nhọn 1 Số câu: Số điểm: 2 2/ Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Số câu: Số điểm: Tính được số 3/ Hệ thức về đo góc nhọn cạnh và góc khi biết một tỉ trong tam giác số lượng[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1 Môn: Hình học 9 – Tiết 17 Năm học 2013 – 2014
I Mục đích – Yêu cầu:
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức học sinh đã tiếp thu được sau khi học xong chương I
2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày bài giải của học sinh
3 Thái độ: Làm bài cẩn thận, trung thực
II Ma trận đề kiểm tra:
Vận dụng
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1/ Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Tính được tỉ số lượng giác của góc nhọn
2/ Hệ thức về
cạnh và đường
cao trong tam
giác vuông
Tính được đường cao
- Tính độ dài cạnh, hình chiếu
- Chứng minh đẳng thức
3/ Hệ thức về
cạnh và góc
trong tam giác
vuông
Tính được số
đo góc nhọn khi biết một tỉ
số lượng giác
Giải được tam giác vuông
Tính độ dài cạnh
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hình học 9 – Năm học: 2013 - 2014
Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)
Câu 1 (3đ): Cho ABC vuông tại A, có AB = 5cm, AC = 12cm
a/ Tính các tỉ số lượng giác của góc B (viết kết quả dưới dạng phân số)
b/ Tìm số đo góc C (làm tròn đến độ)
Câu 2 (4đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết rằng AB = 9cm, BC = 15cm
a/ Giải tam giác vuông ABC
b/ Tính độ dài đường cao AH
Câu 3 (3đ): Cho ABC nhọn, đường cao AH Từ H kẻ HE AB tại E và HF AC tại F.
a/ Cho AB = 5cm; AH = 4cm Tính AE, BE
b/ Chứng minh: AE AB = AF AC
c/ Cho HAC 300 Tính FC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hình học 9 – Năm học: 2013 - 2014
Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)
Câu 1 (3đ): Cho ABC vuông tại A, có AB = 5cm, BC = 13cm
a/ Tính các tỉ số lượng giác của góc C (viết kết quả dưới dạng phân số)
b/ Tìm số đo góc B (làm tròn đến độ)
Câu 2 (4đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm
a/ Giải tam giác vuông ABC
b/ Tính độ dài đường cao AH
Câu 3 (3đ): Cho ABC nhọn, đường cao AH Từ H kẻ HE AB tại E và HF AC tại F.
a/ Cho AB = 5cm; AH = 4cm Tính AE, BE
b/ Chứng minh: AE AB = AF AC
c/ Cho HAC 300 Tính FC
Đề 1
Đề 2
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM HÌNH HỌC 9 – Đề 1
Câu 1
(3đ)
a/ BC AB2AC2 13
12 sin
13
AC B
BC
;
5 cos
13
AB B BC
;
12 tan
5
AC B
AB
;
5 cot
12
AB B AC
;
0,5 1,0 0,5
b/
5 sin
13
C
C
0,5 0,5
Câu 2
(4đ)
a/ AC BC2 AB2 12 cm
4
5
AC
BC
C B
1,0 1,0 1,0 b/
7,2 15
AB AC AH
BC
Câu 3
(3đ)
a/
2
3, 2
AH AE
AB
cm
1,8
BEAB AE cm
0,75 0,25 b/ AE AB AH. 2, AF AC. AH2
Suy ra AE AB = AF AC
0,5 0,5 c/ HFAH.sinA4.sin 300 2cm
0
FC HF C cm
0,5 0,5
Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần tương ứng.
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM HÌNH HỌC 9 – Đề 2
Câu 1
(3đ)
a/ AC BC2 AB2 12
5 sin
13
AB C
BC
;
12 cos
13
AC C BC
;
5 tan
12
AB C
AC
;
12 cot
5
AC C AB
;
0,5 1,0 0,5
b/
12 sin
13
B
B
0,5 0,5
Câu 2
(4đ)
a/ BC AB2AC2 10 cm
4
5
AC
BC
C B
1,0 1,0 1,0 b/
4,8 10
AB AC AH
BC
Câu 3
(3đ)
a/
2
3, 2
AH AE
AB
cm
1,8
BEAB AE cm
0,75 0,25 b/ AE AB AH. 2, AF AC. AH2
Suy ra AE AB = AF AC
0,5 0,5 c/ HFAH.sinA4.sin 300 2cm
0
FC HF C cm
0,5 0,5
Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần tương ứng.