Tài liệu mang giá trị cao và đầy đủ cho mọi người làm lĩnh vực tư vấn xây dựng ... SKKN: Tài liệu cho anh em tham khảo định dạng bằng file word, cad,… đem lại cho anh em kỹ thuật 1 nguồn tài liệu bổ ích.
Trang 1M C L C H S D TH U Ụ Ụ Ồ Ơ Ự Ầ
ĐƠN DỰ THẦU 1
ĐƠN DỰ THẦU 2
(Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật) 2
PHẦN II GIỚI THIỆU CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ TƯ CÁCH PHÁP NHÂN CỦA NHÀ THẦU 3
1 THÔNG TIN CHUNG VỀ NHÀ THẦU 4
4 2 KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU 12
3 TƯ CÁCH PHÁP NHÂN NHÀ THẦU 13
PHẦN III NĂNG LỰC CỦA NHÀ THẦU 14
BẢNG TỔNG HỢP NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN CỦA CÁN BỘ, CÁC GIẢI THƯỞNG VÀ THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC 49
2 BẢNG KÊ PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TƯ VẤN CỦA CÔNG TY 50
3 NĂNG LỰC TÀI CHÍNH 51
PHẦN IV GIỚI THIỆU KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU 52
1 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TIÊU BIỂU ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN TỪ 2009 ĐẾN NAY 53
2 BẢN SAO HỢP ĐỒNG MINH CHỨNG 56
PHẦN V GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN 67
1 HIỂU RÕ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU CỦA GÓI THẦU NÊU TRONG ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU 68
1.1 KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN 69
1.2 KHÁI QUÁT VỀ GÓI THẦU 78
1.3 CHỨNG MINH ĐƯỢC SỰ HIỂU BIẾT CỦA NHÀ THẦU VỀ NỘI DUNG CỤ THỂ TRONG ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU 87
1.4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN GIÁM SÁT 91
1.5 MỐI QUAN HỆ NHÀ THẦU TƯ VẤN GIÁM SÁT VỚI CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN 92 1.6 CƠ SỞ PHÁP LÝ THỰC HIỆN CÔNG TÁC GIÁM SÁT 95
2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN THỰC HIỆN GÓI THẦU 96
2.1 THUYẾT MINH CHUNG BIỆN PHÁP GIÁM SÁT THI CÔNG 97
2.2 THUYẾT MINH BIỆN PHÁP GIÁM SÁT THI CÔNG CHI TIẾT 150
A KHÁI QUÁT CHUNG 150
B GIÁM SÁT VÀ NGHIỆM THU VẬT LIỆU, THIẾT BỊ ĐẦU VÀO 161
Trang 2D GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN MÓNG 201
1 Nhân sự : 201
2 Máy, thiết bị thi công: 201
II CHUẨN BỊ THI CÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG : 203
1 Bàn giao mặt bằng và tim mốc: 203
2 Kiểm tra nhân sự, máy và thiết bị thi công: 204
3 Kiểm tra vệ sinh môi trường và các điều kiện khác: 205
III THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI: 205
IV GIAI ĐOẠN SAU THI CÔNG MỘT CỌC: 208
E GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN KẾT CẤU THÂN VÀ XÂY THÔ 228
F GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN 244
G GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN CƠ ĐIỆN VÀ CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT 255
H GIÁM SÁT THI CÔNG PHẦN HẠ TẦNG, CẢNH QUAN NGOÀI NHÀ, PHÒNG CHỐNG MỐI 281
I GIÁM SÁT AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 285
J QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG 295
3 SÁNG KIẾN CẢI TIẾN 302
3.1 KIỂM TRA, PHÁT HIỆN NHỮNG ĐIỂM BẤT HỢP LÝ TRONG HỒ SƠ THIẾT KẾ 303 3.2 BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA SAI SÓT TRONG QUÁ TRÌNH GIÁM SÁT THI CÔNG 304 3.3 BIỆN PHÁP ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ THI CÔNG 304
3.4 NHỮNG GÓP Ý ĐỂ HOÀN THIỆN ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU 308
4 KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI 310
4.1 XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC 311
4.2 KẾ HOẠCH BỐ TRÍ NHÂN SỰ VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM 314
4.3 DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU, KẾT QUẢ GIÁM SÁT PHẢI BÀN GIAO, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 321
4.4 TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TƯ VẤN GIÁM SÁT 323
5 BỐ TRÍ NHÂN SỰ 325
6 LÝ LỊCH CHUYÊN GIA, BẰNG CẤP VÀ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ 326
326 CƠ CẤU NHÂN SỰ CỦA ĐOÀN TVGS 327
ĐƠN DỰ THẦU 328
(Hồ sơ đề xuất về tài chính) 328
Trang 3(Hồ sơ đề xuất về tài chính) 329
Trang 4PHẦN I.
Đ N D TH U Ơ Ự Ầ
- Đính kèm m u s 1 ẫ ố
Trang 5CÔNG TY CP T V N XÂY D NG CÔNG Ư Ấ Ự
NGHI P VÀ ĐÔ TH VI T NAM Ệ Ị Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh Phúc ộ ậ ự ạ
Đ N D TH U Ơ Ự Ầ(H s đ xu t v kỹ thu t) ồ ơ ề ấ ề ậ
Hà N i ộ , ngày 29 tháng 04 năm 2018
đ ng là 240 ngày H s d th u c a chúng tôi g m có h s đ xu t v kỹ thu tồ ồ ơ ự ầ ủ ồ ồ ơ ề ấ ề ậ
1 Ch tham gia trong m t h s d th u này v i t cách là nhà th u chính.ỉ ộ ồ ơ ự ầ ớ ư ầ
Đ I DI N NHÀ TH U Ạ Ệ Ầ
Trang 6PHẦN II.
GI I THI U C C U T CH C Ớ Ệ Ơ Ấ Ổ Ứ VÀ T CÁCH PHÁP Ư
Trang 71.
Trang 8I THÔNG TIN CHUNG V NHÀ TH U Ề Ầ
3 N i và năm thành l p doanh nghi p ơ ậ ệ :
4 Các lĩnh v c d ch v t v n xây d ng ch y u ự ị ụ ư ấ ự ủ ế :
Nam;
b , h t ng kỹ thu t khu công nghi p và đô th ;ộ ạ ầ ậ ệ ị
- Qu n lý d án đ u t xây d ng; ả ự ầ ư ự
- T v n đ u th u v thi t k , thi công xây l p, cung c p v t t thi t b ; ư ấ ấ ầ ề ế ế ắ ấ ậ ư ế ị
Trang 9xác đ nh hi n tr ng; đánh giá nguyên nhân s c và gi i pháp x lý công trình xâyị ệ ạ ự ố ả ử
công trình;
ng m và x lý ch t th i r n;ầ ử ấ ả ắ
nhà máy s n xu t v t li u xây d ng;ả ấ ậ ệ ự
- T v n v kinh t xây d ng cho các d án đ u t xây d ng; ư ấ ề ế ự ự ầ ư ự
Trang 10- B i dồ ưỡng và t p hu n v công tác t v n xây d ng (Ch ho t đ ng sau khiậ ấ ề ư ấ ự ỉ ạ ộ
5 H ng năng l c d ch v t v n xây d ng ạ ự ị ụ ư ấ ự : Doanh nghi p h ng I.ệ ạ
II THÀNH TÍCH.
- Huân chương lao đ ng h ng Ba năm 1981.ộ ạ
- Huân chương lao đ ng h ng Nhì năm 1986.ộ ạ
- Huân chương lao đ ng h ng Nh t năm 1994.ộ ạ ấ
- Huân chương đ c l p h ng Bộ ậ ạ
- Huân chương đ c l p h ng Hai năm 2004.ộ ậ ạ
- C thi đua 10 năm đ i m i, B Xây d ng 1990 - 2000.ờ ổ ớ ộ ự
III CH C NĂNG NHI M V C A VCC Ứ Ệ Ụ Ủ
- Cung c p các thông tin, d li u có liên quan đ n chính sách, c ch và cácấ ữ ệ ế ơ ế
th t c đ u t , ngu n v n, các đ i tác, các d li u v công ngh , kinh t -ủ ụ ầ ư ồ ố ố ữ ệ ề ệ ế
b.Qu n lý d án: ả ự
- L a ch n các phự ọ ương án đ u tầ ư
- L p k ho ch, chậ ế ạ ương trình tri n khai các d ánể ự
Trang 11- Quy ho ch m ng lạ ạ ướ ạ ầi h t ng kỹ thu t khu công nghi p, đô thậ ệ ị
- Thi t k công trình công nghi p, nhà , công trình công c ng, h t ng kỹế ế ệ ở ộ ạ ầ
- Nâng c p và c i t o h t ng kỹ thu t, x lý ch t th i r n các khu côngấ ả ạ ạ ầ ậ ử ấ ả ắ ở
d.X lý môi tr ử ườ ng:
- Nghiên c u công ngh x lý ch t th i các khu công nghi p và đô thứ ệ ử ấ ả ở ệ ị
- L p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trậ ộ ường
g.Nghiên c u khoa h c - công ngh : ứ ọ ệ
- Nghiên c u các đ tài ki n trúc, xây d ngứ ề ế ự
- Nghiên c u biên so n ch d n, hứ ạ ỉ ẫ ướng d n v t v n xây d ngẫ ề ư ấ ự
- Nghiên c u ng d ng và chuy n giao công nghứ ứ ụ ể ệ
- Công ngh thông tin: nghiên c u n i k t và phát tri n ph n m m ngệ ứ ố ế ể ầ ề ứ
IV V N ĐI U L Ố Ề Ệ
Trang 125 C c u t ch c: ơ ấ ổ ứ
VĂN PHÒNG CÔNG TY
TRUNG TÂM QLDA VÀ GIÁM SÁT XÂY D NG Ự
TRUNG TÂM H T NG KỸ THU T Ạ Ầ Ậ
TRUNG TÂM T V N CÔNG NGH VÀ MÔI TR Ư Ấ Ệ ƯỜ NG
TRUNG TÂM D ÁN Đ U T Ự Ầ Ư
TRUNG TÂM ĐÔ THỊ
TRUNG TÂM K T C U 1 Ế Ấ
Trang 13Giám đ c: Khố ương Hoài Giang, Kỹ s Xây d ng chínhư ự
CÔNG TY CP T V N XÂY D NG VCC VI T NAM (VCCO) Ư Ấ Ự Ệ
CÔNG TY CP T V N XÂY D NG VCC HÀ N I Ư Ấ Ự Ộ
Trang 14S Đ C C U T CH C Ơ Ồ Ơ Ấ Ổ Ứ
C A CÔNG TY C PH N T V N XÂY D NG CÔNG NGHI P VÀ ĐÔ TH VI T Ủ Ổ Ầ Ư Ấ Ự Ệ Ị Ệ
NAM
Trang 152.
Trang 18I NĂNG L C NHÂN S , THI T B Ự Ự Ế Ị
1 Nhân l c c a nhà th u ự ủ ầ
th c sĩ, kỹ s cao c p, ki n trúc s chính ch nhi m đ án và g n 200 kỹ s thu cạ ư ấ ế ư ủ ệ ồ ầ ư ộ
thi t b hi n đ i đế ị ệ ạ ược trang b cho công tác kh o sát, thi t k , t v n xây d ngị ả ế ế ư ấ ự
các thi t b ph c v cho vi c đánh giá tác đ ng môi trế ị ụ ụ ệ ộ ường
Trang 19S l ố ượ ng các chuyên gia chính c a VCC theo các chuyên ngành: ủ
>50
Phân nhóm cán b chuyên ngành: ộ
Trang 20T
ăm sinh
N ăm công tác
Kinh nghi m có liên ệ quan
30
18
32
28
30
N ăm công tác
Kinh nghi m có liên ệ quan
16
1973
17
d án h ng I,ự ạ
Ch nhi m thi tủ ệ ế
k h ng Iế ạ
Trang 2118
19
15
15
17
19
N ăm công tác
Kinh nghi m có liên ệ quan
18
d án h ng I,ự ạ
Ch nhi m thi tủ ệ ế
k h ng Iế ạ
Trang 221967
21
16
16
17
1973
17
19
19
d án h ng I,ự ạ
Ch nhi m thi tủ ệ ế
Trang 2332
1956
34
N ăm công tác
Kinh nghi m có liên ệ quan
t ngầ
- Ki m Qu n lý kỹể ảthu tậ
1961
29
15
1958
31
d án h ng I,ự ạ
Ch nhi m thi tủ ệ ế
k h ng Iế ạ
Trang 24B môn C p thoát n ộ ấ ướ c:
T
N ăm sinh
N ăm công tác
Kinh nghi m có liên ệ quan
18
1958
32
N ăm công tác
Kinh nghi m có liên ệ quan
1971
19
1975
16
16
d án h ng I,ự ạ
Trang 2513
N ăm công tác
Kinh nghi m có ệ liên quan
- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ
1956
33
R&D
1969
21
33
Trang 26N ăm sinh
N ăm công tác
Kinh nghi m có ệ liên quan
1973
17
18
1972
18
12
21
Trang 27T sinh ăm
ăm công tác
nghi m có ệ liên quan
29
- Phó Giám đ c TTố
Kh o sát và ki m đ nhả ể ị
- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ
1974
17
1960
30
25
N ăm công tác
Kinh nghi m có liên ệ quan
XD
- Kỹ s đ nh giá h ng Iư ị ạ
1961
29
d án h ng I,ự ạ
Ch nhi m thi tủ ệ ế
k h ng Iế ạ
Trang 28- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ
- Kỹ s kinh t XD ư ế
- Kỹ s đ nh giá h ng Iư ị ạ
- Ki m qu n lý kỹể ảthu tậ
1979
17
15
17
2.1 Máy vi tính, máy in, máy vẽ, máy phôtôcopy
- H th ng máy tính t i Công ty:ệ ố ạ 260 bộ
- H th ng máy tính c a cá nhân:ệ ố ủ 100 bộ
- Các máy vẽ kh A1 - A0 ổ 09 chi cế
- Máy in Laser các lo i:ạ 30 chi cế
- Máy Phôtô copy kh A0, A1, A2:ổ 01 chi cế
- Máy Phôtô copy kh A3, A4:ổ 02 chi cế
Trang 30T
Tên thi t b ế ị Xu t s ấ ứ Số
l ượ ng
Trang 31D Thi t b ki m đ nh xây d ng : ế ị ể ị ự
N/NR
Trang 32Máy dò c t thép PROFOMETER 4 Model Số Thu Sỹ ỵ 1 bộ
r ng và s phát tri n v t n tộ ự ể ế ứ
TEST
E Thi t b đánh giá tác đ ng môi tr ế ị ộ ườ ng
"Ch t l ấ ượ ng s n ph m là đi u s ng còn, là uy tín, th ả ẩ ề ố ươ ng hi u" ệ
2).Không ng ng c i thi n đi u ki n làm vi c và trang thi t b ừ ả ệ ề ệ ệ ế ị
ISO 9001-2008
T t c vì ch t l ấ ả ấ ượ ng và tho mãn yêu c u cao nh t c a khách hàng, đó ả ầ ấ ủ
là trách nhi m c a m i thành viên trong công ty VCC ệ ủ ỗ
Trang 33Qua nhi u năm ho t đ ng trong lĩnh v c t v n xây d ng, VCC đã tham giaề ạ ộ ự ư ấ ựcác d ch v v T v n xây d ng c th nh : ị ụ ề ư ấ ự ụ ể ư
1.1 Các nhà máy xi măng lò quay công su t l n: ấ ớ
- Nhà máy xi măng Tam Đi p (Ninh Bình)ệ
- Nhà máy xi măng Hoàng Th ch I, II, III (H i Dạ ả ương)
- Nhà máy xi măng Bút S n ơ I, II (Hà Nam)
- Nhà máy xi măng B m S n (Thanh Hóa)ỉ ơ
- Nhà máy xi măng Nghi S n (Thanh Hóa)ơ
- Nhà máy xi măng Hoàng Mai (Ngh An)ệ
- Nhà máy xi măng Chinfon I, II (H i Phòng)ả
- Nhà máy xi măng Hà Tiên II (Hà Tiên)
- Nhà máy xi măng Hà Tiên I (TP H Chí Minh)ồ
- Nhà máy xi măng H i Phòng m i (H i Phòng)ả ớ ả
- Nhà máy xi măng Phúc S n (H i Dơ ả ương)
- Nhà máy xi măng Sông Gianh (Qu ng Bình)ả
- Nhà máy xi măng Thái Nguyên (Thái Nguyên)
- Nhà máy xi măng Vina-Kansai (Ninh Bình)
- Nhà máy xi măng Thăng Long (Qu ng Ninh)ả
- Nhà máy xi măng C m Ph (Qu ng Ninh)ẩ ả ả
- Nhà máy xi măng H Long (Qu ng Ninh)ạ ả
- Nhà máy xi măng FICO Tây Ninh (Tây Ninh)
- Nhà máy xi măng S n La (S n La)ơ ơ
Trang 34- Và hàng ch c Tr m nghi n trong c nụ ạ ề ả ước.
…
1.2 Các nhà máy xi măng lò đ ng: ứ
- Nhà máy xi măng Hà Giang (Hà Giang)
- Nhà máy xi măng Anh S n (Ngh an)ơ ệ
- Nhà máy xi măng X77 và X78 (B qu c phòng)ộ ố
- Nhà máy xi măng Sông Đà (Hòa Bình)
- Nhà máy xi măng Yaly
- Nhà máy xi măng Hoà Khương (Đà N ng)ẵ
- Nhà máy xi măng Long Th (Th a Thiên Hu )ọ ừ ế
- Nhà máy xi măng La Hiên
- Nhà máy xi măng Kiên Giang
- Nhà máy xi măng Lai Châu
- Nhà máy xi măng Thanh Trường (Qu ng Bình)ả
- Nhà máy xi măng Đông Hà (Qu ng Tr )ả ị
- Nhà máy xi măng Lam Th ch (Qu ng Ninh)ạ ả
- Nhà máy xi măng L ng S n (L ng S n)ạ ơ ạ ơ
…
1.3 Các Tr m nghi n xi măng: ạ ề
- Tr m nghi n xi măng Qu ng Ngãi (Qu ng Ngãi)ạ ề ả ả
- Tr m nghi n xi măng Hoà Khánh (Đà N ng)ạ ề ẵ
- Tr m nghi n xi măng Phú Yên (Phú Yên)ạ ề
- Tr m nghi n xi măng An Giang (An Giang)ạ ề
- Tr m nghi n xi măng C n Th (C n Th )ạ ề ầ ơ ầ ơ
- Tr m nghi n xi măngạ ề H i Vânả (Đà N ng)ẵ
- Tr m nghi n xi măngạ ề Bình Đ nhị (Bình Đ nh)ị
- Tr m nghi n xi măng Hi p Phạ ề ệ ước (Đ ng Nai)ồ
- Tr m nghi n xi măng Phú H u (TP H Chí Minh)ạ ề ữ ồ
- Tr m phân ph i xi măng Ninh Th y (Khánh Hòa)ạ ố ủ
- Tr m nghi n xi măng C m Phạ ề ẩ ả
- Tr m nghi n xi măng Qu ng Trạ ề ả ị
- Tr m nghi n COSEVCO C n Thạ ề ầ ơ
Trang 35- Tr m nghi n xi măng Tây Nguyênạ ề
- Tr m nghi n xi măng Nh n Tr ch (Đ ng Nai)ạ ề ơ ạ ồ
- Tr m nghi n xi măng B c Quang (Hà Giang)ạ ề ắ
- Tr m nghi n xi măng (Tây Nguyên)ạ ề
- Nhà máy g ch Ceramic Vinh (Ngh An)ạ ệ
- Nhà máy g ch Ceramic Sông Bé (Bình Dạ ương)
- Nhà máy g ch Ceramic Thanh Trì (Hà N i)ạ ộ
- Nhà máy g ch Ceramic Vigracera Vĩnh Phúc (Hà N i)ạ ộ
- Nhà máy g ch p lát Granite Th ch Bàn (B c Giang)ạ ố ạ ắ
- Nhà máy g ch men Trúc Thônạ
- Nhà máy g chạ Phong Thu (Hu )ế
- Nhà máy g chạ Long Thành (Đ ng Nai)ồ
- Nhà máy g ch H p Thành (L ng S n)ạ ợ ạ ơ
- Nhà máy g ch Ba Đ n (Qu ng Bình)ạ ồ ả
- Nhà máy g ch Thu n L c (Hà Tĩnh)ạ ậ ộ
- Nhà máy g ch Linh Đ n (Vĩnh Linh)ạ ơ
- Nhà máy g ch Cao Ng n (Thái Nguyên)ạ ạ
Trang 36- Bê tông thương ph m ( Bình Đ nh) ẩ ị
- T m l p amiăng (Đ ng Nai và S n La)ấ ợ ồ ơ
- Kính n i Bình Dổ ương
- T m l p kim lo i (LILAMA)ấ ợ ạ
- Nhà máy kính n i Chu Laiổ
- Nhà máy kính n i VGI Bà R a Vũng Tàuổ ị
- Nhà máy kính Đáp C uầ
- Nhà máy kính n i Liên Chi u (Đà N ng)ổ ể ẵ
- Nhà máy Bê tông d ng l c - Petrolimexự ứ ự
- Nhà máy s n xu t B t - Gi y VNT19 (Qu ng Ngãi)ả ấ ộ ấ ả
-…
1.7 Các công trình công nghi p khác ệ
- Nhà sàng tuy n than C a ôngể ử
- Hangga A76 N i Bàiộ
- Hangga A75 Tân S n Nh tơ ấ
- C ng Cái Lân (Qu ng Ninh)ả ả
- D t kim (H i Phòng)ệ ả
- Chè Tam Đường (Lai châu)
- Nhôm thanh đ nh hình (Qu ng Bình)ị ả
Trang 37- Nhà máy gi y Xấ ương Giang (B c Giang)ắ
- Nhà máy IKO THOMSON (H i Phòng)ả
- Nhà máy SUMIDENSO (H i Dả ương)
- Nhà máy SUMIDEN (H i Dả ương)
- Nhà máy ERISO (H i Dả ương)
- Nhà máy METAL ONE (H i Dả ương)
- Nhà máy s n xu t Contener Vinashin (H i Dả ấ ả ương)
- Xí nghi p d t - Công ty 20 (Nam Đ nh)ệ ệ ị
- C s s n xu t su t ăn hàng không N i Bài,ơ ở ả ấ ấ ộ
- Nhà máy s n xu t tóc gi (Vĩnh Phúc)ả ấ ả
- H th ng các công trình ph c v C ng Cái Lân - Qu ng Ninhệ ố ụ ụ ả ả
- H th ng các công trình ph c v h th ng C ng Cái Mép - Vũng Tàu ệ ố ụ ụ ệ ố ả
- Nhà máy g MDF VRG Qu ng Trỗ ả ị
- Nhà máy s n xu t Sorbitol (Tây Ninh)ả ấ
- Nhà máy ch bi n phân h u c t rác th i sinh ho t H i Dế ế ữ ơ ừ ả ạ ả ương, Hà Nam
- Nhà máy ch t o ng thép d u khí Vi t Namế ạ ố ầ ệ
- Nhà máy kéo s iợ
- Nhà máy bia Yên Th y (Ninh Bình)ủ
- Nhà máy TANKO Tam Thăng
- Nhà máy ch bi n Cà phê và b t ngũ c c dinh dế ế ộ ố ưỡng (B c Ninh)ắ
- Nhà máy hóa ch t Phúc Lâmấ
- Nhà máy đúc ng gang công ty Tân Longố
- Nhà máy ch t o thi t b nâng chuy nế ạ ế ị ể
- Nhà máy nhi t đi n sông H uệ ệ ậ
- Nhà máy nhi t đi n Thái Bình 2ệ ệ
- Nhà máy ch bi n b t silicatế ế ộ
- Nhà máy nước m t sông H ngặ ồ
- Nhà máy s n xu t may m cả ấ ặ
- Nhà máy nhi t đi n Thăng Longệ ệ
- C s ch bi n su t ăn hàng không N i Bàiơ ở ế ế ấ ộ
1.8 Các khu công nghi p và h t ng các Khu công nghi p ệ ạ ầ ệ
Trang 38- Khu công nghi p Tam Đi p, quy mô d án: 70,12 ha.ệ ệ ự
- Khu công nghi p Ninh phúc, quy mô d án: 330 ha.ệ ự
- Khu công nghi p Lam S n - Thanh Hoá, quy mô d án: 150 ha.ệ ơ ự
- Khu công nghi p kỹ thu t cao Sài đ ng B - Hà n i, quy mô d án: 100ha.ệ ậ ồ ộ ự
- Khu công nghi p Đài t - Hà n i, quy mô d án: 40ha.ệ ư ộ ự
- Khu công nghi p Thăng Long, quy mô d án: 128ha.ệ ự
- Khu công nghi p Long thành -Đ ng Nai, quy mô d án: 100ha.ệ ồ ự
- Khu công nghi p Cái lân - Qu ng Ninh, quy mô d án: 78ha ệ ả ự
- Khu công nghi p T nh phong - Qu ng Ngãi, quy mô d án: 100ha.ệ ị ả ự
- Khu công nghi p Hoà Hi p- Phú Yên, quy mô d án: 100ha.ệ ệ ự
- Khu công nghi p Đi n nam - Đi n Ng c, quy mô d án: 418ha.ệ ệ ệ ọ ự
- Khu công nghi p Thu Vân - Phú Th , quy mô d án: 70ha.ệ ỵ ọ ự
- Khu công nghi p Tiên S n - B c Ninh, quy mô d án: 300ha.ệ ơ ắ ự
- Khu công nghi p Qu Võ, quy mô d án: 120ha.ệ ế ự
- Khu công nghi p Long Đ c - Trà Vinh, quy mô d án: 127ha.ệ ứ ự
- Khu công nghi p Sông Công Thái Nguyên, quy mô d án: 300ha.ệ ự
- Khu công nghi p Đình Trám - B c Giang, quy mô d án: 75haệ ắ ự
- Khu công nghi p Ph N i B H ng Yên, quy mô d án: 100haệ ố ố ư ự
- Khu công nghi p Sông C u- Phú Yên, quy mô d án: 100ha.ệ ầ ự
- Khu công nghi p Mỹ Xuân B2, quy mô d án: 300ha.ệ ự
- Khu công nghi p Bình Chánh - Qu ng Ngãi, quy mô d án: 100ha.ệ ả ự
- Khu công nghi p Kim Hoa - Vĩnh Phúc, quy mô d án: 50ha.ệ ự
- Khu công nghi p Vũng áng - Hà Tĩnh, quy mô d án: 500ha.ệ ự
- Khu công nghi p Trà Đa Pleiku - Gia lai, quy mô d án: 100ha.ệ ự
- Khu công nghi p Lệ ương S n - Hoà Bình, quy mô d án: 60ha.ơ ự
- Khu công nghi p Khánh An - Cà Mau, quy mô d án: 360 ha.ệ ự
- Khu công nghi p Hoà Xá - Nam Đ nh, quy mô d án: 327 ha.ệ ị ự
- Khu công nghi p Châu S n - Hà Nam, quy mô d án: 200ha.ệ ơ ự
- Khu công nghi p Vi t H ng, quy mô d án: 500ha.ệ ệ ư ự
- Khu công nghi p Ph N i A - H ng Yên, quy mô d án: 390ha.ệ ố ố ư ự
- Khu công nghi p Tâm Th ng - Đ cl k, quy mô d án: 200 ha.ệ ắ ắ ắ ự
- Khu công nghi p Đ i Đ ng - B c Ninh, quy mô d án: 250 ha.ệ ạ ồ ắ ự
Trang 39- Khu công nghi p Sông Công m r ng-Thái Nguyên, quy mô d án: 150 ha.ệ ở ộ ự
- Khu công nghi p Sông Đ c - Cà Mau, quy mô d án: 50 ha.ệ ố ự
- Khu công nghi p Năm Căn - Cà Mau, quy mô d án: 200 ha.ệ ự
- Khu công nghi p Hòa Trung - Cà Mau, quy mô d án: 200 ha.ệ ự
- Khu công nghi p Đông Hệ ương - Thanh Hóa, quy mô d án: 120 ha.ự
- Khu công nghi p L Môn - Thanh Hóa, quy mô d án: 90 ha.ệ ễ ự
- Khu công nghi p CALI Long Đ c - Long An, quy mô d án: 200 ha.ệ ứ ự
- Khu công nghi p KENMARK - H i Dệ ả ương, quy mô d án: 120 ha.ự
- Khu công nghi p Đ i An - H i Dệ ạ ả ương, quy mô d án: 120 ha.ự
- Khu công nghi p Nam Sách - H i Dệ ả ương, quy mô d án: 175 ha.ự
- Khu công nghi p Phú Thái - H i Dệ ả ương, quy mô d án: 115 ha.ự
- Khu công nghi p Bình Đi n - H i Dệ ề ả ương, quy mô d án: 140 ha.ự
- Khu công nghi p Bình Xuyên - Vĩnh Phúc, quy mô d án: 220 ha.ệ ự
- Khu công nghi p Đ i An - H i Dệ ạ ả ương, quy mô d án 115haự
- Khu công nghi p Kenmark - H i Dệ ả ương, quy mô d án 275haự
- Khu công nghi p, đô th và d ch v Vietnam - Singapo - B c Ninh, quy mô ệ ị ị ụ ắ
- Khu Công nghi p C ng Hòa - H i Dệ ộ ả ương, quy mô 357ha
- Khu Đô th , Công nghi p và D ch v Vietnam - Singapore, Vsip H i Phòng, ị ệ ị ụ ả
- Khu công nghi p Bá Thi n - Vĩnh Phúc, quy mô 375haệ ệ
- Khu công nghi p d ch v D u khí Hoàng Mai - Ngh An, quy mô 325haệ ị ụ ầ ệ
- Khu công nghi p d ch v D u khí Ti n Giang - Ti n Giang, quy mô 1.000haệ ị ụ ầ ề ề
- Khu đô th , d ch v công nghi p Nam Tràng Cát - H i Phòng, quy mô ị ị ụ ệ ả
1.000ha
- Khu công nghi p Thanh Bình, B c K nệ ắ ạ
- Khu công nghi p TEXHONG, H i Phòngệ ả
- Khu công nghi p Hoàng Long, Thanh Hóaệ
- Khu công ngh p B c Thệ ắ ường Tín, Hà N i (Hà Tây cũ)ộ
- Khu công nghi p d ch v An L u, Qu ng Namệ ị ụ ư ả
- Khu Đô th , Công nghi p và D ch v Vietnam - Singapore, Vsip Ngh Anị ệ ị ụ ệ
- Khu Đô th , Công nghi p và D ch v Vietnam - Singapore, Vsip Bình Dị ệ ị ụ ương
- Khu công nghi p B c Sông C m, H i Phòngệ ắ ấ ả
Trang 40B T V N XÂY D NG CÔNG TRÌNH DÂN D NG KHU ĐÔ TH VÀ ĐÔ TH Ư Ấ Ự Ụ Ị Ị
1 Các công trình c quan, tr s , trung tâm th ơ ụ ở ươ ng m i và d ch v ạ ị ụ
- Ga hành khách T1 N i Bàiộ
- Nhà khách Văn phòng Chính ph t i s 5 Lê Du n TP H Chí Minh (21 ủ ạ ố ẩ ồ
t ng)ầ
- Cao c Văn phòng DIPLOMATS (TP H Chí Minh)ố ồ
- Trung tâm thương m i công ngh cao Thái Nguyên - Tp Thái Nguyênạ ệ
- Trung tâm đi u hành Vi n thông Qu c gia (Hà N i)ề ễ ố ộ
- Trung tâm b u chính liên t nh và Qu c t t i Hà N iư ỉ ố ế ạ ộ
- Ngân hàng đ u t phát tri n Bình Đ nhầ ư ể ị
- Tr m c p b (Đà N ng)ạ ậ ờ ẵ
- Nhà đi u hành thu đi n S n La t i Hà N iề ỷ ệ ơ ạ ộ
- Trung tâm đi u hành Vi n thông Qu c gia (Hà N i)ề ễ ố ộ
- Trung tâm b u chính liên t nh và Qu c t t i Hà N iư ỉ ố ế ạ ộ
- Đài truy n hình H i Phòng - H i Phòng (15 t ng)ề ả ả ầ
- Đài truy n hình H i Dề ả ương
- Đài truy n hình Phú Yênề
- Đài truy n hề ình C n Thầ ơ
- Đài truy n hình Bình Dề ương
- Chung c thư ương m i và nhà đ bán Tr n H ng Đ o - Qu ng Ninh (22 ạ ở ể ầ ư ạ ả
t ng)ầ
- Trung tâm thương m i Hà Tĩnh (19 t ng)ạ ầ
- Ngân hàng Ngo i thạ ương Vĩnh Phúc (12 t ng)ầ
- Tr s B o hi m ti n g i Vi t Nam (18 t ng)ụ ở ả ể ề ử ệ ầ
- Tr s b o hi m ti n g i khu v c Trung b (15 t ng)ụ ở ả ể ề ử ự ộ ầ
- Trung tâm thương m i k t h p nhà Trạ ế ợ ở ương Đ nh - Hà N i (22 t ng)ị ộ ầ
- Vi n D u khí (22 t ng)ệ ầ ầ
- D án khu nhà và văn phòng Binh đoàn 11 (21 t ng)ự ở ầ
- T h p khu chung c cao c p Vinaconex 1 - M Trì (30 t ng)ổ ợ ư ấ ễ ầ
- Tháp BIDV Đà N ng t i Đà N ng (25 t ng)ẵ ạ ẵ ầ
- Tháp BIDV Ph m Hùng t i Hà N i (25 t ng)ạ ạ ộ ầ
- Sân thi đ u đi n kinh trong nhà t i Mỹ Đình - Hà N iấ ề ạ ộ
- Khách s n 5 sao RAFFLES DANANG RESORT & RESIDENCES - Đà N ngạ ẵ