Vở bài tập hóa học 10,11,12 được biên soạn chi tiết về lí thuyết và bài tập giúp học sinh lớp 12 học tập, ôn luyện nắm vững kiến thức một cách dễ dàng mà không cần giáo viên giảng dạy. Vở bài tập hóa học 12 giúp học sinh nâng cao tính tự giác, tự học của bản thân, rèn luyện kĩ năng tư duy độc lập, kĩ năng ghi nhớ, kĩ năng giải bài tập, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn hóa học 12, là cơ sở để học tập tốt môn hóa học 10, 11, 12 và ôn thi đại học.
Trang 1ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2020
MÔN: HÓA HỌC CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
CHƯƠNG 1: ESTE-LIPIT
1.1 ESTE
1.1.1 Định nghĩa: Este là hợp chất hữu cơ được tạo thành khi ………
……….………
1.1.2 Đồng đẳng và công thức cấu tạo của este Câu 1: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là ………
Câu 2: Công thức chung của este không no, một nối đôi C=C, đơn chức, mạch hở là ………
………
Câu 3: Công thức chung của este no, hai chức, mạch hở là ………
Câu 4: Công thức chung của este không no, một nối đôi C=C, hai chức, mạch hở là ………
………
Câu 5: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch vòng là ………
Câu 6: Công thức chung của este mạch hở là ………
Câu 7: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức là ………
Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bởi ancol hai chức và axit cacboxylic đơn chức là ………
Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bới ancol đơn chức và axit cacboxylic hai chức là ………
Câu 10: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bới ancol đơn chức bà axit cacboxylic ba chức là ………
Câu 11: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bới ancol ba chức và axit cacboxylic đơn chức là ………
Câu 12: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bới ancol chứa n chức và axit cacboxylic m chức là ………
1.1.3 Đồng phân của este Câu 1: Công thức phân tử C2H4O2 có số công thức cấu tạo este là ………
Câu 2: Công thức phân tử C2H4O2 có số công thức cấu tạo mạch hở, bền là ………
………
Trang 2Câu 3: Công thức phân tử C2H4O2 có số công thức cấu tạo mạch hở, bền tác dụng được với dungdịch NaOH hoặc KOH là ………
Câu 5: Công thức phân tử C3H6O2 có số công thức cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứng trángbạc (tráng gương) là ……… Câu 6: Công thức phân tử C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo mạch hở tác dụng được với dung dịchNaOH hoặc KOH là ………
………Câu 8: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứngtráng bạc (tráng gương) là ……….Câu 9: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo có khả năng tác dụng với dung dịchNaOH hoặc KOH là ………
Câu 11: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứngtráng bạc (tráng gương) là ……….Câu 12: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo có khả năng tác dụng với dung dịchNaOH hoặc KOH là ………
Câu 15: Công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứngtráng bạc (tráng gương) là ……….Câu 16: Công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc(tráng gương) là ………
hoặc KOH là ………
Câu 19: Công thức phân tử C8H8O2 có số đồng phân este có chứa vòng benzen có khả năng tham giaphản ứng tráng bạc (tráng gương) là ………Câu 20: Công thức phân tử C8H8O2 có số đồng phân chứa vòng benzen tác dụng được với dung dịchNaOH hoặc KOH là ………
1.1.4 Danh pháp của este
Câu 1: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este metyl fomiat ……… Câu 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este etyl axetat ……… Câu 3: Viết công thức cấu tạo thu gon của este propyl propionat ………
Trang 3Câu 4: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este isopropyl acrylat ……….
Câu 5: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este vinyl axetat ………
Câu 6: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este metyl metacrylat ………
Câu 7: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este isoamyl axetat ………
Câu 8: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este metyl benzoat ………
Câu 9: VIết công thức cấu tạo thu gọn của este phenyl fomiat ………
Câu 10: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este phenyl axetat ………
1.1.5 Tính chất vật lý của este Câu 1: Các este thường là chất ………., ………hơn nước và ………tan trong nước, có khả năng……… được nhiều chất hữu cơ khác nhau Câu 2: Giữa các phân tử este ……… liên kết ……….vì thế este có nhiệt độ sôi……… so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon Câu 3: Những este có khối lượng phân tử lớn có thể ở trạng thái ……… như mỡ động vật, sáp ong Câu 4: Các est thường có mùi ………….dễ chịu, chẳng hạn như isoamyl axetat có mùi………
…………., etyl butirat có mùi …………, etyl isovalerat có mùi ………
1.1.6 Tính chất hóa học của este Câu 1: Phản ứng ở nhóm chức của este gồm có phản ứng ……… và phản ứng ………… ………
Câu 2: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng ………., xảy ra ……… và không ………
Câu 3: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng ………, xảy ra ………… và ………
Câu 4: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng ………
Câu 5: Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit như sau, xúc tác là dung dịch axit: RCOOR’ + H2O ………
Câu 6: CH3COOCH3 + H2O
Câu 7: HCOOCH3 + H2O ………
Câu 8: CH3COOC2H5 + H2O ………
Câu 9: C6H5COOCH3 + H2O ………
Cau 10*: CH3COOCH=CH2 + H2O ………
Câu 11*: CH3COOC(CH3)=CH2 + H2O ………
Câu 12: Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng: RCOOR’ + OH- t o ………
Câu 13: CH3COOCH3 + NaOH t o ………
Trang 4Câu 14: HCOOCH3 + KOH t o
………
Câu 15: CH3COOC2H5 + NaOH t o ………
Câu 16: C6H5COOCH3 + KOH t o ………
Câu 17*: CH3COOCH=CH2 + NaOH t o ………
Câu 18*: CH3COOC(CH3)=CH2 + KOH t o ………
Câu 19*: CH3COOC6H5 + KOH dư o t ………
Câu 20*: HCOOC6H5 + NaOH dư o t ………
Câu 21: Viết phương trình hóa học của phản ứng khử este RCOOR’ bởi LiAlH4 như sau RCOOR’ LiAlH 4 ………
Câu 22: CH3COOCH3 ……… LiAlH4 Câu 23: HCOOC2H5 ……… LiAlH4 Câu 24: CH3COOC2H5 ……… LiAlH4 Câu 25: C6H5COOCH3 ……… LiAlH4 Câu 27: Ngoài phản ứng thủy phân và phản ứng khử bới LiAlH4 thì este còn có thể tham gia phản ứng ……… , phản ứng ……….,…
Câu 28: Gốc hiđrocacbon không no ở este có phản ứng cộng với ………
giống như ………
Câu 29: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOCH3 + H2 o Ni, t ………
Câu 30: CH3COOCH=CH2 + H2 o Ni, t ………
Câu 31*: Viết phương trình hóa học của phản ứng trùng hợp vinyl axetat thành polime: ………
Câu 32*: Viết phương trình hóa học của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat thành polime: ………
………
………
Câu 33: Viết phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở ………
………
………
Câu 34: Viết phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy este không no, có 1 nối đôi C=C, đơn chức, mạch hở ………
………
Trang 5Câu 35: Viết phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy este no, hai chức, mạch hở ………
………
………
1.1.7.Điều chế este Câu 1: Để điều chế este của ancol thì người ta cho ……….tác dụng với ………
và người ta gọi là phản ứng ………
Câu 2: CH3COOH + C2H5OH ………
Câu 3: CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ………
Câu 4: Phản ứng este hóa là phản ứng ……… chiều hay ………
Câu 5: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng este hóa (tức chuyển dịch cân bằng về phía tạo thành este) có thể lấy dư ………hoặc làm giảm ………
Axit sunfuric đặc vừa có vai trò……….vừa có vai trò ………., do đó làm ………
hiệu suất tạo este Câu 6: Để điều chế este của phenol thì người ta không dùng ……….mà dùng ……… hoặc ……… tác dụng với phenol 1.1.8 Ứng dụng của este Câu 1: Các este có khả năng hòa tan tốt các chất ………., kể cả hợp chất ………phân tử, nên được dùng làm ……… Butyl axetat và amyl axetat được dùng để ………
tổng hợp Câu 2: Poli(metyl acrylat) và poli(metyl metacrylat) được dùng làm………,
Poli(vinyl axetat) được dùng làm chất …………, hoặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm ……… , Một số este của axit phtalic được dùng làm chất hóa dẽo, làm dược phẩm Câu 3: Một số este có mùi thơm của ……….được dùng trong công nghiệp ……… như ……… và mỹ phẩm như ……….,
………
1.2 LIPIT 1.2.1 Khái niệm lipit: Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong ………… nhưng hòa tan trong các dung môi ……… như ete, clorofom, xăng, dầu,… Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,… Hầu hết chúng đều là các este phức tạp 1.2.2 Chất béo: Chất béo là ……… hay ……….của ……… với các axit ……….có số ………… nguyên tử cacbon (khoảng từ …….đến……….C) không phân nhánh (axit …….), gọi chung là ……….hay ………
Trang 6Câu 1: Viết công thức chung của chất béo………
………
………
Câu 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn của axit béo no panmitic ………
Câu 3: Viết công thức cấu tạo thu gọn của axit béo no stearic ………
Câu 4: Viết công thức cấu tạo thu gọn của axit béo không no oleic ………
Câu 5: Viết công thức cấu tạo thu gọn của axit béo không no linoleic ………
Câu 6: Viết công thức cấu tạo thu gọn của tripanmitin ……… và M = ………
Câu 7: Viết công thức cấu tạo thu gọn của tristearin ………… ………và M = ………
Câu 8: Viết công thức cấu tạo thu gọn của triolein……… và M = ………
Câu 9: Viết công thức cấu tạo thu gọn của trilinolein……… và M = ………
1.2.3 Trạng thái tự nhiên của chất béo: Chất béo là thành phần chính của ……… ……… Sáp điển hình là sáp ong Steroit và photpholipit có trong cơ thể sinh vật và đóng vai trò quan trọng trong hoạt đọng sống của chúng 1.2.4 Tính chất vật lý của chất béo Câu 1: Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất …….ở nhiệt độ phòng, chẳng hạn như………
Câu 2: Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất …….ở nhiệt độ phòng, và được gọi là………Nó thường có nguồn gốc ……… như ……… Hoặc từ động vật máu lạnh (dầu cá) Câu 3: Chất béo ……… nước và ………trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như xăng, benzen, ete,…
1.2.5 Tính chất hóa học của chất béo Câu 1: Khi đun nóng với nước có xúc tác axit, chất béo bị thủy phân thu được ………
………
………
………
Câu 2: Khi đun nóng chất béo với dung dịch kiềm như NaOH, KOH thì tạo ra ………
………
………
………
Câu 3: Xà phòng là ………
Câu 4: Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là ………
Phản ứng xà phòng hóa xảy ra……….nhanh hơn phản ứng thủy phân trong môi trường…… và không ………
Trang 7Câu 5: Chỉ số axit là ………
………
Câu 6: Chỉ số xà phòng hóa là ………
………
Câu 7: Khi cho chất béo lỏng tác dụng với H2 xúc tác Ni, đun nóng thì thu được ………
………
Câu 8: Nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oix hóa chậm bởi ………
tạo thành ………, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu Đó là nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ để lâu bị ôi Câu 9: Trong cơ thể, chất béo chuyển hóa thành ………
1.3 Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp 1.3.1 Xà phòng Câu 1: Thành phần chính của xà phòng là các muối ………
thường là natri stearat………, natri panmitat ………, natri oleat ………
Các phụ gia thường dùng là chất màu, chất thơm Câu 2: Phương pháp thông thường để sản xuất xà phòng là ………
………
………
Câu 3: Người ta còn sản xuất xà phòng bằng cách ………
………
………
………
Câu 4: Xà phòng tổng hợp có tính chất giặt rửa tương tự như ……… thường Câu 5: Ưu điểm của xà phòng là ………
Câu 6: Nhược điểm của xà phòng là ………
1.3.2 Chất giặt rửa tổng hợp Câu 1: Các chế phẩm như bột giặt, kem giặt, ngoài chất ………, chất thơm, chất màu còn có chất ………như natri hipoclorit Câu 2: Sản xuất chất giặt rửa tỏng hợp từ các sản phẩm của ……… Chẳng hạn, oxi hóa parafin được axit cacboxylic, khử hóa axit được ancol, cho ancol phản ứng với H2SO4 rồi trung hòa thì được chất giặt rửa loại ankyl sunfat Câu 3: Cấu tạo phân tử của chất giặt rửa tổng hợp gồm một đầu ……….gắn với ………
Câu 4: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là ………
Trang 8Câu 5: Nhược điểm của chất giặt rửa tổng hợp là ……….
………Câu 6: Chất giặt rửa như xà phòng làm sạch vết bẩn không phải nhờ ………
mà chúng làm giảm sức căng bề mặt của chất bẩn rồi kéo chúng phân tán vào trong nước
Trang 9CHƯƠNG 2: CACBOHYĐRAT
2.1 Mở đầu
Câu 1: Cacbohyđrat (saccarit, gluxit) là hợp chất hữu cơ ……….thường có công thức
………
Câu 2: Monosaccarit là nhóm cacbihyđrat………
………
Câu 3: Đisaccarit là nhóm cacbohyđrat mà khi thủy phân sinh ra ………
……… ………
Câu 4: Polisaccarit là nhóm cacbohyđrat mà khi thủy phân sinh ra ………
………
2.2 Glucozơ 2.2.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên Câu 1: Glucozơ là chất kết tính (…….), không màu, nóng chảy ở 146 oC (dạng……) và 150 oC (dạng….…….), ……….trong nước, có vị ……… nhưng không bằng đường mía Câu 2: Glucozơ có trong hầu hết các bộ phân của cây như………., nhất là trong ………
Câu 3: Đặc biệt, glucozơ có nhiều trong ………nên còn được gọi là ………
Câu 4: Trong mật ong có nhiều glucozơ (khoảng………) Glucozơ cũng có nhiều trong cơ thể người và động vật Câu 5: Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, hầu như không đổi, khoảng ………
2.2.2 Cấu trúc phân tử Câu 1: Glucozơ có công thức phân tử là ………… , tồn tại dạng……….và dạng …………
Câu 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn của glucozơ dạng mạch hở ………
………
Câu 3: Nhận xét về số nhóm chức trong glucozơ dạng mạch hở ………
………
Câu 4: Viết công thức của glucozơ ở cả 2 dạng mạch vòng và nhận xét ………
………
………
………
Câu 5: trong dung dịch, glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch ………
Câu 6: Nhóm –OH ở vị trí số 1 được gọi là –OH ………
2.2.3 Tính chất hóa học Câu 1: Glucozơ có các tính chất của………
Trang 10Câu 2: Khi nói đến tính chất của ancol đa chức (polincol hay poliol) thì glucozơ tác dụng được với
………
………
Câu 3: Khi nói đến tính chất của anđehit thì glucozơ có thể cho phản ứng ………
………
………
………
………
Câu 4: Khi có enzim xúc tác, glucozơ bị lên men cho ………
………
Câu 5: Tính chất riêng của dạng mạch vòng là glucozơ có thể tác dụng được với ……… , xúc tác là ………….khan, lúc đó nhóm………sẽ tác dụng 2.2.4 Điều chế và ứng dụng Câu 1: Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tính bột nhờ xúc tác ……
……… Người ta cũng thủy phân xenlulozơ nhờ xúc tác ………
Câu 2: Phương trình hóa học tủy phân tinh bột và xenlulozơ………
Câu 3: Trong y học, glucozơ được dùng làm ………
Câu 4: Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để ………
Câu 5: Trong công nghiệp, glucozơ cũng được dùng để ………
2.2.5 Đồng phân của glucozơ là fructozơ Câu 1: Công thức phân tử của fructozơ là ………
Câu 2: Viết công thức cấu tạo của fructozơ ở dạng mạch hở và nhận xét về số lượng nhóm chức ………
Câu 3: Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng…… , vòng …….cạnh hoặc …….cạnh Câu 4: Ở trạng thái tinh thể, fructozơ ở dạng……., vòng………cạnh Câu 5: Fructozơ là chất kết tinh, có vị…… hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt và đặc biệt là trong ……….khoảng……… % làm ch mật ong có vị ngọt đậm Câu 6: Fructozơ tác dụng được với Cu(OH)2 cho………
Câu 7: Fructozơ tác dụng với H2 cho………
Câu 8: Fructozơ có cho phản ứng tráng bạc không?
Câu 9: Fructozơ có làm mất màu dung dịch brom không? ………
Câu 10: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta dùng hóa chất nào? ………
Câu 11: trong môi trường kiềm, có sự chuyển hóa qua lại giữa………
2.3 Saccaroz ơ
Trang 112.3.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên
Câu 2: Saccarozơ có trong nhiều loại thực vật và là thành phần chủ yếu của đường………,
đường …………, đường ………
Câu 3: Trong quá trình sản xuất đường mía, người ta tẩy trắng đường bằng khí ………
Câu 4: Đường cát là đường mía có lẫn tạp chất thường có màu ………
2.3.2 Cấu trúc phân tử Câu 1: Công thức phân tử của saccarozơ là ………
Câu 2: Các dữ kiện thực nghệm đã cho phép kết luận trong phân tử saccarozơ gồm ………
……… liên kết với nhau qua nguyên tử ………
Câu 3: Kết luận về nhóm chức trong phân tử saccarozơ………
………
2.3.3 Tính chất hóa học Câu 1: Saccarozơ không có tính khử vì phân tử không còn nhóm –OH hemiaxetal tự do nên không chuyển được thành dạng mạch hở chứa nhóm ………
Câu 2: Tính chất hóa học của saccarozơ là ………
Câu 3: Saccarozơ có hòa tan được Cu(OH)2 không? ………
………
Câu 4: Saccarozơ có cho phản ứng tráng bạc không? ………
Câu 5: Saccarozơ có làm mất màu dung dịch Br2 không?
Câu 6: Khi thủy phân saccarozơ, xúc tác axit hoặc enzim thì thu được sản phẩm là gì? ………
………
2.3.4 Ứng dụng Câu 1: Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ được dùng để sản xuất ………
Câu 2: Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để ………
2.3.5 Đồng phân của saccaroz ơ là mantoz ơ Câu 1: Công thức phân tử của mantoz ơ là ………
Câu 2: Các dữ kiện thực nghệm đã cho phép kết luận trong phân tử mantoz ơ gồm ………
……… liên kết với nhau qua nguyên tử ………
Câu 3: Kết luận về số nhóm chức trong phân tử mantozơ………
………
Câu 4: Mantozơ có hòa tan được Cu(OH)2 không? ………
………
Câu 5: Mantozơ có cho phản ứng tráng bạc không? ………
Trang 12Câu 6: Mantozơ có làm mất màu dung dịch Br2 không?
Câu 7: Khi thủy phân mantozơ, xúc tác axit hoặc enzim thì thu được sản phẩm là gì? ………
………
Câu 8: Khi cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu ………
Khi đun nóng dung dịch này thì ………
Câu 9: Khi cho fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu ………
Khi đun nóng dung dịch này thì ………
Câu 10: Khi cho saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu ………
Khi đun nóng dung dịch này thì ………
Câu 11: Khi cho mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu ………
Khi đun nóng dung dịch này thì ………
2.4 Tinh bột 2.4.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên Câu 1: Tính bột là chất…….vô định hình, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65 oC trở lên, tinh bột ………., gọi là ………
Câu 2: Tinh bột có nhiều trong các loại………như………., củ như………
và quả……… như ………
2.4.2 Cấu trúc phân tử Câu 1: Tinh bột là hỗn hợp của ………polisaccarit: ………
Câu 2: Công thức phân tử của tinh bột là ……….,
trong đó……… là gốc………glucozơ Câu 3: Trong tinh bột, polime không nhánh là……… và có nhánh là ………
Câu 4: Trong phân tử aminlozơ, các gốc …….glucoz ơ nối với nhau bởi liên kết………… glicozit Câu 5: Trong phân tử aminlopectin, các gốc …….glucozơ nối với nhau bởi liên kết…………
glicozit và ………… glicozit Câu 6: Trong tinh bột, các gốc …….glucozơ liên kết nhau qua nguyên tử………
2.4.3 Tính chất hóa học Câu 1: Tinh bột có phản ứng………
Câu 2: Dung dịch tinh bột có cho phản ứng tráng bạc không?
Câu 3: Dung dịch tinh bột khi đun nóng với axit vô cơ loãng ta được dung dịch có cho phản ứng tráng bạc không? ………
Câu 4: Viết phương trình hóa học của phản ứng thủy phân tinh bột với xúc tác axit vô cơ loãng, đun nóng ………
Trang 13Câu 5: Tinh bột có bị thủy phân nhờ một số enzim nào đó không? ……… Nếu có thì enzim đó là
gì? , lúc đó tinh bột bị thủy phân từng giai đoạn như thế nào? ………
………
Câu 6: Nhỏ dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột sẽ có hiện tượng gì? ………
……… , khi đun nóng thì sẽ ……….và khi để nguội……
………
Cau 7: Dung dịch tinh bột có hòa tan Cu(OH)2 không? ………
Câu 8: Dung dịch tinh bột có làm mất màu dung dịch Br2 không? ………
2.4.4 Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể ………
………
………
………
2.4.5 Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh Câu 1: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình………
Câu 2: Viết phương trình hóa học tạo tinh bột………
Câu 3: Viết phương trình hóa học tạo glucozơ………
2.5 xenlulozơ 2.5.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên Câu 1: Xenlulozơ là chất…… hình sợi, màu …………, ……… mùi, ………… vị, không tan trong …………ngay cả khi đun nóng, ………trong các dung môi hữu cơ thông thường như ete, benzen,… Câu 2: Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng………., là bộ khung của cây cối.Xelulozơ có nhiều trong………
2.5.2 Cấu trúc phân tử Câu 1: Công thức phân tử của xenluloz ơ là ………
Câu 2: Các mắt xích trong xenlulozơ là các gốc………glucozơ nối với nhau bởi liên kết… glicozit, phân tử xenlulozơ không……… và không………
Câu 3: Qua nghiên cứu thì mỗi mắt xích C6H10O5 trong xelulozơ có …… nhóm ………… tự do nên có thể viết công thức cấu tạo của xenlulozơ là ………
2.5.3 Tính chất hóa học Câu 1: Xenlulozơ có tính không? ………
Câu 2: Xenlulozơ có cho phản ứng tráng bạc không?
Câu 3: Xenlulozơ có làm mất màu dung dịch Br2 không? ………
Trang 14Câu 4: Xenlulozơ có cho phản ứng thủy phân như tinh bột không? ………
………
Câu 5: Dung dịch sau khi thủy phân của xenlulozơ có cho phản ứng tráng bạc không? ………
………
Câu 6: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và HNO3………
………
Câu 7: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ đinitrat từ xenlulozơ và HNO3………
………
Câu 8: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ mononitrat từ xenlulozơ và HNO3…………
………
Câu 9: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ triaxetat từ xenlulozơ và anhiđrit axetic (CH3CO)2O ………
………
Câu 10: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ điaxetat từ xenlulozơ và anhiđrit axetic (CH3CO)2O ………
………
Câu 11: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ monoaxetat từ xenlulozơ và anhiđrit axetic (CH3CO)2O ………
………
Câu 12: Xenlulozơ có thể tan dược trong nước………
2.5.4 Ứng dụng Câu 1: Các vật liệu chứa nhiều xenlulozơ như ………thường được dùng làm vật liệu xây dựng, đồ gỗ trong gia đình Câu 2: Xenlulozơ nguyên chất và gần nguyên chất được chế thành sợi, ………., ……….,
giấy làm bao bì Câu 3: Chất được dùng làm thuốc súng không khói là ………
Cau 4: Thủy phân xenlulozơ sẽ được ………làm nguyên liệu để sản xuất ………
Câu 5: Từ xenlulozơ có thể sản xuất dược ba laoij tơ nhân tạo đó là ………
………
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP 1.CH2OH[CHOH]4CHO+5CH3COOH Xt,t0 CH3COOCH2[CHOOCCH3]4CHO + 5H2O (pentaaxetyl glucozơ)
Trang 152 CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni,t0 CH2OH[CHOH]4CH2OH
Sobit (Sobitol)
3 CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 t 0 CH2OH[CHOH]4COOH + Cu2O + 2H2O
CH OH[CHOH] CHO 2[Ag(NH ) ]OH CH OH[CHOH] COONH 2Ag 3NH H O
5 C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH + 2CO2
6 C6H12O6 Men lactic 2CH3–CHOH–COOH
Axit lactic (axit sữa chua)
OH
H
OH H OH H
OH
CH2OH
1
O H
OH
CH2OH
2 3
4
5
6
1 2 3 4 5 6
metyl -glucozit
14 C12H22O11 + H2O H SO loãng2 4 C6H12O6(Glucozơ) + C6H12O6(Fructozơ)
15 C12H22O11 + Ca(OH)2 + H2O C12H22O11.CaO.2H2O
16 C12H22O11.CaO.2H2O + CO2 C12H22O11 + CaCO3+ 2H2O
17 (C6H10O5)n + nH2O Axit vô cơ loãng, thoặc men 0 nC6H12O6
18 6nCO2 + 5nH2O a/s mặt trờiDiệp lục (C6H10O5)n
19 (C6H10O5)n + nH2O Axit vô cơ loãng, t0 nC6H12O6
Trang 17CHƯƠNG 3: AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN
3.1 AMIN
3.1.1 Khái niệm: Khi thay thế……….nguyên tử………trong NH3 bằng
………… ………ta sẽ thu được amin
3.1.2 Phân loại: Amin được phân loại theo …………cách thông dụng nhất
………
………
3.1.3 Đồng đẳng Câu 1: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức ………
Câu 2: Amin không no, có 1 nối đôi C=C, mạch hở có công thức………
Câu 3: Amin no, mạch hở có công thức ………
3.1.4 Đồng phân Câu 1: CH5N có………công thức cấu tạo amin Câu 2: C2H7N có ….đồng phân amin, trong đó có … đồng phân amin bậc 1, có … đồng phân amin bậc 2 và …….đồng phân amin bậc 3 Câu 3: C3H9N có ….đồng phân amin, trong đó có … đồng phân amin bậc 1, có … đồng phân amin bậc 2 và …….đồng phân amin bậc 3 Câu 4: C4H11N có ….đồng phân amin, trong đó có … đồng phân amin bậc 1, có … đồng phân amin bậc 2 và …….đồng phân amin bậc 3 Câu 5: C5H13N có ….đồng phân amin, trong đó có … đồng phân amin bậc 1, có … đồng phân amin bậc 2 và …….đồng phân amin bậc 3 Câu 6: C7H9N có ….đồng phân amin thơm (amin có chứa vòng benzen), trong đó có … đồng phân amin bậc 1, có … đồng phân amin bậc 2 3.1.5 Danh pháp: gọi tên gốc-chức, tên thay thế và tên thường (nếu có) Câu 1: CH3NH2 ………
Câu 2: C2H5NH2 ………
Câu 3: CH3CH2CH2NH2 ………
Câu 4: CH3CH(NH2)CH3 ………
Câu 5: H2N[CH2]6NH2 ………
Câu 6: C6H5NH2 ………
Câu 7: C6H5NHCH3 ………
Câu 8: C2H5NHCH3 ………
Câu 9: (CH3)2NH ………
Câu 10: (CH3)2NH ………
3.1.6 Tính chất vật lý
Trang 18Câu 1: Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất ………, ……… ,
độc, ……… trong nước Các amin đòng đẳng cao hơn là những chất …….hoặc chất…… ,
độ tan trong nước……… theo chiều tăng của phân tử khối Câu 2: ……….là chất lỏng, sôi ở 184 oC, ……… , rất……….,
……….trong nước, tan trong etanol, benzen Để trong không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị ………
3.1.7 Cấu tạo phân tử Câu 1: Các amin có cấu tạo……….như ………
Câu 2: Do phân tử amin có nguyên tử nitơ còn ………nên tất cả các amin đều thể hiện tính ………
Câu 3: Trong amin, nguyên tử nitơ có số oxi hóa………….nên các amin thường dễ bị ………
Câu 4: Các amin thơm, như anilin dễ dàng tham gia phản ứng thế vào ………do ảnh hưởng của ……….ở nguyên tử nitơ 3.1.8 Tính chất hóa học 3.1.8.1 Tính bazơ Câu 1: Do có tính bazơ nên dung dịch của các amin có phân tử khối nhỏ làm cho quỳ tím ………và phenolphtalein ………
Câu 2: Do có tính bazơ nên các amin dễ dàng tác dụng với ……….tạo thành ………
Câu 3: CH3NH2 + HCl ………
Câu 4: C6H5NH2 + HCl ………
Câu 5: CH3NH3Cl + NaOH ………
Câu 6: C6H5NH3Cl + KOH ………
Câu 7: RNH2 + HCl ………
Câu 8: RNH3Cl + KOH ………
Câu 9: (CH3)2NH + HCl ………
Câu 10: (CH3)2NH2Cl + NaOH ………
Câu 11: Anilin và các amin thơm rất ít tan trong nước Dung dịch của chúng……… đổi màu quỳ tím và phenolphtalein Câu 12: Khi so sánh lực bazơ của các amin thì: Nhóm ankyl làm tăng mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm tăng lực bazơ; nhóm phenyl (C6H5) làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm giảm lực bazơ: CnH2n+1NH2…………H-NH2…………C6H5NH2 Câu 13: Sắp xếp các chất sau đây theo chiều tính bazơ giảm dần: C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH………
3.1.8.2 Phản ứng với axit nitrơ HNO 2
Trang 19Câu 1: Amin bậc một tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho………….hoặc……….và
giải phóng………
Câu 2: Anilin và các amin thơm bậc một tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thấp (0-5 oC) cho muối ………
Câu 3: Muối điazoni có vai trò quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt là tổng hợp ………
………
3.1.8.3 Phản ứng ankyl hóa Khi cho amin bậc một hoặc bậc hai tác dụng với ankyl halogenua, nguyên tử H của nhóm amin có thể bị thay thế bởi gốc ankyl ………
3.1.8.4 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin Câu 1: Nhỏ vài giọt nước Br2 có màu………vào dung dịch anilin……… thì hiện tượng xảy ra là………
Câu 2: Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho anilin tác dụng với dung dịch Br2 ………
………
………
Câu 3: Nêu phương pháp hóa học để nhận biết phenol (C6H5OH) và anilin (C6H5NH2) Viết phương trình hóa học của phản ứng ………
………
………
………
………
3.1.9 Ứng dụng và điều chế Câu 1: Các ankylamin được dùng trong………., đặc biệt là các điamin được dùng để tổng hợp………
Câu 2: Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm như phẩm ……… ,
đen………,…; công nghiệp………… như nhựa anilin-fomanđehit,…; công nghiệp ………… ……… như streptoxit, sunfaguaniđin,… Câu 3: Amin thường được điều chế bằng những cách nào? Viết phương trình hóa học của phản ứng ………
………
………
………
3.2 Amino axit
Trang 203.2.1 Định nghĩa: Amino axit là hợp chất hữu cơ ……… mà phân tử chứa đồng thời
nhóm……… và nhóm………
3.2.2 Cấu tạo phân tử: Vì nhóm –COOH có tính………… còn nhóm –NH2 có tính………
Nên ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ……… Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng………
………
………
………
3.2.3 Đồng đẳng Câu 1: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, 1 nhóm –NH2, 1 nhóm –COOH ………
………
Câu 2: Công thức chung của amino axit không no, có 1 nối đôi C=C, mạch hở, 1 nhóm –NH2, 1 nhóm –COOH ……… ………
3.2.4 Đồng phân Câu 1: C2H5O2N có ……… công thức cấu tạo amino axit dạng ………
Câu 2: C3H7O2 N có ……đồng phân aminoa axit, trong đó có…….đồng phân dạng ) Câu 3: C4H9O2N có ……đồng phân aminoa axit, trong đó có ……đồng phân dạng ) 3.2.5 Danh pháp Công thức Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên thường Ký hiệu CH2 COOH NH2 CH3 CH COOH NH2 CH3 CH CH COOH NH2 CH3 CH2 CH COOH NH 2 HO HOOC [CH2]2 CH COOH NH2 H2N [CH2]4 CH COOH NH2 3.2.6 Tính chất vật lý Các amino axit là những chất …… ở dạng tinh thể……… màu, vị ………., có nhiệt độ nóng chảy………… và ……….dễ tan trong nước vì tồn tại ở dạng ………
3.2.7 Tính chất hóa học
3.2.7.1 Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
Trang 21Câu 1: Xét công thức dạng (H2N)xR(COOH)y, tìm mối qun hệ giữa x và y để dung dịch amino
axit này có môi trường axit, trung tính và kiềm………
………
………
………
Câu 2: Các amino axit đều là những chất ………
………
Câu 3: H2N-CH2-COOH + HCl ………
Câu 4: H2N-CH2-COOH + NaOH ………
Câu 5: CH3-CH(NH2)-COOH + HCl ………
Câu 6: CH3-CH(NH2)-COOH + KOH ………
3.2.7.2 Phản ứng este hóa nhóm –COOH Tương tự axit cacboxylic, amino axit phản ứng được ancol (có axit vô cơ mạnh xúc tác) cho este ………
………
3.2.7.3 Phản ứng của nhóm NH 2 với HNO 2 Tương tự các amin bậc một, amino axit phản ứng với HNO2 tạo ……….và giải phóng………
………
3.2.7.4 Phản ứng trùng ngưng Câu 1: nH2N[CH2]5COOH t o ………
………
Câu 2: nH2N[CH2]6COOH t o ………
………
Câu 3: Phản ứng trùng ngưng là gì? ………
………
Câu 4: Phản ứng trùng hợp là gì? ………
………
3.2.8 Ứng dụng
Câu 1: Amino axit thiên nhiên (hầu hết là ………) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
Câu 2: Một số amino axit đưcọ dùng phổ biến trong đời sống như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn gọi là ……… ; Axit glutamic là thuốc
hỗ trợ thần kinh; Methionin là thuốc bổ gan
……… và axit
Trang 22……… lànguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6 và nilon-7.
3.3 Peptit và protein
3.3.1 Khái niệm peptit
Câu 1: Liên kết của nhóm…………với nhóm …………giữa hai đơn vị ……… được gọi làliên kết peptit
Câu 2: Peptit là những hợp chất chứa từ ………gốc ……….liênkết với nhau bằng các ………Câu 3: Peptit có vai trò quan trọng trong sự sống: Một số peptit là homon điều hòa nội tiết, một sốpeptit là kháng sinh của vi sinh vật, polipeptit là cơ sở tạo nên ………
3.3.2 Phân loại peptit: Các peptit được chia thành ………… loại
- Oligopeptit gồm các peptit có từ ….đến…….gốc………và được gọi tương ứng làđipeptit, tripeptit,….đêcapeptit
- Polipeptit gồm các peptit có từ … đến……gốc……… Polipeptit là cơ sở tạo nên
………
3.3.3 Cấu tạo, đồng phâ và danh pháp của peptit
Câu 1: Phân tử peptit hợp thành từ các gốc ………nối với nhau bởi liên kết …… theo một trật tự nhất đinh: amino axit đầu N còn nhóm ………, amino axit đầu C còn nhóm ………
………
………
………Câu 2: Mỗi phân tử peptit gồm một số xác định các gốc……….liên kết vớinhau theo một……… Việc thay đổi trật tự đó sẽ dẫn tới các peptit đồng phân
………
………Câu 3: Nếu phân tử peptit chứa n gốc ……….khác nhau thì số đồng phân loạipeptit sẽ là ……… Câu 4: Viết công thức của peptit sau: glyxinalaninvalinglyxinalanin ………
Trang 23Câu 3: Khi thủy phân các peptit trong môi trường axit hoặc kiềm đến tận cùng sẽ thu được ……
………Câu 4: Điều kiện để một peptit có thể cho phản ứng màu biure là ………
………Câu 5: Khi một peptit thực hiện được phản ứng màu biure thì hiện tượng thu được là ………
………
3.3.5 Khái niệm protein
Câu 1: Protein là những ……….có khối lượng phân tử vài chụcnghìn đến vài triệu
Câu 2: Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ ……….Câu 3: ……….là những protein được tạo thành từ ……… cộngvới thành phần “phi protein”, như axit nucleic, lipit, cacbohyđrat,…
3.3.6 Tính chất của protein
Câu 1: Protein tồn tại ở … dạng chính: Dạng……… và dạng……….Câu 2: Dạng protein………như keratin của tóc, móng, sừng; miozin của cơ bắp, fibroincủa tơ tằm, mạng nhện
Câu 3: Dạng protein……… nhwanbumin của lòng trắng trứng, hemoglobin của máu.Câu 4: Các protein hình sợi………tan trong nước trong khi protein hình cầu………
……… tạo thành các dung dịch keo
Câu 5: Khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ ……
………., tách khỏi dung dịch Ta gọi đó là sự ……… Câu 6: Khi thủy phân các protein trong môi trường axit hoặc kiềm đến tận cùng sẽ thu được ……
………Câu 7: Khi một protein thực hiện được phản ứng màu biure thì hiện tượng thu được là ………
………Câu 8: Khi nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thì hiện tượng thu được là ……
Trang 2413
NH2
Br Br
Trang 2526 H2N–R–COOH H 2N–R–COO- + H+ H 3N+–R – COO
-27 H2NR(COOH)a + aNaOH H2N(COONa)a + aH2O
28 2(H2N)bR(COOH)a + aBa(OH)2 [(H2N)bR(COO)a]2Baa + 2aH2O
36 2(H2N)bR(COOH)a + bH2SO4 [(H3N)bR(COOH)a]2(SO4)b
Trang 26CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
4.1 Đại cương về polime
4.1.1 Khái niệm
Câu 1: Polime là những hợp chất ……… do nhiều đơn vị nhỏ gọi
là ……… liên kết với nhau
Câu 2: Cho công thức (-CH2-CH2-)n Hãy cho biết:
………Câu 3: Thế nào là polime tổng hợp? Cho ví dụ ………
………Câu 4: Thế nào là polime bán tổng hợp hay nhân tạo? Cho ví dụ ………
……… Câu 5: Thế nào là polime trùng hợp? Cho ví dụ
………
……… Câu 6: Thế nào là polime trùng ngưng? Cho ví dụ ………
………Câu 7: Cho biết các dạng cấu trúc của polime? Cho ví dụ ………
………
………Câu 8: Thế nào là polime có cấu tạo điều hòa? ……….Thế nào là polime có cấu tạo không điều hòa? ………
4.1.3 Danh pháp
Câu 1: Nêu quy tắc gọi tên polime? ………
………Câu 2: Viết công thức của polietilen ……….Câu 3: Viết công thức của polipropilen ………
………
Trang 27Câu 4: Viết công thức của poli(vinyl clorua) ………
………Câu 5: Viết công thức của poli(butađien-stiren) ………
………Câu 6: Một số polime còn có tên thường, hãy viết công thức của các polime có tên thường sau:teflon………; nilon-6……… ; nilon-7………;xenlulozơ………
4.1.4 Tính chất vật lý
Câu 1: Hầu hết các polime là những chất………… , không……… , không ………
……… mà ……… ở một nhiệt độ khá rộng Đa số polimekhi nóng chảy, cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại, chúng được gọi là ……… Một số polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng, gọi là ………Câu 2: Đa số polime không tan trong ………, một số tan đượctrong ……….tạo dung dịch nhớt
Câu 3: Một số polime có tính dẽo được dùng làm……… ; Một số polime có tínhdàn hồi được dùng làm………; Một số polime có thể kéo thành sợi dai, bền đượcdùng làm……….Câu 4: Có polime trong suốt mà không giòn như ……… Nhiều polime có tínhcách điện, cách nhiệt như ……… hoặc có tính
………như poliaxetilen, polithiophen
………Câu 4: Cho ví dụ về phản ứng khâu mạch polime? ………
………
Trang 28Câu 3:Cho 3 ví dụ về phản ứng trùng hợp tạo thành polime? ………
………Câu 5: Thế nào là phản ứng trùng ngưng? ………
………Điều kiện để một monome có thể cho phản ứng trùng ngưng là gì? ………
………Câu 6: Cho 3 ví dụ về phản ứng trùng ngưng tạo thành polime? ………
………Poli(vinyl clorua) có ứng dụng gì? ………Câu 4: Viết phương trình hóa học tạo poli(metyl metacrylat) (… ) ………
………Poli(metyl metacrylat) có ứng dụng gì? ………Câu 5: Nhựa phenol-fomanđehit (… ) có mấy dạng? ………
………
………
………Câu 6: Vật liệu compozit là vật liệu gồm ………
………
Trang 294.2.2 Tơ
Câu 1: Tơ là những vật liệu polime………Câu 2: Tơ được chia thành …… loại Gồm ………và……… Câu 3: Tơ hóa học gồm ……….Câu 4: Tơ thiên nhiên là tơ………
………Câu 5: Tơ tổng hợp là tơ………
………Câu 6: Tơ bán tổng hợp hay nhân tạo là tơ………
………Câu 7: Cho biết tên và công thức cấu tạo thu gọn của các monome tạo nên tơ nilon-6,6? …………
………
………Câu 8: Viết phương trình hóa học tạo nên tơ nilon-6,6 ………
………Câu 9: Cho biết tên và công thức cấu tạo thu gọn của các monome tạo nên tơ lapsan? …………
………
………Câu 10: Viết phương trình hóa học tạo nên tơ lapsan ………
………
………Câu 11: Cho biết tên và công thức cấu tạo thu gọn của monome tạo nên tơ nitron hay tơ olon?
……… Câu 12: Viết phương trình hóa học tạo nên tơ nitron hay olon ………
………Câu 5: Monome để tạo nên cao su buna có tên và công thức cấu tạo thu gọn là ………
………
Trang 30Câu 6: Viết phương trình hóa học tạo cao su buna và cho biết chất xúc tác trong phản ứng …………
………Câu 7: Monome để tạo nên cao su isopren có tên và công thức cấu tạo thu gọn là ………
………Câu 8: Viết phương trình hóa học tạo cao su isopren ………
………
………Câu 9: Monome để tạo nên cao su buna-S có tên và công thức cấu tạo thu gọn là ………
………Câu 10: Viết phương trình hóa học tạo cao su buna-
………
………Câu 11: Monome để tạo nên cao su buna-N có tên và công thức cấu tạo thu gọn là ………
………Câu 12: Viết phương trình hóa học tạo cao su buna-
………
………Câu 13: Monome để tạo nên cao su floropren có tên và công thức cấu tạo thu gọn là ………
………Câu 14: Viết phương trình hóa học tạo cao su floropren ………
………
………
4.2.4 Keo dán
Câu 1: Keo dán (keo dán tổng hợp hoặc keo dán tự nhiên) là loại vật liệu có khả năng ………
………mà không làm biến đổi bản chấtcủa ……… Câu 2: Cho biết tên và công thức cấu tạo thu gọn của các monome tạo nên keo dán ure-fomanđehit
………Câu 3: Viết phương trình hóa học tạo nên ure-fomanđehit ………
………Câu 4: Cho biết một số loại keo dán tự nhiên ………
………
………
Trang 32MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
1 Nhựa
a) Nhựa PE M = 28
nCH2 CH2 xt, to, p CH2 CH2 netilen polietilen(PE)
d) Nhựa PVA (poli vinyl ancol)
CH2 CH OCOCH3 xt, to, p CH CH2
OCOCH3 nn
Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm:
Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit
Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit.
Trang 34+ HCl
xt, t o , p
n 2 n
2
n 2 n
e) Tơ dacron (lapsan), M = 192
nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH
CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O
axit terephtalic etylen glicol
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
xt, t o , p
Trang 35CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
5.1 Kim loại
5.1.1 Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn và cấu hình electron
Câu 1: Cho biết vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn? ………
………
………Câu 2: Các kim loại thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng? ……… Câu 3: Cho biết thứ tự năng lượng tăng của các phân lớp electron trong nguyên tử ………
………Câu 4: Viết cấu hình electron của Li (Z = 3) ………
Trang 365.1.2 Tính chất vật lý của kim loại
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lý chung là ……… Câu 2: Những tính chất vật lý chung của của kim loại là do ……….Câu 3: Kim loại dẽo nhất là ………; kim loại dẫn điện tốt nhất là ……… Câu 4: Cho dãy các kim loại Al, Cu, Au, Ag, Fe Hãy sắp xếp chúng thành dãy có độ dẫn điện giảmdần ……….Câu 5: Khi nhiệt độ tăng thì độ dẫn điện của kim loại sẽ ……… Câu 6: Cho dãy các kim loại Ag, Cu, Fe, Al Hãy sắp xếp chúng thành dãy có khả năng dẫn nhiệtgiảm dần ………Câu 7: Kim loại có một số tính chất vật lý riêng biệt như là ………; ………
………; ……… Câu 8: Những tính chất vật lý riêng của kim loại phục thuộc vào độ bền của liên kết ………;Nguyên tử khối; kiểm mạng ……… Câu 9: Kim loại nhẹ là kim loại có khối lượng riêng ………Câu 10: Kim loại nặng là kim loại có khối lượng riêng ………Câu 11: Kim loại ở trạng thái lỏng (điều kiện bình thường) là ……….Câu 12: Kim loại nhẹ nhất là ……….Câu 13: Kim loại nặng nhất là ……… Câu 14: Kim loại cứng nhất là ……… Câu 15: Kim loại mềm nhất là ……… Câu 16: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
………
Câu 17: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là ………
Trang 37Câu 18: Các kim loại kiềm như ……….đều có kiểu mạng tinh thể là
………Câu 19: Kim loại Be và Mg có kiểu mạng tinh thể là ……… Câu 20: Kim loại Mg và Ca có kiểu mạng tinh thể là ……… Câu 21: Kim loại Ba và Ra có kiểu mạng tinh thể là ………
5.1.3 Tính chất hóa học của kim loại
Câu 1: Các kim loại dễ ……… …electron nên tính chất hóa học đặc trưng của kim loại
là
……… Hay nói cách khác, trong các phản ứng hóa học thì các kim loại dễ bị ……… Câu 2: Quá trình oxi hóa là quá trình ………Câu 3: Kim loại có thế tác dụng được với ………
………Câu 4: Hoàn thành các phương trình hóa học sau khi cho kim loại tác dụng với phi kim
Trang 38Câu 6: Khi kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì sản phẩm khử có thể là ………
Câu 8: Thông thường thì kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sẽ cho sản phẩm khử là
…………; Còn kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 đặc (hoặc HNO3 đặc nóng) thì sẽ cho sảnphẩm khử là………….và kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì sản phẩm khử là ………Câu 9: Dung dịch H2SO4 đặc, nguội và dung dịch HNO3 đặc nguội sẽ làm thụ động hóa một số kimloại như………Câu 10: Viết các bán phản ứng đầy đủ nhất để tạo thành các sản phẩm khử của H2SO4 đặc, nóng vàcủa HNO3:
………
………
………Câu 12: Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch axit thì sẽ xảy ra phản ứng ……… Câu 13: Điều kiện để một kim loại có thể đẩy một kim loại khác ra khỏi dung dịch muối là ………
………
Trang 39Câu 14: Hiện tượng xảy ra khi cho kim loại sắt nguyên chất vào dung dịch CuSO4 ………
………Câu 15: Hiện tượng xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 ………
………
………Câu 16: Hai kim loại phổ biến (không phải kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ) có thể tác dụng vớidung dịch kiềm ở điều kiện thường là ……… Câu 17: ….Fe + ……H2SO4 đặc
Câu 21: ….Fe + ……H+ + ….NO3- … Fe3+ + ……NO + …… H2O
Câu 22: … Fe + ……CuSO4 …….FeSO4 + ….Cu
Câu 23: ….Fe + ……AgNO3 đủ … Fe(NO3)2 + ……Ag
Câu 24: ……Fe dư + … AgNO3 … Fe(NO3)2 + ……Ag
Câu 25: …Cu + …H+ + …NO3
- - …Cu2+ + …NO + …H2OCâu 26: …Fe dư + …H+ + …NO3- …Fe2+ + …NO + …H2O
Câu 27: …Fe + …H+ + …NO3- …Fe3+ + …NO + …H2O
Câu 28: …Fe2+ + …H+ + …NO3- …Fe3+ + …NO + …H2O
Câu 5: Hợp kim ………W-Co; Co-Cr-W-Fe
Câu 6: Hợp kim ………Sn-Pb; Bi-Pb-Sn
Câu 7: Hợp kim……….Al-Si; Al-Cu-Mn-Mg
5.3 Dãy điện hóa của kim loại
Câu 1: Nguyên tắc sắp xếp thành dãy điện hóa là ………
………Câu 2: Học thuộc dãy điện hóa sau:
Trang 40Câu 3: Theo dãy điện hóa, từ trái sang phải ……… tăng dần;
……….giảm dầnCâu 4: Theo quy tắc Anpha ( ) thì chất có tính …….mạnh tác dụng với chất có tính …… mạnh sẽthu được chất ……….Câu 5: Trong pin điện hóa, cực âm là kim loại có tính ……… Và cực âm là kim loại hayphi kim có tính ……… Câu 6: Suất diện động chuẩn của pin điện hóa Epin = ………và luôn có giá trị………Câu 7: Kim loại Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3 không? ………
………Câu 8: Kim loại Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 không? ………
………Câu 9: Kim loại Ag có thể tan trong dung dịch FeCl3 không? ………
………Câu 10: Kim loại Fe có thể tan trong dung dịch CuCl2 không? ………
………Câu 11: Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có cùng số mol có thể tan hết trong dung dịch HCl dư haykhông? ………
………
………
5.4 Sự điện phân
Câu 1: Sự điện phân là quá trình ……… xảy ra ở bề mặt các điện cực khi có
……… đi qua chất điện ly nóng chảy hoặc dung dịch chất điện ly
Câu 2: Quá trình oxi hóa là quá trình ……… Câu 3: Quá trình khử là quá trình ………Câu 4: Trong điện phân, cực âm hay còn gọi là ……….và cực dương còn gọi là ………… Câu 5: Trong điện phân, ở cực âm xảy ra quá trình ……… Câu 6: Trong điện phân, ở cực dương xảy ra quá trình ……….Câu 7: Trong điện phân, ở cực âm xảy ra quá trình ……… các ion có tính ………
………Câu 8: Trong điện phân, ở ực dương xảy ra quá trình ……… các ion có tính ………
………Câu 9: Khi điện phân dung dịch, những ion nào thì không bị điện phân ở cực âm? ………
………