1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Thiết kế chế tạo máy tính công trữ dung 8051 ppt

31 539 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Thiết kế chế tạo máy tính công trữ dung 8051 ppt
Tác giả nhóm VI - Nguyễn Công Long, Lê Văn Tình, Hoàng Ngọc Ninh, Trần Võ Ngọc Quỳnh, Nguyễn Văn Thắng
Người hướng dẫn Thầy Hoàng Xuân Dương
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử, Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Báo cáo bài tập lớn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 590,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khả năng hiện thị của LCD là rất đa dạng, trực quan chữ, số và nhiều loại ký tự đồ họa khác, dễ dàng đưa vào mạch ứng dụng theo nhiều giao thức khác nhau, giá thành rẻ… LCD sử dụng tron

Trang 1

C1 30p C2 30p

81%

RV1 10k

VCC

C3 10uF

R1 10k

A B C D

GROUP VI - TD06 - HCMUTRANS CALCULATOR

XTAL2 18 XTAL1 19

ALE 30 EA 31 PSEN 29

RST 9

P0.0/AD0 39P0.1/AD1 38P0.2/AD2 37 P0.3/AD3 36 P0.4/AD4 35 P0.5/AD5 34P0.6/AD6 33P0.7/AD7 32

P1.0 1 P1.1 2 P1.2 3 P1.3 4 P1.4 5 P1.5 6 P1.6 7 P1.7 8

P3.0/RXD 10P3.1/TXD 11 P3.2/INT0 12 P3.3/INT1 13P3.4/T0 14P3.7/RD 17P3.6/WRP3.5/T1 1615 P2.7/A15 28

P2.0/A8 21P2.1/A9 22P2.2/A10 23P2.3/A11 24 P2.4/A12 25 P2.5/A13 26P2.6/A14 27U1

AT89C51

DIGITAL TECHNOLOGY DIGITAL TECHNOLOGY

UNIVERSITY OF TRANSPORT IN HOCHIMINH CITY

Trang 2

Let’s make things better HCM 25/4/2009

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN VI XỬ LÝ

 Nội dung:

A PHẦN MỀM:

1 GIAO TIẾP 8951 VÀ LCD

2 GIAO TIẾP 8951 VÀ BÀN PHÍM

3 CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH

4 CÁC CHƯƠNG TRÌNH CON

5 MÔ PHỎNG TRÊN PROTUES

B PHẦN CỨNG:

1 BẢN VẼ MẠCH IN TRÊN ORCAD

2 MẠCH PHẦN CỨNG THỰC TẾ

C KẾT LUẬN:

 Nhận xét của thầy giáo:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Chữ ký:

NHÓM 6

Trang 3

vi điều khiển Khả năng hiện thị của LCD là rất đa dạng, trực quan (chữ,

số và nhiều loại ký tự đồ họa khác), dễ dàng đưa vào mạch ứng dụng theo nhiều giao thức khác nhau, giá thành rẻ…

LCD sử dụng trong mạch: TC1602_01T

- Hình dạng, kích thước:

- Sơ đồ chân:

b Giao tiếp LCD với 8951:

Nhóm chúng tôi thực hiện giao tiếp trực tiếp với 8951 (kết nối 8 bit):

- P2.0  P2.7 (của 8951) nối với DB0  DB7 (của LCD)

- P3.0 nối với E (chân 6 của LCD)

- P3.1 nối với RW (chân 5 của LCD)

- P3.2 nối với RS (chân 4 của LCD)

Để thuận lợi cho việc viết chương trình, chúng tôi định nghĩa các chân và nhóm chân của LCD như sau (định nghĩa đầu chương trình):

RS BIT P3.2

RW BIT P3.1

E BIT P3.0 DATA_LCD EQU P2

Các chương trình con khi giao tiếp với LCD:

NHÓM 6

Trang 4

 Xử lý đường điều khiển E:

- Để thiết lập các lệnh hay gởi dữ liệu ký tự cho LCD, ta phải tạo ra một xungcạnh xuống trên chân E, do đó ta đưa chân E lên mức cao, tạo một đỗ trễ khoảng 200ms (để tạo độ rộng xung) và sau đó đưa E xuống thấp, ta có thể coi nó là một chương trình con để ra lệnh cho LCD đọc dữ liệu, coi nó là một chương trình con:

LENH:

SETB E LCALL DELAY2 CLR E RET

- Đọc dữ liệu hay trạng thái từ LCD: tạo một xung cạnh lên, chương trình nhưsau:

LENH2: CLR E

LCALL DELAY2 SETB E RET

- Chương trình delay: 200ms, timer1, chế độ 1

DELAY2: MOV TMOD,#10H

MOV R7,#4 LL: MOV TH1,#HIGH(-50000)

MOV TL1,#LOW(-50000) SETB TR1

JNB TF1,$

CLR TR1 CLR TF1 DJNZ R7,LL MOV R7,#00H RET

 Kiểm tra trạng thái bận LCD:

Trong khi viết chương trình ta phải kiểm tra xem LCD có còn bận thực hiện lệnh đã nhận trước đó hay không

Khi thực hiện các hoạt động bên trong chíp, mạch nội bên trong cần một khoảng thời gian để hoàn tất Khi đang thực thi các hoạt động bên trong chip như thế, LCD bỏ qua mọi giao tiếp với bên ngoài và bật cờ

BF (thông qua chân DB7 khi có thiết lập RS=0, R/W=1) lên để báo cho

8951 biết nó đang “bận” Dĩ nhiên, khi xong việc, nó sẽ đặt cờ BF lại mức

0 Dựa trên nguyên tắc đó ta viết đoạn chương trình con kiểm tra trạng thái bận của LCD như sau:

WAIT_LCD:

CLR E CLR RS SETB RW MOV DATA_LCD,#0FFH SETB E

MOV A,DATA_LCD

JB ACC.7,WAIT_LCD CLR RW

CLR RS RET

NHÓM 6

Trang 5

 Khởi tạo LCD: chương trình khởi tạo LCD như sau:

KHOITAO: CLR RS ;Chọn chế độ gởi lệnh

MOV DATA_LCD,#38H ;Chọn bus 8bit, font ký tự 5x8, 2 hàng LCALL LENH ;Gọi lệnh thực thi xuất ra LCD LCALL WAIT_LCD ;Kiểm tra trạng thái bận của LCD CLR RS ;Chọn chế độ gởi lệnh

MOV DATA_LCD,#0FH ;LCD on, bật cursor LCALL LENH

LCALL WAIT_LCD RET

 Xóa màn hình hiển thị LCD:

CLR_LCD:

MOV DATA_LCD,#01H LCALL LENH

LCALL WAIT_LCD RET

LCALL WAIT_LCD ; Kiểm tra xem LCD còn bận hay không RET

CACH2:

WRITE_TEXT:

SETB RS MOV DATA_LCD,#’T’

LCALL LENH LCALL WAIT_LCD RET

Trong chương trình có một số đoạn chương trình xuất chữ, VD:

WRITE_TEXT1:

MOV A,R6 MOV DPTR,#TEN1 MOVC A,@A+DPTR SETB RS

MOV DATA_LCD,A LCALL LENH LCALL WAIT_LCD MOV A,R6 INC A MOV R6,A CJNE A,#18,WRITE_TEXT1 RET

TEN1: DB ‘!DH GTVT TPHCM! ‘

NHÓM 6

Trang 6

3 GIAO TIẾP 8951 VỚI BÀN PHÍM 4x4:

Kết nối:

NHÓM 6

Trang 7

Xác định mã các phím nhấn bằng phần mềm:

- Khi nhấn phím thì hàng và cột tương ứng sẻ được nối với nhau

- Để xác định được phím nhấn ta quét bàn phím: ta thực hiện quét từng hàng, đầu tiên cho hàng 1 ở mức logic 0, các hàng và cột khác ở mức logic 1, ta đoc giá trị hàng và cột thông qua Port 1

NHÓM 6

P1.7 P1.7

P1.7

P1.0 P1.1 P1.2 P1.3 P1.4 P1.5 P1.6

H1 H2 H3 H4 C1 C2 C3 C4

3 2 1

5 6 7

8 9 A B

C D E F

Trang 8

- Nếu 1 phím nào đó được nhấn: hàng và cột tương ướng nối với nhau và ở mức logic 0, tuân theo quy tắc sau ta xác định mã phím:

+Ta có số hàng là 4: đếm theo thứ tự

hi = 1(ứng với H4), 2( ứng với H3), 3(ứng với H2), 4(ứng với H1)

ci = 0 (ứng với C1), 4(ứng với C2), 8(ứng với C3), 12(ứng với C4)

Ta có thể thấy các cột hơn kém nhau 4 đơn vị

Mã phím i = (4-h i )+c i

- Ta thực hiện quét 4 lần, lần lượt 4 hàng

- Chương trình con quét bàn phím như sau:

NHÓM 6

Xuất (mã quét hàng)

Ra port 1

Đọc giá trị hàng và cột ở Port1 vào A

Mã quét hàng = 11111110 B

Nạp (đếm hàng) = 4

Xóa các bit hàng [4 bit thấp]

Giữ lại các bit cột [4 bit cao]

Trang 9

NHÓM 6

2

Xác định hàng có phím nhấn (hàng) = 4 – (đếm hàng)

1

Trang 10

Chương trình con quét bàn phím được viết như sau:

SCAN_KEY:

MOV R1,#0FEH MOV R6,#4 SCAN:

MOV P1,R1 MOV A,P1

Trang 11

ANL A,#0F0H CJNE A,#0F0H,GET_CODE XCH A,R1

RL A XCH A,R1 DJNZ R6,SCAN CLR F0 LJMP EXIT GET_CODE:

PUSH ACC MOV A,#4 CLR C SUBB A,R6 MOV R5,A POP ACC SWAP A MOV R4,#4 LOOP2:

RRC A JNC SET_FLAG XCH A,R5 ADD A,#4 XCH A,R5 DJNZ R4,LOOP2 SET_FLAG:

SETB F0 MOV A,R5 EXIT: MOV R1,#00H

MOV R6,#00H RET

Mạch thực tế được kết nối với Port1 như sau:

NHÓM 6

2

5 6

8 9 4

Trang 12

A B C D

XTAL2 18 XTAL1 19

ALE 30 EA 31 PSEN 29

RST 9

P0.0/AD0 39P0.1/AD1 38P0.2/AD2 37P0.3/AD3 36P0.4/AD4 35P0.5/AD5 34P0.6/AD6 33P0.7/AD7 32

P1.0 1 P1.1 2 P1.2 3 P1.3 4 P1.4 5 P1.5 6 P1.6 7 P1.7 8

P3.0/RXD 10P3.1/TXD 11P3.2/INT0 12P3.3/INT1 13P3.4/T0 14P3.7/RD 17P3.6/WR 16P3.5/T1 15P2.7/A15 28

P2.0/A8 21P2.1/A9 22P2.2/A10 23P2.3/A11 24P2.4/A12 25P2.5/A13 26P2.6/A14 27

U1

AT89C51

SƠ ĐỒ MẠCH KẾT NỐI NHƯ SAU:

NHÓM 6

Trang 13

Nạp (đếm chữ số) = 5

Các chữ số sau khi nhấn lưu vào các ô nhớ, bắt đầu là ô nhớ 30H, (R0) = 30H

Gán nội dụng các ô nhớ từ 30H tới 33H là 0FFH để dùng khi hiệu chỉnh các số trước

3

Khởi tạo LCD

2

START

Trang 14

NHÓM 6

Tắt mở chương trình

Xóa màn LCD

(R4) = 07EH

1

4

Gán số tràn phép tính trước = 0

3

(R4) = 077H

(R4)=

0BBH

(R4) = 0B7H

(R4) = 07BH

(R4)=

07DH

Xóa màn LCD

Gán số tràn phép tính trước = 0

1

1

Điều chỉnh và lưu số thứ nhất Xóa màn LCD

Đánh dấu đây là phép tính cộng (60H)= 0FFh 1

Điều chỉnh và lưu số

thứ nhất

Xóa màn LCD

Đánh dấu đây là phép tính trừ (60H)= 0FFh

1

Kết quả

2

Trang 15

Đoạn mã chương trình chính:

ORG 0000H

JMP MAIN ORG 0030H

START: MOV DATA_LCD,#0FFH MAIN: LCALL KHOITAO

LCALL WAIT_LCD MOV R0,#30H MOV R3,#5

Trang 16

MOV 30H,#0FFH MOV 31H,#0FFH MOV 32H,#0FFH MOV 33H,#0FFH KK: LCALL SCAN_KEY ;Quet ban phim

MOV R4,P1 CJNE R4,#0F7H,NEXT ;Tiep tuc scan key khi tin hieu vao tu ban phim ko co JMP KK

NEXT: CJNE R4,#077H,XOATUNGKYTU

LCALL TATMO ;stop tat mo ct XOATUNGKYTU:

CJNE R4,#0BBH,NEXT3 MOV 29H,#0

MOV 39H,#0 LCALL CLR_LCD LJMP NHAPSO NEXT3:

CJNE R4,#0B7H,NEXTCONG ;Xoa man hinh MOV 29H,#0

MOV 39H,#0 LCALL CLR_LCD JMP NHAPSO

NEXTCONG:

CJNE R4,#07BH,NEXTTRU ;Nhấn phím + LCALL DIEUCHINHSOTHU1 ;Luu so vua nhap vao dung vi tri de tinh toan sau LCALL WAIT_LCD

LCALL CLR_LCD CLR A MOV 60H,#0FFH LJMP NHAPSO ;quay lai nhap lai so moi

NEXTTRU:

CJNE R4,#07DH,NEXTBANG ;Nhấn phím LCALL DIEUCHINHSOTHU1 ;Luu so vua nhap vao dung vi tri de tinh toan sau LCALL WAIT_LCD

-LCALL CLR_LCD CLR A MOV 60H,#00H LJMP NHAPSO ;quay lai nhap lai so moi NEXTBANG: ;Nhấn phím =

CJNE R4,#07EH,XUATSO LCALL KETQUA

LJMP KK

XUATSO:

LCALL WRITE1 ;Xuất số ra màn hình LCD MOV DATA_LCD,#07H ;Dich hien thi sang trai de xuat so ke tiep LCALL LENH

LCALL WAIT_LCD DJNZ R3,KK ;Số chữ số có quá 4 không, quá thì báo ngay! LCALL CLR_LCD

MOV DATA_LCD,#06H LCALL LENH

LCALL WAIT_LCD MOV R6,#0

NHÓM 6

Trang 17

(Số ký tự xuất) =

16

DPTR chỉ tới bảng TEN2

WRITE_TEXT2

Lấy ký tự từ TEN2 vào A

Kiểm tra LCD còn bận không Tăng (số ký tự xuất)

RET

LCALL WRITE_TEXT3 ;Xuất báo nhập quá 4 chữ số LCALL CLR_LCD

LCALL XOA LJMP NHAPSO END

5 CÁC ĐOẠN CHƯƠNG TRÌNH CON:

+ Xuất chữ:

WRITE_TEXT2:

MOV R6,#0 WW: MOV A,R6

MOV DPTR,#TEN2 MOVC A,@A+DPTR SETB RS

MOV DATA_LCD,A LCALL LENH LCALL WAIT_LCD MOV A,R6

NHÓM 6

Trang 18

INC A MOV R6,A CJNE A,#16,WW RET

NHÓM 6

Trang 19

Lệnh xuất Kiệm tra LCD còn bận ko

Đưa Port1 vào R4

đề kiểm tra

(R4) = 077H

Gán lại dấu hiệu đã tắt (69H) = 22H

TATMO:

MOV R3,69H CJNE R3,#22H,TAT MOV 69H,#00H MOV 39H,#0 LCALL CLR_LCD JMP NHAPSO TAT: LCALL CLR_LCD

MOV DATA_LCD,#06H LCALL LENH

LCALL WAIT_LCD MOV R6,#0 LCALL WRITE_TEXT4 LCALL CLR_LCD MOV DATA_LCD,#08H LCALL LENH

LCALL WAIT_LCD MOV 69H,#22H TAT1: MOV R4,P1

CJNE R4,#077H,TAT1 LJMP TATMO RET

Trang 20

+Điều chỉnh và lưu số thứ nhất:

NHÓM 6

(30H) = 0FFH

RE

(43H) = (33H)

(33H) = 0FFH

(32H) = 0FFH

(31H)=

0FFH

(42H) = (32H) (41H) = (31H) (40H) = (30H) (39H) = (29H)

RE

(43H) = (32H) (42H) = (31H) (41H) = (30H) (40H) = 0

RE

(43H) = (31H) (42H) = (30H) (41H) = 0 (40H) = 0

RE

(43H) = (30H) (42H) = 0 (41H) = 0 (40H) = 0

RET

RE

ĐIỀU CHỈNH SỐ THỨ 1

Trang 21

MOV A,33H CJNE A,#0FFH,B1 MOV A,32H CJNE A,#0FFH,B2 MOV A,31H CJNE A,#0FFH,B3 MOV A,30H CJNE A,#0FFH,B4 B4: MOV 43H,30H

MOV 42H,#00H MOV 41H,#00H MOV 40H,#00H LJMP EXIT1 B3: MOV 43H,31H

MOV 42H,30H MOV 41H,#00H MOV 40H,#00H LJMP EXIT1 B2: MOV 43H,32H

MOV 42H,31H MOV 41H,30H MOV 40H,#00H LJMP EXIT1 B1: MOV 43H,33H

MOV 42H,32H MOV 41H,31H

MOV 40H,30H MOV 39H,29H EXIT1: RET

NHÓM 6

Trang 22

+ Kết quả:

KETQUA: LCALL CLR_LCD

MOV DATA_LCD,#8FH LCALL LENH

LCALL WAIT_LCD LCALL DIEUCHINHSOTHU2 MOV A,60H

CJNE A,#00H,TINH LCALL TINHTRU JMP TIEPTUC TINH: LCALL TINHCONG

TIEPTUC: LCALL BANG

MOV R0,#30H MOV R3,#5 RET

Trang 23

+ Điều chỉnh số thứ 2:

DIEUCHINHSOTHU2:

MOV A,33H CJNE A,#0FFH,EXIT2 MOV A,32H

CJNE A,#0FFH,BB2 MOV A,31H CJNE A,#0FFH,BB3 MOV 33H,30H MOV 32H,#00H MOV 31H,#00H MOV 30H,#00H LJMP EXIT2

BB3: MOV 33H,31H

MOV 32H,30H MOV 31H,#00H MOV 30H,#00H LJMP EXIT2 BB2: MOV 33H,32H

MOV 32H,31H MOV 31H,30H MOV 30H,#00H LJMP EXIT2 EXIT2: RET

NHÓM 6

(30H) = 0FFH

R

’E

(33H) = 0FFH

(32H) = 0FFH

(33H) = (31H) (32H) = (30H) (31H) = 0 (30H) = 0

R

’E

ĐIỀU CHỈNH SỐ THỨ 2

Trang 24

Chia A cho 10

Chia A cho 10 Nạp phần dư vào (33H)

Chia A cho 10

Nạp phần dư vào (31H) A=A+(30H)+(40H)

Nạp A vào (29H)

Nạp phần dư vào (30H) A=A+(39H)

+ Tính cộng:

TINHCONG: CLR A

MOV B,#10 MOV A,43H ADD A,33H DIV AB MOV 33H,B ;Luu vao the nay thi minh co

; the cong lien tuc cac so MOV B,#10

ADD A,32H ADD A,42H DIV AB MOV 32H,B ;Luu vao the nay thi minh co

; the cong lien tuc cac so

MOV B,#10 ADD A,31H ADD A,41H DIV AB MOV 31H,B ;Luu vao the nay thi minh co

; the cong lien tuc cac so

MOV B,#10 ADD A,30H ADD A,40H DIV AB MOV 30H,B MOV 29H,A ;trong TH tinh cong ma co so

; thu 5(tran) xuat hien thi ta phai

; thuc hien cac lenh nay de duy tri so thu 5 tran do MOV A,39H ;So tran thu 5 nay minh da luu

; vao 39h, nen gio lay ra de tinh ADD A,29H

MOV 29H,A ;Luu vao the nay thi minh co

; the cong lien tuc cac so CLR A

RET

NHÓM 6

Trang 25

NN

A[(40H)+10]– (30H) (30H) phần dư A/10 (29H) (39H)-1

N

T

(32H) (42H) – (32H)

(32H)<=(42H )

A[(42H)+10]– (32H) (32H) phần dư A/10 (31H) (31H)+1

N

Y

(31H) (41H) – (31H)

(31H)<=(41H )

A[(41H)+10]– (31H) (31H) phần dư A/10 (30H) (30H)+1

N

+ Tính trừ:

NHÓM 6

Trang 26

MOV A,39H CJNE A,#0,OK MOV A,30H CJNE A,40H,BAOLOI1 MOV A,31H

L1: CJNE A,41H,BAOLOI2

MOV A,32H L2: CJNE A,42H,BAOLOI3

MOV A,33H L3: CJNE A,43H,BAOLOI4

JMP OK BAOLOI4: JNC LOI

JMP OK BAOLOI1: JNC LOI

JMP L1 BAOLOI2: JNC LOI

JMP L2 BAOLOI3: JNC LOI

JMP L3

LOI: LCALL WRITE_TEXT7

LCALL DELAY3 LCALL CLR_LCD LJMP NHAPSO

OK:

MOV A,43H CJNE A,33H,KBANG1 LJMP LONHON1 KBANG1:

JNC LONHON1 ADD A,#10 CLR C SUBB A,33H MOV B,#10 DIV AB MOV 33H,B MOV A,32H ADD A,#1 MOV 32H,A LJMP TIEP1 LONHON1:

SUBB A,33H MOV 33H,A

TIEP1: MOV A,42H

CJNE A,32H,KBANG2 LJMP LONHON2 KBANG2:

JNC LONHON2 ADD A,#10 CLR C SUBB A,32H MOV B,#10 DIV AB MOV 32H,B MOV A,31H ADD A,#1 MOV 31H,A LJMP TIEP2 LONHON2:

SUBB A,32H MOV 32H,A

TIEP2: MOV A,41H

; -CJNE A,31H,KBANG3 LJMP LONHON3 KBANG3: JNC LONHON3

ADD A,#10 CLR C SUBB A,31H MOV B,#10 DIV AB MOV 31H,B MOV A,30H ADD A,#1 MOV 30H,A LJMP TIEP3 LONHON3:

SUBB A,31H MOV 31H,A

TIEP3: MOV A,40H

; -CJNE A,30H,KBANG4 LJMP LONHON4 KBANG4: JNC LONHON4

ADD A,#10 CLR C SUBB A,30H MOV B,#10 DIV AB

NHÓM 6

Trang 27

A B C D

XTAL2 18 XTAL1 19

ALE 30 EA 31 PSEN 29

RST 9

P0.0/AD0 39P0.1/AD1 38P0.2/AD2 37P0.3/AD3 36P0.4/AD4 35P0.5/AD5 34P0.6/AD6 33P0.7/AD7 32

P1.0 1 P1.1 2 P1.2 3 P1.3 4 P1.4 5 P1.5 6 P1.6 7 P1.7 8

P3.0/RXD 10P3.1/TXD 11P3.2/INT0 12P3.3/INT1 13P3.4/T0 14P3.7/RD 17P3.6/WR 16P3.5/T1 15P2.7/A15 28

P2.0/A8 21P2.1/A9 22P2.2/A10 23P2.3/A11 24P2.4/A12 25P2.5/A13 26P2.6/A14 27

U1

AT89C51

MOV 30H,B MOV A,39H SUBB A,#1 MOV 29H,A LJMP TIEP4

LONHON4:

SUBB A,30H MOV 30H,A TIEP4: RET

+ Xuất kết quả số ra màn LCD:

BANG: MOV R1,#30H

MOV A,29H ADD A,#30H SETB E SETB RS MOV DATA_LCD,A LCALL DELAY CLR E LCALL WAIT_LCD XUAT:

MOV A,@R1 ADD A,#30H SETB E SETB RS MOV DATA_LCD,A LCALL DELAY CLR E LCALL WAIT_LCD INC R1

CJNE R1,#34H,XUAT RET

6 KẾT QUẢ MÔ PHỎNG TRÊN PROTUES:

NHÓM 6

Trang 28

 Kết quả chạy mô phỏng: Mạch chạy tốt và đúng, nhưng phải chỉnh lại chương trình kiểm tra trạng thái bận của LCD như sau mạch mới hoạt động:

;KIEM TRA TRANG THAI BAN LCD

Trang 30

3 THI CÔNG MẠCH:

+Thời gian thi công: khoảng 5 ngày

+ Chi phí: khoảng 300 000 vnđ

+ Hỏng hóc: 1 biến trở: do đấu sai nguồn vào biến trở, khi vặn biến trở gây ngắn mạch

1 LCD: do đấu sai biến trở và cấp nguồn 6 VDCMạch phải nạp đi nạp lại nhiều lần mới chạy

Lắp ngược chiều LCD, sau đó phải tháo ra lắp lại+ Sản phẩm hoàn thiện:

+ Đặt vị trí các chân hợp lý khi layout

- Phần mềm tương đối phức tạp, nhất là đối với những người mới học và chưa có nhiều kinhnghiệm như nhóm tui, cần viết nhiều, tham khảo nhiều chương trình thì mới có kinh nghiệm tốt để viết

NHÓM 6

Trang 31

- Chương trình còn dài dòng, phức tạp, chưa có thời gian nhiều cho việc tối ưu Viết chươngtrình xong mới nhìn vào đó vẽ lưu đồ (không tốt lắm)

- Chương trình chưa được viết hoàn thiện: thiếu phần xóa từng ký tự

- Trong nhóm chưa có sự phân công công việc hợp lý, một số thành viên còn chưa thực sự

có trách nhiệm, hăng hái đóng góp ý kiến xây dựng nhóm

- Tổ chức và làm việc theo nhóm còn kém, có những thành viên không làm gì và có những thành viên làm quá nhiều, không biết cách làm việc theo nhóm hiệu quả

2 Ưu điểm:

- Có thể kết luận mạch chạy và làm việc hiệu quả, chính xác trên cả phần cứng và phần mềm

- Chương trình xử lý được một số yếu tố khá phức tạp như: hiển thị và tính toán luôn cả số tràn thứ 5 nếu có, xuất ra một số dòng chữ khá đúng mục đích…

- Tuy mạch còn đơn giản nên chưa áp dụng được vào thực tế, để so sánh với các loại máy tính trên thị trường, nhưng nhìn chung mạch đạt đươc mục tiêu chính của bài tập lớn này là: giao tiếp được LCD và Bàn phím với Vi xử lý

Nhóm 6 – ĐH GTVT TPHCM

THE END

NHÓM 6

Ngày đăng: 21/12/2013, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ MẠCH KẾT NỐI NHƯ SAU: - Tài liệu Thiết kế chế tạo máy tính công trữ dung 8051 ppt
SƠ ĐỒ MẠCH KẾT NỐI NHƯ SAU: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w