CA LÂM SÀNG K ĐẠI TRỰC TRÀNG DI CĂN BS PHAN LUONG HUY... TỈ LỆ SỐNG 5 NĂM CỦA K ĐT THEO GIAI ĐOẠN Gunderson LL, et al.. • Soi khung đại tràng: đến đại tràng ngang, còn phân vàng, sơ bộ
Trang 1CA LÂM SÀNG
K ĐẠI TRỰC TRÀNG DI CĂN
BS PHAN LUONG HUY
Trang 21 American Cancer Society Colorectal cancer facts & figures 2011-2013 2 Siegel R, et al CA Cancer
J Clin 2012;62:10-29 3 SEER Stat fact sheets: colon and rectum 4 Cheng L, et al Am Clin Oncol 2011;34:573-58 3 0.
Trang 3UNG THƯ ĐẠI TRỰC TRÀNG TẠI VIỆT NAM
Chung hai giới: xuất độ: 10,0; tử suất: 7,0 (8.768 ca mới, tử vong: 5.976)
Nam giới: xuất độ: 11,5; tử suất: 8,0 (4.561 ca mới, tử vong: 3.112)
Nữ giới: xuất độ: 9,0; tử suất: 6,1 (4.207 ca mới, tử vong: 2.864)
Globocan 2012 _ IARC
Trang 4YẾU TỐ NGUY CƠ
Trang 5TỈ LỆ SỐNG 5 NĂM CỦA K ĐT THEO GIAI ĐOẠN
Gunderson LL, et al J Clin Oncol 2010;28:264-271 Kopetz S, et al J Clin Oncol 2009;27:3677-3683.
Trang 6THÔNG TIN BỆNH NHÂN
• Bn nam, sinh năm: 1959
• Nghề nghiệp: giáo viên
• Địa chỉ: Bà Rịa – Vũng Tàu
• Nhập viện: 05/2016
• Lý do nhập viện: đau bụng quặn cơn + sụt 1,5kg/3 tuần
Trang 10CẬN LÂM SÀNG
• TPTTBM: bình thường
• Sinh hóa: bình thường
• RAS: không đột biến KRAS/NRAS
• Biomarker
• CEA: 3.9
• CA 199: 51.7
Trang 11• Soi khung đại tràng: đến đại tràng ngang, còn phân vàng, sơ bộ chưa phát hiện bất thường
• CT Scan bụng: mass 73x50mm, giới hạn không rõ, nham nhở không đều, đậm độ không đồng nhất
Trang 14ĐIỀU TRỊ
• 05/2016: phẫu thuật thám sát: phúc mạc trơn láng, gan không phát hiện u, quai ruột non + đại tràng + mạc nối dính rất nhiều lên vết mổ làm gỡ dính khó khăn, ghi nhận mass d#8x7cm vùng hông (P) xâm lấn vào phúc mạc thành sau + gốc mạc treo ruột không giải quyết được đóng bụng
• 06/2016: K đại tràng (P) tiến triển đã phẫu thuật + hóa trị bước 1 CapeOx
Trang 15
Overall survival (months)
1 N Engl J Med 2000; 343:905-14; 2 Lancet 2000; 355:1041-7;
3 J Clin Oncol 2004; 22:23-30; 4 N Engl J Med 2004; 350:2335-42;
5 J Clin Oncol 2008; 26:2013-9; 6 J Clin Oncol 2007; 25:1670-6;
7 J Clin Oncol 2015; 8 Lancet Oncol 2014
9 N Engl J Med 2013;369:1023-34 10 N Engl J Med 2014
Informal comparison as these are not head-to-head clin 4 ic 0 al trials;
*WT KRAS; #WT RAS, WT in KRAS & NRAS exons 2/3/4
12.6 Saltz 1 , 2000 5-FU/LV bolus
14.1 Douillard 2 , 2000
21.3 Saltz 5 , 2008 XELOX/FOLFOX + bevacizumab
Trang 18What Influences Treatment Choices in mCRC?
Comorbidities Prior adjuvant treatment
Age Performance status
Molecular characteristics
MSI- High HER2
Pt preference
Quality of life
Toxicity profile
Therapy tailored according to individual patient needs
Trang 19• K đại tràng (P) tiến triển đã phẫu thuật + hóa trị bước 1 CapeOx (06/2016)
Hóa trị bước 2: Bevacizumab + Irinotecan + Capecitabine
Trang 20BEVACIZUMAB TRONG ĐIỀU TRỊ
BƯỚC 1 VÀ 2; OS
12.9 10.8
15.3
17.9 14.6
20.3
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22
5-FU/LV or IFL 5-FU/LV + AVASTIN IFL
IFL + AVASTIN FOLFOX 4 FOLFOX 4 + AVASTIN
(1 st -L, phase II)
(1 st -L, phase III)
(2 nd -L, phase III)
Trang 21CPT 11/ 5-FU + BEVACIZUMAB TRONG ĐIỀU TRỊ BƯỚC 1 UNG THƯ ĐTT:
PFS VÀ OS
Hurwitz và cs 2003 Proc Am Soc Clin Oncol 22:Abstract 3646
CRC= Ung thư đại trực tràng
PFS = thời gian còn sống bệnh không tiến triển
OS= thời gian sống còn toàn bộ
Trang 221 Giantonio BJ, et al J Clin Oncol 25:1539–1544; 2 Bennouna J, et al Lancet Oncol 2012;pii:S1470-2045(12)70477-1;
3 Masi G, et al ESMO 2012 (Abstract No LBA17); 4 Van Cutsem E, et al J Clin Oncol 2012 Oct 1;30(28):3499–3506
Trial Treatment Control RR, % Median PFS
(months)
Median OS (months) Bevacizumab
(n=286)
FOLFOX4 (n=291)
22.7 vs 8.6 p<0.0001
7.3 vs 4.7 HR=0.61 p<0.0001
12.9 vs 10.8 HR=0.75 p=0.0011
5 vs 4 p=0.31
(n=404/406)
5.7 vs 4.1 HR=0.68 p<0.0001
11.2 vs 9.8 HR=0.81 p=0.0062
6.77 vs 4.97 HR=0.65 p=0.0062
Trang 23DIỄN TIẾN ĐIỀU TRỊ
Trang 2406/2016: chu kỳ I - Bevacizumab + CAPIRI
• LS: bệnh tỉnh, đau bụng âm ỉ, còn tê tay chân
• TPTTBM: bình thường
• CEA: 3.9 – CA 199: 51.7
• CT Scan bụng: mass 73x50mm, giới hạn không rõ, nham nhở không đều, đậm độ không đồng nhất
Trang 2508/2016: chu kỳ III - Bevacizumab + CAPIRI
• LS: bệnh ổn, lên 2 kg, không đau bụng, còn tê tay chân, đi dạy bình thường
• TPTTBM: bình thường
• CEA: 2.9 – CA 199: 37
• CT Scan: khả năng là sẹo xơ vùng mạc treo ruột cạnh chổ nối đại tràng, dày phúc mạc thành bụng bên (P)
Trang 2612/2016 chu kỳ VIII - Bevacizumab + CAPIRI
• LS: bệnh ổn, không đau bụng, tê tay chân, sinh hoạt bình thường
• TPTTBM: bình thường
• CEA: 4 – CA 199: 29
• CT Scan bụng: không ghi nhận bất thường
Trang 2705/2016 08/2016 12/2016
Trang 28PET CT kiểm tra sau 8 chu kỳ Bevacizumab + CAPIRI
01/2017
Trang 29K đại tràng ( P) tiến triển đã phẫu thuật + hóa trị bước 1 CapeOx
• Hóa trị bước 2 – Bevacizumab + CAPIRI 8 chu kỳ
• Lâm sàng ổn định, còn tê tay chân nhẹ
Trang 30TÁC DỤNG PHỤ CỦA THUỐC
tiêu chảy và Viêm niêm mạc
Trang 31Thuốc Tác dụng phụ
máu, thủng đường tiêu hóa (1,4-2%); đạm niệu, đột quỵ, nhồi máu cơ tim
niêm mạc, khô da/nứt nẻ, viêm quanh móng,
TÁC DỤNG PHỤ CỦA THUỐC
Trang 32TÁC DỤNG PHỤ CỦA THUỐC
• Độc tính TK ngoại biên: tê tay chân (độ I)
• Độc tính huyết học: không