Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch.. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường[r]
Trang 1ÔN TẬP VẬT LÝ 12
(Chương trình nâng cao)CHƯƠNG 1 – CƠ HỌC VẬT RẮN.
1 Chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định
1.1 Chọn câu Đúng Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là = 94rad/s, đường
kính 40cm Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh bằng:
1.2 Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính Gọi A,
B, A, B lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B Phát biểu nào sau đây là Đúng?
A A = B, A = B B A > B, A > B C A < B, A = 2B D A = B, A > B
1.3 Chọn phương án Đúng Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều
quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v Tốc độ góc của vật rắn là:
1.4 Chọn phương án Đúng Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải
mất 2 phút Biết động cơ quay nhanh dần đều.Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:
1.5 Chọn phương án Đúng Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc
5rad/s Sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:
1.6 Chọn phương án Đúng Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn
phần (tổng vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hướng tâm) của điểm ấy:
1.7 Chọn câu Đúng.
A Vật chuyển động quay nhanh dần khi gia tốc góc dương, chậm dần khi gia tốc góc âm
B Khi vật quay theo chiều dương đã chọn thì vật chuyển động nhanh dần, khi vật quay theo chiềungược lại thì vật chuyển động chậm dần
C Chiều dương của trục quay là chiều làm với chiều quay của vật một đinh vít thuận
D Khi gia tốc góc cùng dấu với tốc độ góc thì vật quay nhanh dần, khi chúng ngược dấu thì vật quaychậm dần
1.8 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi
điểm của vật rắn:
1.9 Chọn câu đúng: Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc chuyển động quay nào sau
đây là nhanh dần?
1.10 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì
có
C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R; D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R
Trang 21.11 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều.
Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là
1.12 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều.
Tỉ số giữa vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là
1.13 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều.
Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là
1.14 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Tốc độ góc của bánh xe
này là:
A 120π rad/s; B 160π rad/s; C 180π rad/s; D 240π rad/s
1.15 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5s
bánh xe quay được một góc bằng:
1.16 Một bánh xe quay NDĐ từ trạng thái đứng yên Sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia tốc góc của bánh
xe là
1.17 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Góc mà bánh
xe quay được trong thời gian đó là
1.18 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu
quay thì góc mà vật quay được
A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2
C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t
1.19 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầuquay Tại thời điểm t = 2s vận tốc góc của bánh xe là
1.20 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầuquay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
1.23 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn
3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
1.24 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn
3rad/s2 Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là
1.25 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc
góc của bánh xe là
Trang 3A 2π rad/s2; B 3π rad/s2; C 4π rad/s2; D 5π rad/s2
1.26 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên
360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
A 157,8 m/s2; B 162,7 m/s2; C 183,6 m/s2; D 196,5 m/s2
1.27 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên
360 vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là
A 0,25π m/s2; B 0,50π m/s2; C 0,75π m/s2; D 1,00π m/s2
1.28 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút Tốc độ
góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
A 8π rad/s; B 10π rad/s; C 12π rad/s; D 14π rad/s
2 Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục.
1.29 Chọn câu Sai Đại lượng vật lí nào có thể tính bằng kg.m2/s2?
1.30 Phát biểu nào dưới đây sai, không chính xác, hãy phân tích chỗ sai:
A Momen lực dương làm vật quay có trục quay cố định quay nhanh lên, momen lực âm làm cho vật cótrục quay cố định quay chậm đi
B Dấu của momen lực phụ thuộc vào chiều quay của vật: dấu dương khi vật quay ngược chiều kimđồng hồ, dấu âm khi vật quay cùng chiều kim đồng hồ
C Tuỳ theo chiều dương được chọn của trục quay, dấu của momen của cùng một lực đối với trục đó cóthể là dương hay âm
D Momen lực đối với một trục quay có cùng dấu với gia tốc góc mà vật đó gây ra cho vật
1.31 Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận
nào sau đây là không đúng?
A Tăng khối lượng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần
C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần
D Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lênhai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần
1.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Mômen quán tính của vật rắn đối với 1 trục quay lớn thì sức ì của vật trong chđộng quay quanh trục
đó lớn
B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trụcquay
C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
1.33 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất
điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục điqua tâm và vuông góc với đường tròn đó là
A 0,128 kgm2; B 0,214 kgm2; C 0,315 kgm2; D 0,412 kgm2
1.34 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất
điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi = 2,5rad/s2 Bán kính đường tròn là 40cm thì khối lượng củachất điểm là:
1.35 Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau đại lượng
nào không phải là hằng số?
Trang 4A Gia tốc góc; B Vận tốc góc; C Mômen quán tính; D Khối lượng
1.36 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục vớigia tốc góc 3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là
1.37 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quayquanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lượng của đĩa là
1.38 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọcđang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốcgóc của ròng rọc là
1.39 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọcđang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khivật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là
A 60 rad/s; B 40 rad/s; C 30 rad/s; D 20rad/s
3 Momen động lượng, định luật bảo toàn momen động lượng
1.40 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lượng của nó đối với một trục quay bất
D Mômen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không
1.41 Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm:
A Giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay; B Tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay
C Giảm mômen quán tính để tăng mômen động lượng D Tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay
1.42 Con mèo khi rơi từ bất kỳ một tư thế nào, ngửa, nghiêng, hay chân sau xuống trước, vẫn tiếp đất nhẹ
nhàng bằng bốn chân Chắc chắn khi rơi không có một ngoại lực nào tạo ra một biến đổi momen độnglượng Hãy thử tìm xem bằng cách nào mèo làm thay đổi tư thế của mình
1.43 Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực
hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao
1.44 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm
của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s.Mômen động lượng của thanh là
Trang 51.46 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực khôngđổi 16Nm, Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
1.47 Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen độnglượng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A 5,18.1030 kgm2/s; B 5,83.1031 kgm2/s; C 6,28.1032 kgm2/s; D 7,15.1033 kgm2/s
1.48 Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ Khi người ấy dang tay theo
phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó người ấy
co tay lại kéo hai quả tạ gần người sát vai Tốc độ góc mới của hệ “người + ghế”
1.49 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán
tính I1 đang quay với tốc độ ự0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ự
1.50 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầuquay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
1.51 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm
Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
4 Động năng của vật rắn quay quanh một trục.
1.52 Chọn phương án Đúng Một bánh đà có momen quán tính 2,5kg.m2 quay với tốc độ góc 8.900 rad/s.Động năng của bánh đà bằng:
1.54 Trên mặt phẳng nghiêng góc ỏ so với phương ngang, thả vật 1 hình trụ khối lượng m bán kính R lăn
không trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lượng bằng khối lượngvật 1, được được thả trượt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng tốc độ ban đầu của haivật đều bằng không Tốc độ khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có
1.55 Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc ự Kết luận nào sau đây là đúng?
A Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần
B Mômen quán tính tăng 2 thì động năng tăng 2 lần
C Tốc độ góc giảm hai lần thì động năng giảm 4 lần
D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện
Trang 61.56 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ30vòng/phút Động năng của bánh xe là
1.57 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe
là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là
A = 15 rad/s2; B = 18 rad/s2; C = 20 rad/s2; D = 23 rad/s2
1.58 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe
là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt được sau 10s là
1.59 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe
là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10slà:
Trang 7CHƯƠNG 2 – DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1 Đại cương về dao động điều hoà.
2.1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?
2.2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
C Khi li độ cực tiểu; D Khi vận tốc bằng 0
2.3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
2.4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
2.5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
C Sớm pha /2 so với vận tốc ; D Trễ pha /2 so với vận tốc
2.6 Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian:
2.7 Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng:
A Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ; B Động năng vào thời điểm ban đầu;
C Thế năng ở vị trí biên; D Động năng ở vị trí cân bằng
2.8 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
2.9 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tác dụng lên vật
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Trang 8D Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong dao động duy trì đượcđiều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động.
2.11 Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp
không phụ thuộc:
A Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất; B Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;
C Tần số chung của hai dao động hợp thành; D Độ lệch pha của hai dao động hợp thành
2.12 Người đánh đu là:
trên
2.13 Dao động cơ học là
A chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng
B chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng
C chuyển động đung đưa nhiều lần quanh vị trí cân bằng
D chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng
2.14 Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
C x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ω +φ)
2.15 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét(m) là thứ nguyên của đại lượng
2.16 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại
lượng
2.17 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng
C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T
2.18 Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x” + ự2x = 0?
C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(ωt + φ)
2.19 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ)
2.20 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
C a = - Aω2cos(t) D a = - Aωcos(ωt + φ)
2.21 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Trang 92.22 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
2.23 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
2.24 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là
A vmin = ωA.B vmin = 0 C vmin = - ωA D vmin = - ω2A
2.25 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là
A amin = ωA.B amin = 0 C amin = - ωA D amin = - ω2A
2.26 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
2.27 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
2.28 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
2.29 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
2.30 Trong dao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ
2.31 Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D gia tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ
2.32 Trong dao động điều hoà
C gia tốc biến đổi sớm pha π/2 so với vận tốc D gia tốc biến đổi trễ pha π/2 so với vận tốc
2.33 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B động năng ở thời điểm ban đầu
2.34 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, biên độ dao động của vật là
Trang 102.35 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: 3 t )cm
2 cos(
2.45 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(2πt - 2
)cm
C x = 4cos(2πt + 2
)cm
2.46 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
2.47 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
2.48 Phát nào biểu sau đây là không đúng?
Trang 11A Công thức
2
1 2
cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại
B Công thức
2 max
1 2
cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
2.49 Động năng của dao động điều hoà
A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2
C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
D không biến đổi theo thời gian
2.50 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) NL dao độngcủa vật là
2.51 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
2.52 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ,
vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
đầu
2.53 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
2 Con lắc lò xo
2.54 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chđộng biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
2.55 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
2.56 Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s2 Chu kỳ dao động của vật là:
A T = 0,178s B T = 0,057s C T = 222s D T = 1,777s
2.57 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 12A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc phụ thuộc vào khối lượng của vật
2.58 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
m 2
T
k 2
T
l 2
T
g 2
T
2 59 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
2.60 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m, (lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là
2.63 Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là m =
0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
2.64 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao động của vật nặng là
A x = 4cos(10t) B x = 4cos(10t - 2
)
C x = 4cos(10πt - 2
)
2.65 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là:
2.66 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:
2.67 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s Muốn tần số dao động của
con lắc là f’ = 0,5Hz, thì khối lượng của vật m phải là
2.68 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng m = 400g và một lò xo có độ cứng k = 40N/m.
Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động Phương trình dao độngcủa quả nặng là
2.69 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
Trang 132.70 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phtrình dao độngcủa quả nặng là
A x = 5cos(40t - 2
)m
C x = 5cos(40t -2
)cm D x = 0,5cos(40t)cm
2.71 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò
xo, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động củachúng là
2.72 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật
m dao động với chu kỳ T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 nối tiếp với k2 thì chu kỳ dao động của
m là
2.73 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật
m dao động với chu kỳ T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kỳ dao độngcủa m là
A T = 0,48s B T = 0,70s C T = 1,00s D T = 1,40s
3 Con lắc đơn, con lắc vật lí.
2.74 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động
điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào
A l và g B m và l. C m và g D m, l và g.
2.75 Chu kỳ của con lắc vật lí được xác định bằng công thức nào dưới đây?
mgd T
2.76 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:
2.77 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc phụ thuộc vào khối lượng của vật
2.78 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào
C tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc D khối lượng riêng của con lắc
2.79 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của conlắc là
Trang 14A T = 6s B T = 4,24s C T = 3,46s D T = 1,5s.
2.82 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 daođộng với chu kỳ T1 = 0,6s Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
2.83 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm
bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiềudài của con lắc ban đầu là
2.84 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian,
người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổngchiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
C l1= 1,00m, l2 = 64cm D l1= 6,4cm, l2 = 100cm
2.85 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Người ta đưa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h
= 5km, bán kính Trái đất là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy
2.89 Một vật rắn khối lượng 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tác dụng của trọng lực, vật
dao động nhỏ với chu kỳ 0,5s Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 10cm, lấy g = 10m/s2.Mômen quán tính của vật đối với trục quay đó là
2.91 Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha?
2.92 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp của hai dao
động điều hoà cùng phương, cùng tần số
A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
Trang 15D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành.
2.93 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
2.94 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
3cm và 4cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
2.95 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
6cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
C x = 3cos(100t)cm D x = 3 cos(200t)cm
2.99 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm ) t
sin(
4
x1 và x2 4 3cos(t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
2.100 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm ) t
sin(
4
x1 và x2 4 3cos(t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
2.101 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
2.102 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
2.103 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
C do lực cản của môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể
2.104 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà người ta
Trang 16A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
2.105 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗichu kỳ
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
2.106 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
2.107 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động quaVTCB biên độ dao động giảm 1 lượng là
2.108 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹcho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
6 Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng
2.109 Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
2.110 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
2.111 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
2.112 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kỳ dao động riêng của
nước trong xô là 1s Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc
2.113 Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường lát bê tông Cứ cách
3m, trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6s Để nước trongthùng sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là
Trang 17A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h.
2.114 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục
bánh xe của toa tầu Khối lượng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗithanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phảichạy với vận tốc là
7 Các câu hỏi và bài tập tổng hợp
2.115 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối
lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
2.116 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm thực hiện được 40
lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là
2.117 Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Khi pha dao động bằng 3
2
thì li độ của chấtđiểm là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là
2.upload.123doc.net Vật dao động điều hoà theo phtrình: x = 2cos(4πt - π/3)cm Quãng đường vật đi được
trong 0,25s đầu tiên là
2.119 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận
tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g = π2) Vận tốc của vật khi qua VTCB là
2.120 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là 2N, gia tốc cực đại
của vật là 2m/s2 Khối lượng của vật là
2.121 Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động x = 4cos(4πt)cm Thời gian chất điểm đi
được quãng đường 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là
2.122 Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động, (lấy g = π2m/s2) Chu kỳdao động tự do của vật là
2.123 Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phtrình: x =
4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
CHƯƠNG 3 - SÓNG CƠ HỌC, ÂM HỌC.
1 Đại cương về sóng cơ học.
3.1 Sóng cơ là gì?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
Trang 18D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
3.2 Bước sóng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
3.3 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau
đây ?
3.4 Sóng ngang là sóng
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
3.5 Bước sóng là
A quãng đường sóng truyền đi trong 1s
B khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất
C khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
D khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động
3.6 Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
3.7 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng
được tính theo công thức
3.8 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không
3.9 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
3.10 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
Trang 19D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
3.11 Sóng cơ học lan truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ v, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì
bước sóng
3.12 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
3.13 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s
3.14 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách
giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là
501,0(2sin
, trong đó x tính bằng cm, t tínhbằng giây Bước sóng là
3.18 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là mm
x t
5(2sin4
, trong đó x tính bằng cm, t tínhbằng giây Tốc độ truyền sóng là
3.19 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A uM =0mm B uM =5mm C uM =5cm D uM =2,5cm
3.21 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kỳ của sóng đó là
A T = 0,01s B T = 0,1s C T = 50s D T = 100s
2 Sự phản xạ sóng Sóng dừng.
3.22 Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
Trang 203.23 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều
dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
L
3.24 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A tất cả các điểm của dây đều dừng dao động
B nguồn phát sóng dừng dao động
C trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại
3.25 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi:
A Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây
C Chiều dài của dây bằng bước sóng
D Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
3.26 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫndao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứngyên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
3.27 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
3.28 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây
có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
3.29 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây
có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là
3.30 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz,
trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
3.31 Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu
ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là
3.32 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định
với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
3 Giao thoa sóng
3.33 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có 2 sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
B Có 2 sóng cùng tần số và có độ lệch pha ko đổi
Trang 21C Có 2 sóng cùng bước sóng giao nhau.
D Có 2 sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
3.34 Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
3.35 Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước
sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới
D Sóng gặp khe rồi dừng lại
3.36 Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:
A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau
D hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng pha gặp nhau
3.37 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ
hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D cùng biên độ, cùng pha
3.38 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùngbiên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùngpha
3.39 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cựcđại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vâncực tiểu
D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dđ mạnh tạo thành các đườngthẳng cực đại
3.40 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường
nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
3.41 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz
và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Bước sóngcủa sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
Trang 223.42 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo
được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm Tốc độ sóng trênmặt nước là?
3.43 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại
một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trựccủa AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s
3.44 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz.
Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa
M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
3.45 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz.
Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M
và đường trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
3.47 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
3.48 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm
3.49 Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
3.50 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp 2 tần số âm cơ bản
C Tần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2
D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp 2 tốc độ hoạ âm bậc 2
3.51 Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?
A Làm tăng độ cao và độ to của âm;
B Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo
3.52 Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
3.53 Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
Trang 23A sóng siêu âm B sóng âm C sóng hạ âm D chưa đủ kết luận.
3.54 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học
nào?
3.55 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz
C Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz
D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm
3.56 Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?
3.57 Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách
nhau 1m trên một phương truyền sóng là
3.58 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
3.59 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
3.60 Nhận xét nào sau đây là không đúng? Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm
mà máy thu, thu được:
A tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu
B giảm đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu
C tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm
D không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau
3.61 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một píttông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí
trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trong không khí là330m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
5 Hiệu ứng Đôple
3.62 Hiệu ứng Đốple gây ra hiện tượng gì?
A Thay đổi cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe
B Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm của so với người nghe
C Thay đổi âm sắc của âm khi người nghe chuyển động lại gần nguồn âm
D Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động
3.63 Trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn
phát ra?
A Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên
Trang 24B Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.
C Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên
D Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm
3.64 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khinguồn âm chuyển động lại gần máy thu
B Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được giảm đi khinguồn âm chuyển động ra xa máy thu
C Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi máythu chuyển động lại gần nguồn âm
D Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu, thu được không thay đổikhi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau
3.65 Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một
âm:
A có bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên B có tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
tần số của nguồn âm
3.66 Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc độ 10m/s, tốc
độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
3.67 Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến ra xa bạn với tốc độ 10m/s, tốc
độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
6 Các câu hỏi và bài tập tổng hợp
3.68 Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m Tốc
độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
3.69 Sóng ngang lan truyền trên một dây rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình: u =
3,6cos(πt)cm, vận tốc sóng bằng 1m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn2m là
C uM = 3,6cos[π(t - 2)]cm D uM = 3,6cos(πt + 2π)cm
3.70 Đầu 0 của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm
với tần số 2Hz Sau 2s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm 0 đi qua VTCB theo chiềudương Li độ của điểm M cách 0 một khoảng 2m tại thời điểm 2s là
Trang 253.73 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là
LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cường độ của âm đó tại A là
3.74 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là
LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cường độ của âm đó tại điểm B cách N mộtkhoảng NB = 10m là
A LB = 7B B LB = 7dB C LB = 80dB D LB = 90dB
3.75 Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ một dụng
cụ để tạo thành sóng dừng trên dây Tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là l =1m Tốc độ truyền sóng trên dây là:
CHƯƠNG 4 – DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ, SÓNG ĐIỆN TỪ.
1 Mạch dao động, dao động điện từ.
4.1 Chọn phương án Đúng Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
A biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động
C chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
D bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện
4.2 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5F, cường độ tức thời của dòng điện là i =
0,05cos2000t(A) Độ tự cảm của tụ cuộn cảm là:
4.3 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5F, cường độ tức thời của dòng điện là i =
0,05sin2000t(A) Biểu thức điện tích trên tụ là:
4.4 Một mạch dao động LC có năng lượng 36.10-6J và điện dung của tụ điện C là 25F Khi hiệu điện thếgiữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng tập trung ở cuộn cảm là:
A WL = 24,75.10-6J B WL = 12,75.10-6J C WL = 24,75.10-5J D WL = 12,75.10-5J
4.5 Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
A Tần số rất lớn B Chu kỳ rất lớn C Cường độ rất lớn D Điện áp rất lớn
4.6 Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức nào dưới đây:
L 2
T
C 2
4.7 Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:
A Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từtrường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điệnxoay chiều trong mạch
C Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngượclại
D Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác,năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
4.8 Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q0sint Tìm biểu thức sai trong các
biểu thức năng lượng của mạch LC sau đây:
Trang 26A Năng lượng điện:
Q 2
Li W
2 0 2
2 0 2
;
Q W W W
2 0
t = = +
;
Q 2
Q L 2
LI W W W
2 0
2 0 2 2
4.9 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1F và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH Tần
số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:
A 1,6.104 Hz; B 3,2.104Hz; C 1,6.103 Hz; D 3,2.103 Hz
4.10 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ
không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại của cường độ dòngđiệnlà:
L U
Imax = max
C U
4.11 Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:
A nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín
B nguồn điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín
C nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín
D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín
4.12 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ
C phụ thuộc vào cả L và C D không phụ thuộc vào L và C
4.13 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần
thì chu kỳ dao động của mạch
4.14 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2
lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A không đổi B tăng 2 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần
4.15 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
4.16 Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà
B Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện
C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
D Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện
4.17 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A) Tần số góc dao
động là
4.18 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 =10) Tần số dao động của mạch là
Trang 27A f = 2,5Hz B f = 2,5MHz C f = 1Hz D f = 1MHz.
4.19 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A) Tụ điện trong
mạch có điện dung 5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 50mH B L = 50H C L = 5.10-6H D L = 5.10-8H
4.20 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ
điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạchlà
A I = 3,72mA B I = 4,28mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA
4.21 Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình q = 4cos(2π.104t)μC.Tần số dao động của mạch là
4.22 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH Tần số góc dao động của mạch
là
4.23 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1μF, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau
đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện daođộng đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
4.24 Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
đổi
C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà D Tăng thêm điện trở của mạch dao động
2 Điện từ trường.
4.25 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
C Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong
D Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện
4.26 Chọn câu Đúng Trong điện từ trường, các véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn:
A cùng phương, ngược chiều
B.cùng phương, cùng chiều
C có phương vuông góc với nhau
D có phương lệch nhau góc 450
4.27 Chọn phương án Đúng Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong
cuộn cảm có những điểm giống nhau là:
4.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện trường tĩnh là điện trường có các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điệntích âm
B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện là các đường cong kín
C Từ trường tĩnh là từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra
D Từ trường xoáy là từ trường có các đường sức từ là các đường cong kín
4.29 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 28A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
C Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên
D Một điện trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy biến thiên
4.30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện dẫn là dòng chuyển độngcó hướng của các điện tích
B Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra
C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
4.31 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường
D Từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện
4.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận
C Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức là đường cong kín
D Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trườngbiến thiên
4.33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?
A Điện trường trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trường giống từ trường của một nam châm hìnhchữ U
B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản của tụ điện sinh ra một từ trường giống từ trường đượcsinh ra bởi dòng điện trong dây dẫn nối với tụ
C Dòng điện dịch là dòng chuyển động có hướng của các điện tích trong lòng tụ điện
D Dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện dẫn trong dây dẫn nối với tụ có cùng độ lớn, nhưng ngượcchiều
3 Sóng điện từ.
4.34 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền các véctơ B và E vuông góc với nhau và vuônggóc với phương truyền sóng
4.35 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trường hoặc từ trường biếnthiên
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng
4.36 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
Trang 29A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạngsóng.
B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ
C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chânkhông
D Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động
4.37 Chọn câu đúng Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B
và vectơ E luôn luôn:
A Trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
B Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian
C Dao động ngược pha
4.41 Chọn câu Đúng Với mạch dao động hở thì vùng không gian
A quanh dây dẫn chỉ có từ trường biến thiên
B quanh dây dẫn chỉ có điện trường biến thiên
C Bên trong tụ điện không có từ trường biến thiên
D quanh dây dẫn có cả từ trường biến thiên và điện trường biến thiên
4.42 Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các giai đoạn nào, ứng với thứ tự nào?I Tạo dao động cao
tần; II Tạo dao động âm tần; III Khuyếch đại dao động IV Biến điệu; V Tách sóng
4.43 Việc thu sóng điện từ ở máy thu phải qua các giai đoạn, với thứ tự nào? I Chọn sóng; II Tách sóng;
III Khuyếch đại âm tần; IV Khuyếch đại cao tần; V Chuyển thành sóng âm
4.44 Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?
4.45 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dđhở
C hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường D hiện tượng giao thoa sóng điện từ
4.46 Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
A λ =2000m B λ =2000km C λ =1000m D λ =1000km
4.47 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20ỡH Bước sóng
điện từ mà mạch thu được là
4 48 Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100μH (lấy π2
= 10) Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
Trang 304.49 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung C =
0,1μF Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?
5 Các câu hỏi và bài tập tổng hợp
4.50 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; khimắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m Khi mắc nối tiếp C1
và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:
A f = 4,8kHz B f = 7kHz C f = 10kHz D f = 14kHz
4.53 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụđiện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C1 và C2 vớicuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
4.54 Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R =
0,1Ω Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch mộtcông suất là bao nhiêu?
CHƯƠNG 5 – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Đại cương về dòng điện xoay chiều Mạch xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần
5.1 Chọn câu Đúng Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian B có cường độ biến đổi điều hoà theo thờigian
5.2 Chọn câu Đúng Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
B được đo bằng ampe kế nhiệt
C bằng giá trị trung bình chia cho 2
D bằng giá trị cực đại chia cho 2
5.3 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không
C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không
D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất toả nhiệt trung bình
Trang 315.4 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt(A) Cường độ dòng điệnhiệu dụng trong mạch là
5.5 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch là
5.6 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu
dụng?
A Hiệu điện thế B Chu kỳ C Tần số D Công suất
5.7 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
5.8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ranhiệt lượng như nhau
5.9 Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu
thức của hiệu điện thế có dạng:
C u = 220 2cos100t D u = 220 2cos100πt
5.10 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ Cường
độ dòng điện cực đại trong mạch là
5.11 Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện
thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?
2 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm hoặc tụ điện
5.12 Chọn câu Đúng
A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua
B hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha /2 đối với dòng điện
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
D Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
5.13 Chọn câu Đúng để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:
A tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện
B tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện
C Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
D đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện
5.14 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm?
A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng mộtnửa các biên độ tương ứng của nó
Trang 32C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
5.15 dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hay cuộn cảm giống nhau ở điểm
nào?
A Đều biến thiên trễ pha /2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
C Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng
D Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng
5.16 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế 1 góc /4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4
5.17 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế 1 góc /4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4
5.18 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
5.21 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng
sẽ
5.22 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trongmạch
5.23 Đặt vào hai đầu tụ điện ( )
10 4
F C
5.24 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A
Trang 335.25 Đặt vào hai đầu tụ điện ( )
10 4
F C
5.28 Đặt vào hai đầu cuộn cảm ( )
1
H L
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cường độdòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
3 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh.
5.29 Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch và dòng qua nó là: u = U0sin100t và i =
I0sin(100t +/3) ở thời điểm hiệu điện thế có giá trị là u ghi ở cột bên trái thì cường độ dòng điện là i được ghi ở cột bên phải Hãy ghép các nội dung tương ứng của hai cột với nhau:
5.30 Người ta dùng các linh kiện gồm: điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn thuần cảm L để ghép nối tiếp thành
các mạch khác nhau Cho biết cảm kháng của cuộn dây ZL = 2R, của tụ điện ZC = R Hãy ghép số các đoạnmạch ở cột bên phải với các chữ ở cột bên trái tương ứng với nó
1 Đoạn mạch gồm R và C
3 Đoạn mạch gồm L và C
4 Đoạn mạch gồm R, L và C
a) Dòng điện sớm pha /2 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R 3
b) Dòng điện trễ pha /2 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R
c) Dòng điện sớm pha /4 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R 2
d) Dòng điện trễ pha /4 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R 2
e) Dòng điện sớm pha đối với hiệu điện thế một góc lớn hơn /4
5.31 Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không có tính chất nào dưới
đây?
A Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện B Tỉ lệ thuận với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
5.32 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thau đổi chỉ một
trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởngđiện xảy ra?
Trang 34A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
5.33 Trong các câu nào dưới đây, câu nào Đúng, câu nào Sai? Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lc
nối tiếp sớm pha /4 đối với dòng điện của nó
A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng
B Tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở R của đoạn mạch
C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở
2 lần
5.34 Cho đoạn mạch như hình vẽ Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây,
giữa hai bản tụ, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là: UL, UC, U Biết UL = UC; U =
UC
A Vì UL UC nên ZL ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng
B Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng
C Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể
5.35 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm
pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2
A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
5.36 Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch
xoay chiều mà dòng điện trễ pha /4 đối với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này códung kháng bằng 20
A Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20
B Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20
C Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40 và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20
D Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20 và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40
5.37 Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế.
A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhưng có tụ điện
B Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không
C Nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giảm
D Nếu giảm tần số của dòng điện thì cường độ hiệu dụng giảm
5.38 Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các
thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng?
A Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộng dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây không đổi
B Cảm kháng của cuộn dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây thay đổi
C Hiệu điện thế trên tụ giảm
D Hiệu điện thế trên điện trở giảm
5.39 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ
thuộc vào
Trang 35A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạnmạch.
5.40 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung
1
thì
A cường độ dòng điện cùng pha với điện áp
B cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại
C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ đạt cực đại
5.41 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung
1 L
thì
A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau
C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại
5.42 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện
và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
5.43 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu:
A cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
D tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
5.44 Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
A Z R2(Z LZ C)2 B Z R2 (Z LZ C)2 C Z R2(Z L Z C)2 D Z RZ LZ C
5.45 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100ðt(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầuđoạn mạch là:
5.46 Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà
cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
A trong trường hợp mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện
B trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R
C trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện
D trong mọi trường hợp
5.47 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là
A Z = 50Ω B Z = 70Ω C Z = 110Ω D Z = 2500Ω
Trang 365.48 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện ( )
mắcnối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng: u = 200cos100πt(V) Cường độdòng điện hiệu dụng trong mạch là
5.49 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện ( )
10 4
F C
H L
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2cos100πt(V).Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
4 Công suất của dòng điện xoay chiều
5.52 Chọn câu Đúng Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích
UI là do:
A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
C hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau
D Có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch
5.53 Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào
sau đây?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ
D Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch
5.54 Chọn câu Đúng Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cos = 0), khi:
5.55 Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây:
A P = U.I; B P = Z.I 2; C P = Z.I 2 cos; D P = R.I.cos
5.56 Câu nào dưới đây không đúng?
A Công thức tính Z
Rcos =
có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện
B Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòngđiện
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D Hệ số công suất phụ thuộc vào hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch
5.57 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
5.58 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trongmạch
D Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đường dây tải điện