Bộ đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 10 năm học 2020 2021 gồm 3 đề kiểm tra cuối kì 1 môn Tin được biên soạn bám sát chương trình học lớp 10. Mời các bạn cùng theo dõi trong bài viết dưới đây. Xem thêm các thông tin về Bộ đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 10 năm 2020 2021 tại đây
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Mức độ
Nội dung
Nhận biết ( TNKQ) Thông hiểu (TNKQ) Vận dụng bậc thấp (TNKQ) Vận dụng bậc cao (TNKQ) Cộng
§1 Tin học là
một ngành
khoa học.
Chức năng của máy tính điện tử
1 câu (Câu 1)
§2 Thông tin
và dữ liệu.
Khái niệm dữ liệu Biểu diễn dạng dấu phẩy
động trong số thực - Thực hiện chuyển đổihệ cơ số 2 sang hệ 10 - Thực hiện chuyển đổihệ cơ số 2 sang hệ 16
1 câu (Câu 2) Điểm : 0.33 1 câu (Câu 3) Điểm : 0.33 1 câu (Câu 4) Điểm : 0.33 1 câu (Câu 5) Điểm : 0.33 Số câu: 4 Điểm : 1.33 = 13.3
%
§3 Giới thiệu
về máy tính.
- Các thành phần cơ bản
của một máy tính
- Bộ nhớ chính (Bộ nhớ trong) bao gồm những thành phần nào?
Quy trình xử lý thông tin trong máy tính Chức năng của ROM &RAM
2 câu (Câu 6, 7) Điểm: 0.67 1 câu (Câu 8) Điểm : 0.33 1 câu (Câu 9) Điểm : 0.33 Số câu: 4 Điểm: 1.33 = 13.3 %
§4 Bài toán
và thuật toán.
Có 2 cách trình bày thuật toán: liệt kê & sơ đồ khối
Khái niệm thuật toán
Qui định sử dụng các hình trong vẽ sơ đồ khối Vận dụng 1 số thuậttoán cho sẵn để đưa ra
các kết quả
Đọc hiểu thuật toán từ
đó phát biểu bài toán
2 câu (Câu 10, 11) Điểm: 0.67 1 câu (Câu 12) Điểm: 0.33 1 câu (Câu 13) Điểm: 0.33 2 câu (Câu 14, 15) Điểm: 0.67 Số câu: 6 Điểm: 2.00 = 20.0 %
§5 Ngôn ngữ
lập trình
Hiểu rõ hơn ngôn ngữ bậc cao
1 câu (Câu 16)
§6 Giải bài
toán trên máy
tính
Xác định được Input, Output trong ví dụ cụ thể
1 câu (Câu 17)
§7 Phần mềm
máy tính Khái niệm phần phần mềmhệ thống;
SỞ GD-ĐT …….
TRƯỜNG THPT…………
TỔ: SINH – TIN – CN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - KHỐI 10 NĂM HỌC 2020 – 2020
Môn: TIN HỌC Thời gian: 45 phút
Trang 21 câu (Câu 18)
§8 Những
ứng dụng của
tin học
Biết 1 vài ứng dụng chính của tin học
1 câu (Câu 19)
§9 Tin học và
xã hội
Hiểu được những vấn đề thuộc văn hoá trong xã hội tin học hoá
1 câu (Câu 20)
§10 Khái
niệm về hệ
điều hành
Biết khái niệm hệ điều hành Hệ điều hành được khởiđộng khi nào?
1 câu (Câu 21)
§13 Một số hệ
điều hành
thông dụng
Hiện nay đa số các máy tính cá nhân sử dụng hệ điều hành nào?
1 câu (Câu 23)
§11 Tệp và
quản lý tệp
Ý nghĩa của phần mở rộng Xác định tên sai Xác định được các
đường dẫn đúng dựa vào cây thư mục
1 câu (Câu 24) Điểm: 0.33 1 câu (Câu 25) Điểm: 0.33 1 câu (Câu 26) Điểm: 0.33 Số câu: 3 Điểm : 1.00= 1002%
§12 Giao tiếp
với hệ điều
hành.
- Thao tác nạp HĐH - Kích hoạt chương trình
ứng dụng Nắm được một số lệnhthông dụng khi làm việc
với HĐH
Tác dụng của việc tắt máy tính đúng cách
1 câu (Câu 27) Điểm: 0.33 1 câu (Câu 28) Điểm: 0.33 2 câu (Câu 29, 30) Điểm: 0.67 Số câu: 4 Điểm: 1.33 = 13.3 %
Tổng số câu
Điểm
%
Câu : 12 câu Điểm : 4.00 40.0 %
Câu : 9 câu Điểm : 3.00 30.0 %
Câu : 6 câu Điểm : 20.0 20.0 %
Câu : 3 câu Điểm : 10.0 10.0 %
Câu : 30 câu Điểm : ~10.0
100 %
Trang 3NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?
C Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài D Nhận biết được mọi thông tin.
Câu 2: Trong tin học, dữ liệu là?
A dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính B biểu diễn thông tin dạng văn bản
C các số liệu D biểu diễn thông tin dạng hình ảnh và âm thanh.
Câu 3 Biểu diễn của số 135,858 dưới dạng dấu phẩy động là:
A 1,35859 x 102 B 135,858 x 100 C 0,135858 x 103 D 13,5885 x 101
Câu 4: Số 101011 2 được biểu diễn trong hệ cơ số 10 là:
Câu 5: Số 0010 11100101, 0011 (2) được biểu diễn trong hệ cơ số 16 là:
Câu 6: Các thành phần cơ bản của một máy tính?
A CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột B CPU, bộ nhớ trong/ngoài
C CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào ra D CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím
Câu 7: Hãy chọn phương án đúng nhất : Bộ nhớ chính (Bộ nhớ trong) bao gồm?
A Thanh ghi và ROM B Thanh ghi và RAM
Câu 8: Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái niệm hệ thống tin học) :
A Xử lý thông tin Xuất dữ liệu Nhập ; Lưu trữ thông tin
B Nhập thông tin Xử lý thông tin Xuất ; Lưu trữ thông tin
C Nhập thông tin Lưu thông tin Xuất ; Xử lý thông tin
D Xuất thông tin Xử lý dữ liệu Nhập ; Lưu trữ thông tin
Câu 9: Máy tính sẽ xảy ra hiện tượng gì khi bộ nhớ Rom không hoạt động:
A Máy chạy liên tục không dừng B Thông báo lỗi và hoạt động bình thường.
C Máy không làm việc được D Máy kiểm tra các thiết bị rồi dừng.
Câu 10 Có bao nhiêu cách trình bày một thuật toán?
Câu 11 “…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm” Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?
A Input – OutPut - thuật toán – thao tác B Thuật toán – thao tác – Input – OutPut
C Thuật toán – thao ác – Output – Input D Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut
Câu 12 Trong cách diễn tả bằng sơ đồ khối hình oval - hình chữ nhật dùng để thể hiện lần lượt thao tác:
A so sánh và tính toán B xuất/nhập dữ liệu và so sánh
Trang 4C xuất nhập dữ liệu và tính toán D nhập dữ liệu và xuất dữ liệu.
Câu 13 Cho dãy A gồm các số sau:
Dựa vào thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi để được 1 dãy tăng, hãy cho biết dãy thu được sau 2 lần duyệt dãy A trên:
A 15, 7, 9, 6, 22 B 7, 9, 6, 15, 22 C 7, 6, 9, 15, 21 D 6, 7, 9, 15, 21
Câu 14 Cho dãy n số nguyên a 1 , a 2 , , a n Có thuật toán tính số m được mô tả bằng cách liệt kê như sau:
Bước 1 m a 1 ; k 1;
Bước 2 Nếu k = n thì kết thúc, nếu không tăng số k lên một đơn vị;
Bước 3 Nếu m < a k thì m a k rồi quay lại bước 2.
Hãy cho biết thuật toán này tính gì?
A Tìm tổng của n số đã cho; B Tìm giá trị lớn nhất của dãy;
C Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy; D Thuật toán bị sai nên nên không đưa ra được kết quả.
Câu 15 Cho 2 số nguyên a và b (a#0) Có thuật toán được mô tả bằng cách liệt kê như sau:
Bước 1 : Nhập a, b.
Bước 2 : Nếu a ← 0 thì quay lại bước 1, ngược lại thì qua bước 3.
Bước 3 : Gán x← -b/a, rồi qua bước 4.
Bước 4 : Đưa ra kết quả x và kết thúc.
Hãy cho biết thuật toán này tính gì?
A Tìm nghiệm phương trình bậc nhất B Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b.
C Tìm giá nhỏ lớn nhất của 2 số a và b D Thuật toán bị sai nên nên không đưa ra được kết quả.
Câu 16 Trong các định nghĩa sau, dịnh nghĩa nào đúng nhất về ngôn ngữ lập trình bậc cao?
A Là loại ngôn ngữ dưới dạng văn bản thể hiện thuật toán theo những quy ước nào đó và hoàn toàn không
phụ thuộc vào các máy tính cụ thể;
B Là loại ngôn ngữ máy không thực hiện trực tiếp được Trước khi thực hiện phải dịch ra ngôn ngữ máy.
C Là loại ngôn ngữ có thể diễn đạt được mọi thuật toán;
D Là ngôn ngữ lập trình dưới dạng mã chữ có thể mô tả các thuật toán, cấu trúc dữ liệu một cách dễ hiểu và
hầu như không phụ thuộc vào một hệ máy cụ thể
Câu 17 Xác định Output của bài toán giải phương trình bậc 2 : ax 2 + bx + c = 0
Câu 18 Phần mềm hệ thống là :
A là phần mềm hệ thống quan trọng nhất.
B là môi trường làm việc cho các phầm mềm khác.
C phát triển theo yêu cầu chung của đông đảo người dùng nhằm phục vụ những việc ta gặp hàng ngày.
D giúp ta làm việc với máy tính thuận lợi.
Câu 19 Một vài ứng dụng chính của Tin học là :
A Mạng cục bộ B Tự động hoá và điều khiển
Trang 5C Mạng máy tính D Không đáp án nào đúng
Câu 20 Các việc nào dưới đây là có văn hoá trong xã hội Tin học hoá?
A Sao chép phần mềm trên các đĩa lậu.
B Sử dụng các phần mềm có bản quyền
C Sử dụng mã nguồn chương trình của người khác đưa vào chương trình của mình mà không xin phép.
D Phát tán các hình ảnh đồi truỵ lên mạng.
Câu 21 Hệ điều hành là:
A Phần mềm tiện ích B Phần mềm hệ thống.
C Phần mềm ứng dụng D Phần mềm công cụ.
Câu 22 Hệ điều hành được khởi động khi nào?
A Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.
B Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.
C Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.
D Cùng lúc khi mở phần mềm ứng dụng.
Câu 22 Ở Việt Nam hiện nay đa số các máy tính cá nhân sử dụng hệ điều hành nào:
Câu 24 Phần mở rộng của tệp thường thể hiện:
A Ngày/giờ thay đổi tệp B Kiểu tệp.
C Tên thư mục chứa tệp D Kích thước của tệp.
Câu 25 Tên tệp nào sau đây là sai ?
A baitap:1.doc B Angle_Monkey.Pas C Tinhoc.XLS D My Computer
Câu 26 Cho các phát biểu sau.
I, D:\THO.DOC
II, D:\NHAC\HANOI.MP3
III, D:\NHAC\HT2.MP3
IV, D:\NHAC\ANH.FLV
Dựa vào cây thư mục Hãy chọn đáp án đúng.
A I, IV đúng; II, III sai B II, III đúng; I, IV sai
C I, II, III, IV sai D I, II, III, IV đúng
Câu 27 Khởi động máy tính cho lần đầu làm việc ta thực hiện:
A Restart B Ấn nút công tắc nguồn (Power)
C Stand by D Cắm dây nguồn điện nối vào máy tính
Câu 28 Để kích hoạt một ứng dụng (chương trình), ta thực hiện các nào ?
A Chọn Start →Find, rồi gõ tên ứng dụng
B Chọn Start → Accessories, tìm và chọn ứng dụng
C Nháy chuột lên My Documents, rồi chọn ứng dụng
Trang 6D Chọn Start → All Programs, tìm rồi nháy chuột lên tên ứng dụng
Câu 29 Thao tác vào FileNewFolder trên cửa sổ Windows Explorer có ý nghĩa gì?
A Tạo tập tin B Đổi tên tập tin C Tạo thư mục D Sao chép tập tin, thư mục
Câu 30 Cho các phát biểu sau.
I) Tránh làm hệ điều hành bị lỗi
II) Tránh mất mát tài nguyên và chuẩn bị cho lần làm việc tiếp theo được thuận tiện hơn
III) Tăng tuổi thọ máy tính
IV) Tiết kiệm năng lượng
Vì sao chúng ta phải tắt máy đúng cách? Hãy chọn đáp án đúng.
A I, II, III đúng; IV sai B I, II, IV đúng; III sai
C I, II, III, IV sai D I, II, III, IV đúng
ĐÁP ÁN ĐỀ THI (Đáp án là từ có phần gạch chân dưới chữ cái đầu tiên)
Trang 7ĐỀ SỐ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,0 đ)
Câu 1: Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin trong máy tính là:
Câu 2: Mùi vị là thông tin dạng:
Câu 3: Chọn đáp án đúng:
Câu 4: Để biểu diễn một số nguyên -101 cần bao nhiêu byte?
Câu 5: Một quyển sách giáo khoa (có hình ảnh) gồm 512 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng
8MB Hỏi một đĩa cứng 40GB thì có thể chứa được khoảng bao nhiêu quyển sách có dung lượng giống quyển sách giáo khoa đó.
Câu 6: Cho thuật toán:
Bước 1: Nhập v0, v, t
Bước 2:
t
v v
Bước 3 : Nếu a*v >0 thì đưa ra giá trị của x ra màn hình, rồi kết thúc.
Bước 4 : Thông báo « Không có giá trị cần tìm », rồi kết thúc.
Chọn đáp án đúng nhất, thuật toán trên dùng để giải bài toán tìm gia tốc của một vật chuyển động:
Câu 7 : Để sao chép tệp hoặc thư mục, ta dùng lệnh :
Câu 8: Để mở cửa sổ Mycomputer ta có thể dùng lệnh:
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 đ)
Câu 9: (1,5đ) Tin học là gì ?
Câu 10: (2,0đ)
a/ Thông tin là gì? Thông tin được phân loại như thế nào? Dữ liệu là gì?
Trang 8b/ Thuật toán là gì?
Câu 11: (1,5đ)
a/ Đổi các số bên dưới sang hệ thập phân (hệ cơ số 10):
101110010012=……… A82EFB16=………
b/ Biểu diễn số thực bên dưới sang dạng dấu phẩy động: 50000,02005=………
Câu 12/ (0,5đ) Viết thuật toán của bài toán sau: tìm giá trị nhỏ nhất của một dãy số nguyên Câu 13: (1,5đ) Hãy nêu các quy định đặt tên tệp, tên thư mục trong hệ điều hành Windows của Microsof Câu 14: (1,0đ) Cho cây thư mục bên dưới: a/ Thư mục mẹ của thư mục BONG HOA là thư mục……….….
b/ Thư mục mẹ của tệp Hồng.ppt là thư mục…
c/ Trong cây thư mục bên dưới tệp, thư mục nào đã đặt sai quy định………
d/ Hãy viết đường dẫn đầy đủ đi đến tệp Hồng.ppt:………
……….
Hồng.ppt Hồng.xls
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ THI Phần I: trắc nghiệm 2đ (mỗi câu 0,25đ)
Phần II: tự luận 8đ
Câu 9: tin học là… (1,5đ)
Câu 10: (2,0đ)
- Thông tin: 0,25đ
- Phân loại thong tin: 0,5đ
- Dữ liệu: 0,25đ
- Thuật toán: 1,0đ
Câu 11: (1,5đ) mỗi phần 0,5đ
- 101110010012= 148110
- A82EFB16=1102207510
- 50000,02005=0.5000002005x105
Câu 12: viết đúng các bước thuật toán 0,5đ
Câu 13: (1,5 đ)
- Tên tệp: 1,0đ
- Tên thư mục: 0,5đ
Câu 14: (1,0đ)
- thư mục gốc: 0,25đ
- Hồng: 0,25đ
- Cúc, Hinh a*b.gif: 0,25đ
- D:\BONG HOA\Màu sắc\Hồng\Hồng.ppt:0,25đ
Trang 10ĐỀ SỐ 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Thiết b vào (Input DHvicH) gồm ?
A Máy in, chuột, bàn phím, Máy quét, Webcam.
B Màn hình, bàn phím, máy quét, chuột, máy in.
C Máy quét ảnh, chuột, bàn phím, Webcam
D Màn hình, máy in, chuột, bàn phím, máy quét ảnh
Câu 2: Cấu tạo của bộ nhớ trong gồm ?
A CU và ALU B CU và ROM C RAM và ROM D RAM và CU.
Câu 3: 5610 = ?2
A (110100)2 B (101101)2 C (111000)2 D (111000)2
Câu 4: Em hãy sắp xếp các việc sau đây theo đúng trình tự thực hiện
A 2; 1; 4; 3 B 1, 4; 3; 2 C 1; 2; 4; 3; D 2; 4; 3; 1;
Câu 5: Một vài ứng dụng chính của Tin học là :
C Giải các bài toán khoa học kĩ thuật D Cả ba câu a , b , c đều đúng.
Câu 6: Dữ liệu là ?
A Số liệu hình ảnh và âm thanh
B Thông tin đã được mã hoá và lưu trữ trong Máy tính.
C Tất cả mọi số liệu trong Máy tính D Những hiểu biết về sự vật hiện tượng.
Câu 7: Hệ thống tin học gồm
A Lập trình viên và máy tính nối mạng
B Phần cứng, máy tính và CPU
C Phần cứng, phần mềm, máy tính và con người
D Phần cứng, phần mềm và nối mạng
Câu 8: Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người d ng?
Câu 9: Cấu tạo chính của Bộ x lý trung tâm gồm ?
A Màn hình và CPU B CU và ALU C CU và ROM D RAM và ROM.
Câu 10: Đối với hệ điều hành indoGs, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là h p lệ :
A bangdiem*xls B Bia giao an.doc C bai8:\pas D onthi?nghiep.doc
Trang 11Câu 11: Đối với hệ điều hành indoGs, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không h p lệ :
A bangdiem.xls B lop?cao.a C bai8pas D onthitotnghiep.doc
Câu 12: Bộ nhớ Ram là bộ nhớ:
Câu 13: Khi mô tả thuật toán b ng Sơ đồ khối, hình thoi có ý nghma gì?
C Thao tác tính toán, gán giá trị D Thao tác nhập, xuất.
Câu 14: Hãy chọn phương án ghop đúng Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm ch
A Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
B Một gói tin
C Một trang web
D Một văn bản
Câu 15: Trong danh sách dưới đây, những mục nào là tên của hệ điều hành?
A 2, 4, 5, 6 B 1; 2; 3; 5 C 1; 2; 3; 4 D 2, 3, 6, 5
Câu 16: Bộ nhớ ngoài gồm ?
A CPU, ROM, thiết bị nhớ Flash, đĩa cứng.
B ROM, đĩa cứng, đĩa mềm, thiết bị nhớ Flash.
C Đĩa cứng, ROM, đĩa mềm, RAM.
D Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị nhớ Flash.
Câu 17: Hệ điều hành là:
Câu 18: Bộ nhớ trong d ng để ?
A Lưu trữ dữ liệu lâu dài.
B Hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài.
C Xử lý thông tin.
D Lưu trữ dữ liệu và chương trình đang được xử lý.
Câu 19: Trong hệ điều hành MS DOS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :
Câu 20: Thiết b ra (Output DHvicH) gồm ?
A Máy chiếu, màn hình, máy in, loa, môđem.
Trang 12B Máy in, màn hình, CPU, RAM, ROM.
C Màn hình, bàn phím, máy in, loa
D Máy in, chuột, máy quét, micro.
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trả lời
II PHẦN TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1: Cho các đường dẫn sau:
D:\ L>T.PPT
a/ Vẽ một cây thư mục đến tệp tin từ các đường dẫn trên (2đ)
b/ Các tệp trên, tên tệp nào phù hợp với HĐH MS-DOS, tên tệp phù hợp với HĐH Windows (1đ)
nào? (0.5 đ)
B1: Nhập N và dãy a1, a2, aN
B2: GTa1; i 2;
B3: Nếu i>N thì đưa ra GT và kết thúc.
B4: Nếu GT aithì GT ai;
B5: i i 1; quay lại B3
b/ Thay a1 50 Thì kết quả của thuật toán như thế nào? (0.5đ)