1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÓM TẮT MỘT SỐ CÔNG THỨC MÔN XÁC SUẤT THỐNG KÊ

2 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 182,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.2 Kiểm định giả thuyết thống kê, một mẫuKiểm định cho kỳ vọng : 1.

Trang 1

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Bộ môn Toán Ứng Dụng

TÓM TẮT MỘT SỐ CÔNG THỨC Môn: XÁC SUẤT THỐNG KÊ

1.1 Các công thức xác suất

Công thức cộng và nhân xác suất:

• P (A + B) = P (A) + P (B) − P (AB), và P Pn

i=1Ai = PiP (Ai) −P

i<jP (AiAj) +P

i<j<kP (AiAjAk) −

• P (AB) = P (A)P (B|A) và P (A1A2 An) = P (A1)P (A2|A1)P (A3|A1A2) P (An|A1A2 An−1)

Với A1, , Anlà một họ các biến cố đầy đủ:

• Công thức xác suất đầy đủ: P (F ) = P (A1)P (F |A1) + P (A2)P (F |A2) + · · · + P (An)P (F |An)

• Công thức Bayse: P (Ak|F ) =P (Ak)P (F |Ak)

P (F ) .

1.2 Biến ngẫu nhiên (BNN):

• BNN X rời rạc: E(X) =P

ixipi, và Var(X) =P

i(xi− E(X))2pi=P

ix2

ipi− [E(X)]2

• BNN X liên tục: E(X) =R∞

−∞xf (x), và Var(X) =R∞

−∞(x − E(X))2f (x)dx =R∞

−∞x2f (x)dx − [E(X)]2

1.3 Các hàm phân phối xác suất cơ bản

Phân phối nhị thức, X ∼ B(n, p)): P (X = k) = Cnkpkqn−k, k = 1, , n và E(X) = np, Var(X) = npq

Phân phối Poisson, X ∼ P (λ) P (X = k) = e

−λλk

k! , k = 1, 2, , và E(X) = Var(X) = λ

Phân phối siêu bội, X ∼ H(N, K, n): P (X = k) =C

k

KCN −Kn−k

Cn N

và E(X) = np, Var(X) = np(1 − p) N − n

N − 1

 , p =K

N.

Phân phối mũ, X ∼ Exp(λ): f (x) =

(

λe−λx, x ≥ 0

0, x < 0 , và E(X) = 1

λ, Var(X) = 1

λ2

Phân phối chuẩn, X ∼ N (µ, σ2): f (x) = 1

σ√2πe

−(x−µ)2

2σ2 và E(X) = µ, Var(X) = σ2

Định lý giới hạn trung tâm: Nếu X1, , Xnlà đôi một độc lập và E(Xk) = µ, Var(Xk) = σ2, X =

Pn k=1Xk

n khi n đủ lớn, thì

X − µ

σ/√n ∼ N (0, 1).

2.1 Khoảng tin cậy

Khoảng tin cậy cho kỳ vọng :

• Biết σ2, X có phân phối chuẩn hoặc cỡ mẫu n đủ lớn: x − zα/2

σ

n≤ µ ≤ x + zα/2

σ

√ n

• Không biết σ2, và X có phân phối chuẩn: x − tn−1α/2 √s

n≤ µ ≤ x + t

n−1 α/2

s

√ n

Khoảng tin cậy cho tỷ lệ tổng thể P , n > 30 : ˆP − zα/2

s ˆ

P (1 − ˆP )

n ≤ P ≤ ˆP + zα/2

s ˆ

P (1 − ˆP )

n Trong đó: ˆP =

X

n, X là số phần tử thoả tính chất A trong mẫu gồm n phần tử

1

Trang 2

2.2 Kiểm định giả thuyết thống kê, một mẫu

Kiểm định cho kỳ vọng :

1 Biết σ2, X có phân phối chuẩn hoặc cỡ mẫu n đủ lớn: z0=X − µ0

σ/√n ==> Dùng bảng 1.

2 Không biết σ2 và X có phân phối chuẩn: t0=X − µ0

s/√n ==> Dùng bảng 2.

3 Không biết σ2, X có phân phối bất kỳ, cỡ mẫu đủ lớn: z0=X − µ0

s/√n ==> Dùng bảng 1.

Kiểm định cho tỉ lệ tổng thể, n > 30 : z0= P − pˆ 0

r p0(1 − p0) n

==> Dùng bảng 1 Trong đó: ˆP = X

n, X là số phần tử thoả tính chất A

trong mẫu gồm n phần tử

2.3 Kiểm định giả thuyết thống kê, hai mẫu

Kiểm định cho kỳ vọng :

1 Biết phương sai, phân phối chuẩn hoặc cỡ mẫu đủ lớn: z0=sX − Y

σ2

n1

2

n2

==> Dùng bảng 1

2 Chưa biết phương sai, có phân phối chuẩn và cỡ mẫu đủ lớn: z0=sX − Y

s2

n1

+ s

2

n2

==> Dùng bảng 1

3 Chưa biết phương sai, có phân phối chuẩn, cỡ mẫu nhỏ và σ1= σ2:

Sp=(n−1)s

2+ (n2− 1)s2

n1+ n2− 2 , t0=

X − Y

Sp

r 1

n1

+ 1

n2

==> Dùng bảng 2 với df = n1+ n2− 2

Kiểm định cho tỉ lệ tổng thể, n1, n2> 30 : z0=s Pˆ1− ˆP2

ˆ

P (1 − ˆP )

 1

n1

+ 1

n2



==> Dùng bảng 1 Trong đó: ˆP = X + Y

n1+ n2

, ˆP1= X

n1

,

ˆ

P2= Y

n2

, X và Y lần lượt là số phần tử thoả tính chất A trong mẫu gồm n1và n2phần tử

Bảng quy tắc bác bỏ H0:

Đối thuyết H1 Miền bác bỏ Trị số pv

Hai phía W α =nz 0 : |z 0 | > zα/2o 2 [1 − Φ(|z 0 |)]

Một phía trên W α = {z0: z0> z α } 1 − Φ(z0)

Một phía dưới W α = {z0: z0< −z α } Φ(z0)

Bảng 1

Đối thuyết H1 Miền bác bỏ (một mẫu) Miền bác bỏ (hai mẫu) Trị số pv Hai phía W α =nt 0 : |t 0 | > tα/2,n−1o W α =nt 0 : |t 0 | > tα/2,dfo 2P (T > |t 0 |) Một phía trên W α = t0: t0> tα,n−1

W α = t0: t0> tα,df

P (T > t0) Một phía dưới W α = t0: t0< −tα,n−1

W α = t0: t0< −tα,df

P (T < t0) Bảng 2

2.4 Phân tích phương sai (ANOVA) một nhân tố, cỡ mẫu bằng nhau

Quan sát một mẫu cóN = kngiá trị quan trắc, trong đóklà số phương thức xử lý của nhân tố, và mõi phương thức xử lý cóngiá trị quan trắc

Bài toán kiểm định: H0: τ1= τ2= · · · = τk= 0 vs H1: τi6= 0, với ít nhất một i Bác bỏ H0 khi: F = M SWM SB > Fα;k−1,k(n−1)

Giữa các nhóm(SSB) SSB = nPk

i=1(¯yi·− ¯y··)2=Pk

i=1

yi·2

n −y··2

k−1

Trong từng nhóm (SSW) SSW =Pk

i=1

Pn j=1(yij− ¯yi·)2= SST − SSB k(n − 1) M SW = k(n−1)SSW F =M SWM SB

Tổng (SST) SST =Pk

i=1

Pn j=1(yij− ¯y··)2=Pk

i=1

Pn j=1y2ij−y··2

N kn − 1

2.5 Hồi quy tuyến tính đơn

Đường hồi quy tuyến tính mẫu Y theo X : y = ˆβ0+ ˆβ1x Trong đó: ˆβ1=

P n i=1 xiyi−

Pn i=1xi Pni=1yi

n

P n i=1 x2i−

Pn i=1xi2

n

=Sxy

Sxx, và ˆβ0= ¯y − ˆβ1x.¯

Sxx=Pn

i=1(xi− ¯x)2=Pn

i=1x2

i−

Pn i=1xi

2

n và Sxy=

Pn i=1(xi− ¯x)(yi− ¯y) =Pn

i=1xiyi−

Pn i=1xi

 Pn i=1yi

 n

Hệ số tương quan mẫu : R2

XY = β2 Sxx

SST Trong đó: SST =

P

i(yi− y)2

2

Ngày đăng: 29/07/2021, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm