1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập tài chính tiền tệ căn bản

31 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 119,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài chính là quỹ tiền tệ của nhà nước b.. Đơn vị tiền tệ của một nước không được tự do chuyển đổi ra vàng 17.Điều nào sau đây không đúng với tiền giấy a.. Điều nào sau đây không phải là

Trang 1

Ôn Tập: Tài Chính Tiền Tệ Căn Bản

1 Khối tiền tệ M2 không bao gồm

a Tiền gửi thanh toán tại ngân hàng thương mại

b Tiền mặt đang lưu hành

c Tín phiếu kho bạc

d Tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng thương mại

2 Nhược điểm của hóa tệ kim loại

a Khả năng khai thác có hạn khi nhu cầu trao đổi tăng

b Không đồng nhất

c Khó vận chuyển

d Phạm vi trao đổi hẹp hơn hóa tệ phi kim

3 Ý nghĩa của chức năng giám đốc của tài chính

a Kiểm tra và điều chỉnh quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội

b Phân phối quỹ tiền tệ ra phạm vi rộng hơn

c Hình thành nên các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

d Phân phối lại các quỹ tiền tệ trong quá trình phân phối lần đầu

4 Điều nào sau đây đúng với phạm trù tài chính

a Tài chính là quỹ tiền tệ của nhà nước

b Tài chính là các quan hệ kinh tế trong phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thái giá trị

c Tài chính là một quỹ tiền tệ của tư nhân

Trang 2

d Tài chính là tiền tệ

5 Tại sao tiền được xem là tài sản có tính lỏng cao nhất:

a Vì nó được nhà nước bảo vệ

b Vì nó được ưa thích trên thị trường

c Vì nó được chấp nhập ngay trong thanh toán

d Vì nó có khả năng cất trữ giá trị để sử dụng trong tương lai

6 Điều nào sau đây không đúng

a Tiền tệ ra đời trước khi có sự trao đổi hàng hóa

b Tiền tệ ra đời và phát triển gắn liền với sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa

c Tiền tệ chỉ ra đời khi có nhu cầu về trao đổi hàng hóa

d Tiền tệ là một phạm trù kinh tế khách quan

7 Đặc điểm của chế độ song bản vị là:

a Tiền tệ của một quốc gia được xác định theo vàng và bạc

b Tiền chỉ được định giá theo bạc

c Bạc và vàng không được đúc thành tiền để trao đổi hàng hóa

d Tiền chỉ được định giá theo vàng

8 Điều kiện để tiền thực hiện tốt chức năng phương tiện trao đổi, ngoại trừ:

a Tiền phải được định giá theo vàng

b Tiền phải bao gồm nhiều mệnh giá

c Tiền phải được thừa nhận rộng rãi

d Tiền phải cung cấp đầy đủ cho các hoạt đông trao đổi

9 Đặc điểm của chế độ bản vị tiền vàng:

a Nhà nước không hạn chế đúc tiền vàng

Trang 3

b Có thể tạo ra tiền vàng một cách vô hạn

c Tiền giấy không được tự do chuyển đổi ra vàng

d Tiền được định giá theo sức mua

10 Đâu là chức năng của tài chính

a Chức năng phân phối và chức năng giám đốc

b Chức năng giám đốc

c Chức năng đảm bảo công bằng xã hội

d Chức năng phân phối

11 Điều kiện để tiền thực hiện tốt chức năng dự trữ giá trị

a Giá trị của tiền phải ổn định

b Tiền phải được in ấn không hạn chế

c Tiền phải tự do chuyển đổi ra vàng

d Tiền phải được chấp nhận ở mọi quốc gia

12 Đặc điểm của chế độ bản vị vàng thỏi

a Tiền giấy quốc gia được đổi ra vàng theo luật định

b Tiền giấy của quốc gia không được đổi ra vàng

c Tiền giấy định giá theo sức mua của tiền

d Vàng được đúc thành tiền lưu thông tự do

13 Khối tiền tệ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất

a L

b M2

c M3

d M1

Trang 4

14 Đâu là mối quan hệ tài chính

a An cho Bình thuê nhà của mình

b An chở Bình đi học hằng ngày

c An cho Bình ở cùng nhà

d An cho Bình mượn quyển vở

15 Giá trị của tiền tệ được đo lường bởi

a Sức mua của tiền, tức lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

b Mệnh giá của tiền

c Phạm vi chấp nhận của tiền tệ

d Hao phí sức lao động tạo ra tiền

16 Điều nào sau đây không đúng với chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi

ra vàng:

a Giá trị của một đơn vị tiền tệ được đo lường bằng mức giá cả chung

b Giá trị thực tế của tiền phụ thuộc vào sức mua của nó

c Vàng được sử dụng làm tiền để trao đổi hàng hóa

d Đơn vị tiền tệ của một nước không được tự do chuyển đổi ra vàng

17.Điều nào sau đây không đúng với tiền giấy

a Không có lạm phát

b Chí phí in ấn lớn

c Đáp ứng tốt hơn cho nhu cầu trao đổi so với tiền kim loại

d Ngày nay, tiền giấy do ngân hàng trung ương độc quyền phát hành

18 Đặc điểm của tiền ghi sổ

a Thuận tiện, nhanh chóng

Trang 5

d Mang tính đặc thù địa phương

20 Tiền có chức năng sau đây, ngoại trừ:

a Phân phối giá trị

b Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

c Là phương tiện trao đổi

d Thước đo đo lường giá trị

21 Biện pháp bù đắp thâm hụt ngân sách nào sau đây các Chính phủ thường

sử dụng hàng năm

a Vay nợ

b Tăng thuế

c in tiền

d cắt giảm chi tiêu

22 Các phương thức huy động vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là, ngoại trừ:

a Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

b Vốn góp ban đầu

Trang 6

c Lợi nhuận không chia

d Phát hành cổ phiếu mới

23 Các phương thức huy động vốn nợ của doanh nghiệp bao gồm, ngoại trừ:

a Vốn lấy từ lợi nhuận sau thuế không chia

b Vốn phát hành trái phiếu doanh nghiệp

c Vốn tín dụng thương mai

d Vốn tín dụng ngân hàng

24 Cổ phiếu ưu đãi về cổ tức có đặc điểm sau

a Số phiếu biểu quyết nhiều hơn số phiếu biểu quyết của cổ phiếu thường

b Cổ đông có quyền tham gia biểu quyết các hoạt động của DN

c Cổ tức cổ đông nhận được phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của DN

d Cổ tức cổ đông nhận được là cố định

25 Đặc điểm của tài chính dân cư là, ngoại trừ:

a Là bộ phận dẫn vốn quan trọng trong nền kinh tế

b Nguồn vốn phân tán, đa dạng và không giống nhau

c Đây là nơi tích tụ nguồn vốn nhàn dỗi dồi dào cho phát triển kinh tế

d Là tụ điểm vốn quan trọng của nền kinh tế

26 Đặc điểm của tài sản cố định là

a Giá trị lớn và thời gian sử dụng dài

b Giá trị lớn

c Thời gian sử dụng dài

d Doanh nghiệp thu hồi về vốn sau một chu kỳ kinh doanh

27 Đặc điểm của tài sản lưu động trong DN là, ngoại trừ:

Trang 7

a Giá trị được tiêu hao trong 1 kỳ kinh doanh

b Tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh của DN

c Giá trị được đưa vào giá thành sản phẩm ngay 1 lần và thu hồi khi tiêu thụ sp

d Thường xuyên luân chuyển trong quá trình hoạt đông sx kinh doanh

28 Đâu là bộ phận dẫn vốn trong hệ thống tài chính

a Các tổ chức tài chính trung gian

b Tài chính dân cư

c Tài chính doanh nghiệp

d Ngân sách Nhà nước

29 Điều nào không đúng đối với vốn tài trợ nội bộ( lợi nhuận không chia)

a Gia tăng sự phụ thuộc vào nguồn vốn bên ngoài của DN

b.Dễ làm giảm tính hấp dẫn của cổ phiếu trong ngắn hạn

c Doanh nghiệp phát huy được sự chủ động trong huy động vốn

d Thực hiện bằng cách sử dụng nguồn lợi nhuận giữ lại không chia cho các cổ đông

30 Điều nào sau đây không đúng đối với cổ phiếu

a Cổ tức cổ đông nhận được không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của DN

b Cổ đông thường được tham gia vào hoạt động của DN

c Huy động vốn từ phát hành cổ phiếu là vốn chủ sở hữu của DN

d Cổ đông được nhận cổ tức nếu doanh nghiệp kinh doanh có lãi

31 Điều nào sau đây không đúng đối với vốn tín dụng ngân hàng

a Là phương pháp huy động vốn rẻ nhất của doanh nghiệp

Trang 8

b Là nguồn vốn doanh nghiệp vay từ ngân hàng thương mại

c Ngân hàng kiểm soát chặt chẽ hoạt động sử dụng vốn của DN

d Thời gian vay vốn đa dạng, phù hợp nhu cầu của DN

32 Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của vốn góp ban đầu

a DN phải trả gốc và lãi cho chủ sở hữu

b Giúp DN chủ động, không bị áp lực về thời gian hoạt động

c Tạo ra khả năng để huy động các nguồn vốn khác

d Tạo ra năng lực tài chính, mang lại sự an toàn, uy tín trong DN

33 Khoản chi nào sau đây là chi đầu tư phát triển của Nhà nước

a Chi xây dựng đường quốc lộ

b Chi cho các hoạt động văn hóa nghệ thuật của Nhà nước

c Chi trả lương cho cán bộ công chức Nhà nước

d Chi tiêu văn phòng phẩm cho cơ quan hành chính Nhà nước

34 Mục đích của phân tích vòng quay vốn lưu động của DN là:

a Giải quyết tình trạng thiếu hụt vốn của DN

b Tăng vốn chủ sở hữu cho DN

c Giảm chi phí khấu hao của DN

d Giảm chi phí quản lý của DN

35 Mục tiêu của tài chính DN bao gồm, ngoại trừ:

a Tối đa hóa lợi ích xã hội

b Tối đa hóa lợi nhuận

c Tối đa hóa doanh thu

d Tối đa hóa giá trị vốn chủ sở hữu

Trang 9

36 Thu ngân sách Nhà nước không bao gồm khoản thu nào sau đây

a Dầu mỏ

b Thuế

c Phí, lệ phí

d Doanh thu DN Nhà nước

37 Trong DN vốn chủ sở hữu khác vốn vay nợ ở nội dung nào

a Được hình thành từ nguốn vốn góp của chủ DN

b Là nguồn vốn kinh doanh của DN

c Biểu hiện bằng tiền của tất cả tài sản mà DN đầu tư

d Bao gồm vốn ngắn hạn và vốn dài hạn trong DN

38 Vốn của DN là:

a Giá trị bằng tiền của tất cả các yếu tố được sử dụng vào sản xuất kinh doanh

b Số tiền mà DN có

c Giá trị của tất cả tài sản lưu động trong DN

d Số tiền mà DN gửi tại ngân hàng thương mại

39 Vốn huy động được phát hành trái phiếu có đặc điểm, ngoại trừ:

a Là nguồn vốn ngắn hạn của DN

b Lãi trả cho trái chủ không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của DN

d DN phải trả gốc cho trái chủ khi trái phiếu đáo hạn

d Là nguồn vốn nợ của DN

40 Vốn tín dụng thương mại có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a Là phương thức tài trợ rẻ, tiện dụng trong KD

Trang 10

b Là nguồn vốn ngắn hạn, linh hoạt

c Tiềm ẩn rủi ro nếu DN quy mô mua chịu hàng hóa của DN lớn

d DN không phải trả lãi và gốc

41 Sức mua của tiền tệ là:

a Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nó có thể mua

b Tỷ suất lợi tức của tài sản mà nó có thể mua được

c Lãi suất

d Tỷ lệ lạm phát

42 Khi tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện trao đổi

a Tiền giúp tách rời thời gian có thu nhập và sử dụng thu nhập của các chủ thể

b Tiền là nơi chứa sức mua của hàng hóa trong mọt thời gian nhất định

c Tiền khuyến khích chuyên môn hóa và phân công lao động

d Tiền giúp giảm được số giá cần xem xét

43 Một quyển sách có giá 40.000 VND Ví dụ này minh họa cho chức năng nào của tiền?

a Chức năng thước đo giá trị

b Chức năng phương tiện trao đổi

Trang 11

c Theo cung cầu hàng hóa

d Theo giá cả của thị trường quốc tế

45 Một sự giảm xuống trong mức giá cả thì:

a Không làm thay đổi giá trị của tiền

b Tăng giá trị của tiền

c Có một sự tác động không thể đoán trước

d Làm giảm giá trị của tiền

46 Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền gửi thanh toán, (2) Trái phiếu; (3) Xe máy cũ; (4) Ngôi nhà 3 tầng Trật tự sắp xếp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài khoản đó là:

a Tiền có tính lỏng

b Tiền là hàng hóa độc nhất và không thể thay thế bởi hàng hóa khác

c Do thói quen

d Tiền được đảm bảo bằng vàng

48 Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép người sử dụng * tiêu tiền trước, trả tiền sau*?

a Thanh toán bằng thẻ tín dụng

Trang 12

b Thanh toán bằng sec cá nhân

c Thanh toán bằng sec du lịch

d Thanh toán bằng thẻ ghi nợ

50 Tốc độ lưu thông tiền tệ cho biết :

a Trong một khoảng thời gian nhất định, một đơn vị tiền tệ bình quân được chỉ ra bao nhiêu lần để mua hàng hóa, dịch vụ trong lưu thông

b Số vòng quay vốn của DN

c Tốc độ gia tăng tiền trong lưu thông

d Số lượng tièn cần thiết trong lưu thông

51 Nguồn tài chính được sử dụng chủ yếu cho nhu cầu sau?

a Bù đắp tiêu hao của vật chất bỏ ra trong quá trình sản xuất để tái sản xuất giản đơn

b Dự trữ hay bảo hiểm để đề phòng tai biến bất ngờ

c Tích lũy để tái sản xuất mở rộng

d Tất cả đều đúng

52 Các quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi tài chính?

a Quan hệ giữa nhà trường và sinh viên khoa kinh tế quản lý

b Quan hệ kinh tế giữa các DN, giữa các dân cư và trong nội bộ

Trang 13

c Quan hệ kinh tế giữa các nước trên TG

d Quan hệ kinh tế giữa DN quốc doanh và quỹ tiền tệ quốc tế IMF

53 Tiền có giá trị thực sự ở hình thái nào?

a Hóa tệ

b Tiền giấy

c Tiền điện tử

d Tiền ghi sổ

54 Chức năng phân bổ nguồn tài chính là quá trình:

a Phân bổ phải đảm bảo với nhu cầu chi tiêu của các chủ thể

b.Xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực sẵn có để đạt được các mục tiêu dự kiếnc.Phân bổ trên tảng chiến lược quản lý theo mục tiêu

d Cả 3 đều đúng

55 Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triền của tài chính:

a Việc hình thành các tôn giáo hiện đại

b Quá trình phân công lao động trong các thời kỳ xã hội

c Việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ cho tiêu dùng và đầu tư

d Quá trình hình thành và phát triển sự trao đổi và lưu thông hàng hóa

56 Mệnh đề nào dưới đây đúng khi nói về vấn đề tiền tệ

a Tiền dấu hiệu và lạm phát là những người bạn đồng hành

b Tiền là phương tiện thanh toán khi nó được sử dụng để chi trả không trực tiếp gắn với mua bán hàng hóa

c Vàng có chức năng tiền tệ TG

Trang 14

d Tất cả đều đúng

57 Chế độ đơn bản vị là chế độ tiền tệ đặc trưng của:

a Nền kinh tế trong giai đoạn pt

b Nền kinh tế của thời kỳ phong kiến và tư bản chủ nghĩa

c Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa tự do cạnh tranh

d Nền kinh tế hàng hóa từ thời kỳ phong kiến trở về trước

58 Khối lượng tiền tệ M1 có đặc điểm:

a Tiện lợi nhất trong thanh toán và không sinh lời

b Bao gồm tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

c Bao gồm tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn

d A và B đều đúng

59 Tài chính DN thuộc loại: Quan hệ tài chính nội bộ

60 Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để huy động vốn tức DN đã sử dụng kênh tài chính nào:

a Kênh tài chính trực tiếp

b Kênh tài chính gián tiếp

c Vừa là kênh tài chính trực tiếp và gián tiếp

d Không xác định

61 Thị trường nợ là gì?

a Là thị trường mua bán các công cụ nợ

b Là thị trường mua bán các cổ phiếu

c Là thị trường mua ngoại tệ

d Là thị trường mua bán các chứng chỉ quỹ

Trang 15

62 Giao dịch nào sau đây diễn ra trên thị trường cấp 1( thị trường sơ cấp):

a Công ty An bình phát hành cổ phiếu mới bán cho nhà đầu tư

b Anh An bán trái phiếu để rút vón đầu tư vào vàng

c Công ty An Bình mua cổ phiếu REE từ các nhà đầu tư

d Anh An mua 1 triệu trái phiếu chính phủ từ nhà đầu tư x

63 Điều nào sau đây không đúng đối với thị trường vốn cổ phần ?

a Nhà đầu tư là chủ nợ đối với công ty

b Cổ tức nhà đầu tư nhận được phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty

c Là thị trường mua bán cổ phiếu công ty

d Nhà đầu tư mua cổ phiếu là cổ đông của công ty

64 Điều nào sau đây không đúng đối với thị trường cấp 2?

a Làm tăng vốn cho chủ thể phát hành

b Số lượng chủ thể tham gia trên thị trường rất đông đảo

c Là thị trường mua bán tại các chứng khoán đã được phát hành

d Làm tăng tính lỏng cho chứng khoán

65 Thị trường tài chính chính thức( thị trường tập trung)

a Là thị trường tuân thủ 100% các quy định của Nhà nước

b Là thị trường mua bán chứng khoán trong nội bộ DN

c Là thị trường có rất ít sự kiểm soát của Nhà nước

d Là thị trường không có sự kiểm soát của Nhà nước

66 Thị trường tiền tệ là gì?

a Là thị trường mua bán các công cụ tài chính có thời hạn dưới 1 năm

b Là thị trường mua bán các khoản vay dài hạn

Trang 16

c Là thị trường mua bán cổ phiếu và trái phiếu

d Là thị trường mua bán vốn dài hạn

67 Điều nào sau đây không đúng với thị trường vốn

a Công cụ giao dịch trên thị trường vốn có tính thanh khoản cao

b Là thị trường mua bán vốn dài hạn

c Là thị trường diễn ra việc trao đổi các công cụ tài chính dài hạn

d Rủi ro khi tham gia vào thị trường vốn cao hơn thị trường tiền tệ

68 Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội là ví dụ của các thị trường sau, ngoại trừ:

a Giấy xác nhận khoản nợ do người bán phát hành

b Giấy cam kết trả nợ của người mua

c Là công cụ vay vốn dài hạn của DN

d Là công cụ tài chính ngân hàng phát hành để huy động vốn

Trang 17

71 Điều nào sau đây đúng đối với hối phiếu được ngân hàng chấp nhận:

a Một ngân hàng thương mại đứng ra ký kết sẽ thanh toán nợ cho người mua

b Là công cụ tài chính có rủi ro cao

c Được chính phủ bảo lãnh thanh toán trả nợ

d Là công cụ do ngân hàng thương mại phát hành để huy động vốn dài hạn

72 Điều nào sau đây không đúng với trái phiếu DN

a Trái chủ được thanh toán vốn gốc sau cổ đông nếu công ty bị ngừng hoạt động

b Lãi trái chủ nhận được không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của DN

c Thị giá trái phiếu phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của DN

d Nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu là chủ nợ đối với DN

73 Điểm giống nhau giữa cổ phiếu ưu đãi về cổ tức và trái phiếu:

a Cổ tức hay lãi nhận được không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty

b Đều là phương thức huy động vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần

c Được thanh toán vốn gốc sau cổ đông thường khi công ty phá sản

d Đều được giao dịch trên thị trường tiền tệ

74 Công cụ tài chính nào sau đây không giao dịch trên thị trường vốn:

Ngày đăng: 27/07/2021, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w