1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Vẽ kỹ thuật - Chương 8: Bản vẽ lắp

53 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản Vẽ Lắp
Tác giả Nhóm: A
Người hướng dẫn LN Bảo Trân
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa TpHCM
Chuyên ngành BM Hình Họa – Vẽ Kỹ Thuật
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2018
Thành phố TpHCM
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 6,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Vẽ kỹ thuật - Chương 8: Bản vẽ lắp có nội dung trình bày về khái niệm, hình biểu diễn trên bản vẽ lắp, kích thước ghi trên bản vẽ lắp, chú dẫn chi tiết và lập bảng kê, vật liệu chế tạo chi tiết,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng.

Trang 1

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI

Trang 2

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

3

BB

B-B

A-A1

NC.00

NẮM CỬA

Nhóm: MSSV:

TCVN 52-86 1

AA

C B A

3 4 5

BUỔI 1 (TUẦN 12) BUỔI 2 (TUẦN 13) BUỔI 3 (TUẦN 14)

Trang 3

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Hình biểu diễn trên bản vẽ lắp

Kích thước ghi trên bản vẽ lắp

Chú dẫn chi tiết và lập bảng kê

Vật liệu chế tạo chi tiết

345

12

345

2 4 5

NC.01 NC.02

1 1 1

Nắp Tay nắm Ðai ốc M8 Tấm ốp

Chất dẻo

NC.03 CT61

TCVN 52-86 STT Ký hiệu Tên gọi S.lg Vật liệu Ghi chú

Chỉ dẫn đặc điểm liên kết;

Số thứ tự chỉ

vị trí chi tiết.

⌀48H12/p11

Trang 4

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Hình biểu diễn trên bản vẽ lắp

Kích thước ghi trên bản vẽ lắp

Chú dẫn chi tiết và lập bảng kê

Vật liệu chế tạo chi tiết

Phản ánh

vị trí làm việc

Vị trí tương đối của chi tiết Nguyên lý làm việc

Trang 5

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Quy ước biểu diễn trên bản vẽ lắp

HÌNH BIỂU DIỄN TRÊN BẢN VẼ LẮP

1 Bề mặt tiếp xúc của hai chi tiết được

vẽ thành một nét Bề mặt của hai chi

tiết cùng kích thước danh nghĩa của

mối ghép cũng được vẽ thành một nét.

2 Khi cần thể hiện khe hở giữa hai chi

tiết cho phép vẽ tăng kích thước khe

hở.

3 Nếu có một số chi tiết giống nhau phân

bố có quy luật, cho phép biểu diễn đầy

đủ một chi tiết đại diện, các chi tiết

cùng loại khác được vẽ đơn giản bằng

đường trục.

Quy ước biểu diễn trên bản vẽ lắp

Trang 6

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

4 Không cắt dọc các chi tiết như bulông,

đai ốc, vòng đệm, vít, đinh tán, then,

chốt, bi

5 Cho phép không thể hiện một số kết

cấu của chi tiết như mép vát, cung

lượn, rãnh thoát dao…

6 Đối với một số chi tiết như vỏ ngoài,

nắp đậy, vách ngăn… nếu chúng che

khuất các chi tiết khác trên một hình

chiếu nào đó thì cho phép không biểu

diễn chúng trên hình chiếu đó.

7 Những ghi chú trên các bảng, nhãn

hiệu… cho phép không biểu diễn Khi

cần chỉ vẽ đường bao của bảng.

Quy ước biểu diễn trên bản vẽ lắp

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

8 Cho phép vẽ đơn giản (chỉ

vẽ đường bao) của các bộ

Trang 7

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Quy ước biểu diễn trên bản vẽ lắp

9 Các chi tiết phía sau lò xo xem

như bị lò xo che khuất, nét liền

đậm của các chi tiết đó được vẽ

đến đường tâm mặt cắt dây lò xo.

được vẽ các đường bao

giới hạn cho mỗi chi tiết,

những ký hiệu vật liệu

trên mặt cắt được vẽ

giống nhau.

Trang 8

12 Cho phép biểu diễn riêng một số chi tiết (hay phần tử)

của bộ phận lắp Trên các hình biểu diễn này cần ghi

tên gọi và tỉ lệ hình vẽ.

13 Cho phép vẽ vị trí giới hạn hoặc vị trí trung gian

những chi tiết chuyển động bằng nét gạch dài hai chấm

mảnh.

Quy ước biểu diễn trên bản vẽ lắp

Trang 9

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Hình biểu diễn trên bản vẽ lắp

Kích thước ghi trên bản vẽ lắp

Chú dẫn chi tiết và lập bảng kê

Vật liệu chế tạo chi tiết

vị trí giữa các chi tiết trong cùng 1 bộ phận lắp Thể hiện quan hệ

giữa đơn vị lắp với các bộ phận khác Thể hiện độ lớn chung của bộ phận lắp

Thể hiện phạm vi hoạt động của các bộ phận lắp.

Trang 10

Kích thước lắp ráp

⌀108

Kích thước choán chỗ

Hình biểu diễn trên bản vẽ lắp

Kích thước ghi trên bản vẽ lắp

Chú dẫn chi tiết và lập bảng kê

Vật liệu chế tạo chi tiết

Khái niệm

Trang 11

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Các chi tiết được chú dẫn bằng chữ số;

Các chi tiết giống nhau phải có cùng một

đường gãy khúc, các đường không được

cắt nhau; cuối đường dẫn là một chấm

đậm;

A-A 1

2

3 4 5

Các số chú dẫn được sắp xếp theo cột

hoặc hàng ngang và theo một thứ tự

thuận hoặc ngược chiều kim đồng hồ;

Cho phép dùng một đường dẫn chung và các số chú dẫn ghi thành cột

dọc đối với nhóm chi tiết có cùng một mối liên quan

1 1 1 1 1

Nắp Tay nắm Ðai ốc M8 Vít M8x30 Tấm ốp

NC.01 NC.02 NC.03

Chất dẻo Chất dẻo

CT61 TCVN 52-86

Trang 12

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬTBM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Hình biểu diễn trên bản vẽ lắp

Kích thước ghi trên bản vẽ lắp

Chú dẫn chi tiết và lập bảng kê

Vật liệu chế tạo chi tiết

Khái niệm

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Kim loại đen

Gang Thép

Kim loại màu

Đồng Latông Brông

Gang xám (GX);

Gang dẻo (GZ);

Gang graphit cầu (GC).

Thép cácbon thông thường (CT);

Thép cácbon chất lượng tốt (C);

Trang 13

C B A

3 4 5

NC.01 NC.02

1 1 1

Nắp Tay nắm Ðai ốc M8 Tấm ốp

Chất dẻo

NC.03 CT61

TCVN 1905-76 STT Ký hiệu Tên gọi S.lg Vật liệu Ghi chú

Trang 14

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

A-A Trình tự vẽ

Hình cắt của tấm ốp

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬTTrình tự vẽ

Hình chiếu vuông góc của

tay nắm cửa

Trang 16

Lắp nắp cho tay nắm cửa

Trang 17

⌀681

2

3 4 5

3 4 5

BUỔI 1 (TUẦN 12) BUỔI 2 (TUẦN 13) BUỔI 3 (TUẦN 14)

Trang 18

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬTBM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Biểu diễn các mối ghép bằng then và chốt Biểu diễn các mối ghép bằng ren KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

BIỂU DIỄN CÁC MỐI GHÉP BẰNG REN

của ren

Biểu diễn quy ước ren

Ghi kích thước ren

bằng ren

Trang 19

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

GHÉP BẰNG REN

Một hình phẳng (tam giác, hình thang, hình vuông, …)

chuyển động theo đường xoắn ốc sao cho mặt phẳng chứa

hình phẳng luôn luôn chứa trục quay sẽ tạo thành mặt ren.

Trang 21

Đoạn ren cạn: Thường không biểu diễn

Trên mặt phẳng song song trục ren

Quy ước 2

Đường đỉnh ren vẽ nét liền đậm

Đường chân ren vẽ nét liền mảnh

Đường đỉnh ren và đường chân ren

vẽ nét đứt

Đường đỉnh ren

xỉ bằng chiều cao ren (nhưng không nhỏ hơn 0,7 mm)

Đường chân ren Đường đỉnh ren Đường chân ren

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Quy ước 3

GHÉP BẰNG REN

Trên mặt phẳng vuông góc trục ren

Đường tròn đỉnh ren vẽ nét liền đậm

Đường tròn chân ren vẽ nét liền mảnh

Đường tròn đỉnh ren và

Đường đỉnh ren

Đường chân ren Đường chân ren Đường đỉnh ren

Trang 22

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Quy ước 3

GHÉP BẰNG REN

Trên mặt phẳng vuông góc trục ren

Đường tròn đỉnh ren vẽ nét liền đậm

Đường tròn chân ren vẽ nét liền mảnh

Đường tròn đỉnh ren và

Đường đỉnh ren

Đường chân ren Đường chân ren Đường đỉnh ren

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Quy ước 4

GHÉP BẰNG REN

Đường giới hạn ren:

Trên hình cắt của ren: đường gạch vật liệu

được vẽ đến đường biểu diễn đường kính ngoài

được vẽ đến nét liền đậm thể hiện đường đỉnh ren

Quy ước 5

Trang 23

Chiều dài ren (đoạn ren đầy)

Đường kính danh nghĩa

Trang 24

Chiều dài bu lông

Số hiệu tiêu chuẩn

M10

Trang 25

Đường kính ngoài của bu lông

Số hiệu tiêu chuẩn

H=0.8d

Trang 30

Ghép bằng then là loại ghép tháo được , thường được dùng

để truyền tải giữa trục và các chi tiết lắp trên trục

Then bằng

GHÉP BẰNG THEN VÀ CHỐT

Then hoa

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Then bằng dùng cho các cơ cấu có tải trọng nhỏ.

Ký hiệu: Then bằng b x h x l ( rộng x cao x dài )

Trang 33

các chi tiết lắp ghép với nhau.

Chốt là chi tiết tiêu chuẩn hóa gồm chốt trụ

Trang 34

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

BẢN VẼ LẮP BÀI THỰC HÀNH SỐ 5

1 Bàn kẹp

Má kẹp Vít điều chỉnh

GX15-32 GX14-28 BK.03 CT31 STT Ký hiệu Tên gọi S.lg Vật liệu Ghi chú

2

C B A

Yêu cầu:

1 Chép lại bản vẽ lắp

2 Lập bản vẽ chi tiết cho các chi tiết BK01, BK02

Trang 36

Đoạn ren ăn khớp:

thể hiện ren ngoài

Trang 37

Kích thước choán chỗ Kích thước giới hạn

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

1 2 BK.01 1

1 Bàn kẹp

Má kẹp Vít điều chỉnh

GX15-32 GX14-28 BK.03 CT31 STT Ký hiệu Tên gọi S.lg Vật liệu Ghi chú

2

C B A

3 2

Trang 39

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

A A

A-A B

3 4 5

⌀48H11/p12

BUỔI 1 (TUẦN 12) BUỔI 2 (TUẦN 13) BUỔI 3 (TUẦN 14)

Trang 40

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬTBM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

KIẾN THỨC ĐẠT ĐƯỢC

Khái niệm về lắp ghép

Khái niệm về nhám bề mặt

Khái niệm về dung sai, cấp chính xác

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ chi tiết

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên bản vẽ

Khái niệm về dung sai hình dáng, vị trí

Ghi dung sai hình dáng, vị trí trên bản vẽ

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

+0,2 +0,1

KHÁI NIỆM DUNG SAI

Trang 41

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

đảm bảo tính lắp lẫn

giới hạn đó.

Các chi tiết cùng loại

Thay thế không cần qua lựa chọn, sửa chữa

Đảm bảo được yêu cầu kỹ thuật

KHÁI NIỆM DUNG SAI

VÀ CẤP CHÍNH XÁC

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Có 27 vị trí miền dung sai và được ký hiệu

▪ Chữ hoa: A, B, C ZA, ZB, ZC dùng cho lỗ

▪ Chữ thường: a, b, c za, zb, zc dùng cho trục

KHÁI NIỆM DUNG SAI

Trang 42

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Là tập hợp các dung sai

tương ứng với một mức chính xác như nhau

đối với tất cả các kích thước danh nghĩa.

Cấp chính xác

+0,013 0

∅30

+0,033 +0,02

∅30

Trị số dung sai = 0,013

Có cùng cấp chính xác

KHÁI NIỆM DUNG SAI

VÀ CẤP CHÍNH XÁC

++0.011

+++0.013

+++0.013

+++0.016

có ký hiệu theo thứ tự độ chính xác giảm dần:

IT01, IT0, IT1, IT2, , IT18.

Cấp chính xác

Cấp 6 có trị số dung sai = 0,013 Cấp 7 có trị số dung sai = 0,021

+0,013 0

+0,021 0

KHÁI NIỆM DUNG SAI

VÀ CẤP CHÍNH XÁC

++0.011

+++0.013

+++0.013

+++0.016

+

Trang 43

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Khái niệm về lắp ghép

Khái niệm về nhám bề mặt

Khái niệm về dung sai, cấp chính xác

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ chi tiết

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên bản vẽ

Khái niệm về dung sai hình dáng, vị trí

Ghi dung sai hình dáng, vị trí trên bản vẽ

Khổ chữ ≤ khổ chữ của kt danh nghĩa

GHI DUNG SAI KÍCH THƯỚC

TRÊN BẢN VẼ CHI TIẾT

Trang 44

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Khái niệm về lắp ghép

Khái niệm về nhám bề mặt

Khái niệm về dung sai, cấp chính xác

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ chi tiết

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên bản vẽ

Khái niệm về dung sai hình dáng, vị trí

Ghi dung sai hình dáng, vị trí trên bản vẽ

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Lắp ghép

Miền dung sai lỗ ở trên miền dung sai trục

Kt thật của lỗ < kt thật của trục

Miền dung sai lỗ ở dưới miền dung sai trục

Miền dung sai của lỗ và trục chồng nhau

Trang 45

Miền dung sai lỗ ở dưới miền dung sai trục

Miền dung sai của lỗ và trục chồng nhau

Trang 47

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬTBM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Khái niệm về lắp ghép

Khái niệm về nhám bề mặt

Khái niệm về dung sai, cấp chính xác

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ chi tiết

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên bản vẽ

Khái niệm về dung sai hình dáng, vị trí

Ghi dung sai hình dáng, vị trí trên bản vẽ

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Chỉ dẫn dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Kt danh nghĩa của trục và lỗ

Ký hiệu dung sai của lỗ

Ký hiệu dung sai của trục

∅30

H7 h6

Trang 48

Khái niệm về dung sai, cấp chính xác

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ chi tiết

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên bản vẽ

Khái niệm về dung sai hình dáng, vị trí

Ghi dung sai hình dáng, vị trí trên bản vẽ

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

so với bề mặt hình học lý tưởng (xác định bởi

kích thước trên bản vẽ).

bề mặt so với chuẩn Vị trí danh nghĩa được

xác định bởi kích thước danh nghĩa.

DUNG SAI HÌNH DÁNG VÀ VỊ TRÍ

Trang 49

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Ký hiệu Các đặc trưng

Khái niệm về dung sai, cấp chính xác

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ chi tiết

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên bản vẽ

Khái niệm về dung sai hình dáng, vị trí

Ghi dung sai hình dáng, vị trí trên bản vẽ

Trang 50

cuối đường dẫn là tam giác có tô

Mũi tên chỉ vào đường bao hoặc đường kéo dài

DUNG SAI HÌNH DÁNG VÀ VỊ TRÍ

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Khái niệm về lắp ghép

Khái niệm về nhám bề mặt

Khái niệm về dung sai, cấp chính xác

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ chi tiết

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên bản vẽ

Khái niệm về dung sai hình dáng, vị trí

Ghi dung sai hình dáng, vị trí trên bản vẽ

Trang 51

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Sau khi gia công, bề mặt của chi tiết

không bằng phẳng một cách tuyệt đối.

Có 14 cấp độ nhám được quy định

theo TCVN 2511 : 1995.

NHÁM BỀ MẶT

Độ nhám bề mặt được đánh giá theo

một trong hai chỉ tiêu là R a và R z

Ký hiệu mở rộng, với ý nghĩa

“bề mặt được gia công”

Trang 52

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬTBM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Khái niệm về lắp ghép

Khái niệm về nhám bề mặt

Khái niệm về dung sai, cấp chính xác

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ chi tiết

Ghi dung sai kích thước trên bản vẽ lắp

Ghi ký hiệu nhám bề mặt trên bản vẽ

Khái niệm về dung sai hình dáng, vị trí

Ghi dung sai hình dáng, vị trí trên bản vẽ

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Chỉ dẫn nhám bề mặt

Trên đường dóng kích thước

Trên khung ghi dung sai hình học

Trên đường dẫn

Được ghi một lần đối với mỗi bề mặt.

Trên bề mặt (hoặc đường kéo dài)

Trang 53

BM HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT

Khi yêu cầu nhám bề mặt như nhau đối với các mặt

được diễn tả bởi đường bao khép kín

trên hình chiếu của chi tiết thì

Ngày đăng: 27/07/2021, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm