1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

33 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 120,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích khái quát tình hình tài chính của công ty?. Phân tích tình hình tài sản của công ty.. Phân tích tốc độ luân chuyển các khoản phải thu của công ty?. đồng thời hso các khoản phải

Trang 1

BÀI TẬP PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Bài tập 1: Trích báo cáo tài chính của công ty cổ phần xi măng HV

1 Bảng cân đối kế toán

I Tiền và các khoản tương đương tiền 26.361 14.158 34.103

III Các khoản phải thu ngắn hạn 90.882 117.860 39.688

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) -642 -840 -1.021

Trang 2

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1.068.053 1.057.131 1.029.384

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 10.414 17.718 15.874

2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 959.494 854.665

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 931.959 809.873

Trang 3

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 102.879 72.171

11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 20.421 382

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 17.833 162

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chỉnh cho các khoản

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu

động

Trang 4

Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 123.536 81.338

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -6.042 -20.293

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác - -

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 5.000

-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 244 59

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -798 -20.234 III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu - -

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -134.943 -41.159

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 1

Yêu cầu:

1 Phân tích khái quát tình hình tài chính của công ty?

2 Phân tích tình hình nguồn vốn của công ty?

3 Phân tích tình hình tài sản của công ty?

4 Phân tích tình hình tài trợ của công ty?

Trang 5

5 Phân tích hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh của công ty?

6 Phân tích tốc độ luân chuyển vốn lưu động của công ty?

7 Phân tích tốc độ luân chuyển các khoản phải thu của công ty?

8 Phân tích tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của công ty?

9 Phân tích khả năng sinh lời ròng của vốn kinh doanh?

10 Phân tích khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu?

11 Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh của công ty?

12 Phân tích tình hình công nợ của công ty?

13 Phân tích khả năng thanh toán của công ty?

14 Phân tích tình hình lưu chuyển tiền thuần của công ty?

BÀI TẬP: PHÂN TÍCH TCDN (4.2018) Bài tập 2: Trích BCTC của CTCP Xi măng BTS (đơn vị: triệu đồng)

1 Bảng cân đối kế toán

CHỈ TIÊU 31/12/2017 31/12/2016 31/12/2015 A- TÀI SẢN NGẮN HẠN 740.095 820.037 776.358

I Tiền và các khoản tương đương tiền 220.893 149.924 136.883

III Các khoản phải thu ngắn hạn 52.581 95.454 55.862

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 39.216 33.440 45.848

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 2.648 1.463 1.634

B - TÀI SẢN DÀI HẠN 3.079.469 3.257.603 3.288.874

Trang 6

7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 0 0 0

IV Tài sản dở dang dài hạn 60.723 59.108 40.405

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3.819.565 4.077.641 4.065.233 C- NỢ PHẢI TRẢ 2.487.355 2.709.896 2.829.894

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 10.495 15.456 18.372

10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1.238.315 1.237.022 1.171.594

8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 734.724 1.015.846 1.030.856

D - VỐN CHỦ SỞ HỮU 1.332.210 1.367.745 1.235.339

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 1.199.618 1.090.562 1.090.562

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3.819.565 4.077.641 4.065.233

2 Báo cáo KQHĐKD

Trang 7

CHỈ TIÊU 2017 2016

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3.151.282 3.252.050

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 3.151.282 3.252.050

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 441.090 552.656

- Trong đó: Chi phí lãi vay 133.359 124.755

11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 3.503 164.350

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 5.034 166.825

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 3.209 132.746

3 Báo cáo LCTT

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn

Trang 8

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả,

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 473.456 111.624

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 773 3.697

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -52.988 -168.489

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -349.500 69.906

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 70.969 13.041

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 0 0

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 220.893 149.924

Yêu cầu:

1 Phân tích khái quát tình hình tài chính của công ty?

2 Phân tích tình hình nguồn vốn của công ty?

3 Phân tích tình hình tài trợ của công ty?

4 Phân tích tình hình tài sản của công ty?

Trang 9

5 Phân tích hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh của công ty?

6 Phân tích tốc độ luân chuyển vốn lưu động của công ty?

7 Phân tích tốc độ luân chuyển các khoản phải thu của công ty?

8 Phân tích tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của công ty?

9 Phân tích khả năng sinh lời ròng của vốn kinh doanh?

10 Phân tích khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu?

11 Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh của công ty?

12 Phân tích tình hình công nợ của công ty?

13 Phân tích khả năng thanh toán của công ty?

14 Phân tích tình hình lưu chuyển tiền thuần của công ty?

Bài tập 3: Trích báo cáo tình hình tiêu thu của công ty X :

Sản phẩm Số lượng tiêu thụ

(Sản phẩm)

Giá bán đơn vị (1000đ/sp)

Giá vốn đơn vị (1000đ/sp) Năm N-1 Năm N Năm N-1 Năm N Năm N-1 Năm N

Tài liệu bổ sung: Trong năm N, do tăng giá điện nên giá vốn đơn vị mỗi sản phẩm tăng 1% so với năm N-1.

Yêu cầu: Phân tích tình hình biến động chỉ tiêu tổng lợi nhuận gộp bán hàng của công ty?

Bài tập 4: Trích báo cáo tình hình tiêu thụ sản phẩm tại Công ty TL:

Sản phẩm

Sản lượng TT(kg)

DTT BH (nghìn đồng)

GVHB (nghìn đồng)

Sản lượng TT (kg)

DTT BH (nghìn đồng)

GVHB (nghìn đồng)

Trang 10

Bảng phân tích kết quả kinh doanh của công ty

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 2,883 20,302 -17,419 -85.80%

Trang 11

số CP tăng lên Việc giảm kết quả hoạt động kd của cty là do hiệu quả quản trị CP của công ty giảm xuống.

- DTTBHVCCDV: năm N so với N-1 đã giảm 122086 trđ, tỷ lệ giảm 13.10% Nguyên nhân là do DTBHVCCDV giảm, bên cạnh đó là do CKGTDT tăng.

- Giá vốn hàng bán năm N so với N-1 giảm 91 378 trđ, tỷ lệ giảm 11.62% việc giảm giá vốn hàng bán một mặt là do khối lượng sản phẩm hàng hóa tiêu thụ trong kì giảm Tuy nhiên tỷ lệ giảm của gv nhỏ hơn tỷ lệ giảm của DTTBHVCCDV , vì vậy có thể do CP sx đã có xu hướng tăng lên Qua đó ta thấy hệ số gvhb năm N so với N-1 đã tăng 0.0213 với tỷ lệ tăng 2.39% chứng tỏ hqua quản trị CP trong sx đã giảm.

- LNGBHVCCDV năm N so với N-1 30 708 trđ , tỷ lệ giảm 29.85% tình hình đó là do DTTBHCCDV giảm, đồng thời gvhb cũng giảm.

Trang 12

- DTHĐTC năm N so với N-1 giảm 149 trđ, tỷ lệ giảm 71.63% Căn cứ vào số liệu ta thấy cty không có hđ đầu tư tc NH, DH, cta phải căn cứ vào tl chi tiết đê xem xét DTHĐTC đã thu được từ những khoản nào để

có đánh giá phù hợp Căn cứ vào BCLCTT thấy đc DTHĐTC của cty

là khoản thu từ lãi cho vay, lãi tiền gửi.

- CPHĐTC năm N so với N-1 giảm 6338 trđ, tỷ lệ giảm 17%, cụ thể là chi phí lãi vay Căn cứ vào số liệu đã cho ta thấy nguyên nhân là do các khoản vay NH DH cuối năm N giảm so với cuối năm N-1 Vì vậy các khoản vay của năm N so với N-1 giảm dẫn đến CPLV giảm.

- Chi phí bán hàng : năm N so với N-1 giảm 2447 trđ, tỷ lệ giảm 13.66% Tỷ lệ giảm của CPBH lớn hơn tỷ lệ giảm của DTTBHVCCDV nên hso CPBH năm N so với N-1 cũng giảm Điều đó cho thấy hiệu quả quản trị chi phí bán hàng đã tăng lên Hso CPBH năm N so với N-

1 đã giảm.

- CPQLDN: năm N so với N-1 giảm 2033trđ, tỷ lệ giảm 7.4% là do mức

độ hđ của cty giảm xg Tuy nhiên tỷ lệ giảm của CPQLDN nhỏ hơn tỷ

lệ giảm của DTTBHVCCDV, vì vậy hso CPQLDN đã tăng lên, điều đó cho thấy hiệu quả quản trị CPQLDN giảm.

- LNTHĐKD năm N so với N-1 giảm 20039 trđ, tỷ lệ giảm 98.13% tình hình đó là do: DTTBHVCCDV và DTHĐTC giảm, bên cạnh đó các chỉ tiêu chi phí: gvhb, cptc, cpbh, cpqldn cũng giảm Nhưng mức giảm của các chỉ tiêu CP nhỏ hơn mức giảm của DTTBH và DTTC Do vậy hso sinh lời hđkd năm N so với năm N-1 đã giảm 0.0187 lần, tỷ lệ giảm 97.53% Chi tiết ta thấy hso sinh lời hđ bh cũng giảm là 0.0231 lần, tỷ lệ giảm 37.42%

 Như vậy kết quả hđ sx kinh doanh, hiệu quả hđsxkd năm N so với N-1 giảm là do KQHĐSXKD ban đầu giảm, đồng thời hiệu quả qtri CP nói chung , qtri gvhb, cpqldn nói riêng đều giảm.

Trang 13

XII: Phân tích tình hình công nợ của công ty

Bảng tình hình quy mô công nợ của công ty

Chỉ tiêu 31/12/N 31/12/N-1 Chênh lệch Tỷ lệ(%)

I Các khoản phải thu ngắn hạn 39,688 117,860 -78,172 -66.33%

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 4,217 113,174 -108,957 -96.27%

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) -1,116 -10,869 9,753 -89.73%

I Các khoản phải trả ngắn hạn 240,740 225,818 14,922 6.61%

1 Phải trả người bán ngắn hạn 201,009 190,321 10,688 5.62%

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 7,070 259 6,811 2629.73%

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 2,019 685 1,334 194.74%

Bảng tình hình cơ cấu, trình độ quản trị nợ của công ty

3 Hệ số các khoản nợ phải thu so

Trang 14

Chỉ tiêu Năm N Năm N-1 Chênh lệch %

- Tổng các khoản phải thu cuối năm N so với đầu năm giảm 78 145 trđ,

tỷ lệ giảm 66.67% đồng thời hso các khoản phải thu cuối năm N cũng giảm, còn tốc độ luân chuyển các khoản phải thu năm N đã tăng lên.

Từ đó cho thấy quy mô vốn bị chiếm dụng, mức độ bị chiếm dụng đã giảm Tình hình thu hồi nợ đc cải thiện.

- Tổng các khoản phải trả cuối năm N tăng 14 949 trđ, tỷ lệ tăng 6.61% Hso cac khoản phải trã cũng tăng lên, đồng thời hso hoàn trả nợ giảm,

kỳ trả nợ bq tăng Điều đó cho thấy quy mô nguồn vốn đi chiếm dụng tăng lên Mức độ đi chiếm dụng tăng Đồng thời tgian chiếm dụng cũng tăng lên.

Chi tiết:

- CK phải thu: cuối năm N giảm 78 145 trđ, tỷ lệ giảm 66.67% đó là do

CK phải thu NH giảm, còn CK phải thu DH đã tăng lên Cụ thể:

 CKPTNH giảm 78 172 trđ, tỷ lệ giảm 66.33%, chủ yếu là do PTNHCKH giảm Tình hình đó cho thấy cty đã giảm cấp tin dụng cho khách hàng, nếu tình hình đó không làm giảm kq tiêu thu trong

kì thì việc giảm cấp tín dụng được đánh giá là hợp lí, nếu việc giảm cấp tin dụng là NN làm giảm DTTBHCCDV thì cty cần có sự cân

Trang 15

nhắc để có chính sách bán hàng phù hợp để khoogn xảy ra tình trạng giảm DT, tăng ứ đọng HTK, mặc cù CKPTNHKH giảm nhưng CKPTNH khó đòi có chiều hướng gia tăng nên cty đã tăng lập dự phòng, điều đó cho thấy cty cần tăng cường qtri nợ phải thu đặc biệt đối với CKPT NH khó đòi.

 CKPT cuối năm N giảm với tỷ lệ giảm lớn hơn tỷ lệ giảm của TTS nên hso CKPT đã giảm là 0.0729 lần, tỷ lệ giảm 65.26% Chi tiết ta thấy hso CKPT cuối năm N-1 là 0.1117, cuối N là 0.0388 thể hiện mức độ bị chiếm dụng vốn không cao và có chiều hướng giảm, đồng thời tốc lộ luân chuyển CKP thu tăng lên Cụ thẻ số vòng quay CKP thu năm N đã tăng 1.3517 lần, tỷ lệ tăng 15.14% tình hình đó giúp cty tiết kiệm đc 1 lượng vốn trong thanh toán

- Các khoản phải trả: cuối năm N tăng 14 449 trđ, tỷ lệ tăng 6.61% đó là

 NMTTTNH cuối năm tăng 6811 trđ, tỷ lệ tăng rất lớn 2629% Nếu các khoản ứng trc, trả tiền trc còn trong thời hạn chưa phải bàn giao sp hh thì tình hình đó đc đgia là hợp lí, nếu các khoản

đó đã quá thời hạn bàn giao sp hh thì cto cty đã vi phạm hợp

Trang 16

đồng và ảnh hưởng uy tín của công ty và làm phát sinh các khoản phạt vi phạm hợp đồng.

 Các chỉ tiêu khác tương tự ( thuế các khoản phải nộp NN tăng, quỹ khen thưởng phúc lợi tăng => nếu các khoản đó còn trong thời hạn chưa phải nộp thì đc đgia là hợp lí, hoặc có thể DN đc phép gia hạn nộp thuế làm cho các khoản đó tăng lên, hoặc do các khoản thuế mà DN phải nộp tăng nhưng đến hạn thì cũng đc đgia là hợp lí, còn nếu các khoản đó đã quá hạn mà cty chưa nộp thì đgiá chưa hợp lí) PTNLĐ giảm( xuất phát từ việc thu nhập của nlđ giảm hay DN đã thanh toán sớm cho ng lđ để đgia), CPPTNH giảm, PTNHK giảm ( căn cứ vào tình hình cụ thể để đgia phù hợp)

 Tổng CKPT tăng trong khi TTS giảm đã làm cho hso CK phải trả tăng lên 0.0203 lần, tỷ lệ tăng 9.49%, cho thấy mức độ đi chiếm dụng vốn đã tăng lên đồng thời hso hoàn trả nợ năm N giảm 1.5301 lần, tỷ lệ giảm 32.61% Kì trả nợ bq tăng 37.12 ngày, tỷ lệ tăng 48.38%, cto tgian hoàn trả nợ tăng tức là tgian chiếm dụng vốn tăng lên.

- Đối chiếu CKPT với CKPT: hso CKPT so với CKPT cuối năm N-1 là 0.5224 cuối năm N là 0.1658 đều nhỏ hơn 1 tức là cty luôn đi chiếm dụng nhiều hơn Điều đó giúp cty giảm đc áp lực huy động vốn vay, VCSH, tuy nhiên tình hình đó chỉ đc đgia hợp lí nếu không có các khoản phải trả quá hạn Cuối năm N hso CKPT sp với CKPT đã giảm 0.3567 lần, tỷ lệ giảm 68.27%, như vậy khoảng cách giữa CKPT, CKPT đã gia tăng.

XIII: Phân tích khả năng thanh toán của công ty.

Bảng phân tích khả năng thanh toán của công ty

Trang 17

Chỉ tiêu Năm N Năm N-1 Chênh lệch %

Bài tập 2:

I: Phân tích khái quát tình hình tài chính của công ty

Bảng khái quát quy mô tài chính của công ty

Trang 18

nghiệp hoạt động không hiệu quả dẫn tới tài sản giảm Có thể do doanh nghiệp đãthanh lý bớt tài sản cảu công ty

- Vốn chủ sở hữu công ty năm N-1 là 1367745(trđ) năm N là 133210(trđ) giảm1234535(trđ) Vốn chủ sở hữu giảm(90,26%) nhiều hơn rất nhiều lần so với tàisản của công ty(6,33%) điều này cho thấy công ty phải phụ thuộc về mặt tàichính rất nhiều, không tự chủ được về mặt tài chính

- Luân chuyển thuần năm N-1 là 3280592(trđ) năm N là 3154204(trđ) giảm126388(trđ) Luân chuyển thuần giảm 3,853% cho thấy kết quả hoạt động sảnxuất trong năm của công ty giảm sút ảnh hưởng đến công ty trên thị trường

- LNST và lãi vay năm N-1 là 291589(trđ) năm N là 138393(trđ) giảm 153187(trđ) tương đương tỷ lệ giảm là 52,54% điều này cho thấy doanh nghiệp sản xuấtkinh doanh là không hiệu quả Lợi nhuận trước thuế là không tốt ảnh hưởng đếndoanh thu tài chính của công ty

- LNST của công ty năm N-1 là 132746(trđ) năm N là 3209(trđ) giảm 129537(trđ)giảm rất mạnh 97,583% điều này lại càng cho thấy doanh nghiệp hoạt động sảnxuất lại càng không hiệu quả 1 chút nào Doanh nghiệp cần xem xét lại cách thứchoạt động của mình để tìm ra nguyên nhân

- Dòng tiền thuần hoạt động của công ty tăng từ 13041trđ năm N-1 lên 70969trđnăm N tương đương tăng 57928trđ tương đương tăng 444,4% cho thấy trong năm

N công ty tự cân đối được dòng tiền và tăng vốn bằng tiền cuối năm lên Cần cânđối dòng tiền cuối năm N so với kế hoạch ngân quỹ để có đánh giá phù hợp nếuvốn bằn tiền cuối năm phù hợp với kế hoạch ngân quỹ thì vốn bằng tiền là hợp lý

Trang 19

Chỉ tiêu Năm N Năm N-1 Chênh lệch Tỷ lệ (%)

- Htx của năm N-1 và năm N đều nhỏ hơn 1 cho thấy nguồn vốn dài hạn không đủ

để tài trợ cho tài sản dài hạn=> không đúng nguyên tắc tài trợ sử dụng 1 phầnnguồn vốn dài hạn để tài trợ cho TSDH=> không an toàn dẫn đến gặp rủi ro trongthanh toán mặt khác cho thấy sự mất ổn định trong công ty tăng lên

- Hcp năm N-1 sao với năm N là tăng 0,0395 lần cho thây hệ số chi phí tăngnhưng tăng không hiệu quả chỉ 4,11%

Bảng khái quát khả năng sinh lời của công ty

Ngày đăng: 29/07/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w