Bài tập lớn môn quản trị sản xuất của Đại học Bách khoa Hà nộiLắp ráp một sản phẩm được tổ chức trên dây chuyền một sản phẩm liên tục có băng tải chuyển động với vận tốc không đổi để vận chuyển các đối tượng sản xuất giữa các chỗ làm việc. Bước dây chuyền l = 1,5 mét. Bán kính tang quay R= 0,3 mét. Chương trình sản xuất 7.590 sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng tháng. Quy định làm việc: 22 ngàytháng; 2 ca ngày; 8hca. Thời gian dừng giữa mỗi ca là 30 phút. Tỷ lệ khuyết tật sản phẩm trên dây chuyền là 5%. Quy trình công nghệ lắp ráp qua 4 nguyên công, cụ thể: T1= 5 Takt; T2= 3 Takt; T3= 2 Takt; T4 = 4 Takt; a)Tính Takt? b)Vận tốc băng tải? c)Chiều dài làm việc và chiều dài toàn bộ của băng tải? d)Vẽ sơ đồ Standard Plan cho 5 sản phẩm đầu tiên trên chuyền? Tính chu kỳ sản xuất của 23 sản phẩm đầu tiên trong mỗi ngày sản xuất trên chuyền đó? e)Tính số sản phẩm dở dang trên chuyền nếu định mức sản phẩm dở dang bảo hiểm ước tính bằng 30% của tổng sản phẩm dở dang công nghệ và dở dang vận chuyển? f)Tính năng suất một giờ của băng tải theo tấn biết khối lượng bình quân 1 sản phẩm hoàn thành là 230 (kg). g)Tính nhu cầu số công nhân ngày của dây chuyền biết định mức phục vụ: 1 công nhân 1 máy và dự kiến hệ số nghỉ việc không báo trước của công nhân là 10%? Một sản phẩm D được gia công trên dây chuyền 1 sản phẩm và gián đoạn. Quy trình công nghệ qua 3 nguyên công có thời gian định mức như sau: T1= 510 =0,5(phút); T2= 2,5 (phút);; T3= 23+510=2,8 (phút). Biết sản lượng dây chuyền mong muốn đạt 152 sản phẩm ca sản xuất. Hệ số thời gian dừng kỹ thuật cho phép của chuyền là 5%. Chu kỳ phục vụ chuyền R lấy là 14 ca sản xuất. a)Tính số máy(chỗ làm việc) trên dây chuyền và hệ số phụ tải mỗi nguyên công và hệ số phụ tải bình quân toàn chuyền? b)Vẽ sơ đồ EPURE biểu diễn vận động của sản phẩm dở dang lưu động giữa các cặp đôi nguyên công liên tiếp nhau và tính số sản phẩm dở dang bình quân trên toàn chuyền?
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
****** ******
BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN: QUẢN LÝ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP
PGS TS Trần thị Bích Ngọc
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ:
Hà Nội, 2020
Trang 3PHẦN 1: BÀI TẬP Bài 1
Sản xuất sản phẩm A trên một loại thiết bị tại một phân xưởng Sau đây là bảng kế hoạch sản
xuất cho 1 sản phẩm A của xưởng:
STT Tên chỉ tiêu Ký hiệu Giá trị của chỉ tiêu
3 Thời gian làm việc sẵn sàng của mỗi thiết
bị trong năm; giờ/năm
4 Hệ số thực hiện mức sản phẩm theo thiết
bị;
5 Nhu cầu diện tích cho 1 thiết bị; mét
vuông/thiết bị
6 Nhu cầu diện tích phụ trợ (cho các hoạt
7 Hệ số phục vụ đồng thời thiết bị của công
8 Thời gian làm việc quy định của một công
9 Tỷ lệ công nhân phụ theo công nhân chính;
%
10 Tỷ lệ lao động gián tiếp (chuyên môn,
nghiệp vụ, quản lý ) theo công nhân
chính; %
11 Định mức tiêu hao nguyên liệu thép hợp
kim /SP; kg/SP
13 Định mức dự trữ tồn kho theo thời gian
Câu hỏi:
a) Tính nhu cầu số thiết bị cần bố trí để hoàn thành kế hoạch sản xuất đã đề ra?
Số sản phẩm thực tế cần sản xuất : Qtt = Km x Q = 1,1 x 302300 = 332530 (sản phẩm)
Trang 4Tổng thời gian sản xuất:
T=Qtt x Takt = 332530 x 8 = 2660240 (phút) = 44337 (giờ)
Số thiết bị cần bố trí là:
Nthiết bị = T
Fm =
44337
4005 ≈11 ( thiết bị ) b) Tính nhu cầu diện tích cho các thiết bị công nghệ?
S = So x Nthiết bị = 12 x 11 =132 (m2) c) Tính nhu cầu diện tích phụ trợ trong xưởng?
Spt = 20% x S = 20% x 132= 26,4 (m2) d) Tính tổng nhu cầu diện tiện của xưởng?
ΣS = S + Spt = 132 + 26,4 = 158,4 (m2) e) Tính số công nhân chính của xưởng?
Ncn-c = N thiết bị Kpv = 11
0,65≈17 (người)
f) Tính số công nhân phục vụ của xưởng và tổng số công nhân trong xưởng?
Số công nhân phục vụ của xưởng :
Ncn-pt = Kcn—pt x Ncn-c = 35% x 17 ≈ 6 (người) Tổng số công nhân trong xưởng:
Ncn = Ncn-c + Ncn-pt =17 + 6 = 23 (người) g) Năng suất lao động của một công nhân chính trong năm kế hoạch?
Nslđ năm = Qtt
N cn−c=
332530
17 ≈ 19561 (SP/người/năm) Nslđ h = Q tt
N cn−c x Fcn=
332.530
17 x 2080 ≈9 (SP/người/giờ)
h) Năng suất lao động của một công nhân phụ trợ trong năm kế hoạch?
Nslđ năm = N cn− pt Q tt =332.530
6 ≈ 55422 (SP/người/năm) Nslđ h = Q tt
N cn− pt x Fcn=
332.530
6 x 2080 ≈ 27 (SP/người/giờ)
i) Năng suất lao động của một công nhân nói chung trong năm kế hoạch?
Trang 5Nslđ năm¿ Q tt
Ncn=
332.530
23 ≈ 14457(SP/người/năm)
Nslđ h = N cn x Fcn Qtt = 332.530
23 x 2080 ≈ 7 (SP/người/giờ)
j) Năng suất lao động của một lao động gián tiếp vào năm kế hoạch?
Số lao động gián tiếp:
Nlđgt = 10% x Ncn-c = 10% x 17≈ 2 (người)
Năng suất lao động của một lao động gián tiếp vào năm kế hoạch:
Nslđ năm = Nlđgt Qtt =332.530
2 ¿ 166265 (SP/người/năm) Nslđ h = Q tt
Nlđgt x Fcn =332.530
2 x 2080 ≈80 (SP/người/giờ)
k) Năng suất lao động của một lao động nói chung trong công ty vào năm kế hoạch?
Số lao động nói chung của công ty:
Σ Nlđ = Ncn-c + Ncn-pt + Nlđgt = 17 + 6 + 2 = 25 (người) Năng suất lao động của một lao động nói chung trong năm kế hoạch:
Nslđ năm = Σ N lđ Q tt =332.530
25 ≈ 13301 (SP/người/năm) Nslđ h = Q tt
Σ N lđ x Fcn=
332.530
25 x 2080 ≈ 6 (SP/người/giờ)
l) Chi phí lao động/ sản phẩm của công nhân chính trong năm kế hoach?
Hao phí thời gian theo giờ công của công nhân chính trên một sản phẩm trong năm kế hoạch:
tcn-c = 1
Nslđ h cn−c=
1
9 (giờ/SP) m) Chi phí lao động/ sản phẩm của công nhân phụ trợ trong năm kế hoạch?
Hao phí thời gian theo giờ công của công nhân phụ trợ trên một sản phẩm trong năm kế hoạch:
tcn-pt = 1
Nslđ h cn−pt=
1
27 (giờ/SP) n) Chi phí lao động/ sản phẩm của công nhân nói chung trong năm kế hoạch?
Trang 6Hao phí thời gian theo giờ công của công nhân nói chung trên một sản phẩm trong năm kế hoạch:
tcn = 1
Nslđ h cn=
1
7 (giờ/SP) o) Chi phí lao động/ sản phẩm của một lao động nói chung trong năm kế hoạch?
Hao phí thời gian theo giờ công của lao động nói chung trên một sản phẩm trong năm kế hoạch:
tlđ = 1
Nslđ h=
1
6 (giờ/SP) p) Tính nhu cầu cần mua thép hợp kim trong năm kế hoạch?
Σ Nvl =Qtt x ĐM-nvl – TĐK = 332.530 x 0,005 – 230 = 1432,65 ( tấn)
q) Nếu nhà cung cấp đồng ý cung 2 lần/tháng với số lượng bằng nhau và ổn định trong năm thì lượng tồn kho tối đa về thép này tại kho của xưởng là bao nhiêu?
Lượng tồn kho tối đa = Nvl
12 x ĐMkho =
1432,65
12 x 1
2 = 59,694 ( tấn)
Bài 2: Thông tin về sản xuất sản phẩm A từ bộ phận công nghệ nhà máy trong bảng 1 như
sau:
BẢNG 1: DỮ LIỆU VỀ SẢN XUẤT SẢN PHẨM A
Tên hạng
mục
Các hạng mục con Thời gian định mức
để sản xuất (giờ)
Số công nhân cần
để sản xuất (người)
Di
i= ( 1; 4 )
a) Vẽ sơ đồ cây sản phẩm A để trực quan bằng hình vẽ tất cả các thông tin trong bảng 1?
Trang 7SP A
2cn 5h 3cn 8h 5cn 5h 4cn 28h
2cn 23h 2cn 23h 2cn 23h 2cn 23h 2cn 23h 2cn 23h
b) Vẽ hình minh họa chu kỳ (thời gian) lắp ráp sản phẩm A có biểu diễn về nhu cầu số lượng công nhân theo thời gian lắp ráp sản phẩm? (Sử dụng sơ đồ Gantt)
D4 {2 cn 23 h
CE2{5 cn 5 h
D3{2 cn 23 h
D2{2 cn 23 h
CE1{3 cn 8 h A{2 cn 5 h
D1{2 cn 23 h
D4 {2 cn 23 h
Trang 8CE3{4 cn 28 h
D2{2 cn 23 h
0 T ( giờ)
CKSX= 56 (giờ)
c) Tính chu kỳ sản xuất theo số ngày lịch (canlendar day) biết mỗi tháng làm việc 22 ngày (working day); 30 ngày lịch/tháng và 1 ngày làm việc 1 ca?
Chu kỳ sản xuất theo số ngày lịch:
CKSX = (56 x 30) : (8 x 22) = 10 (ngày)
Bài 3: Lắp ráp một sản phẩm được tổ chức trên dây chuyền một sản phẩm liên tục có băng tải
chuyển động với vận tốc không đổi để vận chuyển các đối tượng sản xuất giữa các chỗ làm việc Bước dây chuyền l = 1,5 mét Bán kính tang quay R= 0,3 mét Chương trình sản xuất 7.590 sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng/ tháng Quy định làm việc: 22 ngày/tháng; 2 ca/ ngày; 8h/ca
Thời gian dừng giữa mỗi ca là 30 phút Tỷ lệ khuyết tật sản phẩm trên dây chuyền là 5% Quy trình công nghệ lắp ráp qua 4 nguyên công, cụ thể:
T1= 5 Takt; T2= 3 Takt; T3= 2 Takt; T4= 4 Takt;
a) Tính Takt?
Takt =T hq
Q =
7,5 ×2 ×22× 60 7590÷ 0,95 =2,5(phút/sản phẩm)
b) Vận tốc băng tải?
V vt= l Takt=
1,5 2,5=0,6(m/phút)
c) Chiều dài làm việc và chiều dài toàn bộ của băng tải?
C1= T 1 Takt=
5 Takt Takt =5 (chỗ)
C2= T 2 Takt=
3 Takt Takt =3 (chỗ)
Trang 9C3= T 3 Takt=
2 Takt Takt =2 (chỗ)
C4= T 4 Takt=
4 Takt Takt =4 (chỗ)
Chiều dài băng tải làm việc là:
L = ∑C i × l=(5+3+2+4 )× 1,5=21(m)
Chiều dài toàn bộ băng tải:
L = 2 L+ 2 πRR = 2 ×21+2 ×3,14 × 0,3 = 43,884 (m)
d) Vẽ sơ đồ Standard Plan cho 5 sản phẩm đầu tiên trên chuyền? Tính chu kỳ sản xuất của 23 sản phẩm đầu tiên trong mỗi ngày sản xuất trên chuyền đó?
Nc Máy 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30Thời gian, Takt
31
1
1 2 3 4 5 2
6 7 8
3 9
10
4
11 12 13 14
Trang 10SP: 1 2 3 4 5
Chu kỳ sản xuất của 23 sản phẩm đầu tiên trong mỗi ngày sản xuất trên chuyền đó: + Chu kì sản xuất sản phẩm đầu tiên là:
Tck = (2 x ΣC i – 1) x Takt = ( 2 x 14 -1 ) x Takt = 27 Takt + Chu kỳ sản xuất của 23 sản phẩm đầu tiên: 22Takt + 27Takt = 122,5 ( phút)
e) Tính số sản phẩm dở dang trên chuyền nếu định mức sản phẩm dở dang bảo hiểm ước tính bằng 30% của tổng sản phẩm dở dang công nghệ và dở dang vận chuyển?
+ Zcn = ΣC i x P =14 x 1 = 14 (sản phẩm)
+ Zvc = (Σ C i−1) x P =(14 – 1) x 1 = 13 (sản phẩm)
+ Zbh = 30% x ( Zcn + Zvc ) = 30% x 17 = 8 ( sản phẩm)
∑Z dd=Z cn+Z cv+Z bh = 14 + 13 + 8 = 35 (sản phẩm)
f) Tính năng suất một giờ của băng tải theo tấn biết khối lượng bình quân 1 sản phẩm
hoàn thành là 230 (kg)
Năng suất một giờ của băng tải :
7590: 95 %
22 x 2 x 7,5 x 230=5569(kg h )=5,569(tấn
h )
g) Tính nhu cầu số công nhân/ ngày của dây chuyền biết định mức phục vụ: 1 công nhân/ 1 máy và dự kiến hệ số nghỉ việc không báo trước của công nhân là 10%?
Ta có tổng số máy là : ΣC i=14 (máy)
Nhu cầu số công nhân / ngày của dây chuyền :
ΣC i x(N ca
K pv)x (1+10 % )=14 x2
1× (1+0,1)=30,8 ≈ 31(công nhân)
Bài 4 Một sản phẩm D được gia công trên dây chuyền 1 sản phẩm và gián đoạn Quy trình
công nghệ qua 3 nguyên công có thời gian định mức như sau: T1= 5/10 =0,5(phút); T2= 2,5 (phút);; T3= [23+5]/10=2,8 (phút) Biết sản lượng dây chuyền mong muốn đạt 152 sản phẩm/
Trang 11ca sản xuất Hệ số thời gian dừng kỹ thuật cho phép của chuyền là 5% Chu kỳ phục vụ chuyền R lấy là 1/4 ca sản xuất
a) Tính số máy(chỗ làm việc) trên dây chuyền và hệ số phụ tải mỗi nguyên công và hệ số phụ tải bình quân toàn chuyền?
b) Vẽ sơ đồ EPURE biểu diễn vận động của sản phẩm dở dang lưu động giữa các cặp đôi nguyên công liên tiếp nhau và tính số sản phẩm dở dang bình quân trên toàn chuyền?
Trang 12thứ tự máy
Rj ZlđRj So
Ti Takt [Takt Ti ] phút % Số
cn
No cn
máy
R=120 phút
20p 40
S1
mi n
ma x
B Q
20 100
40 -40
S1= 2400
100p -7,14 7,14 3,94 S2 S3 S4
20
92
8
-7,14
3,94
3,2
S1=71,4 S2=181,24 S3=44,42
ΣS=296,96
Trang 13Hệ số phụ tải bình quân toàn chuyền:
´
Hpt-dc = Σ (
Ti Takt) ΣCi =
(0,5+2,5+2,8)/3
3
= 0,64 = 64 %
c) Tính tổng số sản phẩm dở dang của dây chuyền?
Zcn = ΣCi x P=¿ 3 x 1 = 3 (sản phẩm )
Zvc = (ΣCi−1¿x P = 2 x 1 = 2 (sản phẩm)
ΣZdd = Zcn + Zvc + ´Zlđ-R = 3 + 2 + 30 +2,47 = 37,47 (sản phẩm)
Bài 5 Sau đây là định mức sử dụng nguyên liệu cho sản xuất 100 kg mì với ba loại mì ống
của nhà máy
BẢNG 3 ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU CHO 3 LOẠI MÌ
Nguyên liệu sản xuất Loại mì
Nhu cầu sản xuất mỗi tháng là 230 tấn mì sữa; 50 tấn mì trứng, (23+5+15) tấn mì cà chua Mỗi tháng làm 25 ngày, mỗi ngày 2 ca, mỗi ca 8h
a) Tính nhu cầu nguyên liệu sản xuất cho mỗi ca sản xuất? Mỗi giờ sản xuất? (Tính vào bảng)
Nhu cầu sản xuất
mỗi ca (kg)
230 x 1000
25 x 2 =4600
50 x 1000
25 x 2 =1000
43 x 1000
25 x 2 =860
Nhu cầu sản xuất
mỗi giờ (kg)
4600
8 =575
1000
8 =125
860
8 =107,5
BẢNG NHU CẦU NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT CHO MỖI CA SẢN XUẤT
Trang 14Mì sữa Mì trứng Mì cà chua Tổng Bột mì loại 1
(kg)
(4600 x 85 ) :
100 = 3910 84,5) :100(1000 x
=845
(860 x 83,7) :
100 =719,82 5474,82
Sữa khô (kg)
(4600 x 7,3) :100 = 335,8
-335,8
Bột cà chua
-(860 x 3,2) :
100 =27,52
27,52
Nước (lít) 32,5) :100(4600 x
=1485
(1000 x 23,4) :100
=234
(860 x 14,5) :
100 =124,7 1843,7
BẢNG NHU CẦU NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT CHO MỖI GIỜ SẢN XUẤT
Bột mì loại 1 (kg) 3910 : 8 = 488,75 845 : 8 = 105,625 719,82 : 8=89,9775
Nước (lít) 1485 : 8 =
185,625
234 : 8 = 29,25 124,7 : 8
=15,5875
b) Lên kế hoạch đặt hàng về số lượng cần đặt hàng biết nhà cung cấp bột mỳ cung cấp theo từng quý và dự phòng rủi ro cung cấp muộn về bột mỳ được tính theo nhu cầu sản xuất cho
5 ngày Nhà cung cấp bột trứng khô cung cấp từng tháng và dự phòng bảo hiểm của nhà máy là 3 ngày làm việc Nhà cung cấp cà chua bột cung cấp theo các kỳ 2 tháng/ 1 lần với
dự phòng bảo hiểm là 7 ngày làm việc
KẾ HOẠCH ĐẶT HÀNG
Nguyên liệu Đặt hàng Nhu cầu nguyên liệu Dự phòng Số lượng cầnđặt hàng Bột mì loại 1
(kg) 1 quý/ 1 lần
5474,82 x 2 x 25
= 273741
5474,82 x 2 x 5
= 54748,2 328489,2 Bột trứng
(kg) 1 tháng/ 1 lần 26 x 2 x 25 = 1300 26 x 2 x 3 = 156 1456 Bột cà chua
(kg) 2 tháng/ 1 lần 27,52 x 2 x 25 = 1376 27,52 x 2 x 7 =385,28 1761,28
Trang 15PHẦN 2: LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM Câu 1
Trong CKSX bao gồm các loại thời gian sau: Đáp án ( √ )
a) Thời gian thực hiện các nguyên công công nghệ và phụ trợ, thời gian gián
b) Thời gian thực hiện các nguyên công công nghệ và gián đoạn;
c) Thời gian thực hiện các nguyên công công nghệ và thời gian tự nhiên;
d) Thời gian thực hiện các nguyên công công nghệ, gián đoạn và thời gian lưu
kho thành phẩm;
e) Thời gian gián đoạn và thời gian tự nhiên;
Câu 2
Quá trình sản xuất các đối tượng sản xuất đồng nhất và được tạo thành từ
các nguyên công được sắp xếp theo một trật tự công nghệ xác định được gọi
là quá trình sản xuất:
Đáp án ( √ )
a) Phụ trợ;
b) Phức tạp;
c) Chính;
e) Phụ;
Câu 3
Sự khác biệt của dây chuyền 1 sản phẩm liên tục so với dây chuyền 1 sản
phẩm gián đoạn là:
Đáp án ( √ )
a) Có sự đồng bộ về thời gian giữa các nguyên công công nghệ;
b) Các đối tượng sản xuất được đưa vào các nguyên công công nghệ theo từng lô
với số lượng như nhau;
c) Các đối tượng sản xuất được vận chuyển giữa các nguyên công theo hình thức
nối tiếp;
d) Chỉ có 3 loại sản phẩm dở dang trên chuyền;
e) Sắp xếp các máy trên chuyền theo nguyên tắc chuyên môn hóa công nghệ;
Trang 16Câu 4
Nhịp (Rhythm) của lô sản xuất trên chuyền là: Đáp án ( √ )
a) Là khoảng thời gian giữa 2 sản phẩm liên tiếp ra khỏi chuyền;
b) Là khoảng thời gian tính từ khi đưa đối tượng sản xuất vào đầu chuyền đến
khi kết thúc và ra khỏi chuyền;
c) Là khoảng thời gian giữa 2 lô vận chuyển liên tiếp ra khỏi chuyền;
Câu 5
Sự khác biệt trong quy trình lập kế hoạch chuẩn tắc của dây chuyền 1 sản
phẩm gián đoạn so với dây chuyền 1 sản phầm liên tục là: Đáp án ( √ )
a) Tính nhịp sản xuất của mỗi lô sản phẩm;
b) Xác định chu kỳ phục vụ của chuyền;
c) Tính sản phẩm dở dang lưu động (Zlđ) và đồ thị minh họa về thay đổi của nó
trong chu kỳ phục của chuyền;
d) Tính vận tốc băng tải;
Câu 6
Băng tải phân phối hoạt động liên tục của dây chuyền có các đặc điểm sau: Đáp án ( √ )
a) Các nguyên công công nghệ sẽ được thực hiện ngay trên băng tải;
b) Các đối tượng sản xuất cần nhấc ra khỏi băng tải để thực hiện các nguyên
công công nghệ ở bên ngoài băng tải;
c) Băng tải sẽ đứng yên khi thực hiện các nguyên công công nghệ;
d) Cả băng tải và đối tượng sản xuất cần đứng yên khi thực hiện các nguyên
công công nghệ;
e) Tất cả các đặc điểm trên;
Câu 7
Hệ số phụ tải (kế hoạch) cho 1 đơn vị máy móc, thiết bị công nghệ cần Đáp án ( √ ) những thông tin:
a) Chế độ làm việc cảu phân xưởng (bộ phận SX) nơi có thiết bị; √
b) Định mức tiêu hao điện năng của thiết bị đó;
c) Sản lượng sản phẩm sản xuất theo kế hoạch sẽ thực hiện trên máy móc, thiết
bị đó;
√
Trang 17d) Định mức thời gian sản xuất một sản phẩm trên thiết bị đó; √
e) Định mức phục vụ máy của công nhân đối với thiết bị đó;
Câu 8
Những nguyên nhân có thể ảnh hưởng trực tiếp đến
lực máy móc thiết bị:
chỉ tiêu lãng phí năng
Đáp án ( √ )
c) Thay đổi giá cả nguyên vật liệu;
h) Tất cả các nguyên nhân trên;
Câu 9
Sản lượng sản phẩm sản xuất năm thì phụ thuộc trực tiếp vào những yếu
tố:
Đáp án ( √ )
c) Nhu cầu về sản phẩm đó vào năm tiếp theo sau năm kế hoạch;
f) Chính sách giá bán sản phẩm năm kế hoạch;
Bài 10 Những chỉ tiêu nào phản ấnh: số lượng; chất lượng sản phẩm sản xuất của một trung tâm sản xuất:
YẾU TỐ:
Đáp án ( √ )
Số lượng Chất lượng
Trang 18a) thời gian lãng phí của máy móc, thiết bị
(hoặc ngừng máy), gời;
√
c) số lượng sản phẩm sản xuất, chiếc; √
f) hệ số sử dụng năng lực thiết bị, máy móc; √
h) hao phí điện năng cho sản xuất, Kwh; √