1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi lop 4

4 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào đáp án đúng 0,5 điểm a Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?. A..[r]

Trang 1

Trường TH số 2 Quảng Xuân Bài kiểm định chất lượng đầu năm Lớp : ……… MÔN : TOÁN ( LỚP 4)

Họ tên học sinh : NĂM HỌC : 2013 - 2014

Điểm

Bằng số

Bằng chữ

GK: 1

GK:.2

GT 1: ………

GT 2: ………

PHẦN TRẮC NGHIỆM 2 điểm

Câu 1 Viết tiếp vào ô trong bảng viết số và cách đọc số 1 điểm

52 250

Ba mươi sáu nghìn không trăm bốn mươi mốt

24 977 cm

Chín mươi tám nghìn một trăm ki-lô-gam

Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm 0,5điểm

3 m 6 dm = dm 7 m 8 cm = cm

Câu 3 Khoanh vào đáp án đúng 0,5 điểm

a) Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

A 8245; 8254; 8452; 8425 B 8245; 8254; 8542; 8452

C 8425; 8452; 8524; 8542 D 8542; 8524; 8245; 8254

Bài 1 Đặt tính rồi tính 2 điểm

Bài 2 Tính giá trị biểu thức 1 điểm

a) 26317 – 4506 : 3 = b) (30465 – 19206) × 6 =

Bài 3 Tìm x ( 2 điểm)

a., X x 7 = 86415 b X : 2 = 436

Trang 2

Bài 4 ( 3 điểm)

M t hình ch nh t có chi u r ng l 25 cm Chi u d i g p 4 l n chi u r ng Tính ộ ữ ậ ề ộ à ề à ấ ầ ề ộ

di n tích hình ch nh t ó.ệ ữ ậ đ

Đáp án môn toán lớp 4.

I Phần trắc nghiệm :

Bài 1: Câu 1 Viết tiếp vào ô trong bảng viết số và cách đọc số 1 điểm

Trang 3

Viết số Đọc số

52 250 Năm mươi hai nghìn hai trăm năm mươi

36 041 Ba mươi sáu nghìn không trăm bốn mươi mốt

24 977 cm Hai mươi tư nghìn chín trăm bảy mươi bảy

98 100 kg Chín mươi tám nghìn một trăm ki-lô-gam

Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm 0,5 điểm

3 m 6 dm = 36 dm 7 m 8 cm = 708 cm

Câu 3 Khoanh vào đáp án đúng 0,5điểm

a) Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

C 8425; 8452; 8524; 8542 ( 0,5 đ)

II Phần tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

53218 72592 4016

+ 37024 - 29336 x 4

90242 43256 16064

78205 5 28 15641

32 20

5

0

Bài 2: Tính giá trị biểu thức 1 điểm a) 26317 – 4506 : 3 = 26317 - 1502

= 24815

b) (30465 – 19206) × 6 = 11259 x 6 = 67554

Bài 3 Tìm x ( 2 điểm)

a., X x 7 = 86415 b X : 2 = 436

X = 86415 : 7 X = 436 x 2

X = 12345 X = 872

Bài 4 ( 3 điểm)

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 25 cm Chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

25 x 4 = 100 ( cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

100 x 25 = 2500 ( cm2 )

Đáp số: 2500 cm2

Ngày đăng: 22/07/2021, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w