1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHÓM THUỐC hạ ĐƯỜNG HUYẾT ĐƯỜNG UỐNG BIGUANID

19 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÓM THUỐC HẠ ĐƯỜNG HUYẾT ĐƯỜNG UỐNG Tiểu nhóm 1-2 Nhóm 10 BIGUANID... NỘI DUNGCƠ CHẾ TÁC ĐỘNG DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH TÁC DỤNG PHỤ TƯƠNG TÁC THUỐC CHẾ PHẨM... CƠ CHẾ TÁC Đ

Trang 1

NHÓM THUỐC

HẠ ĐƯỜNG HUYẾT ĐƯỜNG UỐNG

Tiểu nhóm 1-2

Nhóm 10

BIGUANID

Trang 2

NỘI DUNG

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG

DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH

CHỐNG CHỈ ĐỊNH TÁC DỤNG PHỤ TƯƠNG TÁC THUỐC CHẾ PHẨM

Trang 3

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG

01

Trang 4

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG

● Hoạt hóa enzyme AMP-activated protein kinase (AMPK) 

cải thiện liên kết giữa insulin và thụ thể  tăng hoạt tính của insulin với tế bào ngoại biên

● Ức chế hấp thu glucose ở ruột.

● Tăng tổng hợp glycogen và ức chế quá trình tân tạo glucose ở

gan

Không kích thích tiết insulin

 không hạ đường huyết và không gây tăng cân

Trang 5

Gan Cơ xương Mô mỡ Ruột

Ức chế quá trình tân tạo glucose

↑ sử dụng glucose ↑ sử dụng glucose

Giảm hấp thu glucose

↑ tiết và ↑ tác dụng của GLP-1

https://www.jocmr.org/tables/jocmr3706t.htm

Trang 6

DƯỢC ĐỘNG

HỌC 02

Trang 7

DƯỢC ĐỘNG HỌC

01

HẤP THU

Kém ở đường tiêu hóa,

chủ yếu hấp thu ở ruột

non

02

PHÂN BỐ

Không gắn với protein huyết tương

03

CHUYỂN HÓA

Không bị chuyển hóa

04

THẢI TRỪ

Thải trừ nguyên vẹn ở

thận

T ½ =2-4h

Thời gian tác động: 6-8h

Trang 8

CHỈ ĐỊNH

03

Trang 9

CHỈ ĐỊNH

● Chỉ định đầu tay trong điều trị bệnh nhân bị ĐTĐ type 2.

● Kết hợp Metformin với Insulin trong trị ĐTĐ type 2.

● Kiểm soát đường huyết và lipid máu khi phối hợp với SU.

Không kích thích tiết insulin

 không hạ đường huyết và không gây tăng cân

Trang 10

ĐƠN THUỐC

Trang 11

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

04

Trang 12

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

● ĐTĐ type 1.

● Bệnh nhân tăng đường huyết cấp do ĐTĐ.

● Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

● Suy gan nặng, nghiện rượu.

● Suy hoặc rối loạn chức năng thận.

● Bệnh nhân bị thiếu oxy ở tổ chức ngoại biên.

Trang 13

TÁC DỤNG

PHỤ

05

Trang 14

TÁC DỤNG PHỤ

● Rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy, khó chịu, nôn, miệng có vị kim

loại, chán ăn, sụt cân, cảm giác mệt mỏi

● Giảm hấp thu Vitamin B12 và acid folic Nhiễm acid lactic

(hiếm gặp nhưng rất nguy hiểm), tăng sản xuất acid lactic, giảm thải acid lactic

Trang 15

TƯƠNG TÁC

THUỐC

06

Trang 16

Chất cản quang Cationic

Thuốc có xu hướng gây tăng glucose huyết

Anti H2/PPI

Cimetidin

Các thuốc hạ đường

huyết khác

Rượu, bia

TƯƠNG TÁC THUỐC

Trang 17

CHẾ PHẨM

Liều dùng

Uống thuốc cùng với bữa ăn hoặc sau khi ăn.

- Người lớn: Liều khởi đầu: 1 viên/ngày, uống vào bữa ăn sáng Tăng liều thêm 1 viên một ngày, cách 1 tuần tăng 1 lần, chia làm nhiều liều Liều tối đa 3 viên/ngày

Liều duy trì: 1 viên x 2 lần/ngày, uống vào bữa ăn sáng và tối.

- Trẻ em trên 10 tuổi và thanh thiếu niên: Liều khởi đầu: 1 viên/ngày Điều chỉnh liều sau 10 –

15 ngày, dựa vào mức đường huyết

Liều cao nhất: 2g/ngày, chia làm 2 – 3 liều.

Trang 18

CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!

Do you have any questions?

Trang 19

● https://www.healcentral.org/metformin/

● https://dav.gov.vn/file/2017/HO%20SO%20THONG%20TIN%202017/0492.17.pdf

● https://www.drugbank.ca/

NGUỒN TÀI LIỆU

Ngày đăng: 31/07/2021, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w