1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

on kiem tra 1 tiet lop 10 ngay 9112013

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 25,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài đường trung tuyến AM của... Giải hệ phương trình sau:.[r]

Trang 1

Dạng1.Giải hệ phương trình sau:

1)

x2+y2− x − y +xy=9

x2 +y2− xy=7

¿{

¿

¿

2)

x y xy xy x y

x y y x

3)

x − y +xy=1

x2+y2− x + y +xy=8

¿{

¿

¿

4) 2 2 2 25 7 x y xy x xy y ìï + = + ïí ï - + = ïî . 5) 2 2 8 5 x y x y xy x y ìï + + - = ïí ï - + - = ïî 6) { x2+xy+ y2=4 (x +1)( y +1)=3 7) { x2−2 xy+ y2=1 (2 x+3)(2 y +3)=63 8) {x3+y3+2 xy=13 7 x+7 y −8 xy=5 9) {x2+y x − y +xy=32− xy − x + y =6

Trang 2

Dạng 2 Giải và biện luận phương trình và hệ phương trình sau

10)

(m+2)x +3 y=m

x+my+m=0

¿{

¿

¿

11)

(m −2)x +(1 −3 m) y =2

2 x+(2 m− 1) y=m −2

¿{

¿

¿

Trang 3

Dạng 3.

12)Cho x2- 2mx m- 2- = Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa: 1 0

2 1

5 2

x +x

=-13)Cho phương trình (m −3)x2

+2(m −1)x +m+2=0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x❑1 ,

x❑2 phân biệt sao cho x12

+x22 +x12x2+x1x22

=4

14)Cho phương trình: x2 +2mx + m2 -5m +5 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 và

A = x1 + x2 -10x1x2 đạt giá trị lớn nhất

Dạng 4 15) Tìm giá trị lớn nhất A=(3-2x).x với 0 ≤ x ≤32 16) Tìm giá trị nhỏ nhất f(x)=x+16x −3 (x>3) 17)Tìm giá trị lớn nhất A=(2-x).x với 0 ≤ x ≤ 2 18)Tìm giá trị nhỏ nhất f(x)=x+x −24 (x>2) ĐS: giá trị nhỏ nhất =6 tại x=4 19)Tìm giá trị nhỏ nhất f(x)=x+x −24 (x>2) đs giá trị nhỏ nhất =6 tại x=4

Dạng 5

Trang 4

20)Chứng minh bất đẳng thức 52(a2+1)+b2≥ a+2 b+2 ab

21)Chứng minh bất đẳng thức 2(5 x2

+y2)+13 ≥ 4 x +6 y +6 xy

Dạng 6 22)Cho tam giác ABC có AB = 3 , AC = 5 , Â = 120❑0 Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC 23)Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5, BC = 6 M là trung điểm AC, N là điểm trên cạnh BC sao cho BN = 59 99 BC a) Tính ⃗AB ⃗BC b) CMR: AN ⊥ BM

Trang 5

HS phương

24)Ta có a=2, b=√6; c=√3+1

c) Tính độ dài trung tuyến BK

AK =√3

2 (√3+1); BK=√52+√3 d) Tính MN thỏa AM =1

; AN =2 AC ĐS: MN=√184 − 10√3

3

25)Δ ABC có AC=2√2, AB=√6 −√2, BAC❑ =1200

a) Tính (AB→ − AC → ).(AB +AC ) ĐS: − 4√3

26)

x+ y+xy=5

x2+y2+xy=7

¿{

¿

¿

27)Giải biện luận

x +my=3 m mx+ y=2 m+1

¿{

¿

¿

28)(m+1)x2-2(m-1)x+m-2=0

Tìm m để pt có 2 nghiệm thỏa: 4(x1+x2)=7x1x2

29)Tìm giá trị lớn nhất

A=(2-x).x với 0 ≤ x ≤ 2

30)Δ ABC, AB=5, AC=6, A❑=1200

Tính độ dài trung tuyến AM ĐS: AB AC =-15; AM=√312

31)

1

x+

1

y=5

1

x2+

1

y2=13

¿{

¿

¿

ĐS:

x=1

2

y=1

3

¿{

¿

¿

hoặc

x=1

3

y=1

2

¿{

¿

¿

32)Tìm giá trị nhỏ nhất f(x)=x+x −24 (x>2)

đs giá trị nhỏ nhất =6 tại x=4

33)52(a2+1)+b2≥ a+2 b+2 ab

Hướng dẫn: (a −1 )2

+(b − 2)2+(2 a− b)2≥ 0

Trang 6

ĐỀ 1.

Bài 1 Giải hệ phương trình sau:{ x2+xy + y2=7

(2 x+3)(2 y +3)=35

Bài 2 Giải biện luận:

(m+3)x +4 y=m

x +my+m=0

¿{

¿

¿

Bài 3. Tìm m để phương trình : mx2−(2 m+1)x +m+1=0 có hai nghiệm x1, x2 phân biệt thỏa :

x12.x2 + x1.x22 = 6

Bài 4 a) Tìm giá trị lớn nhất A=(7-3x).x

2 với 0 ≤ x ≤

7 3 b) Tìm giá trị nhỏ nhất f(x)=2x+25

7

2)

Bài 5.Chứng minh bất đẳng thức 29 x2

+5(2 y2+2+2 xy)≥ 4 ( x+3 y )

Bài 6 Ta có a=2√5, b=6; c=2√2

Trang 7

ĐỀ 2.

Bài 1 Giải hệ phương trình sau:

x3− 3 x2−9 x +22=− y3+3 y2+9 y

x2

+y2− x − y=1

2

¿{

¿

¿

ĐS:

x=1

2

y=3

2

¿{

¿

¿

hoặc

x=3

2

y=1

2

¿{

¿

¿

Bài 2 Giải biện luận:

(m −3)x +(2− m) y=2

2 x+(2 m− 3) y=m−3

¿{

¿

¿

Bài 3 (m+1)x2-2(m+2)x+m-3=0 có 2 nghiệm phân biệt thỏa (4x1+1)(4x2+1)=18

Bài 4 a) Tìm giá trị lớn nhất y=(5-4x).2x với 0 ≤ x ≤5

4 b) Tìm giá trị nhỏ nhất B=x+273 x −5 (x>53)

Bài 5 Chứng minh a2+b2+c2ab+ac+bc

Bài 6 Δ ABC có AC=2√2, AB=√6 −√2, BAC❑ =1200

a) Tính (AB→ − AC → ).(AB +AC ) ĐS: − 4√3

Trang 8

Trang 9

34)(m+1)x2-2(m-1)x+m-2=0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa 4(x1+x2)=7x1x2

35)mx2-2(m-3)x+m-6=0 có hai nghiệm x1,x2 và thỏa x1

1

+ 1

x2=−1

36)(m-2)x2+2mx+m+2=0 có 2 nghiệm x1,x2 và thỏa x13+x23+x1x2=23

37)Cho ABCV vuông tại A, có AB = 6, AC = 4 M là trung điểm AC, Tính BC CM

38)Cho ABCV vuông tại A, có AB = 8, AC = 6 I là trung điểm AB, Tính CB BI

39)Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Tính các tích vô hướng sau :

⃗AB ⃗AD , ⃗AC ⃗BD , ⃗AB ⃗CA , ⃗AB ⃗CD

Trang 10

ĐỀ 1.

Bài 1 Giải hệ phương trình sau:

a)

x2+y2+5 xy+x + y =11

3 x+3 y +2 xy=8

¿{

¿

¿

b)

2 x2+2 y2

+x − y+x2y2=5

2 x −2 y +xy=1

¿{

¿

¿

ĐS:

x=1 y=− 1

¿{

¿

¿

hoặc

x=− 1 y=1

¿{

¿

¿

Bài 2 Giải biện luận:

(2 −m ) x +(3 −2 m) y=2 m − 5

(3 m− 2) x +(2 m− 1) y =m− 4

¿{

¿

¿

Bài 3 Cho pt (2 m−1 ) x2

− (3 m+2 ) x +m+ 5=0 Tìm m để pt có 2 nghiệm thỏa x12

+x22 +x12x2+x1x22

+3 x1x2−5 x1−5 x2=36

Bài 4

a) Tìm giá trị nhỏ nhất y=2 x+16

( x − 2)2 với x>2

b) Tìm giá trị lớn nhất y=x (1 −5 x )2 với 0 ≤ x ≤1

5

Bài 5 CMR ∀ a , b ≥ 0 a4+b4≥ ab(a2

+b2)

Bài 6 Cho ΔABC có BAC❑ =1200, AB=3, AC=5

a) Tính độ dài BC và trung tuyến kẻ tử A

b) Gọi G là trọng tâm Δ ABC Tính AG → AB

c) Gọi N là điểm thỏa 3BN +NC =0 Tính AN

ĐỀ 2

Bài 1 Giải hệ phương trình sau:

a)

x2

+y2

+x+ y +7 xy=11

2 x2+2 y2+xy +x + y=7

¿{

¿

¿

b)

x2+y2− x + y +5 xy=7

x − y +6 xy=6

¿{

¿

¿

Bài 2 Giải biện luận:

a)

x+(2 m+1) y=3

mx+3 y =2 m+1

¿{

¿

¿

b)

mx+(m+1) y=1

x +2 my=2 m− 1

¿{

¿

¿

Bài 3 Cho pt (2 m−1 ) x2− (4 m−1) x+ 2m=0

Trang 11

Tìm m để pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x1

x2+

x2

x1+x1+x2+x1 x2=15

2

Bài 4.Tìm GTNN của hàm số: y=3 x+54

5 2

Bài 5 CMR ∀ a , b ≥ 0 a5

+b5≥ a4b+ab4

Bài 6.Cho ΔABC có AB=5, AC=6, BC=2√19

a) Tính số đo góc A

b) Tính độ dài trung tuyến BM

c) N là điểm trên BM thỏa BN =1

, K=AN ∩ BC Tính AK

ĐỀ 3

Bài 1 Giải hệ phương trình sau:

a)

x2+y2+x2y2+x + y =6

x2

+y2+3 xy +x + y=7

¿{

¿

¿

ĐS:

x=1 y=1

¿{

¿

¿

hoặc

x= −3 −√5

2

y= −3+√5

2

¿{

¿

¿

hoặc

x= −3+√5

2

y= −3 −√5

2

¿{

¿

¿

b)

x2

+y2+2 x +2 y+5 xy=11

x2+y2+x2y2+xy=4

¿{

¿

¿

Bài 2 Giải biện luận:

2 mx+(m+1) y=2

(m+1)x +2 y=2 m

¿{

¿

¿

Bài 3 Cho pt (2 m−1 ) x2

− (4 m−1) x+ 2m=0

Tìm m để pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x12

+x22+x1+x2+5 x1x2=48

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=(7 x +1)( 9− 6 x ) , −1

7≤ x ≤

3 2

Bài 5.CMR ∀ a , b , c ∈ R: a4+b4+c4≥ abc(a+b+c)

Bài 6 Cho ΔABC có AB=5, A❑=600, BC=7

a) Tính AC và số đo B và C

b) Tính độ dài trung tuyến BM

c) I là điểm thỏa 2IA+3 IC=0 Tính MI

ĐỀ 4.

Bài 1 Giải hệ phương trình sau:

a)

x2

+y2−3 x +3 y +6 xy +x2y2=9

x2+y2+2 x −2 y − xy=1

¿{

¿

¿

b)

x2 +y2 +x2y2

x2+y2+3 x +3 y=8

¿{

¿

¿

Bài 2 Giải biện luận:

Trang 12

(2m −1) x+ my=2 m +5

(3 m− 2) x +(2 m−1) y=4 m+3

¿{

¿

¿

Bài 3 Cho pt (m− 3) x2

−(2 m− 5) x+m −2=0

Tìm m để pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x12+x22+x12x2+x1x22+x1+x2=13

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất y=5x (1 −6 x )2 với 0 ≤ x ≤16

Bài 5.CMR ∀ a , b , c ,d ∈ R:a3

(1+b2)+b3(1+c2)+c3(1+d2)+d3(1+a2)≥8 abcd

Bài 5.CMR ∀ a , b , c ∈ R:a2

(1+b2 )+b2(1+c2)+c2(1+a2

)≥6 abc

Bài 6 Cho ΔABC có AB>AC, AB+AC=13, A❑=600, BC=7

a) Tính độ dài AB, AC, B và C

b) Tính độ dài trung tuyến CI

c) M là điểm thỏa AM =1

, N là trung điểm BM, K=AN ∩BC Tính AK

Ngày đăng: 23/07/2021, 02:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w