1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI TOAN TIENG VIET CUOI KY I NAM HOC 20132014

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 25,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT KHỐI I I .KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG 6 điểm a Đọc thành tiếng các vần 2 điểm Mỗi vần đọc đúng 0,5 điểm.. Đọc thành tiếng các câu 2 điểm Mỗi câu đọc đúng 1 điể[r]

Trang 1

Trường Tiểu học An Phú Tân A

Lớp: 1

Họ và tên:

KÌ THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: Tiếng việt đọc – Lớp 1 THỜI GIAN : 40 PHÚT

1-Đ ọ c thành ti ế ng : (6đ)

a/ Các vần:

ong , ăng , ung , uông

cái võng , măng tre , bông súng , qủa chuông

.

c/ Các câu:

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?

2- Ch ọ n vân thích h ợ p đi n vào ch ề ỗ châm : (2đ)

nhãn

.

kìm chim

Trang 2

.

Trường Tiểu học An Phú Tân A

Lớp: 1

Họ và tên:

KÌ THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: Tiếng việt( viết)- LỚP 1 THỜI GIAN : 40 PHÚT

I- KIỂM TRA VIẾT

1/ Vân: (2đ) om , âm , êm , uông

2/ T ừ ng ữ :(2đ) bông súng , măng tre , cành chanh , làng xóm

3- Câu: (4đ) Con cò mà đi ăn đêm

Đâu phai cành mềm lộn cổ xuống ao

II- Đin vn vào ô trng thích hp: (2đ)

nhà h…… r trà

chẻ l bánh ng

Trường Tiểu học An Phú Tân A

Lớp: 1

Họ và tên:

KÌ THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN - LỚP 1 THỜI GIAN : 40 PHÚT

Trang 3

Điểm Lời phê

ĐỀ

Bài 1: (2 điểm)

a) Viết các số vào ô trống (1 điểm):

b) Điền số vào chỗ châm (1 điểm):

… … … … …

Bài 2 : Tính ( 3 điểm)

a) 6 7 9 9 7 9

+ + +

3 3 1 2 4 0

b) 2 + 3 + 0 = 9 – 4 + 2 = Bài 3: (2 điểm ) Điền dâu thích hợp vào ô trống + 7 + 1 8 3 + 2 7 - 5

4 + 2 5 - 0 9 – 3 4 +1 Bài 4 : (2 điểm ) a) Viết phép tính thích hợp Có : 7 qua cam

Thêm : 2 qua cam

>

<

=

Trang 4

Tât ca : …qua cam?

b) Điền số để được phép tính đúng( 1 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1 Bài 1 : (2 điểm )

a) HS điền số đúng vào mỗi ô trống được 0,1 điểm ( 1 điểm) b) HS đọc đúng mỗi số được 0,2 điểm ( 1 điểm)

Bài 2 : ( 3 điểm)

Trang 5

a) HS thực hiện được mỗi phép tính đúng 0,3 điểm

b) HS tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

Bài 3 : (2 điểm ) HS điền dấu đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Bài 4 : (2 điểm )

a ) HS viết đúng phép tính được 1 điểm

b ) HS viết đúng số và dấu được 1 điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT ( KHỐI I )

I KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 6 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần ( 2 điểm) Mỗi vần đọc đúng 0,5 điểm

ong , ăng , ung , uông

b) Đọc thành tiếng các từ :( 2 điểm) : Mỗi từ đọc đúng 0,5 điểm

cái võng , măng tre , bông súng , quả chuông

c ) Đọc thành tiếng các câu (2 điểm) Mỗi câu đọc đúng 1 điểm

Trang 6

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?

II KIỂM TRA ĐỌC HIỂU ( 4 điểm)

1 ( 2 điểm) Chọn vần thích hợp điền đúng mỗi từ 0,5 điểm

- em hay êm: xem ti vi ghế đêm

2 ( 2 điểm) Nối ô chữ đúng phù hợp: Mỗi cặp từ nối 1 điểm

III KIỂM TRA VIẾT.( 10 điểm )

1 Âm và vần ( 2 điểm) Mỗi âm và vần đúng ghi 0,5 điểm )

om , âm , êm , uông

2 Từ ngữ ( 2 điểm) viết đúng cỡ chữ 0,5 điểm)

Bông súng , măng tre , cành chanh , làng xóm

3 Câu ( 4 điểm) viết đúng khoảng 0, 25 điểm/ chữ) viết sai trừ 0,5 đ / chữ.

Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cỗ xuống ao

4- Đin ô trng thích hp mỗi từ đúng 0,5 điểm (2đ)

nhà hát rót trà

chẻ lạt bánh ngọt

Kìm

Ngày đăng: 27/07/2021, 11:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w