Chương 5 - Hàng đợi. Những nội dung chính được trình bày trong chương gồm có: Lý thuyết hàng đợi là gì, độ đo hiệu năng cốt lõi, một khung cho hàng đợi Markov, kết quả quan trọng ở, giải mô hình hàng đợi số, khi các điều kiện thay đổi theo thời gian. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1NHẬP MÔN KHOA HỌC DỊCH VỤ
CHƯƠNG 5 HÀNG ĐỢI
PGS TS HÀ QUANG THỤY
HÀ NỘI 09-2018 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
1
Trang 2➢Giới thiệu
➢ Lý thuyết hàng đợi là gì
➢ Độ đo hiệu năng cốt lõi
➢Giải mô hình hàng đợi số
➢Khi các điều kiện thay đổi theo thời gian
Nội dung chương
Trang 3➢ Giới thiệu
cứu hỏa !, dịch vụ trên Internet v.v
❖ Đợi: nảy sinh cả khi tình huống tài nguyên được cho là đủ
➢ Một số phân loại hàng đợi
1 Giới thiệu
Trang 4➢Ví dụ: Phân tích hàng đợi khám bệnh bác sỹ
2’ nghỉ ngơi cho bác sỹ, lên lịch hẹn theo lịch 20’ từ 8h00tới 16h40 Hy vọng không ai phải đợi
ngày theo trung bình thời gian bệnh nhân phải đợi ?
❖ “Đợi” bác sỹ trong hàng đợi, lý do:
❖ Bác sỹ không khám đúng 18’ với mọi bệnh nhân
❖ Bệnh nhân đến sớm hơn lịch
❖ Dùng mô phỏng Excel: xuất hiện hàng đợi tới bác sỹ.
Phân tích một số hàng đợi dịch vụ
Trang 5➢Hai phân bố thời gian dịch vụ khám một bệnh nhân
đều bằng hai lần thời gian kéo dài với xác suất 0.1 mỗiphút
về sau và một lần kéo dài về trước
Thời gian bác sỹ khám: hai phân bố
Trang 6➢Biến động thời gian bận trung bình: mô phỏng
bận 97,5%
khám; thời gian đợi trung bình cho người phải đợi; tỷ lệbệnh nhân phải đợi
❖ tác động của biến thiên và thay đổi thời gian dịch vụ theo thờigian phục vụ bình quân trên thời gian đợi trải nghiệm một
Thời gian bận rộn bác sỹ khám: pb đều
Trang 7➢Biến đổi thời gian bận trung bình
❖ Trái: Ảnh hưởng thời gian phục vụ trung bình và biến đổi thời gian dịch vụ theo tỷ lệ bệnh nhân những ai phải đợi cho dịch vụ với các bệnh nhân đến đúng như dự kiến
❖ Phải: Ảnh hưởng của thời gian dịch vụ trung bình và độ biến đổi thời
gian theo % bệnh nhân phải đợi khi bệnh nhân đến đúng hẹn
❖ “Trung bình” → biến ngầu nhiên thời gian bác sỹ khám Bệnh nhân phải đợi ngay khi (a) thời gian phục vụ bình quân là ít hơn so khoảng cách xuất hiện các bệnh nhân và (b) các khách hàng đến đúng hẹn.
Thời gian bận của bác sỹ khám: pb đều
Trang 8➢Bệnh nhân trễ hẹn
Bệnh nhân trễ hẹn: theo phân bố đều
Trang 9➢Tác động biến thiên tăng phân bố thời gian phục vụ
tam giác
31,5’ với trung bình 19’ với kéo dài 6’
❖ Phải: Thời gian đợi trung bình đối với bệnh nhân phải đợi.
Ít hài lòng nhất
Phân bố thời gian phục vụ tam giác
Trang 10➢ Xác định số chỗ đậu xe ở một trung tâm mua sắm
(trung bình 20 xe/phút)
❖ Mỗi người ở lại trung tâm mua sắm 3 giờ
❖ Nên xây bao nhiêu lô đậu xe để 98% chắc chắn đủ ?
giờ Nếu chỉ có 3600 chỗ: 50% trường hợp không đủ chỗ
❖ Nếu xe xuất hiện phân bố Poisson và ở lại 3 giờ thì có giátrình trung bình 3600 xe
Ví dụ 2: Xác định số chỗ đậu xe
Trang 11➢ Số lượng chỗ đậu xe cho một trung tâm mua sắm
❖ Xe xuất hiện phân bố Poisson và ở lại 3 giờ thì có giá trịtrung bình 3600 xe Tương đương phân bố chuẩn với trungbình 3600 và độ lệch b/phương trung bình 60
Trang 12➢Biến ngẫu nhiên
❖ Biến ngẫu nhiên là biến nhận giá trị về biến đổi cơ hội/từkết quả một thực nghiệm thống kê; dùng chữ cái in hoa
❖ Mỗi giá trị của biến ngẫu nhiên có một xác suất cơ hội
Trang 13➢Biến ngẫu nhiên rời rạc
nhiên rời rạc
trên khi tung đồng xu: biến ngẫu nhiên rời rạc (S N).Tung liền hai lần (SS, SN, NS, NN)
❖ Tung viên xúc sắc sáu mặt có 6 giá trị …
➢ Biến ngẫu nhiên liên tục
❖ X nhận giá trị liên tục
không gian hai chiều là biến liên tục
Biến ngẫu nhiên rời rạc/liên tục
Trang 14➢Phân bố hình học
Một số phân bố xác suất thông dụng
Trang 15➢Phân bố mũ
❖ Tính chất “quên” (không nhớ “memoryless property”):
x>0, t>0:
có nghĩa là kỳ vọng phía sau t vẫn là 1/
độc lập thì min (X1, X2, …, Xn) một biến ngẫu nhiên phân
Phân bố mũ
Trang 16➢Phân bố Erlang
❖ Cho X là biến ngẫu nhiên liên lục trong miền t>0
như X là tổng của k biến ngẫu nhiên độc lập có cùng
Trang 17➢Sơ đồ “pha” của biến ngẫu nhiên Erlang
phương sai k
Phân bố Erlang
Trang 18➢Các đặc trưng
phối Ek-1 và Ek với cùng tham số cỡ: Ek-1,k
với xác suất p (tương ứng, 1-p) tổng của k-1 (tương ứng
❖ với 0 p 1
kết hợp chạy từ 1/k tới 1/(k-1)
Phân bố Erlang
Trang 19➢Khái niệm
bố kiểu pha (phase-type distribution)
❖ Phân bố Coxi: Biến ngẫu nhiên X có phân bố Coxi bậc knếu nó đi qua hầu hết k pha phân bố mũ Độ dài kỳ vọng
pha n nó kết thúc với xác suất 1-pn và nó đi tới pha tiếptheo với xác suất pn Rõ ràng pk=0 Với phân bố Cosi-2thì hệ số biến thiên 0.5
nó với xác suất pn là tổng của n phân bố mũ với cùng một
kỳ vọng 1/
Biến ngẫu nhiên phân bố kiểu pha
Trang 20➢Phân bố Hyperexponential distribution
❖ X là biến ngẫu nhiên liên tục t>0
❖ X có phân bố siêu mũ với các xác suất pi (i=1,2, …, k) làbiến ngẫu nhiên có phân bố mũ với kỳ vọng 1/i
Trang 21➢ Mở đầu
❖ Sử dụng mô phỏng: (i) tốn kém thời gian lập trình viên + thời gian máy tính; (ii) đầu ra mô phỏng là thời gian đợi trung bình, tỷ lệ khách hàng đợi – biến ngẫu nhiên phụ thuộc sự không chắc chắn Câu hỏi cốt lõi nên là: cần bao nhiều dòng ? Cái gì nên cắt cho cỡ dự kiến đạt chất lượng dòng ? Bao nhiêu dòng dịch vụ đầy đủ nên khởi tạo; (iii) Nếu chạy ít mô phỏng không đủ minh họa xu thể !
Lý thuyết hàng đợi là sự thay thế tốt !
❖ Kết nối toán học với hàng đợi/dòng chờ (waiting lines)
❖ Có hai tiếp cận cơ bản: (i) Mô hình dựa trên xấp xỉ dòng lỏng
(Newell, 1971): khung xác định hàng đợi, đặc biệt hữu ích trong
phân tích hàng đợi mà tỷ lệ đến trung bình vượt tốc độ phục vụ bình quân trong thời gian dài gian; (ii) phân tích hàng đợi xác suất: một
khung ngẫu nhiên hàng đợi, hữu ích nhất trong phân tích hàng đợi
mà tỷ lệ xuất hiện ít hơn tỷ lệ dịch vụ trong thời gian dài.
3 Lý thuyết hàng đợi
Trang 22➢ Mở đầu
❖ Lý thuyết hàng đợi (xác định/ngẫu nhiên) đòi hỏi các đầu vào
Quá trình dịch vụ
trình xuất hiện (arrival process) Chú ý đặc biệt: phân bố
xuất hiện khách hang theo thời gian
phục vụ (service process) Chú ý đặc biệt: (i) ước lượng
cần để phục vụ một khách hàng; (ii) phân bố xác suấtthực sự của thời gian cần để phục vụ khách hàng
Lý thuyết hàng đợi
Trang 23➢Đầu vào cho mô hình hang đợi
Quy tắc phục vụ (service discipline)
➢Giải thích
chuẩn cho các đầu vào này X/Y/Z:
❖ X và Y là các chữ cái được dung để mô tả quá trình xuất hiện và quá trình phục vụ tương ứng,
❖ Z là sơ nguyên (có thể ) chỉ số lượng phục vụ
Trang 24➢Phân bố xác suất được sử dụng
hạn GI thường dung cho xuất hiện và ghi chú độc lậptổng quát, G thường được dung cho thời gian dịch vụ.Trong cả hai trường hợp thì giả thiết : thời gian xuất hiện
và thời gian phục vụ là các biến ngẫu nhiên độc lập
Poisson, phân bố thời gian phục vụ phân tán lũy thừa
❖ M/G/: M, phân bố thời gian phục vụ tổng quát, vô hạn
Đầu vào hang đợi
Trang 25➢Giới thiệu
thừa)
❖ Phục vụ: thời gian xuất hiện phân bố lũy thừa
cần biết khách hang cuối đến là bao lâu
➢ Tập tối thiểu các output
vụ)
ở hang đợi/hệ thống, phân bố thời gian giữa xuất phát từ
Hàng đợi Markov
Trang 26➢Định nghĩa các độ đo
❖ L: Số lượng trung bình khách hàng trong hệ thống,
❖ Lq: số trung bình khách hàng đợi để được phục vụ,
❖ W: thời gian trung bình trong hệ thống,
❖ Wq: thời gian trung bình trong hàng đợi để được phục vụ,
❖ : tốc độ xuất hiện trung bình,
❖ : tốc độ phục vụ trung bình,
❖ 1/: thời gian phục vụ trung bình
4 Độ đo hiệu năng cốt lõi
Trang 27➢Độ đo bổ sung
gian [0, t],
t Lưu ý rằng N (t) = a (t) - d (t)
Độ đo bổ sung
Trang 28➢Tích lũy và trung bình
❖ Tổng số tích lũy phút-người trong khoảng [0,t]
❖ Thời gian đợi trung bình trong khoảng [0,t]: l(t)/(a(t)=W (t)
và số trung bình trong hệ thống là l(t)/t = L (t)
Các độ đo bổ sung
Trang 29➢Luật nhỏ
Số lượng trung bình khách hàng trong hệ thống bằng tích của tốc
độ xuất hiện trung bình với thời gian trung bình trong hệthống
Luật nhỏ và liên quan
Trang 30➢Khái niệm quá trình Markov
❖ Quá trình Markov: một QT ngẫu nhiên mà xác suất có điều kiện
thuộc một trạng thái bất kỳ tại một thời điểm tương lai “khi
cho trạng thái hiện tại và trạng thái quá khứ” bằng xác suất ở trạng thái đó trong tương lai khi cho “chỉ trạng thái hiện tại”.
❖ lịch sử quá khứ của hệ thống không cung cấp thông tin bất kỳ
mà cần thiết để dự đoán trạng thái tương lai.
❖ trạng thái hệ thống thường được mô tả: số lượng khách hàng trong hàng đợi (mặc dù ở một số hệ thống tiên tiến hơn: mô
tả khác nhau trạng thái hệ thống cần thiết)
5 Khung đối với hang đợi Markov
Trang 31➢Đặt vấn đề
khách hàng hiện tại đã được phục vụ 12 phút (thậm chí
trong dịch vụ: giá trị trung bình vẫn là 15 phút
❖ Quá trình xuất hiện và quá trình dịch vụ đều không nhớ
Khung hàng đợi Markov
Trang 32➢Một số tính chất bổ sung phân bố mũ
❖ Quá trình xuất hiện Poisson với tốc độ xuất hiện
o((t)2) là các số hạng bậc (t)2 hoặc nhỏ hơn
❖ Với t nhỏ, ta có:
ngắn về cơ bản là 0 và có thể bỏ qua
xác suất không hoàn thành là 1-t
H/đợi Markov: Tính chất phân bố mũ
Trang 33➢ Giả thiết tốc độ xuất hiện, tốc độ dịch vụ
❖ n(t): (Poisson) tỷ lệ xuất hiện n người trong hệ thống tại thờiđiểm t
❖ μn(t): tỷ lệ phục vụ với n người trong hệ thống tại thời điểm t
❖ Pi(t) là xác suất ở trạng thái i tại thời điểm t:
Phát triển các phương trình
Trang 34❖ Xác suất mà hệ thống hiện có một khách và người đó hoàn thành dịch
vụ trong thời gian rất ngắn
❖ Xác suất ở trạng thái i với thời gian ngắn hiện tại là tổng:
❖ xác suất mà hệ thống hiện đang ở trạng thái i-1 và có 1 khách hàng xuất hiện trong một thời gian ngắn
❖ xác suất mà hệ thống hiện đang ở trạng thái i và không có khách xuất hiện
hoặc hoàn tất dịch vụ trong khoảng thời gian ngắn.
H/đợi Markov: Thiết lập phương trình
Trang 35➢Biến đổi (3.5) và (3.6)
❖ Đưa Pi(t) về bên trái và chia cho t
❖ Lấy giới hạn khi cho t → 0:
Trang 36➢ trạng thái của một hàng đợi Markov
❖ Cung cấp các tỷ lệ về các xác suất thay đổi trạng thái nhưhàm theo thời gian
Phương trình Chapman-Kolmogorov
Trang 37➢ Mối quan tâm chính từ lý thuyết hàng đợi
thuộc thời gian: i(t)=i và μi(t) = μi : t.
tương đối hợp lý trong thực tế
❖ “hệ thống loại trừ việc “ngừng dịch vụ” vào cuối ngày”: khi
đó tốc độ xuất hiện giảm tới 0
❖ Cho thêm Pi(t)= Pi và dPi(t)/dt=0
❖ Viết lại (3.8) và (3.9) theo các giả định trên
❖ Giải (3.9) với P1 theo Po , có
P/trình cân bằng trạng thái ổn định
Trang 38P/trình cân bằng trạng thái ổn định
Trang 39➢ Kết hợp phương trình
cho phép tính xác suất mọi trạng thái
➢ Tính toán các độ đo cốt lõi
❖ và
Trong đó s là số lượng các phục vụ
P/trình cân bằng trạng thái ổn định
số người đợi để được phục vụ
số người trong hệ thống
Trang 40➢Hình 3.9
➢ Hai phương trình (3.9), (3.10) trạng thái ổn định
❖ i , i là các tỷ lệ thông lượng chuyển trạng thái lên/xuống
❖ Tại trạng thái ổn định tỷ lệ ra khỏi vòng tròn = tỷ lệ vàonhư phương trình trên đây
Cân bằng trạng thái ổn định
Trang 41➢Hình trái: Cô lập trạng thái: xác suất dòng vào, ra như nhau ( xung quanh trạng thái j )
➢ Hình phải: Ở mọi điểm cắt
❖ Công thức (3.14) tỷ lệ trái = tỷ lệ phải
❖ Tính P theo P lại trở về (3.12)
Cô lập trạng thái
Trang 42➢Công thức (3.11): trình bày mô hình cơ bản
❖ dòng xuất hiện: quá trình Poisson (có nghĩa là lần liên đoạnliên xuất hiện được phân bố mũ) với tốc độ cho mỗi đơn vịthời gian
❖ thời gian phục vụ: các biến ngẫu nhiên độc lập, phân bốgiống nhau, hàm mũ với tham số μ, hoặc thời gian phục vụ1/μ
Ứng dụng của mô hình cơ bản
(3.11)
Trang 44❖ Trường hợp t/gian dịch vụ trung bình là 15 phút = 0,25
giờ Tốc độ sử dụng = 0,75 = 3 *0,25 Với bệnh nhânxuất hiện mỗi 20 phút (3/giờ) và thời gian phục vụtrung bình 15 phút: bác sĩ bận 75 % thời gian, tốc độ
sử dụng
Trang 45Mô hình M/M/1
<1, chúng ta có
(3.16) xác suất trạng thái hàng đợi M/M/1
(3.17) (3.18)
(3.19)
(3.20)
Trang 46M/M/1: Thảo luận
➢Thảo luận
❖ Điều kiện <1 để có (3.16)-(3.20) “điều kiện trạng thái
ổn định” ~ “tỷ lệ xuất hiện phải nhỏ thua thực sự tỷ lệ
dịch vụ”
❖ Các phương trình (3.17)-(3.20) tỷ lệ 1/(1- )
❖ Khi tiếp cận 1 thì thi hành rất tồi: đường cong tại
hình vẽ Hệ thống dịch vụ tốt <0.8, dịch vụ giảm dần0.8<<0.9, giảm rất nhanh khi 0.9<
Trang 47M/M/1: Ví dụ
➢Trạm thu phí
❖ Tốc độ trung bình 360 xe (người)/giờ hoặc 1 xe/10 giây
❖ 300 xe/giờ (=5/6~0.833): trung bình 60 giây qua trạm
Công dân khiếu nại?
Trang 48M/M/1: Tính toán phương sai
➢Phương sai Var(N)
❖ Độ lêch chuẩn (cột 5) cao hơn đôi chút số khách trung
bình trong hệ thống (cột 3)
Trang 49M/M/1: Xác suất lượng khách ở hệ thống
Hàm tạo thời điểm (Moment Generating Function: MGF)
Trang 50M/M/1: Thời gian hệ thống
➢Hàm tạo thời điểm vô điều kiện của thời gian chờ
Hàng đợi M/M/1 FCFS, thời gian là phân bố siêu mũ
Trang 51Ví dụ
➢Ví dụ trạm thu phí nhỏ (tiếp)
❖ 300 xe/giờ hay 5 xe/phút
❖ Bảng trước cho biết thời gian đợi 60 giây
thống (phải đợi) 2 phút và 1/200.050 (1/25 0.041)
xe ở hệ thống (phải đợi) 3 phút;
Trang 52M/M/1: Thời gian chờ
Trang 53M/M/1: Thời gian rời khỏi
➢Ví dụ trạm thu phí nhỏ
3 phút
❖ Nếu hệ thống rỗng: t/gian rời khỏi tiếp = t/gian xuất
hiện tiếp theo (biến n/nhiên mũ kỳ vọng 1/)+ t/giandịch vụ (biến n/nhiên mũ có kỳ vọng 1/ → MGF chobắt đầu dịch vụ tiếp theo
❖ Hệ thống : tiếp 1/ và MGF là
❖ (Bảng 3.3) Xác suất thời gian trong hệ thống và thời
Trang 54M/M/1: Rời khỏi tiếp (2)
➢MGF vô điều kiện thời gian rời khỏi tiếp
khỏi là Poison với kỳ vọng tương tự như xuất hiện
độ rời trung bình “cái gì vào hàng đợi sau thời gian dàiphải đi ra”
trình vào hàng đợi
Trang 55M/M/1: Hàng đợi hữu hạn
➢Nhận xét
❖ Công thức L rất lộn xộn: L biến đổi quá theo M và (tốc độ sử dụng)
❖ Bảng cho một số điểm quan trọng:
❖ Khi M tăng thì L tiếp cận như một M/M/1 vô hạn
❖ Không yêu cầu <1; khi >1 thì không áp dụng M/M/1 song vẫn tính được cho hàng đợi hữu hạn
❖ Khi <1: tác động M không lớn; khi >1 ảnh hưởng M lớn
Trang 56M/M/1 hữu hạn: 1
➢Tính W
❖ Tính W:cần tốc độ xuất hiện hiệu quả (effective arrival)
❖ Lưu ý: Khi số khách = M, mọi khách hàng mới bị bỏ đi
Trang 57M/M/1 hữu hạn với =1
❖ Độ dài hàng đơi là M
Trang 58M/M/1 hàng đợi hữu hạn: Nhận xét
➢Nhận xét hàng đợi cỡ hữu hạn
được phục vụ (giảm số khách xuất hiện song khôngthấy cơ hội được phục vụ), và (ii) giảm t/gian đợi trungbình trong hệ thống
sỹ: coi là M/M/1 với hàng đợi hữu hạn
❖ ví dụ tiếp tân có 3 đường điện thoại: Tiếp tân thoại với
một người và hai người có thể chờ
❖ Nếu có người thứ tư thì người đó nhận tín hiệu bận:
không thể vào hàng đợi
Trang 59M/M/1 hữu hạn : minh họa cân bằng
Trang 60Hàng đợi M/M/s
➢Giới thiệu
vụ và ở đó từ xuất hiện tới hoàn tất Các quầy thanh
toán ở các siêu thị Tập s hàng đợi với xuất hiện /s
ở đầu hàng được phục vụ khi có phục vụ rỗi tiếp theo
Cách hoạt động check-in của hãng hàng không
Trang 61M/M/s: Sơ đồ chuyển trạng thái
Trang 62M/M/s: các tham số đầu ra
➢Nhận xét
❖ (3.24): tg đợi trung bình Lq dễ nhận hơn so với L
❖ L yêu cầu hai dạng xác suất trạng thái (3.23): 0-s và
s+1…
❖ Lq : chỉ cần sử dụng dạng thứ hai
❖ Có Lq: theo (3.2)-(3.4):
để tính ba tham số còn lại
❖ Giả sử cho s=1, có
→
→
(3.16)
Trang 63M/M/s: Minh họa
➢Hàng đợi check-in hàng không
(1/= 2 phút): mỗi quầy phục vụ trung bình 30khách trong một giờ
❖ Với 6 phục vụ: đòi hỏi <1: <180=30*6
bình và t/gian đợi trung bình là hàm của tốc độ
phục vụ /(s)
Trang 64M/M/s: Minh họa
Trang 65M/M/s ví dụ: nhận xét
➢Một số nhận xét
đợi (Lq) 2 phút
❖ Tỷ lệ sử dụng 0.8: t/gian đợi là rất nhỏ
❖ Khi tăng tỷ lệ lên quá 0.8 thì t/gian đợi tăng đột biến
❖ =0.8: t/gian đợi < 1 phút
❖ =0.9 (thêm 18 người/giờ): t/gian đợi thêm 2.5 phút
❖ =0.95 (+ 9 người nữa/giờ): t/gian đợi thêm 5.75 phút
❖ =0.99: thời gian đợi xấp xỉ nửa tiếng
Trang 66M/M/s: thêm quầy check-in (tăng s)
➢ Giả sử tốc độ vào 175 người giờ
cần bổ sung một quầy (s=7)
Trang 67M/M/s: Xác suất đợi
➢Tính toán
❖ Nếu một khách xuất hiện nhìn thấy n+s người trong hệ thống:
khách phải đợi n+1 người hoàn tất dịch vụ (có 01 phục vụ rỗi)
❖ T/gian giữa các thời điểm hoàn tất dịch vụ là phân bố mũ theo
tham số s, hàm tạo thời điểm khách hàng được phục vụ khi khách hàng xuất hiện có n+s người ở hệ thống Tạo thời điểm