1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi KSCL Khoi 1015

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 116,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ABC cú A 3;1, B1;2, C 3;0 a Viết phơng trình cạnh BC và tìm tọa độ chân đờng cao hạ từ A của tam giác ABC b Viết phương trình đường thẳng qua A chia ABC thành hai tam giác biết rằ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẾ Vế SỐ 1

(Đề thi gồm cú 01 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3

NĂM HỌC 2012 - 2013

Mụn: Toỏn khối D - Lớp 10

Thời gian làm bài: 180 phỳt khụng kể thời gian giao đề

Câu I: (2,0 điểm) : Cho hàm số

2

y x 3x 2 ( P )

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đỗ thị ( P ) của hàm số

b)Tìm m để đờng thẳng d:y mx 1 m   cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ

x1, x2 thỏa mãn

x x 2

Câu II : (2,0 điểm)

a) Giải bất phơng trình :

2

x 4 x 1 2x 4  

b) Giải phơng trình : x x 1    x x 2   2 x2

Câu III: (2,0 điểm)

a)Tìm tập xác định của hàm số :

2 2

y

b) Giải hệ phơng trình :

x y(1 y) x y (2 y) xy 30

x y x(1 y y ) y 11

Câu IV: (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho tam giác ABC, có AB = c, BC = a, AC = b, S là diện tích tam giác, biết S 1a b c a b c  

4

Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

Câu V: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho ABCA( 3;1), (1;2), (3;0) B C

a) Viết phơng trình cạnh BC và tìm tọa độ chân đờng cao hạ từ A của tam giác ABC b) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A chia ABC thành hai tam giỏc biết rằng diện tớch của tam giỏc đỉnh B gấp 3 lần diện tớch tam giỏc đỉnh C

Câu VI: (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số dơng thỏa mãn a2 b2 c2 3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P

Hết

-Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh Lớp

Trang 2

TRƯỜNG THPT QUẾ Vế SỐ 1 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3

NĂM HỌC 2012 - 2013

Mụn: Toỏn khối D - Lớp 10

1

(2 điểm)

Bảng biến thiên  khoảng đồng biến, nghịch biến 0,5

b) Phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và d, đa về phơng trình :

2

x  (m 3)x 3 m 0     (1)

0,25

Để d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

m 3 m 1   m 3

        

Ta có x 1 , x 2 là nghiệm của (1)

1 2

1 2

x x 3 m

  

 

ta có x 12  x22   2 x 1  x 22  2x x 1 2  2

m 2 3(TM)

  

 



KL : m  3 2 

0,25

0,25

0,25

2

(2 điểm)

a) x 2  4 x 1   2x 4   x 1  2 4 x 1 5 0   

Đặt t  x 1 

với t 0 

0,25

bất phơng trình

t 4t 5 0

t 1

 

     

Với

t 1 x 1 1

KL bất đẳng thức có nghiệm x    ;0

và 2;

0,25 0,25 0,25

b) ĐK : x  1 ; x=0 ; x  -2

Với x = 0 là nghiệm của phơng trình

0,25

Với x1 phơng trình

9

8

( thỏa mãn) Với x  2 phơng trình  1 x     2 x  2  x  8x 9  , với x  2

 Phơng trình không có nghiệm.

Đáp số :

9

x 0; x

8

0,25

0,25 0,25

3

(3 điểm)

a) Hàm số có nghĩa

2 2 2

x 5x 4

0

x 3x 2

x 3x 2 0

0,25

Trang 3

   

x 4

x 1 x 2



    



0,25

*TXĐ : D     ; 4

và ( 2;   ) v à x 1 0,25

b)Hệ phơng trình đã cho tơng đơng với :

xy x y xy x y 30

xy x y xy x y 11

0,25

xy x y

, xy+x+y là nghiệm của phơng trình :

t 11t 30 0

t 6

0,25

suy ra

xy(x y) 5

xy x y 6 xy(x y) 6

xy x y 5

  

 

  

 

0,25

Giải các hệ trên ta tìm đợc bốn nghiệm :

1; 2 , 2;1 ,   5 21 5; 21 , 5 21 5; 21

0,25

4

(1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho tam giác ABC, có AB = c, BC = a,

AC = b, S là diện tích tam giác

Theo công thức hê rông : p(p a) p b p c        p b p c      0,25

p p a (p b)(p c) p c p b

p p a p b p c

0,25

a b c c b a   a b c a c b  

2 2 2

5

(2 điểm) Cho ABCA( 3;1) B(1;2) C(3;0)

a

* Viết phương trỡnh đường BC: y = - x + 3

* Viết phương trỡnh đường cao từ A: y = x + 4

* Tỡm được hoành độ x = -1/2 * KL: Tọa độ (-1/2; 7/2)

0,5 0,25 0,25 b.Viết phương trỡnh đường thẳng qua A chia ABC

Gọi M là giao của đường thẳng với cạnh BC

* Lập luận: SABM  3SAMCSABC  4SAMCBH  4MK

0,25

Trang 4

tỡm ra:

1 4

CM  CB

* Tỡm ra

5 1

;

2 2

M  

* Viết phương trỡnh AM:

y  x

xy  

0,25

0,25

6

(2 điểm) Cho a, b, c là các số dơng thỏa mãn a2 b2 c2 3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P

Ta có

3

2 b 3 2 b 3

3

2 c 3 2 c 3

3

2 a 3 2 a 3

( 1) + ( 2 ) + ( 3 ) ta đợc : a2 b2 c2 9 3 2 2 2

( 4 )

Vì a2 b2 c2  3 suy ra

3 p 2

Vậy giá trị nhỏ nhất

3 p 2

khi a = b = c = 1

0,25

0,25

0,25 0,25

- Hết -

( Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn đợc điểm tối đa )

Ngày đăng: 26/07/2021, 12:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w