kỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sởkỹ năng đánh giá và sử dụng cán bộ công chức viên chức ở cơ sở
Trang 1ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN GIẢNG BÀI 7
1 Hướng dẫn
tổ chức bài học 2 Hướng dẫn giảng phần
nội dung
3 Chia sẻ, trao đổi chung
1
Trang 2VĂN KIỆN ĐẠI HỘI ĐẢNG TOÀN QUỐC LẦN THỨ XIII
Việc thực hiện 1 số nội dung
trong các khâu công tác cán
bộ ở 1 số nơi còn hình thức
Số lượng cán bộ cấp xã và đội ngũ viên chức trong các ĐVSN công vẫn còn quá lớn; phẩm chất, năng lực, uy tín còn hạn chế, thiếu tính chuyên nghiệp, chưa đáp ứng được yêu cầu, nhiệm vụ trong tình hình mới
Quan điểm:
nâng cao chất lượng và cơ cấu lại đội ngũ CBCCVC; xây dựng đội ngũ cán bộ, đảng viên (nhất là cấp chiến lược), đủ phẩm chất, năng lực và uy tín, ngang tầm nhiệm vụ…
Hiểu Biết Đồng hành Nội dung giáo trình
là những thông tin
cơ bản, cốt lõi của
bài học kết hợp lý
luận, thực tiễn tại
thời điểm biên soạn
Bám sát để soạn giáo án, bài giảng Cập nhật phù hợp,
kịp thời, đúng, đủ
Bổ trợ thông tin
Tạo ra giá trị
khác biệt (thương hiệu)
3
Trang 3I H ƯỚNG DẪN TỔ CHỨC BÀI HỌC
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
Không có nhiều cơ hội
để giảng viên sáng tạo toàn bộ nội dung bài học
Giảng theo nhóm đối tượng để học viên
mở rộng
Bài học thuộc phần kỹ năng
ràng buộc bởi các quy định
Tìm hiểu tạo giải Sáng
pháp giá
đánh giá
Trọng tâm nên là phần
5
Trang 4GIẢNG NỘI DUNG (lý thuyết):
bài tập nhóm/
trao đổi
GIẢNG VIÊN
Đã có kinh nghiệm và
đang giảng theo
giáo trình hiện hành
Lần đầu tiên bồi dưỡng
để chuẩn bị giảng dạy
Giữ chức danh quản lý, lãnh đạo
Không giữ chức danh
quản lý, lãnh đạo
HỌC VIÊN
Đang là người giữ chức danh quản lý, lãnh đạo, có kinh nghiệm liên quan đến nội dung bài học
Là người được quy hoạch giữ chức danh quản lý, lãnh đạo
Công chức, viên chức chuyên môn
Có kinh nghiệm Không có kinh nghiệm
Tương tác phù hợp:
Trao đổi Chia sẻ kinh nghiệm
7
Trang 5ở cơ sở
Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin trong hoạt động lãnh đạo, quản lý
ở cơ sở (Học phần kỹ năng quản lý, lãnh đạo)
THÔNG TIN GIẢNG VIÊN CẦN
TỰ BỔ SUNG
Quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước chưa đề cập trong giáo trình
Kinh nghiệm thực tế địa phương,
cơ quan, đơn vị
Xác định được các văn bản áp dụng để đánh giá, sử dụng CBCCVC
Phân biệt được việc đánh giá, sử dụng đối với từng nhóm CBCCVC
Nhận diện được bản thân qua kết quả đánh giá, sử dụng thực
tế và biết cách làm với người khác
Cán bộ
CC lãnh đạo, quản lý và CC
VC lãnh đạo, quản lý và VC
9
Trang 6Đối tượng 2: nơi công tác là cơ
sở của cấp tỉnh và tương đương
Đối tượng 3: nơi công tác là cơ
sở của cấp tỉnh và tương đương Cơ sở là
chính đơn vị
của họ
Đối tượng 4: tùy thuộc vào đơn vị
đang công tác để xác định
cơ sở tương tự như đối tượng 2, 3
Cách xác định CBCCVC ở cơ sở trong bài dựa vào đối tượng học viên theo Quy chế đào tạo trung cấp lý luận chính trị
Đối tượng học viên 2,3,4 (công chức)
Quyết định số 286-QĐ/TW ngày 8/2/2010 của Bộ Chính trị khóa X ban hành quy chế đánh giá CBCC Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp loại chất lượng CBCCVC Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý CC
11
Trang 7Không áp dụng Quyết định số 286-QĐ/TW
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng,
sử dụng và quản lý VC
Lưu ý: giảng viên nên bổ sung 1 vài điểm
cơ bản về viên chức trước khi giảng về đánh giá, sử dụng viên chức
13
Trang 8II H ƯỚNG DẪN GIẢNG NỘI DUNG
trí chức danh
Thực hiện với CB trong quy hoạch quản lý, lãnh đạo và CC
Thực hiện với CCVC không phụ thuộc vị
trí chức danh
Gồm 02 loại
bổ nhiệm vào ngạch và bổ nhiệm giữ vị trí chức danh lãnh đạo, quản lý
Trang 902 CÁCH TIẾP CẬN GIẢI QUYẾT NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Theo giáo trình:
đánh giá, sử dụng 2 Theo đối tượng đánh giá, sử dụng: cán bộ - công chức - viên chức
Thầy Cô quyết định lựa chọn cách tiếp cận và hướng dẫn học viên nghiên cứu giáo trình phù hợp
Viên chức:
Có thể bổ sung kiến thức mở rộng giúp học viên hiểu rõ hơn các khía cạnh kỹ năng
để hỗ trợ quá trình vận dụng vào thực tế
Coi trọng việc khai thác kinh nghiệm, chia sẻ quan điểm của học viên, trên cơ sở đó cung cấp thêm thông tin để thay đổi (nếu cần) và vận dụng tốt nhất vào thực tế
17
Trang 10LƯU Ý GIẢNG PHẦN NỘI DUNG
Cấp xã có 08 vị trí cán bộ; 07 vị trí công chức (và quy hoạch), không có viên chức Công chức do cấp huyện quản lý về chuyên môn Đối tượng học viên 2, 3, 4
Có cả CBCCVC và quy hoạch
Có cả CCVC và
quy hoạch
Chỉ có
CC và
quy hoạch
Chỉ có
VC và
quy hoạch Quy trình, thủ tục đánh giá, sử dụng CBCCVC quy định dài, nhiều bước, yêu cầu đúng, đủ, toàn diện nhưng thời lượng bài giảng ngắn
VIÊN CHỨC
19
Trang 11Kết quả đánh giá đúng chọn đúng làm đúng
hoạt động chuyên nghiệp, hiệu quả
Thông qua đánh giá phát hiện điển hình hoặc
các vấn đề nảy sinh trong thực tế
Đầy
đủ Đồng bộ Thống nhất Nguyên tắc Quy chế Quy trình
Hệ trọng Phức tạp Khó khăn
Chặt chẽ
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
KẾT CẤU NỘI DUNG KỸ NĂNG ĐÁNH GIÁ CBCCVC Ở CƠ SỞ
1.1 Khái niệm và
vai trò của đánh giá
CBCCVC ở cơ sở
1.2 Nguyên tắc đánh giá CBCCVC
ở cơ sở
1.3 Chủ thể, nội dung, hình thức, phương pháp đánh giá CBCCVC
ở cơ sở
1.4 Quy trình đánh giá CBCCVC
ở cơ sở
Bổ sung mới so với giáo trình hiện hành
Tách nội dung 3 nguyên tắc và bổ sung thành 5 nguyên tắc
21
Trang 121.1 Khái niệm và
vai trò của đánh giá CBCCVC ở cơ sở
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
VAI TRÒ CỦA ĐÁNH GIÁ CBCCVC Ở CƠ SỞ THEO GIÁO TRÌNH
Đối với tổ chức Đối với người
lãnh đạo
Đối với bản thân CBCCVC Là nền tảng công
Ý thức được năng lực Là bằng chứng
tự đánh giá Tạo
động lực Kích thích sự phấn đấu
Có thể phân tích
mở rộng
23
Trang 13NĂNG LỰC
CÁ NHÂN
Gắn với con người Năng lực kiến thức
Năng lực kỹ năng
Năng lực thái độ Gắn với
công việc và
ứng xử
Tự nhận thức Xác định giá trị
Kiên định Khả năng
tư duy
logic
Khả năng nghiên cứu sắp xếp
Khả năng
sử dụng
kỹ thuật
Khả năng điều hành
Sự nghiêm
túc, hòa
đồng, chia sẻ
Tinh thần trách nhiệm
Điều có giá trị,
ý nghĩa
Điều cần làm, nên làm và phải làm
Phẩm chất vốn có
Phẩm chất quyết định, đặc thù
Biết, hiểu và kiên trì quyết đoán Tự tin và
HẠNH PHÚC
Có động lực tiếp tục khát vọng
Phải quyết tâm
Phải nuôi dưỡng
Phải thúc đẩy
Phải truyền cảm hứng
25
Trang 14Được yêu thương
Được tin tưởng
trách nhiệm
MẤT ĐỘNG LỰC KHI
Không được công nhận Không được coi trọng Không được đánh giá đúng
Không so sánh Đánh giá tiến bộ thực tế Động viên, khuyến khích
Hỗ trợ tự chủ, sáng tạo
CÓ ĐỘNG LỰC KHI
TẠO ĐỘNG LỰC BẰNG
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
1.2 Nguyên tắc đánh giá CBCCVC
ở cơ sở
27
Trang 15Bảo đảm đúng thẩm quyền đánh giá CBCCVC ở cơ sở
Lấy phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống làm gốc, tiêu chuẩn và hiệu quả công tác làm thước đo chủ yếu
Bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ trong đánh giá
Đánh giá cán bộ phải toàn diện, lịch sử, cụ thể và phát triển
Bảo đảm khách quan, công bằng, chính xác;
không nể nang, trù dập, thiên vị, hình thức
Có thể phân tích
mở rộng
Ta chỉ có thể giúp họ khám phá những gì
có sẵn trong họ Galileo Galilel (1564-1642)
Nắm được một con người, tạo ra một bước ngoặt
Thay đổi được một người sẽ tạo
sự thay đổi của
10 người khác và con số này sẽ tiếp tục nhân lên
CÁI GÌ XUẤT PHÁT TỪ TRÁI TIM
SẼ ĐI ĐẾN TRÁI TIM
QUẢN LÝ
LÃNH ĐẠO
29
Trang 16CÔNG TÂM - VÔ NHÂN XƯNG TRONG ĐÁNH GIÁ CÔNG VỤ
CÁI TÔI
Không có
CHÚNG TA Chỉ có
Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn, tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục đã được Đảng, Nhà nước quy định và hướng dẫn của Ban Tổ chức TW, Bộ Nội vụ hoặc cấp ủy, UBND địa phương; cụ thể hóa của cơ quan, đơn vị
cả cuộc đời với niềm tin rằng mình là người vô dụng
Mỗi người sinh ra đều có nội lực cá nhân Nếu bạn lấy
văn hóa định kiến của bản thân để đánh giá người khác
thì người đó sẽ sống cả đời với hình mẫu bạn mong
muốn, triệt tiêu năng lực bản thân và luôn lệ thuộc
Hiểu
sâu
sắc
Biết đầy đủ
Tôn trọng khách quan, phân tích đa chiều, nhiều khía cạnh
Trao cơ hội tự đánh giá
Nền tảng đánh giá đúng là người thực hiện đánh giá cần:
“tâm tĩnh – trí động – tầm sâu”
31
Trang 17VĂN HÓA CÁ NHÂN CHI PHỐI VIỆC ĐÁNH GIÁ CÔNG TÂM
thấy được
Người khác đánh giá
CHÌM:
không nhìn thấy
Nhận thức
Thái độ
Số phận người có hành vi phụ thuộc phần chìm của
người đánh giá Không đúng hiểu lầm
LÝ CON NGƯỜI CHI PHỐI VIỆC THAY ĐỔI SAU ĐÁNH GIÁ
Có người nói Chưa chắc đã nghe Khi nghe rồi chưa chắc đã nhớ
Khi nhớ rồi chưa chắc đã hiểu Khi hiểu rồi chưa chắc đã làm Khi làm rồi chưa chắc đã duy trì
33
Trang 18Xác định rõ ràng, phù hợp các tiêu chuẩn, tiêu chí đánh giá
Không định kiến, thiên vị dựa trên bất cứ lý do nào
Đánh giá dựa trên nhiệm vụ phân công và thái độ, trách nhiệm với nhiệm vụ được giao
Không bình quân, cào bằng,
dĩ hòa vi quý, sợ bị đánh giá khắt khe…
Bảo đảm hợp lý bình đẳng và công bằng theo cả chiều dọc và chiều ngang Không thể hiện xu hướng cực đoan, mặc cả
Thấy
điểm
mạnh
Thấy điểm hạn chế và
khả năng thay đổi
Hiểu những bất lợi nảy sinh nếu duy trì những điểm hạn chế
Hỗ trợ phát huy điểm mạnh và thay đổi điểm hạn chế
Để không ảnh hưởng xấu đến người được đánh giá, trước khi nói với người khác , cần:
35
Trang 191.3 Chủ thể, nội dung, hình thức, phương
Thủ trưởng của CB CC
VC
Cấp trên trực tiếp của của CBCCVC
Cấp ủy,
tổ chức đảng nơi cư trú
Công dân, khách hàng
Áp dụng với đảng viên
Áp dụng với người thuộc diện cấp trên quản lý
Áp dụng với người thực hiện nhiệm vụ liên quan
Quan trọng nhất
37
Trang 20NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ CBCCVC Ở CƠ SỞ
Đối với công chức Đối với viên chức Điều 56 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật cán bộ,
công chức và Luật Viên chức
Điều 41 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
Điều 3 Nghị định 90/2020/NĐ-CP Điều 3 Nghị định 90/2020/NĐ-CP
Rộng và cụ thể hơn trong giáo trình, phù hợp với thực tế
HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ CBCCVC Ở CƠ SỞ THEO GIÁO TRÌNH
kỳ Trước khi
Bổ nhiệm Giới thiệu
ứng cử Bổ nhiệm lại hoạch Quy Điều
động chuyển Luân thưởng Khen Kỷ luật
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CBCCVC Ở CƠ SỞ
Đồ thị/
biểu đồ
Dựa vào
sự kiện quan trọng
Qua báo cáo
Phỏng vấn Bình bầu
Lấy
ý kiến
Nhận xét
39
Trang 211.4 Quy trình đánh giá CBCCVC ở cơ sở
luận và
hoàn thiện
hồ
sơ đánh giá
Xác định, lựa chọn phương pháp
Chỉ đạo, tổ chức hoạt động đánh giá
Thu thập thông tin
Xây dựng hoặc xác định các tiêu chí
Xây dựng
kế hoạch
đã xây dựng
Quan sát Phỏng vấn Báo cáo
41
Trang 22KINH NGHIỆM Ở ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO
Bố trí, sử dụng, đào tạo,
bồi dưỡng, thăng hạng
chức danh nghề nghiệp,
quy hoạch, bổ nhiệm,
miễn nhiệm, biệt phái,
khen thưởng, kỷ luật
Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức dùng để
Xét các loại phụ cấp, quyết toán thu nhập tăng thêm cuối năm và thực hiện chính sách khác
Chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc
Xây dựng, ban hành, thực hiện bộ tiêu chí đánh giá phù hợp
Giảng viên Nghiên cứu viên Giảng viên kiêm nhiệm Viên chức hành chính và
người lao động
Tổng điểm
100, trong
đó có
10 điểm thưởng và đột xuất
Danh mục điểm trừ
43
Trang 23Nhóm tiêu chí Điểm tối đa
Không QL Quản lý
Tư tưởng chính trị; chấp hành CS, PL,
quy định của Học viện, của Hội
Kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
Kết quả công tác quản lý Tinh thần trách nhiệm, đạo đức nghề
nghiệp, quy tắc ứng xử Tinh thần học tập; tham gia đoàn thể
Tổng điểm
5 60 0 20 10 100
5 50 10 20 10 100
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
NGHỊ ĐỊNH 90/2020/
SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ (90 – 100 điểm)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ (80 – <90 điểm)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ (70 – <80 điểm)
Hoàn thành nhiệm vụ (50 – <70 điểm) Không hoàn thành nhiệm vụ (<50 điểm)
45
Trang 24NGHỊ ĐỊNH 90/2020/
NĐ-CP:
trình tự, thủ tục đánh giá
VC, NLĐ: tự đánh giá tập thể và cấp ủy đánh giá tổng
hợp kết quả gửi TCHC Giám đốc đánh giá
1 Đơn vị trình bày
3
Giám đốc kết luận
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
2 KỸ NĂNG SỬ DỤNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,
VIÊN CHỨC
47
Trang 25KẾT CẤU NỘI DUNG KỸ NĂNG SỬ DỤNG CBCCVC Ở CƠ SỞ
Bổ sung thêm đặc trưng
Điều động Làm rõ, bổ sung khái niệm, vai trò, quy trình
Luân chuyển Làm rõ, bổ sung khái niệm, đối tượng, vai trò, quy trình
Biệt phái
Bổ sung mới
Điều động chuyển Luân phái Biệt
5 Tăng cường kiểm soát quyền lực trong việc sử dụng
49
Trang 26Sử dụng hợp lý: phát huy sở trường, thay đổi
sở đoạn; tận dụng tốt nhất năng lực hiện có;
thúc đẩy và khai thác năng lực tiềm ẩn Trao cơ hội chủ động sáng tạo, cống hiến Đánh giá, nhìn nhận đúng, trúng, phù hợp
Đức (thái độ chính trị; đạo đức; tư tưởng, trách nhiệm)
Tài (khả năng, năng lực, kỹ xảo, logic) Học (tri thức, học vấn, thái độ học tập) Thức (kiến thức nghề, năng lực
tổ chức công việc) Cần (thái độ làm việc, năng lực
vận dụng thực tế) Tích (hiệu quả công việc và thành tích công tác)
Thể (sức khỏe thể chất và tinh thần)
51
Trang 27BỔ NHIỆM CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Bổ nhiệm vào ngạch
(đối với công chức) và
chức danh nghề (đối với
viên chức): thực hiện sau
khi hết thời gian tập sự
Bổ nhiệm vị trí chức danh quản lý, lãnh đạo:
thực hiện trên cơ sở quy hoạch
mục giải thích từ ngữ Điều động: căn cứ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục
Luân chuyển cán bộ, công chức:
đối tượng, phạm vi, tiêu chuẩn,
điều kiện, thẩm quyền, trách
nhiệm, kế hoạch, quy trình, hồ
sơ, thời gian, bố trí sau luân
chuyển, chế độ chính sách
Cán bộ thêm chức danh
Bố trí, phân công sau luân chuyển tùy yêu cầu nhiệm vụ, tình hình thực tế địa phương, đơn vị; kết quả làm việc
53
Trang 28ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ Khoản 2 Điều 3 Quy định số 98-QĐ/TW
phạm vi: có thời hạn hoặc không xác định thời hạn
Đối tượng: cán bộ
ở các địa phương,
cơ quan, đơn vị
trong hệ thống chính trị
(không phân biệt giữ chức vụ hoặc không giữ chức vụ)
Cơ sở: theo quy định của Đảng và Nhà
nước, theo kế hoạch hoặc theo yêu cầu công tác của
cơ quan có thẩm quyền
Trình tự, thủ tục điều động
Công chức:
theo điểm a,
b, c khoản 3 Điều 26 Nghị định số 138/2020/
NĐ-CP
Công chức quản lý, lãnh đạo thực hiện như trường hợp bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý từ nguồn nhân sự nơi khác quy định tại khoản 3 Điều 46 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP
55
Trang 29BIỆT PHÁI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
CCVC đi biệt phái Đơn vị cử đi biệt
phái trả lương và
các chế độ khác;
tiếp nhận trở lại và bố trí việc làm sau khi hết thời gian biệt phái
Chịu sự phân công, bố trí, đánh giá, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ của nơi tiếp nhận
Thuộc biên chế nơi cử
đi biệt phái
Không biệt phái phụ nữ mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi
THỰC TẾ ĐẶT RA KHI THỰC HIỆN ĐIỀU ĐỘNG CÔNG CHỨC
Không có chính
sách thâm niên
Có chính sách thâm niên nghề
Quy định tuổi đào
tạo sau đại học
Không quy định tuổi đào tạo sau đại học
Cần bồi dưỡng Cần chuyển đổi phù hợp Cần đãi ngộ hợp lý Cần công nhận kinh nghiệm thực tế liên quan
Từ 1.7.2020 không có công chức trong ĐCSN
57
Trang 30III CHIA S Ẻ, TRAO ĐỔI
ThS.CVCC Hà Thị Thanh Vân,2021
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
59