Hoạt động dạy- học: Hoạt động của giáo viên A.Bài cũ: Yêu cầu đọc lại biểu đồ ở BT3 SGK - GV nhËn xÐt, cho ®iÓm.. D¹y bµi míi: Hoạt động1: Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.[r]
Trang 3Thứ 3 ngày17 tháng 9 năm 2013
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS viết và đọc các số có đến sáu chữ số (cả trờng hợp có cả chữ số 0)
II Đồ dùng dạy- học - Bảng phụ, bảng con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Bài cũ: Kiểm tra bài tập 3 và 4
- GV theo dõi, chữa bài, cho điểm.
2) Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Ôn lại hàng.
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, quan
hệ giữa các đơn vị hai hàng liện kề.
- Học sinh tự làm, sau đó chữa bài.
- HS nối tiếp nhau đọc số.Nờu giỏ trị của mỗi chữ số 5 trong từng số.
- HS làm bài vào bảng con
- HS nêu quy luật của từng dóy số rồi nờu tiếp số cần điền.
Trang 4- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ
điểm Thơng ngời nh thể thơng thân Nắm đợc cách dùng một số từ ngữ có tiếng “ nhân “ theo
2 nghĩa khác nhau : Ngời, lòng thơng ngời
- Học sinh khá nêu đợc ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4.
II Đ ồ dùng dạy học :- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
Viết những tiếng chỉ ngời trong gia
đình mà phần vần Có 1 âm (bố, mẹ, ),
có 2 âm (bác, thím, )
-GV nhận xét, chữa bài.
B Dạy bài mới:
1,Giới thiệu bài GV ghi bảng
2, Hớng dẫn HS làm BT.
Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV theo dõi, nhận xét, chốt lại lời
- HS đọc yêu cầu của BT.
- Từng cặp trao đổi Đại diện lên trình bày kết quả
a) Lòng thơng ngời , lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thơng mến, yêu quý, xót thơng, đau xót, tha thứ, độ lợng,
b) Độc ác, hung ác, nanh ác, tàn bạo, cay
độc, độc địa, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn,
c) Cu mang, cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, chở che, che chắn,
d) ức hiếp, ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ,
- HS đặt 1 câu với mỗi từ thuộc nhóm a), b)
- Các nhóm trao đổi nhanh về 3 câu tục ngữ, nói nội dung khuyên bảo, chê bai.
- HS tự học.
- Chuẩn bị tiết sau
Khoa học Trao đổi chất ở ngời (tiếp theo)
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:
- Kể tên những biếu hiện bên ngoài của qúa trình trao đổi chất và những cơ quan trực tiếp tham gia vào qỳa trình trao đổi chất ở ngời : Tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
Trang 5- Biết đợc nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết
II Đồ dùng dạy- học: - Tranh ảnh nh SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ
thể ngời với môi trờng?
- GV nhận xét, cho điểm.
2 Bài mới: Giới thiệu, ghi mục bài.
Hoạt động 1: Chức năng của các cơ quan
trực tiếp tham gia vào qúa trình trao đổi chất
-Yêu cầu HS quan sát hình 8 SGK và trả lời:
+ Hình minh hoạ cơ quan nào trong quỏ
trình trao đổi chất ?
+ Cơ quan đó có chức năng gì trong quá
trình trao đổi chất ?
- GV kết luận.
*Hoạt động 2: Sơ đồ quá trình trao đổi chất
+ Quá trình trao đổi khí do cơ quan nào thực
hiện ? Nó lấy vào và thải ra những gì?
+ Quá trình trao đổi thức ăn do cơ quan nào
thực hiện và nó diễn ra nh thế nào?
+ Quá trình bài tiết do cơ quan nào thực
hiện và nó diễn ra nh thế nào?
GV kết luận
* Hoạt động 3 : Sự phối hợp hoạt động giữa
các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài
tiết trong việc thực hiện quá trình trao đổi
chất.
- GV yêu cầu xem sơ đồ T9, H5 tìm ra các
từ còn thiếu cần bổ sung vào sơ đồ, trình
bày mối quan hệ giữa các cơ quan tiêu hóa,
hô hấp, tuần hoàn , bài tiết trong quá trình
trao đổi chất.
- GV kết luận : nhấn mạnh mục Bạn cần biết
H3: Cơ quan tuần hoàn: Vận chuyển các chất dinh dỡng đi đến tất cả các cơ quan của cơ thể
- HS thảo luận lớp trả lời câu hỏi.
- Cơ quan hô hấp , lấy khí ô xi và thải
ra khí các - bô - níc -Do cơ quan tiêu hoá thực hiện, lấy vào nớc và các thức ăn, thải ra phân
- Do cơ quan bài tiết nớc tiểu và da thực hiện, nó lấy vào nớc và thải ra n-
ớc tiểu, mồ hôi
- HS quan sát sơ đồ thảo luận theo cặp.
- HS đổi chéo nhau để kiểm tra.
- HS trình bày kết quả thảo luận
- HS đọc mục Bạn cần biết.
HS tự học
Thứ 4 ngày 18 tháng 9 năm 2013
Toán Hàng và lớp
I Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết đợc:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm;
Lớp nghìn gồm 3 hàng: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
Trang 6- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập 3,4 SGK
- GV nhận xét, cho điểm.
B Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu lớp đơn vị,lớp nghìn.
Giáo viên hớng đẫn, làm mẫu 1 bài
- GV theo dõi, thống nhất kết quả.
- HS viết các số, đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau
- HS nối tiếp nhau đọc các số
- HS tự làm bài , nêu bài mình làm
Trang 7Tập đọc Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca
1 Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, tình cảm, bớc đầu biết phân biệt lời nhân vật với lòi ngời kể chuyện
-.Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hện tình cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.
* Rèn KNS : Giao tiếp; ứng xử lịch sự ; Thể hiện sự cảm thông ; xác định giá trị ( Thảo luận nhóm )
2 Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần hớng dẫn.
3 Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Đọc thuộc lòng bài thơ "Gà Trống
và Cáo", nêu nội dung của bài?
- GV nhận xét, cho điểm.
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài học Dùng tranh để giới thiệu
- GV đọc mẫu chsu ý giọng đọc :
+ Toàn bài đọc với giọng trầm, buồn, xúc
động Lời ông đọc với giọng nhọc, yếu ơt Lời
mẹ đọc với giọng thông cảm, an ủi, dịu dàng.;
ý nghĩ của An-đrây – ca đọc vơi giọng buồn
day dứt
+ Nhấn giọng ở các từ nngữ : nhanh nhẹn,
hoảng hốt, khóc nấc và khóc an ủi, nức nở, tự
dằn vặt
HĐ 2: Tìm hiểu bài: - Gọi HS đọc đoạn và trả
lời câu hỏi :
+ Khi câu chuyện xẩy ra An-drây- ca mấy
tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó thế nào ?
- 3HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi và trả lời
+ Khi mẹ bảo An-đrây- ca đi mua thuốc cho
ông, thái độ của cậu thế nào? - An- đrây-ca nhanh nhẹn đi ngay
Trang 8+An-đrây- ca đ làm gì trên đã ờng đi mua thuốc
cho ông?
* Đoạn 1 nói với em điều gì ?
+ Chuyện gì xảy ra khi An-drây- ca mang thuốc
- Nội dung chính của đoạn 2 là gì?
+Câu chuyện có ý nghĩa nh thế nào?
- GV ghi nội dung chính của bài
HĐ 3: Đọc diễn cảm
- Cho HS đọc toàn bài
- GV theo dõi
-GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm đoạn
"Bớc vào phong ông nằm vừa ra khỏi nhà."
- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
-Hỏi:Nếu đặt cho truyện tên khác em sẽ đặt tên
câu chuyện này là gì?
- Nếu gặp An-đrây-ca em sẽ nói gì với bạn?
- Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-An- đrây-ca gặp mấy cậu bé đang đá bóng và rủnhập cuộcc Mải chơi nên cậu quên mất lời mẹ dặn
M i sau mới nhớ ra, cậu vội chạy một mạch đến cửaã
hàng mua thuốc mang về nhà
*An- đrây-ca mải chơi nên quên lời mẹ dặn
- An- đrây-ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên
Ông cậu đ qua đờiã
- Cậu ân hận vì mải chơi, mang thuốc về chậm mà ôngmất Cậu òa khó, dằn vặt và kế cho mẹ nghe
- An- đrây-ca òa khóc khi biết ông qua đời, cậu choranừg đó là lỗi của mình
An- đrây-ca kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe
- An- đrây-ca rất thơng yêu ông, cậu không thể tha thứcho mình vì chuyện mải chơi mà mua thuốc về chậm
- Mọi ngời hiểu cậu mà, đừng tự dằn vặt mình nh thế
- HS tự học
[[[
Toán
Luyện tập (T26)
1 Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí một số thông tin trên hai loại biểu đồ
- Thực hành lập biểu đồ
2 Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.
3 Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Em đ học các loại biểu đồ nào ? ã
Trang 9+ Mỗi cuộn chỉ mấy mét vải ?
GV lần lợt nêu yêu cầu
Dựa vào biểu đồ khoanh vào chữ đặt trớc câu trả
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Số ngày có ma trong ba tháng của năm 2004
- Lấy tổng số ngày ma của 3 tháng cộng lại chiacho 3
( 18+ 15+ 3) : 3 = 12( ngày)-Thảo luận nhóm làm bài vào vở, nêu bài mìnhlàm
Cả lớp nhận xét
- 1HS đọc yêu cầuTrả lời các câu hỏi để tìm hiểu bài
- Số cá tàu Thắng Lợi đ đánh bắt đã ợc
- Số cá đánh bắt đợc trong 3 tháng
- Cả lớp làm vào vở – Đổi chéo vở kiểm tra kết quả
- HS chữa bài
- HS tự học
Học bài, chuẩn bị tiết sau
Lịch sử
Khởi nghĩa Hai Bà Trng (Năm 40)
1 Mục tiêu : Học xong bài này HS biết:
- Kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa của Hai bà trng ( chú ý nguyên nhân khởi nghĩa, ngời l nh đạo, ýã
nghĩa ) Vì sao Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa
+ Nguyên nhân : Do căm thù quân xâm lợc, Thi Sách bị Tô Định giết hại ( trả nợ nớc, thù nhà) + Diễn biến :
+ ý nghĩa : Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị các triều đạiphong kiến phơng Bắc đô hộ; thể hiện tinh thần yêu nớc của nhân dân ta
- Sử dụng lợc đồ để kể lại nét chính về diễn biến cuộc khởi nghĩa
2 Đồ dùng dạy- học - Lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng, Hình trong SGK
3 Hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Trả lời câu hỏi 3 trong SGK
- GV nhận xét chung
2.Dạy bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1: Nguyện nhân của cuộc k/n Hai Bà Trng
- GV yêu cầu HS đọc SGK (Từ đầu thù nhà)
- GV giải các khái niệm: + Quận Giao Chỉ
+ Thái thú
+ Tìm nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng ?
- GV nêu vấn đề: Hai Bà Trng phất cò khởi nghĩa do thái
thú Tô Định giết chồng bà, hay Hai Bà Trng phất cờ khởi
nghĩa do căm thù giặc, áp bức, bóc lột nhân dân ta đến
cùng cực Em đồng ý với ý kiến nào? Vì sao?
- GV kết luận
HĐ2: Diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng.
- GV treo lợc đồ và giới thiệu
- GV nêu : H y đọc SGK và xem lã ợc đồ để tờng thuật lại
cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trng
- GV nhận xét, khen ngợi HS trình bày tốt
- 2HS trả lời HS khác nhận xét
- H S thảo luận nhóm
- HS suy nghĩ trao đổi với nhau và trả lời
- oán ách đô hộ của nhà hán, hai Bà Trng phất
cờ khởi nghĩa và đợc nhân dân khắp nơi hởngứng
- HS quan sát lợc đồ
- HS tờng thuật trớc lớp
Trang 10HĐ3: Kết quả và ý nghĩa của khởi nghĩa Hai Bà Trng
+ Khởi nghĩa Hai Bà Trng đ đạt kết quả nhã thế nào?
+ Khởi nghĩa Hai Bà Trng thắng lợi có ý nghĩa nh thế nào
?
+ Sự thắng lợi của khởi nghĩa Hai Bà Trng nói lên điều gì
về tinh thần yêu nớc của nhân dân ta ?
HĐ4: Lòng biết ơn của ND ta với Hai Bà Trng
- GV cho HS trình bày những mẫu chuyện, bài thơ, bài
- Sau hơn hai thế kỉ bị PK nớc ngoài đô hộ , từ
- HS nêu lại ghi nhớ
- Chuẩn bị tiết sau
Khoa học
Một số cách bảo quản thức ăn 1- Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:
- Kể tên các cách bảo quản thức ăn : làm khô, ớp lạnh, đóng hộp …
- Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà
- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách sử dụng thức ăn đ đã ợc bảo
quản
2- Đồ dùng dạy- học: - Phóng to 24,25 Sgk, vở bài tập
3 Hoạt động dạy- học:
1- Bài cũ: GV nêu câu hỏi:
Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn? Vì sao hàng ngày chúng ta
cần ăn nhiều sau và hoa quả?
- GV nhận xét, cho điểm
2- Bài mới: Giới thiệu, ghi mục bài
Hoạt động 1: Các cách bảo quản thức ăn
Mục tiêu : Kể tên các cách bảo quản thức ăn
- GV chia lớp thành các nhóm để thảo luận
+ H y kể tên một số thức ăn đã ợc bảo quản theo tên của nhóm?
+ Cần lu ý những gì trớc khi bảo quản và sử dụng thức ăn theo
cách đ nêu ở tên của nhóm?ã
- GV yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết
Mục tiêu :HS liên hệ thực tế về cách bảo quản thức ăn ở nhà
- GV nêu cách chơi, luật chơi
- GV và các HS trong tổ trọng tài quan sát và KT
- Phơi khô, đóng hộp, ngâm nớcmắm, ớp lạnh bằng tủ lạnh
-HS trả lời
- Giúp cho thức ăn để đợc lâu ,không bị mất chất dinh dỡng và ôithiu
- HS trả lời
- Thảo luận nhóm và trả lời
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS đọc
- HS làm bài vào vở, trả lời
- Mỗi tổ cử 2 bạn tham gia chơi
- Các bạn còn lại theo dõi
- Về học thuộc mục Bạn cần biết
- HS xem kĩ hạn sử dụng trên bao bìkhi mua thực phẩm
- Chuẩn bị tiết sau
Trang 11GV nhận xét giờ học
Luyện tập chung
1 Mục tiêu: Giúp HS luyện tập, củng cố về :
- Viết số tự nhiên liền trớc, liền sau của một số
-Đổi các đơn vị đo khối lợng
- Giải bài toán liên quan đến tìm số trung bình cộng
2- Hoạt động dạy học
GV chữa bài tại lớp
+ Muốn biết cô hà còn lại bao nhiêu kg thóc , bớc đầu tiên
ta phải làm thế nào?
+ Tiếp theo ta làm thế nào?
GV chấm, chữa bài
GV chốt lại cách làm
thứ hai bán đợc nhiều hơn ngày đầu 30 tạ muối Ngày thứ
ba bán đợc số muối bằng một phần hai số muối của hai
ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc bao
nhiêu tạ muối ?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS đọc kĩ đề bàiViết tóm tắt, làm bài
HS làm vào vở
Đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
Nêu kết quả và cách làmNgày thứ hai bán đợc :
210 + 30 = 240 ( tạ )Ngày thứ ba bán đợc : ( 210 + 240) : 2 = 225 ( tạ ) Trung bình mỗi ngày bán đợc : ( 210 + 240 + 225 ) : 3 = 225 ( tạ ) Đáp số : 225 tạ Chữa bài
Chuẩn bị tiết sau
ơ
Luyện Tiếng ViệtLuyện đọc và luyện viết bài: Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca1- Mục tiêu : Giúp học sinh biết :
Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn xúc động thể hiện ân hận dằn vặtcủa An-đrây-ca trớc cái chết của ông Đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể chuyện
- Luyện viết từ : An -đrây- ca đến ít năm nữa
Trang 12ca “ ?
+ Toàn bài đọc với giọng trầm, buồn, xúc động Lời ông đọc
với giọng nhọc, yếu ơt Lời mẹ đọc với giọng thông cảm, an ủi,
dịu dàng.; ý nghĩ của An-đrây – ca đọc vơi giọng buồn day
dứt
+ Nhấn giọng ở các từ nngữ : nhanh nhẹn, hoảng hốt, khóc
nấc và khóc an ủi, nức nở, tự dằn vặt
- GV hớng dẫn học sinh đọc và hiểu các từ HS dễ đọc sai :
hoảng hốt, nấc lên, nức nở, An- đrây-ca, tự dằn vặt
- GV hớng dẫn học sinh đọc từng đoạn
- Hớng dẫn học sinh phân vai đọc , đọc đúng, đọc hay
- HS khá đọc toàn bài
- Thi đọc toàn truyện
- Thi đặt tên cho bài
-G V nhận xét, bổ sung
Yêu cầu HS đọc lại đoạn cần viết
- Giáo viên hớng dẫn cách viết : Nhắc lại độ cao của các con
chữ
- Cho học sinh viết từ khó vào bảng con : hoảng hốt, nấc lên,
nức nở, An- đrây-ca, tự dằn vặt,
- Giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc để HS khảo bài
- HS viết vào bảng con
- Học sinh luyện viết
- Khảo lại bài
- Học sinh chữa lỗi
Đổi chéo bài để kiểm tra lỗi lẫn nhau
- Chữa lỗi vào vở
Về nhà luyện đọc và luyện viết các từcòn sai
Tự học
Chủ đề : Kĩ năng tự phục vụ1- Mục tiêu : Qua bài học, học sinh có khả năng:
- Nhận thức đợc những khả năng của bản thân những việc mình có thể tự làm đợc , hoặc có thể cónhững cách giải quyết hợp lí để tự phục vụ bản thân mình
- Biết chọn cách giải quyết trong một số trờng hợp cụ thể
2- Hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
Giới thiệu nội dung, chơng trình của môn học
2-Bài mới : Giới thiệu chủ đề : Kĩ năng tự phục vụ
Yêu cầu học sinh đọc tình huống và các cách giải quyết
+ Tình huống nh thế nào ?
+ Các cách giải quyết ra sao ?
- GV nhắc lại tình huống và các cách giải quyết
+ Để giải quyết đợc tình huống đó, em h y suy nghĩ và nênã
chọn cách giải quyết nào cho phù hợp ?
GV chốt ý đúng
- Học sinh chú ý theo dõi
- 2 học sinh đọc tình huống và cáchgiải quyết
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi, đại diệnnhóm nêu ý kiến của mình ( ý c)
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung
Trang 13+ Nếu em chọn ý c và nghĩ ra nơi đ đánh mất áo, em sẽã
làm gì tiếp ?
Cho học sinh đọc tình huống và các cách giải quyết
Giáo viên nhận xét, chốt ý đúng ( ý )
- Gọi HS đọc tình huống và các cách giải quyết
+ Tình huống nh thế nào ?
+ Các cách giải quyết ra sao ?
- GV nhắc lại tình huống và các cách giải quyết
+ Em sẽ chọn hoạt động nào, vì sao?
+ Nếu em không chọn hoạt động nào, em có cách giải quyết
- Dặn học bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc tiếp các cách giải quyết
- Học sinh suy nghĩ, thảo luận nhómchọn cách giải quyết và nêu ý kiến củamình ( ý e)
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung
Học bài Chuẩn bị tiết sau
ơ
Thứ 3 ngày 9 tháng 10 năm 2012
ToánLuyện tập chung (T27)
1 Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, củng cố về :
- Viết, đọc ,so sánh các số tự nhiên , Nêu đợc giá trị của chữ số trong một số
1- Bài cũ: Đọc biểu đồ bài tập 2 SGK
+ GV nhận xét, cho điểm
2- Bài mới:
- Ghi mục bài lên bảng
GV cùng HS chữa bài
+ GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm số liền trớc, liền sau của
một số tự nhiên
+ Nêu nội dung của biểu đồ ?
+ Hàng dới ghi gì ?
+ Các số bên ghi ở bên trái chỉ gì ?
Hớng dẫn Hs làm bài
GV cùng HS chữa bài
+ GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc, viết các số trên biểu đồ
- HS đọc yêu cầu, làm bài
Đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
c) Thế kỉ thứ X XI kéo dài từ năm
2001 đến năm 2100
Trang 14Ngời viết truyện thật thà
1 Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài câuchuyện vui Ngời viết truyện thật thà
- Biết tự phát hiện lỗi và sữa lỗi trong bài chính tả
-.Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s/x hoặc có thanh hỏi/ thanh ng ã
2 Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ Gọi 1HS lên đọc các từ
ngữ: lẫn lộn, nô nức, lo lắng, làm nên,lang
ben, cái xẻng, hàng xén,léng phéng
- GV nhận xét, cho điểm
B- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết
-ChoHS đọc và luyện viết các tự vừa tìm đợc
- Từng cặp trao đổi vở khảo bài
- HS đọc thành tiếng yêu cầu và mẫu
- Cả lớp làm vào vở Nêu bài mình làm
- HS thảo luận, trả lời +Sàn sàn, san sát, sanh sánh, săn sóc, song song +xa xa, xam xám, xám xịt, xa xôi, xoắn xuýt, …+ đủng đỉnh, lởm chởm, khẩn khoản, phe phẩy
Chuẩn bị tiết sau
Luyện từ và câu
Danh từ chung và danh từ riêng
1 Mục tiêu: Sau bài học, giúp học sinh
- Hiểu đợc khái niệm danh từ chung và danh từ riêng
- Nhận biết đợc danh từ (DT) chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng
Trang 15- Nắm đợc quy tắc viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế.
2 Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ.Bản đồ tự nhiên Việt Nam, tranh vua Lê Lợi
3 Hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ: Hỏi: Danh từ là gì? Cho vídụ?
- GV cho khổ thơ: "Vua Hùng mấy đôi" Yêu cầu
đọc và tìm danh từ trong khổ thơ đó
-GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
Hỏi: Em có nhận xét gì về cách viết danh từ đó? Tại
sao có danh từ đợc viết hoa, có DT lại không viết?
+ Những tên riêng của sự vật nhất định nh Cửu
Long, Lê Lợi là DT riêng
cách viết các từ trên có gì khác nhau ?
- Giáo viên kết luận
HĐ4: Luyện tập
Bài 1 :
Cả lớp và G V chốt lời giải đúng
+ Họ tên các bạn trong lớp là DT chung hay ĐT
riêng ?
GV nhắc HS luôn viết hoa tên ngời, tên địa danh
Tên ngời viết hoa cả họ và tên đệm
- HS trả lời: DT Hùng đợc viết hoa
- 1 HS đọc thành tiếng, các nhóm đôi trao đổi
đứng đầu nhà nớc phong kiến(vua)không viếthoa
- Tên riêng chỉ 1 dòng sông cụ thể( Cửu Long) ,chỉ một vị vua cụ thể Lê Lợi đợc viết hoa
- HS đọc yêu cầu Viết tên bạn vào vở BT
- 3 HS lên bảng viết
- Họ tên các bạn là danh từ riêng vì chỉ một ngời
cụ thể nên phải viết hoa
1 Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Biết trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
- Bớc đầu biết bày tỏ ý kiến , thái độ với mọi ngời xung quanh về sử dụng tiết kiệm và hiệu qủa năng lợng
- Biết vận động mọi ngời xung quanh thực hiện sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lợng
* HS khá biết : Trẻ em có quyền đợc bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân , biết lắng nghe ,tôn trọng ý kiến của những ngời khác
Rèn KNS : Kĩ năng trình bày ý kiến ở gia đình và lớp học Kĩ năng lanứg nghe ng ời khác trình bày ý kiến –KIx năng kiềm chế cảm xúc – Kĩ năng biết tôn trọng và thể hiện tự tin
2 Đồ dùng dạy- học: Các thẻ màu xanh, trắng, đỏ
3 Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra : HS nhắc lại nội dung bài học"Bày tỏ ý kiến".
2 Dạy bài mới: Giới thiệu bài (Tiết 2)
Trơi chơi " Có- không"
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
-HS nêu, HS khác nhậnxét
- Các nhóm thảo luậnnhanh và nêu ý kiến
Trang 16- GV nêu tình huống
GV nhận xét câu trả lời của các nhóm
Hỏi: Tại sao các em lại có quyền bày tỏ ý kiến về các vấn đề liên quan đến
trẻ em?
- Em cần thực hiện quyền đó nh thế nào?
- HS xung phong đóng vai phóng viên và phỏng vấn các bạn trong lớp theo
những câu hỏi BT3
- GV : Mỗi ngời đều có quyền có những suy nghĩ riêng và có quyền bày tỏ ý
kiến của mình
độ của mình bằng cách giơ các thẻ màu xanh, trắng, đỏ theo qui định
a) nguồn năng lợng trong thiên nhiên là vô hạn, không canà tiết kiệm
b) Sử dụng tiết kiệm năng lợng là trách nhiệm của tất cả mọi ngời
c) Chỉ cần tiết kiệm năng lợng khi mình phải trả tiền
d) Sử dụng năng lợng tiết kiệm, hiệu qủa là hạn chế các chi phí tốn kém
không cần thiết, vừa ích nớc, vừa lợi nhà
GV chia nhóm, giao cho mỗi nhóm xây dựng 1tiểu phầm , hoặc 1 bức tranh
a) Tiết kiệm năng lợng là trách nhiệm của tất cả mọi ngời
b) Bạn đ làm gì để sử dụng năng lã ợng tiết kiệm và hiệuq ủa
c) Sử dụng nang lợng tiết kiệm và hiệu qủa vì lợi ích của mỗi ngời, mỗi gia
- Nêu ý kiến thẳng thắn,mạnh dạn , nhng cũngtôn trọng và lắng nghe ýkiến ngời lớn
- HS phỏng vấn lẫn nhau
- HS thảo luận chung cảlớp
Đông tình với ý kiến b , dKhông đồng tình với ykiến a, c
- HS trình bày các bàiviết, tranh vẽ
- Chuẩn bị tiết sau
Luyện toán Luyện tập chung
1 Mục tiêu: Giúp HS luyện tập, củng cố về :
- Viết, đọc ,so sánh các số tự nhiên
-Tìm số trung bình cộng, lập biểu đồ hình cột
2- Hoạt động dạy học
+ Nêu các cách so sánh số tự nhiên ?
1 Số “ Ba triệu không trăm hai mơi lăm nghìn sáu trăm bảy mơi t “ viết là
Bài2 : Một ô tô giờ thứ nhất chạy đợc 45 km , giờ thứ hai chạy đợc 65
km , giờ thứ ba chạy đợc 70 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy đợc bao
Trang 17nhiêu km ?
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán và giải bài toán
GV chốt lại cách tìm số trung bình cộng
của một trờng Tiểu học theo số liệu sau :
Luyện Tiếng Việt
Danh từ chung và danh từ riêng 1-Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Nhận biết đợc danh từ (DT) chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng
- Nắm đợc quy tắc viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế
2 Giáo viên tổ chức cho học sinh làm các bài tập sau :
mẫu binh khí mới", có mấy danh từ ?Đó là những danh từ
nào ?
GV nhận xét, chốt lại cách tìm các danh từ
Lê Thánh Tông, Nguyễn Thị Minh Khai, Kim Đồng, Vua,
lính, đồng bằng, rừng, đảo, đồi, cây cối , núi non, sách vở,
áo quần
- Danh từ chung
- Danh từ riêng :
GV yêu cầu HS nhắc lại DT chung, DT riêng
danh từ riêng :
- x kim liên, huyện nam đàn, tỉnh nghệ an ã
- sông cửu long , núi ba vì , chùa thiên mụ, cầu hàm rồng,
hồ hoàn kiếm , đèo hải vân , bến nhà rồng
- qua đèo ngang, tơi vũng tàu , đến cầu giấy, về bến thuỷ
GV chốt lại cách viết hao DT riêng
đợc viết hoa h y viết lại cho đúng :ã
a) Đồng đăng có phố kì lừa
Có nàng tô thị có chùa tam thanh
a) Sâu nhất là sông bạch đằng
Ba lần giặc đến, ba lần giặc tan
Cao nhất là núi lam sơn
- x Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnhã
Nghệ An
- sông cửu Long, núi Ba Vì, chùaThiên Mụ, cầu Hàm Rồng, hồ HoànKiếm, đèo Hải Vân, bến Nhà Rồng
- Qua Đèo Ngang, tới Vũng Tàu, đếnCầu Giấy , về Bến Thuỷ
- HS làm bài a) Đồng Đăng, Kì Lừa , Tô Thị, TamThanh
b Bạch Đằng, Lam Sơn, Lê Lợi
- HS chữa lỗi vào vở
Trang 18- Liệt kê đợc các món đồ cần chuẩn bị
- Biết chia sẻ với các bạn trong nhóm
- Biết tự xử lý một số tình huống hợp lí
2- Hoạt động dạy học
1- Kiểm tra : Yêu cầu HS nêu lại cách xử lý tình huống ở bài
tapạ 2 tiết trớc
GV nhận xét
2-Bài mới :
Giới thiệu bài
Yêu cầu học sinh đọc nội dung và hoàn thành bài tập
+ Nội dung bài tập nh thế nào ?
+ Để phục vụ cho 5-7 ngời trong một ngày, các em cần mua
- Gọi HS đọc tình huống và các cách giải quyết
+ Tình huống nh thế nào ?
+ Các cách giải quyết ra sao ?
- GV nhắc lại tình huống và các cách giải quyết
+ Em sẽ chọn tình huống nào, vì sao?
+ Nếu em không chọn tình huống nào, em có cách giải
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung
Học bài Chuẩn bị tiết sau