1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHINH PHỤC bài tập THÍ NGHIỆM HOÁ học

60 803 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC --3-- KClO3+6HClt0→ KCl+3Cl2+3H2O K2Cr2O7+14HClt0→ 2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O b.Trong công nghiệp sản phẩm phụ của công nghiệ

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PH

ĐIỀU CHẾ VÀ THU KHÍ TRONG PH

t cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O) và xinvinit (NaCl.KCl)

t oxi hóa mạnh (MnO2,KMnO4,KClO3,K2Cr2O7, )

2O 2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O

CHUYÊN ĐỀ SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM HOÁ H

Trang 2

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

3

KClO3+6HClt0→ KCl+3Cl2+3H2O

K2Cr2O7+14HClt0→ 2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O

b.Trong công nghiệp

(sản phẩm phụ của công nghiệp sản xuất xút (NaOH))

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

2NaCl+2H2Odpdd→H2+Cl2+2NaOH

II.Khí HCl

1.Trong phòng thí nghiệm

Dùng NaCl rắn (tinh thể) tác dụng H2SO4 đặc(PHƯƠNG PHÁP SUFAT)

(phương pháp này cũng được dùng để điều chế HNO3 và HF)

2.Trong công nghiệp

a.Phương pháp sunfat: tương tự điều chế trong phòng thí nghiệm

(H2 và Cl2 thu được từ điện phân dd NaCl có màng ngăn)

c.Thu HCl tinh khiết từ “clo hóa các chất hữu cơ”

III.Các hợp chất khác của Clo

3.Muối Clorat (quan trọng nhất là KClO 3 )

Dùng Clo tác dụng với dd kiềm nóng

Trong công nghiệp

Do F2 là chất oxi hóa rất mạnh nên không có chất khử nào đủ mạnh để tách được Flo ra khỏi hỗn hợp của nó Vì vậy phương pháp tối ưu nhất là điện phân hỗn hợp KF+2HF (nhiệt độ nóng chảy 70 độ C)(dùng

hỗn hợp này cũng bởi vì giúp giảm nhiệt độ nóng chảy)

(Cực dương làm bằng than chì và cực âm làm bằng thép đặc biệt hoặc Cu)

Trang 3

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

Thực tế, cho Br2 tác dụng trực tiếp với P và H2O (PT như trên)

VIII Điều chế OF 2 (oxi florua)

Cho F2 qua dd NaOH loãng (khoảng 2%) và lạnh

2F2+2NaOH →2NaF+H2O+OF2

1.Khai thác lưu huỳnh tự do trong lòng đất

Sử dụng hệ thống thiết bị nén H2O siêu nóng (170 độ C) vào mỏ S đẩy S nóng chảy lên (phương pháp Frasch)

Trang 4

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

Na2SO3+H2SO4(dd)→Na2SO4+H2O+SO2 (đun nóng)

2.Trong công nghiệp

2NH4Cl+4CuOt0→ N2+H2+CuCl2+3Cu

(Dùng NH4Cl làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn xì)

b.Trong công nghiệp

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng thu N2 ở -196 độ C (xem điều chế O2)

-Điều chế nhanh 1 lượng nhỏ NH3: đun nóng dd NH3 đậm đặc (làm khô như trên)

HOÁ VÔ CƠ CHƯƠNG: NITƠ VÀ HỢP CHẤT

Trang 5

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

2.Trong công nghiệp

PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA (3 giai đoạn)

a.Oxi hóa NH 3 bằng oxi không khí

4NH3+5O2→4NO+6H2O (800-900 độ C, xúc tác Pt) phản ứng tỏa 907KJ

b.Oxi hóa NO thành NO 2 (làm nguội NO hóa hợp với O 2 )

2NO+O2→NO2

c.Chuyển hóa NO 2 thành HNO 3

4NO2+2H2O+O2→4HNO3

PHƯƠNG PHÁP HỒ QUANG

N2→NO→NO2→HNO3

V.Phốt pho

1.Trạng thái tự nhiên

Có trong khoáng vật apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2), phốtphorit (Ca3(PO4)2)

2.Điều chế trong công nghiệp

Nung hỗn hợp quặng phốtphorit, cát, than cốc ở 1200 độ C trong lò điện

Ca3(PO4)2+3SiO2+5Ct0→ 3CaSiO3+2P+5CO

(Hơi P thoát ra ngưng tụ khi làm lạnh, thu P trắng dạng rắn)

VI.H 3 PO 4

1.Trong phòng thí nghiệm

P+5HNO3(đặc)→H3PO4+5NO2+H2O

PCl5+4H2O→H3PO4+5HCl

2.Trong công nghiệp

a.Phương pháp trích li: H 2 SO 4 đặc + quặng phốtphorit (hoặc apatit)

Ca3(PO4)2+3H2SO4

0

t

→ 3CaSO4+2H3PO4(Tách muối CaSO4 kết tinh và cô đặc dd, làm lạnh để axit kết tinh.Axit H3PO4 điều chế được không tinh khiết, chất lượng thấp=>chủ yếu để sản xuất phân bón)

b.Phương pháp nhiệt: Điều chế H3PO4 tinh khiết và nồng độ cao hơn

Trang 6

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

Cho H2SO4 đặc và axit HCOOH, đun nóng

HCOOHt0→ CO+H2O (nhiệt độ H2SO4 đặc)

2.Trong công nghiệp

-Cho hơi nước qua than nung đỏ

Cho dd HCl tác dụng với đá vôi trong bình kíp

CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2+H2O

2.Trong công nghiệp

Được tạo ra trong quá trình đốt than để thu năng lượng ngoài ra trong quá trình chuyển hóa khí thiên nhiên, các sản phẩm dầu mỏ, nung vôi, lên men rượu từ glucozo,

IV.Si

1.Trạng thái tự nhiên

Có trong khoáng vật cao lanh (Al2O3.2SiO2.2H2O), xecpentin (3MgO.2SiO2.2H2O), fenspat

(Na2O.Al2O3.6SiO2)

2.Điều chế

a.Trong phòng thí nhiệm

Đốt cháy hỗn hợp bột Mg với cát nghiền mịn

SiO2+2Mgt0→ Si+MgO (đốt cháy)

b.Trong công nghiệp

Dùng than cốc khử SiO2 trong lò điện ở nhiệt độ cao

I.Cacbon

1.Trạng thái tự nhiên

Có trong khoáng vật canxit (CaCO3), magiezit (MgCO3), đolomit (CaCO3.MgCO3)

2.Điều chế

a.Kim cương nhân tạo

Nung than chì ở 2000 độ C, áp suất 50-100 nghìn atm, xúc tác Fe,Cr hay Ni

b.Than chì nhân tạo

Nung than cốc ở 2500-3000 độ C trong lò điện (không có không khí)

Trang 7

ZnO+Ct0→ CO+Zn (nhiệt độ cao)

-Đối với những KL khó nóng chảy như Cr,Fe dùng Al làm chất khử (phương pháp nhiệt nhôm)

3.Phương pháp điện phân (điều chế được hầu hết các KL)

Cơ sở của phương pháp là dùng dòng điện một chiều để khử các ion KL

-Điều chế những KL có tính khử mạnh như Li,Na,Al,K, bằng cách điện phân những hợp chất (muối, bazơ, oxit) nóng chảy của chúng

II.Kim loại kiềm và kiềm thổ

Do không có chất nào khử được ion KL kiềm nên phương pháp thường dùng là điện phân nóng chảy muối

halogenua của chúng thu KL ở Catot

VD

Điều chế Na: điện phân hỗn hợp 2NaCl+CaCl2 (để hạ nhiệt độ nóng chảy xuống còn khoảng 600 độ C) 2NaCldpnc→2Na+Cl2

*Điều chế NaOH

Điện phân dd có màng ngăn

HOÁ VÔ CƠ CHƯƠNG: KIM LOẠI

→ Si+2CO (nhiệt độ)

I.Phương pháp chung điều chế kim loại (trong công nghiệp)

1.Phương pháp thủy luyện (điều chế kim loại có tính khử yếu như Cu,Hg,Ag,Au, )

Cơ sở của phương pháp là dùng những dung dịch thích hợp như dd H2SO4, NaOH, NaCN, để hòa tan

KL và tách ra khỏi phần không tan có trong quặng Sau đó, các ion KL trong dd được khử bằng KL có tính khử mạnh hơn như Fe,Zn,

VD

Ag2S+4KCN →2K(Ag(CN)2)+K2S

2K(Ag(CN)2)+Zn→K2(Zn(CN)4)+2Ag

2.Phương pháp nhiệt luyện (điều chế KL có tính khử trung bình và yếu như Zn,Fe,Sn,Pb,Cu, )

Cơ sở của phương pháp là khử những ion LK trong các hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử mạnh như C,CO,H2 hoạc kim loại Al, kim loại kiềm và kiềm thổ

-Trường hợp là quặng sunfua KL như Cu2S,ZnS,FeS2, thì phải chuyển sunfua KL thành oxit KL sau

đó khử oxit KL bằng chất khử thích hợp

VD

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

Trang 8

Điện phân nóng chảy Al2O3 và Na3AlF6 (nhiệt độ nóng chảy 900 độ C)

(Tác dụng: tiết kiệm năng lượng,tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3,hỗn hợp này có khối lượng riêng < Al nổi lên trên Al, ngăn cản Al tiếp xúc với không khí)

Tách Cr2O3 từ quặng cromit, điều chế Cr bằng phương pháp nhiệt nhôm

Cr2O3+2Alt0→ 2Cr+Al2O3 (nhiệt độ)

(Độ tinh khiết của Cr 97-99%, tạp chất là Al,Fe,Si)

Phản ứng trao đổi ion của dd muối Fe(II) + dd bazo (không có không khí)

FeCl2+2NaOH→Fe(OH)2+ 2NaCl hay Fe2+ +2OH-→Fe(OH)2

c.Muối Fe(II) (phòng thí nghiệm)

-Fe hoặc hợp chất Fe(II) như FeO, Fe(OH)2 tác dụng với dd HCl hoặc H2SO4 (không có không khí) -Từ muối Fe(III)

2FeCl3+Fe→3FeCl2

Phản ứng trao đổi ion của dd muối Fe(III) hoặc phản ứng oxi hóa Fe(OH)2

FeCl3+3NaOH→Fe(OH)3 + 3NaCl hay Fe3+ +3OH-→Fe(OH)3

Trang 9

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

10

I.Phương pháp chung điều chế hiđrocacbon (đi từ dầu mỏ)

1.Hai phương pháp chế biến dầu mỏ

a.Rifominh

(Là quá trình sử dụng xúc tác và nhiệt độ biến đổi cấu trúc của H-C từ không phân nhánh thành phân nhánh, từ không thơm thành thơm.)

Điều kiện: 500 độ C, 20-40 atm, xúc tác Pt,Pd,Ni, trên chất mang là Al2O3 hoặc nhôm silicat

-Chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và xicloankan

-Crăckinh nhiệt (700-800 độ C) (tạo ra eten,propen,buten,penten, )

-Crăckinh xúc tác (400-450 độ C, Alumino silicat (75-90% SiO2, 10-35% Al2O3)+HF ) (chuyển H-C mạch dài (C21-C35) thành mạch ngắn)

2.Một số phương pháp khác

a.Nung RCOONa rắn với vôi tôi xút (CaO có vai trò làm giảm nhiệt lượng =>an toàn hơn)

RCOONa+NaOH→ RH+Nat CaO0, 2CO3 (nung, xúc tác CaO)

d.Phản ứng điện phân (phương pháp Konbơ)

RCOONa+2H2O →R-R+2CO2+2NaOH+H2

II Ankan

1.Trong phòng thí nghiệm

Nung CH 3 COONa rắn với vôi tôi xút

CH3COONa+NaOH→ Nat CaO0, 2CO3+CH4 (nung)

Thủy phân Al4C3

HOÁ HỮU CƠ CHƯƠNG: HIĐROCACBON

Trang 10

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

2.Trong công nghiệp

-Tách hiđro từ ankan hoặc crăckinh

b.Tách HX ra khỏi dẫn xuất halogen

R-CHX-CH2-R’+NaOHt0,xt→ R-CH=CH-R’+NaX+H2O (đun nóng, xt ancol)

Trang 11

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

12

I.Dẫn xuất halogen

Hiđrocabon không no tác dụng với HCl, HBr, Cl2, … (phản ứng cộng)

-Hidrat hóa anken trong môi trường axit (H2SO4,HCl,H3PO4,HBr,HClO4, )

-Thủy phân dẫn xuất halogen bằng dd kiềm nóng

R-Cl+HOH→R-OH+H-Cl

-Khử anđêhit và xeton bằng H mới sinh (H(+)+Fe) hoặc tác dụng với H2 xúc tác Ni,Pt,

R-CHO + H2→R-CH2-OH (Ni, nhiệt độ)

R-CO-R’+ H2→R-CH(OH)-R’ (Ni, nhiệt độ)

-Từ este (Cách này thuộc phần nâng cao)

RCOOR'→RCH2OH+R'OH (nhiệt độ, xúc tác LiAlH4- chất khử mạnh)

-Ngoài ra cũng có thể tạo ancol từ amin bậc nhất

R-NH2+HNO2→R-OH+N2+H2O

2.Etanol (C 2 H 5 OH) trong công nghiệp

-Hidrat hóa etilen xúc tác axit

a.Etylen glicol (CH 2 OH-CH 2 OH)

3CH2=CH2+2KMnO4+4H2O→3HOCH2-CH2OH+2MnO2+2KOH (nhiệt độ thường)

Trong công nghiệp

CH2=CH2+Cl2→CH2Cl-CH2Cl

CH2Cl-CH2Cl + 2NaOH t0→ CH2OH-CH2OH + 2NaCl

HOÁ HỮU CƠ

CHƯƠNG: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL

Trang 12

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

-Lên men glucozo có mặt NaHSO3

C6H12O6→CH2OH-CHOH-CH2OH+CH3CHO+CO2 (xt: NaHSO3)

-Các anđehit và xeton thông dụng thường được sản xuất từ hiđrocacbon

+Oxi hóa không hoàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất HCHO

CH4+O2→HCHO+H2O (xúc tác, nhiệt độ)

+Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại sản xuất CH3CHO

2CH2=CH2+O2→2CH3CHO (PdCl2,CuCl2, nhiệt độ)

+Oxi hóa Cumen rồi chế hóa với axit H2SO4 thu được axeton cùng phenol (xem phần điều chế phenol) -Ngoài ra

C2H2+H2O→CH3CHO (HgSO4, H2SO4, 80 độ C)

-Thủy phân dẫn xuất halogen

R-CHCl2→RCH(OH)2 (không bền)→RCHO+H2O

-Từ anđehit

CH3CHO→+HCN CH3CH(OH)-CN→ CHH+ 3COOH

HOÁ HỮU CƠ

CHƯƠNG: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC

Trang 13

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

14

-Ngoài ra, thủy phân este (xúc tá H2SO4 đặc)

2.Trong công nghiệp

-Lên men giấm là phương pháp cổ nhất, ngày nay chỉ còn dùng để sản xuất giấm ăn

CH3OH+COt0,xt→ CH3COOH (xúc tác, nhiệt độ)

(phương pháp này cho axit axetic với giá hạ nhất)

3.Phương pháp khác trong công nghiệp

-Chưng gỗ: trong nước chưng gỗ có 10% CH3COOH, trung hòa bằng nước vôi trong thành Ca(CH3COO)2 Tách riêng muối này rồi chế hóa bằng H2SO4 và đun nóng, axit axetic bay ra được ngưng tụ lại

4.Một số axit cacbonxylic quan trọng khác

a.Axit oxalic (HCOO-COOH)

1.Từ ancol và axit cacbonxylic

RCOOH+R’OH ⇀RCOOR’+H2O (H2SO4 đặc, nhiệt độ)

2.Từ phenol và anhiđrit axit hoặc clorua axit

C6H5OH+(CH3CO)2O→CH3COOC6H5+CH3COOH

C6H5OH+CH3COOCl→CH3COOC6H5+HCl

3.Từ hiđrocacbon và axit cacbonxylic

Anilin và amin thơm được điều chế bằng cách khử nitrobenzen (hoặc dẫn xuất nitro tương ứng)

bằng H mới sinh (Fe,Zn+HCl)

C6H5NO2+6[H] →C6H5NH2+2H2O (Fe+HCl)

-HẾT - HOÁ HỮU CƠ

CHƯƠNG: ESTE-AMIN

Trang 14

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PH

Câu 1: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình v

A TN1 có kết tủa xuất hiện trước

C Kết tủa đồng thời xuất hiện

Câu 2: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình v

A TN1 có kết tủa xuất hiện trước

C Kết tủa đồng thời xuất hiện

Câu 3: Cho 2 mẫu BaCO3 có khối lư

như hình sau

A Cốc 1 tan nhanh hơn

B Cốc 2 tan nhanh hơn

C tốc độ tan 2 cốc như nhau

D CaCO3 tan nhanh nên không quan sát

c B TN2 có kết tủa xuất hiệ

D Không có kết tủa xuất hi

m theo hình vẽ sau

c B TN2 có kết tủa xuất hiệ

D Không có kết tủa xuất hi

i lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M

D CaCO3 tan nhanh nên không quan sát được

CHUYÊN ĐỀ SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM HOÁ H

BµI TËP VËN DôNG

CaCO3dạng bột

Trang 15

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

16

Câu 4: Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:

Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?

C Thí nghiệm 3 D 3 thí nghiệm như nhau

Câu 5: Có 3 xilanh kín, nạp vào mỗi xilanh cùng 1 lượng NO2, giữ cho 3 xilanh cùng ở nhiệt độ phòng

và di chuyển pittông của 3 xilanh như hình vẽ Hỏi ở xilanh nào hỗn hợp khí có màu đậm nhất?

A Xilanh 2 B Xilanh 1 C Xilanh 3 D Cả 3 có màu như nhau

Câu 6: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau (ban đầu trong bình là môi trường chân không, thể tích,

CaCO3 không đáng kể) Biết ở 8200C CaCO3 phân hủy theo phương trình:

CaCO3 (r) ⇀ CaO (r) + CO2 (k) KC = 4,28.10−3

Áp suất do khí CO2 tạo ra là:

A 0,38 atm B 0,40 atm C 4,00 atm D 1,00 atm

Câu 7: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:

Trang 16

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PH

dd NaCl Hóa chất không được dùng trong bình c

A H2O2 B KMnO

Câu 8: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng trong xảy ra trong ống nghi

A có kết tủa trắng

B Có bọt khí

C không có hiện tượng Anilin

D có kết tủa vàng

Câu 9: Cho thí nghiệm như hình vẽ Hi

A đường bị hóa đen và sủi lên cao

B có khí bay ra

H2SO4 đặc

C không có hiện tượng gì

D đường bị hóa đen

Câu 10: Tiến hành 3 thí nghiệm như h

Trang 17

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

18

C Rót và không khuấy D Rót mạnh và khuấy

Câu 12: Sơ đồ pin điện hóa nào sau đây là đúng:

Câu 13:Biết

Hãy tính suất điện động chuẩn của các pin điện hóa sau:

Câu 14: Cho hình vẽ như sau:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là

A Có kết tủa xuất hiện B Dung dịch Br2 bị mất màu

C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Không có phản ứng xảy ra

Trang 18

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

19

Câu 15: Người ta có thể thu khí NH3 vào bình theo hình vẽ nào sau đây?

C Hình 2 hoặc hình 3 đều được D Hình 3

Câu 16 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn

D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

Câu 17:Một nha sĩ đã gắn một nắp đậy bằng vàng (răng bịt vàng) lên một cái răng kề bên cái răng được

trám (bằng hỗn hống Hg-Sn) Cái răng bịt vàng trở thành cực dương của pin và có dòng điện đi từ răng bịt vàng đến răng trám (Sn) đóng vai trò cực âm Do đó bệnh nhân thấy khó chịu kéo dài Biết các thế

3 + = +

Dựa vào hình vẽ, phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể giảm được hiện tượng khó chịu bằng cách thay thiếc bằng một kim loại hoạt động hơn

B Miếng vàng bị hòa tan

C Chỗ trám là catot của pin

D Miếng thiếc bị oxi hóa

Câu 18: Xi măng Pooclăng được sản xuất bằng cách nghiền nhỏ các nguyên liệu bằng phương pháp khô

hoặc phương pháp ướt, rồi nung hỗn hợp trong lò quay hoặc lò đứng ở 1400 − 16000C Sau khi nung,

thu được hỗn hợp màu xám gọi là clanhke Dưới đây là sơ đồ quay sản xuất clanke

chỗ trám

dòng e

nắp đậy bằng vàng

Trang 19

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PH

Thành phần hóa học của các sản ph

A hỗn hợp CaO.Al2O3, CaO.SiO2

C hỗn hợp CaO.SiO2, MgO.SiO2

Câu 19:Cho hình vẽ mô tả qua trình

sự vai trò của CuSO4 (khan) và biế

xanh sang màu trắng

Câu 20: Lần lượt tiến hành thí nghiệ

tự các hình (A), (B), (C) như hình bên K

nghiệm C, hiện tượng xảy ra là :

A có hiện tượng tách lớp dung d

B xuất hiện kết tủa trắng

C có khí không màu thoát ra

D dung dịch đổi màu thành vàng nâu

Câu 21: Cho mô hình thí nghiệm đi

qua trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất h

ến đổi của nó trong

và màu CuSO4 từ màu

và màu CuSO4từ màu

và màu CuSO4từ màu

và màu CuSO4từ màu

ệm với phenol theo thứ ình bên Kết thúc thí

p dung dịch

i màu thành vàng nâu

m điều chế và thu khí như

không phù hợp với mô hình thu khí trên?

CO2 + 2+ D.NH4Cl+ NaNO2 →

Bông Hợp chất hữu cơ

dung dịch Ca(OH)2

Trang 20

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PH

Câu 22 Cho sơ đồ điều chế khí Cl2

vẽ bên) Nếu không dùng đèn cồn thì có th

không thay đổi) sau đây?

A NaCl hoặc KCl

B CuO hoặc PbO2

C KClO3 hoặc KMnO4

D KNO3 hoặc K2MnO4

Câu 23 Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí th

phòng thí nghiệm Hình 3 có thể dùng

SO2, HCl, N2

A H2, N2 , C2H2 B HCl, SO

Câu 24: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghi

khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) nh

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên

B Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô

C Có thể thay MnO2 bằng KMnO

C 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ H

21

2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl

n thì có thể thay MnO2 bằng hóa chất nào (các dụng c

các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chdùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H

HCl, SO2, NH3 C N2, H2 D H2 , Ntrong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp

c (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí Oxi ?

B Cách 3

D Cách 2

Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:

c có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO

c trong bình eclen là khí Clo khô

ng KMnO4 hoặc KClO3

Trang 21

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

22

D Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl

Câu 26:Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

Câu 27: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?

A CO2 , O2, N2, H2, B NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2

C H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S D NH3, O2, N2, HCl, CO2

Câu 28: Hình vẽ sau do một học sinh vẽ để mô tả

lại thí nghiệm ăn mòn điện hóa học khi cắm hai lá

Cu và Zn (được nối với nhau bằng một dây dẫn)

vào dung dịch H2SO4 loãng: Trong hình vẽ bên

chi tiết nào chưa đúng ?

A Chiều dịch chuyển của ion Zn2+

B Bề mặt hai thanh Cu và Zn

C Kí hiệu các điện cực

D Chiều dịch chuyển của electron trong dây dẫn

Câu 29 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?

Trang 22

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PH

Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, khí amoniac

kiềm (ví dụ Ca(OH)2) và đun nóng nh

nhất?

A 1 B 3

Câu 32: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệ

Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau

C 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ H

23

m, khí amoniac được điều chế bằng cách cho muối amoni tác d

un nóng nhẹ Hình vẽ nào sau đây biểu diễn phương pháp thu khí NH

Trang 23

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

A.Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

B.Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh C.Nước phun vào bình và vẫn có màu tím

D.Nước phun vào bình và chuyển thành không màu

Câu 36:Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ

vài giọt phenolphthalein

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

A.Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh B.Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng C.Nước phun vào bình và không có màu

D.Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

Câu 37:Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:

Câu 38: Cho phản ứng của oxi với Na:

Phát biểu nào sau đây không đúng? A.Na cháy trong oxi khi nung nóng

B.Lớp nước để bảo vệđáy bình thuỷ tinh

C.Đưa ngay mẩu Na rắn vào bình phản ứng D.Hơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình

Câu 39: Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:

Vai trò của lớp nước ởđáy bình là:

A.Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn

B.Hòa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước

O 2

sắt

than Lớp nước

Trang 24

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

25

C.Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh D.Cả 3 vai trò trên

Câu 40:Cho hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm

Tên dụng cụ và hóa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình vẽđã cho là:

A.1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí Oxi B.1:KClO3 ; 2:đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4: khí Oxi C.1:khí Oxi; 2: đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4:KClO3

D.1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí oxi

Câu 41: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thểđược điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thểđược thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí.Trong các hình vẽ cho

dưới đây, hinh vẽ nào mô tảđiều chế oxi đúng cách:

4

KCl

O 3

2

Trang 25

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

26

C.Thí nghiệm tìm ra proton D.Thí nghiệm tìm ra hạt nhân

Câu 43: Đây là Thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử Hiện tượng nào chứng tỏđiều đó?

A.Chùm α truyền thẳng B Chùm α bị lệch hướng

C Chùm α bị bật ngược trở lại D.Cả B và C đều đúng

Câu 44: Cho cấu tạo mạng tinh thể NaCl như sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng trong tinh thể NaCl:

A.Các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên kết

B.Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết

C.Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

D.Các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

Câu 45:Trong các AO sau, AO nào là AOs ?

Trang 26

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

27

Kim cương( C ) I2 H2O

Tinh thể nào là tinh thể phân tử:

A.Tinh thể kim cương và Iốt B.Tinh thể kim cương và nước đá

C.Tinh thể nước đá và Iốt D.Cả 3 tinh thểđã cho

Câu 50: Cho tinh thể của kim cương như sau:

Phát biểu nào đúng khi nói về tinh thể kim cương:

A.Mỗi nguyên tử C trong tinh thểở trạng thái lai hóa sp3

B.Các nguyên tử C liên kết với nhau bằng liên kết ion

C Mỗi nguyên tử C liên kết với 5 nguyên tử C khác

C CuSO4 khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2

Câu 52: Cho các mạch polime :

Dãy polime nào sau đây có cấu trúc dạng mạch tương ứng với (a), (b), (c) ở hình trên?

A. thủy tinh hữu cơ, amilo pectin, nhựa rezit B amilozơ, amilo pectin, nhựa rezol

C. thủy tinh hữu cơ, amilozơ, nhựa rezit D. amilozơ, thủy tinh hữu cơ, nhựa rezol

Câu 53: Đểđiều chế và thu NH3 từ NH4Cl và Ca(OH)2 ta lắp dụng cụ như hình vẽ nào sau đây?

Trang 27

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

28

Câu 54:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau

Cho các hóa chất MnO2; KMnO4 ; KClO3; K2Cr2O7; F2 Số hóa chất có thể được dùng trong bình cầu (1) là:

Trang 28

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

29

C Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều

D Tách các chất lỏng không trộn lẫn được vào nhau

Câu 57: Làm thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol, lắc đều là gì?

A kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam

B không có hiện tượng gì

C kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt

D kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh

Câu 58:ChosơđồđiềuchếHNO3trong PTN:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A HNO3 sinh ra trong bình cầu là dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

B Bản chất của quá trình điều chế HNO3 là một phản ứng trao đổi ion

C Đốtnóng bìnhcầubằng đèncồnđểphảnứngxảy ranhanhhơn

D Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, chiều thuận là chiều thu nhiệt

Câu 59: Quan sát sơđồ thí nghiệm như hình vẽ sau

Hiện tượng quan sát ở bình eclen chứa dùn dịch Br2 là

Trang 29

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PH

Điểm không chính xác trong hệ thống trên là:

D Kết tinh lại muối trong dung d

Câu 63: Hiện tượng nào dưới đây không

C 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ H

Trang 30

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 CHINH PHỤC BÀI TẬP THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC

31

A CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ

B Bông từ màu trắng chuyển sang màu xanh

C Dung dịch nước vôi bị vẩn đục

D Nước vôi bị hút ngược theo ống dẫn

Câu 64:Thử tính tan của khí A bằng cách úp ngược bình đựng khí vào chậu nước có pha sẵn vài giọt phenolphtalein

Câu 66: Thiết bị như hình vẽ dưới đây

không thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong số các thí nghiệm sau:

A Điều chế NH3 từ NH4Cl B Điều chế O2 từ KMnO4

C Điều chế N2 từ NH4NO2 D Điều chế O2 từ NaNO3

Câu 67: Xét sơđồđiều chế CH4 trong phòng thí nghiệm

Biết X là hhợp chất rắn chứa 3 chất Ba chất trong X là:

A CaO, Ca(OH)2, CH3COONa B CaO, KOH, CH3COONa

C CaO, NaOH, CH3COONa D CaO, NaOH, CH3COOH

Ngày đăng: 25/07/2021, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w