1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng 27 tìm ptmp đi qua 1 điểm cho truoc

30 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 27 Tìm Ptmp Đi Qua 1 Điểm Cho Trước
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào được cho dưới đây làphương trình mặt phẳng Oyz ? Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn: ❷.Viết phương trình mặt phẳng đi q

Trang 1

St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh Word xinh

Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 3x2y 4z  Vectơ nào sau1 0đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng   ?

Trang 2

  50 dạng toán bám sát đề minh họa ôn thi TN năm 2021-   

2022

 Vectơ n1 2;0; 3 

có giá vuông góc với mặt phẳng  P

vì là một vectơ pháp tuyến của  P

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào được cho dưới đây làphương trình mặt phẳng Oyz ?

Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:

❷.Viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và song song với 1 mặt phẳng cho trước

.Vectơ pháp tuyến củalà :

.Điểm thuộc mặt phẳng: (hoặc hoặc )

. Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT

Viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm , và vuông góc với mặt phẳng

Trang 3

St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh Word xinh

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng Oyz đi qua O0;0;0 và nhận n  1;0;0

làm vec tơ pháp tuyến nên phương trình mặt phẳng

Oyz là x 0

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;5; 2 , B3;1; 2 Viết phương trình

mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Gọi I là trung điểm của ABI2;3;0

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua

điểm I và có VTPT n  2; 4;4  nên có phương trình là:

 Trên trục Ozcó vec tơ đơn vị k  0;0;1

 Mặt phẳng chứa trục Oz và vuông góc với mặt phẳng   là mặt

3

Trang 4

A  P x y z:    0 B   :x y 2z 0

C   :x y z   0 D  Q x y:   2z 0

Câu 2: Trong không gian Oxyz, điểm M3; 4; 2 

thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A  R x y:   7 0 B  S x y z:     5 0

C  Q x  : 1 0. D  P z  : 2 0.

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng   P

có phương trình 3x y z  1 0 Trong cácđiểm sau đây điểm nào thuộc   P

A B1; 2;4  B A1; 2; 4   C C1; 2; 4  D D    1; 2; 4.

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

phẳng song song với mặt phẳng Oyz

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ n0;1;1 Mặt phẳng nào trong các mặt

phẳng được cho bởi các phương trình dưới đây nhận vectơ n làm vectơ pháp tuyến?

A x  0 B y z 0 C z  0 D x y 0

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào được cho dưới đây là phương trình

mặt phẳng Oyz?

Bài tập rèn luyện

Ⓒ.

Trang 5

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A n  6; 4; 0 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x z   Một vecto pháp tuyến của mặt5 0

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P có phương trình

2x y  3z  Tìm một véc tơ pháp tuyến 1 0 n của  P

A n    4; 2;6. B n     6; 3;9. C n  6; 3; 9  

D n  2;1;3.

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa dộ Oxyzcho mặt phẳng  P : 2x y  3z  Tìm một véc2 0

tơ pháp tuyến n của  P

Trang 6

Trong không gian với hệ trục toạ độ $Oxyz$, cho mặt phẳng  P

: z 2x  Một vectơ pháp3 0tuyến của  P

là:

A u  0;1; 2  B v   1; 2;3. C n  2;0; 1  D w   1; 2;0.

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P : 2x 2z z 2017 0 Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x 4y5z 2 0. vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P

Câu 20: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng    : 2x 3y z  1 0 Điểm

nào dưới đây không thuộc mặt phẳng  

A Q1;2; 5  B N4;2;1. C M  2;1; 8  D P3;1;3.

Câu 21: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng

 P :2x 3y4z  Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng 5 0  P

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P y:  2z  Vectơ nào dưới1 0

đây là một vectơ pháp tuyến của  P

Trang 7

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;0;2

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A MOxzB MOyzC M OyD MOxy

Câu 26: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oyz

có phương trình là

A z 0 B x y z   0 C x  0 D y  0

Câu 27: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P x y:    Véctơ nào sau đây không phải3 0

là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x y  2z 1 0 Vectơ nào sau đây là

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt phẳng  P

đi qua điểm A0;1;1

Trang 8

2022 Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P

có phương trình

2x y  3z  1 0 Tìm một véc tơ pháp tuyến n

 của  P

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2z  Vectơ nào dưới3 0

đây là một vectơ pháp tuyến của  P

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 3z1 0 Véc tơ nào

sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  

A n    4;2; 6 

B n  2;1; 3 

C n    2;1;3

D n  2;1;3

Câu 40: Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng P : 3 –x z  2 0

Vectơ nào dưới đây là mộtvectơ pháp tuyến của P

Trang 9

St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh Word xinh

Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P

có phương trình

2x y  3z 1 0 Tìm một véc tơ pháp tuyến n

 của  P

A n    4; 2;6 B n  2;1;3 C n     6; 3;9 D n  6; 3; 9  

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2y3z2020 0 Vectơ nào dưới đây

không phải là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Câu 45: Cho hai điểm M1;2; 4  và M 5;4;2

biết M  là hình chiếu vuông góc của M lên mặtphẳng   Khi đó mặt phẳng   có một véctơ pháp tuyến là

Câu 46: Trong không gian Oxyz

, cho mặt phẳng  P x y z:     Một vectơ pháp tuyến của2 0mặt phẳng  P có tọa độ là

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P :1 2 3xyz 1 Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng

 P : 2x3y 4z  Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 5 0  P ?

A n   ( 4;3;2). B n  (2,3, 4) C n  (2;3;4). D n  (2;3;5).

9

Trang 10

2022 Câu 50: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   : 2x y 3z  Véctơ nào sau đây là1 0

véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  

Câu 2: Trong không gian Oxyz, điểm M3; 4; 2 

thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

.Xét đáp án C ta thấy 3 1 2 0   vậy M không thuộc  Q .

Xét đáp án D ta thấy 2 2  4 0 vậy M không thuộc  P

Trang 11

St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh Word xinh

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng   P

có phương trình 3x y z  1 0 Trong cácđiểm sau đây điểm nào thuộc   P

A B1; 2;4  B A1; 2; 4   C C1; 2; 4  D D    1; 2; 4.

Lời giải

Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng ta thấy điểm A thỏa.

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

phẳng song song với mặt phẳng Oyz

?

A y  2 0 B x   2 0 C y z 0 D x y 0

Lời giải

Oyz

có phương trình x   0 x   là mặt phẳng song song với 2 0 Oyz

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp

không cùng phương với n P

nên không phải là vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng  P

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ n0;1;1

Mặt phẳng nào trong các mặtphẳng được cho bởi các phương trình dưới đây nhận vectơ n làm vectơ pháp tuyến?

Trang 12

2022 Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x z   Mặt phẳng 1 0  P có một vectơ

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A n  6; 4; 0 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

cũng là một vectơ pháp tuyến của mp P

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x z   Một vecto pháp tuyến của mặt5 0

Trang 13

St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh Word xinh

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa dộ Oxyzcho mặt phẳng  P : 2x y  3z  Tìm một véc2 0

tơ pháp tuyến n của  P

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P : 2x 2z z 2017 0 Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P

Trang 14

2022 Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x 4y5z 2 0. vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P

Câu 21: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng    : 2x 3y z  1 0 Điểm

nào dưới đây không thuộc mặt phẳng  

Câu 22: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng

 P :2x 3y4z  Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng 5 0  P

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P y:  2z  Vectơ nào dưới1 0

đây là một vectơ pháp tuyến của  P

Phương trình  P y:  2z  nên 1 0  P có một vectơ pháp tuyến là n  0;1; 2 

Câu 24: Cho mặt phẳng   : 2x 3y 4z  Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của 1 0  

D n    2;3;1

Trang 15

, hay n

 cùng phương với n 0

Do đó véc tơ n    2;3;4cũng là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng 

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y3z 6 0 điểm nào sau đây thuộc

mặt phẳng  P

?

A N1;1;1 B Q1;2;1 C P3; 2;0 D M1; 2;3

Lời giải

Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chi có tọa độ điểm N thỏa mãn.

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;0;2

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A MOxzB MOyzC M OyD MOxy

Lời giải

Do y  nên M 0 MOxz

Câu 27: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oyz có phương trình là

A z 0 B x y z   0 C x  0 D y  0

Câu 28: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P x y:    Véctơ nào sau đây không phải3 0

là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Trang 16

Mặt phẳng Ax By Cz D    có vectơ pháp tuyến 0 nA B C; ; 

.Mặt phẳng  P

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x y  2z 1 0 Vectơ nào sau đây là

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

Lời giải

Từ phương trình mặt phẳng  P ta có vectơ pháp tuyến của  Pn 1 3;1; 2 

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt phẳng  P

đi qua điểm A0;1;1

A n    4; 2;6. B n  2;1;3. C n     6; 3;9. D n 6; 3; 9  

Trang 17

Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chi có tọa độ điểm N thỏa mãn.

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2z  Vectơ nào dưới3 0

đây là một vectơ pháp tuyến của  P

Trang 18

2022 Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 3z1 0 Véc tơ nào

sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  

Câu 41: Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng P : 3 –x z  2 0

Vectơ nào dưới đây là mộtvectơ pháp tuyến của P

có phương trình 2x y  3z 1 0nên có vecto pháp tuyến n  2;1; 3  và

vecto kn cũng là vecto pháp tuyến của  P

nên chọn

C.

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2y3z2020 0 Vectơ nào dưới đây

không phải là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Trang 19

St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh Word xinh

+) Mặt phẳng  P x:  2y3z2020 0 có một vectơ pháp tuyến là n   P 1; 2;3

+) Các vectơ ở phương án A;B;C cùng phương với n P

nên cũng là vectơ pháp tuyến của

 P .

+) Vectơ n    2;3; 2020 ở phương án D không cùng phương với nP nên không phải là

vectơ pháp tuyến của  P .

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây không là phương trình

Câu 46: Cho hai điểm M1;2; 4  và M 5;4;2

biết M  là hình chiếu vuông góc của M lên mặtphẳng   Khi đó mặt phẳng   có một véctơ pháp tuyến là

PB: chỉnh lại dấu vectơ n  3;3; 1  thay vì n  3;3; 1 

Câu 47: Trong không gian Oxyz

, cho mặt phẳng  P x y z:     Một vectơ pháp tuyến của2 0mặt phẳng  P

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P :1 2 3xyz 1 Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A n  3; 2;1. B n  2;3;6. C n  1;2;3. D n  6;3;2.

Lời giải

19

Trang 20

Vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng   là n  0; 2; 3  

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng

 P : 2x3y 4z  Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 5 0  P ?

A n   ( 4;3;2). B n  (2,3, 4) C n  (2;3;4). D n  (2;3;5).

Lời giải

Sử dụng kết quả : Phương trình mặt phẳng  P ax by cz d:     có một vectơ pháp 0

tuyến n( , , )a b c

Câu 51: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   : 2x y 3z  Véctơ nào sau đây là1 0

véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  

Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M1; 2;3

và song song với mặt phẳng

Trang 21

A 2x 5y z 17 0 B 2x 5y z 17 0

C 2x 5y z 12 0 D 2x 3y 2z18 0

Lời giải

Phương trình mặt phẳng là 2x 2 5y31z20  2x 5y z 17 0

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho điểm A  1; 2;1

Mặt phẳng qua A vuông góc với trục Ox

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;4 

Trang 22

2022 Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M1; 2;3

và song song với mặt phẳng

Vì mặt phẳng cần tìm đi qua M nên 1 4 9   c 0 ;1

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 1;3 

đi qua điểm M và song song với   có phương trình là

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P

Trang 23

St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh Word xinh

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(- 1;1;0) và B(3;1; 2 - ) Viết phương

trình mặt phẳng ( )P đi qua trung điểm I của cạnh AB và vuông góc với đường thẳng AB.

Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P

đi qua điểm M3; 1;4 

đồng thời vuông góc vớigiá của vectơ a   1; 1;2 có phương trình là

Câu 13: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P

đi qua điểm M  1;2;0

Trang 24

2022 Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A0;1;1 ; B1; 2;3

Viết phương trìnhcủa mặt phẳng  P

đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

 P :1.x 01y12z1  hay 0 x y 2z 3 0

Câu 15: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng   đi qua gốc tọa độ O0; 0; 0

và có vectơ pháptuyến là n 6; 3; 2 

Trang 25

St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh Word xinh

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A  3; 4; 2  và n    2; 3; 4 

.Phương trình mặt phẳng  P

đi qua điểm A và nhận n làm vectơ pháp tuyến là

qua gốc tọa độ O và nhận vectơ i 1;0;0 làm VTPT.

Vậy phương trình mặt phẳng Oyzlà x  0

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;3 ,   B2;0;5 , C 0; 3; 1     

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với

đi qua điểm A2; 1;3 

và vuông góc với đường thẳng BC nên nhận véctơ

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w