Bài giảng gồm 7 chương gồm 8 chương với những nội dung chính sau: Chương 1 - Tại sao khoa học dịch vụ? Chương 2 - Khoa học dịch vụ là gì? Chương 3 - Lô-gic hướng dịch vụ, Chương 4 - Tối ưu hóa trong khoa học dịch vụ, Chương 5 - Lý thuyết hàng đợi, Chương 6 - Bài toán định vị - phân phối, Chương 7 - Quản lý chiến lược và quản lý dịch vụ, Chương 8 - Kinh tế số và đo lường kinh tế số. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1BÀI GIẢNG
KHOA HỌC DỊCH VỤ
CHƯƠNG 0 GIỚI THIỆU MÔN HỌC
PGS TS HÀ QUANG THỤY
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
HÀ NỘI 09-2020
1
Trang 2Nội dung
1 Giới thiệu sơ bộ
2
Trang 31 Đào tạo Khoa học dịch vụ
⚫ Xuất xứ
▪ 2009: Công ty IBM Việt Nam và Trường ĐHCN
▪ Cấu trúc các thành phần trong một chương
⚫ Triển khai
▪ Nhóm học phần KHDV trong CTĐT Thạc sỹ HTTT
▪ Xây dựng CTĐT Thạc sỹ KHDV
▪ Một số nhà khoa học nước ngoài: GS Takagi, GS Daskin
Trang 4Đào tạo Khoa học dịch vụ
Một nội dung đào tạo về SSME:
▪ Do IBM khởi xướng từ năm 2004 [ OMS06 ].
▪ Hơn 250 chương trinh tại hon 50 trường đại học có chương trình đào tạo SSME: IBM Collaborating With Hundreds of Universities Driving Curriculum Change for
http://www-03.ibm.com/press/us/en/pressrelease/27201.wss
▪ Một số chương trình đào tạo về SSME ( NUS ,
Manchester , UK )
⚫ Luận án TS Rahul Choudaha (2008): Competency-based curriculum for a MSc Program in SSME: An Online Delphi Study
Trang 5Đào tạo Khoa học dịch vụ
Do IBM khởi xướng từ năm 2004 [ OMS06 ].
▪ SSME: Service Science, Management and Engineering
▪ Hơn 250 chương trinh tại hon 50 trường đại học có chương trình đào tạo SSME: IBM Collaborating With Hundreds of Universities Driving Curriculum Change for a Smarter Planet ( https://www-03.ibm.com/press/us/en/pressrelease/27201.wss)
▪ http://www.research.ibm.com/university/
▪ Một số chương trình đào tạo về SSME (NUS, Manchester, UK )
⚫ Luận án TS Rahul Choudaha (2008): Competency-based curriculum for a MSc Program in SSME: An Online Delphi Study
⚫ https://researcher.watson.ibm.com/researcher/view_group.php?id=1 230
Trang 6Tài liệu bài giảng
⚫ Một số học liệu chính
▪ [Daskin10] Mark S Daskin Service Science Wiley, 2010
▪ [Qiu14] Robin G Qiu Service Science: The Foundations of
Service Engineering and Management Wiley, 2014.
▪ [Cardoso14] Jorge Cardoso, Ricardo Lopes, Geert Poels
Service Systems: Concepts, Modeling, and Programming.
Springer, 2014
⚫ Môt số học liệu khác
▪ [Takagi14] Takagi Introduction to Service Science Springer,
2014 In Japanese.
6
Trang 7⚫ Mark S Daskin
▪ http://dblp.uni-trier.de/pers/hd/d/Daskin:Mark_S =: J33 (08/2020)
▪ https://daskin.engin.umich.edu/
(http://sitemaker.umich.edu/msdaskin/home )
▪ http://www-personal.umich.edu/~msdaskin/servicescience/ (Nhiều nội dung mở rộng)
⚫ 1 Why Study Services?
⚫ PART I Methodological Foundations
▪ 2 Optimization
▪ 3 Queueing Theory
⚫ Part II Application Areas
▪ 4 Location And Districting Problems In Services
▪ 5 Inventory Decisions In Services
▪ 6 Resource Allocation Problems And Decisions In Services
▪ 7 Short-term Workforce Scheduling
▪ 8 Long-term Workforce Planning
▪ 9 Priority Services, Call Center Design, And Customer Scheduling
▪ 10 Vehicle Routing And Services
▪ 11 Where To From Here?
7
[Daskin10] Mark S Daskin Service Science Wiley, 2010
Trang 8⚫ Robin G Qiu
▪ http://www.personal.psu.edu/gxq102/
▪ http://dblp.uni-trier.de/pers/hd/q/Qiu:Robin_G= J13, C12 (08/2020)
⚫ Contents
and Networks
Networks
8
[Qiu14] Robin G Qiu (2014) Service Science: The Foundations of Service
Engineering and Management
Trang 9⚫ Jorge Cardoso, Ricardo Lopes, Geert Poels
▪ https://dblp.uni-trier.de/pers/hd/c/Cardoso:Jorge_S= : J18, C62,B1,E27 (08/
▪ http://dblp.uni-trier.de/pers/hd/l/Lopes:Ricardo : J5, C20, B1 (08/2020)
▪ http://dblp.uni-trier.de/pers/hd/p/Poels:Geert : J44, C112, B1, E8 (08/2020)
⚫ Contents
▪ 1 White-Box Service Systems
▪ 2 Conceptual Frameworks
▪ The LSS-USDL Model
▪ 4 Modeling and Programming
▪ 5 Tools and Applications
⚫ Contents
▪ Introduction
▪ The development of service-dominant logic
▪ The service ecosystem perspective
▪ Institutions
▪ Foundational overview of institutional thought
▪ Institutional perspectives in the sociology literature
[Cardoso14] Jorge Cardoso, Ricardo Lopes, Geert Poels Service Systems: Concepts, Modeling, and Programming Springer, 2014
Trang 10▪ Bài giảng gồm 7 chương
Chương 1 Tại sao khoa học dịch vụ?
Chương 2 Khoa học dịch vụ là gì?
Chương 3 Lô-gic hướng dịch vụ Chương 4 Tối ưu hóa trong khoa học dịch vụ Chương 5 Lý thuyết hàng đợi
Chương 6 Bài toán định vị - phân phối Chương 7 Quản lý chiến lược và quản lý dịch vụ
Chương 8 Kinh tế số, đo lường kinh tế số (bổ sung)
Các nội dung chi tiết khác trong các bài tiểu luận
2 Các nội dung chính
Trang 11⚫ Tài liệu học tập
▪ [Thuy20] Hà Quang Thụy Bài giảng Nhập môn hoa học dịch vụ.
Trường ĐHCN, 2020
http://www.coltech.vnu.edu.vn/~thuyhq/courses.html
⚫ Tài liệu tiểu luận:
▪ Robert F Lusch, Stephen L Vargo The service-dominant logic of marketing:
dialog, debate, and directions Routledge, 2015 20 chương: 20 sinh viên
▪ Wei-Lun Chang Service Mining: Framework and Application Business
Expert Press, 2020 8 chương: 8 sinh viên
▪ Ram Babu Roy, Paul Lillrank, Sreekanth V K., Paulus Torkki Designing
Service Machines Springer Singapore, 2019 (4 sinh viên)
▪ Benedikt S Höckmayr Engineering Service Systems in the Digital Age.
Springer, 2019 (10 sinh viên)
▪ Wenyan Song Customization-Oriented Design of Product-Service System.
Springer Singapore, 2019 (6 sinh viên)
▪ Đọc thêm Yves Croissant, Giovanni Millo Panel Data Econometrics with R John Wiley & Sons, 2019 Sách tìm hiểu kinh tế lượng dựa trên ngôn ngữ R).
11
Trang 123 T ổ chức dạy - học năm 2018
⚫ Hình thức dạy-học:
- Giáo viên trình bày 7 chương: 9 tuần (09/2020-10/2020)
Bài giảng: http://uet.vnu.edu.vn/~thuyhq/courses.html
- Tiểu luận (mỗi sinh viên một bài): Tuần 10: sinh viên tự học chuẩn bị bài tiểu luận, trình bày từ Tuần 11 - Tuần 15 (8 phút trình bày+ 5 phút trả lời câu hỏi)
⚫ Hình thức đánh giá và khung điểm
- Đánh giá thường xuyên: 40%
+ Trình bày tiểu luận 6.0
+ Trả lời câu hỏi và đóng góp xây dựng bài 1.5+ L/trưởng
- Thi cuối kỳ: 60% (vấn đáp)
+ Báo cáo tiểu luận – bài tập 3.0
- Thưởng/phạt: mỗi câu trả lời thầy và mỗi câu hỏi tiểu luận: 0.3 điểm,
đi học muộn: -0.1, bỏ học không lý do (buổi 1,2: -0.5, buổi 3: -1.0), bỏ học giữa giờ: -2.0, sử dụng điện thoại lần 1 (2 ): -1.0 (-2.0)
⚫ Thời gian dự kiến: 15 tuần (09/2020- 12/2020) 12
Trang 13Điểm thành phần của bài tiểu luận
A Tham gia điểm thường xuyên 6.0/10
+ Biên soạn văn bản trình diễn (khuyến khích mở rộng) + Trình bày tiếu luận (bắt đầu từ tuần 11)
B Tham gia điểm cuối kỳ 3.0/10
+ Biên soạn văn bản toàn văn (DOC / PDF) + Nộp trước ngày thi cuối học kỳ
13