Bài giảng Vẽ kỹ thuật - Chương 3: Phương pháp hình chiếu vuông góc có nội dung trình bày về biểu diễn điểm, đoạn thẳng, hình phẳng, độ dài thật của đoạn thẳng, hình dạng thật của hình phẳng, phép thay mặt phẳng hình chiếu,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng.
Trang 1PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU
VUÔNG GÓC BIỂU DIỄN ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG, HÌNH PHẲNG
x
P
1
P 2
A
A 2
B 2
B
C
C 2
A 1 B 1
C 1
HÌNH DẠNG THẬT CỦA HÌNH PHẲNG
ĐỘ DÀI THẬT CỦA ĐOẠN THẲNG
CHƯƠNG 3 – PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
Trang 2AB P 1
A 2
B 2
B 1
A 1
x
x
A 1
A 2
A x
B 1
B 2
B x
AB: Đoạn thẳng thường
B 1
B 2
A 2
A 1
x
Độ dài thật của AB
AB // P 1
Độ dài thật của AB
B 2
B 1
B
A
A 2
A 1
P 1
P 2 x
A 1
A 2
A
B
B 1
B 2
P 1
P 2
x
Phương pháp tam giác vuông
Thay mặt phẳng hình chiếu
Quay quanh
1 trục
CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 4
ĐO ĐỘ DÀI THẬT CỦA ĐOẠN THẲNG
A 1
A 2
B 1
B 2
Phương pháp tam giác vuông
B'
B''
A x B x
B 2
A 2
B 1
A 1
B A
1/30/2018
Trang 31.1 Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
1.2 Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
CHƯƠNG IV- CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH
CHIẾU
PHÉP THAY MẶT PHẲNG HÌNH CHIẾU
CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 6
Nội dung
góc với mặt phẳng P 2 để
thay cho P 1
Nhận xét
A 2 không thay đổi vị trí
A 2 A x’ A’ 1 thẳng hàng và
vuông góc với x’
A x’ A’ 1 = A x A 1
A x
P 1
x
x'
P’ 1
A x'
A
A 2
A' 1
1.1 THAY MẶT PHẲNG HÌNH CHIẾU ĐỨNG
Mặt phẳng hình chiếu đứng mới
Trục hình chiếu mới Hình chiếu đứng mới của điểm A
Trang 4Cách vẽ
◦ Vẽ trục hình chiếu mới x’
◦ A 2 A’ 1 vuông góc với x’
◦ A x’ A’ 1 = A x A 1
A x
A 1
A 2
A
P 1
P 2
x
A' 1
x'
A x'
A' 1
P’ 1
x'
A x'
1
A 2
A' 1
CHƯƠNG IV- CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH
CHIẾU
1.1 THAY MẶT PHẲNG HÌNH CHIẾU ĐỨNG
CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 8
Nội dung
góc với mặt phẳng P 1 để thay
cho P 2
Nhận xét
A 1 không thay đổi vị trí
A 1 A x’ A’ 2 thẳng hàng và
vuông góc với x’
A x’ A’ 2 = A x A 2
x
A x
A x'
x'
A 2
A 1
A
A' 2 A' 2
CHƯƠNG IV- CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH
CHIẾU
1.2 THAY MẶT PHẲNG HÌNH CHIẾU BẰNG
Mặt phẳng hình chiếu bằng mới
Trục hình chiếu mới
Hình chiếu bằng mới của điểm A
Trang 5Cách vẽ
◦ Vẽ trục hình chiếu mới x’
◦ A 1 A’ 2 vuông góc với x’
◦ A x’ A’ 2 = A x A 2
x'
A x'
A 1
A 2
A x
x
A' 2
1.2 THAY MẶT PHẲNG HÌNH CHIẾU BẰNG
A x'
A' 2 x
P 2
P 1
A
A 2
A 1
A x
x'
P ' 2
A' 2
CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 10
Ví dụ 1
Cho đoạn thẳng AB Xác
định độ dài thật của AB.
x
A 1
1
A 2
B 2
A' 1
B' 1
1
2
1
2
x' Chọn x’ // A 2 B 2
A x’ A’ 1 = A x A 1
B x’ B’ 1 = B x B 1
Trang 6PHÉP QUAY QUANH ĐƯỜNG THẲNG
l
I
AI = A’I: bán kính quay,
Góc AIA’= : góc quay.
B B’≡
α
C
A’
A
C’
I’
B’ B
K l
CHƯƠNG 4- CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH CHIẾU
Quay 1 điểm
Hình dáng và độ lớn của hình
không đổi Mọi điểm thuộc hình có cùng góc quay và chiều quay
Quay 1 hình
Có nhận xét gì về
A’C’, AC?
A *
A’ *
K’
Nếu B l
A di chuyển trên đường tròn (I, IA)
CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 12
PHÉP QUAY QUANH ĐƯỜNG THẲNG
CHƯƠNG 4- CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH CHIẾU Quay quanh đường thẳng vuông góc P 2
Quay quanh đường thẳng vuông góc P 1
Trang 7QUAY QUANH ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC P 2
A’ 1 A 1 //x, A’ 2 thuộc cung tròn (l 2 , l 2 A 2 ) Góc A 2 l 2 A’ 2 = α
A x
P 1
P 2
α
I
α
l
l 2 α
CHƯƠNG 4- CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH CHIẾU
A 1
A
A 2 A’ 2
A’
A’ 1
A x
A 2
A 1
A’ 1
A’ 2
CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 14
A’ 2 A 2 //x, A’ 1 thuộc cung tròn (l 1 , l 1 A 1 ) Góc A 1 l 1 A’ 1 = α
A x
P 1
P 2
x
A x
α
α
l
l 1
l 1
l 2
α
A
A 1
A 2 A’ 2
A’
A’ 1
A’ 2
A x
A 2
A 1
A’ 1
I
QUAY QUANH ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC P 1
Trang 8QUAY QUANH ĐƯỜNG THẲNG CHIẾU BẰNG
Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng thường AB Hãy quay
AB quanh trục d (vuông góc P 2 ) đến vị trí
song song với mặt phẳng hình chiếu đứng P 1 A 1
B 2
A 2
CHƯƠNG 4- CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH CHIẾU
B 1
1/30/2018 CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 16
ĐO ĐỘ DÀI THẬT CỦA ĐOẠN THẲNG
Phương
pháp tam
giác vuông
Thay mặt phẳng hình chiếu
Quay quanh 1 trục
A 1
A 2
B 1
B 2
A 1
B 1
A’ 1
A’ 2 A 2
B 2
1
2
x
A 1
B 1
A 2
B 2
x’
A 2 ’
2
Trang 9ABC có vị trí
bình thường
A 1
B 1
C 1
A 2
C 2
B 2
1
B
1
A C 1
A 2
B 2
C 2
B
C
A
A 2
B 2
C 2
1
B
C 1
A 1
B2
A2
C2
B1
A1 C1
A B
C
B 1
C 1
A 1
B 2
C 2
A 2
A
B C
B 2
C 2
A 2
C 1
B 1
A 1
Hình dạng thật của ABC
1/30/2018 CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 18
B A
C
A 1
B 1
C 1
A 2
B 2
C 2
A’ 2 B’ 2
C’ 2
Hình dạng thật của ABC
XÁC ĐỊNH HÌNH DẠNG THẬT CỦA HÌNH PHẲNG
Hình phẳng
vuông góc với
1 mặt phẳng
hình chiếu
Trang 10B 1
A 2
C 2
B 2
C 1
A 1
D 2
≡D 1
Ví dụ 3 : Xác định hình
dạng thật của hình phẳng
CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 20
Làm thế nào để biến hình phẳng thường thành vuông góc mp hình chiếu?
Hình phẳng thường Vuông góc mặt phẳng chiếu đứng
Vẽ đoạn thẳng ⁄⁄ P 2 thuộc mặt phẳng Biến đoạn ⁄⁄ P 2 thành vuông góc P 1
Vẽ x’ vuông góc với hình chiếu bằng của đoạn thẳng ⁄⁄ P 2 thuộc mặt phẳng 20
B A
C
Ax Cx Bx
B A
C
B 2
A 2
C 2
A1
C1
B1
B2
A2
C2
B 1
A 1
C 1
x'
NHẬN XÉT
Trang 11CHƯƠNG 4- CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH CHIẾU 21
B A
C
Ax Cx Bx
B A
C
B 2
A 2
C 2
A1
C1
B1
B2
A2
C2
B 1
A 1
C 1
Làm thế nào để biến hình phẳng thường thành vuông góc mp hình chiếu?
Hình phẳng thường Vuông góc mặt phẳng chiếu đứng
NHẬN XÉT
Vẽ đoạn thẳng ⁄⁄ P 2 thuộc mặt phẳng Biến đoạn ⁄⁄ P 2 thành vuông góc P 1
Chọn trục quay vuông góc P 2 đi qua 1 điểm của đoạn thẳng 21
CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 22
NHẬN XÉT
Làm thế nào để biến hình phẳng thường thành vuông góc mp hình chiếu?
Hình phẳng thường Vuông góc mặt phẳng chiếu bằng
Vẽ x’ vuông góc với hình chiếu đứng của đoạn
thẳng ⁄⁄ P 1 thuộc mặt phẳng
Chọn trục quay vuông góc P 1 đi qua 1 điểm của
đoạn thẳng
Trang 12Ví dụ 4: Hãy xác định hình dạng
thật của tam giác ABC
Chọn trục quay d vuông góc P 2 đi qua
điểm A.
Quay đoạn AM cho đến khi AM vuông
góc P 1
A 2
A 1
d 1
≡d 2 α
B 2
B 1
C 2
C 1
M 1
M 2
M’ 2
≡ M’ 1
B’ 2
B’ 1
C’ 1
C’ 2
≡ A’ 1
≡ A’ 2
α
Vẽ AM song song P 2
x’
1/30/2018 CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 24
B 1
A 2
C 2
B 2
C 1
A 1
Hình dạng thật
H 1
H 2
Độ dài thật
A 1
B 1
C 1
A 2
B 2
C 2
H 1
H 2
C’
C’ 1
C’ 2
Trục quay
B
A
C
H
Độ dài thật của CH
XÁC ĐỊNH HÌNH DẠNG THẬT CỦA HÌNH PHẲNG
Hình phẳng có 1 cạnh song song
với 1 mặt phẳng hình chiếu
Trang 13Hoàn tất hình biểu diễn và xác định hình dạng thật của hình phẳng
B 1
A 2
B 2
C 1
A 1
D 1