1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng 22 tìm thể tích khối hộp chữ nhật biết ba kích thước

29 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tính diện tích đáy: BTính Tính diện tích đáy: Bdiện Tính diện tích đáy: Btích Tính diện tích đáy: Bđáy: Tính diện tích đáy: BB  Tính diện tích đáy: B Tính Tính diện tích đáy: Bchiều T

Trang 1

Giả sử hình lập phương có cạnh a Ta có a 3 8  a 2

Diện tích toàn phần của hình lập phương là 6a 2 24

Câu 4: Thể tích của khối lập phương cạnh 3cm bằng

Ⓐ.

-Phương pháp: Phương pháp: V =B h

 Tính diện tích đáy: BTính Tính diện tích đáy: Bdiện Tính diện tích đáy: Btích Tính diện tích đáy: Bđáy: Tính diện tích đáy: BB

 Tính diện tích đáy: B Tính Tính diện tích đáy: Bchiều Tính diện tích đáy: Bcao Tính diện tích đáy: Bcủa Tính diện tích đáy: Bchóp: Tính diện tích đáy: Bh

 Tính diện tích đáy: B Thể Tính diện tích đáy: Btích Tính diện tích đáy: Bkhối Tính diện tích đáy: Bhộp Tính diện tích đáy: Bchữ Tính diện tích đáy: Bnhật: Tính diện tích đáy: BV =abc

 Tính diện tích đáy: B Thể Tính diện tích đáy: Btích Tính diện tích đáy: Bkhối Tính diện tích đáy: Blập Tính diện tích đáy: Bphương: Tính diện tích đáy: BV =a3

Trang 2

Lời giải Chọn A

Ta có thể tích của khối lập phương Va3 33 27cm3 với a là độ dài cạnh của khối lậpphương nên ta chọn

Câu 5: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

.

8a3 2a3 a3 6a3

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng: V 2a3 8a3

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     Biết AB a , AD2 ,a AA 3 a Tính thể tích khối

hộp ABCD A B C D    

.

2a3 6a3 6a2 2a2

Lời giải Chọn B

Gọi cạnh của lập phương là xcm x 0

Khi đó diện tích toàn phần của khối lập phương là 6x2 96 x2 16 x4 (Do x  ).0Thể tích khối lập phương là Vx343 64cm3

Câu 8: Tính Tính diện tích đáy: Bthể Tính diện tích đáy: Btích Tính diện tích đáy: Bkhối Tính diện tích đáy: Blập Tính diện tích đáy: Bphương Tính diện tích đáy: BABCD A B C D.     Tính diện tích đáy: Bbiết Tính diện tích đáy: BBD  3 a

.

Ⓐ. 27a3 Ⓑ . a3 Ⓒ . 3a3 3 Ⓓ . 9a3

Lời giải Chọn B

PP nhanh trắc nghiệm

Thuộc Tính diện tích đáy: BCông Tính diện tích đáy: Bthức Tính diện tích đáy: B

Xác Tính diện tích đáy: Bđịnh Tính diện tích đáy: Bvà Tính diện tích đáy: Btính Tính diện tích đáy: Bnhanh Tính diện tích đáy: Bcác Tính diện tích đáy: Byếu Tính diện tích đáy: Btố

Trang 3

V 

Lời giải Chọn A

3a

2a

D

C B

Thuộc Tính diện tích đáy: BCông Tính diện tích đáy: Bthức Tính diện tích đáy: B

Xác Tính diện tích đáy: Bđịnh Tính diện tích đáy: Bvà Tính diện tích đáy: Btính Tính diện tích đáy: Bnhanh Tính diện tích đáy: Bcác Tính diện tích đáy: Byếu Tính diện tích đáy: Btố

Câu 10: Cho Tính diện tích đáy: Bhình Tính diện tích đáy: Blập Tính diện tích đáy: Bphương Tính diện tích đáy: BABCD A B C D.     Tính diện tích đáy: B với Tính diện tích đáy: BO Tính diện tích đáy: B là Tính diện tích đáy: Btâm Tính diện tích đáy: Bhình Tính diện tích đáy: Bvuông Tính diện tích đáy: B A B C D   

Biết Tính diện tích đáy: Brằng Tính diện tích đáy: Btứ Tính diện tích đáy: Bdiện Tính diện tích đáy: B O BCD Tính diện tích đáy: Bcó Tính diện tích đáy: Bthể Tính diện tích đáy: Btích Tính diện tích đáy: Bbằng Tính diện tích đáy: B6a3 Tính diện tích đáy: BTính Tính diện tích đáy: Bthể Tính diện tích đáy: Btích Tính diện tích đáy: BV Tính diện tích đáy: Bcủa Tính diện tích đáy: Bkhối Tính diện tích đáy: Blập

phương Tính diện tích đáy: BABCD A B C D.    

.

Ⓐ. V 12a3 Ⓑ . V 36a3 Ⓒ . V 54a3 Ⓓ . V 18a3

Lời giải Chọn B

PP nhanh trắc nghiệm

Trang 4

O'

D

C B

A

D'

C' B'

A'

Ta Tính diện tích đáy: Bcó Tính diện tích đáy: B

3

Thuộc Tính diện tích đáy: BCông Tính diện tích đáy: Bthức Tính diện tích đáy: B

Xác Tính diện tích đáy: Bđịnh Tính diện tích đáy: Bvà Tính diện tích đáy: Btính Tính diện tích đáy: Bnhanh Tính diện tích đáy: Bcác Tính diện tích đáy: Byếu Tính diện tích đáy: Btố

Câu 1: Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 54.Thể tích của khối lập phương là:

C A'

A

D'

D I'

I J H

Bài tập rèn luyện

Ⓑ.

Trang 5

phương biết rằng khoảng cách từ trung điểm I của AB đến mặt phẳng A B CD  

bằng2

Câu 12: Diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật là S 8a2 Đáy của nó là hình vuông cạnh

a Tính thể tích V của khối hộp theo a.

A

3

32

Va

3

74

Trang 6

2022 Câu 16: Cho hình lập phương có thể tích bằng 8 Diện tích toàn phần của hình lập phương là

Câu 17: Một khối lập phương có thể tích bằng 3 3a thì cạnh của khối lập phương đó bằng3

33

Câu 19: Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD A B C D.     , V  là thể tích khối tứ diện A ABD

Hệ thức nào dưới đây là đúng?

Trang 7

A

3

39

Câu 30: Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có diện tích mặt chéo ACC A  bằng 2 2a2 Thể

tích của khối lập phương ABCD A B C D.     là

Va

3

3 64

Câu 33: Gọi V là thể tích của hình lập phương ABCD A B C D.     , V là thể tích của tứ diện 1 A ABD

Hệ thức nào sau đây là đúng?

Va

3

3 64

V 

D V 100 cm3

Câu 37: Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước là a , b , c bằng:

Trang 8

Vabc

43

Vabc

13

Câu 42: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó

B Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

1.3

C Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h

1.3

D Thể tích của khối hộp bằng tích của diện tích đáy và chiều cao của nó

Câu 43: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có thể tích V Mệnh đề nào sau đây đúng?

a

V 

Câu 45: Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 50 m Lượng nước trong hồ cao

1,5 m Vậy thể tích nước trong hồ là:

A 2500cm3 B 3750cm3 C 27cm3 D 900cm3.

Trang 9

2022 Câu 46: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có AB a  , AD b , AA c Thể tích của khối

hộp chữ nhật ABCD A B C D.     bằng bao nhiêu?

12

16

Câu 50: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có AB a AD b AA ,  ,  Tính thể tích V của c.

khối lăng trụ ABC A B C.   

A Vabc. B

1.2

C

1.6

D

1.3

Trang 10

2022 Câu 55: Một quả bóng có bán kính 10 cm 

được đặt khít vào một hộp cứng dạng hình hộp Tínhthể tích khối hộp đó

Sd

33

Sd

Câu 61: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông, cạnh bên AA   3 a và đường

chéo AC   5 a Thể tích V của khối hộp ABCD A B C D     bằng bao nhiêu?

A V 12a3 B V 4a3 C V 24a3 D V 8a3

Câu 62: Cho khối hộp có chiều cao h và diện tích đáy là B Khi đó thể tích V của khối hộp là:

A VB h2. B

1.3

C

1.2

D VB h.

Câu 63: Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và độ dài đường cao bằng 4 là

A V 12 B V 8 C V 4 D V 6

Trang 11

2022 Câu 64: Cho hình lăng trụ có diện tích đáy B, đường cao h Thể tích V của khối lăng trụ là

A V 3Bh B VBh C

13

a

3

34

a

3

212

a

3

24

a

Câu 67: Thể tích của khối lăng trụ có khoảng cách giữa một đường thẳng bất kì của đáy này tới một

đường thẳng bất kì của đáy kia bằng h và diện tích đáy bằng B là

A

16

VBh

13

VBh

12

a

C 4a3 D 16a3Câu 71: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2 và khoảng cách giữa hai đáy bằng a Tính thể

tích V của khối lăng trụ đã cho.

A Va3 B

3

32

Trang 12

Từ đề bài ta có 6a 2 54 nên a  do đó thể tích của khối lập phương là 27.3

Câu 2: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a 2 và chiều cao 3a Thể tích V của khối chóp

đã cho bằng:

A V =2 a3 B V =6 a3 C V =a3 3 D

.3

Trang 13

Ta có thể tích khối lập phương cạnh 5cm là: V 53125cm3.

Câu 6: Cho hình lập phươngABCD A B C D.     Tính thể tích V của hình lập.

Trang 14

B

B' C'

C A'

A

D'

D I'

I J H

.phương biết rằng khoảng cách từ trung điểm I của AB đến mặt phẳng A B CD  

bằng2

Thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng a là a họn C3

Câu 8: Độ dài đường chéo của một hình lập phương bằng 3 a Tính thể tích V của khối lập

Trang 15

Câu 12: Diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật là S 8a2 Đáy của nó là hình vuông cạnh

a Tính thể tích V của khối hộp theo a.

A

3

32

Va

3

74

Trang 16

Diện tích toàn phần của hình lập phương là 6a 2 24.

Câu 17: Một khối lập phương có thể tích bằng 3 3a thì cạnh của khối lập phương đó bằng3

33

Do đó cạnh của khối lập phương là a 3

Câu 18: Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng 150 cm2

Câu 19: Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD A B C D.     , V  là thể tích khối tứ diện A ABD

Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A V 2V  B V 8V  C V 4V  D V 6V 

Lời giải

Trang 17

Câu 20: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

Lời giải

Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng: V 2a3 8a3

Câu 21: Thể tích của khối lập phương cạnh 3cm bằng

Vậy thể tích khối lập phương là x  3 33 27.

Câu 24: Cho hình lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 12a2 Thể tích khối lập phương đó

bằng

A 2 2a3. B 2a3. C a3. D 2a3.

Trang 18

Lời giải

Gọi độ lớn 1 cạnh của hình lập phương là x.

Vì hình lập phương gồm 6 mặt giống nhau nên tổng diện tích các mặt của hình lập phương

Suy ra cạnh của hình lập phương bằng 3 cm

Vậy thể tích của khối lập phương đó: V  33 27 cm3

Câu 26: Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là:

Trang 19

Đường chéo hình lập phương bằng 121 12 2  3.

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là:

32

Câu 30: Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có diện tích mặt chéo ACC A  bằng 2 2a2 Thể

tích của khối lập phương ABCD A B C D.     là

A a 3 B 8a 3 C 2a 3 D 2 2a3.

Lời giải

Trang 20

H

B' A'

Va

3

3 64

Trang 21

2022 Câu 33: Gọi V là thể tích của hình lập phương ABCD A B C D.     , V là thể tích của tứ diện 1 A ABD

Hệ thức nào sau đây là đúng?

Va

3

3 64

Trang 22

Ta có công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật là Vabc.

Câu 38: Nếu độ dài các cạnh của khối hộp chữ nhật tăng lên 3 lần thì thể tích của khối hộp chữ nhật

sẽ tăng lên

Lời giải Câu 39: Khối hộp chữ nhật có 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt có độ dài a b c, , Thể tích khối

hộp chữ nhật là

A Vabc B

16

Vabc

43

Vabc

13

Vabc

Lời giải Câu 40: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có AB  , 3 AD 4, AA  5

Câu 42: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó

B Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

1.3

C Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h

1.3

Trang 23

D' C'

B'

D

A A'

Câu 45: Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 50 m Lượng nước trong hồ cao

1,5 m Vậy thể tích nước trong hồ là:

A 2500cm3 B 3750cm3 C 27cm3 D 900cm3.

Lời giải

Thể tích nước trong hồ V 50.50.1,5 3750 m3 3750cm3

Trang 24

2022 Câu 46: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có AB a  , AD b , AA c Thể tích của khối

hộp chữ nhật ABCD A B C D.     bằng bao nhiêu?

Thể tích của khối hộp chữ nhật là Vabc.

Câu 47: Tính thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B.

A

13

12

16

Lời giải Câu 48: Cho  H

là khối hộp chữ nhật có độ dài cạnh bằng a a a, 2 ,3 Thể tích của  H

Thể tích khối hộp chứ nhật ABCD A. B C D  là VAB AD AA. . 3.4.12 144

Câu 50: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có AB a AD b AA ,  ,  Tính thể tích V của c.

khối lăng trụ ABC A B C.   

A V abc . B

1.2

C

1.6

D

1.3

Trang 26

Hộp là hình lập phương có độ dài cạnh bằng đường kính quả bóng nên V 2038000cm3.

Câu 56: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 và chiều cao

Sd

33

Sd

Trang 27

Lời giải

Chiều cao

3.sin 60

Sd

V 

Câu 61: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông, cạnh bên AA   3 a và đường

chéo AC   5 a Thể tích V của khối hộp ABCD A B C D     bằng bao nhiêu?

C

1.2

VBh

Lời giải

Trang 28

Suy ra thể tích của khối lăng trụ đã cho là:

Câu 67: Thể tích của khối lăng trụ có khoảng cách giữa một đường thẳng bất kì của đáy này tới một

đường thẳng bất kì của đáy kia bằng h và diện tích đáy bằng B là

A

16

VBh

13

VBh

12

Do đó thể tích của khối lăng trụ là: VB h.

Câu 68: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 3, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng

Trang 29

C 4a3 D 16a3Lời giải

2 4 8

Câu 71: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2 và khoảng cách giữa hai đáy bằng a Tính thể

tích V của khối lăng trụ đã cho.

A Va3 B

3

32

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w