1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Mạo từ trong tiếng Anh: Cách sử dụng và bài tập (Cách dùng A, An, The chuẩn nhất trong tiếng Anh)

11 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 123,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp tiếng Anh về mạo từ là tài liệu giúp các bạn cách dùng và những lỗi thường gặp khi sử dụng mạo từ a an và the trong ngữ pháp tiếng Anh. Xem thêm các thông tin về Mạo từ trong tiếng Anh: Cách sử dụng và bài tập tại đây

Trang 1

Mạo từ tiếng Anh là một trong những kiến thức quan trọng mà các em học sinh cần nắm vững để học tốt môn tiếng Anh.

Trong chương trình tiếng Anh tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5, các mạo từ a, an, the rất dễ hay gặp nhầm lẫn khi sử dụng và cũng thường xuất hiện nhiều trong các bài thi tiếng Anh Để học tốt kiến thức ngữ pháp này các bạn cần thường xuyên làm bài tập thực hành về mạo từ Sau đây là nội dung chi tiết về Mạo từ mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây

Mạo từ trong tiếng Anh

I Định nghĩa mạo từ là gì ?

II Phân loại mạo từ trong tiếng Anh

III Cách sử dụng mạo từ trong tiếng Anh

IV Bài tập áp dụng

Bài tập thực hành

Đáp án

I Định nghĩa mạo từ là gì ?

- Mạo từ là từ trước danh từ nhằm cho biết danh từ đó nói đến một đối tượng xác định hay không xác định

- Mạo từ “The” dùng để chỉ đối tượng xác định

- Mạo từ “A/An” được dùng nói đến một đối tượng chưa xác định được

- Mạo từ không phải một loại từ riêng biệt, chúng có thể được xem là một bộ phận của tính

từ dùng bổ nghĩa cho danh từ

II Phân loại mạo từ trong tiếng Anh

- Mạo từ trong tiếng anh gồm 2 loại bao gồm:

+ Mạo từ xác định (Definite article): the

+ Mạo từ bất định (Indefinite article): a, an

- Mạo từ xác định

+ Dùng mạo từ xác định “the” trong các trường hợp sau:

+ Sự vật, sự việc kể đến hai lần

+ I live in a house The house is very big

+ He has two children: a daughter and a son The daughter is a pupil The son is very small

Trang 2

+ Chỉ các yếu tố duy nhất: the sun, the earth, the moon, the sea…

+ Đứng sau tính từ:

The poor: những người nghèo

The young: những người trẻ tuổi

The old : những người già

The rich: những người giàu có

+ Trước từ chỉ tên riêng

+ Ví dụ: the Nile, the Bach Dang hotel, the Mekong river, the Himalaya, the Buc Tuong… + Chỉ quốc tịch: the Chinese , the Vietnamese, ……

+ Trước tên của tổ chức, nhiều bang: the United Nations, the United States the Asian

III Cách sử dụng mạo từ trong tiếng Anh

1 Mạo từ “A/ An”

*Cách dùng mạo từ an

- Mạo từ an được dùng trước những từ bắt đầu bằng nguyên âm (dựa theo cách phát âm,

chứ không dựa vào cách viết)

Ví dụ: Mạo từ đi kèm với những từ có bắt đầu là a, e, i, o: an apble an aircraft, an egg, an object

Ví dụ: mạo từ đi kèm với những từ có bắt đầu là “u“: an uncle, an umbrella

Ví dụ: 1 số từ bắt đầu bằng âm câm: an heir, half an hour

Ví dụ đặc biệt khi mạo từ đi kèm với các từ viết tắt: an S.O.S ( một tín hiệu cấp cứu ), an MSc (một thạc sỹ khoa học), an X-ray ( một tia X )

*Cách dùng mạo từ a.

- Chúng ta dùng a trước các từ bắt đầu bằng một phụ âm hoặc một nguyên âm có âm là phụ

âm Ngoài ra chúng bao gồm một số trường hợp bắt đầu bằng u, y, h

- Đứng trước một danh từ mở đầu bằng “uni…” phải dùng “a” (a university/ a uniform/

universal)

- Dùng trước “half” (một nửa) khi nó theo sau một đơn vị nguyên vẹn: a kilo and a half, hay khi nó đi ghép với một danh từ khác để chỉ nửa phần (khi viết có dấu gạch nối): a half – share, a half – day (nửa ngày)

- Dùng với các đơn vị phân số như 1/3 a/one third – 1/5 a /one fifth

Trang 3

- Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ: $4 a kilo, 100 kilometers an hour, 2 times

a day

- Dùng trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định như: a lot of/ a couple/ a dozen

- Dùng trước những số đếm nhất định thường là hàng ngàn, hàng trăm như a/one hundred – a/one thousand

*Phân biệt cách sử dụng mạo từ “A” và “An”

- Mạo từ “a”: dùng trước một danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm (trong cách phát âm chứ không phải trong cách viết)

Ví dụ: a game, a cat, a king, a uniform

- Mạo từ “an”: dùng trước một danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm (trong cách phát âm chứ không phải trong cách viết)

Ví dụ: an actor, an hour, an SOS, an MV (Music Video)

2 Mạo từ “The”

*Các dùng chung của mạo từ xác định “the”

- The được dùng khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối

tượng nào đó: đối tượng đó là ai, cái gì

Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất hoặc được xem

là duy nhất

Ví dụ: The sun, the world, the earth

Trước một danh từ nếu danh từ này vừa được để cập trước

đó

I see a dog The dog is

chasing a mouse.

Trước một danh từ nếu danh từ này được xác bằng 1 cụm

từ hoặc 1 mệnh đề

The dotor that I met

yesterday is my sister

Đặt trước một danh từ chỉ một đồ vật riêng biệt mà người

nói và người nghe đều hiểu Please pass the jar of snack.

Trước so sánh nhất (đứng trước first, second, only ) khi

các từ này được dùng như tính từ hoặc đại từ.

He is the tallest person in

the world.

The + danh từ số ít: tượng trưng cho một nhóm thú vật The fast-food is more and

Trang 4

hoặc đồ vật more prevelent around the

world

Đặt “the” trước một tính từ để chỉ một nhóm người nhất

The được dùng trước những danh từ riêng chỉ biển, sông,

quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc,

miền

The Pacific, The United States , the Alps

The + of + danh từ The North of Vietnam, The

West of Germany

The + họ (ở dạng số nhiều) có nghĩa là Gia đình The Smiths

Dùng “the” nếu ta nhắc đến một địa điểm nào đó nhưng

không được sử dụng với đúng chức năng.

They went to the school to

see their children.

*Trường hợp mà bắt buộc phải dùng mạo từ “the”

- Khi danh từ được cho là duy nhất Ví dụ: the Sun, the Moon, the Earth…

- Khi nói đến số thứ tự Ví dụ: the first, the second…

- Với cấu trúc “The + ADJ (tính từ)” để chỉ một nhóm đối tượng cụ thể mang đặc điểm của tính từ đó Ví dụ: the old and the young (người già và người trẻ), the rich (người giàu), the poor (người nghèo)…

- Với cấu trúc “The + last name (ở dạng số nhiều)” để chỉ dòng họ, gia đình Ví dụ: The Jacksons (gia đình Jackson), The Smiths (gia đình Smith)…

- Với tên dãy núi hoặc quần đảo, sông, biển, đại dương, sa mạc Ví dụ: the Red River (sông Hồng), the Pacific Ocean (Biển Thái Bình Dương)…

- Với tên của các loại nhạc cụ nói chung Ví dụ: the piano, the trumpet…

- Với tên của các đất nước có chứa các từ: “kingdom, states, republic, union” Hoặc với tên đất nước có hình thức số nhiều trong tên

*Một số trường hợp không dùng mạo từ “A – An – The”

- Không dùng mạo từ cho những danh từ số nhiều, hoặc danh từ đếm được mang nghĩa nói chung

Trang 5

- Không dùng mạo từ trước:

Tên gọi các bữa ăn (dinner, launch…)

Tên gọi các ngôn ngữ (English, Vietnamese…)

Tên gọi các môn thể thao (soccer, volleyball…)

Tên gọi hầu hết các con đường, thành phố, đất nước… (Doan Ke Thien Street, Ly Thai

To Street…)

Tên gọi các ngọn núi riêng lẻ, các hồ (Hoan Kiem lake, Swan lake…)

Tên gọi một số phương tiện giao thông vận tải (car, bus…)

- Không dùng mạo từ khi muốn nhấn mạnh đến các hành động diễn ra tại một địa điểm thay

vì bản thân địa điểm ấy Các danh từ thường thấy trong trường hợp này gồm: school,

hospial, university

IV Bài tập áp dụng

Bài tập thực hành Bài 1: Điền a,an hoặc the vào chỗ trống (Chú ý ø là không cần dùng)

When I was younger, I had (1) … real sense of adventure I loved (2) … vacations my family took every summer We would go backpacking, camp in the woods, sleep in tents and spend (3) … evening next to (4) … campfire As (5) … child, I remember trying to build (6) … fire from scratch by rubbing two sticks together I think (7) … my entire family laughed while I worked at it for (8) … hour Unfortunately, I never succeeded and my father had to start (9) … fire

But I do have such good (10) … memories of camping and hiking with my family Every (11)

… summer my parents would pack up (12) … kids and (13) … dog into (14) … car Then they would pack all (15) … our outdoor gear on (16) … roof of (17) … car and fill (18) … coolers full of (19) … food My mom would pack all (20) … usual stuff: trail mix, fruit, marshmallows

to roast over (21) … fire, stuff to make (22) … sandwiches, etc We’d take (23) … road trip to (24) … Rocky Mountains in Colorado, find (25) … our spot to set up camp, and pitch our tents near a river I loved listening to (26) … sound of (27) … river at (28) night!

But I haven’t camped for years! Neither David nor I can take that much (29) … time off of work It makes me (30) … little sad that Sophie, our daughter, won’t have those same

memories But last (31) year we did do something a little fun, a little different: we had (32) … staycation The two of us could only get 4 days off of work and we were on (33) … tight

budget We hadn’t enjoyed everything (34) … city has to offer for ages so we decided to have our vacation at (35) … home We visited (36) … museums and went to (37) … theater We even took (38) … day trip to (39) … coast (40) … few hours away for (41) … day of sun, sand, and surf We have some wonderful (42) … photos of our picnic dinner watching (43) … sunset on (44) … beach

Trang 6

Bài 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (chú ý: ký hiệu “x” có nghĩa là không cần mạo từ)

1 We are looking for _ place to spend night

A the/the

B a/the

C a/a

D the/a

2 Please turn off lights when you leave room

A the/the

B a/a

C the/a

D a/the

3 We are looking for people with experience

A the

B a

C an

D x

4 Would you pass me salt, please?

A a

B the

C an

D x

5 Can you show me way to station?

A the/the

B a/a

C the/a

Trang 7

D a/the

Bài 3: Điền a/an hoặc the

1 This morning I bought….newspaper and …….magazine …….newspaper is in my bag but

I don’t know where I put… magazine

2 I saw ……accident this morning ……car crashed into … tree ………driver of ……car wasn’t hurt but … car was badly damaged

3 There are two cars parked outside:…… blue one and …….grey one …… blue one belongs to my neighbors I don’t know who … owner of… grey one is

4 My friends live in…….old house in……small village There is …….beautiful garden behind

…… house I would like to have……garden like this

5 This house is very nice Has it got …….garden?

6 It’s a beautiful day Let’s sit in…… garden

7 Can you recommend …… good restaurant?

8 We had dinner in…….most expensive restaurant in town

9 There isn’t ……….airport near where I live …….nearest airport is 70 miles away

10 “Are you going away next week?”

- “No, … week after next”

Bài 4: Hoàn thành các câu dưới đây sử dụng một giới từ phù hợp

Bed, home, hospital, prison, school, university, work

1 Two people were injured in the accident and were taken to hospital

2 In Britain, children from the age of five have to go………

3 Mark didn’t go out last night He stayed………

4 I’ll have to hurry I don’t want to be late………

5 There is a lot of traffic in the morning when everybody is going………

6 Cathy’s mother has just had an operation She is still………

7 When Julia leaves school, she wants to study economics………

8 Bill never gets up before 9 o’clock It’s 8.30 now, so he is still………

9 If you commit a serious crime, you could be sent………

Trang 8

Bài 5: Chọn đáp án đúng

1 I’m afraid of dogs/the dogs

2 Can you pass the salt/salt, please?

3 Apples/the apples are good for you

4 Look at apples/the apples on that tree! They are very big

5 Women/the women live longer than men/the men

6 I don’t drink tea/the tea I don’t like it

7 We had a very nice meal Vegetables/ the vegetables were especially good

8 Life/the life is strange sometimes Some very strange things happen

9 I like skiing/the skiing But I’m not good at it

10 Who are people/the people in this photograph?

11 What makes people/the people violent? What causes aggression/the aggression?

12 All books/all the books on the top shelf belong to me

13 First world war/ the first world war lasted from 1914 until 1918

14 One of our biggest problems is unemployment/the unemployment

Đáp án Bài 1

Trang 9

(1) ø

(2) the

(3) the

(4) the

(5) a

(6) a

(7) ø

(8) an

(9) the

(10) ø

(11) ø

(12) the

(13) the

(14) the

(15) ø

(16) the

(17) the (18) ø (19) ø (20) the (21) the (22) ø (23) a (24) the (25) ø (26) the (27) the (28) ø (29) ø (30) a (31) ø (32) a

(33) a (34) the (35) ø (36) the (37) the (38) a (39) the (40) a (41) a (42) ø (43) the (44) the

Bài 2:

1 B

2 A

3 D

4 B

5 A

Bài 3:

1 This morning I bought…a….newspaper and a magazine The…newspaper is in my bag but I don’t know where I put…the magazine

Trang 10

2 I saw …an…accident this morning …a…car crashed into …a tree …The……driver of … a…car wasn’t hurt but …the car was badly damaged

3 there are two cars parked outside:…a… blue one and …a….grey one …the… blue one belongs to my neighbors I don’t know who …the owner of…the grey one is

4 My friends live in…an….old house in…a…small village There is …a….beautiful garden behind …the… house I would like to have…a…garden like this

5 This house is very nice Has it got …a….garden?

6 It’s a beautiful day Let’s sit in…the… garden

7 Can you recommend …a… good restaurant?

8 We had dinner in…the….most expensive restaurant in town

9 There isn’t …an…….airport near where I live …the….nearest airport is 70 miles away

10 “Are you going away next week?” - “No, the… week after next”

Bài 4:

1 Two people were injured in the accident and were taken to hospital

2 In Britain, children from the age of five have to go to school

3 Mark didn’t go out last night He stayed at home

4 I’ll have to hurry I don’t want to be late for school

5 There is a lot of traffic in the morning when everybody is going to work

6 Cathy’s mother has just had an operation She is still in hospital

7 When Julia leaves school, she wants to study economics at university

8 Bill never gets up before 9 o’clock It’s 8.30 now, so he is still in bed

9 If you commit a serious crime, you could be sent to prison

Bài 5:

Trang 11

1 dogs

2 the salt

3 apples

4 the apples

5 women, men

6 tea

7 the vegetables

8 life

9 skiing

10 the people

11 people, aggression

12 All the books

13 The first world war

14 unemployment

Ngày đăng: 24/07/2021, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w