Trong các vecto sau, vecto nào là một vecto chỉ phương của đường thẳng d.. Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng d.. Vectơ nào dưới đây là vecto chỉ phương củ
Trang 1 Ⓐ Bài tập inh họa:
Theo phương trình chính tắc của đường thẳng d
thì ta thấy dcó một vectơ chỉ phương là 2; 1;3 .
Ⓐ
-Phương pháp:
-Chú ý:
①. Nếu là một VTCP của đường thẳng d thì là một VTCP của đường thẳng d
② Nếu có trình tham số của dạng: thì có 1 VTCP là
③ Nếu thì được gọi là phương trình chính tắc.
④. Nếu có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng d thì có 1 VTCP là
Trang 2Ⓒ ur30; 0; 2019. Ⓓ . ur4 2020; 0; 2020.
Lời giải
Chọn B
Vì đường thẳng d song song với trục Oy nên vectơ
chỉ phương của d cùng phương với vectơ đơn vị
A.ar 2;0; 6 Ⓑ .br1;1;3 Ⓒ vr2;1; 1 Ⓓ .ur1;0;3
Lời giải
Chọn A
Theo phương trình tham số của đường thẳng D thì
ta thấy D có một vectơ chỉ phương là ar 2;0; 6 .
Trang 3� (t là tham số thực) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A uuur3 2;1;3. B uuur4 2; 1;3. C uur1 1; 2;3. D uuur2 2;1;0.
8 5:
4 2 1
d
Khi đó vectơ chỉ phương
của đường thẳng d có tọa độ là:
A 4; 2;1 B 4;2; 1 C 4; 2; 1 D 4;2;1
1:
A uuur2 2;0; 1 . B uuur4 2;1; 2 . C uuur3 2;0; 2. D uuur1 1;1;2.
� Trong các vecto sau, vecto nào là
một vecto chỉ phương của đường thẳng d
A auur3 2;0;3. B aur1 2;3;3. C aur1 1;3;5. D aur1 2;3;3 .
Bài tập rèn luyện
Ⓑ
Trang 4mặt phẳng đi qua ba điểm A1; 2; 4
A
2 211
, B2; 1; 2 Trong các vectơ sau, tìm một vectơ chỉ phương của
Trang 51 1 3:
2 1 2
d
Trong các vectơ sau
vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
A ur2;1; 2
B ur1; 1; 3 . C ur 2; 1; 2. D ur2;1; 2 .
1 24
� Vectơ nào dưới đây
là vecto chỉ phương của đường thẳng d ?
Trang 6A uuur2 1;0;1. B uuur3 2; 1; 3 . C uur12; 1;3 . D uuur4 2; 1;3.
Trang 7A uuur2 1;3; 1 . B uur1 0;3; 1 . C uuur4 1; 2;5. D uuur3 1; 3; 1.
A uurj 0;1;0. B iur1;0;0. C muur1;1;1 . D kuur0;0;1.
Câu 33: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P : 4x z 3 0.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
A ur4;1;3. B ur4;0; 1 . C ur4;1; 1 . D ur4; 1;3 .
2: 1 2
đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d
?
Trang 8A uuurd 2; 3; 1. B uuurd 2;3;1. C uuurd 1;1; 2. D uuurd 2; 3;1 .
A uuur3 2; 3;0 B uur12; 3; 4 C uuur4 1; 2; 4 D uuur2 1; 2;0
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;2
, B3; 2;0 Một vectơ chỉphương của đường thẳng AB là:
3 1 2
d
Điểm nào sau đây
không thuộc đường thẳng d ?
A N2; 1; 3 B P5; 2; 1 C Q1;0; 5 D M2;1;3
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 , B 1; 2; 4 Phương trình
đường thẳng nào được cho dưới đây không phải là phương trình đường thẳng AB .
Trang 9C
12
Trang 101 1 2
d
Câu 50: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 3z0 Đường thẳng d
đi qua M1; 1; 2 và vuông góc với P
2 1 5
d
.
của đường thẳng đi qua hai điểm A1;0;1
và B3;2; 1 .
Trang 11Câu 57: Cho đường thẳng d đi qua điểm A1; 4; 7 và vuông góc với mặt phẳng
:x2y2z 3 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng d là
A
1 4 7:
1 2 2
d
Trang 12
qua I1;5; 2 và song song với trục Ox.
A
5 ;2
2
10 ;4
C
1
5 ;2
Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 1;3 và mặt phẳng
P : 2x3y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với P
A
2 1 3:
Trang 134;5; 7
A
4 35
dưới đây là vectơ chỉ phương của d ?
Trang 15A n
� (t là tham số thực) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A uuur3 2;1;3. B uuur4 2; 1;3. C uur1 1; 2;3. D uuur2 2;1;0.
Lời giải
Ta có uuur2 2;1;0 là một vectơ chỉ phương của
8 5:
4 2 1
d
Khi đó vectơ chỉ phương
của đường thẳng d có tọa độ là:
A 4; 2;1 B 4;2; 1 C 4; 2; 1 D 4;2;1
Lời giải
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là 4; 2; 1 .
1:
véctơ chỉ phương của đường thẳng là uuur2 2;0; 1 .
� Trong các vecto sau, vecto nào là
một vecto chỉ phương của đường thẳng d
Trang 16A auur3 2;0;3. B aur1 2;3;3. C aur1 1;3;5. D aur1 2;3;3 .
Lời giải
Ta dễ thấy uuur uurd a3 2;0;3 .
Một vectơ chỉ phương của d là ur 1; 2;0.
mặt phẳng đi qua ba điểm A1; 2; 4
A
2 211
Đường thẳng d qua A2; 1;1 có VTCP uuurd 2; 1; 1
Phương trình tham số của
2 2: 11
Trang 17A mur2; 1;1 . B nr 2; 1;0. C vr2; 1;0 . D ur 2;1;1.
Lời giải
Dựa vào hệ số trước t trong phương trình tham số của đường thẳng ta có một vectơ chỉ
phương là ar2;1;0 nên ta chọn đáp án B vì vectơ nr 2; 1;0 cùng phương với ar.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ur 2; 1; 2 .
Chú ý: Nếu đường thẳng có phương trình :
x x y y z z d
thì nó có một vectơ chỉ phương là ur a b c; ;
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0; 1; 2 và B2;2; 2
Ta có: uuurAB2;3; 4 nên đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là ar2;3; 4.
Câu 13: Cho hai điểm A4;1;0, B2; 1; 2 Trong các vectơ sau, tìm một vectơ chỉ phương của
2 1 2
d
Trong các vectơ sau
vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
A ur2;1; 2
B ur1; 1; 3 . C ur 2; 1; 2. D ur2;1; 2 .
Lời giải
Đường thẳng d đi qua M x y z 0; ;0 0
đường thẳng và có vetơ chỉ phương u a b cr ; ;
Trang 18Suy ra đường thẳng
1 1 3:
1 24
� Vectơ nào dưới đây
là vecto chỉ phương của đường thẳng d ?
A ur 0; 0; 2. B ur 0; 1; 2. C ur 0; 1; 1 . D ur 1; 0; 1 .
Lời giải
Dễ thấy vectơ chỉ phương của d là ur 0; 1; 1 .
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ur1 3; 1;0 .
12
Trang 19thỏa mãn phương trình của d
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho E( 1;0; 2) và F(2;1; 5) Phương trình đường thẳng EF là
Trang 20 nên điểm A1;2;0 không thuộc đường thẳng .
Trang 21và mặtphẳng P
Thay tọa độ điểm E2; 2;3 vào d�2 11 22 3 12 � thỏa mãn nên loại A.
Thay tọa độ điểm N1;0;1
Trang 22A uurj 0;1;0. B iur1;0;0. C muur1;1;1 . D kuur0;0;1.
Lời giải
Trục Oz có một vectơ chỉ phương là kuur0;0;1.
Câu 33: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P : 4x z 3 0.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Vec tơ chỉ phương của đường thẳng d là ur1;2; 3 hay u�r 1; 2;3 .
2 3 1
d
đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d
Trang 23Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ur 1; 1; 2 .
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2
Trang 24Ta viết lại phương trình đường thẳng
3 1 4:
ar là một vec tơ chỉ phương.
Câu 41: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
2 1 3:
3 1 2
d
Điểm nào sau đây
không thuộc đường thẳng d ?
A N2; 1; 3 B P5; 2; 1 C Q1;0; 5 D M2;1;3
Lời giải
Nhận xét N P Q, , thuộc đường thẳng d
Tọa độ điểm M không thuộc đường thẳng d
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 , B 1; 2; 4 Phương trình
đường thẳng nào được cho dưới đây không phải là phương trình đường thẳng AB .
2 3 1
1 1 5
x y z
.
Vậy đáp án D không phải là phương trình đường thẳng AB .
Câu 43: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d
Trang 25Lời giải
Dễ thấy d có một vec tơ chỉ phương là ur (0;1; 1) .
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d có phương trình
Đường thẳng đi qua điểm A1; 4; 7 và vuông góc với mặt phẳng x2y2z 3 0 nên
có một vectơ chỉ phương ur1; 2; 2 có phương trình là: x11 y24 z27.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 2x y 3z 19 0 là nr2;1;3 .
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng nhận nr là vectơ chỉ phương
Kết hợp với đi qua điểm M1; 1;2 ta có phương trình chính tắc của đường thẳng cần tìm
Trang 26có vectơ chỉ phương uuurAB1; 2; 4 �AB: x11 y22 z43.
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y z 1 0 và điểm
có vecto chỉ phương là u nr uur P 1; 2;1 nên d:x11 y21 z12.
Câu 50: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 3z0 Đường thẳng d
đi qua M1; 1; 2 và vuông góc với P có phương trình
Trang 27Đường thẳng d đi qua điểm A3; 1; 2 nhận vectơ pháp tuyến nuurP 1;1; 3 là vectơ chỉ phương nên
3 1 2:
2 1 5
d
.
của đường thẳng đi qua hai điểm A1;0;1
:
1; 1
A AB
Trang 281 2( ) : 2
Gọi là đường thẳng thỏa yêu cầu bài toán.
Ta có: có vectơ chỉ phương là ur2;3; 4 và qua A3;5;7 �
Trang 29Câu 57: Cho đường thẳng d đi qua điểm A1; 4; 7 và vuông góc với mặt phẳng
:x2y 2z 3 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng d là
A
1 4 7:
VTPT của mặt phẳng là nr1; 2; 2 Đó cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Kết hợp với giả thiết đi qua điểm A1;4; 7 suy ra phương trình chính tắc của
là: x11 y24 z27 .
qua I1;5; 2 và song song với trục Ox.
A
5 ;2
2
10 ;4
C
1
5 ;2
Trang 30Câu 60: Đường thẳng d đi qua M2;0; 1 và có véc tơ chỉ phương �a4; 6;2 có phương trình
A
4 232
Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 1;3 và mặt phẳng
P : 2x3y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với P
A
2 1 3:
Trang 31và đi qua A nên chọn.B.
Trang 32Đường thẳng AB đi qua điểm A1;1; 2
và nhận véctơ uuurAB 1; 2;1 làm véctơ chỉ phương Vậy phương trình của AB là
4;5; 7
A
4 35
dưới đây là vectơ chỉ phương của d ?
A ur2 1;3; 1 . B ur4 1;2;5. C ur3 1; 3; 1. D ur1 0;3; 1 .
Lời giải
Đường thẳng
1: 2 3 (5
Trang 33Đường thẳng d đi qua điểm A1; 1;3 và có vectơ chỉ phương là urd 2; 1;2 .
Xét đáp án A: Đường thẳng có cùng vectơ chỉ phương với d và đi qua điểm