1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

VI TRI TUONG DOI CUA HAI DUONG TRON

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai đờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đờng nối tâm, tức là đờng nối tâm là đờng trung trực của dây chung.. Nếu hai đờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH MAI

Ơ’;/

Trang 2

O

O

O

O’O’ O’ O

O O’

O

O ’

- Hai đường tròn có hai điểm chung

- Hai đường tròn có một điểm chung:

- Hai đường tròn không có điểm chung

Trang 3

O’ O

- Hai đường tròn không có điểm chung

- Hai đường tròn có một điểm chung:

- Hai đường tròn có hai điểm chung

Vị trí tương đối giữa hai đường tròn

O’

O

O

O’

O O’

O

O’

?1 Vi sao 2 ® êng trßn ph©n biÖt kh«ng

thÓ cã qu¸ 2 ®iÓm chung ?

A

B

C ’

NÕu hai ® êng trßn cã tõ 3 ®iÓm chung trë lªn th× chóng trïng nhau, v× qua 3 ®iÓm kh«ng th¼ng hµng chØ cã duy nhÊt 1 ® êng trßn

VËy hai ® êng trßn ph©n biÖt kh«ng thÓ cã qu¸ hai ®iÓm chung.

Trang 4

O O’

O

O’

- Hai đường trũn cú hai điểm chung

- Hai đường trũn cú một điểm chung:

- Hai đường trũn khụng cú điểm chung

I Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

1 Hai đ.tròn cắt nhau: Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

A

B

A; B là giao điểm

AB là dây chung

2 Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

3 Hai đ.tròn không giao nhau:

Là hai đ.tròn không có điểm chung

Đựng

nhau Ngoài nhau

Là hai đ.tròn ch có 1 điểm chung

O

O’

O’

O

Trang 5

Bài tập trắc nghiệm

I Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

1 Hai đ.tròn cắt nhau: Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

A

B

A; B là giao điểm

AB là dây chung

2 Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

3 Hai đ.tròn không giao nhau:

Là hai đ.tròn không có điểm chung

Đựng

nhau Ngoài nhau

Quan sỏt hỡnh vẽ và chọn cõu trả lời đỳng

O 1

O 3

O 2

O 4

O O’

O

O’

O

Là hai đ.tròn ch có 1 điểm chung

Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Trang 6

D Chỉ cú cõu A và B đỳng.

C ( O 4 ) cắt ( O 1 ) và ( O 2 )

I Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

1 Hai đ.tròn cắt nhau: Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

A

B

A; B là giao điểm

AB là dây chung

2 Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

3 Hai đ.tròn không giao nhau:

Là hai đ.tròn không có điểm chung

Đựng

nhau Ngoài nhau

Quan sỏt hỡnh vẽ và chọn cõu trả lời đỳng

O 1

O 3

O 2

B ( O 2 ) tiếp xỳc ( O 1 ) và ( O 3 )

A ( O 3 ) tiếp xỳc ( O 4 ) và ( O 2 )

O 4

O O’

O

O’

O

Là hai đ.tròn ch có 1 điểm chung

Ưa4

\\

Trang 7

O’

O’

O

O O’

M

I Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

II Tính chất đ ờng nối tâm

- Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm

- Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm

Hai đ ờng tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau

1 Hai đ.tròn cắt nhau: Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

A

B

2 Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:

M là tiếp điểm

3 Hai đ.tròn không giao nhau:

Là hai đ.tròn không có điểm chung

Đựng

nhau Ngoài nhau

A; B là giao điểm

AB là dây chung

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

1 Đường nối tõm là trục đối xứng của hỡnh gồm

cả hai đường trũn đú.

O

O’

Là hai đ.tròn ch có 1 điểm chung

M

Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Tiết 30:

Trang 8

O O’

A

B

?2 a Quan sát hình vẽ chứng minh rằng OO’

là đ ờng trung trực của AB.

Có: OA = OB (cùng là bán kính của (O)) O’A = O’B (cùng là bán kính của (O’))  O và O’ thuộc đ ờng trung trực của đoạn thẳng AB

 OO’ là đ ờng trung trực của đoạn thẳng AB

Chứng minh

O

I Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

1 Hai đ.tròn cắt nhau:

2 Hai đtròn tiếp xúc nhau:

3 Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là hai đ.tr có 1 điểm chung

II Tính chất đ ờng nối tâm

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau Ngoài nhau

A

B

1 Đường nối tõm là trục đối xứng của hỡnh gồm

cả hai đường trũn đú.

Trang 9

O

O ’

O O’

A

B

O

?2.a Quan sát hình

vẽ chứng minh rằng OO’ là đ ờng trung trực của AB.

I Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

1 Hai đ.tròn cắt nhau:

2 Hai đtròn tiếp xúc nhau:

3 Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là hai đ.tr có 1 điểm chung

II Tính chất đ ờng nối tâm

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau Ngoài nhau

1 Đường nối tõm là trục đối xứng của hỡnh gồm

cả hai đường trũn đú.

?2.b Quan sát hình vẽ hãy dự đoán về vị trí cùa điểm M đối với đ ờng nối tâm OO’

b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp

điểm nằm trên đ ờng nồi tâm.

2 Định lý:

A

B

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

Tiết 30:

Trang 10

O

O ’

O O’

A

B

I Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau:

b Hai đtròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là hai đ.tr có 1 điểm chung

II Tính chất đ ờng nối tâm

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau Ngoài nhau

1 Đường nối tõm là trục đối xứng của hỡnh gồm

cả hai đường trũn đú.

b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp

điểm nằm trên đ ờng nồi tâm.

2 Định lý:

?3 Cho hình vẽ

a Hãy xác định vị trí t

ơng đối của hai đ ờng tròn (O) và (O’).

a Hai đ ờng tròn (0) và (0’) cắt nhau tại A và B

b Chứng minh rằng BC // OO’ và ba điểm

C, B, D thẳng hàng.

b. AB  OO’ = {I}

ACB có OA = OC (= R của (O))

IA = IB (t/c đ ờng nối tâm)

OI là đ ờng trung bình của  ACB

 OI // CB

Hay CB // OO’ (1)

T ơng tự xét ABD

Ta có BD // OO’ (2)

Từ (1) và (2) suy ra C, B, D thẳng hàng

(Theo tiên đề ơclit)

Chứng minh

O’ O

A

B

I

Trang 11

O

O ’

O O’

A

B

I Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau:

b Hai đtròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là hai đ.tr có 1 điểm chung

II Tính chất đ ờng nối tâm

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau Ngoài nhau

Vị TRí TƯƠNG Đối của hai đ ờng tròn

Tiết 30:

1 Đường nối tõm là trục đối xứng của hỡnh gồm

cả hai đường trũn đú.

b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp

điểm nằm trên đ ờng nồi tâm.

2 Định lý:

Cho hai đường trũn đồng tõm (O;11cm) và (O; 3cm) Đường trũn (M; R ) tiếp xỳc với hai đường trũn (O; 11cm) và (O; 3cm) tại A và B.

a) Chứng minh bốn điểm: O, A, M, B thẳng hàng.

b) Tớnh R.

Bài tập

M

B

Trang 12

Bµi s¾p häc

1 -N ắm vững các khái niệm về

“Vị trí tương đối của hai

đường tròn”

- Ôn lại các bài tập đã giải.

2 Bài tập về nhà : 33, 34 sgk

Bµi míi häc

Ti ế t 31 :

V ị trí tương đối của hai đường tròn ( Tiếp theo).

T ìm hiểu :

- Hệ thức liên hệ giữa khoảng

cách hai tâm của hai đường tròn và hai bán kính của hai đường tròn.

- Khái niệm về tiếp tuyến chung của hai đường tròn

Trang 13

Ng«i sao may m¾n

1

2

3

4

5

Trang 14

Mỗi tổ được chọn một ngôi sao may mắn

Có 5 ngôi sao, đằng sau mỗi ngôi sao là một câu hỏi tương ứng Nếu trả lời đúng câu hỏi thì được 10 điểm , nếu trả lời sai không được điểm và tổ khác được quyền trả lời Thời gian suy nghĩ là 15 giây

Trang 15

Nhanh lên các bạn

ơi !

Cố lên…cố lên

ê… ên!

Cho hai điểm A, B trên đường tròn (O;R) ( A, B không phải đường kính).

Có bao nhiêu đường tròn đi qua A, B và có cùng bán kính R?

A 3 B 2 C 1 D Vô số

Chọn:B 2

Trang 16

Thêi gian: HÕt 10 9

D 8cm

bán kính R=5cm cắt nhau tại A và B Biết

AB = 6cm Đoạn nối tâm OO, bằng:

A 5cm B 6cm C 7cm D 8cm

O’ O

B

Trang 17

A 2

đường tròn phân biệt là:

A 2 B 3 C 4 D Vô số

Ư’

Trang 18

Nhanh lờn cỏc bạn ơi !

Cố lờn…cố lờn ờ… ờn!

Phát biểu nào sau đây là sai:

A Đ ờng thẳng 00 là trục đối xứng của đ ờng tròn (0) Đ ờng thẳng 00 là trục đối xứng của đ ờng tròn (0). ’ ’

B Đ ờng thẳng 00 là trục đối xứng của đ ờng tròn (0 ) Đ ờng thẳng 00 là trục đối xứng của đ ờng tròn (0 ). ’ ’ ’ ’

C Đ ờng tròn (0) đối xứng với (0 ) qua AB Đ ờng tròn (0) đối xứng với (0 ) qua AB. ’ ’

D A, B đối xứng nhau qua 00 A, B đối xứng nhau qua 00 ’ ’

Trang 19

Nhanh lên các bạn ơi !

Cố lên…cố lên ê… ên!

Một tam giác và một đường tròn số điểm chung có thể có nhiều nhất là:

A 3 B 4

C 5 D 6

O ’

Ơ

Ngày đăng: 23/07/2021, 07:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w