1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ga tuan9

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 32,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hướng dẫn làm bài tập vở trắc nghiệm và tự luận Luyện tập Mục tiêu: Củng cố về các phép cộng trong phạm vi đã học.. Các bước tiến hành: -Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG –TUẦN 9

Hai

4/11/2013

1

2 3 4

Chào cờ HĐGDNGLL Đạo đức

T Việt

T Việt

Tuần 9 Chủ đề: Biết ơn thầy giáo, cô giáo Hđ1:Thầy cô giáo của em

Bài 35 : uôi-ươi(t1) Bài 35 : uôi-ươi (t2)

Ba

5/11/2013

5 6 7

T Việt

T Việt

Bài 37: Ôn tập (T1) Bài 37: Ôn tập (T2)

Năm

7/11/2013

1 2 3 4 5 6 7

T Việt

T Việt Toán LVCĐ

Ôn T.Việt

Ôn T.Việt

Ôn toán

Bài 38 : eo-ao(T1) Bài 38 : eo-ao (T2)

Ôn tập GHKI Bài 37-38

T Việt

T Việt Toán SHTT

Tập viết tuần7 Tập viết tuần8 Phép trừ trong phạm vi 3 Kiểm điểm tuần 9

Trang 2

Học vần : Bài 35 : UÔI , ƯƠI

I.Mục tiêu:

- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng

- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 1-2 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà

- Đọc câu ứng dụng: Dì Na vùa gửi thư về Cả nhà vui quá( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

- Hôm nay cô g/t cho các em vần mới : uôi,

ươi

– Ghi bảng

Hoạt động 2 :Dạy vần:

+ Mục tiêu: Nhận biết được: uôi,ươi , nải

chuối, múi bưởi

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 3

bưởi

múi bưởi

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- Đọc lại bài ở trên bảng

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ô li ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Khởi động

Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung :“Chuối, bưởi, vú sữa”

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ. c.Đọc SGK:  Giải lao d.Luyện viết: e.Luyện nói: Hỏi:- Trong tranh vẽ gì? - Trong ba thứ quả em thích loại nào? - Vườn nhà em trồng cây gì?? Hoạt động 3: Củng cố dặn dò - Đọc SGK - Nhận xét tiết học - Đọc ( cá nhân - đồng thanh) - Tìm và đọc tiếng có vần vừa học - Đọc trơn từ ứng dụng - Đọc ( cá nhân - đồng thanh) - Theo dõi qui trình - Viết b con: uôi, ươi ,nải chuối, múi bưởi - Đọc (cá nhân 10 em – đt) - Nhận xét tranh - Đọc (cá nhân – đồng thanh) - HS mở sách Đọc cá nhân 10 em - Viết vở tập viết - Quan sát tranh và trả lời RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

-Học vần : Bài 37 : ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng i/y; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến bài37

Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế

- Không yêu cầu tất cả hs đều kể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây ( 2 viết, cả lớp viết bảng con)

- Đọc từ ngữ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( 2 em)

- Đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảydây

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

- Hỏi: Tuần qua ta đã học được những vần mới

Đôi đũa tuổi thơ máy bay

d.Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu trên bảng ô li

- Đọc lại bài ở trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Khởi động

Hoạt động 2: Bài mới:

+ Mục tiêu: Đọc được đoạn thơ ứng dụng

Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn chuyện: “Cây

- Đọc (cá nhân – đồng/ th)

- Theo dõi qui trình

- Viết b con: tuổi thơ

- Đọc ( cá nhân - đồng /th)

- Đọc (cá nhân – đồng /th)

Trang 5

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Kể chuyện:

+ Mục tiêu

+ Cách tiến hành :

- GV dẫn vào câu chuyện

- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Người anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho em

mỗi một cây khế ở góc vườn Người em ra làm

nhà cạnh cây khế và ngày ngày chăm sóc cây

Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt

Tranh 2: Một hôm, có con đại bàng từ đâu bay

tới Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa cho người em

ra một hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu

Tranh 3: Người em theo đại bàng ra một hòn đảo

đó và nghe lời đại bàng chỉ nhặt lấy một ít vàng

bạc Trở về, người em trở nên giàu có

Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của em

liền bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa, ruộng vườn

của mình

Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy quá

nhiều vàng bạc Khi bay ngang qua biển, đại bàng

đuối sức vì chở quá nặng Nó xoải cánh, người anh

bị rơi xuống biển

+ Ý nghĩa : Không nên tham lam.

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS đọc trơn (c/n– đ/t)

- Quan sát tranh

- HS đọc cá nhân , đ/t

- Viết vở tập viết

- HS đọc tên câu chuyện

- Thảo luận nhóm và

cử đại diện lên thi tài

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

-Thứ sáu, ngày / / Tập viết TUẦN 7 : XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, GÀ MÁI

I.Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái…kiểu chữ viết thường,

cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1, tập 1

-HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to

-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết

- HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

III Hoạt động dạy học :

1.Khởi động : On định tổ chức ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)

Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu Ghi đề bài

Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con

+ Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng

- Hướng dẫn viết bảng con:

- GV uốn nắn sửa sai cho HS

Trang 7

- Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

- Cho xem vở mẫu

- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

- Hướng dẫn HS viết vở:

Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối

nét

với nhau ở các con chữ

- GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu

- Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về

nhà chấm)

- Nhận xét kết quả bài chấm

Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò

-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: Về luyện viết ở nhà

Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết

sau

- HS quan sát

- HS làm theo

- HS viết vở

- 2 HS nhắc lại

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 8

-Tập viết:Tuần 8 : ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI, VUI VẺ

I.Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ…kiểu chữ viết thường,

cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1

- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to

-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết

- HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Ôn định tổ chức ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Viết bảng con: xưa kia, ngà voi, mùa dưa, gà mái

( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)

- Nhận xét , ghi điểm

- Nhận xét vở Tập viết

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+ Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay

+ Cách tiến hành : Ghi đề bài

Bài 8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.

Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con

+ Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng :

“đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.”

- Hướng dẫn viết bảng con:

GV uốn nắn sửa sai cho HS

- Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

- Cho xem vở mẫu

Trang 9

- Hướng dẫn HS viết vở:

Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét

với nhau ở các con chữ

- GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu

kém

- Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu

về nhà chấm)

- Nhận xét kết quả bài chấm

Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò

-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà

Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết

sau

- HS quan sát

- HS làm theo

- HS viết vở

- 2 HS nhắc lại

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

-Thứ ba, ngày / / .

Toán Tiết 33 : LUYỆN TẬP

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 4, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán Bảng con.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? ( Số 0 trong phép cộng )

- Làm bài tập 3/51: ( Điền số) (1 HS nêu yêu cầu)

1 + … = 1 ; 1 + … = 2 ; 2 + … = 4 (3HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)

… + 3 = 3 ; 2 + … = 2 ; 0 + … = 0

- GV Nhận xét

- Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp

KL: Khi đổi chỗ các số trong phép

cộng, kết quả không thay đổi.

Nghỉ 5 phút

*Bài 3/52 : HS làm vở Toán

- GV hướng dẫn HS làm bài:(Chẳng hạn

- Nêu yêu cầu bài1:” Tính”

- 3HS lên bảng làm và sửa bài: -HS học thuộc bảng cộng BT1 -1 HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”

- 4 HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con Đọc bài và sửa bài:

1+2=3 ; 1+3=4 ; 1+4=5 ; 0+5=5

2+1=3 ; 3+1=4 ; 4+1=5 ; 5+0=5

- 1HS đọc yêu cầu:”Tính”

- 1HS làm bảng lớp, cả lớp làm

Trang 11

chỉ vào 2 … 2 + 3 rồi nêu:Lấy 2 cộng

với 3 bằng 5 lấy 2 sánh với 5, viết dấu<

vào chỗ chấm : 2 < 2 + 3 )

GV nhận xét kết quả HS làm

Hoạt động 3: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Củng cố phép cộng trong

phạm vi các số đã học.

+ Cách tiến hành:

- GV hỏi:”2 cộng 3 bằng mấy?”( hoặc”

1 cộng mấy bằng 4?”,hoặc mấy cộng 0

bằng 3?”… )rồi chỉ định bất kì HS nào

trả lời

- GV nhận xét thi đua của hai đội

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (3’)

-Vừa học bài gì?

- Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để

học bài:”Luyện tập chung”

vở

-Sửa bài

- Trả lời (Luyện tập )

- Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 12

-Thứ tư, ngày / / .

Toán Tiết 34 :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) - (1HS trả lời)

- Làm bài tập 3/52: ( Điền dấu <, >, =) (1 HS nêu yêu cầu)

2… 2 + 3 ; 5 … 5 + 0 ; 2 + 3 … 4 + 0 (3HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng con)

- Cả lớp đổi vở để chữa bài cho bạn

-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”

-3 HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con Đọc bài vàchữa bài:

2+1+2= 5 ; 3+1+1= 5 ; 2+ 0+2= 4

Trang 13

- GV nhận xét bài làm của HS.

*Giải lao

Bài tập 4/53: Ghép bảng cài

- HD HS cách làm :HS nhìn tranh nêu được

bài toán, rồi giải bài toán đó

- GV khyến khích HS nêu nhiều bài toán khác

nhau và giải nhiều cách khác nhau

- GV nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 3: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Củng cố phép cộng trong phạm

vi các số đã học.

+ Cách tiến hành:

Nối phép tính với số thích hợp

- GV căn cứ vào tốc độ làm bài của HS để cho

HS làm số lượng BT phù hợp với từng đối

tượng HS

- GV nhận xét thi đua của ba đội

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (3’)

- Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị: Ôn bài tiết sau kiểm tra

-Nhận xét tuyên dương

- HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”

- HS nêu bài toán, rồi giải bài toán đó: 2 HS lên bảng viết phép tính, cả lớp ghép bìa cài:

a, 2 + 1 = 3

b, 1 + 4 = 5

- HS nối theo nhóm

- Đội nào nối đúng nhiều đội

đó thắng

- Trả lời (Luyện tập chung)

- Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 14

-Toán Tiết 36 :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

- GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.

III Các hoạt động dạy- học:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét bài kiểm tra

- GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu:” Hai con ong

bớt một con ong còn lại một con ong.” “ Hai bớt

- Cho HS xem sơ đồ, nêu các câu hỏi để HS trả

- Quan sát hình vẽ trong bàihọc để nêu bài toán:“ Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi Hỏi còn lại mấy conong?” HS nêu câu trả lời:”Lúc đầu có 2 con ong, bay đi 1 con ong Còn lại 1 con ong.”

- HS khác nhắc lại:” Hai bớt một bằng một”

- “Hai trừ một bằng một “.(cn, đt)

-2 trừ 1 bằng 1

Trang 15

lời và nhận biết : 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn

thành 3 chấm tròn: 2 + 1 = 3 ; 1 chấm tròn thêm

2 chấm tròn bằng 3 chấm tròn : 1 + 2 = 3 ; 3

chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2 chấm tròn : 3 –

1 = 2 ; 3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn 1 chấm

tròn: 3 – 2 = 1

( GV thể hiện bằng thao tác trên sơ đồ để HS

nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

từ bộ ba các số 2, 1, 3)

*Giải lao

Hoạt động 3:HS thực hành phép trừ trong PV 3

( 8’)

*Bài1/ 54:Cả lớp làm phiếu học tập

- Hướng dẫn HS :

- GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bà2/54: 3HS làm bảng lớp, cả lớp bảng con

- GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột

dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết thẳng

cột)

Bài 3/54: Ghép bìa cài

-HD xem tranh, nêu bài toán, viết phép tính

- GV nhận xét bài làm của HS

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:

“Luyện tập” Nhận xét tuyên dương

- HS đọc thuộc các phép trừ trên bảng (Đọc CN- ĐT)

- HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

- 4HS làm bài,

- HS đổi PHT , HS đọc kết quả phép tính để chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”

- 3 HS làm tính và chữa bài: đọc kết quả phép tính:

2 3 3

- - -

1 2 1

- 1HS đọc yêu cầu bài 3:“Viết phép tính thích hợp” - HS nêu bài toán và giải phép tính: 3 – 2 = 1 - Trả lời (Phép trừ trong phạm vi 3) Lắng nghe RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 16

-Đạo đức:

Bài 5 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

(TIẾT 1).

I-Mục tiêu:Học xong bài này HS có khả năng:

- Biết: đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

-Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày.-HS khá giỏi:

+ Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

+ Biết phân biệt hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chịnhường nhịn em nhỏ

II- Các kỹ năng sống được gd trong bài:

-Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với anh, chị em trong gia đình

-Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ

III- Các phương pháp/ kỹ thuật dạy học tích cực có thể xử dụng:

-Thảo luận nhóm, sắm vai, xử lí tình huống

IV-Đồ dùng dạy học:

.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai

- 1 số bài hát, câu thơ,ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học….HS : -Vở BT Đạo đức 1

V-Hoạt động daỵ-học: Tiết 1

Hoạt đông của GV Hoạt đông của HS

Khởi động: Hát tập thể:

1-Khám phá:

-Trong gđ anh chị con thường làm gì cho con? Con

cư xử với anh chị như thế nào?

-Con đã làm gì cho em mình?

àGiới thiệu vào bài:Anh chị,em trong gđ cần cư xử

với nhau như thế nào? Bài học hôm nay giúp chúng ta

biết điều đó

2-Kết nối:

Hoạt động 1 : Quan sát tranh, nhận xét cách ứng xử

của bạn nhỏ trong tranh

+ MT: Hs biết yêu quý anh chị em trong gia đình,với

anh chị cần lễ phép, với em nhỏ cần nhường nhịn

KNS-Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với anh, chị em

trong gia đình.

+ Cách tiến hành: Gv giới thiệu tranh và hướng dẫn

Hs trao đổi theo cặp nhận xét về việc làm của các bạn

nhỏ trong tranh

-Gv sửa bài: chốt lại nội dung từng tranh

.Tranh1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cảm ơn

Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép với anh

-HS trả lời

- Hs làm theo Y/c của

Gv :nhận xét về việc làm của các bạn nhỏ trong tranh

Ngày đăng: 23/07/2021, 08:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w