1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

FILE 20201106 214104 bang ma loi may lanh tong hop

34 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu hướng dẫn chẩn đoán và xác định mã lỗi máy lạnh bằng Remote và dựa vào nháy đèn chi tiết các hãng Daikin, Panasonic, Toshiba, LG, Reetech, Sanyo, Elextrolux, Mitsubishi. Tài liệu sẽ giúp anh em kỹ thuật dò đúng pan bệnh để xác định chính xác nguyên nhân hư hỏng máy lạnh các hãng thông dụng để dễ dàn báo giá sửa chữa cho khách hàng.

Trang 1

CHẨN ĐOÁN MÃ LỖI MÁY LẠNH

1 CHẨN ĐOÁN MÁY LẠNH DAIKIN

1.1 Chẩn đoán mã lỗi

1.1.1 Cách 1:

1.1.1.1 Test mã lỗi:

Bước 1: Ấn giữ phím CANCEL hơn 5 giây

(mã lỗi hiển thị trên màn hình)

Bước 2: Ấn phím CANCEL thay đồi mã lỗi

trên remote Nếu trùng mã lỗi với máy, dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “Bip Bip Bip” liên tục

1.1.1.2 Tắt chế độ test mã lỗi:

Trường hợp 1: Ấn phím CANCEL giữ hơn 5

giây

Trường hợp 2: Không ấn phím nào trên

remote trong thời gian hơn 1 phút

Trang 2

1.1.2 Cách 2:

1.1.2.1 Test mã lỗi:

Bước 1: Remote đang ở trạng thái mở Bước 2: Ấn phím Mode đặt ở chế độ Cool

Bước 3: Ấn giữ phím TEMP (TEMP , )

và MODE đồng thời hơn 5 giây (mã lỗi hiển

thị trên màn hình)

Bước 4: Ấn phím MODE chọn mã lỗi bên

phải hoặc bên trái (hiển thị bằng cách chớp tắt trên màn hình)

Trang 3

Bước 5: Ấn phím TEMP lên hoặc xuống

chỉnh mã lỗi trên remote Nếu trùng mã lỗi

với máy, dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “Bip Bip

 Khi điều khiển remote sẽ hướng về phía mắt nhận tín hiệu dàn lạnh

 Không để tín hiệu bị cản

 Khoảng cách tối đa: 7mét

 Mỗi khi thay đổi một mã lỗi âm thanh nhận tín hiệu từ dàn lạnh sẽ phát ra một tiếng Bip

Trang 4

1.2 CÁC MÃ LỖI THƯỜNG GẶP:

Mã lỗi Đèn hoạt động Hiển thị

kiểm tra Nội dung sự cố

U2

Điện áp quá thấp Điện áp quá cao

U5 Lỗi đường truyền tín hiệu (giữa dàn lạnh và remote)

UA Kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh sai công suất (lỗi

C9 Lỗi sensor cảm biến nhiệt độ phòng

CA Đầu cảm biến nhiệt độ gió cấp không bình thường

CJ Đầu cảm biến nhiệt độ phòng trên remote không bình

E7 Quá tải quạt dàn nóng ( Motor DC)

EA Van tiết lưu lỗi (van 4 ngã) F3 Nhiệt độ đường đi không bình thường

Trang 5

Mã lỗi Đèn hoạt động Hiển thị

kiểm tra Nội dung sự cố

F6 Kiểm soát áp suất cao trong chức năng làm lạnh

H6 Vị trí sensor không đúng (cảm biến tình trạng không bình

thường) H8 Điện áp và dòng điện DC (một chiều) bất thường H9 Lỗi sensor nhiệt độ bên ngoài

J6 Sensor dàn trao đổi nhiệt L3 Nhiệt độ bên trong hộp điện tăng cao L4 Nhiệt độ tản nhiệt inverter cao L5 Biến điện nguồn inverter (AC~DC)

2.1 Chẩn đoán mã lỗi

2.1.1 Test mã lỗi

Trang 6

2.1.2 Xóa mã lỗi

Khi máy đang hoạt động bình thường, có thể kiểm tra lại lỗi máy đã ghi trước đó (nếu có)

- Thực hiện lại các bước từ 1 đến 3 như trên Nếu bộ nhớ chưa từng ghi lỗi, máy sẽ

phát tiếng bíp ở mã 00H Nếu mã lỗi trong bộ nhớ và trên remote khớp nhau, đèn POWER sẽ sáng 30 giây và máy phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây

- Xóa mã lỗi trong bộ nhớ bằng cách nhấn giữ nút Auto ON/OFF trong 5 giây trên

dàn lạnh (chức năng TEST RUN) và dùng đầu bút chì nhấn giữ nút CHECK trong 1 giây

2.2 Các lỗi thường gặp

11H Lỗi đường dữ liệu giữa dàn nóng và

12H Dàn nóng và dàn lạnh khác công

(Sưởi ấm)

Trang 7

Mã lỗi Ý nghĩa Mã lỗi Ý nghĩa

(đóng băng)

/sang sưởi

30H Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của

máy nén

nén (IPM)

36H Chưa sử dụng 98F Dòng tải máy nén quá cao

37H Chưa sử dụng 99F Xung DC ra máy nén quá cao

38H Dàn nóng và dàn lạnh không đồng

Trang 8

3 CHUẨN ĐOÁN MÁY LẠNH TOSHIBA

Đèn timer sẽ nhấp nháy liên tục trên dàn lạnh

Bước 2: Nhấn nút hoặc của nút chỉnh thời gian

thay đổi mã lỗi lên hoặc xuống

Nếu không phát hiện mã lỗi thì trên dàn lạnh kêu

một tiếng “Pi” và mã lỗi trên màn hình remote sẽ thay

đổi từ: 00 01 02 1d 1E 33

Nếu phát hiện mã lỗi, trên dàn lạnh phát ra tiếng

“Pi Pi Pi” trong 10 giây và tất cả các đèn sáng lên, chú

ý xác định mã lỗi trên màn hình của remote

Trang 9

3.1.2 Xóa mã lỗi

Bước 1: Nhấn nút [CHK] trên remote bằng đầu bút

chì:

“00” sẽ hiện lên màn hình

Đèn timer sẽ nhấp nháy liên tục trên dàn lạnh

Bước 2: Nhấn nút hoặc của nút chỉnh thời gian

thay đổi mã lỗi trùng với lỗi của máy

Ví dụ: mã lỗi “7F” hiển thị trên màn hình của

remote

Bước 3: Nhấn nút [CLR] sau khi đã khắc phục xong,

thì xóa mã lỗi trên bộ nhớ

Bước 4: Khởi động lại máy và đợi đèn báo máy đang

hoạt động sáng lên

Bước 5: Bắt đầu sử dụng lại chức năng tự chẩn đoán

trên điều khiển

Trang 10

04 Phản hồi liên tục tín hiệu

không gửi được khi dàn lạnh đang hoạt động

1 Kết nối dây cáp không hiệu quả

2 Hoạt động của máy nén

do thiếu gas (xì gas)

Hoạt động 1 Khi dàn nóng không hoạt

động:

- Kiểm tra kết nối cáp

- Kiểm tra cầu chì 25A bo mạch điều khiển Inverter

2 Kiểm tra máy nén bị nóng Vận hành và cung cấp gas (ngoài ra kiểm tra xì gas)

Tắt Thậm chí khi khởi động lại,

ngay lập tức máy dừng lại Thay thế mạch điều khiển

17 Phát hiện ra dòng điện bị lỗi Tắt Thậm chí khi khởi động lại,

ngay lập tức máy dừng lại Thay thế mạch điều khiển

18 Không kết nối hoặc ngắn

mạch, nhiệt của môi trường với dàn nóng hoặc bảo vệ nhiệt của đường ống hút về

Tắt 1 Kiểm tra cảm biến (TE,

TS)

2 Kiểm tra mạch điều khiển

19 Không kết nối hoặc ngắn

mạch của bảo vệ quá nhiệt của ống đi (TD)

Tắt 1 Kiểm tra cảm biến nhiệt

độ của ống đi

2 Kiểm tra mạch điều khiển

1A Bộ truyền động của quạt Tắt 1 Bảo vệ hệ thống vận hành

của quạt dàn nóng, kẹt

Trang 11

Nguyên nhân của vận

hành

Tình trạng của máy

2 Kiểm tra mạch điều khiển hoặc mô tơ quạt

1b Trao đổi nhiệt của dàn nóng,

cảm biến báo lỗi

Hoạt động 1 Kiểm tra cảm biến nhiệt

độ bên ngoài dàn nóng

2 Kiểm tra mạch điều khiển

1c Ngõ ra của máy nén bị lỗi,

máy nén bị lỗi (khóa, gãy,…)

Tắt Sau 20 giây hoạt động, phát

hiện ra vị trí xảy ra ngắn mạch báo lỗi: thay thế máy nén, lỗi trên (P.M.V) bộ kiểm soát giá trị biên độ xung

(kể cả

máy

nén)

07 Phản hồi liên tục tín hiệu

gửi khi đang hoạt động nhưng nó không đến ½ đoạn đường

1 Máy nén hoạt động bị nóng (thiếu gas, xì gas)

2 Xảy ra tức thời khi cấp nguồn không đạt

Hoạt động 1 Bắt đầu khởi động và

dừng với khoảng thời gian từ

10 - 42 phút (mã lỗi không hiển thị trong suốt quá trình hoạt động): châm gas (ngoài

ra kiểm tra xì gas)

2 Máy hoạt động bình thường trong suốt quá trình kiểm tra

(kể cả

máy

nén)

1d Máy nén không quay Tắt 1 Lỗi trong máy nén

2 Lỗi trong cuộn dây của máy nén (lệch pha)

1E Nhiệt độ thoát ra vượt quá

1700C

Tắt 1 Kiểm tra nhiệt độ thoát ra

từ ống hơi (cảm biến nhiệt TD)

08 Van 4 ngã bị lỗi Hoạt động Kiểm tra giá trị van 4 ngã

hoạt động

Trang 12

4 Bảng mã lỗi máy lạnh Reetech

4.1 Báo lỗi RT9-BE1; RT12-BE1; RT18-BE1

Hiển thị

1: Hiển thị chế độ hoạt động AUTO

2: Hiển thị quá trình xả đá (máy heatpump)

Tín hiệu đèn sưởi

Operation Timer Defrost

dàn lạnh

Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

Thiếu (mất) ga trong hệ thống

nén Xuất hiện sau lần thứ 4

ON Nhấp nháy x Lỗi chip PCB Lỗi chip PCB

Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Lỗi PCB Hỏng PCB

OFF Nhấp nháy OFF Cảm biến nhiệt

độ DL

Hỏng cảm biến nhiệt độ

DL Thiếu (mất) ga trong hệ thống

OFF Nhấp nháy OFF Cảm biến nhiệt

độ phòng

Hỏng cảm biến nhiệt độ phòng

ON Nhấp nháy OFF Lỗi chip PCB Lỗi chip PCB

Trang 13

4.2 Báo lỗi RT-BM1; RTH-BM1

Hiển thị

1: Hiển thị chế độ hoạt động AUTO

2: Hiển thị quá trình xả đá (máy heatpump)

3: Hiển thị hoạt động

4: Hiển thị khi cài đặt thời gian tắt mở máy

DÒNG SẢN PHẨM RT_BE Tín hiệu

đèn nguồn

Tín hiệu đèn thời gian

Tín hiệu đèn sưởi

Operation Timer Defrost

dàn lạnh

Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

Thiếu gas trong hệ thống

nén Xuất hiện sau lần thứ 4

ON Nhấp nháy x Lỗi chip PCB Lỗi chip PCB

OFF Nhấp nháy Quá dòng máy

nén Xuất hiện sau lần thứ 4 OFF Nhấp nháy Nhấp nháy Quạt DL Hỏng quạt dàn lạnh

Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Lỗi PCB Hỏng PCB

OFF Nhấp nháy OFF Cảm biến nhiệt

độ DL

Hỏng cảm biến nhiệt độ

DL Thiếu (mất) ga trong hệ thống

OFF Nhấp nháy OFF Cảm biến nhiệt

độ phòng

Hỏng cảm biến nhiệt độ phòng

ON Nhấp nháy OFF Lỗi chip PCB Lỗi chip PCB

DÒNG SẢN PHẨM RF24→48-B2 Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh

E1 Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng E2 Sự cố cảm biến nhiệt coil dàn lạnh E3 Sự cố cảm biến nhiệt coil dàn nóng

Trang 14

DÒNG SẢN PHẨM RC36(H)-B2TRF; RC48(H)-B2RF Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng

DÒNG SẢN PHẨM RF24→48-BM Chức năng hiển thị sự cố trên màn hình dàn lạnh

P4 Bảo vệ nhiệt độ coil dàn lạnh P5 Bảo vệ nhiệt độ coil dàn nóng P7 Bảo vệ nhiệt độ đầu đẩy (discharge) P9 Xả băng – chống đóng tuyết dàn lạnh P10 Bảo vệ áp suất hồi (suction) của máy nén P11 Bảo vệ áp suất nén (discharge) của máy nén

E1 Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng T1 E2 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh T2 E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng T3 (máy

heatpump) E4 Sự cố cảm biến nhiệt môi trường ngoài dàn nóng E5 Sự cố kết nối giữa dàn lạnh và dàn nóng

E6 Sự cố nguồn điện dàn nóng (dây trung tính) E10 Sự cố áp suất hồi (suction) của máy nén

DÒNG SẢN PHẨM RC36(H)-BMTRF; RC48(H)-BM Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng

Trang 15

DÒNG SẢN PHẨM RF60B2 Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh

E2 Sự cố cảm biến nhiệt độ dàn lạnh E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ dàn nóng

DÒNG SẢN PHẨM RC60-B2RF Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng

OFF ON ON Sự cố cảm biến nhiệt độ ngưng tụ

OFF ON OFF Sự cố cảm biến nhiệt độ giải nhiệt dàn nóng

DÒNG SẢN PHẨM RF-DM Chức năng hiển thị sự cố trên bảng điều khiển dàn lạnh

E1 Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng Thay thế cảm biến nhiệt độ phòng (chất liệu nhựa) E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh Thay thế cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh

(chất liệu đồng) E4 Sự cố cảm biến nhiệt độ dàn nóng Thay thế cảm biến nhiệt độ dàn nóng F1 Sự cố nguồn điện: Mất pha – ngược

pha Công tắc bảo vệ áp suất thấp tác động

Kiểm tra nguồn điện cung cấp (mất pha)

Thay đổi hai trong 3 pha bất kỳ (ngược pha)

Kiểm tra áp suất gas lạnh (1Mpa khi hệ thống ngừng hoạt động)

Kiểm tra và thay thế công tắc bảo vệ áp suất thấp (khi không phát hiện lỗi ở các mục trên)

F2 Sự cố cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy

nén

Kiểm tra nguồn điện có sụt áp không Kiểm tra và nạp thêm (xả bớt) nếu lượng gas bị thếu hụt (dư)

Kiểm tra và thay thế nếu quạt dàn nóng bị hỏng

Trang 16

DÒNG SẢN PHẨM RGT-BN (BM) Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển

thị

LED 1 OPERATION

LED 2 TIMER

LED 3 DEF.FAN

LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN

E6 Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Sự cố nguồn điện dàn nóng

DÒNG SẢN PHẨM RC36(H)-BNAT; RC48(H)-BNA Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng

Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Chờ tín hiệu từ dàn lạnh

OFF Nhấp nháy Nhấp nháy Cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng

Nhấp nháy Nhấp nháy OFF Ngắt thấp áp

OFF Nhấp nháy OFF Ngắt cáo áp Cảm biến nhiệt độ đường đẩy

Nhấp nháy OFF OFF Ngược hoặc mất pha

OFF OFF Nhấp nháy Quá dòng máy nén

DÒNG SẢN PHẨM RC60-BNA Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng

OFF ON ON Cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng

OFF ON OFF Cảm biến nhiệt độ môi trường bên ngoài dàn nóng

Trang 17

DÒNG SẢN PHẨM RGT-CM Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1

RUN

LED 2 DEFROST

LED 3 TIMER

LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN

nóng

nóng và dàn lạnh

minh ở chế độ sưởi

hoạt động ở chế độ sưởi

DÒNG SẢN PHẨM RGT-CD Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1

RUN

LED 2 DEFROST

LED 3 TIMER

LED 4 PROTECT NGUYÊN NHÂN

coil dàn lạnh

Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng (loại chỉ có làm lạnh không có cảm biến này)

Sự cố nguồn điện dàn nóng: ngược pha, mất pha, quạt dàn nóng không hoạt động, mất kết nối với dàn lạnh,…

minh ở chế độ sưởi

Trang 18

P3 ON Máy hoạt động ở chế độ

sưởi

NO Nhấp nháy Máy hoạt động ở chế độ làm lạnh cưỡng bức

Chức năng hiển thị sự cố và thông báo trên PCB dàn lạnh Loại tín hiệu đèn LED, đèn PROTECT nhấp nháy theo chu kỳ

Nhấp nháy 1 lần/ 1 giây Báo xả băng (máy hoạt động bình thường – chế độ sưỡi)

Nhấp nháy 1 lần/ 3 giây Báo quạt dàn lạnh chưa hoạt động (máy hoạt động bình thường – chế độ sưỡi) Nhấp nháy 2 lần/ 4 giây Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng

Nhấp nháy 3 lần/ 5 giây Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh

Nhấp nháy 4 lần/ 6 giây Sự cố dàn nóng

Nhấp nháy 5 lần/ 7 giây Xả băng dàn bay hơi khi hoạt động ở chế độ sưởi

Nhấp nháy 6 lần/ 8 giây Bảo vệ điện áp thấp

Nhấp nháy 7 lần/ 9 giây Tín hiệu hồi tiếp từ dàn nóng về dàn lạnh bị lỗi

Nhấp nháy 8 lần/ 10 giây Bảo vệ quá nhiệt

Nhấp nháy 9 lần/ 11 giây Lỗi bơm nước xã/ công tắc mực nước

Chức năng hiển thị sự cố và thông báo trên PCB dàn nóng LED 1 (GREEN) LED 2 (RED) NGUYÊN NHÂN

Mất pha R hoặc mất N

DÒNG SẢN PHẨM RGT-DM Chức năng hiển thị sự cố và thông báo trên bộ nhận tín hiệu (220V/1pha)

2 Đèn Timer nhấp nháy 4 lần /8 giây E4 Sự cố công tắc mực nước/ bơm nước xã

3 Đèn Timer nhấp nháy 6 lần /8 giây E6 Sự cố nguồn điện/ mất pha / sụt áp

4 Đèn Timer nhấp nháy 1 lần /8 giây E1 Sự cố cảm biến nhiệt độ phòng

5 Đèn Timer nhấp nháy 2 lần /8 giây E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn lạnh

6 Đèn Timer nhấp nháy 2 lần /1 giây E2 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng

7 Đèn Operation nhấp nháy (không

phải lỗi)

- Xả băng dàn bay hơi khi hoạt động ở chế độ sưởi

Trang 19

DÒNG SẢN PHẨM RGT-DM Chức năng hiển thị sự cố và thông báo trên PCB (380V/3pha)

No HIỂN THỊ TRÊN BỘ

4 Nhấp nháy 10 lần Nhấp nháy 10 lần EA Sự cố quá nhiệt đầu đẩy máy nén

5 Nhấp nháy 9 lần Nhấp nháy 1 lần E9 Bảo vệ cao áp

6 Nhấp nháy 9 lần Nhấp nháy 3 lần E9 Bảo vệ thấp áp

8

Nhấp nháy 3 lần - E3 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn

lạnh

9

Nhấp nháy 2 lần Nhấp nháy 2 lần E2 Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng

10 Nhấp nháy 7 lần Nhấp nháy 7 lần E7 Sự cố cảm biến nhiệt độ dàn nóng

11

Nhấp nháy 8 lần Nhấp nháy 8 lần E8 Sự cố cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nén

DÒNG SẢN PHẨM RU-BN (RU-BM) Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1

OPERATION

LED 2 TIMER

LED 3 DEF,FAN

LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN

DÒNG SẢN PHẨM RRE-BM (BH) Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1

OPERATION

LED 2 TIMER

LED 3 DEF,FAN

LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN

phòng

Trang 20

DÒNG SẢN PHẨM RRE-BM (BH) Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn lạnh Hiển thị LED 1

OPERATION

LED 2 TIMER

LED 3 DEF,FAN

LED 4 ALARM NGUYÊN NHÂN E6 Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Sự cố nguồn điện dàn

nóng

DÒNG SẢN PHẨM RC36 (H)-BHET; RC48(H)-BHE Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng

Nhấp nháy Nhấp nháy Nhấp nháy Máy đang ở trang thái chờ (standby)

OFF Nhấp nháy Nhấp nháy Cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng

Nhấp nháy Nhấp nháy OFF Ngắt thấp áp

OFF Nhấp nháy OFF Ngắt cao áp Cảm biến nhiệt độ đường đẩy

Nhấp nháy OFF OFF Ngược hoặc mất pha

OFF OFF Nhấp nháy Quá dòng máy nén

DÒNG SẢN PHẨM RC60-BHE Chức năng hiển thị sự cố trên PCB dàn nóng

OFF ON ON Sự cố cảm biến nhiệt độ coil dàn nóng

OFF ON OFF Sự cố cảm biến nhiệt độ môi trường bên ngoài dàn

nóng

DÒNG SẢN PHẨM RTV-BO Chức năng hiển thị sự cố trên dàn lạnh Đèn Operation nhấp

nháy theo chu kỳ Đèn Timer Hiển thị Nguyên nhân/ Giải pháp xử lý

1 lần OFF E0 Lỗi EPROM board dàn lạnh → Thay mới

2 lần OFF E1 Lỗi kết nối dàn lạnh và dàn nóng → Kiểm tra

dây dẫn

3 lần OFF E2 Lỗi board mạch dàn lạnh → Thay mới

4 lần OFF E3 Lỗi motor quạt dàn lạnh → Thay mới

5 lần OFF E4 Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng (T1) → Thay mới

Ngày đăng: 01/08/2021, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w