Mô tả được hiện tượng về sự Công cơ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét học khí quyển.. Nêu được ví dụ trong đó lơ lững, chiềm trong lòng chất lực thực hiện côn[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TP PLEIKU
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2011- 2012
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
1 ĐỀ SỐ 1: Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)
1.1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
2/ Áp suất- Lực đẩy
II/ BẢN TÍNH SỐ CÂU HỎI
Cấp độ
1,2
1/ Chuyển động cơ- lực 26,2 3,9 = 4 3 (0,75đ) 0,5 (1,25đ) 2,0đ 2/ Áp suất - Lực đẩy Acsimet- Công cơ học 35,0 5,3 = 5 4 (1đ) 1 (2,5đ) 3,5đ Cấp độ
3,4
3/ Chuyển động cơ- lực 11,3 1,7 = 2 2 (0,5đ) 0,5 (1,5đ) 2,0đ 4/ Áp suất- Lực đẩy Acsimet- Công cơ học 27,5 4,1= 4 3 (0,75đ) 1 (1,75đ) 2,5đ
III/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức Nhận biết Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng
1/ 1/
Chuyển
động cơ-
lực
1 Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ Nêu được
ví dụ về chuyển động cơ
2 Nêu được tốc độ trung bình
là gì và cách xác định tốc độ trung bình
3 - Nêu được ví dụ về tác dụng của
lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật
4 Đề ra được cách làm tăng ma sát
có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
5 Biểu diễn được lực bằng véc tơ
6 Giải thích được một
số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính
7 Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều
C1:1; C2:2
2 C3: 3;
C4:5
0,5 C5:13a
1 C6: 4;
0,5 C7:13b
2/ Áp
suất-Lực đẩy
Acsimet-
Công cơ
học
8 Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì
9 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển
10 Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công
11 Phát biểu được định luật bảo toàn công cho các máy cơ đơn giản Nêu được VD minh họa
12 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ
sự tồn tại của áp suất chất lỏng
13 Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
14 Nêu được điều kiện để vật nổi,
lơ lững, chiềm trong lòng chất lỏng
15.Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
16 Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = Vd
17 Vận dụng được công thức A = F.s, Vận dụng định luật bảo toàn công cho các máy
cơ đơn giản Công thức tính hiệu xuất cưa máy cơ đơn gian
C8:6, C9:8, C10:12
0,5 C11:15a
3 C12:7, C13:9, C14:10
1 C15:14
1 C16:11
0,5 C17:15b
Tỏng số
câu, điểm
Trang 2PHỊNG GD & ĐT TP PLEIKU
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2011 - 2012
MƠN: VẬT LÍ – LỚP 8 PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài : 10 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……… Lớp 8 Phịng kiểm tra: ……… SBD: ………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm): Khoanh trịn vào chữ cái đứng đầu câu đúng nhất
Câu 1 Để khẳng định ơtơ đang chuyển động trên đường, các hành khách chọn các vật mốc như sau:
A Bánh xe đang quay B Tài xế ngồi lái trên xe.
C Sự rung chuyển của người bên cạnh D Các cây bên đường.
Câu 2: Cơng thức nào sau đây dùng để tính vận tốc trung bình của chuyển động khơng đều?
A vtb = v1+ v2
2 B vtb = S1+ S2
t1+ t2 C vtb = S1
t1 + S2
t2 D vtb = v2+ v2
t1+ t2
Câu 3: Khi cĩ lực tác dụng vào một vật, thì vận tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào?
A Vận tốc của vật giảm dần theo thời gian B Vận tốc của vật tăng dần theo thời gian.
C Vận tốc của vật khơng thay đổi theo thời gian. D Vận tốc của vật vừa tăng, vừa giảm dần theo thời gian.
Câu 4: Khi xe tăng tốc đột ngột, hành khách ngồi trên xe cĩ xu hướng ngã về phía sau Do:
A Người cĩ khối lượng quá lớn B Do tác dụng của hai lực cân bằng.
Câu 5: Trong các cách sau, cách nào làm giảm lực ma sát?
A Tăng độ nhám của các mặt tiếp xúc B Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
C Tăng lực ép lên bề mặt tiếp xúc D Tăng độ nhẵn của các mặt tiếp xúc
Câu 6: Áp lực là:
A Lực ép của vật lên mặt phẳng B Lực do mặt phẳng tác dụng lên vật.
C Là trọng lượng của vật D Lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép
Câu 7 Câu nào sau đây nĩi về áp suất chất lỏng là đúng?
A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống
B Áp suất của chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng
Câu 8: Càng lên cao, áp suất khí quyển sẽ thay đổi như thế nào?
A Áp suất khí quyển càng giảm B Áp suất khí quyển càng tăng.
C Áp suất khí quyển khơng thay đổi D Áp suất khí quyển cĩ thể tăng hoặc giảm.
Câu 9: Lực đẩy Acsimet cĩ phương và chiều như thế nào?
A Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên B Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
C Phương nằm ngang, chiều từ dưới lên D Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống
Câu 10 Điều kiện để một vật lơ lửng trong lịng chất lỏng, khi:
A Trọng lượng riêng của chất lỏng bằng trọng lượng của vật.
B Trọng lượng của chất lỏng bằng trọng lượng riêng của vật.
C Khối lượng riêng của chất lỏng bằng khối lượng riêng của vật.
D Lực đẩy Acsimet bằng trọng lượng của vật.
Trang 3Câu 11 Một vật có thể tích 0.5 m3 được nhúng chìm trong nước (d=10000N/m3) Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?
A 5000N B 50N C 500N D 50000N
Câu 12: Một quả dừa rơi từ trên cao xuống, trong trường hợp này lực nào thực hiện công cơ học?
A Lực cản của không khí thực hiện công B Lực nâng của quả dừa thực hiện công.
C Trọng lực thực hiện công D Lực đẩy của cây dừa thực hiện công.
PHÒNG GD & ĐT TP PLEIKU
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 8 PHẦN TỰ LUẬN
Thời gian làm bài : 35 phút (Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên: ……… Lớp 8 Phòng kiểm tra: ……… SBD: ………
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2,75đ) : Một viên bi thép có khối lượng 1,5 kg đặt nằm yên trên nền nhà.
a Hãy biểu diễn các lực tác dụng lên viên bi theo tỷ xích 1cm ứng với 5N Em có nhận xét gì về các lực này?
b Người ta đem viên bi trên đặt lên đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 5m và thả cho nó lăn xuống đất, từ khi thả đến lúc chạm đất viên bi lăn mất 0,5 giây và sau đó nó còn lăn được 6m trong 2 giây rồi mới dừng lại Tính vận tốc trung bình của viên bi trong suốt cả quá trình trên.
Bài 2 (1,75đ) : Cho các dụng cụ sau: Một lực kế, một quả nặng, một cốc nước, một bình chia
độ Hãy nêu các bước tiến hành thí nghiệm để nghiệm lại độ lớn của lực đẩy Acsimet.
Bài 3 (2,5đ) :
a/ Phát biểu định luật về công
b/ Một người công nhân dùng một mặt phẳng nghiêng để nâng một vật lên cao 8m Nếu
bỏ qua ma sát (hiệu suất đạt 100%) thì người đó kéo một lực là 200N Tính công mà người công nhân đó đã thực hiện Trong thực tế hiệu suất chỉ đạt 80% vì có ma sát giữa mặt tiếp xúc của vật với mặt phẳng nghiêng Tính lực kéo cần thiết để nâng vật lên.
BÀI LÀM
Trang 4I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Học sinh trả lời đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm
Câu 1 D; Câu 2.B ; Câu 3.B ; Câu 4.C ; Câu 5.D ; Câu 6.D ; Câu 7.C ; Câu 8.A
Câu 9.A ; Câu 10.D ; Câu 11.A ; Câu 12 C
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1 (2,75điểm) :
- m = 1,5 kg – p = 15N
- Biểu diễn đúng tỉ xích, đúng lực
- Cặp lực này là hai lực cân bằng, cùng phương, ngược chiều,
cùng điểm đặc và có độ lớn bằng: P = N = 15(N)
PHÒNG GD & ĐT TP PLEIKU
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 8
Trang 5b (1,25đ) :
Vận tốc trung bình của quả cầu sắt là: vtb = S1+ S2
= 0,5+2 5+6 (0,25đ)
= 11 2,5 (0,25đ)
= 4,4 m/s (0,25đ)
Câu 2 (1,75đ) : Các bước tiến hành thí nghiệm để nghiệm lại độ lớn của lực đẩy Acsimet.
- Đo lực đẩy Acsimet
+ Đo trọng lượng của vật ngoài không khí: P (0,25đ)
+ Đo hợp lực khi vật nhúng chìm trong nước: F (0,25đ)
+ FA = P – F (0,25đ)
- Đo trọng lượng của chất lỏng có thể tích bằng vật
+ Cho chất lỏng vào bình chia độ với thể tích V1 và đo trọng lượng của nước có thể tích V1 là P1(0,25đ)
+ Nhúng chìm vật vào bình chia độ, mực nước dân đến vị trí là V2 nào đó, lấy vật ra Đổ nước vào bình chia độ cho đến vị trí đã được đánh dấu tới vị trí V2 và đo trọng lượng của nước có thể tích V2 là P2 (0,25đ)
+ Trọng lượng của chất lỏng có thể tích bằng vật : P =P2 - P1(0,25đ)
- So sánh trọng lượng của chất lỏng có thể tích bằng vật và lực đẩy Acsimet (0,25đ)
Câu 3 (2,5đ) :
a/ Phát biểu định luật về công: Không máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại (1,0đ)
b/ Theo định luật về công ta có : l = 2h = 2 8 = 16(m) ( 0,25đ)
Công để kéo vật lên theo mặt phẳng nghiêng là: A = F l
= 200 16 =3200 (J) ( 0,25đ)
Vì hiệu suất của máy là 80% nên ta có: H = Ai
ATP 100%
ATP=A1
3200 100
(0,5đ) Lực kéo vật lên là: A = F s
s
= 4000
16 = 250N (0,25đ)