1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ JCI VÀ 83 TIÊU CHÍ. GS.TS. Đỗ Tất Cường.Phó Tổng Giám đốc hệ thống y tế Vinmec

36 66 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Chất Lượng Bệnh Viện Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế JCI Và 83 Tiêu Chí
Tác giả GS.TS. Đỗ Tất Cường
Trường học Hệ thống y tế Vinmec
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ LƯỢC THÔNG TIN VỀ JCI2 • Thành lập năm 1994, Joint Commission International Ủy ban thẩm địnhquốc tế: tổ chức uy tín nhất thế giới về thẩm định và cấp chứng chỉ Chấtlượng Quô

Trang 2

SƠ LƯỢC THÔNG TIN VỀ JCI

2

• Thành lập năm 1994, Joint Commission International (Ủy ban thẩm địnhquốc tế): tổ chức uy tín nhất thế giới về thẩm định và cấp chứng chỉ Chấtlượng Quốc tế cho các bệnh viện

• 1062 cơ sở y tế / gần 100 quốc gia đạt JCI (15/12/2018)

• JCI là tổ chức có số bộ tiêu chuẩn (TC) và

qui trình thẩm định đánh giá chất lượng lớn

nhất được Hiệp hội Quốc tế về chất lượng

Y tế - International Society for Quality in

Healthcare (ISQua) công nhận

Trang 4

Bệnh viện Vinmec Times City đạt chứng chỉ JCI lần 1 (2015)

Trang 5

Bệnh viện Vinmec Times City đạt chứng chỉ JCI lần 2 (2018)

Trang 6

Bộ Y tế khen thưởng 83 tiêu chí

6

Trang 7

MỤC TIÊU CỦA JCI VÀ 83 TIÊU CHÍ

AN TOÀN - CHẤT LƯỢNG (83 TIÊU CHÍ)

Bệnh nhân là trung tâm

PATIENT SAFETY AND QUALITY OF CARE (JCI)

Trang 8

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

QUAN ĐIỂM CHỦ ĐẠO

XÂY DỰNG TIÊU CHÍ

“Lấy người bệnh làm trung tâm”.

Trang 9

A Hướng đến người bệnh: 19

B Phát triển nguồn nhân lực: 14

C Hoạt động chuyên môn: 38

D Cải tiến chất lượng: 8

E Tiêu chí đặc thù chuyên khoa: 4

5 mức (1595 tiểu mục)

Đạt hoặc không đạt (JCI: đạt 1 phần)

9

83 TIÊU CHÍ

Trang 10

Bộ Tiêu chuẩn JCI gồm 16 chương :

(hơn 300 tiêu chuẩn với hơn 1200 tiêu chí)

– 6 chương: TC về hoạt động quản lý BV

– 8 chương: TC về hoạt động chuyên môn y tế

– 2 chương: TC về đào tạo nhân viên y tế (NVYT) và nghiên cứu khoa học (NCKH)

TIÊU CHUẨN JCI

Trang 11

1 Phỏng vấn nhân viên, người bệnh và người thân.

2 Trực tiếp kiểm tra HSBA và quá trình khám chữa bệnh

3 Kiểm tra các quy trình, quy định, các hướng dẫn thực hành,

các văn bản BV đã phát hành

4 Kiểm tra các dữ liệu:

Lần 1: 4 tháng trước thẩm định

Lần 2: 1 năm trước thẩm định

Lần 3 trở đi: 3 năm trước thẩm định

PHƯƠNG THỨC THẨM ĐỊNH JCI

Trang 12

ĐIỀU KIỆN ĐẠT JCI

1 Điểm trung bình với tất cả tiêu chuẩn: ≥9.8

2 Tổng số các tiêu chí đánh giá “Không đạt” hoặc “Đạt một phần” thấp hơn các bệnh viện đã thẩm định trên toàn thế giới trong 24 tháng trước đó

3 Không có tiêu chí đánh giá của chương IPSG bị chấm “Không đạt”

Trang 13

PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ 83 TIÊU CHÍ

1 Quan sát thực trạng, theo dõi hoạt động

2 Tra cứu sổ sách, tài liệu, số liệu

3 Kiểm tra, phỏng vấn (NV, BN, người nhà)

- Đánh giá

- Đạt mức nào tính điểm tương ứng (1 → 5)

- Nếu đạt mức 1 (không đạt 2, 3, 4, 5 → đạt mức

1)

- Điểm hệ số: 1,5 hoặc 2

- Đánh giá mỗi năm 1 lần (1/10 → 30/9 năm sau)

Trang 14

14

Trang 15

THỜI GIAN CÓ HIỆU LỰC CỦA

Trang 16

LỢI ÍCH CỦA JCI VÀ 83 TIÊU CHÍ

Với người bệnh:

• Đảm bảo an toàn cao nhất

• Chất lượng dịch vụ TC quốc tế (JCI),

Với NVYT:

• Được đào tạo và đào tạo liên tục

• Tự giác tuân thủ nghiêm ngặt quy trình, quy định, giảm thiểu tối

đa sai sót

• Môi trường làm việc chuyên nghiệp (JCI)

Trang 17

LÀM THẾ NÀO ĐỂ ĐẠT JCI (1)

1 Ban lãnh đạo BV: đặt mục tiêu và cam kết thực hiện JCI

2 Thành lập Hệ thống triển khai JCI (chapter leaders, nhóm tracer…),

Hệ thống QLCL, Quản trị rủi ro

3 Xây dựng bộ văn bản theo tiêu chuẩn JCI, quy định BYT

4 Xây dựng chỉ số đánh giá CL cấp BV, khoa/phòng

Trang 18

LÀM THẾ NÀO ĐỂ ĐẠT JCI (2)

5 Đào tạo, diễn tập và kiểm tra cho 100% CBNV

6 Tổ chức hoạt động “tracer” phát hiện lỗi (cá nhân và hệ thống) để

khắc phục

Trang 19

LÀM THẾ NÀO ĐỂ ĐẠT JCI (3)

7 Đảm bảo an toàn:

• Bảo vệ trực 24/24;

• Tất cả NV, BN, khách thăm phải đeo thẻ khi vào BV;

• Hệ thống camera an ninh lắp đặt toàn BV; Có mã khóa khi vào các khu

vực, cấm quay phim chụp ảnh, đảm bảo tính bảo mật thông tin…)

Trang 20

HỆ THỐNG QLCL Ở VINMEC

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

HỘI ĐỒNG QLCL TRƯỞNG PHÒNG QLCL

KIỂM SOÁT &

CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG QUẢN TRỊ RỦI RO ĐIỀU PHỐI JCI

MẠNG LƯỚI KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Trang 21

- Đề xuất, tư vấn choHội đồng QLCL

Trưởng khoa, phòng

- Trực tiếp quản lý & triển khai các hoạt động QLCL ở khoa phòng;

- Báo cáo lên BLĐ, Hộiđồng QLCL về các vấn

đề chất lượng;

- Trao đổi thông tin chấtlượng tới nhân viên

Trang 22

PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG QLCL(1)

1 Định hướng hoạt động:

• Chương trình QLCL và An toàn người bệnh

• Chương trình Quản lý rủi ro

• Chương trình Phòng ngừa và Kiểm soát nhiễm khuẩn

2 Xây dựng kế hoạch triển khai:

• Kế hoạch tuần - tháng - quý

• Xây dựng phương thức đánh giá nội bộ → định kỳ báo cáo Ban LĐ

Trang 23

PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG QLCL (2)

3 Đào tạo:

các tiêu chuẩn, quy trình, quy định JCI

― Lãnh đạo các khoa/phòng

― Thành viên MLKSCL- KSNK

― Nhân viên phòng QLCL

Trang 24

CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

24

Trang 25

4 Hoạt động tracer và giám sát tuân thủ, tồn tại - đề xuất cải tiến:

• Theo luồng người bệnh

• Theo luồng hoạt động của các khoa phòng (MMU, PCI, FMS…)

Trang 26

5 Xây dựng văn hóa an toàn

26

PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG QLCL(4)

Người mắc lỗi:

• Phá hoại hệ thống LỖI ĐƯỢC BÁO CÁO

LỖI KHÔNG ĐƯỢC

BÁO CÁO

• Giúp cải thiện hệ thống

• Những bài học từ sai sót

Trang 27

Một số ví dụ về theo dõi chỉ số

đánh giá chất lượng

Trang 28

vụ có số lượng lớn

Các quy trình có nguy cơ cao

Trang 29

Tỷ lệ ĐD kiểm tra thông tin BN trước khi

lấy máu xét nghiệm

Tuân thủ Trung bình Mục tiêu

Xác định đúng người bệnh

Trang 30

An toàn phẫu thuật thủ thuật

Tỷ lệ thực hiện bảng kiểm an

toàn phẫu thuật trước mổ

Tuân thủ Trung bình Mục tiêu

Trang 32

32

Trang 33

83 TIÊU CHÍ QLCL CỦA BYT

1 Phù hợp, khá toàn diện và sát thực với tình trạng thực tế của

các BV VN - từng bước hội nhập quốc tế

2 Đảm bảo quyền, lợi ích và an toàn cho người bệnh (Môi

trường, đón tiếp, thanh toán, người khuyết tật )

3 Đủ các tiêu chí đánh giá chất lượng chuyên môn y tế (HSBA,

dinh dưỡng, KSNK, xét nghiệm ), sử dụng thuốc an toàn

4 Chất lượng, phát triển nguồn nhân lực và chế độ đãi ngộ

nhân viên

5 Hoạt động QLCL, KSNK, Quản trị rủi ro

6 Hoạt động NCKH, CNTT

33

Trang 34

MỘT SỐ ĐIỂM CẦN QUAN TÂM

• Bàn giao người bệnh; y lệnh miệng

• An toàn: - An thần thủ thuật, gây mê (time out, sign in, sign out…)

- BN có nguy cơ cao, dễ bị tổn thương

• Xử lý xung đột đạo đức; đạo đức trong nghiên cứu y sinh học

• Thẩm định bằng cấp; Cấp đặc quyền cho BS; Đánh giá năng lực

chuyên môn

• CT thảm họa

34

Trang 35

• BỘ Y TẾ CẤP CHỨNG CHỈ ĐẠT 83 TIÊU CHÍ THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

• TIẾP TỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆN

• THỜI GIAN THẨM ĐỊNH: HƯỚNG TỚI 2 NĂM/LẦN

35

ĐỀ XUẤT

Trang 36

XIN CẢM ƠN

Ngày đăng: 24/07/2021, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w