130 bài tập trắc nghiệm toán học về ĐƯỜNG TIỆM CẬN của hàm số ở mức độ nhận biết và thông hiểu được sưu tập từ các đề thi thử THPTQG, giúp HS làm quen với các bài tập về đường tiệm cận của hàm số và các bài toán liên quan cơ bản liên quan đến về đường tiệm cận của hàm số, sử dụng thành thạo các công thức liên quan, tạo cho HS một tiền đề tốt để giải quyết các bài toán phức tạp hơn. Giúp giáo viên tham khảo trong giảng dạy và ôn thi THPTQG.
Trang 1130 BÀI TOÁN ĐƯỜNG TIỆM CẬN Ở CÁC MỨC ĐỘ
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
20 BÀI TOÁN ĐƯỜNG TIỆM CẬN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 1: NHẬN BIẾT – ĐỀ SỐ 2 CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng:
4 1
x y x
x y
Trang 2Câu 7: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
A. yx3 x1 B 5
2
1.1
x y x
x
có phương trìnhlần lượt là:
y - -
y 2 +
Trang 3D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng x = 1 và tiệm cận đứng là đường thẳng y
là
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình
sinx 1 2 cos 2x 2m1 cos xm0 có đúng bốn nghiệm thực thuộc đoạn 0;2
Câu 20: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
3
x y x
bằng:
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B.
Trang 6Dễ thấy đồ thị hàm số 2 1
9
x y x
+) Tính giới hạn khi x dần tới vô cùng để tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
+) Đường thẳng y = b là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lim
Trang 7+) Đường thẳng x = a được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x nếu
Trang 8Dựa vào định nghĩa đường tiệm cận của đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất
Dựa vào định nghĩa tính giới hạn tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Nếu xlim y a ya là đường TCN của đồ thị hàm số.
Trang 10sinx 1 2 cos 2x 2 cosm x cosx m 0
Trang 11Đồ thị hàm số 2 1
3
x y x
2
x y x
x y
x
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang B Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
2
y x
là:
Trang 12A 3 B 2 C 1 D 4.
Câu 8: Đồ thị hàm số
2
21
x y
y + 0
y + 2
-1 - -Chọn khẳng định đúng
Trang 13
có đồ thị (C) Kết luận nào sau đây đúng?
A.Tiệm cận ngang của (C) là đường thẳng 1
2
y
B Tiệm cận ngang của (C) là đường thẳng x = 2.
C Tiệm cận đứng của (C) là đường thẳng x = 2.
D Tiệm cận đứng của (C) là đường thẳng y = 1.
Câu 18: Cho hàm số yf x có lim 1
A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang x 1 và x 1
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho không có hai tiệm cận ngang.
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang y = 1 và y = -1.
x y
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận là các đường thẳng x2,x3 và yy = 0
B Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x2,x3 và không có tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận đứng là các đường thẳng x2,x3 và y = 0
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 3 và tiệm cận ngang y = 0
Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
Trang 14x y
x y x
y x
14
Trang 15A 2 B 3 C 1 D 0.
Câu 29: Đồ thị hàm số
2
ax b y
Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng và đường thẳng 1
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 17+) x vô nghiệm nên đồ thị hàm só không có tiệm cận đứng.2 1
Lời giải chi tiết
Để tìm đường tiệm cận đứng ta cần tìm điểm x0 sao cho
Trang 19 Suy ra: x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Và limx y Suy ra y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.2.
g x
nếu x0 là nghiệm của
đa thức g x nhưng không phải nghiệm của đa thức f x
Trang 20x x
Trang 2122
Trang 24
2
+) Đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất luôn có tiệm cận đứng
+) Đường thẳng xa được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nếu lim
Trang 26+) Rút gọn biểu thức, tính giới hạn để tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
+) Đường thẳng xa được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nếu xa là nghiệm của mẫu và không
26
Trang 27Suy ra đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận.
Trang 2830 BÀI TOÁN VỀ ĐƯỜNG TIỆM CẬN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 2: THÔNG HIỂU – ĐỀ SỐ 1 CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x2
có tiệm cận đứngnằm bên phải trục Oy
Trang 29Câu 7: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
x y
là:
1
x y x
nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
và trục tung làm tiệm cần đứng Khi đó giá trị của a + b là:
Trang 30x y
có đúng 3đường tiệm cận
30
Trang 312522
m m m
y x
1
x y x
Trang 32A 5 2.
3
x y
Trang 33Đường thẳng xa được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số lim
Khi m = 0 thì hàm số không có tiệm cận đứng
Khi m 0 thì hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng x = m
Để tiệm cận đứng của hàm số nằm bên phải trục Oy thì m > 0
Câu 2: Chọn C.
Phương pháp:
Tâm đối xứng của hàm đa thức bậc ba chính là điểm uốn
Tâm đối xứng của hàm phân thức là giao điểm của các đường tiệm cận
Cách giải:
Đối với hàm số 14 1
2
x y x
Trang 3454
phương trình vô nghiệm Hàm số không có TCĐ
Xét x vô nghiệm 2 1 0 Hàm số không có TCĐ
g x
là số nghiệm của mẫu mà không là nghiệm tử.
Cách giải:
Ta thấy mẫu thức x có 2 nghiệm 2 1 x 1 và x = 1 cũng là nghiệm của tử, x = -1 không là
nghiệm của tử thức nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng x = -1
Câu 6: Chọn A.
Phương pháp:
34
Trang 35Đường thẳng yy0 là tiệm cận ngang của đths yf x nếu lim 0
limlim
x x
limlim
x x
Trang 37x x
Trang 38x y
nên x = 5 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có 2 tiệm cận
Trang 39
2
2
2 2
Để hàm số không có tiệm cận đứng thì tử số phải chia hết cho mẫu số
limlim
x x
Trang 40- Tìm giao điểm các đường tiệm cận của từng đồ thị hàm số ở mỗi đáp án
- Kiểm tra điểm đó thuộc đường thẳng y = x và kết luận.
Cách giải:
Đáp án A có giao hai đường tiệm cận là 3;2d
Đáp án B có giao hai đường tiệm cận là 1;1d
Đáp án C có giao hai đường tiệm cận là 2;2d
Đáp án D có giao hai đường tiệm cận là 3;0d
Trang 41+) Chứng minh đồ thị hàm số luôn có TCN y = 0 bằng cách tính xlim y.
+) Đồ thị hàm số có đúng 3 đường tiệm cận khi và chỉ khi có đúng 2 đường TCĐ phương trình mẫu có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm của phương trình tử.
Trang 42Để đồ thị hàm số có đúng 3 đường tiệm cận thì đồ thị hàm số phải có 2 đường tiệm cận đứng phương trình x2 mx 1 0 có hai nghiệm phân biệt khác
22
m m
Trang 43Vậy với m < 0 đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang y 1
+) Đường thẳng x = b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x khi một trong bốn điều kiện
2 2017
11
Trang 442 2017
11
Cách giải:
TXĐ: 2 x 2 Do đó hàm số không có TCN
Sử dụng MTCT ta tính được 2
2 2
4lim
Trang 45Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Tính giới hạn để xác định đường tiệm cận của đồ thị hàm số
+) Đường thẳng x = a được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x nếu
Trang 46+) Đường thẳng y = a được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x nếu
1
x y x
Trang 47Câu 3: Cho hàm số 2
2
2
x y
x
là:
Trang 48x y x
Trang 49x y x
1
mx y
x
luôn có tiệm cậnngang
x y x
Trang 50y x
Mệnh đề nào sau đây đúng
A Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang
2
ln x 1
y x
có bao nhiêu tiệm cận đứng?
50
Trang 51HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn B.
Phương pháp:
Dựa vào định nghĩa xác định đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
+) Đường thẳng xa được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x nếu
Trang 52Suy ra đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y 1.
Vì phương trình x 1 0 vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
Câu 2: Chọn B.
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Đường thẳng y = a là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x nếu một trong các điều kiện
Đường thẳng x = b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x nếu một trong các điều kiện
Trang 54Ta có
2
11
x y x
Dựa vào nghiệm của phương trình mẫu số, tuy nhiên cần kết hợp với điều kiện xác định trên tử
số để xét tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là số nghiệm của phương trình MS = 0 với điều kiện nghiệm đó không trùng với nghiệm của tử số
,1
Trang 55Tìm tập xác định, tính giới hạn của hàm số dựa vào định nghĩa tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
Cách giải:
Vì hàm số xác định trên khoảng 6; 6 không chứa nên không tồn tại lim tại
Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Xét hệ phương trình
2 2
Trang 5612
b
a
b a I
Trang 58+) 2 2
11
không có TCĐ
không cóTCĐ
Trang 59TXĐ: D ; 2 2;.
2
111
32
22
m
m y
Trang 61Để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì phương trình x2 x m có 1 đúng 10nghiệm khác -3.
TH1: Phương trình x2 x m có 2 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm -3.0
1
.4
12
m m
Để đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang thì x lim y phải tồn tại
Nếu m 2 thì y = 2 khi đó đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2
Trang 62Ta có: 2
2
313
Trang 631
y x
Trang 64x x
Trang 65Câu 1: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số C :ymx x2 2x2 cótiệm cận ngang?
m x
có haitiệm cận đứng:
1
m m
có đồ thị (C), trong đó a, b là các hằng số dương thỏa mãn
ab = 4 Biết rằng (C) có đường tiệm cận ngang y = c và có đúng một đường tiệm cận đứng Tínhtổng T3a b 24 c
Trang 66
cóđúng bốn đường tiệm cận
66
Trang 67A. m 4;5 \ 3 B m 4;5 C m 4;5 \ 3 D 4;5 \ 3
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số
2 2
Trang 68A. m = 1 B. m = -1 C. m = 1,m =2 D. mọi m.
Câu 19: Cho hàm số 1 3
3
x y
Câu 20: Cho hàm số 2
1
x y x
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 2: Chọn C.
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa của tiệm cận đứng để giải
Cụ thể đối với hàm số yf x thì x =a là tiệm cận đứng khi lim , lim
x a x a
nhận một trongcác giá trị ,
Cách giải:
68
Trang 71lim lim lim
24
Trang 72x x m x x m có hai điểm phân biệt thuộc [0;4].
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ' 9 2 0 9
Trang 73m
m m
x x
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy hàm số có tất cả 5 đường tiệm cận
Trang 74 0
0
1'
0 0
12
11
x
x x
0 0
12
1
11
x
x x
Trang 75
2
2 0
x
f x f
Trang 76+) Đường thẳng y = b được gọi là TCN của đồ thị hàm số nếu lim
11
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
- Nhân chia biểu thức liên hợp để biến đổi hàm số và tính các giới hạn lim
x
f x
và
lim
Trang 78Khi đó phương trình mẫu số phải có 2 nghiệm phân biệt khác nghiệm của phương trình tử.
điều kiện cần: phương trình x2 4x m xó 2 nghiệm phân biệt.0
Đồ thị của hàm số yf x có tiệm cận ngang Tập xác định của yf x chứa khoảng âm
vô cực và dương vô cực và
Trang 79Đồ thị của hàm số
2 2
1 2018
1 3
1 3
Trang 801 2018 1 2018
9081.5
Trang 82Định nghĩa TCĐ của đồ thị hàm số yf x : Nếu xlima y xa là TCĐ của đồ thị hàm
22
x x
x x
;
x x
Trang 85Phương trình tiếp tuyến tại điểm x = a là:
2
11
a
a a