1. Trang chủ
  2. » Đề thi

HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT đề THI tốt NGHIỆP THPT năm 2021 môn hóa học đề CHÍNH THỨC mã đề 201, 202, 205, 206

43 144 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tốt Nghiệp Trung Học Phổ Thông Năm 2021 Môn Hóa Học
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 588,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT đề THI tốt NGHIỆP THPT năm 2021 môn hóa học đề CHÍNH THỨC mã đề 201, 202, 205, 206 HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT đề THI tốt NGHIỆP THPT năm 2021 môn hóa học đề CHÍNH THỨC mã đề 201, 202, 205, 206 HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT đề THI tốt NGHIỆP THPT năm 2021 môn hóa học đề CHÍNH THỨC mã đề 201, 202, 205, 206 HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT đề THI tốt NGHIỆP THPT năm 2021 môn hóa học đề CHÍNH THỨC mã đề 201, 202, 205, 206 HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT đề THI tốt NGHIỆP THPT năm 2021 môn hóa học đề CHÍNH THỨC mã đề 201, 202, 205, 206 HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT đề THI tốt NGHIỆP THPT năm 2021 môn hóa học đề CHÍNH THỨC mã đề 201, 202, 205, 206 HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT đề THI tốt NGHIỆP THPT năm 2021 môn hóa học đề CHÍNH THỨC mã đề 201, 202, 205, 206

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

( thi có 04 trang )

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần:HÓA HỌC

Thời gian làm bài:50 phút không kể thời gian giao

Họ,và tên thí sinh:

Số báo danh:

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H= 1; C = 12; N = 14, 0= 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27,S=32; Cl=35,5; K=39; Ca =40; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag=108; Ba=137

• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, già thiết các chỉ sinh ra không tan trong nước

Câu 41:Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 42:Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A CrO3 B Cr(OH)3 C Cr(OH)2 D Cr2O3

Câu 43: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 44: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

A.NaHCO3, KHCO3 B NaNO3, KNO3 C CaCl2, MgSO4 D NaNO3, KHCO3

Câu 45: Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều

trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn Công thức của natri hiđroxit là

Câu 46:Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 47: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

A Tơ visco B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Xenlulozơ

Câu 48:Chất nào sau đây là tripeptit?

Câu 49: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

Câu 50: Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

Câu 51: Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi

nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp Khí X là

Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

Câu 53: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

A Axit glutamic B Glyxin C Alanin D Valin

Câu 54: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 55: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 56: Sắt(II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh Công thức của sắt(II) hiđroxit là

A Fe(OH)2 B FeCO3 C Fe3O4 D.Fe(OH)3

Câu 57: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Công thức của X là

Mã đề thi 201

Trang 2

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5.

Câu 58: Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 61: Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng

thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 63: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng

tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag Giá trị của m là

n

n

Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi

( Sai:do cao su lưu hóa có các cầu nối đi sunfua tạo mạch mạng lưới nên bền hơn; có tính đàn hồi tốt )

B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên

( Sai:do nilon-6,6 thuộc loại tơ hóa học cụ thể hơn là tơ tổng hợp)

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

( Sai:do Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp)

D Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo Đúng:

Câu 65: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?

Áp dụng công thức giải nhanh:

mMuối = mgly + 36,5.nGly = 3 + 36,6 0,04 = 4,46 gam

Trang 3

Câu 66: Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,21 mol khí H2 Giá trị của m là

Câu 67: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

Câu 68: Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B FeS C FeSO4 D FeSO3

Câu 69: Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,82 mol hỗn

hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10) Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 15,54 gam và thoát

ra hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị của a

(15,54 gam)

a mol

b mol-2

CH21,11 mol

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là vị

Trang 4

A NaHCO3, Ca(OH)2 B CO2, CaCl2

C Ca(HCO3)2, Ca(OH)2 D NaHCO 3, CaCl2

(E)2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 71: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1) Đốt

cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

CH2COO

H2

CO2

H2ONaOH

8x

a mol(8x -a) mol(6x -a)

b-2(1)

(1)

(1)(2)

m gan

( Chú ý : số mol H2 = tổng số mol hỗn hợp – số mol liên kết pi )

+ Bảo toàn C ta có : b + 8x = 18a + 16(8x –a) + 3x → 123x + 2a – b = 0 (1)

+ Bảo toàn E ta có : 6b +2.(6x – a) =4.4 → 12x -2a + 6b = 16 (2)

+ Dựa vào khối lượng muối ta có : 304.a + 278.(8x – a) =47,08

Trang 5

Câu 72: Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E, thu được 0,03 mol N2, 0,22 mol CO2 và 0,30 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E là

Hướng dẫn giải 1

+ Amin có công thức chung : CnH2n + 2 – 2k (NH)t ( trong hai amin X, Y thành phần Y hơn X một nhóm NH )

→ hai amin có cùng giá trị k ( k là số nguyên )

+ Sơ đồ tư duy:

CnHmN

CnHm + 1N2Anken

+ Amin có công thức chung : CnH2n + 2 – 2k (NH)t ( trong hai amin X, Y thành phần Y hơn X 1 nhóm NH )

→ hai amin có cùng giá trị k ( k là số nguyên )

Chú ý: m phải là số lẻ vì hai anken đồng đẳng kế tiếp

Trang 6

Câu 73: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống

nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa

Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam

( Đúng: glucozo phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam )

B Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự

( Đúng: Vì bản chất bước 2 là tạo Cu(OH)2 : Cu2+ + 2 OH- → Cu(OH)2 )

C.Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit

(Sai: đây là phản ứng chứng minh tính an col đa chức của glucozo )

D Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự

( Đúng: vì fructozơ cũng có tính chất an col đa chức )

Câu 74: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,25 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 61,6 gam chất rắn

Chú ý: m phải là số lẻ vì hai anken đồng đẳng kế tiếp

Trang 7

T gồm ba kim loại Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,55 mol

SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Giá trị của a là

AgCuFe

NO3- 4t

0,25( 2t - 0,25)

2tt(a + 0,25 -2t)

Bao toan DT(1)

Bao toan Fe(2)

+ Áp dụng ĐLBT E: 0,25.2 + (2t-0,25).2 + (a + 0,25 – 2t).3 =0,55.2 → 3a – 2t = 0,35 (I)

+ Theo khối lượng chất rắn ta dễ có: 108.2t + 64t + 56.(a + 0,25 – 2t) = 61,6 → 56a + 168t = 47,6 (II)

Từ (I)(II) ta có: a =0,25 ; t= 0,2

Câu 75: Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành

từ axit cacboxylic và ancol Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 2,0 mol CO2 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng

số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 53,95 gam hỗn hợp muối F Cho E tác dụng hết với kim loại

Na dư, thu được 0,4 mol H2 Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,4 mol CO2 Khối lượng của Y trong m gam T là

Hướng dẫn giải + Sơ đồ tư duy:

O2 Na2CO3

H2O

CO2 0,4 mol

OHCH

Na

H2 0,4 mol 0,8

0,8

(1)(2)

0,4 mol

(3)0,8

+số 0,4 mol H2→ 0,8 mol OH → 0,8 mol NaOH ( 0,8 mol COONa) →0,4 mol Na2CO3

+ Bảo toàn C cho phản ứng đốt cháy muối → CGốc hi đro cacbon = 0 ; dựa vào khối lượng muối 53,95 ta có

Trang 8

nH trong muối = 0,35 mol

+ Ghép muối:

HCOONa 0,35 mol

COONa

+Ghép an col: Bảo toàn C ta tính được nC trong ancol = 1,2 mol

TH1: hỗn hợp an col đơn chức và an col 2 chức: C H n m(OH)t ( 1< t <2)

HCOOC2H5COOC2H5COOC2H5HCOO- CH2 COO - CH2 COO - C2H5

0,150,025

0,2

Ghepchat

H2O

(0,52 -x )( 1703

225- 9x )

Bao Toan Al

Bao toan H2O

Trang 9

+ Áp dụng công thức tính độ tan ta có: (0,52 ).213 75, 44 0,088

( 9 ).18225

Câu 77: Cho các phát biểu sau:

(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật

( Đúng)

(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no)

( Đúng: mỡ lợn ở trạng thái rắn nên có chứa các chất béo gốc hi đrocac bon no)

(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân

( Đúng: (C6H10O5)n + n H2O enzim

→ nC6H12O6 ) (d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein

( Đúng: Sữa đậu nành có bản chất protein thực vật nên quá trình làm đậu phụ có sự đông tụ protein)

(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm

( Đúng: vì tơ tằm có bản chất protein nên có phản ứng thủy phân trong môi trường axit, ba zơ hoặc xúc tác enzim )

(a).Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở

(b).Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic

(c).Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức

(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic

(đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(a).Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.( Đúng )

(b).Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic

(c).Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức ( Đúng có chức este và chức axit)

Trang 10

(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic (Đúng: CH3OH + CO Xt t,

(đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 79: Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe3O4 Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,325 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng) thu được 0,08 mol H2 và 250 gam dung dịch Y Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,12 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 172,81 gam chất rắn Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y là

x y z

172,81 gam z

n =n = → 0,16 ≤ ne nhường≤ 0,24 ( đây là số mol e do sắt nguyên chất nhường)

- TN2: n e do S nhận = 2.0,12 = 0,24 chỉđủ sử lý Fe đơn chất.Vậy nên trong dung dịch có Fe3+, Fe2+

Câu 80: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot

Trang 11

(Đúng: kim loại thu được ca tốt, phi kim thu được ở anot )

(b) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

(Đúng: supephotphat kép sản xuất qua 2 giai đoạn nên thu được muối Ca(H2PO4)2 tan được ) (c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(Đúng: Gang trong không khí ẩm (CO2, H2O,O2) dung dịch chất điện li; hai cực Fe, C đảm bảo đủ điều kiện ăn mòn điện hóa xảy ra )

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa

(Sai: vì không có phản ứng xảy ra )

Số phát biểu đúng là

HẾT

Trang 12

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

( thi có 04 trang )

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần:HÓA HỌC

Thời gian làm bài:50 phút không kể thời gian giao

Họ,và tên thí sinh:

Số báo danh:

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H= 1; C = 12; N = 14, 0= 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27,S=32; Cl=35,5; K=39; Ca =40; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag=108; Ba=137

• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, già thiết các chỉ sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A CrO B K2Cr2O7 C KCrO 2 D Cr2O3

Câu 42: Sắt (II) oxit là chất rắn màu đen Công thức của sắt(II) oxit là

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 43: Công thức phân tử của axit fomic là

A CH2O2 B C2H6O2 C C2H4O2 D CH4O

Câu 44: Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

A CaO B K2O C Na2O D CuO

Câu 45: Chất nào sau đây là tripeptit?

A Val-Gly B Ala-Val C Gly-Ala-Val D Gly-Ala

Câu 46: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A Fe B Ca C Cu D Ag

Câu 47: Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven Công thức của natri

clorua là

A Na2CO3 B NaCl C NaHCO3 D KCl

Câu 48: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A NaOH B NaHCO3 C Na2SO4 D NaHSO4

Câu 49: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A NaNO3 B Na2SO4 C KOH D KCl

Câu 50: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu cho nước?

A NaNO3, KNO3 B NaNO3, KHCO3 C MgCl2, CaSO4 D NaHCO3, KNO3

Câu 51: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B KCl C KOH D H 2SO4

Câu 52: Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ

Câu 53: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Cu2+ B Mg2+ C Pb2+ D Ag+

Câu 54: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Polibutađien D Xenlulozơ

Câu 55: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3

Câu 56: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sulfuric đặc, nguội?

A Cu B Al C Ag D Mg

Câu 57: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

Mã đề thi 202

Trang 13

A Alanin B Glyxin C Lysin D Valin

Câu 58: Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khí đốt) thường sinh ra khí X Khí X

không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit Khí X là

A N2 B SO2 C O2 D CH4

Câu 59: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A Li B Cu C Ag D Hg

Câu 60: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là

Câu 62: Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?

A FeSO4 B FeS C Fe2(SO4)3 D FeSO3

Câu 63:Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được

sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

A CH3OH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH

Câu 64: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?

A Glixerol B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 65:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

B Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit

C Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien

D Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

Câu 66: Cho 15,9 gam Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V

A 3,36 B 4,48 C 1,12 D 2,24

Hướng dẫn giải

Na2CO3 CO2 V = 0,15.22,4 = 3,36 lit0,15 mol 0,15 mol

Câu 67: Cho 10,68 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 14

n

Câu 69: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.Đúng

B Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol

(Sai: đây là phản ứng chứng minh glucozo có tính chất của anđehit đơn chức )

C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.Đúng

D Trong phản ứng ở bước 3, glucozơđóng vai trò là chất khử.Đúng

Câu 70:Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E, thu được 0,02 mol N2, 0,11 mol CO2 và 0,155 mol H2O Phần trăm khối lượng của

X trong E là

A 50,68% B 13,47% C 26,94% D 40,41%

Hướng dẫn giải

+ Amin có công thức chung : CnH2n + 2 – 2k (NH)t ( trong hai amin X, Y thành phần Y hơn X 1 nhóm NH )

→ hai amin có cùng giá trị k ( k là số nguyên )

+ Sơ đồ tư duy:

CnHmN

CnHm + 1N2Anken

Trang 15

+ Amin có công thức chung : CnH2n + 2 – 2k (NH)t ( trong hai amin X, Y thành phần Y hơn X 1 nhóm NH )

→ hai amin có cùng giá trị k ( k là số nguyên )

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali

Đúng : Trong thực vật có chứa nguyên tố Kali nên khi đốt tạo ra K2CO3, muối này có thể phân li trong nước cho cation K+ cây trồng có thểđồng hóa được

(b) Điện phân dung dịch AgNO3, thu được kim loại Ag ở catot

Chú ý: m phải là số lẻ vì hai anken đồng đẳng kế tiếp

Chú ý: m phải là số lẻ vì hai anken đồng đẳng kế tiếp

Trang 16

(Đúng: kim loại thu được ca tốt, phi kim thu được ở anot )

(c) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2

Đúng: vì có phản ứng H+ + HCO3- → CO2 + H2O

(d) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(Đúng: dung dịch CuSO4 là dung dịch chất điện li; hai cực Zn, Cu khác nhau bản chất và được tiếp xúc với nhau (do phản ứng hóa học sinh ra Cu bám vào Zn) đảm bảo đủ điều kiện ăn mòn điện hóa xảy ra )

Số phát biểu đúng là

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 72: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,21 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol

tương ứng 3: 2) Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 27,84 gam chất rắn T gồm ba kim

loại Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,33 mol SO2 (sản phẩm khử duy

AgCuFe

NO3- 8t

0,21( 4t - 0,21)

2t3t(a + 0,21 -4t)

Bao toan DT(1)

Bao toan Fe(2)

+ Áp dụng ĐLBT E: 0,21.2 + (4t-0,21).2 + (a + 0,21 – 4t).3 =0,33.2 → 3a – 4t = 0,03 (I) + Theo khối lượng chất rắn ta dễ có: 108.2t + 64.3t + 56.(a + 0,21 – 4t) = 27,84 → 56a + 184t = 16,08 (II)

Từ (I)(II) ta có: a =0,09 ; t= 0,06

Câu 73: Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 2,0 mol CO2 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 53,85 gam hỗn hợp muối F Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,4 mol H2 Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,4 mol CO2 Khối lượng của Y trong m gam T là

A 5,90 gam B 10,95 gam C 8,85 gam D 7,30 gam

Hướng dẫn giải + Sơ đồ tư duy:

Trang 17

O2 NaH 2CO3

2O

CO2 0,4 mol

OHCH

Na

H2 0,4 mol 0,8

0,8

(1)(2)

0,4 mol

(3)0,8

+số 0,4 mol H2→ 0,8 mol OH → 0,8 mol NaOH ( 0,8 mol COONa) →0,4 mol Na2CO3

+ Bảo toàn C cho phản ứng đốt cháy muối → CGốc hi đro cacbon = 0 ; dựa vào khối lượng muối 53,85 ta có

nH trong muối = 0,25 mol

+ Ghép muối:

HCOONa 0,25 mol

COONa

+Ghép an col: Bảo toàn C ta tính được nC trong ancol = 1,2 mol

TH1: hỗn hợp an col đơn chức và an col 2 chức: C H n m(OH)t ( 1< t <2)

HCOOC2H5COOC2H5COOC2H5

HCOO- CH2 COO - CH2 COO - C2H5

0,050,075

0,2

Ghepchat

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol

Trang 18

Đúng: Trong thành phần xăng sinh học có pha xăng A92 và etanol theo tỷ lệ phần trăm thể tích 95:5 nên chữ

E5 viết tắt hàm ý Etanol (5%)

(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hidrocacbon no)

( Đúng: mỡ lợn ở trạng thái rắn nên có chứa các chất béo gốc hi đrocac bon no)

(c) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột

Sai: Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là xenlulozơ

(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sựđông tụ protein

( Đúng: Sữa đậu nành có bản chất protein thực vật nên quá trình làm đậu phụ có sự đông tụ

protein)

(đ) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm

( Đúng: vì tơ tằm có bản chất protein nên có phản ứng thủy phân trong môi trường axit, ba zơ hoặc xúc tác enzim )

Số phát biểu đúng là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 24,48 gam Al2O3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thu được 228 gam dung

dịch X Làm lạnh X đến 20oC thì có m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O tách ra Biết ở 200 C, cứ 100 gam H2O hòa tan được tối đa 75,44 gam Al(NO3)3 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

H2O

(0,48 -x )( 524

75 - 9x )

Bao Toan Al

Bao toan H2O

Trang 19

+ Áp dụng công thức tính độ tan ta có: (0, 48 ).213 75, 44 0,081

( 9 ).1875

Câu 77: Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,48 mol hỗn hợp X gồm

H2 và các hidrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10) Cho toàn bộ X vào bình chứa dung

dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 8,26 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị của a là

(8,26 gam)

a mol

b mol-2

CH20,59 mol

CH2COO

H2

CO2

H2ONaOH

15x

a mol(15x -a) mol(7x -a)

b-2

(1)

(1)

(1)(2)

m gan

Trang 20

( Chú ý : số mol H2 = tổng số mol hỗn hợp – số mol liên kết pi )

+ Bảo toàn C ta có : b + 15x = 18a + 16(15x –a) + 4x.3 → 237x + 2a – b = 0 (1)

+ Bảo toàn E ta có : 6b +2.(7x – a) =7,43.4 → 14x -2a + 6b = 29,72 (2) + Dựa vào khối lượng muối ta có : 304.a + 278.(15x – a) =86

(a) Chất T tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit fomic

(b) Chất Z có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic

(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Đun nóng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, thu được anken

(đ) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ta khí CO2

(a) Chất T tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit fomic

Sai: vì sinh ra axit malonic ( HOOC-CH2-COOH)

(b) Chất Z có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic

Đúng: vì CH3OH có nhiệt độ sôi thấp hơn C2H5OH (C2H5OH có khối lượng mol phân tử lớn hơn )

(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Sai: vì E không có nhóm - CHO

(d) Đun nóng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, thu được anken

Sai: Vì CH3OH có 1 C nên không thể tách nước tạo an ken

(đ) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ta khí CO2

(Đúng vì có nhóm chức axit: H+ + HCO3-→ CO2 + H2O )

Câu 80: Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe2O3 Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 0,775 mol HCl (dư

25% so với lượng phản ứng), thu được 0,06 mol H2 và 250 gam dung dịch Y Mặt khác, hòa tan hết m gam X

Trang 21

trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,09 mol SO2 (sản phẩm khử duy

nhất của H2SO4) Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến

khối lượng không đổi, thu được 103,22 gam chất rắn Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y là

xy

H2O

(1)0,25 mol

(3)

0,09 mol

( 0,25 + 0,09.2)

(4)Bao toan H

103,22 gam z

n =n = → 0,12 ≤ ne nhường≤ 0,18 ( đây là số mol e do sắt nguyên chất nhường)

- TN2: n e do S nhận = 2.0,09 = 0,18 mol chỉđủ sử lý Fe đơn chất.Vậy nên trong dung dịch có Fe3+, Fe2+

Ngày đăng: 23/07/2021, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm