1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HỒ SƠ ĐỀ XUẤT DỰ THẦU KỸ THUẬT BẮC NINH

330 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hồ Sơ Đề Xuất Dự Thầu Kỹ Thuật Bắc Ninh
Trường học Công Ty Cp Tư Vấn Xây Dựng Công Nghiệp Và Đô Thị Việt Nam
Chuyên ngành Tư Vấn Giám Sát Thi Công Xây Dựng
Thể loại Hồ Sơ Dự Thầu
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 330
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu mang giá trị cao và đầy đủ cho mọi người làm lĩnh vực tư vấn xây dựng ... SKKN: Tài liệu cho anh em tham khảo định dạng bằng file word, cad,… đem lại cho anh em kỹ thuật 1 nguồn tài liệu bổ ích.

Trang 1

D ÁN: XÂY D NG H T NG KỸ THU T KHU NHÀ TH NINH, Ự Ự Ạ Ầ Ậ Ở Ụ

PH ƯỜ NG V N AN, THÀNH PH B C NINH Ạ Ố Ắ

Đ A ĐI M XÂY D NG: KHU NHÀ TH NINH, PH Ị Ể Ự Ở Ụ ƯỜ NG V N AN, THÀNH Ạ

PH B C NINH Ố ẮBên m i th u ờ ầ : CÔNG TY C PH N Đ U T VÀ TH Ổ Ầ Ầ Ư ƯƠ NG M I Đ I NGUYÊN Ạ Ạ

MINH Nhà th u ầ : CÔNG TY C PH N T V N XÂY D NG CÔNG NGHI P VÀ ĐÔ TH Ổ Ầ Ư Ấ Ự Ệ Ị

Trang 2

D ÁN: XÂY D NG H T NG KỸ THU T KHU NHÀ TH NINH, Ự Ự Ạ Ầ Ậ Ở Ụ

PH ƯỜ NG V N AN, THÀNH PH B C NINH Ạ Ố Ắ

Đ A ĐI M XÂY D NG: KHU NHÀ TH NINH, PH Ị Ể Ự Ở Ụ ƯỜ NG V N AN, THÀNH Ạ

PH B C NINH Ố ẮBên m i th u ờ ầ : CÔNG TY C PH N Đ U T VÀ TH Ổ Ầ Ầ Ư ƯƠ NG M I Đ I NGUYÊN Ạ Ạ

MINH Nhà th u ầ : CÔNG TY C PH N T V N XÂY D NG CÔNG NGHI P VÀ ĐÔ TH Ổ Ầ Ư Ấ Ự Ệ Ị

VI T NAM Ệ

Đ a ch : S 10 Hoa L , Lê Đ i Hành, Q Hai Bà Tr ng, Hà N i ị ỉ ố ư ạ ư ộ

Đi n tho i: (043) 976 1784 ệ ạ Fax: (042) 220 6366

Trang 4

M C L C H S D TH U Ụ Ụ Ồ Ơ Ự Ầ

ĐƠN DỰ THẦU 1

ĐƠN DỰ THẦU 2

(Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật) 2

PHẦN II GIỚI THIỆU CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ TƯ CÁCH PHÁP NHÂN CỦA NHÀ THẦU 3

1 THÔNG TIN CHUNG VỀ NHÀ THẦU 4

4 2 KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU 12

3 TƯ CÁCH PHÁP NHÂN NHÀ THẦU 13

PHẦN III NĂNG LỰC CỦA NHÀ THẦU 14

BẢNG TỔNG HỢP NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN CỦA CÁN BỘ, CÁC GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC 48

2 BẢNG KÊ PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TƯ VẤN CỦA CÔNG TY 49

3 NĂNG LỰC TÀI CHÍNH 50

PHẦN IV GIỚI THIỆU KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU 51

1 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TIÊU BIỂU ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN TỪ 2009 ĐẾN NAY 52

2 BẢN SAO HỢP ĐỒNG MINH CHỨNG 55

PHẦN V GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN 66

1 HIỂU RÕ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU CỦA GÓI THẦU NÊU TRONG ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU 67

1.1 KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN 68

1.2 KHÁI QUÁT VỀ GÓI THẦU 77

1.3 CHỨNG MINH ĐƯỢC SỰ HIỂU BIẾT CỦA NHÀ THẦU VỀ NỘI DUNG CỤ THỂ TRONG ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU 86

1.4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN GIÁM SÁT 90

1.5 MỐI QUAN HỆ NHÀ THẦU TƯ VẤN GIÁM SÁT VỚI CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN 91 1.6 CƠ SỞ PHÁP LÝ THỰC HIỆN CÔNG TÁC GIÁM SÁT 94

2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN THỰC HIỆN GÓI THẦU 95

2.1 THUYẾT MINH CHUNG BIỆN PHÁP GIÁM SÁT THI CÔNG 96

2.2 THUYẾT MINH BIỆN PHÁP GIÁM SÁT THI CÔNG CHI TIẾT 149

A KHÁI QUÁT CHUNG 149

B GIÁM SÁT VÀ NGHIỆM THU VẬT LIỆU, THIẾT BỊ ĐẦU VÀO 160

C GIÁM SÁT CÔNG TÁC TRẮC ĐỊA 176

Trang 5

D GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN MÓNG 198

1 Nhân sự : 198

2 Máy, thiết bị thi công: 198

II CHUẨN BỊ THI CÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG : 200

1 Bàn giao mặt bằng và tim mốc: 200

2 Kiểm tra nhân sự, máy và thiết bị thi công: 201

3 Kiểm tra vệ sinh môi trường và các điều kiện khác: 202

III THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI: 202

IV GIAI ĐOẠN SAU THI CÔNG MỘT CỌC: 205

E GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN KẾT CẤU THÂN VÀ XÂY THÔ 224

F GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN 240

G GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN CƠ ĐIỆN VÀ CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT 251

H GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN HẠ TẦNG, CẢNH QUAN NGOÀI NHÀ, PHÒNG CHỐNG MỐI 277

I GIÁM SÁT AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 281

J QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG 291

3 SÁNG KIẾN CẢI TIẾN 298

3.1 KIỂM TRA, PHÁT HIỆN NHỮNG ĐIỂM BẤT HỢP LÝ TRONG HỒ SƠ THIẾT KẾ 299 3.2 BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA SAI SÓT TRONG QUÁ TRÌNH GIÁM SÁT THI CÔNG 300 3.3 BIỆN PHÁP ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ THI CÔNG 300

3.4 NHỮNG GÓP Ý ĐỂ HOÀN THIỆN ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU 303

4 KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI 305

4.1 XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC 306

4.2 KẾ HOẠCH BỐ TRÍ NHÂN SỰ VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM 309

4.3 DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU, KẾT QUẢ GIÁM SÁT PHẢI BÀN GIAO, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 316

4.4 TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TƯ VẤN GIÁM SÁT 318

5 BỐ TRÍ NHÂN SỰ 320

6 LÝ LỊCH CHUYÊN GIA, BẰNG CẤP VÀ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ 321

321 CƠ CẤU NHÂN SỰ CỦA ĐOÀN TVGS 322

ĐƠN DỰ THẦU 323

(Hồ sơ đề xuất về tài chính) 323

ĐƠN DỰ THẦU 324

Trang 6

(Hồ sơ đề xuất về tài chính) 324

Trang 7

PHẦN I.

Đ N D TH U Ơ Ự Ầ

- Đính kèm m u s 1 ẫ ố

Trang 8

CÔNG TY CP T V N XÂY D NG CÔNG Ư Ấ Ự

NGHI P VÀ ĐÔ TH VI T NAM Ệ Ị Ệ

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ

Đ c l p - T do - H nh Phúc ộ ậ ự ạ

Đ N D TH U Ơ Ự Ầ

(H s đ xu t v kỹ thu t) ồ ơ ề ấ ề ậ

Hà N i ộ , ngày 28 tháng 04 năm 2018

Kính g i: ử Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Đại Nguyên Minh

(sau đây g i là bên m i th u)ọ ờ ầSau khi nghiên c u h s m i th u (bao g m văn b n s a đ i h s m iứ ồ ơ ờ ầ ồ ả ử ổ ồ ơ ờ

th u, ầ n u có)ế , chúng tôi, Công ty CP T v n Xây d ng Công nghi p và Đô th Vi tư ấ ự ệ ị ệNam, cam k t cung c p d ch v t v nế ấ ị ụ ư ấ Giám sát thi công xây d ng và l p đ t thi tự ắ ặ ế

b công trình theo đúng yêu c u c a h s m i th u Th i gian th c hi n h pị ầ ủ ồ ơ ờ ầ ờ ự ệ ợ

đ ng là 240 ngày H s d th u c a chúng tôi g m có h s đ xu t v kỹ thu tồ ồ ơ ự ầ ủ ồ ồ ơ ề ấ ề ậ

này và h s đ xu t v tài chính đồ ơ ề ấ ề ược niêm phong riêng bi t.ệ

Chúng tôi cam k t:ế

1 Ch tham gia trong m t h s d th u này v i t cách là nhà th u chính.ỉ ộ ồ ơ ự ầ ớ ư ầ

2 Không đang trong quá trình gi i th ; không b k t lu n đang lâm vào tìnhả ể ị ế ậ

tr ng phá s n ho c n không có kh năng chi tr theo quy đ nh c a pháp lu t.ạ ả ặ ợ ả ả ị ủ ậ

3 Không vi ph m quy đ nh v b o đ m c nh tranh trong đ u th u.ạ ị ề ả ả ạ ấ ầ

4 Nh ng thông tin kê khai trong h s d th u là trung th c và không th cữ ồ ơ ự ầ ự ự

hi n các hành vi tham nhũng, h i l , thông th u khi tham d gói th u này.ệ ố ộ ầ ự ầ

5 Không thay đ i nhân s đã đ xu t trong th i gian h s d th u có hi uổ ự ề ấ ờ ồ ơ ự ầ ệ

l c là 90 ngày, k t ngày 02 tháng 05 năm 2018.ự ể ừ

Đ I DI N NHÀ TH U Ạ Ệ Ầ

Trang 9

PHẦN II.

GI I THI U C C U T CH C Ớ Ệ Ơ Ấ Ổ Ứ VÀ T CÁCH PHÁP Ư

Trang 10

1.

Trang 11

I THÔNG TIN CHUNG V NHÀ TH U Ề Ầ

3 N i và năm thành l p doanh nghi p ơ ậ ệ :

Công ty C ph n T v n xây d ng Công nghi p và Đô th Vi t Nam (VCC) đổ ầ ư ấ ự ệ ị ệ ượcchuy n đ i t Doanh nghi p Nhà nể ổ ừ ệ ước sang Công ty c ph n theo Quy t đ nh sổ ầ ế ị ố248/QĐ-BXD ngày 07/02/2007 c a B trủ ộ ưởng B Xây d ng.ộ ự

- L p, th m tra báo cáo đ u t , d án đ u t xây d ng, báo cáo kinh t kỹ thu tậ ẩ ầ ư ự ầ ư ự ế ậcác công trình công nghi p, dân d ng, giao thông, th y l i, thông tin liên l c, hệ ụ ủ ợ ạ ạ

t ng kỹ thu t đô th và khu công nghi p;ầ ậ ị ệ

- Thi t k , th m tra thi t k các công trình công nghi p, dân d ng, c u, đế ế ẩ ế ế ệ ụ ầ ường

b , h t ng kỹ thu t khu công nghi p và đô th ;ộ ạ ầ ậ ệ ị

- L p, th m tra t ng d toán các d án các công trình công nghi p, dân d ng,ậ ẩ ổ ự ự ệ ụgiao thông, c u c ng, th y l i, h t ng kỹ thu t khu công nghi p và khu đô th ,ầ ả ủ ợ ạ ầ ậ ệ ịhàng không và thông tin liên l c.ạ

- Ki m tra và ch ng nh n s phù h p v ch t lể ứ ậ ự ợ ề ấ ượng thi t k công trình xâyế ế

d ng;ự

- Qu n lý d án đ u t xây d ng; ả ự ầ ư ự

- T v n đ u th u v thi t k , thi công xây l p, cung c p v t t thi t b ; ư ấ ấ ầ ề ế ế ắ ấ ậ ư ế ị

Trang 12

- Giám sát thi công xây d ng công trình công nghi p, dân d ng, c u, đự ệ ụ ầ ường b ;ộxác đ nh hi n tr ng; đánh giá nguyên nhân s c và gi i pháp x lý công trình xâyị ệ ạ ự ố ả ử

d ng;ự

- Kh o sát đ a ch t công trình;ả ị ấ

- Đo đ c b n đ đ a hình; đo đ lún; đo đ nghiêng; đo đ chuy n d ch và đ nh vạ ả ồ ị ộ ộ ộ ể ị ị ịcông trình;

- Thí nghi m xác đ nh ch tiêu kỹ thu t c a đ t, đá, n n móng công trình xâyệ ị ỉ ậ ủ ấ ề

d ng; ki m đ nh các c u ki n xây d ng và ch t lự ể ị ấ ệ ự ấ ượng công trình;

- T v n, thi t k đi n công trình dân d ng và công nghi p;ư ấ ế ế ệ ụ ệ

- Thi t k công trình đế ế ường dây và tr m bi n áp đ n 35KV;ạ ế ế

- Giám sát công tác xây d ng và hoàn thi n công trình công nghi p; đự ệ ệ ường dây và

tr m bi n áp có đi n áp đ n 110KV;ạ ế ệ ế

- T v n thi t k h th ng c p thoát nư ấ ế ế ệ ố ấ ước và x lý nử ước th i; khai thác nả ước

ng m và x lý ch t th i r n;ầ ử ấ ả ắ

- Thi t k phòng cháy ch a cháy công trình xây d ng;ế ế ữ ự

- Thi t k h th ng thông gió, đi u hòa không khí công trình xây d ng;ế ế ệ ố ề ự

- L p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trậ ộ ường, l p b n đăng ký đ t tiêu chu n môiậ ả ạ ẩ

trường;

- Thi t k thi công n i, ngo i th t, ng d ng ti n đ khoa h c kỹ thu t thi côngế ế ộ ạ ấ ứ ụ ế ộ ọ ậxây d ng các công trình công nghi p, dân d ng, giao thông, th y l i và h t ng kỹự ệ ụ ủ ợ ạ ầthu t đô th X lý n n móng các lo i công trình;ậ ị ử ề ạ

- Thi t k phòng ch ng m i;ế ế ố ố

- Thi t k công trình đế ế ường s t;ắ

- Kinh doanh b t đ ng s n, kinh doanh h t ng kỹ thu t khu đô th , khu côngấ ộ ả ạ ầ ậ ịnghi p và v sinh môi trệ ệ ường; kinh doanh và chuy n giao công ngh xây d ng cácể ệ ựnhà máy s n xu t v t li u xây d ng;ả ấ ậ ệ ự

- Nghiên c u khoa h c và chuy n giao công ngh ;ứ ọ ể ệ

- T v n xin gi y phép đ u t d án, thành l p doanh nghi p;ư ấ ấ ầ ư ự ậ ệ

- T v n v kinh t xây d ng cho các d án đ u t xây d ng; ư ấ ề ế ự ự ầ ư ự

- T v n xây d ng h th ng qu n lý chât lư ấ ự ệ ố ả ượng theo tiêu chu n ISO-9001:2008;ẩ

Trang 13

- B i dồ ưỡng và t p hu n v công tác t v n xây d ng (Ch ho t đ ng sau khiậ ấ ề ư ấ ự ỉ ạ ộ

được Nhà nước có th m quy n cho phép).ẩ ề

5 H ng năng l c d ch v t v n xây d ng ạ ự ị ụ ư ấ ự : Doanh nghi p h ng I.ệ ạ

II THÀNH TÍCH.

Do nh ng thành t u đã đ t đữ ự ạ ược trong h n 45 năm ho t đ ng trong lĩnhơ ạ ộ

v c t v n xây d ng, VCC đã đự ư ấ ự ược Nhà nước và B Xây d ng t ng thộ ự ặ ưởng nhi uềhuân chương, c , b ng khen Nh ng thành tích n i b t là:ờ ằ ữ ổ ậ

- Huân chương lao đ ng h ng Ba năm 1981.ộ ạ

- Huân chương lao đ ng h ng Nhì năm 1986.ộ ạ

- Huân chương lao đ ng h ng Nh t năm 1994.ộ ạ ấ

- Huân chương đ c l p h ng Bộ ậ ạ

- Huân chương đ c l p h ng Hai năm 2004.ộ ậ ạ

- C thi đua 10 năm đ i m i, B Xây d ng 1990 - 2000.ờ ổ ớ ộ ự

III CH C NĂNG NHI M V C A VCC Ứ Ệ Ụ Ủ

VCC là doanh nghi p h ng I ho t đ ng trên ph m vi c nệ ạ ạ ộ ạ ả ước theo gi yấphép hành ngh t v n xây d ng s 259/BXD-CSXD ngày 10/10/1996 do B xâyề ư ấ ự ố ộ

d ng c p, gi y phép hành ngh d ch v t v n đ u t nự ấ ấ ề ị ụ ư ấ ầ ư ước ngoài s 21/BKH-ốCCHN ngày 25/7/1997 do B K ho ch và Đ u t c p Đăng ký kinh doanh sộ ế ạ ầ ư ấ ố

108505 do Tr ng tài kinh t c p ngày 10/6/1993; Đăng ký kinh doanh sọ ế ấ ố

0103017088 ngày 04/05/2007 do S K ho ch và Đ u t Hà N i c p cho Công tyở ế ạ ầ ư ộ ấ

C ph n T v n Xây d ng Công nghi p và Đô th Vi t Nam Gi y ch ng nh n đăngổ ầ ư ấ ự ệ ị ệ ấ ứ ậ

ký kinh doanh và đăng ký thu công ty c ph n s : 0100106183 đăng ký thay đ iế ổ ầ ố ổ

- Cung c p các thông tin, d li u có liên quan đ n chính sách, c ch và cácấ ữ ệ ế ơ ế

th t c đ u t , ngu n v n, các đ i tác, các d li u v công ngh , kinh t -ủ ụ ầ ư ồ ố ố ữ ệ ề ệ ế

kỹ thu t, môi trậ ường

b.Qu n lý d án: ả ự

- L a ch n các phự ọ ương án đ u tầ ư

- L p k ho ch, chậ ế ạ ương trình tri n khai các d ánể ự

- Đi u hành d ánề ự

Trang 14

- Quy ho ch m ng lạ ạ ướ ạ ầi h t ng kỹ thu t khu công nghi p, đô thậ ệ ị

- Thi t k công trình công nghi p, nhà , công trình công c ng, h t ng kỹế ế ệ ở ộ ạ ầthu t khu công nghi p và đô th ậ ệ ị

- Nâng c p và c i t o h t ng kỹ thu t, x lý ch t th i r n các khu côngấ ả ạ ạ ầ ậ ử ấ ả ắ ởnghi p và đi m dân c ệ ể ư

d.X lý môi tr ử ườ ng:

- Nghiên c u công ngh x lý ch t th i các khu công nghi p và đô thứ ệ ử ấ ả ở ệ ị

- L p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trậ ộ ường

g.Nghiên c u khoa h c - công ngh : ứ ọ ệ

- Nghiên c u các đ tài ki n trúc, xây d ngứ ề ế ự

- Nghiên c u biên so n ch d n, hứ ạ ỉ ẫ ướng d n v t v n xây d ngẫ ề ư ấ ự

- Nghiên c u ng d ng và chuy n giao công nghứ ứ ụ ể ệ

- Công ngh thông tin: nghiên c u n i k t và phát tri n ph n m m ngệ ứ ố ế ể ầ ề ứ

d ng trong t v n xây d ng.ụ ư ấ ự

IV V N ĐI U L Ố Ề Ệ

V n đi u l c a VCC là ố ề ệ ủ 18.000.000.000 đ ng ồ

Trang 15

V C C U T CH C Ơ Ấ Ổ Ứ

5 C c u t ch c: ơ ấ ổ ứ

VĂN PHÒNG CÔNG TY

Chánh văn phòng: Kỹ s chính Ngô Thanh Th yư ủ

Đi n tho i:ệ ạ (+84 4) 22205889 Fax: (+84 4) 22206366

Đi n tho i: (+84 4) 2220 5599 Fax:ệ ạ (+84 4) 2220 6898 Email:

TRUNG TÂM QLDA VÀ GIÁM SÁT XÂY D NG Ự

Giám đ c: Tr n Phú, Kỹ s Xây d ngố ầ ư ự

Đi n tho i: (+84 4) 22205699/22206299ệ ạ

TRUNG TÂM H T NG KỸ THU T Ạ Ầ Ậ

Giám đ c: Bùi Minh Khánh, Kỹ s Nố ư ước

Đi n tho i: (+84 4) 2225368ệ ạ

TRUNG TÂM T V N CÔNG NGH VÀ MÔI TR Ư Ấ Ệ ƯỜ NG

Giám đ c: Lê Anh Dũng, Ki n trúc số ế ư

Đi n tho i:ệ ạ (+84 4) 22206399/22206786 Fax: (84 4) 22206889

TRUNG TÂM D ÁN Đ U T Ự Ầ Ư

Giám đ c: Vũ Thanh S n, Th c sỹ, Kỹ s xây d ng chínhố ơ ạ ư ự

Đi n tho i: (+84 4) 2220 6998ệ ạ

TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Giám đ c: Hoàng Ng c Loan, Th c sỹ, Ki n trúc số ọ ạ ế ư

Đi n tho i: (+84 4) 2220 5799ệ ạ

TRUNG TÂM K T C U 1 Ế Ấ

Trang 16

Giám đ c: Khố ương Hoài Giang, Kỹ s Xây d ng chínhư ự

CÔNG TY CP T V N XÂY D NG VCC VI T NAM (VCCO) Ư Ấ Ự Ệ

T ng Giám đ c: Tr n Kỹ Thanh, Kỹ s Xây d ng chínhổ ố ầ ư ự

Đi n tho i: (+84 4) 2222 5248ệ ạ

CÔNG TY CP T V N XÂY D NG VCC HÀ N I Ư Ấ Ự Ộ

Giám đ c: Nguy n Hoài Đ c, Kỹ s Xây d ngố ễ ứ ư ự

Đi n tho i: (+84 4) 22206806ệ ạ

Trang 17

S Đ C C U T CH C Ơ Ồ Ơ Ấ Ổ Ứ

C A CÔNG TY C PH N T V N XÂY D NG CÔNG NGHI P VÀ ĐÔ TH VI T Ủ Ổ Ầ Ư Ấ Ự Ệ Ị Ệ

NAM

Trang 18

KINH NGHI M C A NHÀ TH U Ệ Ủ Ầ

Trang 21

I NĂNG L C NHÂN S , THI T B Ự Ự Ế Ị

1 Nhân l c c a nhà th u ự ủ ầ

Công ty VCC có l c lự ượng trên 350 cán b khoa h c kỹ thu t, trong đó cóộ ọ ậ

th c sĩ, kỹ s cao c p, ki n trúc s chính ch nhi m đ án và g n 200 kỹ s thu cạ ư ấ ế ư ủ ệ ồ ầ ư ộnhi u chuyên ngành trong lĩnh v c công ngh , xây d ng, c u đề ự ệ ự ầ ường, san n n,ề

đi n, nệ ước, môi trường và c khí Công ty có đ i ngũ cán b khoa h c đơ ộ ộ ọ ược tíchluỹ nhi u kinh nghi m, trề ệ ưởng thành nhanh trong th trị ường t v n có kh năngư ấ ảđáp ng các yêu c u c a s nghi p đ i m i đang đ t ra V i nh ng phứ ầ ủ ự ệ ổ ớ ặ ớ ữ ương ti n,ệthi t b hi n đ i đế ị ệ ạ ược trang b cho công tác kh o sát, thi t k , t v n xây d ngị ả ế ế ư ấ ự

nh : Máy tính, máy in; Các máy đo đ c, khoan kh o sát, các thi t b thí nghi m vàư ạ ả ế ị ệcác thi t b ph c v cho vi c đánh giá tác đ ng môi trế ị ụ ụ ệ ộ ường

Trang 22

S l ố ượ ng các chuyên gia chính c a VCC theo các chuyên ngành: ủ

19 S cán b công tác trên 20 nămố ộ 80

20 S cán b công tác trên 15 nămố ộ 140

21 Nghi p v đ u th uệ ụ ấ ầ

>50Ngoài ra VCC còn có đ i ngũ c ng tác viên là chuyên gia thu c các B ,ộ ộ ộ ộNgành, các Vi n nghiên c u và các Trệ ứ ường đ i h c ạ ọ

Phân nhóm cán b chuyên ngành: ộ

Giám đ c đi u hành d án: ố ề ự

Trang 23

T

ăm sinh

N ăm công tác

Kinh nghi m có liên ệ quan

30

18

32

28

30

N ăm công tác

Kinh nghi m có liên ệ quan

16

- Giám đ c Trung tâmố

Ki n trúc s 1ế ố

- Ki m Qu n lý kỹể ảthu tậ

1973

17

Trang 24

Ch nhi m đ án h ng Iủ ệ ồ ạ

- Phó Giám đ c Trungốtâm Ki n trúc 1ế

- Ki m Qu n lý kỹể ảthu tậ

19

- Phó GĐ TT CNM

1976

15

- Phó GĐ TT CNM

1976

15

17

- Giám đ c Chi nhánhốVCC t i TP Đà N ngạ ẵ

1966

19

N ăm công tác

Kinh nghi m có liên ệ quan

1973

18

Ch nhi mủ ệ

d án h ng I,ự ạ

Ch nhi m thi tủ ệ ế

k h ng Iế ạ

Trang 25

- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ

1967

21

16

16

17

1973

17

19

19

Ch nhi mủ ệ

d án h ng I,ự ạ

Ch nhi m thi tủ ệ ế

k h ng Iế ạ

Trang 26

10 Mai Đoàn - Th c sỹ, Kỹ s xâyạ ư

d ngự

- Trưởng Phòng Kinhdoanh

1978

15

32

1956

34

N ăm công tác

Kinh nghi m có liên ệ quan

1 Lê Tuy t Anhế - Kỹ s chính đi nư ệ

- Phó Giám đ c TT hố ạ

t ngầ

- Ki m Qu n lý kỹể ảthu tậ

1961

29

1975

15

1958

31

Trang 27

N ăm sinh

N ăm công tác

Kinh nghi m có liên ệ quan

18

1958

32

N ăm công tác

Kinh nghi m có liên ệ quan

1 Võ Lương Khả - Th c sỹ, kỹ s môiạ ư

trường

- Phó GĐ CN Đà N ngẵ

1971

19

1975

16

16

Ch nhi mủ ệ

d án h ng I,ự ạ

Ch nhi m thi tủ ệ ế

k h ng Iế ạ

Trang 28

4 Ngô Đăng Phú - Th c sỹ, KS môiạ

trường

1968

21

13

N ăm công tác

Kinh nghi m có ệ liên quan

1 Tr nh Kh c N iị ắ ộ - Kỹ s chính c khíư ơ

- Kỹ s xây d ngư ự

- Trưởng Phòng R&D

- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ

1956

33

Chủnhi m dệ ự

án h ng I,ạ

Ch nhi mủ ệthi t kế ế

h ng Iạ

2 Nguy n Th H iễ ị ả

Đường

- Kỹ s chính, Cư ửnhân kinh tế

- Phó Trưởng PhòngR&D

1969

21

Chủnhi m dệ ự

án h ng I,ạ

Ch nhi mủ ệthi t kế ế

33

Chủnhi m dệ ự

án h ng I,ạ

Ch nhi mủ ệthi t kế ế

Kinh nghi m có ệ

Trang 29

- Ki m Qu n lý kỹể ảthu tậ

1973

17

Chủnhi m dệ ự

án h ng I,ạ

Ch nhi mủ ệthi t kế ế

18

Chủnhi m dệ ự

án h ng I,ạ

Ch nhi mủ ệthi t kế ế

h ng Iạ

3 Phan Kim Anh - Kỹ s chính c uư ầ

đường

- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ

1972

18

Chủnhi m dệ ự

án h ng I,ạ

Ch nhi mủ ệthi t kế ế

12

Chủnhi m dệ ự

án h ng I,ạ

Ch nhi mủ ệthi t kế ế

h ng Iạ

5 Đào Đ c Thànhứ - Kỹ s đô thư ị

- Trung tâm Khoa h cọ

1967

21

Chủnhi m dệ ự

án h ng I,ạ

Ch nhi mủ ệthi t kế ế

N ăm công

Kinh nghi m có ệ liên quan

Trang 30

29

Chủnhi mệ

- Phó Giám đ c TTố

Kh o sát và ki m đ nhả ể ịXây d ngự

- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ

1974

17

Chủnhi mệ

1960

30

Chủnhi mệ

25

Chủnhi mệ

N ăm công tác

Kinh nghi m có liên ệ quan

1 Nguy n Vũ Lâmễ - Kỹ s chính kinh tư ế

XD

- Kỹ s đ nh giá h ng Iư ị ạ

- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ

1961

29

Ch nhi mủ ệ

d án h ng I,ự ạ

Ch nhi m thi tủ ệ ế

k h ng Iế ạ

Trang 31

2 Vũ Th H i Y nị ả ế - C nhân hóa vô cử ơ

- Kỹ s kinh t XD ư ế

- Kỹ s đ nh giá h ng Iư ị ạ

- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ

1979

17

15

17

kh l n, các máy đo đ c, khoan kh o sát, các thi t b thí nghi m và các thi t bổ ớ ạ ả ế ị ệ ế ị

ph c v cho vi c đánh giá tác đ ng môi trụ ụ ệ ộ ường

2.1 Máy vi tính, máy in, máy vẽ, máy phôtôcopy

- H th ng máy tính t i Công ty:ệ ố ạ 260 bộ

- H th ng máy tính c a cá nhân:ệ ố ủ 100 bộ

- Các máy vẽ kh A1 - A0 ổ 09 chi cế

- Máy Phôtô copy kh A0, A1, A2:ổ 01 chi cế

- Máy Phôtô copy kh A3, A4:ổ 02 chi cế

Trang 33

10 Máy thu bình ki m đ nh đ lún Ni 004ỷ ể ị ộ Thu Sỹỵ 1 cái

D Thi t b ki m đ nh xây d ng : ế ị ể ị ự

19 Đo tiêu chu n N ki m tra các lo i súngẩ ể ạ

N/NR

Thu Sỹỵ 1 cái

Trang 34

21 D ng c đo bi n d ng Model R3413ụ ụ ế ạ Thu Sỹỵ 5 cái

22 Model F+C kính phóng dùng xác đ nh chi uị ề

r ng và s phát tri n v t n tộ ự ể ế ứ

Thu Sỹỵ 5 cái

23 Model W9193 thước đo chi u r ng v t n tề ộ ế ứ Thu Sỹỵ 5 cái

24 Máy khoan l y lõi BT DR-1305B-4 SOILấ

TEST

26 Thi t b ki m tra đ s t bê tông EL-34025ế ị ể ộ ụ Anh 1 bộ

27 Thi t b đo đ m và đ ch t Model 3430ế ị ộ ẩ ộ ặ Mỹ 1 bộ

E Thi t b đánh giá tác đ ng môi tr ế ị ộ ườ ng

28 Máy đo nhi t đ và đ m hi n s HANAệ ộ ộ ẩ ệ ố Mỹ 1 bộ

29 Máy đo đ n (dBA) hi n s BIOLOCKộ ồ ệ ố

"Ch t l ấ ượ ng s n ph m là đi u s ng còn, là uy tín, th ả ẩ ề ố ươ ng hi u" ệ

Đ đ t để ạ ược chính sách nêu trên, VCC luôn luôn ph n đ u đ th c hi n cácấ ấ ể ự ệ

m c tiêu dụ ưới đây: M i cán b công nhân viên t ch u trách nhi m cao trong côngỗ ộ ự ị ệ

vi c c a mình, ý th c trong nhi m v đệ ủ ứ ệ ụ ược giao, làm ra s n ph m đ m b o ch tả ẩ ả ả ấ

lượng và ph c v t t nh t cho khách hàng.ụ ụ ố ấ

1).Luôn luôn h c t p rèn luy n nâng cao năng l c chuyên môn nghi p v , tuânọ ậ ệ ự ệ ụ

th h th ng qu n lý ch t lủ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001-2008.ẩ2).Không ng ng c i thi n đi u ki n làm vi c và trang thi t b ừ ả ệ ề ệ ệ ế ị

3).Luôn duy trì các ho t đ ng c a h th ng qu n lý ch t lạ ộ ủ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu nẩISO 9001-2008

T t c vì ch t l ấ ả ấ ượ ng và tho mãn yêu c u cao nh t c a khách hàng, đó ả ầ ấ ủ

là trách nhi m c a m i thành viên trong công ty VCC ệ ủ ỗ

Trang 35

III NĂNG L C VÀ KINH NGHI M C A VCC Ự Ệ Ủ

Qua nhi u năm ho t đ ng trong lĩnh v c t v n xây d ng, VCC đã tham giaề ạ ộ ự ư ấ ựcác d ch v v T v n xây d ng c th nh : ị ụ ề ư ấ ự ụ ể ư

1.1 Các nhà máy xi măng lò quay công su t l n: ấ ớ

- Nhà máy xi măng Tam Đi p (Ninh Bình)

- Nhà máy xi măng Hoàng Th ch I, II, III (H i Dạ ả ương)

- Nhà máy xi măng Bút S n ơ I, II (Hà Nam)

- Nhà máy xi măng B m S n (Thanh Hóa)ỉ ơ

- Nhà máy xi măng Nghi S n (Thanh Hóa)ơ

- Nhà máy xi măng Hoàng Mai (Ngh An)

- Nhà máy xi măng Chinfon I, II (H i Phòng)

- Nhà máy xi măng Hà Tiên II (Hà Tiên)

- Nhà máy xi măng Hà Tiên I (TP H Chí Minh)

- Nhà máy xi măng H i Phòng m i (H i Phòng)ả ớ ả

- Nhà máy xi măng Phúc S n (H i Dơ ả ương)

- Nhà máy xi măng Sông Gianh (Qu ng Bình)

- Nhà máy xi măng Thái Nguyên (Thái Nguyên)

- Nhà máy xi măng Vina-Kansai (Ninh Bình)

- Nhà máy xi măng Thăng Long (Qu ng Ninh)

- Nhà máy xi măng C m Ph (Qu ng Ninh)ẩ ả ả

- Nhà máy xi măng H Long (Qu ng Ninh)ạ ả

- Nhà máy xi măng FICO Tây Ninh (Tây Ninh)

- Nhà máy xi măng S n La (S n La)ơ ơ

Trang 36

- Nhà máy xi măng Bình Phước (Bình Phước)

- Và hàng ch c Tr m nghi n trong c nụ ạ ề ả ước

1.2 Các nhà máy xi măng lò đ ng: ứ

- Nhà máy xi măng Hà Giang (Hà Giang)

- Nhà máy xi măng Anh S n (Ngh an)ơ ệ

- Nhà máy xi măng X77 và X78 (B qu c phòng)ộ ố

- Nhà máy xi măng Sông Đà (Hòa Bình)

- Nhà máy xi măng Yaly

- Nhà máy xi măng Hoà Khương (Đà N ng)ẵ

- Nhà máy xi măng Long Th (Th a Thiên Hu )ọ ừ ế

- Nhà máy xi măng La Hiên

- Nhà máy xi măng Kiên Giang

- Nhà máy xi măng Lai Châu

- Nhà máy xi măng Thanh Trường (Qu ng Bình)ả

- Nhà máy xi măng Đông Hà (Qu ng Tr )ả ị

- Nhà máy xi măng Lam Th ch (Qu ng Ninh)ạ ả

- Nhà máy xi măng L ng S n (L ng S n)ạ ơ ạ ơ

1.3 Các Tr m nghi n xi măng: ạ ề

- Tr m nghi n xi măng Qu ng Ngãi (Qu ng Ngãi)ạ ề ả ả

- Tr m nghi n xi măng Hoà Khánh (Đà N ng)ạ ề ẵ

- Tr m nghi n xi măng Phú Yên (Phú Yên)ạ ề

- Tr m nghi n xi măng An Giang (An Giang)ạ ề

- Tr m nghi n xi măng C n Th (C n Th )ạ ề ầ ơ ầ ơ

- Tr m nghi n xi măngạ ề H i Vânả (Đà N ng)ẵ

- Tr m nghi n xi măngạ ề Bình Đ nhị (Bình Đ nh)ị

- Tr m nghi n xi măng Hi p Phạ ề ệ ước (Đ ng Nai)ồ

- Tr m nghi n xi măng Phú H u (TP H Chí Minh)ạ ề ữ ồ

- Tr m phân ph i xi măng Ninh Th y (Khánh Hòa)ạ ố ủ

- Tr m nghi n xi măng C m Phạ ề ẩ ả

- Tr m nghi n xi măng Qu ng Trạ ề ả ị

- Tr m nghi n COSEVCO C n Thạ ề ầ ơ

Trang 37

- Tr m nghi n xi măng Công Thanh – Sông Ranhạ ề

- Tr m nghi n xi măng Tây Nguyênạ ề

- Tr m nghi n xi măng Nh n Tr ch (Đ ng Nai)ạ ề ơ ạ ồ

- Tr m nghi n xi măng B c Quang (Hà Giang)ạ ề ắ

- Tr m nghi n xi măng (Tây Nguyên)ạ ề

- Nhà máy g ch Ceramic Vinh (Ngh An)ạ ệ

- Nhà máy g ch Ceramic Sông Bé (Bình Dạ ương)

- Nhà máy g ch Ceramic Thanh Trì (Hà N i)ạ ộ

- Nhà máy g ch Ceramic Vigracera Vĩnh Phúc (Hà N i)ạ ộ

- Nhà máy g ch p lát Granite Th ch Bàn (B c Giang)ạ ố ạ ắ

- Nhà máy g ch men Trúc Thôn

- Nhà máy g chạ Phong Thu (Hu )ế

- Nhà máy g chạ Long Thành (Đ ng Nai)ồ

- Nhà máy g ch H p Thành (L ng S n)ạ ợ ạ ơ

- Nhà máy g ch Ba Đ n (Qu ng Bình)ạ ồ ả

- Nhà máy g ch Thu n L c (Hà Tĩnh)ạ ậ ộ

- Nhà máy g ch Linh Đ n (Vĩnh Linh)ạ ơ

- Nhà máy g ch Cao Ng n (Thái Nguyên)ạ ạ

Trang 38

- Bê tông thương ph m ( Bình Đ nh) ẩ ị

- T m l p amiăng (Đ ng Nai và S n La)ấ ợ ồ ơ

- Kính n i Bình Dổ ương

- T m l p kim lo i (LILAMA)ấ ợ ạ

- Nhà máy kính n i Chu Lai

- Nhà máy kính n i VGI Bà R a Vũng Tàuổ ị

- Nhà máy kính Đáp C u

- Nhà máy kính n i Liên Chi u (Đà N ng)ổ ể ẵ

- Nhà máy Bê tông d ng l c - Petrolimexự ứ ự

- Nhà máy s n xu t B t - Gi y VNT19 (Qu ng Ngãi)ả ấ ộ ấ ả

-…

1.7 Các công trình công nghi p khác ệ

- Nhà sàng tuy n than C a ôngể ử

- Hangga A76 N i Bài

- Hangga A75 Tân S n Nh tơ ấ

- C ng Cái Lân (Qu ng Ninh)ả ả

- D t kim (H i Phòng)ệ ả

- Chè Tam Đường (Lai châu)

- Nhôm thanh đ nh hình (Qu ng Bình)ị ả

Trang 39

- Công ty ch bi n gi ng Mi n B c (H ng Yên)ế ế ố ề ắ ư

- Nhà máy gi y Xấ ương Giang (B c Giang)ắ

- Nhà máy IKO THOMSON (H i Phòng)

- Nhà máy SUMIDENSO (H i Dả ương)

- Nhà máy SUMIDEN (H i Dả ương)

- Nhà máy ERISO (H i Dả ương)

- Nhà máy METAL ONE (H i Dả ương)

- Nhà máy s n xu t Contener Vinashin (H i Dả ấ ả ương)

- Xí nghi p d t - Công ty 20 (Nam Đ nh)ệ ệ ị

- C s s n xu t su t ăn hàng không N i Bài,ơ ở ả ấ ấ ộ

- Nhà máy s n xu t tóc gi (Vĩnh Phúc)ả ấ ả

- H th ng các công trình ph c v C ng Cái Lân - Qu ng Ninhệ ố ụ ụ ả ả

- H th ng các công trình ph c v h th ng C ng Cái Mép - Vũng Tàu ệ ố ụ ụ ệ ố ả

- Nhà máy g MDF VRG Qu ng Trỗ ả ị

- Nhà máy s n xu t Sorbitol (Tây Ninh)ả ấ

- Nhà máy ch bi n phân h u c t rác th i sinh ho t H i Dế ế ữ ơ ừ ả ạ ả ương, Hà Nam

- Nhà máy ch t o ng thép d u khí Vi t Namế ạ ố ầ ệ

- Nhà máy kéo s i

- Nhà máy bia Yên Th y (Ninh Bình)

- Nhà máy TANKO Tam Thăng

- Nhà máy ch bi n Cà phê và b t ngũ c c dinh dế ế ộ ố ưỡng (B c Ninh)ắ

- Nhà máy hóa ch t Phúc Lâm

- Nhà máy đúc ng gang công ty Tân Long

- Nhà máy ch t o thi t b nâng chuy nế ạ ế ị ể

- Nhà máy nhi t đi n sông H uệ ệ ậ

- Nhà máy nhi t đi n Thái Bình 2ệ ệ

- Nhà máy ch bi n b t silicatế ế ộ

- Nhà máy nước m t sông H ngặ ồ

- Nhà máy s n xu t may m cả ấ ặ

- Nhà máy nhi t đi n Thăng Longệ ệ

- C s ch bi n su t ăn hàng không N i Bàiơ ở ế ế ấ ộ

1.8 Các khu công nghi p và h t ng các Khu công nghi p ệ ạ ầ ệ

Trang 40

- Khu công nghi p NOMURA - H i Phòng, quy mô d án: 150ha.ệ ả ự

- Khu công nghi p Tam Đi p, quy mô d án: 70,12 ha.ệ ệ ự

- Khu công nghi p Ninh phúc, quy mô d án: 330 ha.ệ ự

- Khu công nghi p Lam S n - Thanh Hoá, quy mô d án: 150 ha.ệ ơ ự

- Khu công nghi p kỹ thu t cao Sài đ ng B - Hà n i, quy mô d án: 100ha.ệ ậ ồ ộ ự

- Khu công nghi p Đài t - Hà n i, quy mô d án: 40ha.ệ ư ộ ự

- Khu công nghi p Thăng Long, quy mô d án: 128ha.ệ ự

- Khu công nghi p Long thành -Đ ng Nai, quy mô d án: 100ha.ệ ồ ự

- Khu công nghi p Cái lân - Qu ng Ninh, quy mô d án: 78ha ệ ả ự

- Khu công nghi p T nh phong - Qu ng Ngãi, quy mô d án: 100ha.ệ ị ả ự

- Khu công nghi p Hoà Hi p- Phú Yên, quy mô d án: 100ha.ệ ệ ự

- Khu công nghi p Đi n nam - Đi n Ng c, quy mô d án: 418ha.ệ ệ ệ ọ ự

- Khu công nghi p Thu Vân - Phú Th , quy mô d án: 70ha.ệ ỵ ọ ự

- Khu công nghi p Tiên S n - B c Ninh, quy mô d án: 300ha.ệ ơ ắ ự

- Khu công nghi p Qu Võ, quy mô d án: 120ha.ệ ế ự

- Khu công nghi p Long Đ c - Trà Vinh, quy mô d án: 127ha.ệ ứ ự

- Khu công nghi p Sông Công Thái Nguyên, quy mô d án: 300ha.ệ ự

- Khu công nghi p Đình Trám - B c Giang, quy mô d án: 75haệ ắ ự

- Khu công nghi p Ph N i B H ng Yên, quy mô d án: 100haệ ố ố ư ự

- Khu công nghi p Sông C u- Phú Yên, quy mô d án: 100ha.ệ ầ ự

- Khu công nghi p Mỹ Xuân B2, quy mô d án: 300ha.ệ ự

- Khu công nghi p Bình Chánh - Qu ng Ngãi, quy mô d án: 100ha.ệ ả ự

- Khu công nghi p Kim Hoa - Vĩnh Phúc, quy mô d án: 50ha.ệ ự

- Khu công nghi p Vũng áng - Hà Tĩnh, quy mô d án: 500ha.ệ ự

- Khu công nghi p Trà Đa Pleiku - Gia lai, quy mô d án: 100ha.ệ ự

- Khu công nghi p Lệ ương S n - Hoà Bình, quy mô d án: 60ha.ơ ự

- Khu công nghi p Khánh An - Cà Mau, quy mô d án: 360 ha.ệ ự

- Khu công nghi p Hoà Xá - Nam Đ nh, quy mô d án: 327 ha.ệ ị ự

- Khu công nghi p Châu S n - Hà Nam, quy mô d án: 200ha.ệ ơ ự

- Khu công nghi p Vi t H ng, quy mô d án: 500ha.ệ ệ ư ự

- Khu công nghi p Ph N i A - H ng Yên, quy mô d án: 390ha.ệ ố ố ư ự

- Khu công nghi p Tâm Th ng - Đ cl k, quy mô d án: 200 ha.ệ ắ ắ ắ ự

- Khu công nghi p Đ i Đ ng - B c Ninh, quy mô d án: 250 ha.ệ ạ ồ ắ ự

Ngày đăng: 26/07/2021, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w