Ôn tập Kiểm tra 1 tiết 2 nam châm thẳng, vụn sắt trộn gỗ, 1 nam châm chử U ,kim nam châm Nam châm vĩnh cửu có giá, la bàn, 1 giá TN và 1 sợi dây mảnh 2 giá TNo ,nguồn 3V-4,5V, một kim Tá[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS
NGUYỄN CÔNGTRỨ
TỔ : TOÁN – LÍ - TIN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Eangai, ngày 27 tháng 9 năm 2013
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
Năm học 2013- 2014
Họ và tên giáo viên : Hà Duy Chung
Ngày tháng năm sinh: 1986
Tháng năm vào ngành: 2008
Nhiệm vụ được giao:
+ Giảng dạy môn: Vật lý: 7; 8; 9; CN: 8,9
CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1 Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2013-2014của trường THCS Nguyễn Công Trứ
2 Căn cứ nhiệm vụ chuyên môn được BGH phân công trong năm học 2013-2014
3 Căn cứ tình hình thực tế của trang thiết bị đồ dùng dạy học hiện có và điều kiện
cơ sở vật chất của nhà trường
4 Nội dung chương trình giảng dạy môn Vật lý THCS, Công nghệ
Tôi xây dựng kế hoạch sử dụng đồ dùng dây học năm học 2013- 2014 cụ thể như sau:
NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thiết bị dạy học được cấp bộ đồ dùng dã được cấp cách đây 10 năm chất lượng đồ dùng đã xuống cấp hư hỏng nhiều, thiếu sự đồng bộ
Cơ sở vật chất phục vụ cho việc sử dụng TBDH, phòng đồ dung còn nhỏ hẹp nên việc lấy đồ dùng còn mất nhiều thời gian TBDH còn thiếu, hỏng, tiêu hao nhiều
KẾ HOẠCH CHI TIẾT CHO TỪNG BỘ MÔN
Trang 2VẬT LÝ 7
Nhận biết ánh sáng
Nguồn sáng và vật sáng
Đèn pin, hộp kín có đèn
2 2 Sự truyền ánh sáng Nguồn sáng dùng pin, ống cong,ống thẳng
Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
Nến, vật chắn, màn chắn Mô hình Mặt Trời, Trái Đất, Mặt
Trăng
4 4 Định luật phản xạ ánhsáng
Gương phẳng, giá đỡ, nguồn sáng dùng pin, tấm chắn có khe hẹp, thước chia độ đo góc nhựa
5 5 Ảnh của một vật tạobởi gương phẳng Gương phẳng, giá đỡ, 2 cục pingiống nhau, tấm nhựa kẻ ô vuông.
Thực hành: Quan sát
và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
Gương phẳng, giá đỡ, thước có ĐCNN 1mm, bút chì
7 7 Gương cầu lồi Gương cầu lồi, gương phẳng tròn,2 quả pin giống nhau.
Gương cầu lồi, gương phẳng tròn,
2 quả pin giống nhau, màn chắn
có giá đỡ, nguồn sáng dùng pin
9 9 Ôn tập tổng kết chươngI Bảng phụ ghi ô chữ
Trống và dùi, âm thoa+ búa cao
su, 3 ống nghiệm đựng nước để trên giá TN
12 12 Độ cao của âm Giá TN, đĩa phát âm, mảnh phimnhựa
13 13 Độ to của âm Trống và dùi, quả cầu nhựa có dâytreo, thép lá.
14 14 Môi trường truyền âm Nguồn phát âm, 2 trống+dùi, quảcầu nhựa, cốc nước.
15 15 Phản xạ âm Tiếngvang
16 16 Chống ô nhiễm tiếngồn
Trang 3Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng cần sử dụng Ghi chú
17 17 Ôn tập tổng kết chươngII Bảng phụ ghi ô chữ
18 18 Kiểm tra học kỳ I
19 19 Sửa bài Kiểm tra họckỳ I
20 20 Nhiễm điện do cọ xát
Giá TN, thước nhựa dẹt, thanh thuỷ tinh, mảnh phim nhựa, quả cầu nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch, miếng vải
TN khó thành công -TN1 không thành công
21 21 Hai loại điện tích 2 mảnh ni nông, đũa nhựa có lỗ +giá, thanh thuỷ tinh, lụa.
22 22 Dòng điện Nguồn điện
-Mảnh phim nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch
-Bảng điện, pin, đèn, công tắc, 5 dây nối
Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại
Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, 1số vật dẫn điện, cách điện, đèn 220V nối với phích cắm
24 24 Sơ đồ mạch điện.Chiều dòng điện Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin,công tắc.
Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, công tắc, dây sắt, mảnh giấy, bút thử điện
Tác dụng từ, tác dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện
Bảng điện, 5 dây nối, pin, công tắc, ống dây, kim nam châm , chuông điện, bình điện phân, dung dịch CuSO4
28 28 Kiểm tra 45’
29 29 Cường độ dòng điện
Bảng điện, đèn 3V 5 dây nối,bộ pin, công tắc,biến trở, Ampe kế chứng minh, 1ampe kế và 1 vôn
kế hình dạng giống nhau
30 30 Hiệu điện thế
Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế ,đèn 3V, đồng hồ đo điện đa năng
31 31 Hiệu điện thế giữa hai Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công
Trang 4Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng cần sử dụng Ghi chú
đầu dụng cụ dùng điện tắc, vôn kế, đèn 3V, ampe kế
Thực hành: Đo cường
độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp
Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế , 2đèn 3V
Thực hành: Đo cường
độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch song song
Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế, 2đèn 3V
34 34 An toàn khi sử dụngđiện Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, côngtắc, 1 vôn kế, đèn 3V, cầu chì
35 35 Ôn tập tổng kết chươngIII: Điện học Bảng phụ ghi ô chữ
36 36 Kiểm tra học kỳ II
37 37 Sửa bài Kiểm tra họckỳ II
MÔN VẬT LÝ 8
- Tranh vẽ tốc kế.
CHUYỂN, ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
- Bảng 3.1
- Máng nghiêng
- Bánh xe mắcxoen
- Bút dạ
- Đồng hồ
- Giá đỡ, nam châm
- Xe lăn
- Thỏi sắt
QUÁN TÍNH
- Máy A-tút
- Xe lăn
- Khối gỗ
- Tranh vòng bi
- Lực kế 2N
- Miếng gỗ
- Quả cân
- Xe lăn
- Con lăn
Trang 59 9 KIỂM TRA In đề
ÁP SUẤT
- Khay chứa bột
- Thỏi thép hình hộp chữ nhật
- Bảng 7.1
- Bình trụ có đáy và hai lỗ hai bên
- Bình trụ thông đáy
- Tấm nhựa
Bài 8:
BÌNH THÔNG NHAU
MÁY NÉNTHUỶ LỰC
- Bình thông nhau
- Cốc chứa nước
- Ống thủy tinh 10cm đến 15cm
- Cốc nước 250ml
Bài 12:
SỰ NỔI
- Cốc nước, đinh
- Khối gỗ
- Ống nghiệm đựng cát có nút đậy
LỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT
- Lực kế 2N
- Khối nhôm
- Bình chia độ
- Chân đế, thanh trụ, B/c TH
- Giá đỡ, thước đo-Quả nặng
- Lực kế 5N-Dây kéo-Bảng 14.1
- Tranh 16.1
- Lò xo lá tròn
- Khối gỗ
- Quả cầu
- Máng nghiêng
CHƯƠNG I: CƠ HỌC
Bảng phụ cho trò chơi ô chữ CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC
THẾ NÀO?
- Ống 100ml
- 50 ml rượu
- 50 ml nước
Trang 625 24 Bài 20:NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ CHUYỂN
ĐỘNG HAY ĐỨNG YÊN?
- Ống nghiệm
- Dung dịch đồng sunfát (GV làm trước)
NHIỆT NĂNG
- Quả bóng cao su
- Miếng kim loại
- Nước nóng
- Cốc thủy tinh
BÀI TẬP
- Bộ dụng cụ dẫn nhiệt
- Ống nghiệm, kẹp
- Đèn cồn
- Sáp parafin
- Đinh gút
- Giá TN.-Vòng kiềng-Lưới sắt, cốc đốt-Nhiệt kế, đèn cồn
- Dụng cụ TN đối lưu chất khí
- Bình cầu sơn đen
- Phích nước
- Bình chia độ
- Nhiệt lượng kế
- Nhiệt kế
Bài 29: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG II: NHIỆT
MÔN: V T LÝ 9 Ậ
TT Tiết
Ghi chú
Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Dây điện trở dài 1m, ampekế, vôn
kế, công tắt, nguồn 6V, dây mới
2 2 Điện trở của dây dẫn – Định luật Ôm
3 3 Thực hành: Xác định điện trở
của một dây dẫn bằng ampe kế
và vôn kế
Vôn kế, ampekế, dây dẫn có diện trở, công tắc dây nối báo cáo thực hành cho mỗi thí nghiệm
Trang 74 4 Đoạn mạch nối tiếp 3 điện trở màu khác nhau, ampekế,
vôn kế, nguồn 6V, dây mới
5 5 Đoạn mạch song song 3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, công tắt, nguồn 6V, dây mới
6 6 Bài tập vận dụng định luật Ôm
7 7 Bài tập
8 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Nguồn điện 3-6Vampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng tiết điện có chiều dài khác nhau, dây nối
9 9 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
Nguồn điện 3-6V, ampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng chiều dài tiết điện khác nhau, dây nối
10 10 Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn
Hai đoạn dây bằng hợp kim khác loại có chiều dài, ampekế, vôn kế, tiết điện, nguồn điện dây nối công tắt
11 11 Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật
Biến trở có con chạy, biến trở than, nguồn điện 3V, bóng đèn, công tắt, dây nối, điện trở ghi trị số và điện trở có các vòng màu
12 12
Bài tập vận dụng định luật Ôm
và công thức tính điện trở của
dây dẫn
MTBT
13 13 Bài tập
14 14 Công suất điện
3 bóng đèn 6V có công suất khác nhau, nguồn 6-12V, biến trở, ampekế, vôn kế, công tắt,dây nối
15 15 Điện năng – Công của dòng điện Công tơ điện
16 16 Bài tập về công suất và điện
17 17 Thực hành: Xác định công suấtcủa các dụng cụ điện
Nguồn 6V, công tắt, dây nối, ampekế, vôn kế, bóng đèn pin, 1 quạt điện nhỏ, biến trở
18 18 Định luật Jun – Len xơ
19 19 Bài tập vận dụng định luật Jun – Len xơ
20 20 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
21 21 Ôn tập tổng kết chương I Nguồn 12V, ampekế, vôn kế, biến
Trang 8trở, nhiệt lượng kế, dây đốt 6ôm bằng nicroom, que…nhiệt kế, nước, đồng hồ bắn dây, dây nối
22 22 Ôn tập
23 23 Kiểm tra 1 tiết
24 24 Nam châm vĩnh cửu
2 nam châm thẳng, vụn sắt trộn gỗ,
1 nam châm chử U ,kim nam châm
có giá, la bàn, 1 giá TN và 1 sợi dây mảnh
25 25 Tác dụng từ của dòng điện –
Từ trường
2 giá TNo ,nguồn 3V-4,5V, một kim nam châm, công tắt, một đoạn dây bằng constandan, dây nối, biến trở, ampekế
26 26 Từ phổ - Đường sức từ
1 nam châm thẳng ,tấm nhựa trong cứng, mạt sắt, bút dạ, một số nam châm có trục qay
27 27 Từ trường của ống dây có dòngđiện chạy qua
1 ống nhựa có sẳn các vành dây, nguồn điện 6V, mạt sắt ,công tắt ,dây nối, bút dạ
28 28 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện
Ống dây,la bàn, giá TN, biến trở, nguồn3-6V (A), công tắt điện, dây nối, lõi sắt non, đinh sắt
29 29 Ứng dụng của nam châm
Ống dây, giá TN, biến trở, nguồn 6V (A), nam châm chữ U, công tắt điện, dây nối, 1loa điện (nếu có)
30 30 Lực điện từ
Nam châm chữ U, nguồn 6V, 1 đoạn dây đồng, dây nối, biến trở, công tắt, dây nối, giá TN
31 31 Động cơ điện một chiều Mô hình động cơ điện một chiều có
thể hoạt động được, nguồn 6V
32 32 Bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái
33 33 Ôn tập
34 34 Ôn tập
Kiểm tra học kỳ 2
35 35 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Cuộn dây có gắn đèn LED, thanh nam châm có trụ quay, nam châm điện và 2 pin
36 36 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm
37 37 Dòng điện xoay chiều Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn
Trang 9LED mắ song song, NC vĩnh cữu có thể quay quanh trục, mô hình cuộn dây quây trong TT của NC
38 38 Máy phát điện xoay chiều Mô hình máy phát điện xoay chiều
Các tác dụng của dòng điện
xoay chiều Đo cường độ và
hiệu điện thế xoay chiều
NC điện, NC VC, (A), (V), bóng đèn công tắt nguồn 1 chiều và nguồn xoay chiều 3-6V
40 40 Truyền tải điện đi xa
41 41 Máy biến thế 1 máy biến thế nhỏ, nguồn xoay chiều 0-12V, vôn kế xoay chiều
42 42 Bài tập
43 43 Ôn tập tổng kết chương II
44 44 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Bình chứa đưng ca múc nước, miếng gỗ phẳng mềm, 3 đinh ghim, thước đo góc
45 45 Thấu kính hội tụ Thấu kính hội tụ, giá quang học, câynến, màn hứng ảnh, hộp quẹt
46 46 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ Thấu kính hội tụ, giá quang học, câynến, màn hứng ảnh, hộp quẹt
47 47 Bài tập
48 48 Thấu kính phân kì
Thấu kính phân kỳ, giá quang học, nguồn sáng phát 3 tia song
song,màn hứng
49 49 Ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính phân kì
Thấu kính phân kỳ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh
50 50 Bài tập
51 51 Thực hành: Đo tiêu cự của thấukính hội tụ
Thấu kính hội tụ vật sáng phẳng dạng chũ L, màn ảnh nhỏ, giá quang học, thước
52 52 Ôn tập
53 53 Kiểm tra 1 tiết
54 54 Sự tạo ảnh trên phim trong máyảnh - Mô hình máy ảnh, 1 máy chụp, một số máy ảnh (nếu có)
55 55 Mắt Mô hình mắt người, bảng thị lúc, tranh vẽ mắt bổ dọc
56 56 Mắt cận thị và mắt lão Kính cận, kính lão
57 57 Kính lúp 3 kính lúp, 3 thước nhựa có chia độ ,vật quan sát
59 59 Bài tập
60 60 Ánh sáng trắng và ánh sáng Đèn LED, bút laze, đèn phát ánh
Trang 10màu sáng trắng và đền phát ánh sáng
màu
61 61 Sự phân tích ánh sáng trắng Đèn chiếu, bộ tấm lọc màu màn ảnh,giá quang học
62 62 Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Hộp kính có bóng đèn bên trong, có gài các vật có màu khác nhau, tấm lọc màu đỏ, màu lục
63 63 Các tác dụng của ánh sáng
Thực hành: Nhận biết ánh sáng
đơn sắc và ánh sáng không đơn
sắc bằng đĩa CD
Đèn phát ánh sáng các tấm lọc màu.,
đã CD, đèn LED, nguồn điện 3V
65 65 Ôn tập tổng kết chương III
66 66 Năng lượng và sự chuyển hóa
69 69 Định luật bảo toàn năng lượng Thiết bị biến đổi thế năng thành động năng và ngược lại
Kiểm tra học kỳ 2
70 70 Chữa bài học kỳ
CÔNG NGHỆ 8
1 1 thuật trong sản xuất và đời sống.Bài 1: Vai trò của bản vẽ kỹ hình 1.1 ; 1.2 ; 1.3 SGKTranh vẽ
2 2 Bài 2: Hình chiếu Khối hình hộp chữ nhậtTranh hình 2.4 SGK
3 3 Bài 4: Bản vẽ các khối đa diện
Khối hình hộp chữ nhật Hình lăng trụ đều Hình chóp đều
Bài 3: Bài tập thực hành: Hình
chiếu của vật thể
Bài 5: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện
Khối hình hộp chữ nhật Tranh hình 2.4 SGK Khối hình hộp chữ nhật Hình lăng trụ đều Hình chóp đều
5 5 Bài 6: Bản vẽ các khối trònxoay. Mô hình: Hình trụ, hình nón,hình cầu.
6 6 Bài 7: Bài tập thực hành: Đọcbản vẽ các khối tròn xoay. Mô hình: Hình trụ, hình nón,hình cầu.
7 7 Bài 8: Khái niệm về bản vẽ kỹ Tranh hình 8.2 SGK
Trang 11thuật – Hình cắt Mô hình ống lót
9 9 Bài 11: Biểu diễn ren
Tranh hình 11.1 SGK Một số chi tiết có ren: đinh tán, bóng đèn đui
xoáy
Bài 10: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình
cắt
Bài 12: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
Tranh hình 9.1 SGK Tranh hình 11.1 SGK Một số chi tiết có ren: đinh tán, bóng đèn đui
xoáy
11 11 Bài 13: Bản vẽ lắp Tranh hình 13.1 SGKBộ vòng đai kim loai
12 12 Bài 15: Bản vẽ nhà Tranh hình 15.1; 15.2 SGK
14 17 Bài 18: Vật liệu cơ khí Bộ mẫu vật liệu cơ khí
15 18 Bài 20: Dụng cụ cơ khí Bộ dụng cụ cơ khí.
19 Bài 21: Cưa và đục kim loại.Bài 22: Dũa và khoan kim loại. Bộ dụng cụ cơ khí
16
20 Bài 24: Khái niệm về chi tiếtmáy và lắp ghép. Mẫu vật 1 số chi tiết: bulong, đai ốc, đinh vít
21 Bài 25: Mối ghép cố định - Mốighéo không tháo được. Đinh tán, mối ghep đinh tán,mối ghép hàn
17 22 Bài 26: Mối ghép tháo được
Bu lông, đai ốc, đinh vít, vít
cấy
23 Bài 27: Mối ghép động Ghế gấp, ổ bi, moay-ơ
21 29 Bài 29: Truyền chuyển động Xe đạp, dây curoa, xích
22 30 Bài 30: Biến đổi chuyển động Tranh mô hình máy khâu.Xe đạp, dây curoa, xích
23 31 Bài 31: Thực hành: Truyền và biến đổi chuyển động. Bô lắp ghép truyền và biếnđổi chuyển động.
26 34 Bài 32: Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống. Tranh sơ đồ các nhà máyđiện
27 35 Bài 33: An toàn điện
Tranh SGK
Một số dụng cụ bảo vệ an
toàn điện
Bài 34: Thực hành: Dụng cụ bảo vệ an toàn điện
Bài 35: Thực hành: Cứu người
bị tai nạn điện
Tranh SGK
Một số dụng cụ bảo vệ an
toàn điện
Trang 1229 37 Bài 36: Vật liệu kỹ thuật điện Bộ mậu vật liệu kỹ thuậtđiện
Bài 38: Đồ dùng điện quang:
Đèn sợi đốt
Bài 39: Đèn huỳnh quang
Bóng đèn sợi đốt(đui xoáy,
đui gài) Bóng đèn huỳnh quang
31
39 Bài 40: Thực hành : Đèn ống huỳnh quang. Bộ đèn ống huỳnh quangKìm,tuavit,dây dẫn
40 Bài 41: Đồ dùng loại điện-nhiệt:Bàn là điện. Bàn là điện.
32
41 Bài 44: Đồ dùng loại điện-cơ: Quạt điện. kìm,tuavit, dây dẫn Quạt điện.
42
Bài 46: Máy biến áp một pha
Bài 48: Sử dụng hợp lý điện năng
Mô hình máy biến áp
Bài 45: Thực hành: Quạt điện
Bài 49: Thực hành: Tính toán tiêu thụ điện năng trong gia đình
Quạt điện
Bộ dụng cụ: kìm, tuavit, kéo,
dây dẫn
35
47
Bài 50: Đặc điểm cấu tạo mạng điện trong nhà
Bài 51: Thiết bị đóng-cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà
Tranh hình 50.1 SGK Công tắc, cầu dao, ổ căm,
phích căm
48
Bài 53: Thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhà
Bài 55: Sơ đồ điện
Công tắc, cầu dao, áptomat Tranh hình 55.1 SGK
Duyệt của Tổ chuyên môn Người lập kế hoạch