Xác định chi phí bồi thờng, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định c Chi phí bồi thờng, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định c gồm các khoản: - Chi phí bồi thờng nhà cửa, vật kiến trúc, câ
Trang 1Trờng đại học xây dựng
Bộ môn kinh tế xây dựng
đồ án môn học phân tích dự án đầu t Xây dựng công trình
Trang 2mở đầu
1 Vai trò của đầu t xây dựng trong nền kinh tế quốc dân
2 Vai trò của dự án trong quản lý đầu t và xây dựng
3 Nội dung của dự án đầu t xây dựng ( dự án khả thi )
4 Nội dung phân tích tài chính, phân tích kinh tế xã hội
- Danh mục các công trình, hạng mục xây dựng thuộc dự án
- Quy mô xây dựng các công trình, hạng mục (m2, md…)
- Suất đầu t xây dựng tính cho một đơn vị quy mô xây dựng
- Mức thuế suất VAT theo quy định hiện hành
Chi phí xây dựng đợc tính toán theo công thức (2) sau :
(
1
XD GTGT n
i
i XD
XD g T
Trang 3SI - diện tích hay công suất thiết kế của hạng mục thứ i (có n hạng mục)
Đối với những hạng mục theo thiết kê riêng biệt thì gi
XD tính nh phơng pháp lập dự toán chitiết hạng mục
XD
GTGT
T -Thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với sản phẩm xây lắp
Lần lợt tính toán chi phí các hạng mục theo công thức trên rồi tập hợp các kết quả vào bảng 1.1
Bảng 1.1 Chi phí xây dựng các hạng mục
Đơn vị tính 1000 đ
Chi phítrớc thuế ThuếVAT Chi phí sauthuế
- Tỷ giá chuyển đổi từ USD sang VNĐ lấy ở thời điểm lập dự án là
- Thuế giá trị gia tăng cho từng loại thiết bị theo quy định hiện hành
*Tính chi phí mua sắm thiết bị theo công thức (3) sau :
Qi -Số lợng (cái) hoặc trọng lợng (T) thiết bị (hoặc nhóm TB) thứ i;
Mi - Giá tính cho 1 cái hoặc 1 tấn thiết bị thứ i:
Mi = mi + ni + Ki + Vi + hi
mi-giá gốc của thiết bị thứ i tại nơi mua hoặc tại cảng VN;
ni-Chi phí vận chuyển 1 cái hoặc 1 tấn thiết bị thứ i;
Ki-Chi phí lu kho, lu bãi, lu container
Vi- Chi phí bảo quản, bảo dỡng tại hiện trờng;
hi-Thuế và phí bảo hiểm
2
)3()1
(
*
1
TBi VAT m
i
i i MSTB Q M T
Trang 4Kết quả tính toán thể hiện trong bảng 1.2 sau:
Bảng 1.2 Chi phí mua sắm thiết bị
Đơn vị tính: 1000đST
T Loại thiết bị Số lợng ( Cha cóĐơn giá
VAT)
Chi phí trớcthuế Thuế VAT Chi phí sau thuế
- Khối lợng công tác lắp đặt thiết bị ( hoặc )/ giá trị thiết bị cần lắp đặt
- Đơn giá lắp đặt thiết bị ( hoặc )/ tỷ lệ chi phí lắp đặt so với giá trị thiết bị cần lắp đặt
- Thuế giá trị gia tăng cho công tác lắp đặt
Bảng 1.3 Chi phí lắp đặt thiết bị
Đơn vị tính: 1000đSTT Loại thiết bị Khối lợng lắpđặt
1.3 Xác định chi phí bồi thờng, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định c
Chi phí bồi thờng, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định c gồm các khoản:
- Chi phí bồi thờng nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng trên đất
- Chi phí tái định c
- Chi phí tổ chức bồi thờng giải phóng mặt bằng
- Tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, thuế sử dụng đất trong thời gian xây dựng
(Tùy theo yêu cầu của giáo viên hớng dẫn cho áp dụng hình thức giao đất có thu tiền sửdụng đất hoặc thuê đất để tính toán cho phù hợp)
Các căn cứ xác định:
Diện tích đất sử dụng cho dự án, khối lợng bồi thờng giải phóng mặt bằng theo thực tế, chế
độ chính sách của Nhà nớc và địa phơng về bồi thờng, đơn giá bồi thờng, bảng giá đất của địa
ph-ơng…
Phơng pháp xác định:
Trang 5Đối với chi phí bồi thờng giải phóng mặt bằng, tái định c thì dùng phơng pháp lập dự toánchi phí.
Chi phí sử dụng đất tính theo chi phí sử dụng đất hoặc chi phí thuế đất
ở dự án này giả thiết chi phí bồi thờng giải phóng mặt bằng đợc tính bằng diện tích đất nhân
với chi phí bồi thờng cho 1 đơn vị diện tích Dự án đợc giao đất có thu tiền sử dụng đất, nên không phải tính tiền thuê đất cho thời gian xây dựng.
Tiền thuê đất trong thời gian
xây dựng (hoặc tiền đất)
Các khoản lệ phí, thuế, bảo hiểm theo quy định
Yêu cầu sinh viên tham khảo định mức chi phí quản lý dự án và chi phí t vấn đầu t xây dựng
do Bộ Xây dựng công bố theo quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29 tháng 9 năm 2009 Nhữngkhoản chi phí có chế độ định mức của Nhà nớc thì tham khảo định mức quy định Những khoảnchi phí không có định mức thì có thể dự toán ra sao cho hợp lý
Bảng 1.6 Chi phí quản lý dự án, chi phí t vấn đầu t xây dựng và chi phí khác
(cha bao gồm vốn lu động và lãi trả vay vốn trong thời gian xây dựng)
Đơn vị tính: 1000đST
T Loại chi phí Phơng pháp tính Chi phí tr-ớc thuế ThuếVAT Chi phí sauthuế
Chi phí thẩm tra thiết kế
Chi phí thẩm tra dự toán
Chi phí t vấn đấu thầu
Chi phí giám sát thi công
Chi phí kiểm định sự phù
hợp về chất lợng công
Theo ĐMTLTheo ĐMTLTheo định mức
Theo dự toán hoặc tạm tính
Theo ĐMTLTheo ĐMTLTheo ĐMTLTheo ĐMTLTheo ĐMTLTheo dự toán hoặc tạm tính
4
Trang 6duỵêt quyết toán
Chi phí kiểm toán quyết
…Tổng cộng
1.5 Dự trù vốn lu động ban đầu cho dự án
Dừ trù vốn lu động cho dự án căn cứ vào dự trù vốn lu động trong khâu dự trữ, trong sảnxuất và trong lu thông hoặc có thể căn cứ vào chi phí vận hành từng năm và tỷ lệ vốn l u động sovới chi phí vận hành, hoặc tính theo tỷ lệ % so với doanh thu bán sản phẩm Trong dự án này sửdụng cách theo tỷ lệ % so với doanh thu của dự án (không bao gồm trợ giá chôn lấp rác)
* Các căn cứ xác định
- Doanh thu của dự án (không bao gồm trợ giá chôn lấp rác), số vòng quay trong năm hoặc
tỷ lệ % nhu cầu vốn lu động so với doanh thu của dự án (không bao gồm trợ giá chôn lấp rác)trong năm
Bảng 1.7 Nhu cầu vốn lu động theo doanh thu Đơn vị tính 1000đ
1.6 Tổng hợp vốn đầu t cha tính lãi vay trong thời gian xây dựng và dự phòng
Bảng 1.8 Tổng hợp vốn đầu t cha có lãi vay trong thời gian xây dựng và dự phòng
Đơn vị tính: nghìn đồngSTT Nội dung Chi phí trớc thuế Thuế VAT Chi phí sau thuế1
Chi phí quản lý dự án, chi phí
t vấn đầu t xây dựng và chi
phí khác (cha có lãi vay và
Trang 7Vốn đầu t ban đầu của dự án gồm ba nguồn là: vốn tự có chiếm %; vốn vay chiếm %lãi suất huy động vốn vay là ghép lãi theo năm.
Trả nợ vốn vay để đầu t ban đầu theo phơng thức trả đều bao gồm cả gốc và lãi trong thờihạn … năm kể từ năm hoạt động đầu tiên
Phần vốn lu động tăng trong năm so với vốn lu động ban đầu sẽ vay ngắn hạn của Ngânhàng thơng mại với lãi suất là 19% năm
b Kế hoạch huy động vốn của dự án
* Căn cứ xác định:
- Tiến độ thực hiện đầu t của dự án: yêu cầu sinh viên tự lập và thể hiện tiến độ thực hiện dự
án theo sơ đồ ngang Thời gian thực hiện là 2 năm, thể hiện tiến độ theo quý
- Nguồn vốn của dự án
* lập bảng kế hoạch huy động vốn
Bảng 1.9 Kế hoạch huy động vốn trong thời gian xây dựng
Đơn vị tính: 1000đST
T Nội dung quý 1 quý 2 Thời gian thực hiệnQuý 3 quý 4 quý ….
Trong kế hoạch huy động vốn cha tính đến chi phí dự phòng
Chú ý: Bảng kế hoạch huy động vốn này là căn cứ để xác định dòng tiền (Dòng đầu t vàdòng tiền vay) phục vụ cho việc phân tích hiệu quả của dự án
c Dự trù lãi vay vốn trong thời kỳ xây dựng
Căn cứ xác định:
- Kế hoạch huy động vốn của dự án
- Lãi suất vay vốn, thời gian vay, phơng thức tính lãi ( giả định trong thời kỳ xây dựng chatrả nợ cả gốc và lãi )
lập bảng dự trù lãi vay vốn trong thời gian xây dựng Giáo viên hớng dẫn cho giả thiết vềphơng thức tính lãi, thời đoạn ghép lãi, thời điểm huy động vốn để lập bảng tính lãi vay trong xâydựng cho thích hợp
Trang 8Bảng 1.10: Tính chi phí dự phòng trợt giá
1 Chi phí đầu t cha có
Chi phí quản lý dự án, chi
phí t vấn đầu t xây dựng và
2 Xác định chi phí hoạt động sản xuất- kinh doanh của dự án trong các năm vận hành
2.1 Chi phí sử dụng điện, nớc ( không có thuế VAT )
* lập bảng xác định chi phí sử dụng điện nớc
Bảng 1.12 Chi phí sử dụng điện nớc trong vận hành
Đơn vị tính: 1000đ
Trang 9Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm ….1
2 Doanh thu Chi phí sử dụng điện, nớc (f%) D
2.2 Chi phí trả lơng cho cán bộ, công nhân quản lý điều hành dự án
* Căn cứ xác định
- Căn cứ vào số lợng cán bộ công nhân viên quản lý điều hành dự án
- Căn cứ mức lơng bao gồm cả phụ cấp của từng loại
- Hình thức trả lơng của dự án áp dụng ( trả theo thời gian )
* lập bảng xác định chi phí trả lơng
Bảng 1.13 Chi phí tiền lơng trong các năm vận hành
Đơn vị tính: 1000đ
TT Bố trí lao động Số lợng Mức lơng tháng Chi phí trả lơng năm1
2.3 Chi phí sửa chữa, bảo dỡng tài sản
Chi phí sửa chữa, bảo dỡng nhà, công trình kiến trúc, trang thiết bị hàng năm Chi phí nàythờng lấy theo số liệu thống kê bình quân tỷ lệ chi phi sửa chữa, bảo dỡng (%) so với giá trị tàisản
Bảng 1.14 Dự trù chi phí sửa chữa, bảo dỡng trong các năm vận hành
Đơn vị tính: 1000đ
TT Tên tài sản Giá trị tài sản Tỷ lệ % chi phí
sửa chữa Chi phí sửa chữa hàng năm từnăm 1 đến năm ….1
Tổng cộng
2.4 Chi phí bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp, trích nộp kinh phí công đoàn
Căn cứ vào số lợng cán bộ, công nhân viên, mức lơng và mức quy định nộp phí bảo hiểm xãhội và y tế, thất nghiệp, trích nộp kinh phí công đoàn
Bảng 1.15 Dự trù nộp bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp, trích nộp kinh phí công đoàn
Chi phí bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp,
trích nộp kinh phi công đoàn (22%)
2
Doanh thu
Chi phí quản lý cố định
8
Trang 10- Giá trị tài sản phải tính khấu hao
- Thời gian khấu hao và phơng pháp khấu hao quy định hiện hành
* lập bảng tính toán khấu hao
Bảng 1.17 Kế hoạch khấu hao tài sản cố định
2.7 Dự trù chi phí trả tiền thuê đất trong hoạt động kinh doanh
Tùy thuộc vào hình thức sử dụng đất theo yêu cầu của giáo viên hớng dẫn để xác định
* Căn cứ vào diện tích đất của dự án, giá thuê một đơn vị diện tích trong năm và chế độ u
đãi về thuế đất theo luật hiện hành (trờng hợp dự án có thuê đất)
* lập bảng chi phí thuê đất trong vận hành
Bảng 1.18 Chi phí thuê đất trong các năm vận hành ( từ năm 1 đến 15 )
* lập bảng kế hoạch trả nợ và xác định chi phí trả lãi trong vận hành
Bảng 1.19 Chi phí trả lãi vay trong vận hành
Đơn vị tính: 1000đ
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm …I
Tiền lãi phải trả trong năm
Tiền gốc phải trả trong năm
Nợ cuối năm
Vay vốn lu động
Vốn lu động vay trong năm
Tiền lãi phải trả trong năm
Tổng tiền lãi phải trả
Trang 112.9 Tổng hợp chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong các năm vận hành
Bảng 1.20 Tổng hợp chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong các năm vận hành
Chi phí sửa chữa bảo dỡng
Chi phí bảo hiểm xã hội, y tế,…
Khấu hao tài sản cố định
Thuê đất trong vận hành
Trả lãi tín dụng trong vận hành
Chi phí quản lý và chi phí khác
Tổng chi phí sản xuất kinh doanh
3. Dự trù doanh thu cho dự án ( không có VAT )
* lập bảng xác định doanh thu cho dự án trong các năm vận hành
Bảng 1.21 Doanh thu của dự án trong các năm vận hành ( không có thuế VAT )
Đơn vị tính: 1000đ
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm …1
Thu nhập chịu thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận ròng
Lợi nhuận ròng cộng dồn
10
Trang 127 Lợi nhuận ròng bình quân
5. Phân tích hiệu quả tài chính của dự án
5.1 Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả tĩnh:
+ Tỷ suất lợi nhuận so với vốn đầu t ( mức doanh lợi 1 đồng vốn đầu t )
+ Tỷ suất lợi nhuận so với vốn cố định ( mức doanh lợi 1 đồng vốn cố định )
+ Tỷ suất lợi nhuận so với doanh thu
5.2 Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả động:
Yêu cầu phân tích trên cả 2 quan điểm là hiệu quả vốn chung và hiệu quả vốn chủ sở hữu
5.2.1 Phân tích trên quan điểm hiệu quả vốn chung:
- Xác định lãi suất tối thiểu chấp nhận đợc: Sử dụng phơng pháp giá sử dụng vốn bình quân
- Xác định dòng tiền của dự án:
Dòng tiền của dự án phản ảnh các khoản thu về và chi ra xảy ra trong suốt thời gian đầu
t xây dựng và thời gian vận hành dự án Trong dự án này lấy thời điểm hiện tại (gốc 0) là thời
điểm lập và phê duyệt dự án, thời gian đầu t xây dựng có thể là 2 năm (Giáo viên yêu cầu cụthể), thời gian vận hành lấy để phân tích dự án là … năm, nh vậy thời kỳ phân tích dự án là năm
Thu hồi giá trị thanh lý tài sản
Giá trị tài sản cha khấu hao hết
Thu hồi vốn lu động
Dòng chi phí (C t )
Đầu t ban đầu
Đầu t thay thế tài sản
Chi phí vận hành dự án
Chi phí thuê đất
Thuế mụn bài
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Dòng tiền hiêu số thu chi (B t - C t )
- Tính chỉ tiêu giá trị hiện tại của hiệu số thu chi
Bảng 1.24 Xác định hiện giá hiệu số thu chi ( NPV)
Đơn vị tính: 1000đ
Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 1
2
3
4
Dòng tiền hiêu số thu chi (B t - C t )
Hệ số chiết khấu 1/(1+r)t với r
Dòng tiền hiệu số thu chi chiết khấu
Cộng dồn dòng tiền hiệu số thu chi chiết
khấu
Kết luận: dự án có NPV = dự án đáng giá ( hoặc không đáng giá )
Trang 13- Tính chỉ tiêu suất thu lợi nội tại (IRR)
Lập bảng xác định suất thu lợi nội tại
Bảng 1.25 Xác định suất thu lợi nội tại IRR
Đơn vị tính: 1000đ
Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm …1
Dòng tiền hiêu số thu chi (B t - C t )
Hệ số chiết khấu với IRR1 =
Dòng tiền hiệu số thu chi chiết khấu 1
Cộng dồn dòng tiền hiệu số thu chi chiết
khấu 1
Hệ số chiết khấu với IRR2 =
Dòng tiền hiệu số thu chi chiết khấu 2
Cộng dồn dòng tiền hiệu số thu chi chiết
khấu 2
Kết luận: Dự án có IRR = % năm dự án đáng giá ( hoặc không đáng giá )
5.2.2 Phân tích trên quan điểm hiệu quả vốn chủ sở hữu:
Xác định lãi suất tối thiểu chấp nhận đợc: Lãi suất của vốn chủ sở hữu
Thu hồi giá trị thanh lý tài sản
Giá trị tài sản cha khấu hao hết
Thu hồi vốn lu động
Dòng chi phí (C t )
Đầu t ban đầu
Đầu t thay thế tài sản
Chi phí vận hành dự án
Chi phí thuê đất
Thuế mụn bài
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trả nợ (gốc và lãi)
Dòng tiền hiêu số thu chi (B t - C t )
- Tính chỉ tiêu giá trị hiện tại của hiệu số thu chi
Bảng 1.27 Xác định hiện giá hiệu số thu chi ( NPV)
Đơn vị tính: 1000đ
Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm …
12
Trang 142
3
4
Dòng tiền hiêu số thu chi (B t - C t )
Hệ số chiết khấu 1/(1+r)t với r
Dòng tiền hiệu số thu chi chiết khấu
Cộng dồn dòng tiền hiệu số thu chi chiết
khấu
Kết luận: dự án có NPV = dự án đáng giá ( hoặc không đáng giá )
- Tính chỉ tiêu suất thu lợi nội tại (IRR)
Lập bảng xác định suất thu lợi nội tại
Bảng 1.28 Xác định suất thu lợi nội tại IRR
Đơn vị tính: 1000đ
Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm …1
Dòng tiền hiêu số thu chi (B t - C t )
Hệ số chiết khấu với IRR1 =
Dòng tiền hiệu số thu chi chiết khấu 1
Cộng dồn dòng tiền hiệu số thu chi chiết
khấu 1
Hệ số chiết khấu với IRR2 =
Dòng tiền hiệu số thu chi chiết khấu 2
Cộng dồn dòng tiền hiệu số thu chi chiết
khấu 2
Kết luận: Dự án có IRR = % năm dự án đáng giá ( hoặc không đáng giá )
6. Phân tích độ an toàn tài chính
6.1 Phân tích thời gian hoàn vốn theo phơng pháp tĩnh
* Căn cứ xác định: dựa vào lơi nhuận, khấu hao, vốn đầu t ban đầu của dự án trong các nămvận hành
* lập bảng tính thời hạn thu hồi vốn
Bảng 1.29 Xác định thời hạn hoàn vốn nhờ lợi nhuận và khấu hao
Đơn vị tính: 1000đ
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm …1
6.2 Phân tích thời gian hoàn vốn theo phơng pháp động
Tính thời gian thu hồi vốn theo phơng pháp động là có tính đến hệ số chiết khấu
Sử dụng bảng tính NPV xác định thời điểm NPV = 0, từ đó tìm ra thời gian hoàn vốn độngNhận xét về thời gian hoàn vốn của dự án
6.3 Phân tích khả năng trả nợ của dự án
6.3.1. Theo chỉ tiêu hệ số khả năng trả nợ
* Căn cứ xác định
Trang 15- Căn cứ vào nguồn tài chính dùng để trả nợ gồm: lợi nhuận, phần trích cho trả lãi vay trongvận hành và khấu hao tài sản cố định hàng năm ký hiệu là B
- Căn cứ vào số nợ phải trả trong năm gồm cả trả nợ gốc và trả lãi (ký hiệu là A )
Lợi nhuận trong năm
Khấu hao trong năm
Trả lãi vay trong năm
6.3.2. Theo chỉ tiêu thời gian có khả năng trả nợ
Có 2 quan điểm tính thời gian có khả năng trả nợ là quan điểm tĩnh và quan điểm động Tùytheo yêu cầu của giáo viên hớng dẫn mà sinh viên làm theo quan điểm nào Nếu theo quan điểmtĩnh thì nh sau:
6.4 Phân tích độ an toàn tài chính theo phân tích điểm hoà vốn
Căn cứ xác định điểm hoà vốn: dựa vào doanh thu hàng năm, chi phí cố định hàng nămtrong sản xuất kinh doanh, chi phí biến đổi trong sản xuất kinh doanh hàng năm
Lập bảng xác định chi phí cố định và chi phí biến đổi cho từng năm vận hành
Bảng 1.32 Xác định chi phí cố định và chi phí biến đổi