1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Dia ly 6 On tap bai 1 den bai 3

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 6,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm được kiến thức bài 1 và bài 3, đặc biệt nắm được nội dung và phương pháp đo tính khoảng cách trên bản đồ dựa vào tỉ lệ số và tỉ lệ thước.. Kỹ năng: - Rèn luyện lỹ năn[r]

Trang 1

Tuần 4 - Tiết 4:

Ngày soạn:

14/9/2013

Ngày dạy:

16/9/2013

Bài: LUYỆN TẬP VÀ ÔN TẬP

(Nội dung bài 1 và bài 3)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm được kiến thức bài 1 và bài 3, đặc biệt nắm được nội dung và

phương pháp đo tính khoảng cách trên bản đồ dựa vào tỉ lệ số và tỉ lệ thước

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện lỹ năng làm các bài tập về đo tính khoảng cách trên bản đồ

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: - Nội dung kiến thức bài 1 và bài 3.

- Các bài tập thực hành trong SGK

2 HS: - SGK

C HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

CH: Em hãy cho biết tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa như thế nào?

3 B i m i:ài mới: ới:

GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện

Gọi các bạn khác nhận xét và bổ sung nếu cần

thiết

GV đánh giá, chuẩn kiến thức và cho điểm

GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện:

HS1: Bản đồ có tỉ lệ: 200 0001

HS2: Bản đồ có tỉ lệ: 6 000 0001

Gọi các HS khác nhận xét và bổ sung nếu cần

thiết

GV đánh giá, chuẩn kiến thức và cho điểm

1 Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài 1 và bài 3.

2 Làm các bài tập thực hành trong SGK.

a Bài tập 2 - trang 8 (SGK)

b Bài tập 2 - trang 14 (SGK)

- 5cm trên BĐ ứng khoảng cách trên thực địa là:

1 cm BĐ ứng 200.000cm

Trang 2

GV hướng dẫn:

- Đây là dạng bài tập xác định tỉ lệ của bản đồ

- Khoảng cách trên thực địa từ Hà Nội đến

Hải Phòng là 105km: Đây là mẫu số của tỉ lệ

cần tìm

- 15cm: Là khoảng cách đo được trên bản đồ:

Đây là tử số của tỉ lệ cần tìm

- Ta biết: Tử số của tỉ lệ bản đồ luôn luôn là 1

- Như vậy ta sẽ làm như thế nào để xác định

được tử số của bản đồ?

GV gọi HS sung phong lên bảng thực hiện

GV gọi các HS khác nhận xét và bổ sung nếu

cần thiết

GV đánh giá, chuẩn kiến thức và cho điểm

thực tế = 2km

5 cm/BĐ ứng 5x200.000cm thực tế =1.000.000cm = 10km

- 5cm trên BĐ ứng khoảng cách trên thực địa là:

1 cm BĐ ứng 6.000.000cm thực tế = 60km

5 cm/BĐ ứng 5x6.000.000cm thực tế = 30.000.000cm = 300km

c Bài tập 3 - trang 14 (SGK)

Cách tính: KC/BĐ x tỉ lệ = KCTT

Tỉ lệ = KCTTKCBĐ Đổi từ Km sang cm: 105km

= 10.500.000cm

= 10 500 00015 = 700.000 Bản đồ đó có tỉ lệ là: 700 0001

4 Củng cố và dặn dò về nhà:

- Hoàn thành các bài tập vừa làm trên lớp vào vở bài tập

Ngày đăng: 26/07/2021, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w