ dàn lạnh E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ dàn nóng
DÒNG SẢN PHẨM RC60-B2RF Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng
OFF ON ON Sự cố cảm biến nhiệt độ ngưng tụ
OFF ON OFF Sự cố cảm biến nhiệt độ giải nhiệt dàn nóng
DÒNG SẢN PHẨM RF-DM Chức năng hiển thị sự cố trên bảng điều khiển dàn lạnh
E1 Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng Thay thế cảm biến nhiệt độ phòng (chất liệu nhựa) E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh Thay thế cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh
(chất liệu đồng) E4 Sự cố cảm biến nhiệt độ dàn nóng Thay thế cảm biến nhiệt độ dàn nóng F1 Sự cố nguồn điện: Mất pha – ngược
pha Công tắc bảo vệ áp suất thấp tác động
Kiểm tra nguồn điện cung cấp (mất pha)
Thay đổi hai trong 3 pha bất kỳ (ngược pha)
Kiểm tra áp suất gas lạnh (1Mpa khi hệ thống ngừng hoạt động)
Kiểm tra và thay thế công tắc bảo vệ áp suất thấp (khi không phát hiện lỗi ở các mục trên)
F2 Sự cố cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy
nén
Kiểm tra nguồn điện có sụt áp không Kiểm tra và nạp thêm (xả bớt) nếu lượng gas bị thếu hụt (dư)
Kiểm tra và thay thế nếu quạt dàn nóng bị hỏng
Trang 16DÒNG SẢN PHẨM RGT-BN (BM) Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển
thị
LED 1 OPERATION
LED 2 TIMER
LED 3 DEF.FAN
LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN
E6 Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Sự cố nguồn điện dàn nóng
DÒNG SẢN PHẨM RC36(H)-BNAT; RC48(H)-BNA Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng
Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Chờ tín hiệu từ dàn lạnh
OFF Nhấp nháy Nhấp nháy Cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng
Nhấp nháy Nhấp nháy OFF Ngắt thấp áp
OFF Nhấp nháy OFF Ngắt cáo áp Cảm biến nhiệt độ đường đẩy
Nhấp nháy OFF OFF Ngược hoặc mất pha
OFF OFF Nhấp nháy Quá dòng máy nén
DÒNG SẢN PHẨM RC60-BNA Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng
OFF ON ON Cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng
OFF ON OFF Cảm biến nhiệt độ môi trường bên ngoài dàn nóng
Trang 17DÒNG SẢN PHẨM RGT-CM Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1
RUN
LED 2 DEFROST
LED 3 TIMER
LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN
nóng
nóng và dàn lạnh
minh ở chế độ sưởi
hoạt động ở chế độ sưởi
DÒNG SẢN PHẨM RGT-CD Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1
RUN
LED 2 DEFROST
LED 3 TIMER
LED 4 PROTECT NGUYÊN NHÂN
coil dàn lạnh
Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng (loại chỉ có làm lạnh không có cảm biến này)
Sự cố nguồn điện dàn nóng: ngược pha, mất pha, quạt dàn nóng không hoạt động, mất kết nối với dàn lạnh,…
minh ở chế độ sưởi
Trang 18P3 ON Máy hoạt động ở chế độ
sưởi
NO Nhấp nháy Máy hoạt động ở chế độ làm lạnh cưỡng bức
Chức năng hiển thị sự cố và thông báo trên PCB dàn lạnh Loại tín hiệu đèn LED, đèn PROTECT nhấp nháy theo chu kỳ
Nhấp nháy 1 lần/ 1 giây Báo xả băng (máy hoạt động bình thường – chế độ sưỡi)
Nhấp nháy 1 lần/ 3 giây Báo quạt dàn lạnh chưa hoạt động (máy hoạt động bình thường – chế độ sưỡi) Nhấp nháy 2 lần/ 4 giây Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng
Nhấp nháy 3 lần/ 5 giây Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh
Nhấp nháy 4 lần/ 6 giây Sự cố dàn nóng
Nhấp nháy 5 lần/ 7 giây Xả băng dàn bay hơi khi hoạt động ở chế độ sưởi
Nhấp nháy 6 lần/ 8 giây Bảo vệ điện áp thấp
Nhấp nháy 7 lần/ 9 giây Tín hiệu hồi tiếp từ dàn nóng về dàn lạnh bị lỗi
Nhấp nháy 8 lần/ 10 giây Bảo vệ quá nhiệt
Nhấp nháy 9 lần/ 11 giây Lỗi bơm nước xã/ công tắc mực nước
Chức năng hiển thị sự cố và thông báo trên PCB dàn nóng LED 1 (GREEN) LED 2 (RED) NGUYÊN NHÂN
Mất pha R hoặc mất N
DÒNG SẢN PHẨM RGT-DM Chức năng hiển thị sự cố và thông báo trên bộ nhận tín hiệu (220V/1pha)
2 Đèn Timer nhấp nháy 4 lần /8 giây E4 Sự cố công tắc mực nước/ bơm nước xã
3 Đèn Timer nhấp nháy 6 lần /8 giây E6 Sự cố nguồn điện/ mất pha / sụt áp
4 Đèn Timer nhấp nháy 1 lần /8 giây E1 Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng
5 Đèn Timer nhấp nháy 2 lần /8 giây E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh
6 Đèn Timer nhấp nháy 2 lần /1 giây E2 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng
7 Đèn Operation nhấp nháy (không
phải lỗi)
- Xả băng dàn bay hơi khi hoạt động ở chế độ sưởi
Trang 19DÒNG SẢN PHẨM RGT-DM Chức năng hiển thị sự cố và thông báo trên PCB (380V/3pha)
No HIỂN THỊ TRÊN BỘ
4 Nhấp nháy 10 lần Nhấp nháy 10 lần EA Sự cố quá nhiệt đầu đẩy máy nén
5 Nhấp nháy 9 lần Nhấp nháy 1 lần E9 Bảo vệ cao áp
6 Nhấp nháy 9 lần Nhấp nháy 3 lần E9 Bảo vệ thấp áp
8
Nhấp nháy 3 lần - E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn
lạnh
9
Nhấp nháy 2 lần Nhấp nháy 2 lần E2 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng
10 Nhấp nháy 7 lần Nhấp nháy 7 lần E7 Sự cố cảm biến nhiệt độ dàn nóng
11
Nhấp nháy 8 lần Nhấp nháy 8 lần E8 Sự cố cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nén
DÒNG SẢN PHẨM RU-BN (RU-BM) Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1
OPERATION
LED 2 TIMER
LED 3 DEF,FAN
LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN
DÒNG SẢN PHẨM RRE-BM (BH) Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1
OPERATION
LED 2 TIMER
LED 3 DEF,FAN
LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN
phòng
Trang 20DÒNG SẢN PHẨM RRE-BM (BH) Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1
OPERATION
LED 2 TIMER
LED 3 DEF,FAN
LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN E6 Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Sự cố nguồn điện dàn
nóng
DÒNG SẢN PHẨM RC36 (H)-BHET; RC48(H)-BHE Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng
Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Máy đang ở trang thái chờ (standby)
OFF Nhấp nháy Nhấp nháy Cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng
Nhấp nháy Nhấp nháy OFF Ngắt thấp áp
OFF Nhấp nháy OFF Ngắt cao áp Cảm biến nhiệt độ đường đẩy
Nhấp nháy OFF OFF Ngược hoặc mất pha
OFF OFF Nhấp nháy Quá dòng máy nén
DÒNG SẢN PHẨM RC60-BHE Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng
OFF ON ON Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng
OFF ON OFF Sự cố cảm biến nhiệt độ môi trường bên ngoài dàn
nóng
DÒNG SẢN PHẨM RTV-BO Chức năng hiển thị sự cố trên dàn lạnh Đèn Operation nhấp
nháy theo chu kỳ Đèn Timer Hiển thị Nguyên nhân/ Giải pháp xử lý
1 lần OFF E0 Lỗi EPROM board dàn lạnh → Thay mới
2 lần OFF E1 Lỗi kết nối dàn lạnh và dàn nóng → Kiểm tra
dây dẫn
3 lần OFF E2 Lỗi board mạch dàn lạnh → Thay mới
4 lần OFF E3 Lỗi motor quạt dàn lạnh → Thay mới
5 lần OFF E4 Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng (T1) → Thay mới