ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ U MÁU TRẺ EM BẰNG PROPRANOLOL KHOA PHỎNG- TẠO HÌNH BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1... Đặt vấn đềnếu không điều trị chứng dãn da, dãn mạch, sẹo, phì đại mô xơ, mô mỡ.. cuộc
Trang 1ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ U MÁU TRẺ EM BẰNG PROPRANOLOL
KHOA PHỎNG- TẠO HÌNH BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1
Trang 2Nội dung
Trang 3Đặt vấn đề
nếu không điều trị
chứng dãn da, dãn mạch, sẹo, phì đại mô xơ, mô mỡ
cuộc cách mạng cho điều trị u máu trẻ em
muốn, tỷ lệ tái phát u máu khi điều trị bằng propranolol
Trang 4Các giai đoạn phát triển và thoái hóa của u máu
9 tháng tuổi
th p p p pt th th êt h h h
Phần Trăm Thể tích bướu
Tháng tuổi
4 tuổi
Trang 5Mục tiêu nghiên cứu
ở trẻ em tại bệnh viện nhi đồng 1 từ 6/2016 đến 6/2018
Trang 6Ph ương pháp nghiên cứu
máu:
laser
Trang 7Ph ương pháp nghiên cứu
57 trẻ đủ tiêu chuẩn uống propranolol
4 ca có tác dung không mong muốn propranolol kéo dài47 ca uống
6 ca không tuân thủ
điều trị
Trang 8• Hình ảnh u máu được chụp lại cùng với thước đo ở mỗi lần tái khám ( kích thước đo theo 2 chiều vuông góc nhau)
Trang 9Thang điểm đánh giá cải thiện u máu sau điều trị propranolol uống
(A) Độ giảm kích thước u sau khi
hoàn tất điều trị
(B) Độ giảm màu sắc u sau khi hoàn
tất điều trị
(C) Độ cải thiện biến chứng sau khi
hoàn tất điều trị
(D) Độ hài lòng của người nhà
Điểm cải thiện = D + t, trong đó:
t =
A nếu B và C không đánh giá
B nếu A và C không đánh giá
A+B
2 nếu C không đánh giá
A+C
2 nếu B không đánh giá
B+C
2 nếu A không đánh giá
A+B+C
3 các trường hợp còn lại
Phân loại đáp ứng điều trị:
≥9: Ngoạn mục 8-8.99: Tốt
4-7.99: Khá 0-3.99: Kém
Trang 10Kết quả:
Đặc điểm dân số nghiên cứu (51 ca)
Đặc điểm Số lượng Phần trăm Giới NamNữ 19 37
32 63
Tuổi khỏi phát u máu
Lúc sinh 21 41
≤ 1 tuần 9 18 1-4 tuần 17 33
> 4 – 8 tuần 3 6
> 8 tuần 1 2
Tuổi bắt đầu điều trị propranolol
1-3 tháng 28 55 3-6 tháng 16 31 6-9 tháng 6 12 9-12 tháng 1 2
Tuổi thai Sanh nonĐủ tháng 6 10
45 90
Phân bố của u máu Khu trúPhân đoạn 36 71
15 29
Vị trí
Mặt 22 28
Da đầu, cổ 4 5 Quanh mắt 19 24 Môi 10 13
Vùng mang tai 7 9 Thân người 4 5
Tứ chi 3 4 Nội tạng 2 3
Loại u máu
Trên mặt da 8 16 Dưới mặt da 11 22 Hỗn hợp 32 62
Bệnh kèm 4
Điều trị trước đó
Thoa Eumovate 18 35 Laser 1 2 Uống corticoid 0 0 Chưa điều trị gì 32 63
Biến chứng
Loét 5 10 Chảy máu 0 0 Ảnh hưởng chức năng cơ
quan 4 8 Chưa 42 82
Lí do điều trị
U tăng trưởng nhanh (diện rộng hoặc phồng to) 26 51 Quanh mắt 9 17
Môi 7 14 Loét lâu lành 5 10 Cản trở đường hô hấp 1 2
• Tỷ lệ nữ/ nam : 1,7/1
• U máu đầu mặt cổ 87%, dạng hỗn hợp chiếm 62%,
chiếm 29%
• Tuổi trung bình điều trị 3,3 tháng tuổi, tuổi trung vị 6
Trang 11Tác dụng không mong muốn của propranolol ( 4 ca)
uống thuốc
Thời gian uống thuốc
Tác dụng không mong muốn
1 U máu mi dưới mắt Trái 1,6 tháng 1 tháng
Khò khè, rối loạn giấc ngủ, vã
mồ hôi tay chân
2 U máu môi trên 1,7 tháng 2 ngày Khò khè
3 U máu trán 4,8 tháng 2 tuần Rối loạn giấc ngủ
4 U máu lưng, má Trái 1,6 tháng 1 tuần Khò khè
- 7.8 % (4/51) ca xảy ra phản ứng phụ phải ngưng điều
trị
- Không ghi nhân có trường hợp xảy ra phản ứng
nghiêm trọng
Trang 12U máu tái phát và đặc điểm (8 ca)
bố u
Dạng u
Tuổi bắt đầu điều trị (tháng)
Thời gian dùng thuốc (tháng)
Tình trạng u máu lúc ngưng thuốc
Thời gian ngưng thuốc (tháng)
1
U máu thái dương, mi mắt,
má phải
Phân đoạn
Hỗn
Giảm kích thước 100%
Giảm màu sắc 95%
1
2
U máu góc hàm trái, môi dưới
Phân đoạn
Hỗn hợp 2.5 9.5
Giảm kích thước 100%
Giảm màu sắc 90%
13
3 U máu nửa mặt phải
Phân đoạn
Dưới mặt da
3 9 Giảm kích thước
4 U máu môi
dưới, ngực trái
Khu trú
Hỗn hợp 7.5 5
Giảm kích thước 90%
Giảm màu sắc 95%
3
5 U máu má trái,
thái dương trái
Khu trú
Dưới mặt da
2 10 Giảm kích thước
6 U máu má trái Khu
trú
Dưới mặt da
2 10 Giảm kích thước
7 U máu mi trên
mắt trái
Khu trú
Dưới mặt da
3 9 Giảm kích thước
8 U máu mặt phải
Phân đoạn
Hỗn hợp 1.8 10
Giảm kích thước 100%
Giảm màu sắc 95%
0,5
- Tỷ lệ tái phát 17%
- Sau ngưng thuốc 13
tháng vẫn có thể tái phát
→ Khó dự đoán được thời
điểm tái phát của u máu
Trang 13Hiệu quả của propranolol và những yếu tố liên quan ( 47 ca)
Phân bố của u máu
Dạng u máu
Tuổi bắt đầu điều trị (tháng)
Thời gian sử dụng thuốc (tháng)
Giảm kích thước u máu (%)
Giảm màu
u máu (%)
Dấu hiệu còn lại
Điểm cải thiện
Không
má phải
Phân
5
Không
Không
Trang 14Kết quả
vị trí, phân bố, tuổi bắt đầu, thời gian dùng thuốc
Tỷ lệ đáp ứng ngoạn mục (%)
Trang 15Mức độ cải thiện
Tổng
Ngoạn mục Không ngoạn mục
Thời gian uống
propranolol
26%
71%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
Thời gian uống propranolol
Sơ đồ 1 Sơ đồ biểu thị phần trăm đáp ứng mức độ ngoạn mục theo thời gian điều trị propranolol uống
P= 0.002
Bảng 2x2 giữa thời gian uống propranolol và mức độ cải thiện u máu
Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê
theo phép kiểm chi bình phương
Trang 16Bé gái 3 tuổi đã điều trị với prednisone uống và nhiều lần laser
Trang 17U máu tái phát
Trang 18Cải thiện biến chứng của u máu
→tỷ lệ cải thiện biến chứng là 100%
Trang 19Kết luận
di chứng dãn mạch, dãn da, phì đại mô xơ khi u đi vào giai đoạn thoái hóa
quả cao hơn
Trang 20Kiến nghị
triển nhanh, nguy cơ gây di chứng thẩm mĩ và biến chứng ảnh hưởng cơ
quan
propranolol đồng thời thuyết phục người nhà an tâm cho bé uống thuốc kéo dài
ngưng thuốc
muốn, cân nặng, chiều cao, phát triển tâm thần vận động của trẻ trong và sau nhiều năm uống propranolol