Tính tỷ trọng từng ngành trong tổng giá trị sản xuất Nông, Lâm và Thuỷ sản qua các năm • Cách tính: Coi tổng số là 100% tính % của từng ngành • Kết quả CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM [r]
Trang 1Tiết 23 Bài 20
CHUYỂN DỊCH
CƠ CẤU KINH TẾ
ĐỊA LÍ KINH TẾ
Trang 2Chuyển
dịch cơ
cấu
ngành
kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu
thành phần KT
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ KT
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Trang 3CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KT
Cơ cấu ngành trong GDP Trong nội bộ từng ngành
Khu vực I Khu vực II Khu vực III Khu vực I
Trong NN Trồng trọt
Trong NN
1 CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KT
Trang 41. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ
a Chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP
Trang 51. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ
b Chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ từng ngành
Ngành Kinh tế Xu hướng chuyển dịch
Nông nghiệp:
Công nghiệp -
XD:
Dịch vụ - Du lịch:
Trang 6Ngành Xu hướng chuyển dịch
Nông
nghiệp: - Giảm tỷ trọng ngành trồng trọt, tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi
-Trong trồng trọt: Giảm tỷ trọng cây lương thực, tăng tỷ trọng cây công nghiệp (cây CN xuất khẩu, nguyên liệu
CN, có giá trị)
Công
nghiệp -
XD:
-Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỷ trọng công nghiệp khai thác
- Tăng tỉ trọng sản phẩm cao cấp giảm các sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình
Dịch vụ -
Du lịch: - Kết cấu hạ tầng, đô thị phát triển nhanh, nhiều loại dịch vụ mới ra đời như: Viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao
công nghệ
b Chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ các ngành
Trang 7CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (%)
Trang 82 CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU THÀNH PHẦN KINH TẾ
Bảng 20.2 Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
Đơn vị tính: %
Ngoài nhà nước
Trong đó:
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế cá thể
10.1 7.4 36.0
8.6 7.3 32.3
6.8 8.9 29.9
Trang 9- Khu vực kinh tế nhà
nước giảm tỉ trọng, nhưng
vẫn đóng vai trò chủ đạo
của nền kinh tế.
2 CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU THÀNH PHẦN KINH TẾ
Trang 102 CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU THÀNH PHẦN KINH TẾ
- Khu vực kinh tế tư nhân
tăng, K.tế tập thể và cá thể
giảm
- Khu vực kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài tăng nhanh
Ý nghĩa: Điều này phù hợp
với tiến trình nước ta thực
hiện nền kinh tế thị trường
theo định hướng XHCN, đặc
biệt là sau khi nước ta gia
nhập WTO
Dệt may Nghề truyền thống
Trang 113 CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU LÃNH THỔ KINH TẾ
Vùng kinh
tế trọng điểm Phía nam
Vùng kinh tế trọng điểm Miền trung
Vùng kinh
tế trọng điểm Phía
B ắc
Vùng chuyên canh lương thực, thực phẩm
Vùng chuyên canh cấy Cà phê, cây CN
Vùng chuyên canh cây chè
Khu CN tập trung, khu chế xuất quy mô lớn
Trang 12CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Củng cố:
Xu hướng chuyển dịch
cơ cấu kinh tế theo ng ành của
Trang 13CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Nếu Anh/chị là lãnh đạo địa phương ( tỉnh, huyện) ta thì anh/chị định hướng chuyển dịch cơ cấu
kinh tế ở địa phương mình như
thế nào ?
Trang 14CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Hãy khoanh tròn các chữ cái trước ý đúng:
1/ Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
quốc dân nước ta là:
A. Kinh tế nhà nước
B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế cá thể.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Trang 15CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
2/ Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm nước ta là:
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam bộ
D Tây nguyên
Trang 16Bài tập về nhà:
1/ Dựa vào bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM VÀ THUỶ SẢN NƯỚC TA
Đơn vị: tỉ đồng
Nông nghiệp 129.140,5 183.342,4
a/ Tính tỷ trọng từng ngành trong tổng giá trị sản xuất Nông, Lâm và Thuỷ sản qua các năm?
b/ Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất Nông, lâm và thuỷ sản
2/ Học thuộc bài cũ
Trang 17a Tính tỷ trọng từng ngành trong tổng giá trị sản xuất Nông, Lâm và Thuỷ sản qua các năm
• Cách tính: Coi tổng số là 100% tính % của từng ngành
• Kết quả
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM VÀ THUỶ SẢN NƯỚC TA
Đơn vị: %
b/ Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất Nông, lâm và thuỷ sản.
- Nông nghiệp và lâm nghiệp giảm tỉ trọng trong đó nông nghiệp giảm nhanh hơn (DC)
- Ngư nghiệp có tỉ trọng tăng nhanh (DC)