135 bài tập trắc nghiệm toán học về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ở mức độ nhận biết và thông hiểu được sưu tập từ các đề thi thử THPTQG, giúp HS làm quen với các bài tập về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số và các bài toán liên quan cơ bản liên quan đến về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, sử dụng thành thạo các công thức liên quan, tạo cho HS một tiền đề tốt để giải quyết các bài toán phức tạp hơn. Giúp giáo viên tham khảo trong giảng dạy và ôn thi THPTQG.
Trang 1135 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
Ở CÁC MỨC ĐỘ CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
20 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 1: NHẬN BIẾT CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 1: Xét hàm số y 4 3 x trên đoạn [-1;1] Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số có cực trị trên khoảng (-1;1)
B. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-1;1]
C. Hàm số đồng biến trên đoạn [-1;1]
D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 1 và giá trị lớn nhất tại x = -1
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 33x2 trên đoạn [-1;1]
Trang 2Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4
Trang 3Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 2 x2 trên 1;1
trên đoạn [0;2] Giá trị a + A bằng
Trang 411-A 12-A 13-B 14-B 15-D 16-B 17-A 18-D 19-B 20-B
Hàm số đã cho nghịch biến và liên tục trên đoạn [–1;1]
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 1 và đạt giá trị lớn nhất tại x = -1
Cách 2: Sử dụng máy tính để giải nhanh:
+) Bước 1: Nhấn MODE 7, nhập hàm số y f x vào máy tính với Start: -3; End : 2; Step:
Trang 5+) Bước 2: Với các giá trị trên đoạn đó nhận xét và kết luận giá trị lớn nhất của hàm số
+ Tính y’và tìm các nghiệm của y’ = 0 trong đoạn [1;3].
+ Tính giá trị của hàm số tại hai đầu mút và tại các điểm trên và so sánh các giá trị
Cách giải:
Tập xác định: D �
Trang 6 22 x ' 2 2 x 22 x 2 4 2 4 4 x 2 2 x
y x e �y x e x e x x x e x x e
0 1;3' 0
Phương pháp tìm GTLN (GTNN) của hàm số y f x trên [a;b].
Bước 1: Giải phương trình f x' � các nghiệm 0 x1� a b;
Trang 7Vậy giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lần lượt là M = 40; m = -41.
Câu 8: Chọn C.
Phương pháp:
+) Giải phương trình ' 0 y để tìm các nghiệm x = xi
+) Ta tính các giá trị y a y x y b và kết luận giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [a;b]. ; i ;
Cách giải:
Hàm số đã xác định và liên tục trên [-3;-1] Ta có:
2 2
+) Tìm các nghiệm xi của phương trình ' 0 y
+) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn [a;b] thì ta tính các giá trị
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 9
Trang 8Cách 1 : Khảo sát hàm số, lập bảng biến thiên để tìm giá trị nhỏ nhất
Cách 2 : Giải phương trình ' 0 y tìm các nghiệm xi.
Trang 9Do đó, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là -5 Xảy ra khi x = 1.
Trang 10Câu 16: Chọn B.
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên [a;b].
+) Giải phương trình ' 0 y � các nghiệm x i� a b;
Trang 11- Lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn [1;2]
- Đánh giá GTNN của hàm số trên đoạn [1;2].
Cách giải:
y x x �y x x
Trang 12
1
x
x
�
Bảng biến thiên
x -1 0 1 2
' y + 0 + 0 +
y 1
0
-7 -16 Vậy, GTNN của hàm số trên đoạn [-1;2] là -16
30 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
-CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỨC ĐỘ 2: THÔNG HIỂU – ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Tìm tập giá trị T của hàm số y x 3 5 x
A T � � � 0; 2 � B T[3;5] C T � � � 2;2 � D.
3;5
T
Câu 2: Tìm gác trị lớn nhất của hàm số y 1 2cosxcos 2x
Trang 13Câu 3: Giá trị nhỏ nhất yminycos2x8cosx là:9
A ymin 9 B ymin -1 C ymin -16 D.
Câu 7: Cho hàm số
1
x m y
Trang 14A 0 B 2 C 25
41.8
Câu 10: Cho hàm số y x 3,3mx2 giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;3] bằng 2 khi6
.27
.2
2
y
1min
Trang 15Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 6 82
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x 42x2 trên đoạn3[0;2]
2
[0;1]
1max
Trang 16Câu 26: Cho hàm số y x 33x Kết luận nào sau đây là đúng?3.
A.max 3[0;2] B [0;2]min 1 C [0;2]min 1 D.
Trang 17HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 18+ Tìm GTLN của biểu thức, áp dụng bất đẳng thức Côsi: y2�a b x a b x 2 a b
Trang 19Hàm số đạt cực trị tại điểm mà tại đó đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương (điểm cực tiểu) hoặc
từ dương sang âm (điểm cực đại)
Cách giải:
Hàm số đã cho chỉ có điểm x0 = 3 là đạo hàm đổi dấu (từ âm sang dương) khi đi qua x0, do đó x0
là điểm cực tiểu và f x là GTNN của hàm số trên đoạn 0 0;7
Trang 20+ Tính ' y Tìm các nghiệm x x1 2, , thuộc (a;b) của phương trình ' 0. y
+ Tính y a y b y x y x , , 1 , 2 ,
+ So sánh các giá trị đó, giá trị nào lớn nhất là GTLN, giá trị nào nhỏ nhất là GTNN của hàm
số trên đoạn [a;b].
TH1: m = 1 ta có y = 1 là hàm hằng và không có giá trị nhỏ nhất (loại)
TH2: m > 1 thì 1 – m < 0 khi đó hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định, do đó hàm sốđạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] tại x = 1 Khi đó ta có: 1 1 0 5
- Tính đạo hàm và tìm các điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0
- Tính các giá trị của hàm số tại hai đầu mút và tại các nghiệm của đạo hàm
Trang 21- Giá trị lớn nhất trong số những giá trị vừa tìm được là GTLN của hàm số trên đoạn [a;b].
Trang 22Câu 10: Chọn D.
Phương pháp:
+ Tính y’ và tìm nghiệm y’ = 0.
+ Biện luận các trường hợp điểm x = 3 nằm trong, nằm ngoài khoảng 2 nghiệm để suy luận.
Trang 23Xét tính đơn điệu của hàm số y f x trên (-1;0), từ đó kết luận GTLN, GTNN của hàm số trên [-1;0].
Trang 24 2 [0;1]
Phương pháp tìm max,min của hàm số y f x trên đoạn [a;b].
+ Tính y’, tìm các giá trị x x1 2, , ,x làm cho ' 0 n y và a x�1x2 x n � b
Cách tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên đoạn [a;b].
+ Tính y’, tìm các giá trị x x1 2, , ,x làm cho ' 0 n y và a x�1x2 x n � b
+ Tính các giá trị f a f x , 1 ,f x2 , ,f x n ,f b và so sánh các giá trị, chọn ra GTLN,
GTNN từ tập giá trị tìm được.
Cách giải:
Trang 26Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên đoạn [a;b].
+ Tính y’, tìm các giá trị x x1 2, , ,x làm cho ' 0 n y và a x�1x2 x n � b
Trang 28Vậy giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của y tương ứng là 2
Trang 30Câu 24: Chọn D.
Phương pháp:
+) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn theo cách làm đã nêu ở câu 13
+) Biện luận theo tham số m (nếu cần) để có đầy đủ các trường hợp
Phương pháp tìm GTLN (GTNN) của hàm số y f x trên [a;b].
- Bước 1: Tính y’, giải phương trình ' 0 y � Các nghiệm x x1 2, , x n
Trang 31Câu 26: Chọn B.
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN (GTNN) của hàm số y f x trên [a;b].
- Bước 1: Tính y’, giải phương trình ' 0 y � Các nghiệm x x1 2, , x n
Phương pháp tìm GTLN (GTNN) của hàm số y f x trên (a;b].
Bước 1: Tính y’, giải phương trình ' 0 y và suy ra các nghiệm x x1 2, , x n�a b;
Bước 2: Tính các giá trị f a f x , 1 ,f x2 , ,f x n ,f b
Bước 3: So sánh các giá trị tính ở bước 2 và kết luận:
Trang 32+) Tính y’, đánh giá y’ trên đoạn cần xét để suy ra được tính đơn điệu của hàm số trên đoạn đó.
+) Xác định giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất theo yêu cầu bài toán
+) Tính đạo hàm y' và giải phương trình y’ = 0.
+) Sau đó tính giá trị hàm số tại các nghiệm của phương trình y’ = 0 và các điểm -1;1 và kết
luận GTNN của hàm số.
Cách giải:
Trang 3335 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
-CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỨC ĐỘ 2: THÔNG HIỂU – ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số f x x44x2 trên đoạn [-2;3] bằng5
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
3
x y
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 36x2 trên [1;20]1
A.[1;20]miny 4 B [1;20]min y 1 C [1;20]min y -31 D [1;20]min y 5601
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x sinx cos2x trên 0; là
A.5
9
Câu 6: Gọi m là giá trị để hàm số 2
8
x m y
Trang 36Câu 20: Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số y2x33x212x trên đoạn 2[-1;2] Tỉ số M
Trang 37Câu 29: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 16
x
trên đoạn [-4;-1] Tính T = M + m
Trang 38HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 3931.C 32.A 33.B 34.B 35.A
Câu 1: Chọn A.
Phương pháp:
+) Tính đạo hàm của hàm số và giải phương trình ' 0. y
+) Tính giá trị của hàm số tại các đầu mút của đoạn [-2;3] và các nghiệm của phương trình
+) Tính đạo hàm của hàm số và giải phương trình ' 0. y
+) Tính giá trị của hàm số tại các đầu mút của đoạn [1;4] và các nghiệm của phương trình
Trang 40Câu 4: Chọn C.
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN (GTNN) của hàm số y f x trên [a;b].
Bước 1: Tính y’, giải phương trình ' 0 y � các nghiệm x i�[ ; ]a b
Trang 41Phương pháp:
Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ, đưa về khảo sát hàm số tìm max – min
Cách giải:
Ta có f x sinx cos2x sinx 1 2sin 2x 2sin2xsinx 1.
Đặt tsinx, với x� 0; � �t [0;1], khi đó y g t 2t2 t 1
Trang 42Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên [a;b].
Bước 1: Tính y’, giải phương trình ' 0 y � các nghiệm x i�[ ; ]a b
Trang 43Câu 10: Chọn A.
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên [a;b].
Bước 1: Tính y’, giải phương trình ' 0 y � các nghiệm x i�[ ; ]a b
8
x � ��� �� �
Trang 44Sử dụng MTCT ta tính được
5 0;
Bước 2: Tìm GTLN của hàm số y f x trên [a;b].
- Tính y’, giải phương trình ' 0 y � các nghiệm x i�[ ; ]a b
Trang 45Sử dụng phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên [a;b].
Bước 1: Tính f x , giải phương trình ' f x' tìm các nghiệm 0, x i�[ ; ]a b
+) Tính đạo hàm y’ và giải phương trình ' 0 y tìm các nghiệm x i
+) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn [a;b], ta tính các giá trị
; i ;
y a y x y b và đưa ra kết luận đúng.
Cách giải:
Trang 4623
Trang 47Khi đó ta có
2 2
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên [a;b].
Bước 1: Tính y’ , giải phương trình ' 0 y và suy ra các nghiệm x i�[ ; ]a b
Trang 49Để tìm GTNN của hàm số y f x trên [a;b] ta làm các bước sau:
+) Giải phương trình ' 0 y tìm các giá trị x i
Sử dụng phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên [a;b].
+) Giải phương trình ' 0 y � các nghiệm x i�[ ; ]a b
Trang 50Sử dụng phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên [a;b].
+) Giải phương trình f x' � các nghiệm 0 x i�[ ; ]a b
Trang 521 39
1
x x
Trang 53+) So sánh các giá trị vừa tính và kết luận:
Câu 35: Chọn A.
Phương pháp:
Ta thấy hàm số y x2 mx có hệ số a = -1 < 0 nên hàm số có đồ thị là parabol có bề lõm 1
quay xuống nên giá trị lớn nhất của hàm số đạt được tại đỉnh của parabol
Cách giải:
Ta thấy hàm số y x2 mx có hệ số a = -1 < 0 nên hàm số có đồ thị là parabol có bề lõm 1quay xuống nên giá trị lớn nhất của hàm số đạt được tại đỉnh của parabol
Trang 5450 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỨC ĐỘ 3 + 4: VẬN DỤNG + VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh x cm, rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để
được khối hộp chữ nhật không nắp Tìm x sao cho thể tích khối hộp lớn nhất?
Trang 55A x2 B x6 C x4 D x3
Câu 2 Xét các tam giác ABC cân tại A, ngoại tiếp đường tròn có bán kính r = 1 Tìm giá trị nhỏ
nhất Smin của diện tích tam giác ABC?
A Smin 2 B Smin 3 3 C Smin 3 2 D Smin 4
Câu 3 Cho , ,a b c là các số thực thuộc đoạn 1; 2 thỏa mãn 3 3 3
Câu 4 Cho hàm số
1
x m y
Trang 57A 10 B 2
Câu 11 Bên cạnh con đường trước khi vào thành phố người ta xây một ngọn tháp đèn lộng lẫy.
Ngọn tháp hình tứ giác đều S.ABCD cạnh bên SA = 600 mét, �ASB15 0 Do sự cố đường dâyđiện tại điểm Q (là trung điểm của SA) bị hỏng, người ta tạo ra một con đường từ A đến Q gồmbốn đoạn thẳng: AM, MN, NP, PQ (hình vẽ) Để tiết kiệm kinh phí, kỹ sư đã nghiên cứu và nóđược chiều dài con đường từ A đến Q ngắn nhất Tính tỷ số k AM MN
max y Khi đó mệnh đề nào sauđây đúng?
Trang 58Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y mx 12
m m
m m
Trang 59Câu 23 Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và hai cạnh bên đều có độ dài bằng 1 Tìm
diện tích lớn nhất Smax của hình thang
Câu 27 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm
Trang 60 D Không tồn tại GTNN g x trên 3;3
Câu 31 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos tan cot 1 1
max y Mệnh đề nào dưới đayđúng?
A 1� �m 3 B 3 �m 4 C m�2 D m4
Câu 33 Cho ;x y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
2
3 0
Trang 61Câu 36 Tập hợp nào sau đây chứa tất cả các giá trị của tham số m sao cho GTLN của hàm số
x
Khẳng định nàosau đây là đúng
A M 9m0 B 9M m 0 C 9M m 0 D M m 0
Câu 44 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ
2 2
Trang 62Câu 45 Cho các số thực dương x, y thoả mãn điều kiện logx y x2 y2� Giá trị lớn nhất của1.
Câu 46 Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai trên R Biết f� 0 3; f� 2 2018 vàbảng xét dấu của như sau:
x � 0 2 �
f x� + 0 0 +Hàm số y f x 20172018x đạt GTNN tại điểm x thuộc khoảng nào sau đây?0
Trang 63HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 64Ta tính giá trị của V(x) tại các giá trị x0;x2;x ta được 6 V 0 0;V 2 128;V 6 0Vậy V(x) lớn nhất khi x2
Câu 2 Chọn B
Phương pháp: Áp dụng công thức tính diện tích tam giác S pr trong đó p là nửa chu vi và r
là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Trang 65Xấp xỉ
Câu 3 Chọn C.
Phương pháp: Ta sử dụng Bổ đề: Cho a b c� � là các số thực không âm và P a b c là hàm ; ;
đối xứng theo các biến , , a b c Giả sử f x là hàm sao cho f x� là một hàm lồi ( tức là
Do � �3,x 1; 2 nên hàm số ở vế trái và vế phải của (2) đều là các hàm số nghịch biến
Mặt khác ta lại có x là một nghiệm của (2) do đó (2) có nghiệm duy nhất x trên R
Do x 1;2 , 3 nên (2) vô nghiệm
2
Trang 662 ln 23
Với mỗi trường hợp ta tính trực tiếp min ; 1;2 y max y 1;2
Sử dụng kết quả này để tìm giá trị m
Cách giải: Với m = 1 thì y = 1 do đó m = 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 67Kéo theo
1;2 1;2
Trang 68+ Tìm điều kiện để hàm số đồng biến trên R y ��0x��
+ Dựa vào điều kiện đó để tìm GTNN của P
08
Trang 69Phương pháp: Thêm bớt hạng tử để được các hằng đẳng thức
Sử dụng kết quả A2B2 � để tìm minF và chú ý tìm điều kiện để dấu “=” xảy ra C C
Trang 70Dấu “=” xảy ra� a b; 1;1 hoặc a b; 1; 1
Vậy Miny = 2 tại a b; 1;1 hoặc a b; 1; 1
Câu 11 Chọn A.
Phương pháp:
Trải 4 mặt của hình chóp ra mặt phẳng và tìm điều kiện để AM+MN+NP+PQ là nhỏ nhất
Cách giải: Ta “xếp” 4 mặt của hình chóp lên một mặt phẳng, được như hình bên: Như hình vẽ ta
thấy, để tiết kiệm dây nhất thì các đoạn AM, MN, NP, PQ phải tạo thành một đoạn thẳng AQ
Lúc này, xét SAQ có �ASM MSN� �NSP PSQ � 150
NQ SQ do tính chất của đường phân giác SN)
Câu 12 Chọn C.
Phương pháp: Giải BPT 2 2
x y xy � với ẩn x y để tìm điều kiện x y
Biến đổi biểu thức A thành đa thức bậc ba ẩn x y đặt ẩn phụ t = x y rồi xét hàm số, chú ý
điều kiện x y tìm được ở trên
Trang 72Đặt u xy , ta có 2
10
23;
y f 0 f 5
f 3
Trang 73f 2
Từ BBT ta thấy giá trị nhỏ nhất của y f x trên đoạn [0;5] là f 2
Theo giả thiết f 0 f 3 f 2 f 5 mà f 2 f 3 � f 0 f 5
Vậy GTLN của y f x trên đoạn [0;5] là f 5
Trang 76Phương pháp: Dựng hình và tính diện tích hình thang cân đưa về khảo sát hàm số tìm max –
Phương pháp: Đưa về phương trình lượng giác cơ bản dạng a.sinx + b.cosx = c và sử dụng điều
kiện có nghiệm của phương trình a2 � b2 c2
Trang 77Khi đó max y max t m 0;2 20;6 m 20 ;m 6 13 m 7 20 0 m 14
Trang 78Bảng xét dấu của g x�
x 1 33
Trang 79
g x� 0 + 0 0Dựa vài bảng xét dấu, ta được max g x 3;3 g 1
Câu 31 Chọn A.
Phương pháp: Đặt sinx a , cosx b
Cách giải: Đặt sinx a , cosx b , ta có: a2b2 1
TH1: Hàm số đồng biến trên 2; 4 �max y 2;4 y 4
TH2: Hàm số nghịch biến trên 2; 4 �max y 2;4 y 2