Những kiến thức HS đã biết liên quan đến Những kiến thức mới cần đợc hình thành bµi häc.. Biết cách đọc, viết, so sánh cách số có ba ch÷ sè.[r]
Trang 1Tuần: 1
Thứ hai ngày 19 tháng 8 năm 2013
Tiết 1 chào cờ
tập đọc – kể chuyện kể chuyện
A Mục đích yêu cầu:
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
+ THGD QTE: - trẻ em (con trai và con gái) đều có quyền đợc tham gia, bày tỏ ý kiến
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu 8 chủ điểm trong SGK tập 1 - HS mở SGK lắng nghe
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
2 Luyện đọc :
- HD cách đọc :
b GV hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
- Đọc nối tiếp từng câu
+ HD HS đọc các từ dễ phát âm sai, viết
+ Cho HS chia đoạn
+ Cho HS đoc tiếp nối đoạn + 3 đoạn + HS đọc nối đoạn
+ GV hd đọc đoạn khó trên bảng phụ + 1 HS đọc đoạn khó trên bảng phụ
+ GV cho HS giải nghĩa từ + HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
? Tìm từ gần nghĩa với từ trọng thởng + Khen thởng
? Em hiểu thế nào là từ hạ lệnh ? + Đa lệnh xuống
- Đọc đoạn trong nhóm: + HS đọc theo nhóm 2
+ Gọi HS đọc đoạn 2 + Lớp đọc đoạn 3
3 Tìm hiểu bài:
- Cho 1 HS đọc thầm đoạn 1 - HS đọc thầm đoạn 1
? Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài? - Lệnh cho mỗi ngời trong làng phải nộp
một con gà trống biết đẻ trứng
? Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của
- Cho HS thảo luận nhóm đôi và trả lời CH:
? Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh
của ngài là vô lí ?
- HS thảo luận nhóm -> Cậu nói chuyện khiến vua cho là vô lí ( bố đẻ em bé ) vua phải thừa nhận lệnh của ngài cũng vô lí
Trang 2- Cho HS đọc thầm đoạn 3, trả lời: - HS đọc thầm đoạn 3
? Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu
điều gì ?
-> Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành 1 con dao thật sắc để xẻ thịtchim
? Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy ? -> Yêu cầu 1 việc không làm nổi để khỏi
phải thực hiện lệnh của vua
- Cho HS đọc thầm cả bài - HS đọc thầm cả bài
? Câu chuyện này nói lên điều gì ?
- Nhận xét, bổ sung - Ca ngợi trí thông minh của cậu bé.- Lắng nghe
2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
a GV treo tranh lên bảng : - HS quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn trê
bảng
b GV gọi HS kể tiếp nối : - HS kể tiếp nối đoạn
- Tranh 1: ? Quân lính đang làm gì? - Đang đọc lệnh mỗi làng đẻ trứng
? Thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh
- Tranh 2: ? Trớc mặt vua cậu bé đang làm
gì? - Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo : bố cậu mới đẻem bé, bố đuổi đi
? Thái độ của vua ra sao? - Nhà vua giận dữ quát vì cho cậu bé láo
Dám đùa với vua
- Tranh 3: ? Cậu bé yêu cầu sứ giải điều gì? - Về tâu với vua chiếc kim thành 1 con dao
thật sắc để sẻ thịt chim
? Thái độ của vua thay đổi ra sao? - Vua biết đã tìm đợc ngời tài, nên trọng
th-ởng cho cậu bé, gửi cậu vào trờng để rènluyện
- sau mỗi lần kể lớp nhận xét về nội dung,diễn đạt, cách dùng từ
- Nhắc HS tập kể lại câu chuyện cho gia
đình và chuẩn bị bài mới
Toán
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thànhcho HS.Biết cách đọc, viết, so sánh cách số có ba
chữ số
I Mục tiêu:
- Giúp cho hs biết cách đọc, viết, so sánh cách số có ba chữ số
Trang 3161354307555601
- Nhận xét, chữa bài - Nhận xét bài làm của bạn
b Ôn tập về thứ tự số:
Bài 2 Yêu cầu tìm số thích hợp điền vào
các ô trống
- Dán 2 băng giấy lên bảng
- Theo dõi làm bài tập
- Nêu yêu cầu BT
- Thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:
615 > 516 410 – học: 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 +3
Bài 4: Yêu cầu biết tìm số lớn nhất, số bé
nhất trong các số đã cho:
- Đọc yêu cầu
375 ; 241; 573 ; 241 ; 735 ; 142 - So sánh miệng:
+ Số lớn nhất : 735 + Số bé nhất : 142
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Trang 4- Về nhà chuẩn bị cho tiết học sau.
Thứ ba ngày 20 tháng 8 năm 2013
Tập đọc
A Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ
- Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ: Hai bàn tay đẹp, rất có ích và đángyêu (trả lời đợc các CH trong SGK và thuộc lòng 2 – học: 3 khổ thơ trong bài)
- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3
đoạn câu chuyện “Cậu bé thông minh” và
trả lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn
- Cùng HS đánh giá nhận xét, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
+ GV sửa phát âm cho HS - HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng- Cánh tròn, lòng, răng trắng, chải, ngời,
siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ,…
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ HD HS ngắt nghỉ hơi - HS đọc nối tiếp 5 khổ thơ. + Lắng nghe
+ Tìm từ gần nghĩa với từ siêng năng? - Chăm chỉ, cần cù,…
+ Đặt câu với từ thủ thỉ ? - HS đặt câu
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm đôi - HS đọc theo cặp
- Cả lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
? Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào? - Buổi tối: hai hoa ngủ cùng bé
- Buổi sáng: tay giúp bé đánh giăng
- Khi bé học bàn tay nh với bạn
? Em thích nhất khổ thơ nào? vì sao? - HS phát biểu những suy nghĩ của mình
4 Học thuộc lòng:
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn hai khổ thơ
- GV xoá dần các từ, cụm từ chỉ để lại tiếng
đầu dòng (các khổ thơ còn lại tơng tự)
- Cho HS thi đọc thuộc lòng (cá nhân, tổ
nhóm)
- HS đọc đồng thanh
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
+ Thi đọc tiếp sức theo tổ + Thi đọc cá nhân theo khổ
- Cùng HS nhận xét, bình chọn + 2-3 HS thi đọc thuộc cả bài- Bình chọn HS, tổ, nhóm đọc hay, diễn
cảm
IV Củng cố – học: dặn dò:
Trang 5Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thànhcho HS.Biết cách đọc, viết, so sánh cách số có ba
chữ số Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số(không nhớ) và giải toán có lời văn về
- Thực hiện giải: - Cho 2 HS lên làm ý 1 và 3, cả lớp làm ý
còn lại vào vở ô li và bảng con
352416768
732511221
418201619
395 44351
- Sau mỗi lần giơ bảng GV quan sát và sửa
sai cho HS ( nếu có ) - Quan sát, sửa sai.
- HD phân tích đề bài - Phân tích bài toán
Bài giải
Số HS khối lớp hai là :
245 – học: 32 = 213 (học sinh) Đáp số: 213 học sinh
- Nhận xét, kết luận - Quan sát, nhận xét bài làm của bạn
- HD phân tích đề bài - Phân tích bài toán
- Thực hiện giải - 1 HS lên giải, cả lớp làm vở ô li
Bài giải
Trang 6Giá tiền một tem th là :
200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số: 800 đồng
? Bài tập 3, 4 thuộc dạng toàn gì ?
- Kết luận - Nhiều hơn, ít hơn- Lắng nghe
HĐ2: Củng cố – học: dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau - Lắng nghe
chính tả (tập chép)
A Mục tiêu:
- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bày CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2a và điền đúng 10 chữ và 10 tên của 10 chữ đó vào ô tróng trongbảng(BT3)
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
? Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? - Viết ở giữa trang vở
? Cuối mỗi câu có dấu gì? - Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm, cuối câu 2 có
dấu hai chấm
? Chữ cái đầu câu viết nh thế nào ? - Viết hoa
- GV hớng dẫn HS viết tiếng khó vào bảng
con: chim sẻ, kim khâu,
- Nhận xét
- HS viết vào bảng con
b Hớng dẫn HS chép bài vào vở : - HS chép bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn HS
c Chấm, chữa bài: - HS đổi vở chữa lỗi bằng bút chì
- GV chấm bài 5 -7 bài
3 HD HS làm bài tập chính tả:
a Bài 2: Điền vào chỗ trống: l hay n ? - HS nêu yêu cầu bài tập
- Hớng dẫn và cho HS lên điền - 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng
con
- Gv cùng nhận xét, kết luận - Đáp án đúng:
hạ lệnh ; nộp bài ; hôm nọ
- Cho đọc lại đáp án đúng - Đọc lại đáp án đúng
- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào bảng con
Trang 7- HS đọc cá nhân, ĐT bài tập 3
- HS học thuộc 10 chữ tại lớp
- GV xoá hết những chữ đã viết ở cột chữ - Một số HS nói lại
- GV xoá hết tên chữ viết ở cột chữ - HS nhìn cột tên chữ nói lại
- Lớp viết lại 10 chữ và tên chữ vào vở
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nớc, dân tộc
- Biết đợc tình cảm của Bac Hồ đối với thiêu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng
B Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức, ảnh về Bác Hồ
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I ổ n định tổ chức:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV bắt nhịp cho cả lớp hát bài: Ai yêu Bác
Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng - HS hát tập thể
? Vậy Bác Hồ là ai ? Tại sao thiếu niên nhi
đồng lại yêu quý bác nh vậy? Bài đạo đức hôm
nay chúng ta cùng tìm hiểu điều đó
- HS nghe
2 Bài mới:
HĐ1: Thảo luận nhóm
a Mục tiêu:
- HS biết đợc : Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, công
lao to lớn đối với đất nớc, với dân tộc
- Tình cảm giữa thiêu nhi với Bác Hồ
b Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 3 nhóm và nêu nhiệm vụ
cho từng nhóm - N1: quan sát ảnh 1- N2: quan sát ảnh 2,3
- N3: quan sát ảnh 4,5
- Các nhóm quan sát và thảo luận tìm hiểu nội
dung và đặt tên cho từng ảnh - Các nhóm thảo luận - Đại diện các nhóm trình bày
Trang 8? Bác đã có công lao nh thế nào với nhân dân
ta, đất nớc ta?
c Kết luận:
- Bác Hồ hồi còn nhỏ là Nguyễn Sinh Cung
Bác sinh ngày 19/5/1980 Quê ở làng Sen – học: xã
Kim Liên – học: Huyện Nam Đàn – học: Tỉnh Nghệ
An Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc ta,
là ngời có công lớn đối với đất nớc, với dân tộc
Bác là vị chủ tịch đầu tiên của nớc Việt Nam,
ngời đã đọc bản tuyên ngôn độc lập khai sinh
ra đất nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà Nhân
dân Việt Nam cũng luôn quan tâm, yêu quí các
cháu thiếu nhi và Bác Hồ cũng luôn quan tâm
yêu quí các cháu
- Lắng nghe
HĐ2: Kể chuyện: “Các cháu vào đây với Bác”.
a Mục tiêu: HS biết đợc tình cảm giữa thiếu
nhi với Bác Hồ và những việc các em cần làm
để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ
b Cách tiến hành:
- GV kể chuyện
- HS chú ý nghe
? Qua câu chuyện em thấy tình cảm giữa Bác
Hồ và các cháu thiếu nhi nh thế nào?
- Các cháu thiếu nhi rất yêu quí Bác Hồ và Bác
Hồ cũng rất yêu quý các cháu, quan tâm đến
các cháu thiếu nhi
- Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ, thiếu nhi cần ghi
nhớ và thực hiện năm điều Bác Hồ dạy
HĐ3: Tìm hiểu về năm điều Bác Hồ dạy thiếu
niên, nhi đồng
a Mục tiêu: Giúp HS hiểu và ghi nhớ nội dung
năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
b Cách tiến hành:
- Học sinh đọc năm điều Bác Hồ dạy
- GV ghi lên bảng 5 điều Bác Hồ dạy
+ Tìm 1 số biểu hiện cụ thể của 1 trong 5 điều
Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
- HS thảo luận nhóm
- GV chốt lại nội dung 5 điều Bác Hồ dạy thiếu
- Hớng dẫn thực hành:
+ Ghi nhớ và thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
+ Su tầm các bài thơ, bài hát, tranh, ảnh về Bác
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thànhcho HS
Trang 92 PPDH: trực quan, thảo luận.
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Cho 2 HS thực hiện đặt tính rồi tính vào
- Nhận xét, sửa sai cho HS - Nhận xét, chỉnh sửa
Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập - Nêu yêu cầu bài tập
? Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm - Lớp nhận xét trên bảng
Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HD phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
- Nhận xét, chấm chữa, cho điểm - Lớp nhận xét
HĐ2 Củng cố – học: dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
chính tả (nghe – kể chuyện viết)
A Mục tiêu:
- Nhe viết đúng bai CT; trình bày đúng hình thức bài thơ
- Điền đúng các vần ao/oao vào chỗ trống (BT2)
761128889
25721746
302343
666333333
485 72413
+– học:
Trang 10II Kiểm tra:
- Cho 2 học sinh viết trên bảng lớp: lo sợ,
rèn luyện, siêng năng, nở hoa Cả lớp viết
- Giáo viên đọc bài viết
- Cho hs đọc lại bài
? Khổ thơ 1 nói điều gì ?
? Khổ thơ 2 nói điều gì ?
? Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
? Chữ đầu mỗi dòng thơ viết nh thế nào?
? Nên viết bắt đầu từ ô nào trong vở?
- Giáo viên đọc một số từ khó:
- Nhận xét
b Giáo viên đọc bài:
- GV đọc thong thả từng câu, cụm từ cho hs
viết
Theo dõi học sinh viết
Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa:
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu chấm 5 bài tại lớp
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
Học sinh theo dõiHọc sinh đọc bài viết
- Tả các bạn đang chơi chuyền
- Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt, nhanh nhẹn
- 3 chữ
- Viết hoa
- Viết vào giữa trang vở
- Học sinh viết các từ khó: sáng ngời, hòn
cuội,…
- Quan sát, sửa sai
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
Trang 11- Tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ trên bảng.
- Vở tập viết 3 tập 1, bảng con, phấn,
C Các hoạt động dạy – học: học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu của tiết tập viết lớp 3
+ Tiếp tục rèn cách viết các chữ viết hoa - HS chú ý nghe
2 Hớng dẫn viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ hoa: GV treo chữ mẫu
- tìm các chữ hoa có trong tên riêng - A, V, D.
- HS nghe, quan sát
- HS tập viết từng chữ V, A, D trên bảng con
- GV, sửa sai uốn nắn cho HS - Quan sát sửa sai
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc từ ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng:
Anh em nh thể chân tay Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
- Giải nghĩa: Anh em thân thiết, gắn bó với
nhau nh chân với tay, lúc nào cũng phải yêu
thơng, đùm bọc nhau
- HS chú ý nghe
- HS tập viết bảng con các chữ : Anh,
Rách.
3 Hớng dẫn viết vào vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu:
4 Chấm, chữa bài:
- GV nhận xét bài viết của HS - HS chú ý nghe
Mục tiêu, yêu cầu:
- Biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói Các nếp gấp tơng đối phẳng Tàu thuỷ tơng đối cân đối
D A
Vừ A Dớnh
Trang 12B Chuẩn bị:
- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy có khích thớc đủ lớn để HS quan sát
- Tranh qui trình gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Giấy nháp, giấy thủ công, bút màu, kéo
C Các hoạt động dạy học:
I
ổ n định tổ chức:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới:
a HĐ1: GV HD HS quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu tàu thuỷ hai ống khói - HS quan sát
? Tàu thuỷ có đặc điểm, hình dáng nh thế
nào? - Có hai ống khói giống nhau ở giữa tàu, mỗibên thành tàu có 2 hình tam giác giống nhau,
mũi tàu thẳng đứng
- GV giới thiệu hình mẫu chỉ là đồ chơi
đ-ợc gấp giống nh tàu thuỷ, trong thực tế tàu
ớc 1: Gấp cắt tờ giấy.
- Lớp quan sát
- B
ớc 2: Gấp lấy điểm giữa và hai đờng
dấu gấp giữa hình vuông
- HS quan sát GV làm mẫu + Gấp tờ giấy hình vuông thành 4 phần
bằng nhau lấy điểm o và 2 đờng gấp giữa - HS chú ý quan sát
hình vuông, mở tờ giấy ra - 1 Vài HS lên bảng thao tác lại các bớc
- B
ớc 3: Gấp tàu thuỷ thành 2 ống khói.
+ Gấp lần lợt 4 đỉnh của hình vuông, sao
cho 4 đỉnh tiếp giáp với nhau ở điểm o và
các cạnh gấp vào phải nằm đúng đờng dấu
gấp giữa hình
- Lật ra mặt sau và tiếp tục gấp 4 đỉnh - Lớp quan sát
+ Cho một vài HS lên thực hiện lại các
b-ớc - 1 Vài HS lên bảng thao tác lại các bớc.- Lớp quan sát
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thànhcho HS
Trang 132 PPDH: trực quan, thảo luận.
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
+ 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1
+ 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6.+ 4 cộng 1 bằng 5, viết 5
? Đây là cộng các số có mấy chữ số ? - 3 chữ số
? Phép cộng này nhớ sang hàng nào ? - Hàng chục
b Giới thiệu phép cộng 256 + 162 - HS đặt tính
256162418
417 168 585
555 209 764
- Theo dõi, sửa sai cho học sinh - Nhận xét, sửa sai
Bài 2: - Nêu yêu cầu
452 168 620
166 283 349
- Nhận xét, chấm chữa - Nhận xét, chữa bài
Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập
- Phân tích đầu bài - Nêu yêu cầu bài tập- Phân tích bài tập
- Cho nêu cách đặt tính và tính - Nêu cách làm
- Nêu lại cách đặt tính và cách tính - Lắng nghe
- Cho thực hiện đặt tính rồi tính - Cho 1 HS lên làm, cả lớp làm vào vở ô li
a 235417652
256 70 326
- Cho nhận xét, chữa bài - Nhận xét, chữa bài
Bài 4: - Đọc đề bài
- Phân tích bài toán
- Cho tóm tắt
- Hớng dẫn làm bài
- Cho thực hiện giải vào vở ô li
- Nêu yêu cầu bài tập
Trang 14Bài giải
Độ dài đờng gấp khúc ABC là:
126 + 137 = 263 ( cm) Đáp số: 263 cm
- Nhận xét, chấm chữa - Nhận xét, chấm chữa
HĐ3: Củng cố – kể chuyệndặn dò:
- Cho Củng cố lại nội dung bài
- Về nhà học bài, làm bài, chuẩn bị bài sau - Nêu lại nội dung.
luyện từ và câu
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
- GV: + Bảng phụ viết sẵn khổ thơ trong BT 1
+ Bảng lớp viết sẵn câu văn, câu thơ BT 2
+ Tranh minh hoạ 1 chiếc diều giống nh dấu á
- HS: SGK,Vở ô li,…
2 PPHD: Thảo luận, đàm thoại
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: HD HS làm bài tập:
- Lớp làm bài tập vào vở, 3 HS lên bảnglàm (gạch dới những từ ngữ chỉ sự vật )
Bài 2: - Đọc yêu cầu bài - Nêu yêu cầu bài tập
những từ ngữ chỉ sự vật đợc so sánh vớinhau
- Chốt lại ý đúng:
a ? Vì sao hai bàn tay em đợc so sánh
với hoa đầu cành? - Vì hai bàn tay của bé nhỏ, xinh nh mộtbông hoa
b ? Vì sao nói mặt biển nh tấm thảm
Khổng lồ? Mặt biển và tấm thảm có gì giống
? Màu ngọc thạch là màu nh thế nào ? - Xanh biếc, sáng trong
- Cho xem 1 chiếc vòng ngọc thạch - Quan sát
- Cho quan sát tranh minh hoạ cảnh biển lúc
bình yên
Trang 15c Treo lên bảng minh hoạ cánh diều - 1 HS lên vẽ 1 dấu á thật to
? Vì sao cánh diều đợc so sánh với dấu á ? - Vì cánh diều cong cong, võng xuống
giống hệt 1 dấu á
d Cho HS lên bảng viết dấu hỏi - 1 HS lên viết dấu hỏi
? Vì sao dấu hỏi đợc so sánh với vành tai
nhỏ ? - Vì dấu hỏi cong cong mở rộng trên rồi nhỏ dần chẳng khác gì một vành tai
- KL: Các tác giả quan sát rất tài tình nên đã
phát hiện ra sự giống nhau giữa các sự vật
trong thế giới xung quanh
- HS chú ý nghe
- Lớp chữa bài vào vở
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
- Nêu đợc tên các bộ phận và chức năng củacơ quan hô hấp
- Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp trên tranh vẽ
I Mục tiêu :
- Nêu đợc tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp
- Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp trên tranh vẽ
2 PPDH: trực quan, trò chơi, thảo luận
III Hoạt động dạy – học: học chủ yếu:
HĐ1: Thực hành cách thở sâu.
a Mục tiêu: HS nhận biết đợc sự thay đổi
của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu và thở
ra hết sức
b Cách tiến hành:
B
ớc 1 : Trò chơi:
- Thực hiện động tác “bịt mũi nín thở” - Thực hiện
? Cảm giác của các em sau khi nín thở lâu? - Thở gấp hơn, sâu hơn bình thờng
Buớc 2: - Cho đứng trớc lớp thực hiện thở
sâu nh hình 1 - Đứng trớc lớp thực hiện động tác thở sâu nh H1
Trang 16? So sánh lồng ngực khi hít vào và thở ra
bình thờng với thở sâu?
- Khi ta thở, lồng ngực phồng lên, xẹp
xuống đều đặn đó là cử động hô hấp gồm
hai động tác: Hít vào và thở ra, khi hít vào
- Chỉ trên sơ đồ và nói đợc đờng đi
của không khí khi hít vào và thở ra
- Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở
đối với sự sống của con ngời
b Cách tiến hành:
B
ớc 1 : Làm việc theo cặp - Quan sát hình 2
- GV hd mẫu
+ HS a: ? Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói
tên các bộ phận của cơ quan hô hấp ?
- HS b: ? Hãy chỉ đờng đi của không khí
- Gọi một vài nhóm lên hỏi và trả lời
-> Kết luận đúng, sai và khen ngợi HS hỏi
đáp hay
- Thực hiện trớc lớp
- Lắng nghe
? Vậy cơ quan hô hấp là gì và chức năng
của từng bộ phận của cơ quan hô hấp? - Trả lời
c Kết luận: - Cơ quan hô hấp là cơ quan
thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi
trờng bên ngoài
- Lắng nghe
- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi, khí quản, phế
quản và 2 lá phổi
- Mũi, khí quản, phế quản là đờng dẫn khí
- Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí
Trang 17Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thànhcho HS
2 PPDH: trực quan, thảo luận
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
487302789
8572 157
108 75183
- Nhận xét, chấm chữa - Nhận xét, sửa sai
Bài 2: - Đọc bài toán
487130617
9358 151
108 75183
- Nhận xét, chấm chữa - Nhận xét, sửa sai
Bài 3: - Đọc đề toán
- Đặt đề toán theo tóm tắt
- Hớng dẫn phân tích bài toán:
? Bài toán cho biết gì
? Bài toán yêu cầu gì?
- Cả hai thùng có: … l dầu?
- Nêu cách giải
- Thực hiện giải: 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở ô li
Bài giảiCả hai thùng có số lít dầu là:
125 + 145 = 260 (l) Đáp số:260l dầu
- Nhận xét, chấm chữa - Nhận xét, sửa sai
Bài 4: - Đọc bài toán
Trang 18- Hớng dẫn cách tính nhẩm - Thực hiện giải: làm miệng và nêu kết quả.
- Trình bày đợc một số thông tin về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh (BT1)
- Điền đúng nội dung vào mẫu Đơn xin cấp thẻ đọc sách.
2.PPDH: trực quan, thảo lụân, đàm thoại
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1: - Cho đọc yêu cầu. - Nêu yêu cầu BT
- Tổ chức đội TNTP HCM tập hợp trẻ em
thuộc cả độ tuổi nhi đồng, thiếu niên sinh
hoạt trong các chi đội TNTP
- HS trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi
? Đội thành lập ngày nào? ở đâu? - Đại diện nhóm thi nói về tổ chức Đội
TNTP: Đội thành lập ngày 15/5/1941 tại Pác Bó, Cao Bằng
? Những đội viên đầu tiên của đội là ai? - Lúc đầu chỉ có 5 dội viên: Nông Văn Dền,
Nông Văn Thàn, Lý Văn Tịnh, Lý Thị Mì,
Lý Thị Xậu
- Nhận xét, bổ sung, ghi điểm cho những
học sinh trả lời tốt - Lớp nhận xét bổ sung, bình chọn ngời am hiểu nhất về đội TNTP
Bài 2: - Đọc yêu cầu bài. - Nêu yêu cầu BT
- Giúp nêu hình thức của mẫu đơn xin cấp
thẻ đọc sách gồm:
+ Quốc hiệu và tiêu ngữ
+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn - HS chú ý nghe
+ Tên đơn
+ Địa chỉ gửi đơn
+ Họ tên, ngày sinh, địa chỉ lớp,
+ Nguyện vọng và lời hứa
+ Tên và chữ kí của ngời làm đơn
Trang 19- Cho đọc bài viết - 2 – học: 3 HS đọc lại bài viết
HĐ2: Củng cố – học: dặn dò:
- Củng cố nội dung, nhận xét về tiết học
- Yêu cầu nhớ mẫu đơn, thực hành điền
- Về nhà chuẩn bị bài học sau
Tự nhiên xã hội
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
2 PPDH: trực quan, trò chơi, thảo luận
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Thảo luận nhóm.
a Mục tiêu: Giải thích đợc tại sao ta nên
thở bằng mũi mà không nên thở bằng mồm
b Cách tiến hành:
- Yêu cầu lấy gơng soi để quan sát phía
trong của mũi
- Lắng nghe
- Dùng gơng quan sát
? Em thấy gì trong mũi? - Có lông mũi
? Khi bị sổ mũi, em thấy có gì chảy ra ở
? Hàng ngày dùng khăn sạch lau phía trong
mũi em thấy trên khăn có gì ? - Rỉ mũi
? Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở bằng
miệng ?
- Vì trong mũi không có lông mũi giúp cản bụi tốt hơn, làm không khí vào phổi tốt hơn
c Kết luận: Thở bằng mũi là hợp vệ sinh,
có lợi cho sức khoẻ, vì vậy chúng ta nên thở
bằng mũi
- Lắng nghe
HĐ2: Làm việc với SGK.
a Mục tiêu: Nói đợc ích lợi của việc hít thở
không khí trong lành với tác hại của việc
hít thở không khí có nhiều khói bụi đối với
- Thực hiện theo cặp
? Bức tranh nào thể hiện không khí trong
lành? Bức tranh nào thể hiện không khí có
nhiều khói bụi ?
- Bức tranh 3 thể hiện không khí trong lành,bức tranh 4, 5 thể hiện không khí có nhiềukhói bụi
Trang 20? Khi đợc thở nơi có không khí trong lành
bạn cảm thấy thế nào? - Cảm thấy thoải mái, dễ chịu,…
? Nêu cảm giác của bạn khi phải thở không
khí có nhiều khói bụi?
- Cảm thấy rất khó chịu, ngột ngạt,…
- B
ớc 2: Làm việc cả lớp - Gọi vài HS lên trình bày trớc lớp
? Thở không khí trong lành có lợi gì ? - Làm cho cơ thể khoẻ mạnh
? Thở không khí có khói, bụi có hại gì? - Có hại cho sức khoẻ
c Kết luận: Không khí trong lành là không
khí chứa nhiều ô xi, ít khí
các-bô-níc và khói bụi Khí ô-xi cần cho
hoạt động sống của sơ thể Vì vậy thở
- Lắng nghe
khí trong lành sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh,
không khí chứa nhiều các-bô-níc, khói
bụi là không khí bị ô nhiễm, vì vậy thở
không khí ô nhiễm sẽ có hại cho sức khoẻ
HĐ3: Củng cố – học: dặn dò.
- Củng cố nội dung bài - Củng cố nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau - Lắng nghe
sinh Hoạt tập thể
A Mục đích:
- HS nhận ra những u điểm và tồn tại trong mọi hoạt động của tuần 1
- Biết phát huy những u điểm và tồn tại còn mắc phải trong tuần
B Nội dung sinh hoạt:
I Cho lớp trởng lên điều hành sinh hoạt lớp
II Giáo viên nhận xét tình hình của lớp trong tuần 1.
1 Đạo đức: Các em đều ngoan ngoãn, lễ phép với thầy cô, ngời lớn tuổi, đoàn kết với bạn
bè Còn một số em còn nói tục, chửi bậy
- Trong tuần không có hiện tợng xấu xảy ra
- Thực hiện tốt nề nếp của trờng, lớp
2 Học tập:
- Duy trì tỉ lệ chuyên cần cao, đi học tơng đối đầy đủ, đúng giờ
- Xếp hàng ra vào lớp tơng đối nhanh nhẹn
- Các em có ý thức học bài và chuẩn bị bài tơng đối tốt
- Hăng hái phát biểu, xây dựng bài: H Thảo, H Trang, Công, Dung, Ly, K Linh,
- Một số em còn trầm cha chịu đóng góp ý kiến xây dựng bài
- Tuy nhiên vẫn còn một vài em học còn trầm, cha chịu khó học, ôn tập, cha làm bài và chuẩn bị bài
- Trong giờ cha chú ý nghe giảng, còn hay nói chuyện riêng, nói leo: Lăng.
3 Thể dục & múa hát tập thể:
- Ra xếp hàng tập thể dục nhanh nhẹn, tập tơng đối đều
4 Vệ sinh:
- Vệ sinh cá nhân, lớp học và vệ sinh khu vực đợc phân công tơng đối sạch sẽ
- Các em nam còn cha chịu khó làm vệ sinh chung
- Phê bình: Tuấn Vũ, Mạnh Linh, Lăng.
III Phơng hớng tuần 2:
- Phát huy những u điểm, khắc phục những tồn tại của tuần 1
- Nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, quy chế của trờng, lớp
- Tiếp tục rèn chữ viết, ôn luyện, bồi dỡng, phụ đạo HS
- Giữ vệ sinh cá nhân, lớp học, môi trờng xung quanh
Trang 21- Gọi HS đọc thuộc lòng bài: “Hai bàn tay
em” và trả lời câu hỏi trong SGK - Đọc và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm - Nhận xét, lắng nghe
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc :
a GV đọc toàn bài :
b GV hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
- Đọc nối tiếp từng câu
+ HD HS đọc các từ dễ phát âm sai, viết
sai
- HS đọc nối tiếp câu
+ HS luyện phát âm: nắn nót, khuỷu tay,
Cô-rét-ti, nguệch ra, En-ri-cô,…
- Đọc đoạn trớc lớp:
+ Cho HS chia đoạn
+ Cho HS đoc tiếp nối đoạn + 5 đoạn + HS đọc nối tiếp đoạn
+ GV hd đọc đoạn khó trên bảng + 1 HS đọc đoạn khó trên bảng
+ GV cho HS giải nghĩa từ + HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc đoạn trong nhóm: + HS đọc theo nhóm 2
- Cho 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh
các đoạn 1, 2, 3 Hai HS nối tiếp nhau đọc
đoạn 3 và 4
- Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời: - HS đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời:
? Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì? - En-ri-cô và Cô-rét-ti
? Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau? - Cô-rét-ti vô ý chạm khuỷu tay vào
En-ri-cô làm Em-ri-En-ri-cô viết hỏng En-ri-En-ri-cô giận bạn để trả thù đã đẩy Cô-rét-ti, làm hỏng hết trang viết của Cô-rét-ti
- Cho HS đọc thầm đoạn 3, trả lời: - HS đọc thầm đoạn 3, trả lời:
? Vì sao En-ri-cô hối hận và muốn xin lỗi
Cô-rét-ti? - Sau cơn giận, En-ri-cô bình tĩnh lại, nghĩ là bạn ấy không cố ý chạm vào tay mình
Nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu thấy
Trang 22th-ơng bạn, muồn xin lỗi nhng không đủ can
đảm
- Cho HS đọc thầm đoạn 4, trả lời: - HS đọc thầm đoạn 4, trả lời:
? Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? - Tan học thấy Cô-rét-ti theo mình
En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh nên rút thớccầm tay Nhng…
? Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ động
làm lành với bạn? Hãy nói một, hai câu có
ý nghĩ của Cô-rét-ti?
- HS nêu ý kiến của mình:
(+ Tại mình vô ý mình phải làm lành với En-ri-cô
+ Chắc En-ri-cô tởng mình chơi xấu cậu ấy.)
- Cho HS đọc thầm đoạn 5, trả lời: - HS đọc thầm đoạn 5, trả lời:
? Bố đã trách mắng En-ri-cô nh thế nào? - Bố mắng En-ri-cô là ngời có lỗi, đã
không chủ động xin lỗi bạn lại càn dơ thớc doạ đánh bạn
? Lời trách mắng của bố có đúng không?
? Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen? - HS trả lời:
+ En-ri-cô rất đang khen vì cậu biết ân hận,biết thơng bạn, khi bạn làm lành, cậu cảm
động, ôm chầm lấy bạn
4 Luyện đọc lại :
- GV chọn đọc mẫu 1,2 đoạn lu ý HS về
- Cho HS nêu nội dung của từng bức tranh
- Lớp đọc thầm mẫu trong SGK và quan sát
5 tranh minh hoạ
- Cho kể trong nhóm đôi - HS tập kể nhóm đôi
- Cho thi kể: mời lần lợt 5 HS nối tiếp nhau
kể theo tranh - 5 học sinh thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ.+ Nếu có HS không đạt yêu cầu, GV mời
- Biết cách thực hiện phép trừ các số có bachữ số (có nhớ một lần sang hàng chụchoặc sang hàng trăm)
Trang 232 PPDH: trực quan, thảo luận
III Hoạt động dạy – học: học chủ yếu:
- Thực hiện tính:
+ 2 không trừ đợc 5, lấy 12 trừ 5 bằng7, viết 7 nhớ 1
+ 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1.+ 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
- Cho nhắc lại cách thực hiện tính - 2-3 HS nhắc lại cách tính
- Đặt tính cột dọc
- Cho thức hiện tính lại - Vài HS nhắc lại
422114308
564215349
Bài 2: Yêu cầu tơng tự bài 1.
746251495
516342174
- Nhận xét, sửa sai - Nhận xét bài trên bảng
Bài 3: - Đọc đề toán
- Hớng dẫn phân tích bài toán:
? Bài toán cho biết gì
? Bài toán yêu cầu gì?
– học: – học: – học:
– học: – học: – học:
Trang 24Bài giải:
Bạn Hoa su tầm đợc số tem là:
335 – học: 128 = 207 (tem) Đáp số: 207 con tem
HĐ3: Củng cố – học: dặn dò.
- Củng cố nội dung tiết học
- Nhận xét tiết học - Củng cố nội dung tiết học- Lắng nghe
- Dặn chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013
Toán
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số
có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)
- Vận dụng đợc vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ)
2.PPDH: trực quan, thảo lụân, đàm thoại
III Các hoạt động dạy – học: học chủ yếu:
868 528 340
387 58 329
100 75 25
- Nhận xét, chấm chữa - Nhận xét bài trên bảng
Bài 2: - Thực hiện giải - Thực hiện giải:
a 542 318 224
660251409
- Hớng dẫn phân tích bài toán
? Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ? - Lấy hiệu cộng với số trừ
? Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ? - Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
– học: – học: – học: – học:
– học: – học:
Trang 25- Thực hiện giải - Thực hiện giải: - 1 HS lên bảng, lớp làm
vào vở
- Nhận xét, chấm chữa - Nhận xét, chữa bài
Bài 4: - Đọc đề toán
- Đặt đề toán theo tóm tắt - Đọc đề toán- Đặt đề toán theo tóm tắt
Ngày thứ nhất bán: 415kg gạo Ngày thứ hai bán: 325kg gạo Cả hai ngày bán: kg gạo
- Hớng dẫn phân tích bài toán - Phân tích bài toán
Bài giảiCả hai ngày bán đợc là:
415 + 325 = 740 (kg) Đáp số: 740kg gạo
HĐ2: Củng cố – học: dặn dò.
- Củng cố nội dung tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau - Củng cố nội dung tiết học- Lắng nghe
- Đánh giá tiết học
chính tả (Nghe – kể chuyện viết)
A Mục đích, yêu cầu:
- Nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết đợc từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/uyu (BT2).
II Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh viết trên bảng lớp: ngọt ngào,
ngao ngán, hiền lành, chìm nổi, cái liềm
Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn viết chính tả:
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
- Cho hs đọc lại bài
? Đoạn văn nói điều gì ?
? Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
? Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên?
Chữ đầu mỗi dòng thơ viết nh thế nào?
- Đây là tên riêng của ngời nớc ngoài, có
- HS viết, cả lớp viết vào bảng con
- Quan sát, sửa sai
- Theo dõi SGK
- HS đọc lại bài
- En-ri-cô ân hận khi bình tĩnh lại nhìn vai
áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhng không đủ can đảm
Trang 26cách viết đặc biệt
- Giáo viên đọc một số từ khó: Cô-rét– học:ti,
En-ri-cô, khuỷu tay.
- Nhận xét
b Giáo viên đọc bài:
- GV đọc thong thả từng câu, cụm từ cho
hs viết
Theo dõi học sinh viết
Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa:
Giáo viên đọc lại bài cho HS soát lỗi
Giáo viên thu bài
Chấm 5 bài tại lớp
Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- HS đọc từ khó, viết từ khó vào bảng con
- Lắng nghe, sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu và mẫu
- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi nhóm tiếp nối viết bảng các từ chứa tiếng
có vần uêch / uyu
Thực hiện:
- Mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình:
+ nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch,
tuệch toạc, khuếch khoác, trống huếch trống hoách.
+khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu.
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nớc, dân tộc
- Biết đợc tình cảm của Bác Hồ đối với thiêu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với BácHồ
- Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng
B Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức, ảnh về Bác Hồ
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I ổ n định tổ chức:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 27a Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá việc thực
hiện Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi
đồng của bản thân và phớng hớng phấn đấu
rèn luyện theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu
niên, nhi đồng.
b Cách tiến hành:
- HS hoạt động theo cặp
+ Em đã thực hiện đợc những điều nào
trong Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi
đồng?
- Trả lời
? Em thực hiện nh thế nào? còn điều nào
em cha thực hiện tốt? Vì sao?
? Em dự định gì trong thời gian tới ? - Vài HS liên hệ theo lớp
Hồ với thiếu niên và thêm kính yêu Bác Hồ
b Cách tiến hành: - Từng nhóm HS lên trình bày kết quả đã su
tầm đợc
- Cho thảo luận, nhận xét kết quả - Cả lớp thảo luận , nhận xét về kết quả su
tầm của nhóm bạn
- Khen những HS , nhóm HS đã su tầm đợc
nhiều t liệu và giới thiệu hay
- Giới thiệu thêm một vài t liệu khác về Bác
Hồ
4 HĐ3: Trò chơi phóng viên
a Mục tiêu : Củng cố bài học
b Tiến hành: Cho HS thực hiện hỏi các câu
hỏi về Bác Hồ, Bác Hoò với thiếu nhi - HS đóng vai phóng viên phỏng vấn các bạn trong lớp vè Bác Hồ, về Bác Hồ với
thiếu nhi
? Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ còn có
những tên gọi nào khác? Quê Bác ở đâu ? - Nguyễn Tất Thành, Nguyến ái Quốc, Hồ Chí Minh
? Bác sinh vào ngày, tháng nào ? - 19/5/1890
? Vì sao thiếu nhi lại yêu quý Bác hồ ? - Vì Bác có công rất lớn với dân tộc Việt
Nam, Bác rất yêu thiếu niên, nhi đồng,
? Bạn hãy đọc năm diều Bác Hồ dạy ? - HS đọc
? Bạn hãy kể việc làm của bạn trong tuần
qua để thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ? - HS kể.
? Bạn hãy kể một tấm gơng cháu ngoan
Bác Hồ mà em biết ?
c Kết luận chung: Bác Hồ là vị lãnh tụ đại
của dân tộc Việt Nam, Bác đã lãnh đạo - Lắng nghe
Trang 28nhân dân, đã đấu tranh giành độc lập, thống
nhất cho tổ quốc, Bác Hồ rất yêu quý và
quan tâm đến các cháu thiếu nhi, các cháu
thiếu niên cũng rất kính yêu Bác Hồ
III Củng cố – học: dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Củng cố nội dung bài
- Lắng nghe
Thứ t ngày 28 tháng 8 năm 2013
toán
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
- Thuộc các bảng nhân 2,3,4,5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)
I Mục tiêu:
- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)
2.PPDH: trực quan, thảo lụân, đàm thoại
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 2: - Đọc yêu cầu
- Hớng dẫn phân tích bài toán - Đọc bài toán- Phân tích bài toán
Trang 29- Hớng dẫn cách tính giá trị biểu thức - Thực hiện giải: bảng con, vở ô li.
- Nêu cách giải
- lắng nghe
- Thực hiện giải: 1 HS lên bảng làm, cả lớplàm vào vở ô li
Bài giải:
Số ghế trong phòng ăn là :
4 x 8 = 32 (cái ghế) Đáp số: 32 cái ghế
- Gv nhận xét, sửa sai cho HS - Nhận xét, sửa sai bài làm của bạn
B C
- Nêu cách giải
- Lắng nghe
- Thực hiện giải: 1 HS lên bảng làm, cả lớplàm vào vở ô li
Bài giảiChu vi hình tam giác ABC là :
100 3 = 300 (cm) Đáp số: 300cm
HĐ2: Củng cố, dặn dò:
- Củng cố nd tiết học
- Nhận xét tiết học
- Nhắc về học, chuẩn bị bài mới
- Củng cố nội dung tiết học
- Lắng nghe
tập đọc
A Mục đích, yêu cầu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
100cm
Trang 30- Hiểu ND: Tả trò chơi lớp học rất ngỗ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quýcô giáo và mơ ớc trở thành cô giáo (trả lời đợc các CH trong SGK).
- 5 HS nối tiếp nhau, mỗi em kể lại 1 đoạn
của câu chuyện “ Ai có lỗi ”bằng lời của
mình
- Cùng HS đánh giá nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu bài
- 5 HS nối tiếp nhau, mỗi em kể lại 1 đoạn của câu chuyện “ Ai có lỗi ”bằng lời của mình
- Đánh giá, nhận xét
- Lắng nghe theo dõi
b HD HS luyện đọc, kết hợp giả nghĩa từ:
- Đọc từng tiếp sức câu
+ GV sửa phát âm cho HS - HS đọc nối tiếp câu.- bắt chớc, khoan thai, khúc khích, núng
nính,
- Đọc từng nối tiếp đoạn trớc lớp
+ Cho HS chia đoạn
+ HD HS ngắt nghỉ hơi
+ Cho HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Chia đoạn: 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ Bé kẹp lại tóc đến chào cô + Đoạn 2: Tiếp đến ríu rít đánh vần theo
+ Đoạn 3: Còn lại
+ Lắng nghe
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm đôi - HS đọc theo cặp
- Cho các nhóm đọc đồng thanh từng đoạn - Các nhóm đọc đồng thanh từng đoạn
- Cả lớp đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
3 Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc thầm đoạn 1 - HS đọc thầm đoạn 1
? Truyện có những nhân vật nào? - Bé và 3 đứa em là: Hiển, Anh, Thanh
? Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì? - Chơi trò chơi lớp học: Bé đóng vai cô
giáo, các em của bé đóng vai học trò
? Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé
- Cho HS đọc thầm đoạn văn từ đàn em ríu
- GV tổng kết bài: Bài văn tả trò chơi lớp
học rất ngộ nghĩnh, đáng yêu của mấy chị
em
- Lắng nghe
4 Luyện đọc lại:
- Cho 2 HS khá, giỏ nối tiếp nhau đọc lại
- HD đọc lại đoạn 1 - 3- 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn trên
- Cho 2 HS thi đọc cả bài - 2 HS thi đọc cả bài
- Cùng HS nhận xét, bình chọn - Lớp nhận xét bình chọn ngời đọc hay
Trang 31Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học
Những kiến thức mới cần đợc hình thànhcho HS
- Trả lời đợc câu hỏi Ai (cái gì, con gì) Là
gì? - Tìm đợc một vài từ ngữ về trẻ em theo yêucầu (BT1).
- Đặt đợc câu hỏi cho các bộ phận câu in
đậm (BT3)
I Mục tiêu :
- Tìm đợc một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu (BT1)
- Trả lời đợc câu hỏi Ai (cái gì, con gì) Là gì?
- Đặt đợc câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm (BT3)
2 PPHD: Thảo luận, đàm thoại
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: HD HS làm bài tập.
- Thảo luận nhóm 3, làm vào nháp - Làm bài vào nháp, trao đổi theo nhóm 3
- HS đếm số lợng từ tìm đợc của nhóm mình
- Nhận xét, chốt lời giải đúng - Nhận xét, chốt lời giải, chốt nhóm thắng
Trang 32- Cho lên bảng thực hiện - Thực hiện: (gạch 1 gạch dới bộ phận trả
lời câu hỏi “Ai (cái gì, con gì?)”; gạch hai gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi “Là gì ?”)
Ai( cái gì, con
a Thiếu nhi là măng non của đất nớc
b Chúng em là học sinh tiểu học
c Chích bông là bạn của trẻ em
- Nhận xét, chốt lời giải đúng - Nhận xét, chỉnh sửa
- Cho đọc câu mình vừa đặt đợc - Nối tiếp đọc:
a Cái gì là hình ảnh thân thuộc của làng
quê Việt Nam ?
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
2.PPDH: trực quan, thảo lụân, đàm thoại
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 33- Cho đọc đồng thanh - Đọc đồng thanh.
Bài 2: - Đọc yêu cầu
Bài giải:
Mỗi hộp có số cốc là:
24 4 = 6 (cái) Đáp số: 6 cái cốc
- Gv nhận xét, sửa sai cho HS - Nhận xét, sửa sai bài làm của bạn
- Viết đúng tên riêng: Âu Lạc (1 dòng) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng: Ăn quả mà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
B đồ dùng dạy – học: học:
- Mẫu chữ viết hoa: Ă, Â, L
- Tên riêng Âu Lạc và câu tục ngữ trên bảng.
- Vở tập viết 3 tập 1, bảng con, phấn,
C Các hoạt động dạy – học: học:
2 Hớng dẫn viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ hoa: GV treo chữ mẫu
- tìm các chữ hoa có trong tên riêng - Ă, Â, L.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- HS nghe, quan sát
- HS tập viết từng chữ Ă, Â, L trên bảng con
- GV giới thiệu: Âu Lạc là tên nớc ta thời
Trang 34c Luyện viết câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc từ ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng:
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
- Nội dung: Phải biết nhớ ơn những ngời đã
3 Hớng dẫn viết vào vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu:
Viết chữ Ă: 1 dòng
Viết chữ Â và L: 1 dòng
Viết tên riêng Âu Lạc: 2 dòng
Viết câu tục ngữ: 2 lần
4 Chấm, chữa bài:
- GV nhận xét bài viết của HS - HS chú ý nghe
chính tả (Nghe – kể chuyện viết)
A Mục đích, yêu cầu:
- Nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
II Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh viết trên bảng lớp: nguệch
ngoạc, khuỷu tay, san sẻ, xấu hổ,
- Nhận xét, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị:
- Giáo viên đọc bài viết: Từ Bé treo nón
đến ríu rít đánh vần theo.
- Cho HS đọc lại bài
- HS viết, cả lớp viết vào bảng con
- Quan sát, sửa sai
- Theo dõi SGK
- HS đọc lại bài
Trang 35? Chữ đầu các câu viết nh thế nào? - Viết hoa các chữ cái đầu.
? Chữ đầu đoạn viết nh thế nào? - Viết lùi vào một chữ
? Tìm tên riêng trong đoạn văn - Bé – học: tên bạn đóng vai cô giáo
? Cần viết tên riêng nh thế nào? - Viết hoa
- Giáo viên đọc một số từ khó: - HS đọc từ khó, viết từ khó vào bảng con
b Giáo viên đọc bài:
- GV đọc thong thả từng câu, cụm từ cho
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa:
- Giáo viên đọc lại bài cho HS soát lỗi - Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Chấm 5 bài tại lớp - Chuẩn bị bài tập 2a
- Nhận xét chung: Nội dung, chữ viết, cách
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
a Bài tập 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Lắng nghe
- Cho thảo luận nhóm đôi - Thảo luận nhóm đôi
- Mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình:
Lời giải:
a Xét: xét xử, xem xét, xét duyệt, xét hỏi, xét
lên lớp,
Sét: sấm sét, lỡi tầm sét, đất sét,
Xào: xào rau, rau xào, xào xáo,
Sào: sào phơi áo, một sào ruộng, Xinh: xinh đẹp, xinh tơi, xinh xẻo, xinh xắn, xinh xinh,
Sinh: ngày sinh, sinh ra, sinh sống, sinh hoạt lớp,
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học
Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
- Hiểu đợc cần thở nằng mũi, không nên
thở bằng miệng
- Nêu đợc những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn vệ sinh cơ quan hô hấp
Trang 36I Mục tiêu:
- Nêu đợc những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn vệ sinh cơ quan hô hấp
- Biết bảo vệ và giữ gìn cơ quan hô hấp
II Chuẩn bị:
1.ĐDDH:
- GV: sgk, tranh trong SGK trang 8, 9
- HS: sgk, tranh vẽ (nếu có)
2 PPDH: trực quan, trò chơi, thảo luận
III Các hoạt động dạy – học: học:
HĐ1: Thảo luận nhóm.
a Mục tiêu: Nêu đợc lợi ích của việc tập
thở buổi sáng
b Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Quan sát các hình1, 2, 3 SGK - thảo luận
và trả lời câu hỏi
? Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì? - Trả lời
? Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
- Bớc 2: Làm việc lớp. - Đại diện nhóm trả lời
Nhận xét, bổ sung - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HĐ2: Thảo luận theo cặp.
a Mục tiêu: Kể ra những việc nên làm và
không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp
b Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo cặp - Các cặp quan sát hình ở trong SGK và trả
lời câu hỏi
? Chỉ và nói tên các việc nên và không nên
để bảo vệ giữ vệ sinh cơ quan hô hấp - Không nên chơi đùa ở nơi có nhiều khói, bụi, khi quét dọn, làm vệ sinh lớp học, nhà
ở cần phải đeo khẩu trang
? Việc làm của các bạn trong hình đó là có
lợi hay có hại đối với cơ quan hô hấp? tại
và sung quanh khu vực nơi các em sống để
giữ cho bầu không khí luôn trong lành?
- Nêu:
c Kết luận:
- Không nên ở trong phòng ngời hút thuốc
lá, thuốc lào (vì trong khói thuốc lá, thuốc
lào có nhiều chất độc) và chơi đùa ở nơi có
nhiều khói, bụi, khi quét dọn, làm vệ sinh
lớp học, nhà ở cần phải đeo khẩu trang
- Luôn quét dọn và lau sạch đồ đạc cũng
nh sàn nhà để đảm bảo không khí trong nhà
luôn trong sạch, không có nhiều bụi,
- Tham gia tổng vệ sinh đờng đi, ngõ xóm,
không vứt rác, khạc nhổ bừa bãi
- Lắng nghe
HĐ3 Củng cố – học: dặn dò:
Trang 37- Cñng cè néi dung tiÕt häc - Cñng cè néi dung tiÕt häc
- BiÕt tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc cã phÐp
nh©n, phÐp chia
- VËn dông vµo gi¶i to¸n cã lêi v¨n (cã mét
phÐp nh©n)
I Môc tiªu:
- BiÕt tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc cã phÐp nh©n, phÐp chia
- VËn dông vµo gi¶i to¸n cã lêi v¨n (cã mét phÐp nh©n)
- Yªu cÇu tÝnh theo mÉu
- Thùc hiÖn gi¶i: b¶ng con, vë « li
a 5 3 + 132 = 15 + 132
= 182b
Bµi 2: - §äc yªu cÇu
? §· khoanh vµo 1phÇn mÊy sè vÞt ë h×nh
? §· khoanh vµo 1 phÇn m©ý sè vÞt h×nh b? - Khoanh vµo 1/3 sè vÞt ë h×nh b
Trang 38- Nhận xÐt, sữa sai - Nhận xÐt, sữa sai.
BẾi giải:
Sộ hồc sinh ỡ 4 bẾn lẾ:
2 4 = 8 (hồc sinh) ưÌp sộ: 8 hồc sinh
- Gv nhận xÐt, sữa sai cho HS - Nhận xÐt, sữa sai bẾi lẾm cũa bỈn
- SGK, mẫu ẼÈn xin vẾo ười
C CÌc hoỈt Ẽờng dỈy – hồc: hồc chũ yếu:
I
ỗ n ẼÞnh tỗ chực:
II Kiểm tra bẾi cú:
- Cho HS Ẽồc lỈi mẫu ẼÈn xin cấp thẽ Ẽồc
- Nhận xÐt, ẼÌnh giÌ, cho Ẽiểm - Nhận xÐt, ẼÌnh giÌ
III H ợng dẫn lẾm bẾi tập: - ưồc yàu cầu cũa bẾi tập
- Giụp n¾m vứng yàu cầu cũa bẾi
- CÌc em cần viết ẼÈn vẾo Ẽời theo mẫu
ẼÈn trong bẾi tập Ẽồc: ưÈn xin vẾo
ười,nh-ng cọ nhứười,nh-ng nời duười,nh-ng khẬười,nh-ng thể viết hoẾn
toẾn nh mẫu
- HS chụ ý nghe
? Vậy phần nẾo phải viết theo mẫu? Phần
nẾo khẬng nhất thiết viết hoẾn toẾn theo
mẫu? vỨ sao?
- LÌ ẼÈn phải trỨnh bẾy theo mẫu:
+ Mỡ Ẽầu ẼÈn phải viết tàn ười (Ẽời TNTP – hồc: HCM)
+ ưÞa Ẽiểm, ngẾy thÌng nẨm viết ẼÈn + Tàn cũa ẼÈn: ưÈn xin
Trang 39ời có một nguyện vọng và lời hứa riêng.
- Cho viết vào giấy rời
- Quan sát, HD thêm
- Viết đơn vào giấy rời
- Nhận xét, chấm chữa, ghi điểm - Nhận xét
IV Củng cố – học: dặn dò:
- Củng cố nội dung tiết học
- Nhận xét về tiết học
- Yêu cầu nhớ mẫu đơn, thực hành điền
- Về nhà chuẩn bị bài học sau
Tự nhiên xã hội
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học
Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
- Nêu đợc những việc nên làm và không
nên làm để giữ gìn vệ sinh cơ quan hô hấp
- Kể đợc tên một số bệnh thờng gặp ở cơ quan hô hấp nh: viêm mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi
- Biết cách giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi, miệng
I Mục tiêu :
- Kể đợc tên một số bệnh thờng gặp ở cơ quan hô hấp nh viêm mũi, viêm họng, viêm phếquản, viêm phổi
- Biết cách giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi, miệng
- Biết đợc tầm quan trọng của việc phòng bệnh đờng hô hấp
II Chuẩn bị:
1.ĐDDH:
- GV: sgk, tranh trong SGK trang 10,11
- HS: sgk, tranh vẽ (nếu có)
2 PPDH: trực quan, trò chơi, thảo luận
III Các hoạt động dạy – học: học:
HĐ1: Động não.
a Mục tiêu: Kể tên một số bệnh hô hấp
th-ờng gặp
b Tiến hành:
? Nhắc lại tên các bộ phận của cơ quan hô
? Kể tên 1 bệnh đờng hô hấp mà em biết? - sổ mũi, ho, đau họng, sốt
ất cả các bộ phận của cơ quan hô hấp đều
- Gợi ý cách hỏi ở mỗi hình
? H1,2 Nam đã nói gì với bạn của Nam?
Trang 40Em có nhận xét gì về cách ăn mặc của Nam
và bạn của Nam
? H3 Bác sĩ đã khuyên Nam điều gì?
? H4 Tại sao thầy giáo lại khuyên bạn HS
lại phải mặc thêm áo ấm
Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện một số cặp trình bày
( Mỗi nhóm nói về một hình)-> Lớp nhận xét, bổ sung
- Ngời bị viêm phổi hoặc viêm phế quản
th-ờng bị ho, sốt Đặc biệt trẻ em nếu không
chữa trị kịp thời, để quá nặng có thể bị
c Kết luận: Các bệnh viêm đờng hô hấp
th-ờng gặp là: Viêm họng, viêm phế quản,
viêm phổi, viêm mũi
+ 1 cặp lên bảng đóng vai bệnh nhân và bác
sĩ
HĐ4: Củng cố – học: dặn dò:
- Củng cố nội dung tiết học - Củng cố nội dung tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau - Lắng nghe
- Đánh giá tiết học
thủ công tiết 2 Gấp tàu thuỷ hai ống khói (tiết 2).
A
Mục tiêu, yêu cầu:
- Biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói Các nếp gấp tơng đối phẳng Tàu thuỷ tơng đối cân đối
B Chuẩn bị:
- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy có khích thớc đủ lớn để HS quan sát
- Tranh quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Giấy nháp, giấy thủ công, bút màu, kéo