1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dàn ý chi tiết văn lớp 9

215 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dàn Ý Chi Tiết Văn Lớp 9
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 215
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9 Dàn ý chi tiết văn lớp 9

Trang 1

M T S V N Đ C N CHÚ Ý Ộ Ố Ấ Ề Ầ

1 Không h c t : ọ ủ N i dung đ thi môn văn ch y u n m trong chộ ề ủ ế ằ ươ ng trình Ng văn l p ữ ớ

9 T t c các bài h c đ ấ ả ọ ượ c đ a vào ch ư ươ ng trình đ u có t m quan tr ng ngang nhau, đ u ề ầ ọ ề

là m t ph n không th thi u trong chu n ki n th c và kĩ năng mà m i h c sinh c n ph i ộ ầ ể ế ẩ ế ứ ỗ ọ ầ ả

đ t đ ạ ượ c đ hoàn thành ch ể ươ ng trình l p 9 và THCS nói chung ớ

2 Đ c kĩ đ : ọ ề dành ít nh t 5-7 phút đ ghi l i: v n đ bàn b c là gì (lu n đ ), các ý chínhấ ể ạ ấ ề ạ ậ ề

là gì (lu n đi m), t li u d n ch ng cho t ng ý Vi c đ c đ không kĩ d n t i không xác ậ ể ư ệ ẫ ứ ừ ệ ọ ề ẫ ớ

đ nh đúng v n đ c n bàn lu n trong bài; bài làm s l c đ , xa đ ị ấ ề ầ ậ ẽ ạ ề ề

3 Vi t nháp tr ế ướ đ bài làm chính th c có đ ý, d n ch ng chính xác, l p lu n ch t c: ể ứ ủ ẫ ứ ậ ậ ặ

ch , câu văn g n gàng, có hình nh… Nháp là s chu n b c l p lu n và ki n th c cho bài ẽ ọ ả ự ẩ ị ả ậ ậ ế ứ làm, tránh đ ượ c các l i nh thi u t li u d n ch ng, trùng l p ý, l p lu n r i… ỗ ư ế ư ệ ẫ ứ ặ ậ ậ ố

4 Đ vi t văn hay: ể ế Mu n vi t bài (đo n) văn hay ng ố ế ạ ườ i vi t không ch c n nh các tri ế ỉ ầ ớ

th c liên quan mà còn ph i có kh năng c m th văn ch ứ ả ả ả ụ ươ ng, có kĩ năng di n đ t, l p ễ ạ ậ

lu n, kĩ năng v n d ng ki n th c, có t t ậ ậ ụ ế ứ ư ưở ng đúng, tình c m đ p… ả ẹ

Trang 2

+ Đ bài yêu c u vi t đo n: c n phân tích đ v m t hình th c (đo n văn trình bày ề ầ ế ạ ầ ề ề ặ ứ ạ theo phép l p lu n nào, dung l ậ ậ ượ ng câu, đ n v ng pháp kèm theo ) và n i dung đo n s ơ ị ữ ộ ạ ẽ

vi t (đ h i m y ý, ch đ c a đo n văn là gì ) Khi vi t đo n văn, c n phát tri n ý vi t ế ề ỏ ấ ủ ề ủ ạ ế ạ ầ ể ế

t ươ ng đ i dài song tránh lan man, xa đ , loãng ý chính ố ề

6 M t s yêu c u c n chú ý: ộ ố ầ ầ

V th : ề ơ

- H c thu c lòng bài th Hoàn c nh ra đ i, hoàn c nh đó có ý nghĩa gì không ọ ộ ơ ả ờ ả

- M ch c m xúc, ch đ , gi ng đi u bài th ạ ả ủ ề ọ ệ ơ

- Nhan đ tác ph m (Mùa xuân nho nh , Ánh trăng, Bài th v , Khúc hát ru ) ề ẩ ỏ ơ ề

- Các hình nh th (hình nh chi c xe không kính, hình nh anh b đ i c H trong kháng ả ơ ả ế ả ộ ộ ụ ồ chi n, hình nh ánh trăng, v ng trăng, hình nh mùa xuân, hình nh b p l a, hình nh con ế ả ầ ả ả ế ử ả cò )

- Các tín hi u ngh thu t và giá tr bi u đ t: so sánh, n d , nhân hoá, hoán d (câu th : ệ ệ ậ ị ể ạ ẩ ụ ụ ơ

“R ng cho hoa/ Con đ ừ ườ ng cho nh ng t m lòng”, “M t tr i m em n m trên l ng”, “Làn ữ ấ ặ ờ ẹ ằ ư thu thu , nét xuân s n ” Ánh trăng im phăng ph c”, “đ t n ỷ ơ ắ ấ ướ c nh vì sao”) ư

- Các t ng đ ừ ữ ượ c tác gi dùng r t đ t (đ ả ấ ắ ượ c coi là “nhãn t ”), th hi n d ng ý ngh ự ể ệ ụ ệ thu t: (“Hoa ghen thua th m, li u ậ ắ ễ h n ờ kém xanh”, “Gian nhà không m c k ặ ệ gió lung lay”,

“ng a m t lên nhìn ử ặ m t ặ ”, “Đ cho ta gi t mình ậ ”, “chim b t đ u ắ ầ v i vã”, “v t n a mình ắ ử

sang thu”, ch c n trong xe có m t ỉ ầ ộ trái tim ) V.V

 V truy n ề ệ

- C t truy n (tóm t t truy n) Tình hu ng truy n (n u có): VD: L ng l Sa Pa, Chi c l ố ệ ắ ệ ố ệ ế ặ ẽ ế ượ c ngà, Làng

Trang 3

- Ngôi k và tác d ng Đi m nhìn tr n thu t: đi m nhìn b ể ụ ể ầ ậ ể ên trong và đi m nhìn bên ngoài ể (n u có) ế

- Phân tích các nhân v t (ông Hai Thu v i di n bi n tâm tr ng khi nghe tin làng theo gi c ậ ớ ễ ế ạ ặ

đ n khi tin đ ế ượ ả c c i chính, anh thanh niên, ông ho sĩ, Quang Trung ) ạ

- Nh ng chi ti t đ c s c: (ông Hai c ữ ế ặ ắ ứ múa tay lên khoe khi nhà b đ t, anh thanh niên làmị ố ông ho sĩ ạ nh c ọ quá, cô kĩ s ư hàm n ơ anh thanh niên, Quang Trung v i t m áo bào s mớ ấ ạ đen khói súng, bà m tác gi sai gia nhân ch t 1 cây quý ) ẹ ả ặ

- Ngh thu t n i b t: ngh thu t miêu t thiên nhiên (L ng l Sa Pa, 1 s đo n trích ệ ậ ổ ậ ệ ậ ả ặ ẽ ố ạ

Ki u ), ngh thu t miêu t tâm lí nhân v t (bé Thu, ông Hai ) ề ệ ậ ả ậ

Thành ngữ Là lo i t có c u t o c đ nh, bi u th m t ý ạ ừ ấ ạ ố ị ể ị ộ

nghĩa hoàn ch nh (tỉ ương đư ng nhơ ư ộ ừ m t t )

Tr ng nhắ ư

tr ng gà ứbóc, đen như

c súngủ

Nghĩa c a t ủ ừ Là n i dung (s v t, tính ch t, ho t đ ng, quanộ ự ậ ấ ạ ộ

h ) mà t bi u thệ ừ ể ị

Trang 4

T nhi u ừ ề

nghĩa

Là t mang nh ng s c thái ý nghĩa khác nhau ừ ữ ắ

do hi n tệ ượng chuy n nghĩaể

"lá ph i" c aổ ủthành phố

Hi n t ệ ượ ng

chuy n nghĩa ể

c a t ủ ừ

Là hi n tệ ượng đ i nghĩa c a t t o ra nh ng tổ ủ ừ ạ ữ ừnhi u nghĩa (nghĩa g c > nghĩa chuy n, nghĩa ề ố ểđen, nghĩa bóng)

T đ ng âm ừ ồ Là nh ng t gi ng nhau v âm thanh nh ng ữ ừ ố ề ữ

nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì t i nhauớ

Ru i đ uồ ậmâm xôimâm xôi đ u.ậ

róc rách, mầm

Nhân hoá

là phép tu t g i ho c t đ v t, cây c i, con ừ ọ ặ ả ồ ậ ố

v t… b ng các t ng thậ ằ ừ ữ ường đượ ử ục s d ng cho chính con người nh suy nghĩ, tính cách ưgiúp tr nên g n gũi, sinh đ ng, h p d n, g n ở ầ ộ ấ ẫ ắ

bó v i con ngớ ườ ơi h n

chim ri là dìsáo s uậ

Nói quá

Là bi n pháp tu t phóng đ i m c đ , quy mô,ệ ừ ạ ứ ộtính ch t c a s v t, hi n tấ ủ ự ậ ệ ượng được miêu tả

đ nh n m nh, gây n tể ấ ạ ấ ượng, tăng s c bi uứ ể

c mả

N t ng khúcở ừ

ru tộ

Trang 5

Hoán dụ

là g i tên s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng khái ni m nàyệ

b ng tên c a m t s v t, hi n tằ ủ ộ ự ậ ệ ượng, khái

ni m khác có quan h g n gũi v i nó nh m làmệ ệ ầ ớ ằtăng s c g i, hình g i c m cho s di n đ t.ứ ợ ợ ả ự ễ ạHoán d g m có 4 ki u thụ ồ ể ường g p:ặ

Ch c n trongỉ ầ

xe có m t tráiộtim

Nói gi m nói ả

tránh

Là m t bi n pháp tu t dùng cách di n đ t tộ ệ ừ ễ ạ ế

nh , uy n chuy n, tránh gây c m giác quá đauị ể ể ả

bu n, ghê s , n ng n , tránh thô t c, thi u l chồ ợ ặ ề ụ ế ịsự

Con mi nở ềNam ra thămlăng Bác

Li t kê ệ

Là s p x p, n i ti p hàng lo t t hay c m tắ ế ố ế ạ ừ ụ ừcùng lo i đ di n t đạ ể ễ ả ược đ y đ h n, sâu s cầ ủ ơ ắ

h n nh ng khía c nh khác nhau c a th c t , tơ ữ ạ ủ ự ế ư

tưởng, tình c mả

Chi u chi uề ề

l i nh chi uạ ớ ềchi u – Nhề ớ

đ ng, tr ng tháiộ ạ

X u, đ p,ấ ẹvui, bu nồ

S tố ừ Là nh ng t ch s lữ ừ ỉ ố ượng và th t c a s v tứ ự ủ ự ậ M t, hai, thộ ứ

Trang 6

nh t, thấ ứnhì

ấQuan h ệ

từ

Là nh ng t dùng đ bi u th các ý nghĩa quan h nhữ ừ ể ể ị ệ ư

s h u, so sánh, nhân qu gi a các b ph n c a câuở ữ ả ữ ộ ậ ủhay gi a các câu v i câu trong đo n vănữ ớ ạ

C a, nh , vì ủ ưnên

từ

Là nh ng t đữ ừ ược thêm vào câu đ c u t o câu nghiể ấ ạ

v n, câu c u khi n, câu c m và đ bi u th các s c tháiấ ầ ế ả ể ể ị ắtình c m c a ngả ủ ười nói

Kh i ngở ữ Là thành ph n câu đ ng trầ ứ ước CN đ nêu lên đ tàiể ề

được nói đ n trong câuế

Ông giáo y,ấ

rượu không

u ngốCâu đ c ặ

bi tệ Là lo i câu không c u thành theo mô hình C-Vạ ấ

M a Gió.ư

L aửCâu rút

Trang 7

ch a nhau t o thành M i c m C-V này đứ ạ ỗ ụ ược g i làọ

m t v câu.ộ ế+ N i b ng m t quan h tố ằ ộ ệ ừ+ N i b ng m t c p quan h tố ằ ộ ặ ệ ừ+ N i b ng phó t , đ i tố ằ ừ ạ ừ

+ Không dùng t n i, dùng d u ph y, hai ch m…ừ ố ấ ẩ ấ

chăm ch h c,ỉ ọcác em s đ tẽ ạ

Chuy n ể

đ i câuổ

Là chuy n đ i câu ch đ ng làm thành câu b đ ng (vàể ổ ủ ộ ị ộ

ngượ ạ ở ỗc l i) m i đo n văn đ u nh m liên k t các câuạ ề ằ ếtrong đo n thành m t m ch văn th ng nh t.ạ ộ ạ ố ấ

Mèo đu iổchu tộ Chu t b mèoộ ị

Câu nghi

v nấ

Là câu có nh ng t nghi v n, nh ng t n i các v cóữ ừ ấ ữ ừ ố ếquan h l a ch n Ch c năng chính là đ h i, ngoài raệ ự ọ ứ ể ỏcòn dùng đ kh ng đ nh, bác b , đe do ể ẳ ị ỏ ạ

S m mai nàyớ

bà nhóm b pếlên ch a ?ưCâu c u ầ

khi nế

Là câu có nh ng t c u khi n hay ng đi u c u khi n;ữ ừ ầ ế ữ ệ ầ ếdùng đ ra l nh, yêu c u, đ ngh , khuyên b o ể ệ ầ ề ị ả

Xin đ ng hútừthu c !ố

Liên k t ế

câu và liên

k t đo n ế ạ

văn

- Các câu (đo n văn) trong m t văn b n ph i liên k tạ ộ ả ả ế

ch t ch v i nhau v n i dung: t p trung làm rõ chặ ẽ ớ ề ộ ậ ủ

đ , s p x p theo trình t h p lí.ề ắ ế ự ợ

- S d ng các phử ụ ương ti n liên k t (t ng , câu) khiệ ế ừ ữchuy n t câu này (đo n văn này) sang câu khác (đo n vănể ừ ạ ạkhác) đ n i dung, ý nghĩa c a chúng liên k t ch t ch ể ộ ủ ế ặ ẽ

K đó M tế ặkhác Ngoàira Nh ng ưVà

Trang 8

minh và

hàm ý

- Hàm ý là ph n thông báo tuy không di n đ t tr c ti pầ ễ ạ ự ế

b ng t ng trong câu nh ng có th suy ra t nh ng tằ ừ ữ ữ ể ừ ữ ừ

ng y.ữ ấ

phút

Cách d n ẫ

tr c ti pự ế

Là nh c l i nguyên văn l i nói hay ý nghĩ c a m tắ ạ ờ ủ ộ

người ho c nhân v t, đ t trong d u ngo c kép, sau đ uặ ậ ặ ấ ặ ấhai ch m ấ

Nó b o: “Conảkhông v ”ề

m, đ c

h c hành.ọHành

đ ng nóiộ

Là hành đ ng độ ược th c hi n b ng l i nói nh m m c đích nh t đ nhự ệ ằ ờ ằ ụ ấ ị(h i, trình bày, đi u khi n, báo tin, b c l c m xúc )ỏ ề ể ộ ộ ả

3 Ph ươ ng pháp vi t đo n văn ế ạ

a Khái ni m v đo n văn: ệ ề ạ Đo n văn là đ n v tr c ti p t o nên văn b n.ạ ơ ị ự ế ạ ả

b Đ c đi m c b n c a đo n văn : ặ ể ơ ả ủ ạ

- Đo n văn b t đ u t ch vi t hoa lùi đ u dòng, k t thúc b ng d u ch m ạ ắ ầ ừ ữ ế ầ ế ằ ấ ấ

xu ng dòng, thố ường bi u đ t m t ý tể ạ ộ ương đ i hoàn ch nh, do nhi u câu t o ố ỉ ề ạthành

- Đo n văn thạ ường có ý ch đ và câu ch đ ủ ề ủ ề

o T ng ch đ là các t ng đừ ữ ủ ề ừ ữ ược dùng làm đ m c ho c các t ng ề ụ ặ ừ ữ

đượ ặ ạc l p l i nhi u l n (thề ầ ường là ch t , đ i t , các t đ ng nghĩa) ỉ ừ ạ ừ ừ ồ

nh m duy trì đ i tằ ố ượng được bi u đ t.ể ạ

o Câu ch đ mang n i dung khái quát, l i l ng n g n, thủ ề ộ ờ ẽ ắ ọ ường đ hai ủthành ph n chính và đ ng đ u ho c cu i đo n văn.ầ ứ ở ầ ặ ố ạ

- Các câu trong đo n văn có nhi m v tri n khai và làm sáng t ch đ c a ạ ệ ụ ể ỏ ủ ề ủ

đo n b ng các phép di n d ch, quy n p, song hành, T ng – phân – h p.ạ ằ ễ ị ạ ổ ợ

c Các ph ươ ng pháp trình bày đo n văn: ạ

- N m ch c cách trình bày đo n văn ( n i dung – hình th c, v trí câu ch a ýắ ắ ạ ộ ứ ị ứ

ch đ ) S d ng các phép l p lu n ch y u: Di n d ch, Quy n p, T ng – Phân -ủ ề ử ụ ậ ậ ủ ế ễ ị ạ ổ

H p ợ

Trang 9

PH N B: N I DUNG ÔN T P VĂN H C TRUNG Đ I Ầ Ộ Ậ Ọ Ạ

- Truy n truy n kì vi tệ ề ế

b ng ch Hán.ằ ữ

- K t h p nh ng y u tế ợ ữ ế ố

hi n th c và y u t kì o,ệ ự ế ố ảhoang đường v i cách kớ ểchuy n, xây d ng nhân v tệ ự ậ

- Hình nh anh hùng dân t cả ộQuang Trung Nguy n Huễ ệ

- Ti u thuy t l ch sể ế ị ử

chương h i vi t b ng chồ ế ằ ữHán

- Cách k chuy n nhanhể ệ

g n, ch n l c s vi c,ọ ọ ọ ự ệ

kh c ho nhân v t ch y uắ ạ ậ ủ ếqua hành đ ng và l i nói.ộ ờ

3 Truy n ệ

Ki uề

Nguy n ễ

Du (TK 18-19)

Cu c đ i và tính cáchộ ờNguy n Du, vai trò và v tríễ ị

c a ông trong l ch s vănủ ị ử

h c Vi t Nam.ọ ệ

- Gi i thi u tác gi , tácớ ệ ả

ph m Truy n th Nôm l cẩ ệ ơ ụbát

- Tóm t t n i dung c tắ ộ ốtruy n, s lệ ơ ược giá tr n iị ộdung và ngh thu tệ ậ

- Trân tr ng, ng i ca v đ pọ ợ ẻ ẹ

c a ch em Thuý Ki u Vủ ị ề ẻ

đ p toàn bích c a nh ngẹ ủ ữthi u n phong ki n Qua đóế ữ ế

d c m v ki p ngự ả ề ế ười tàihoa b c m nh.ạ ệ

- Th hi n c m h ng nhânể ệ ả ứ

Ngh thu t ệ ậ ướ ệ ổ ểc l c đi n,

l y thiên nhiên làm chu nấ ẩ

m c đ t v đ p conự ể ả ẻ ẹ

người Kh c ho rõ nétắ ạchân dung ch em Thuýị

Ki u.ề

Trang 10

văn c a Nguy n Du.ủ ễ

B c tranh thiên nhiên, l h iứ ễ ộmùa xuân tươi đ p, trongẹsáng

T c nh thiên nhiên b ngả ả ằ

nh ng t ng , hình nhữ ừ ữ ảgiàu ch t t o hình.ấ ạ

C nh ng cô đ n bu n t iả ộ ơ ồ ủ

và t m lòng thu chung, hi uấ ỷ ế

th o r t đáng thả ấ ương, đángtrân tr ng c a Thuý Ki u.ọ ủ ề

- Miêu t n i tâm nhân v tả ộ ậ

- Bút pháp t c nh ngả ả ụtình

- Vài nét v cu c đ i, sề ộ ờ ựnghi p, vai trò c a Nguy nệ ủ ễĐình Chi u trong l ch s vănể ị ử

ân tình

- Là truy n th Nôm, m tệ ơ ộtrong nh ng tác ph m xu tữ ẩ ấ

s c c a NĐC đắ ủ ược l uưtruy n r ng rãi trong nhânề ộdân

- Ngh thu t k chuy n,ệ ậ ể ệmiêu t r t gi n d , m cả ấ ả ị ộ

m c, giàu màu s c Namạ ắ

B ộ

Trang 11

CHUY N NG Ệ ƯỜ I CON GÁI NAM X ƯƠ NG

- Ông là h c trò xu t s c c a Tuy t Giang Phu T – Nguy n B nh Khiêm Vìọ ấ ắ ủ ế ử ễ ỉ

th i cu c ông làm quan m t năm r i t quan, n t i Thanh Hoá Ông là m tờ ộ ộ ồ ừ ở ẩ ạ ộ

n sĩ tiêu bi u, m t nhà nho luôn s ng thanh cao tr n đ i Ng i đ t n n

- Xu t x ấ ứ: “Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ” là truy n th 16 trong s ng ệ ứ ố

20 truy n n m trong tác ph m n i ti ng nh t c a Nguy n D “ệ ằ ẩ ổ ế ấ ủ ễ ữ Truy n kỳ ề

m n l c ạ ụ ” Truy n có ngu n g c t m t truy n c dân gian trong kho tàng cệ ồ ố ừ ộ ệ ổ ổtích Vi t Nam “V chàng Trệ ợ ương”

b/ Th lo i ể ạ : Truy n truy n kỳ.ệ ề

c/ Ch đ ủ ề :

- Qua câu chuy n v cu c đ i và cái ch t thệ ề ộ ờ ế ương tâm c a Vũ Nủ ương, “Chuy n ệ

ng ườ i con gái Nam X ươ ” th hi n ni m th ng ể ệ ề ương c m đ i v i s ph n oanả ố ớ ố ậnghi t, đ ng th i ca ng i v đ p truy n th ng c a nh ng ph n Vi t Namệ ồ ờ ợ ẻ ẹ ề ố ủ ữ ụ ữ ệ

dưới ch đ phong ki n.ế ộ ế

d/ Tóm t t ắ :

Vũ Th Thi t (Vũ Nị ế ương) là người ph n nhan s c, đ c h nh Ch ngụ ữ ắ ứ ạ ồnàng là Trương Sinh ph i đi lính sau khi cả ưới ít lâu Nàng nhà, m t mìnhở ộ

v a nuôi con nh v a chăm sóc m ch ng đau m r i làm ma chu đáo khi bàừ ỏ ừ ẹ ồ ố ồ

m t Trấ ương Sinh tr v , nghe l i con, nghi v th t ti t nên đánh đu i đi Vũở ề ờ ợ ấ ế ổ

Trang 12

Linh Phi và các tiên n c u Sau đó Trữ ứ ương Sinh m i bi t v b oan ít lâu sau,ớ ế ợ ị

Vũ Nương g p Phan Lang, ngặ ười cùng làng ch t đu i đế ố ược Linh Phi c u KhiứLang tr v , Vũ Nở ề ương nh g i chi c hoa vàng nh n chàng Trờ ử ế ắ ương l p đànậ

gi i oan cho nàng Trả ương Sinh nghe theo, Vũ Nương n hi n gi a dòng, nóiẩ ệ ữ

v ng vào b l i t t r i bi n m t.ọ ờ ờ ạ ừ ồ ế ấ

e/B c c: ố ụ 3 đo n

- Đo n 1 ạ :… c a mình: Cu c hôn nhân gi a Trủ ộ ữ ương Sinh và Vũ Nương, s xaựcách vì chi n tranh và ph m h nh c a nàng trong th i gian xa cách.ế ẩ ạ ủ ờ

- Đo n 2 ạ : … qua r i: ồ N i oan khu t ỗ ấ và cái ch t bi th m ế ả c a Vũ Nủ ương

- Đo n 3 ạ : Còn l i: ạ Cu c g p g gi a Vũ N ộ ặ ỡ ữ ươ ng và Phan Lang trong đ i LinhộPhi Vũ Nương được gi i oan.ả

f/Nhan đ : ề

- Truy n kì m n l c: ề ạ ụ (ghi chép t n m n nh ng truy n l đả ạ ữ ệ ạ ượ ưc l u truy n trongềdân gian ) là m t tác ph m văn xuôi t s , vi t b ng ch Hán Tác ph m độ ẩ ự ự ế ằ ữ ẩ ượccoi là áng “thiên c kì bút ”( áng văn hay c a ngàn đ i) – (Đ thi vào l p 10ổ ủ ờ ề ớnăm 2007-2008)

- Tác ph m có 20 truy n ng n Đ tài phong phú ẩ ệ ắ ề Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam

X ươ : truy n th 16/20 truy n Tác ph m có ngu n g c t câu chuy n c ng ệ ứ ệ ẩ ồ ố ừ ệ ổtích Vi t Nam “V chàng Trệ ợ ương”

- Ph n ánh XHPK v i nh ng cu c chi n tranh phi nghĩa liên miên, làm cho cu cả ớ ữ ộ ế ộ

s ng c a ngố ủ ười dân r i vào b t c.ơ ế ắ

*Giá tr nhân đ o:ị ạ

- Ca ng i v đ p c a ngợ ẻ ẹ ủ ười ph n Vi t Nam qua nhân v t Vũ Nụ ữ ệ ậ ương

Trang 13

- Th hi n ni m thể ệ ề ương c m đ i v i s ph n oan nghi t c a ngả ố ớ ố ậ ệ ủ ười ph n vàụ ữ

c m , khát v ng v 1 cu c s ng công b ng, h nh phúc cho h

- Gián ti p lên án, t cáo XHPK b t công:ế ố ấ

*Giá tr ngh thu t:ị ệ ậ

- Ngh thu t d ng truy n: k ch tính, h p d n và sinh đ ng.ệ ậ ự ệ ị ấ ẫ ộ

- Ngh thu t xây d ng nhân v t: Nhân v t đệ ậ ự ậ ậ ược kh c ho tâm lí và tính cáchắ ạthông qua l i nói (đ i tho i) và l i t b ch (đ c tho i) ờ ố ạ ờ ự ạ ộ ạ

- S d ng y u t truy n kì ( kì o) làm n i b t giá tr nhân đ o c a tác ph m.ử ụ ế ố ề ả ổ ậ ị ạ ủ ẩ

K t h p các Phế ợ ương th c bi u đ t: t s và bi u c m làm nên 1 áng văn xuôiứ ể ạ ự ư ể ả

t s còn s ng mãi v i th i gian.ự ự ố ớ ờ

II/ PHÂN TÍCH:

1/V đ p c a nhân v t Vũ N ẻ ẹ ủ ậ ươ ng:

Vũ Nương là người con gái thuỳ m , n t na, t dung t t đ p.ị ế ư ố ẹ

- Vũ Nương là 1 ngườ ợi v thu chung:ỷ

o M i v nhà ch ng, hi u Trớ ề ồ ể ương Sinh có tính đa nghi, nàng luôn gi gìnữkhuôn phép, bi t chăm lo vun vén h nh phúc gia đình nên cu c s ng vế ạ ộ ố ợ

ch ng ch a t ng x y ra b t hoà.ồ ư ừ ả ấ

o Khi ti n ch ng đi lính, nàng ch thi t tha ễ ồ ỉ ế “ngày v mang theo đ ề ượ c 2

ch bình yên” ữ

o Khi ch ng đi lính: nhà, nàng luôn thu chung, nh thồ ở ỷ ớ ương ch ng ồ

o Khi b nghi oan, nàng nh n nh c phân tr n, c g ng tìm m i cách đị ẫ ụ ầ ố ắ ọ ểhàn g n h nh phúc gia đình ắ ạ

o S ng thu cung, nàng v n n ng tình v i quê hố ở ỷ ẫ ặ ớ ương, v i ch ng con.ớ ồ

- Vũ Nương là 1 người con dâu r t m c hi u th o:ấ ự ế ả

- Vũ Nương là người m yêu thẹ ương con:

o Yêu thương, chăm sóc con

Trang 14

o Ch cái bóng mình trên tỉ ường đ d dành con…ể ỗ

- Vũ Nương là người ph n tr ng nhân ph m và tình nghĩa:ụ ữ ọ ẩ

o Vũ Nương đã ch n cái ch t đ t minh oan cho mình, đ b o v nhânọ ế ể ự ể ả ệ

2.N i oan khu t: ỗ ấ Nguyên nhân nào khi n m t ph n dung h nh v n toàn nh Vũ ế ộ ụ ữ ạ ẹ ư

N ươ ng ph i tìm đ n cái ch t thê th m ả ế ế ả

- Vũ Nương ph i ch u m t n i oan khu t vô b : b ch ng nghi ng là th t ti tả ị ộ ỗ ấ ờ ị ồ ờ ấ ế

và ph i ch t m t cách oan u ng, đau đ n.ả ế ộ ổ ớ

- N i oan khu t c a Vũ Nỗ ấ ủ ương có r t nhi u nguyên nhân:ấ ề

o M m m ng bi k ch b t đ u t cu c hôn nhân không bình đ ng.ầ ố ị ắ ầ ừ ộ ẳ

o M t ngộ ười ph n n t na l y ph i 1 anh ch ng hay ghen, đ c đoánụ ữ ế ấ ả ồ ộ

o Khi Trương Sinh đi lính tr v , tâm tr ng có ph n n ng n không vuiở ề ạ ầ ặ ề

o L i g p tình hu ng b t ng : Đó là l i nói c a đ a tr th ngây ch a đ yạ ặ ố ấ ờ ờ ủ ứ ẻ ơ ứ ầ

nh ng s ki n b t ng ữ ự ệ ấ ờ

o Cách c x h đ , đ c đoán c a Trư ử ồ ồ ộ ủ ương Sinh

o Bi k ch h n n a là cái ch t c a Vũ Nị ơ ữ ế ủ ương không làm cho Trương Sinh t nhỉ

Trang 15

Chi ti t cái bóng tế ưởng nh vô hình, ng u nhiên nh ng th c ra là 1 chiư ẫ ư ự

ti t r t quan tr ng đế ấ ọ ược cài đ t đ y d ng ý Cái bóng trong câu chuy n có ýặ ầ ụ ệnghĩa đ c bi t vì đây là chi ti t t o nên các th t nút và m nút h t s c b tặ ệ ế ạ ắ ở ế ứ ấ

ng ờ

*Cái bóng có vai trò th t nút câu chuy n vì: ắ ệ

- Đ i v i Vũ Nố ớ ương: xu t hi n mang ý nghĩa hoàn toàn t t đ p : d con, choấ ệ ố ẹ ỗkhuây n i nh thỗ ớ ương ch ngồ

- V i bé Đ n: bi n thành ngớ ả ế ười th t – ngậ ười đàn ông đêm nào cũng v - khôngềnói không cười

- V i Trớ ương Sinh: là b ng ch ng không th ch i cãi cho s h h ng c a v ằ ứ ể ố ự ư ỏ ủ ợ

*Cái bóng cũng là chi ti t m nút câu chuy n: ế ở ệ

- Chàng Trương sau này hi u ra n i oan c a v cũng chính là cái bóng c aể ỗ ủ ợ ủchàng trên tường được bé Đ n g i là cha.ả ọ

- Bao nhiêu nghi ng , oan c c a Vũ Nờ ứ ủ ương đ u đề ược hoá gi i nh cái bóng.ả ờ

*Ý nghĩa:

- C nh ng cô đ n, bu n t i c a ngả ộ ơ ồ ủ ủ ườ ợ ẻi v tr khi xa ch ng.ồ

- Nó là lòng nh thớ ương, chung th y là khao khát sum h p đoàn t ủ ọ ụ

- Là tình thương con c a ngủ ười m , mu n bù đ p s thi u v ng tình cha.ẹ ố ắ ự ế ắ

- Đó là trò đùa trong nh thớ ương, m t s nói d i đ y thi n chí và yêu thộ ự ố ầ ệ ương

Nó g i s g n bó nh hình v i bóng V y mà nó l i là con dao chia c t, d nợ ự ắ ư ớ ậ ạ ắ ẫ

t i cái ch t oan u ng c a ngớ ế ổ ủ ườ ợ ẻi v tr

 Chi c bóng gây ra n i oan, chính nó gi i oan cho nàng.ế ỗ ả

 Cách th t nút, m nút câu chuy n b ng chi ti t cái bóng đã làm cho cái ch tắ ở ệ ằ ế ế

c a Vũ Nủ ương thêm oan c, giá tr t cáo XHPK nam quy n đ y b t công v iứ ị ố ề ầ ấ ớ

người ph n càng thêm sâu s c.ụ ữ ắ

3/

Ý nghĩa c a chi ti t kỳ o ủ ế ả

*Các chi ti t kỳ o trong câu chuy n: ế ả ệ

- Phan Lang n m m ng r i th rùa.ằ ộ ồ ả

- Phan Lang g p n n, l c vào đ ng rùa, g p Linh Phi, đặ ạ ạ ộ ặ ược c u giúp; g p l iứ ặ ạ

Vũ Nương, đượ ứ ả ủc s gi c a Linh Phi r đẽ ường nước đ a v dư ề ương th ế

- Vũ Nương hi n v trong l gi i oan trên b n Hoàng Giang gi a lung linh,ệ ề ễ ả ế ữhuy n o r i l i bi n đi m t.ề ả ồ ạ ế ấ

Trang 16

* Cách đ a các chi ti t kỳ o: ư ế ả

- Các y u t này đế ố ược đ a vào xen k v i nh ng y u t th c làm cho th gi iư ẽ ớ ữ ế ố ự ế ớ

kỳ o lung linh, m h tr nên g n v i cu c đ i th c, làm tăng đ tin c y,ả ơ ồ ở ầ ớ ộ ờ ự ộ ậkhi n ngế ườ ọi đ c không c m th y ng ngàng.ả ấ ỡ

* Ý nghĩa c a các chi ti t kỳ o: ủ ế ả

- Cách k t thúc này làm nên đ c tr ng c a th lo i truy n truy n kỳ.ế ặ ư ủ ể ạ ệ ề

- Làm hoàn ch nh thêm nét đ p v n có c a Vũ Nỉ ẹ ố ủ ương: n ng tình, n ng nghĩa,ặ ặquan tâm đ n ch ng con, ph n m t tiên, khao khát đế ồ ầ ộ ổ ược ph c h i danh d ụ ồ ự

- T o nên m t k t thúc ph n nào có h u cho câu chuy n.ạ ộ ế ầ ậ ệ

- Th hi n v ể ệ ề ước m , v l công b ng cõi đ i c a nhân dân ta.ơ ề ẽ ằ ở ờ ủ

- Chi ti t kỳ o đ ng th i cũng không làm m t đi tính bi k ch c a câu chuy n ế ả ồ ờ ấ ị ủ ệ

III/ LUY N T P: Ệ Ậ

Bài 1/ Hình nh chi c bóng có ý nghĩa nh th nào? ả ế ư ế (xem m c II.3)ụ

Bài 2/ S tr v c a Vũ N ự ở ề ủ ươ ng ph n k t c a tác ph m đã hoá gi i bi k ch ở ầ ế ủ ẩ ả ị trong truy n ý ki n c a em? ệ ế ủ

G i ý : ợ

- Vũ Nương tr v mà v n xa cách gi a dòng b i nàng và ch ng con v n âmở ề ẫ ở ữ ở ồ ẫ

dương chia lìa đôi ng , h nh phúc đã vĩnh vi n r i xa ả ạ ễ ờ

- Tác gi đ a ngả ư ườ ọi đ c vào gi c chiêm bao r i l i kéo chúng ta s c t nh gi cấ ồ ạ ự ỉ ấ

m - gi c m v nh ng ngơ ấ ơ ề ữ ười ph n đ c h nh v n toàn ụ ữ ứ ạ ẹ

- Sương khói gi i oan tan đi, ch còn m t s th c cay đ ng: n i oan c a ngả ỉ ộ ự ự ắ ỗ ủ ười

ph n không m t đàn tràng nào gi i n i S ân h n mu n màng c a ngụ ữ ộ ả ổ ự ậ ộ ủ ười

ch ng, đàn c u siêu c a tôn giáo đ u không c u vãn đồ ầ ủ ề ứ ược người ph n ụ ữ

- Đây là gi c m mà cũng là l i c nh t nh c a tác gi Nó đ l i d v ng mấ ơ ờ ả ỉ ủ ả ể ạ ư ị ậngùi, là bài h c th m thía v gi gìn h nh phúc gia đình.ọ ấ ề ữ ạ

Bài 3/ Cái ch t c a Vũ N ế ủ ươ ng nói nên đi u gì? Nguyên nhân gây bi k ch cho Vũ ề ị

N ươ ng.?

G i ý : ợ

- Là ng ườ i con gái đ c h nh v n toàn nh ng Vũ N ứ ạ ẹ ư ươ ng l i có m t s ạ ộ ố

ph n bi k ch ậ ị

Trang 17

o Cái ch t c a nàng là m t l i t cáo xã h i phong ki n xem tr ng quy n uyế ủ ộ ờ ố ộ ế ọ ề

c a k giàu có và c a ngủ ẻ ủ ười đàn ông trong gia đình, đ ng th i bày t ni mồ ờ ỏ ề

c m thả ương c a tác gi đ i v i s ph n oan nghi t c a ngủ ả ố ớ ố ậ ệ ủ ười ph n ụ ữ

o Người ph n đ c h nh đây không nh ng không đụ ữ ứ ạ ở ữ ược bênh v c, tr che màự ở

l i còn b đ i x m t cách b t công, vô lý; ch vì l i nói th ngây c a đ a trạ ị ố ử ộ ấ ỉ ờ ơ ủ ứ ẻ

và vì s h đ , vũ phu c a anh ch ng hay ghen tuông mà đ n n i ph i k tự ồ ồ ủ ồ ế ỗ ả ế

li u cu c đ i mình.ễ ộ ờ

- Nh ng duyên c khi n cho m t ng ữ ớ ế ộ ườ i ph n đ c h nh nh Vũ N ụ ữ ứ ạ ư ươ ng không th s ng mà ph i ch t m t cách oan u ng ể ố ả ế ộ ổ :

o Nguyên nhân tr c ti p ự ế : do l i nói ngây th c a bé Đ n Đêm đêm, ng iờ ơ ủ ả ồ

bu n dồ ưới ng n đèn khuya, Vũ Nọ ương thường “tr bóng mình mà b o làỏ ảcha Đ n” V y nên Đ n m i ng nh n đó là cha mình, khi ngả ậ ả ớ ộ ậ ười cha th tậ

ch v thì không ch u nh n và còn vô tình đ a ra nh ng thông tin khi n mở ề ị ậ ư ữ ế ẹ

b oan.ị

o Nguyên nhân gián ti p: ế

Do ng ườ i ch ng đa nghi, hay ghen ồ l i thêm “ạ không có h c ọ ” m m

m ng c a bi k ch Trố ủ ị ương Sinh ph i đi lính xa nhà, khi v m đã m t Mangả ề ẹ ấtâm tr ng bu n kh , l i thêm nh ng thông tin gay c n, đáng nghi: “ạ ồ ổ ạ ữ ấ Có m t ộ

ng ườ i đàn ông đêm nào cũng đ n ế ” (hành đ ng lén lút che m t thiên h ), “ộ ắ ạ mẹ

Đ n đi cũng đi, m Đ ng ng i cũng ng i ả ẹ ả ồ ồ ” (hai ngườ ấi r t qu n quýt nhau),ấ

“ch ng bao gi b Đ n c ” (ngẳ ờ ế ả ả ười này không mu n s có m t c a đ a bé).ố ự ặ ủ ứ

Nh ng l i nói th t thà c a con đã làm th i bùng lên ng n l a ghen tuông trongữ ờ ậ ủ ổ ọ ửlòng Trương Sinh

Do cách c x h đ , thái đ phũ phàng, thô b o ư ử ồ ồ ộ ạ c a Trủ ương Sinh.Chàng b ngoài tai t t c nh ng l i bi n b ch, thanh minh, th m chí là van xinỏ ấ ả ữ ờ ệ ạ ậ

c a v , ch bi t la lên cho h gi n ủ ợ ỉ ế ả ậ  Trương Sinh là con đ c a ch đ namẻ ủ ế ộquy n b t công, thi u lòng tin và thi u tình thề ấ ế ế ương, ngay c v i ngả ớ ười thânyêu nh t.ấ

Do cu c hôn nhân không bình đ ng ộ ẳ , Vũ Nương ch là “ỉ con nhà kẻ khó”, còn Trương Sinh là “con nhà hào phú” Thái đ tàn t , r rúng th hi nộ ệ ẻ ể ệ

Trang 18

quy n th c a ngề ế ủ ười giàu đ i v i ngố ớ ười nghèo trong m t xã h i mà đ ng ti nộ ộ ồ ề

đã b t đ u làm đen b c thói đ i.ắ ầ ạ ờ

Do l giáo hà kh c ễ ắ , ph n không có quy n đụ ữ ề ược nói, không có quy nề

đượ ự ảc t b o v mình, ch trinh là ch quan tr ng hàng đ u; ngệ ữ ữ ọ ầ ười ph nụ ữkhi đã b mang ti ng th t ti t v i ch ng thì s b c xã h i h t h i, ch cònị ế ấ ế ớ ồ ẽ ị ả ộ ắ ủ ỉ

m t con độ ường ch t đ t gi i thoát.ế ể ự ả

Do chi n tranh phong ki n ế ế gây nên c nh sinh ly và cũng góp ph n d nả ầ ẫ

đ n c nh t bi t ế ả ử ệ

Bài 4: / Vai trò, v trí , hình nh c a ng ị ả ủ ườ i ph n trong xã h i ngày ụ ữ ộ nay?

Trang 19

- Dòng h Ngô Thì t i : làng T - Thanh Oai – Hà Tây (cũ) nay thu c Hà N i ọ ạ ả ộ ộ

- Dòng h n i ti ng v i truy n th ng nghiên c u, sáng tác văn chọ ổ ế ớ ề ố ứ ương G mồnhi u tác gi : Ngô Thì Chí, Ngô Thì Du, Ngô Thì Nh m …ề ả ậ

- Ngô Thì Chí ( 1753) : - người tuy t đ i trung thành v i nhà Lê, làm quan dệ ố ớ ướitri u đ i này Ngô Thì Du (1772 – 1840): h c gi i nh ng không đ đ t Dề ạ ọ ỏ ư ỗ ạ ướitri u đ i Tây S n ông n ề ạ ơ ở ẩ Th i Nguy n ông ra làm quan ờ ễ

2/Tác ph m ẩ :

a/ Nhan đề :

- “Hoàng Lê nh t th ng chí ấ ố ” (vi t b ng ch Hán) - ghi chép v s th ng nh tế ằ ữ ề ự ố ấ

c a vủ ương tri u nhà Lê vào th i đi m Tây S n di t Tr nh, tr l i B c Hà choề ờ ể ơ ệ ị ả ạ ắvua Lê

b/ Th lo i ể ạ : chí là m t l i văn ghi chép s v t, s vi c.ộ ố ự ậ ự ệ

( Cũng có th xem Hoàng Lê nh t th ng chí là m t cu n ti u thuy t l ch s vi tể ấ ố ộ ố ể ế ị ử ếtheo l i chố ương h i.)ồ

c/ V trí đo n ị ạ trích : h i th 14, vi t v s ki n Quang Trung đ i phá quân Thanh.ồ ứ ế ề ự ệ ạ

d Khái quát n i dung và ngh thu t ộ ệ ậ

*N i dung ộ :

- V i quan đi m l ch s đúng đ n và ni m t hào dân t c, các tác gi “ớ ể ị ử ắ ề ự ộ ả Hoàng

Lê nh t th ng chí ấ ố ” đã tái hi n chân th c hình nh ngệ ự ả ười anh hùng dân t cộNguy n Hu qua chi n công th n t c đ i phá quân Thanh, s th m h i c aễ ệ ế ầ ố ạ ự ả ạ ủquân tướng nhà Thanh và s ph n bi đát c a vua tôi Lê Chiêu Th ng.ố ậ ủ ố

*Ngh thu t ệ ậ : K chuy n xen k miêu t m t cách sinh đ ng c th , gây để ệ ẽ ả ộ ộ ụ ể ượ ấc n

tượng m nh.ạ

e Đ i ý và b c c: ạ ố ụ

* Đ i ý ạ :

Trang 20

- Đo n trích miêu t chi n th ng l y l ng c a vua Quang Trung, s th m b iạ ả ế ắ ẫ ừ ủ ự ả ạ

nh c nhã c a quân tụ ủ ướng nhà Thanh và s ph n lũ vua quan ph n nố ậ ả ước, h iạdân

* B c c ố ụ : 3 đo n

- Đo n 1 ạ : (t đ u đ n “hôm y nh m vào ngày 25 tháng cháp năm M uừ ầ ế ấ ằ ậ

Thân (1788)”): Đ ượ c tin báo quân Thanh chi m Thăng Long, B c Bình ế ắ

V ươ ng Nguy n Hu lên ngôi hoàng đ và thân chinh c m quân d p gi c ễ ệ ế ầ ẹ ặ

- Đo n 2 ạ : (“Vua Quang Trung t mình đ c su t đ i binh… vua Quang Trungự ố ấ ạ

ti n binh đ n Thăng Long, r i kéo vào thành”): ế ế ồ Cu c hành quân th n t c ộ ầ ố

và chi n th ng l y l ng c a vua Quang Trung ế ắ ẫ ừ ủ

- Đo n 3 ạ : (“L i nói, Tôn Sĩ Ngh và vua Lê… cũng l y làm x u h ”): ạ ị ấ ấ ổ S đ i ự ạ

b i c a quân t ạ ủ ướ ng nhà Thanh và tình tr ng th m b i c a vua tôi Lê Chiêu ạ ả ạ ủ

Th ng ố

f Tóm t t h i 14 “Hoàng Lê nh t th ng chí” ắ ồ ấ ố

- Trước th m nh c a gi c, quân Tây S n Thăng Long, rút quân v Tamế ạ ủ ặ ơ ở ề

Đi p và cho ngệ ười vào Ph Xuân c p báo v i Nguy n Hu ủ ấ ớ ễ ệ

- Nh n đậ ược tin ngày 24/11, Nguy n Hu li n t ch c l i l c lễ ệ ề ổ ứ ạ ự ượng chiaquân làm hai đ o thu - b ạ ỷ ộ

- Ngày 25 tháng Ch p ạ , làm l lên ngôi l y hi u là Quang Trung, tr c ti pễ ấ ệ ự ế

ch đ o hai đ o quân ti n ra B c.ỉ ạ ạ ế ắ

- Ngày 29 tháng Ch p ạ , quân Tây S n ra đ n Ngh An, Quang Trung choơ ế ệ

d ng l i m t ngày, tuy n thêm h n 1 v n tinh binh, m m t cu c duy từ ạ ộ ể ơ ạ ở ộ ộ ệbinh l n.ớ

- Ngày 30, quân c a Quang Trung ra đ n Tam Đi p, h i cùng S và Lân.ủ ế ệ ộ ởQuang Trung đã kh ng đ nhẳ ị : "Ch ng quá m ẳ ườ i ngày có th đu i đ ể ổ ượ c

ng ườ i Thanh" Cũng trong ngày 30, gi c giã ch a yên, binh đao hãy còn màặ ưông đã nghĩ đ n k sách xây d ng đ t nế ế ự ấ ước mười năm sau chi n tranh.ếÔng còn m ti c khao quân, ng m h n mùng 7 s có m t thành Thăngở ệ ầ ẹ ẽ ặ ởLong m ti c l n Ngay đêm đó, nghĩa quân l i ti p t c lên đở ệ ớ ạ ế ụ ường Khiquân Tây S n ra đ n sông Thanh Quy t g p đám do thám c a quân Thanh,ơ ế ế ặ ủQuang Trung ra l nh b t h t không đ sót m t tên.ệ ắ ế ể ộ

Trang 21

- R ng sáng ngày 3 T t ạ ế , nghĩa quân bí m t bao vây đ n H H i và dùngậ ồ ạ ồ

m u đ quân Thanh đ u hàng ngay, h đ n d dàng.ư ể ầ ạ ồ ễ

- R ng sáng ngày mùng 5 T t ạ ế , nghĩa quân t n công đ n Ng c H i Quânấ ồ ọ ồ

gi c ch ng tr quy t li t, dùng ng phun khói l a ra nh m làm ta r i lo n,ặ ố ả ế ệ ố ử ằ ố ạ

nh ng gió l i đ i chi u thành ra chúng t h i mình Cu i cùng, quân Thanhư ạ ổ ề ự ạ ố

ph i ch u đ u hàng, thái thú Đi n châu S m Nghi Đ ng th t c t t ả ị ầ ề ầ ố ắ ổ ự ử

- Tr a mùng 5 T t ư ế , Quang Trung đã d n đ u đoàn quân th ng tr n ti n vàoẫ ầ ắ ậ ếThăng Long Đám tàn quân c a gi c tìm v phía đê Yên Duyên g p ph củ ặ ề ặ ụbinh c a ta, tr n theo đủ ố ường V nh Ki u l i b quân voi Đ i áng d nị ề ạ ị ở ạ ồ

xu ng đ m M c giày xáo, ch t hàng v n tên M t s ch y lên c u phao,ố ầ ự ế ạ ộ ố ạ ầ

c u phao đ t, xác ngầ ứ ười ng a ch t làm t c c khúc sông Nh Hà Mùng 4ự ế ắ ả ị

T t nghe tin quân Tây S n t n công, Tôn S Ngh và Lê Chiêu Th ng đãế ơ ấ ỹ ị ố

v i vã b lên biên gi i phía b c Khi g p l i nhau, Ngh có v x u hộ ỏ ớ ắ ặ ạ ị ẻ ấ ổ

nh ng v n huyênh hoang C hai thu nh t tàn quân, kéo v đ t B c.ư ẫ ả ặ ề ấ ắ

II/ PHÂN TÍCH :

1/ Hình t ượ ng nhân v t Quang Trung ậ

- "Hoàng Lê nh t th ng chí ấ ố " là m t cu n ti u thuy t l ch s v a ph n ánhộ ố ể ế ị ử ừ ả

được s th i nát, suy tàn c a tri u đình Lê Tr nh, v a ph n ánh đự ố ủ ề ị ừ ả ược sựphát tri n c a phong trào Tây S n.ể ủ ơ

- Trong h i th 14 c a tác ph m, hình tồ ứ ủ ẩ ượng người anh hùng Quang Trung

hi n lên th t cao đ p v i khí phách hào hùng, trí tu sáng su t và tài thaoệ ậ ẹ ớ ệ ố

lược h n ngơ ười

1.1/ Tr ướ c h t Quang Trung là m t con ng ế ộ ườ i hành đ ng m nh m quy t ộ ạ ẽ ế đoán:

- T đ u đ n cu i đo n trích, Nguy n Hu luôn luôn là con ngừ ầ ế ố ạ ễ ệ ười hành

đ ng m t cách xông xáo, nhanh g n có ch đích và r t qu quy t.ộ ộ ọ ủ ấ ả ế

- Nghe tin gi c đã đánh chi m đ n t n Thăng Long m t c m t vùng đ t đaiặ ế ế ậ ấ ả ộ ấ

r ng l n mà ông không h nao núng “ộ ớ ề đ nh thân chinh c m quân đi ngay ị ầ

- R i ch trong vòng h n m t tháng, Nguy n Hu đã làm đồ ỉ ơ ộ ễ ệ ược bao nhiêu

vi c l n: “ệ ớ t cáo tr i đ t ế ờ ấ ”, lên ngôi hoàng đ , đ c xu t đ i binh ra B c…ế ố ấ ạ ắ

1.2/ Đó là m t con ng ộ ườ i có trí tu sáng su t và nh y bén: ệ ố ạ

Trang 22

- Ngay khi m y ch c v n quân Thanh do Tôn Sĩ Ngh hùng h kéo vào nấ ụ ạ ị ổ ước ta,

th gi c đang m nh, tình th kh n c p, v n m nh đ t nế ặ ạ ế ẩ ấ ậ ệ ấ ước “ngàn cân treo

s i tóc ợ ”, Nguy n Hu đã quy t đ nh lên ngôi hoàng đ đ chính danh v , l yễ ệ ế ị ế ể ị ấniên hi u là Quang Trung Vi c lên ngôi đã đệ ệ ược tính k v i m c đích th ngỹ ớ ụ ố

nh t n i b , h i t anh tài và quan tr ng h n là ấ ộ ộ ộ ụ ọ ơ “đ yên k ph n tr c và gi ể ẻ ả ắ ữ

l y lòng ng ấ ườ ”, đ i ược dân ng h ủ ộ

- Sáng su t trong vi c nh n đ nh tình hình đ ch và ta: ố ệ ậ ị ị

o Qua l i d tờ ụ ướng sĩ trước lúc lên đường Ngh An, Quang Trung đãở ệ

ch rõ ỉ “đ t nào sao y” ng ấ ấ ườ i ph ươ ng B c không ph i nòi gi ng n ắ ả ố ướ c

ta, b ng d t khác ụ ạ ắ ” Ông còn v ch rõ t i ác c a chúng đ i v i nhânạ ộ ủ ố ớ

dân ta: “T đ i nhà Hán đ n nay, chúng đã m y phen c ừ ờ ế ấ ướ p bóc n ướ c ta,

gi t h i dân ta, v vét c a c i, ng ế ạ ơ ủ ả ườ i mình không th ch u n i, ai cũng ể ị ổ

mu n đu i chúng đi” ố ổ

o Quang Trung đã khích l tệ ướng sĩ dưới quy n b ng nh ng t m gề ằ ữ ấ ươngchi n đ u dũng c m ch ng gi c ngo i xâm giành l i đ c l p c a chaế ấ ả ố ặ ạ ạ ộ ậ ủông ta t ngàn x a nh : Tr ng n Vừ ư ư ư ữ ương, Đinh Tiên Hoàng, Lê Đ iạHành…

o Quang Trung đã d ki n đự ế ược vi c Lê Chiêu Th ng v nệ ố ề ước có th làmểcho m t s ngộ ố ười Phù Lê “thay lòng đ i d ” v i mình nên ông đã có l iổ ạ ớ ờ

d v i quân lính chí tình, v a nghiêm kh c: “các ngụ ớ ừ ắ ườ ềi đ u là nh ngữ

người có lương tri, hãy nên cùng ta đ ng tâm hi p l c đ d ng lên côngồ ệ ự ể ự

l n Ch có quen thói cũ, ăn hai lòng, n u nh vi c phát giác ra s bớ ớ ở ế ư ệ ẽ ị

gi t ch t ngay t c kh c, không tha m t ai”.ế ế ứ ắ ộ

- Sáng su t trong vi c xét đoán b tôi: ố ệ ề

o Trong d p h i quân Tam Đi p, qua l i nói c a Quang Trung v i S vàị ộ ở ệ ờ ủ ớ ởLân ta th y rõ: Ông r t hi u vi c rút quân c a hai v tấ ấ ể ệ ủ ị ướng gi i này.ỏ

Đúng ra thì “quân thua chém t ướ ” nh ng ông hi u lòng h , s c mình ng ư ể ọ ứ

ít không đ ch n i đ i quân hùng tị ổ ộ ướng h nhà Thanh nên đành ph i bổ ả ỏthành Thăng Long rút v Tam Đi p đ t p h p l c lề ệ ể ậ ợ ự ượng Do v y S vàậ ởLân không b tr ng ph t mà còn đị ừ ạ ược ng i khen.ợ

Trang 23

o Đ i v i Ngô Thì Nh m, ông đánh giá r t cao và s d ng nh m t vố ớ ậ ấ ử ụ ư ộ ịquân s “ư đa m u túc trí ư ” vi c S và Lân rút ch y Quang Trung cũngệ ở ạđoán là do Nh m ch m u, v a là đ b o toàn l c lậ ủ ư ừ ể ả ự ượng, v a gây choừ

đ ch s ch quan Ông đã tính đ n vi c dùng Nh m là ngị ự ủ ế ệ ậ ười bi t dùngế

l i khéo léo đ d p vi c binh đao.ờ ể ẹ ệ

1.3/ Quang Trung là ng ườ i có t m nhìn xa trông r ng: ầ ộ

- M i kh i binh đánh gi c, ch a giành đớ ở ặ ư ượ ấc t c đ t nào v y mà vua Quangấ ậTrung đã nói ch c nh đinh đóng c t “ắ ư ộ ph ươ ng l ượ c ti n đánh đã có tính ế

s n ẵ ”.

- Đang ng i trên l ng ng a, Quang Trung đã nói v i Nh m v quy t sáchồ ư ự ớ ậ ề ếngo i giao sau khi chi n th ng Đ i v i đ ch, thạ ế ắ ố ớ ị ường thì bi t là th ng vi cế ắ ệbinh đao không th d t ngay để ứ ược vì s nh c c a nỉ ụ ủ ướ ớc l n còn đó N uế

“ch 10 năm n a ta đ ờ ữ ượ c yên n mà nuôi d ổ ưỡ ng l c l ự ượ ng, b y gi n ấ ờ ướ c giàu quân m nh thì ta có s gì chúng ạ ợ

1.4 Quang Trung là v t ị ướ ng có tài thao l ượ c h n ng ơ ườ i:

- Cu c hành quân th n t c do Quang Trung ch huy đ n nay v n còn làm ộ ầ ố ỉ ế ẫ chúng ta kinh ng c V a hành quân, v a đánh gi c mà vua Quang Trungạ ừ ừ ặ

ho ch đ nh k ho ch t 25 tháng ch p đ n mùng 7 tháng giêng s vào ănạ ị ế ạ ừ ạ ế ẽ

ti t Thăng Long, trong th c t đã vế ở ự ế ượt m c 2 ngày.ứ

- Hành quân xa, liên t c nh v y nh ng đ i quân v n ch nh t cũng là do tàiụ ư ậ ư ộ ẫ ỉ ề

t ch c c a ngổ ứ ủ ườ ầi c m quân

1.5/ Hình nh v vua l m li t trong chi n tr n: ả ị ẫ ệ ế ậ

- Vua Quang Trung thân chinh c m quân không ph i ch trên danh nghĩa Ôngầ ả ỉlàm t ng chổ ỉ huy chi n d ch th c s ế ị ự ự

- Dướ ựi s lãnh đ o tài tình c a v t ng ch huy này, nghĩa quân Tây S n đãạ ủ ị ổ ỉ ơđánh nh ng tr n th t đ p, th ng áp đ o k thù.ữ ậ ậ ẹ ắ ả ẻ

- Khí th đ i quân làm cho k thù khi p vía và hình nh ngế ộ ẻ ế ả ười anh hùngcũng được kh c ho l m li t: trong c nh “ắ ạ ẫ ệ ả khói t a mù tr i, cách gang t c ỏ ờ ấ không th y gì ấ ” n i b t hình nh nhà vua “ổ ậ ả c ưỡ i voi đi đ c thúc ố ” v i t m áoớ ấbào màu đ đã s m đen khói súng.ỏ ạ

Trang 24

- Hình nh ngả ười anh hùng được kh c ho khá đ m nét v i tính cách m nhắ ạ ậ ớ ạ

m , trí tu sáng su t, nh y bén, tài dùng binh nh th n; là ngẽ ệ ố ạ ư ầ ườ ổi t ch c vàứ

là linh h n c a chi n công vĩ đ i.ồ ủ ế ạ

 Hình nh Quang Trung làm cho quân sĩ n c lòng, t o ni m tin quy t chi nả ứ ạ ề ế ế

th ng, đ ng th i khi n k thù kinh h n b t vía, r i vào c nh đ i b i ắ ồ ờ ế ẻ ồ ạ ơ ả ạ ạ

 Quang Trung – Nguy n Hu : ng ễ ệ ườ i anh hùng dân t c vĩ đ i, m t v vua yêu ộ ạ ộ ị

n ướ c, m t nhân v t l ch s ki t xu t đ ộ ậ ị ử ệ ấ ượ c kh c ho trung th c trong m t tác ắ ạ ự ộ

ph m VHTĐ ẩ

2/ Hình nh lũ c ả ướ p n ướ c và bán n ướ c :

2.1/ Đ i l p v i hình nh nghĩa quân Tây S n là chân dung c a k thù xâm ố ậ ớ ả ơ ủ ẻ

l ượ c.

- Tôn S Ngh kiêu căng, t mãn, ch quan:ỹ ị ự ủ

o Kéo quân vào Thăng Long d dàng “ễ ngày đi đêm nghỉ” nh “ ư đi trên đ t ấ

b ng ằ ”, cho là vô s , không đ phòng gì, ch l ng v ng bên b sông, l yự ề ỉ ả ả ở ờ ấthanh th suông đ do d m.ế ể ạ ẫ

o H n n a y còn là m t tên tơ ữ ộ ướng b t tài, c m quân mà không bi t tình hìnhấ ầ ế

th c h ra sao Dù đự ư ược vua tôi Lê Chiêu Th ng báo trố ước, y v n không chútẫ

đ phòng su t m y ngày T t “ề ố ấ ế ch chăm chú vào vi c y n ti c vui m ng, ỉ ệ ế ệ ừ không h lo chi đ n vi c b t ch c ề ế ệ ấ ắ ”, cho quân lính m c s c vui ch i.ặ ứ ơ

- Khi quân Tây S n đánh đ n n i, tơ ế ơ ướng thì s m t m t, ng a không k pợ ấ ậ ự ịđóng yên, người không k p m c giáp… chu n trị ặ ồ ước qua c u phao, quân thì lúcầlâm tr n “ậ ai n y đ u r ng r i, s hãi ấ ề ụ ờ ợ , xin ra hàng ho c b ch y toán lo n, ặ ỏ ạ ạ giày xéo lên nhau mà ch t ế ”, “quân sĩ các doanh nghe th y đ u ho ng h t, tan ấ ề ả ố tác b ch y, tranh nhau qua c u sang sông, xô đ y nhau r i xu ng mà ch t ỏ ạ ầ ẩ ơ ố ế

r t nhi u ấ ề ”, “đ n n i n ế ỗ ướ c sông Nh Hà vì th mà t c ngh n không ch y đ ị ế ắ ẽ ả ượ c

n a ữ ” C đ i binh hùng, tả ộ ướng m nh, ch quen di u võ dạ ỉ ễ ương oai bây gi chờ ỉcòn bi t tháo ch y, m nh ai n y ch y, “ế ạ ạ ấ ạ đêm ngày đi g p, không dám ngh ấ ỉ

ng i ơ ”.

*Ngh thu t ệ ậ : k chuy n, xen k v i nh ng chi ti t t th c th t c th , chiể ệ ẽ ớ ữ ế ả ự ậ ụ ể

ti t, s ng đ ng v i nh p đi u nhanh, d n d p, g p gáp g i s ho ng h t c aế ố ộ ớ ị ệ ồ ậ ấ ợ ự ả ố ủ

Trang 25

k thù Ngòi bút miêu t khách quan nh ng v n hàm ch ng tâm tr ng h hê,ẻ ả ư ẫ ứ ạ ảsung sướng c a ngủ ười vi t cũng nh c a dân t c trế ư ủ ộ ước th ng l i c a S nắ ợ ủ ơTây.

2.2/ S ph n th m h i c a b n vua tôi Lê Chiêu Th ng ph n n ố ậ ả ạ ủ ọ ố ả ướ c, h i dân ạ

- Lê Chiêu Th ng và nh ng b tôi trung thành c a ông ta đã vì l i ích riêng c aố ữ ề ủ ợ ủdòng h mà đem v n m nh c a c dân t c đ t vào tay k thù xâm lọ ậ ệ ủ ả ộ ặ ẻ ược, l t tẽ ấnhiên h ph i ch u đ ng n i s nh c c a k đi c u c nh, van xin, không cònọ ả ị ự ỗ ỉ ụ ủ ẻ ầ ạđâu t cách b c quân vư ậ ương, và k t c c cũng ph i ch u chung s ph n biế ụ ả ị ố ậ

th m c a k v ng qu c.ả ủ ẻ ọ ố

- Khi có bi n, quân Thanh tan rã, Lê Chiêu Th ng v i vã cùng m y b tôi thânế ố ộ ấ ề

tín “đ a thái h u ra ngoài ư ậ ”, ch y bán s ng bán ch t, cạ ố ế ướp c thuy n dân đả ề ể

qua sông, “luôn m y ngày không ăn ấ ” May g p ngặ ười th hào thổ ương tình đón

v cho ăn và ch đề ỉ ường cho ch y tr n Đu i k p Tôn Sĩ Ngh , vua tôi ch cònạ ố ổ ị ị ỉ

bi t nhìn nhau than th , oán gi n ch y nế ở ậ ả ước m t, và sau khi sang đ n Trungắ ế

Qu c ph i c o đ u, t t tóc, ăn m c gi ng ngố ả ạ ầ ế ặ ố ười Mãn Thanh và cu i cùng g iố ử

n m xắ ương tàn n i đ t khách quê ngơ ấ ười

*Ngh thu t ệ ậ : Xen k k v i t sinh đ ng, c th gây n tẽ ể ớ ả ộ ụ ể ấ ượng m nh Ngòiạbút đ m chút xót thậ ương c a tác gi b tôi trung thành c a nhà Lê.ủ ả ề ủ

III/ LUY N T P Ệ Ậ

Bài 1/ So sánh ngòi bút c a tác gi khi miêu t hai cu c tháo ch y (m t c a quân ủ ả ả ộ ạ ộ ủ

t ướ ng nhà Thanh và m t c a vua tôi Lê Chiêu Th ng) có gì khác bi t? Gi i thích ộ ủ ố ệ ả

vì sao l i có s khác bi t đó? ạ ự ệ

G i ý : ợ

- T t c đ u là t th c, v i nh ng chi ti t c th , nh ng âm hấ ả ề ả ự ớ ữ ế ụ ể ư ưởng l i r t khácạ ấnhau:

- Đo n văn trên nh p đi u nhanh, m nh, h i h “ạ ị ệ ạ ố ả ng a không k p đóng yên, ự ị

ng ườ i không k p m c áo giáp”, “tan tác b ch y, tranh nhau qua c u sang ị ặ ỏ ạ ầ sông, xô đ y nhau… ẩ ”, ngòi bút miêu t khách quan nh ng v n hàm ch a tâmả ư ẫ ứ

tr ng h hê, sung sạ ả ướng c a ngủ ười th ng tr n trắ ậ ướ ự ảc s th m b i c a lũ cạ ủ ướp

nước

- ở đo n văn dạ ưới, nh p đi u có ch m h n, tác gi d ng l i miêu t t mị ệ ậ ơ ả ừ ạ ả ỉ ỉ

Trang 26

vua tôi Lê Chiêu Th ng, cu c theíet đãi th nh tình “ố ộ ị gi t gà, làm c m ế ơ ” c a kủ ẻ

b tôi… âm hề ưởng có ph n ng m ngùi, chua xót Là nh ng c u th n c a nhàầ ậ ữ ự ầ ủ

Lê, các tác gi không th không m i lòng trả ể ủ ước s s p đ c a m t vự ụ ổ ủ ộ ươngtri u mà mình t ng ph ng th , tuy v n hi u đó là k t c c không th tránhề ừ ụ ờ ẫ ể ế ụ ể

kh i.ỏ

Bài 2/Phân tích l i ph d : ờ ủ ụ

- Qua l i d tờ ụ ướng sĩ trước lúc lên đường Ngh An, Quang Trung đã ch rõở ệ ỉ

“trong kho ng vũ tr , đ t nào sao y đ u đã phân bi t rõ ràng, ph ả ụ ấ ấ ề ệ ươ ng B c, ắ

ph ươ ng Nam chia nhau mà cai tr ” ị Đó là l i kh ng đ nh ch c ch n v chờ ẳ ị ắ ắ ề ủquy n đ c l p c a dân t c ta ề ộ ậ ủ ộ (Đã thi năm 2013-2014)

- Ông còn v ch rõ t i ác c a chúng đ i v i nhân dân ta: “ạ ộ ủ ố ớ T đ i nhà Hán đ n ừ ờ ế nay, chúng đã m y phen c ấ ướ p bóc n ướ c ta, gi t h i dân ta, v vét c a c i, ế ạ ơ ủ ả

ng ườ i mình không th ch u n i, ai cũng mu n đu i chúng đi” ể ị ổ ố ổ Nh ng v i m tư ớ ộlòng yêu nước n ng nàn, Tr ng N Vồ ư ữ ương, Đinh Tiên Hoàng…đã lãnh đ oạnghĩa quân đánh th ng t t c các k thù hùng m nh ắ ấ ả ẻ ạ

- Nh c đ n các t m gắ ế ấ ương chi n đ u dũng c m ch ng ngo i xâm này còn làế ấ ả ố ạcách đ QT khích l tinh th n các tể ệ ầ ướng sĩ, mong h s noi gọ ẽ ương nh ngữ

người anh hùng trong l ch s mà làm nên vi c l n B i dã tâm c a k thù đãị ử ệ ớ ở ủ ẻquá rõ ràng « Nay nhà Thanh l i m u đ l y nạ ư ồ ấ ước Nam ta đ t làm qu nặ ậhuy nệ »

- Quang Trung còn sáng su t đ n m c ông đã d ki n đố ế ứ ự ế ược vi c Lê Chiêuệ

Th ng v nố ề ước có th làm cho m t s ngể ộ ố ười Phù Lê “thay lòng đ i d ” v iổ ạ ớmình nên ông đã có l i d v i quân lính chí tình, v a nghiêm kh c: “các ngờ ụ ớ ừ ắ ười

đ u là nh ng ngề ữ ười có lương tri, hãy nên cùng ta đ ng tâm hi p l c đ d ngồ ệ ự ể ựlên công l n Ch có quen thói cũ, ăn hai lòng, n u nh vi c phát giác ra sớ ớ ở ế ư ệ ẽ

b gi t ch t ngay t c kh c, không tha m t ai” ị ế ế ứ ắ ộ

- L i d tuy ng n g n nh ng nó cho th y cái tâm c a ngờ ụ ắ ọ ư ấ ủ ười ch tủ ướng, tình ý

th t sâu xa, l p lu n hùng h n có s c thuy t ph c l n đ i v i ngậ ậ ậ ồ ứ ế ụ ớ ố ớ ười nghe

- Làm được đi u đó ch ng t QT ph i là ngề ứ ỏ ả ười vô cùng sáng su t nh y bén, cóố ạnhi t huy t yêu nệ ế ước, có khát v ng cháy b ng v n n đ c l p t do cho đ tọ ỏ ề ề ộ ậ ự ấ

nướ c

Bài 3/ V n đ đ c l p - ch quy n c a dân t c? ấ ề ộ ậ ủ ề ủ ộ

Trang 27

TRUY N KI U Ệ Ề

- Nguy n Du - ễ

I/KI N TH C C B N: Ế Ứ Ơ Ả

1/Tác gi : ả

- Nguy n Du ễ (1765 - 1820), tên ch : T Nh , hi u: Thanh Hiên.ữ ố ư ệ

- Quê: Làng Tiên Đi n, huy n Nghi Xuân, t nh Hà Tĩnh.ề ệ ỉ

- Hoàn c nh xu t thân: ả ấ Sinh trưởng trong 1 gia đình đ i quý t c, nhi u đ iạ ộ ề ờlàm quan và có truy n th ng văn h c ề ố ọ

- Th i đ ờ ại: cu i TK 18 đ u TK 19 đ y bi n đ ng đau thố ầ ầ ế ộ ương

- Cu c đ i ộ ờ l m n i long đong:ắ ỗ

- S nghi p văn h c ự ệ ọ : Ông có nhi u tác ph m có giá tr l n b ng ch Hán vàề ẩ ị ớ ằ ữ

ch Nôm Th ch Hán có 3 t p ữ ơ ữ ậ (Thanh Hiên thi t p, B c hành t p l c, ậ ắ ạ ụ Nam trung t p ngâm ạ ) Sáng tác ch Nôm xu t s c nh t là tác ph m “Đo nữ ấ ắ ấ ẩ ạ

trường tân thannh” thường g i là “Truy n Ki u”.ọ ệ ề

=>Đ i thi hào Nguy n Du là nhà th thiên tài, vĩ đ i, đ nh cao nh t c a văn h cạ ễ ơ ạ ỉ ấ ủ ọtrung đ i Vi t Nam.ạ ệ

2/Tác ph m ẩ :

a/ HCST: Tác gi vi t Truy n Ki u vào đ u th k 19: ( 1805 -1809) ả ế ệ ề ầ ế ỷ

b/Th lo i ể ạ : Truy n th Nôm, th th l c bát ệ ơ ể ơ ụ

c/Nhan đề :

- Đo n tr ạ ườ ng tân thanh: Ti ng nói m i v n i đau thế ớ ề ỗ ương đ t ru t : b c lứ ộ ộ ộ

ch đ tác ph m (ti ng kêu c u cho s ph n Ki u - ngủ ề ẩ ế ứ ố ậ ề ười ph n ) ụ ữ

- Truy n Ki u ệ ề : Tên nhân v t chính (Thuý Ki u ) ậ ề

d/ Ngu n g c ồ ố : Truy n Ki u có ngu n g c c t truy n t 1 tác ph m văn h c Trungệ ề ồ ố ố ệ ừ ẩ ọ

Qu c: ố “Kim Vân Ki u truy n ề ệ ” c a tác gi Thanh Tâm Tài Nhân.ủ ả

Trang 28

- Gia đình Vương viên ngo i thu c t ng l p trung l u có 3 ngạ ộ ầ ớ ư ười con: Thúy

Ki u, Thúy Vân và Về ương Quan Thúy Ki u n i ti ng tài s c Trong ti t thanhề ổ ế ắ ếminh t o m , nàng g p Kim Tr ng – 1 ngả ộ ặ ọ ười hào hoa phong nhã Sau đó, hai

người th nguy n đính ề ề ước chung thu v i nhau su t đ i.R i Kim Tr ng v hỷ ớ ố ờ ồ ọ ề ộtang chú, gia đình Ki u m c oan Nàng ph i d t tình v i Kim Tr ng, bán mìnhề ắ ả ứ ớ ọ

c u cha và em Nàng r i vào tay Mã Giám Sinh, Tú Bà - b n trùm l u xanh Đauứ ơ ọ ầ

kh , Ki u t v n nh ng không ch t Nàng b l a tr n cùng S Khanh, b b tổ ề ự ẫ ư ế ị ừ ố ở ị ắ

l i, b đánh đ p, nàng đành ch u ti p khách ạ ị ậ ị ế

- Ở ầ l u xanh, nàng g p Thúc Sinh – 1 ngặ ười buôn giàu có, chu c nàng l y làm vộ ấ ợ

l Nh ng ch a đẽ ư ư ược 1 năm l i b m con Ho n Th bày m u b t v đánhạ ị ẹ ạ ư ư ắ ề

đ p, b t làm con , b t h u đàn, h u rạ ắ ở ắ ầ ầ ượu, b t ra Quan âm các Lo s , Ki uắ ở ợ ề

l i b tr n kh i nhà Ho n Th nh ng l i r i vào l u xanh khác ạ ỏ ố ỏ ạ ư ư ạ ơ ầ

- Ở ầ l u xanh l n này, Ki u g p T H i – ngầ ề ặ ừ ả ười anh hùng trí dũng Nh uy danh,ờ

T H i, Ki u đã báo ân tr oán Ch ng đừ ả ề ả ẳ ược bao lâu, T H i m c m u H Tônừ ả ắ ư ồ

Hi n ch t đ ng Ki u b làm nh c, b ép g cho Th Quan Quá t i c c, Ki uế ế ứ ề ị ụ ị ả ổ ủ ự ề

t v n sông Ti n Đự ẫ ở ề ường nh ng đư ượ ưc s Giác Duyên c u s ng.ứ ố

- L i nói v Kim Tr ng, khi bi t Thúy Ki u đã bán mình, cho dù gia đình đã gạ ề ọ ế ề ảThúy Vân cho nh ng chàng v n không nguôi nh Ki u Sau khi đã đ đ t làmư ẫ ớ ề ỗ ạquan, Kim Tr ng đã c t công ròng rã đi tìm Ki u Đ n sông Ti n Đọ ấ ề ế ề ường, bi tếnàng t v n, Kim Tr ng đã l p đàn gi i oan Tình c s Giác Duyên đi ngangự ẫ ọ ậ ả ờ ưqua, th là Ki u đế ề ược đoàn t cùng gia đình Gia đình ép Ki u n i l i duyênụ ề ố ạ

x a v i Kim Tr ng, t ch i không đư ớ ọ ừ ố ược nên nàng đành thu n tình nh ng l i xinậ ư ạK.Tr ng đ i tình v ch ng thành tình bè b n.ọ ổ ợ ồ ạ

Trang 29

3/Giá tr tác ph m: ị ẩ

a/Giá tr n i dung: ị ộ

*Giá tr hi n th c: ị ệ ự

- Truy n Ki u ph n ánh b m t tàn b o c a t ng l p th ng tr và th l cệ ề ả ộ ặ ạ ủ ầ ớ ố ị ế ự

h c ám chà đ p lên quy n s ng c a con ngắ ạ ề ố ủ ười:

- Truy n Ki u ph i bày n i kh đau c a nh ng con ngệ ề ơ ỗ ổ ủ ữ ườ ịi b áp b c, đ.bi tứ ệ

đ a đày ọ “Thanh lâu hai l ượ t, thanh y hai l n” ầ

- T cáo các th l c tàn b o đã chà đ p lên quy n s ng c a nh ng con ngố ế ự ạ ạ ề ố ủ ữ ười

lương thi n, khi n h kh s điêu đ ng.ệ ế ọ ổ ở ứ

- Trân tr ng đ cao v đ p, ọ ề ẻ ẹ ước m và khát v ng chân chính c a con ngơ ọ ủ ười

 Ph i là ngả ười giàu lòng yêu thương, bi t trân tr ng và đ t ni m tinế ọ ặ ềvào con người thì Nguy n Du m i t o nên Truy n Ki u có giá trễ ớ ạ ệ ề ịnhân đ o l n lao nh v y.ạ ớ ư ậ

b/Giá tr ngh thu t: ị ệ ậ Truy n Ki u đệ ề ược coi là đ nh cao ngh thu t c a Nguy n Du.ỉ ệ ậ ủ ễ

*V ngôn ng ề ữ: Ti ng Vi t trong Truy n Ki u không ch có ch c năng bi u đ tế ệ ệ ề ỉ ứ ể ạ(ph n ánh), bi u c m (b c l c m xúc) mà còn có ch c năng th m mĩ (v đ p c aả ể ả ộ ộ ả ứ ẩ ẻ ẹ ủngôn t ).ừ

* NT t s ự ự (k chuy n) đã có s phát tri n vể ệ ự ể ượ ật b c

- Đ c t v đ p c a Thúy Vân, Nguy n Du t p trung miêu t các chi ti t trênặ ả ẻ ẹ ủ ễ ậ ả ếkhuôn m t nàng b ng bút pháp ặ ằ ướ ệc l và ngh thu t li t kê ệ ậ ệ  Thúy Vân xinh

Trang 30

- Đ c t v đ p c a Thúy Ki u, Nguy n Du t p trung miêu t v đ p c a tàiặ ả ẻ ẹ ủ ề ễ ậ ả ẻ ẹ ủ

và s c:ắ

oTác gi miêu t khái quát ả ả “s c s o m n mà” ắ ả ặ

oĐ c t v đ p đôi m t: v a g i v đ p hình th c v a g i v đ p tâm h nặ ả ẻ ẹ ắ ừ ợ ẻ ẹ ứ ừ ợ ẻ ẹ ồ(hình nh ả ướ ệc l )

oDùng đi n c “ể ố nghiêng n ướ c nghiêng ” di n t v đ p hoàn h o có s c lôiễ ả ẻ ẹ ả ứ

cu n m nh m ố ạ ẽ

oTài năng: phong phú đa d ng, đ u đ t t i m c lí tạ ề ạ ớ ứ ưởng

- Cái tài c a Nguy n Du ch miêu t ngo i hình nhân v t làm hi n lên vủ ễ ở ỗ ả ạ ậ ệ ẻ

đ p tính cách và tâm h n Và đ ng sau nh ng tín hi u ngôn ng l i d báo vẹ ồ ằ ữ ệ ữ ạ ự ề

s ph n nhân v t.ố ậ ậ

o”Thua, nh ườ ng” Thúy Vân có cu c s ng êm đ m, suôn s ộ ố ề ẻ

oH n, ghen” ờ  Thúy Ki u b thiên nhiên đ k , ganh ghét ề ị ố ị  s ph n long đong,ố ậ

- Là nhà th xu t s c c a văn h c trung đ i cu i th k XVIII, các tác ph m ơ ấ ắ ủ ọ ạ ố ế ỉ ẩ

c a ông lên án xã h i b t công đủ ộ ấ ương th i, đòi quy n s ng cho con ngờ ề ố ười,

đ c bi t là ngặ ệ ười ph n ụ ữ

Trang 31

- Truy n Ki u là tác ph m tiêu bi u c a Nguy n Du – đ nh cao chói l i c a thi ệ ề ẩ ể ủ ễ ỉ ọ ủ

ca Vi t Nam.ệ

- * Gi i thi u v tác gi : xem m c I.1ớ ệ ề ả ụ

*V tác ph m:ề ẩ

- Xu t x : ra đ i đ u th k XIX 9 kho ng (1805-1809), lúc đ u có tên là ấ ứ ờ ầ ế ỉ ả ầ

“Đo n trạ ường tân thanh” ( ti ng kêu m i đ t ru t), sau này đ i thành “Truy n ế ớ ứ ộ ổ ệ

Ki u” Tác ph m vi t d a trên cu n ti u thuy t “Kim Vân Ki u truy n” c a ề ẩ ế ự ố ể ế ề ệ ủThanh Tâm Tài Nhân ( Trung Qu c) nh ng đã có s sáng t o tài tình.ố ư ự ạ

- Th lo i: Truy n th Nôm để ạ ệ ơ ược vi t b ng th th l c bát, dài 3254 câu,chia ế ằ ể ơ ụlàm 3 ph n:ầ

*Giá tr n i dung: xem m c III.1 ị ộ ụ

+ Giá tr hi n th c:ị ệ ự +Giá tr nhân đ o:ị ạ

* Giá tr ngh thu t: xem m c III.2ị ệ ậ ụ

- Th i đ i có nhi u bi n đ ng d d i, xã h i phong ki n Vi t Nam kh ngờ ạ ề ế ộ ữ ộ ộ ế ệ ủ

ho ng sâu s c, phong trào nông dân kh i nghĩa n ra liên t c, đ nh cao là cu cả ắ ở ổ ụ ỉ ộ

Trang 32

kh i nghĩa Tây S n đã tác đ ng m nh t i nh n th c tình c m c a Nguy n Duở ơ ộ ạ ớ ậ ứ ả ủ ễ

đ ông hể ướng ngòi bút c a mình vào hi n th c.ủ ệ ự

b/ Gia đình:

- Gia đình Nguy n Du là gia đình đ i quý t c nhi u đ i làm quan và có truy nễ ạ ộ ề ờ ề

th ng văn chố ương Nh ng b sa sút, nhà th m côi cha năm 9 tu i, m côi mư ị ơ ồ ổ ồ ẹnăm 12 tu i ổ

c/ Cu c đ i: ộ ờ

- Có năng khi u văn h c b m sinh, ham h c, có hi u bi t sâu r ng và t ng tr i,ế ọ ẩ ọ ể ế ộ ừ ả

có v n s ng phong phú v i nhi u năm l u l c, ti p xúc v i nhi u c nh đ i,ố ố ớ ề ư ạ ế ớ ề ả ờnhi u con ngề ườ ối s ph n khác nhau, t ng đi s sang Trung Qu c ậ ừ ứ ố

- Có trái tim giàu lòng yêu thương

d/ V s nghi p văn h c c a Nguy n Du: ề ự ệ ọ ủ ễ

Trang 33

- Đo n trích thu c ph n đ u c a tác ph m Truy n Ki u: G p g và đínhạ ộ ầ ầ ủ ẩ ệ ề ặ ỡc.

ướ

- Sau 4 câu th k v gia đình h Vơ ể ề ọ ương:

Có nhà viên ngo i h v ạ ọ ươ ng, Gia t nghĩ cũng th ư ườ ng th ườ ng b c trung ậ

M t trai con th r t lòng, ộ ứ ố

V ươ ng Quan là ch n i dòng nho gia ữ ố

là 24 câu th đ nói v ch em Thúy Ki u, Thúy Vân.ơ ể ề ị ề

2/B c c đo n trích: 4 ph n ố ụ ạ ầ

- B n câu th đ u: Gi i thi u chung v hai ch em Thúy Ki uố ơ ầ ớ ệ ề ị ề

- B n câu th ti p: G i t v đ p Thúy Vânố ơ ế ợ ả ẻ ẹ

- Mười hai câu th ti p: G i t v đ p Thúy Ki uơ ế ợ ả ẻ ẹ ề

- B n câu th cu i: Nh n xét chung v cu c s ng c a hai ch emố ơ ố ậ ề ộ ố ủ ị

3/ Khái quát giá tr n i dung và ngh thu t: ị ộ ệ ậ

*Giá tr v n i dung: ị ề ộ

- Kh c h a chân dung tuy t mĩ c a ch em Thúy Ki u, ca ng i v đ p, tài năngắ ọ ệ ủ ị ề ợ ẻ ẹ

và d c m v ki p ngự ả ề ế ười tài hoa b c m nh c a Thúy Ki u.ạ ệ ủ ề

- Th hi n c m h ng nh n văn sâu s c: trân tr ng, đ cao, ca ng i v đ p c aể ệ ả ứ ậ ắ ọ ề ợ ẻ ẹ ủcon người

*Giá tr v ngh thu t: ị ề ệ ậ

- Thúy Ki u, Thúy Vân là nhân v t chính di n, thu c ki u nhân v t lí tề ậ ệ ộ ể ậ ưởngtrong Truy n Ki u Đ kh c h a v đ p c a nhân v t lí tệ ề ể ắ ọ ẻ ẹ ủ ậ ưởng, Nguy n Duễ

đó s d ng bút pháp ử ụ ướ ệc l - l y v đ p c a thiên nhiên đ miêu t v đ pấ ẻ ẹ ủ ể ả ẻ ẹ

c a con ngủ ười Nhà văn không miêu t chi ti t c th mà ch y u t đ g i.ả ế ụ ể ủ ế ả ể ợ

S d ng bi n pháp đòn b y làm n i b t hình nh Thúy Ki u.ử ụ ệ ẩ ổ ậ ả ề

4/Gi i thích nghĩa c a c a t : ả ủ ủ ừ

- T nga: ố ch ngỉ ười con gái đ pẹ

- Mai c t cách: ố c t cách c a cây mai m nh d , thanh tao ố ủ ả ẻ Tuy t tinh th n ế ầ : tinh

th n c a tuy t tr ng và trong s ch => Ý nói c hai ch em đ u duyên dáng,ầ ủ ế ắ ạ ả ị ềthanh cao, trong tr ng.ắ

Trang 34

- Khuôn trăng đ y d n ầ ặ : gương m t đ y đ n nh trăng tròn; ặ ầ ặ ư nét ngài nở nang: ý

nói lông mày h i đ m, c t t đôi m t đ p => Nh m g i t v đ p phúc h u c aơ ậ ố ả ắ ẹ ằ ợ ả ẻ ẹ ậ ủThúy Vân Thành ng ti ng Vi t có câu: “ữ ế ệ M t ph ắ ượ mày ngài” ng

- Đo n trang: ạ nghiêm trang, đ ng đ n (ch nói v ngứ ắ ỉ ề ười ph n )ụ ữ

- Làn thu th y: ủ làn nước mùa thu; Nét xuân s n: ơ nét núi mùa xuân => ý nói

m t đ p, trong sáng nh nắ ẹ ư ước mùa thu, lông mày đ p thanh thoát nh nét núiẹ ưmùa xuân

- Nghiêng n ướ c nghiêng thành: L y ý m t câu ch Hán, có nghĩa là: ngo nhấ ở ộ ữ ả

l i nhìn m t cái thì thành ngạ ộ ười ta xiêu, ngo nh l i nhìn cái n a thì nả ạ ữ ước

người ta b nghiêng ng => Ý nói s c đ p tuy t v i c a ngị ả ắ ẹ ệ ờ ủ ười ph n có thụ ữ ểlàm cho người ta say mê đ n n i m t thành m t nế ỗ ấ ấ ước

o “Mai c t cách tuy t tinh th n ố ế ầ ” s d ng bút pháp ử ụ ướ ệc l , đã g i t đợ ả ược vẻ

đ p c a hai ch em: c t cách duyên dáng, thanh tao nh mai, tinh th n trongẹ ủ ị ố ư ầ

tr ng nh tuy t.ắ ư ế

o C hai đ u đ p “ả ề ẹ M ườ i phân v n m ẹ ườ nh ng m i ng i”, ư ỗ ười có v đ p riêngẻ ẹ

“m i ng ỗ ườ i m t v ộ ẻ”, đ u là là v đ p lí tề ẻ ẹ ưởng theo quan đi m th m mĩ phongể ẩ

ki n.ế

2/Nhân v t Thúy Vân.: ậ Thuý Vân- ng ườ i con gái phúc h u, đoan trang: ậ

- Thi sĩ đã dành cho Thuý Vân nh ng nét v r t c th , chi ti t, m i câu th nóiữ ẽ ấ ụ ể ế ỗ ơ

v Thúy Vân là m t nét v tài hoa v b c chân dung c a giai nhân C m nh nề ộ ẽ ề ứ ủ ả ậchung v Thuý Vân, đó là v đ p “ trang tr ng ”, “đoan trang” –m t v đ pề ẻ ẹ ọ ộ ẻ ẹcao sang, quý phái

- T l i nh n xét chung đó, Nguy n Du ti p t c phác ho nh ng nét c thừ ờ ậ ễ ế ụ ạ ữ ụ ể

h n V đ p Thuý Vân, trơ ẻ ẹ ước h t, đế ược toát lên t khuôn m t, nét ngài:ừ ặ

“Khuôn trăng đ y đ n, nét ngài n nang”ầ ặ ở

- “Khuôn trăng”, “nét ngài” là hai hình nh ả ướ ệ ược l , t ng tr ng, n d g i lênư ẩ ụ ợ

m t khuôn m t phúc h u, tròn tr a, tộ ặ ậ ị ươi sáng nh trăng r m, lông mày s c nét,ư ằ ắ

Trang 35

đ m nh con ngài Các t “đ y đ n”, “ n nang” s d ng th t gi n d nh ngậ ư ừ ầ ặ ở ử ụ ậ ả ị ư

s c di n t l i r t l n; nó không ch g i t s đ y đ n, n nang trong nhanứ ễ ả ạ ấ ớ ỉ ợ ả ự ầ ặ ở

s c mà đây còn là s đ y đ n, mĩ mãn c a s ph n, c a cu c đ i nàng.ắ ự ầ ặ ủ ố ậ ủ ộ ờKhuôn m t nh đ p h n, r ng r và tặ ư ẹ ơ ạ ỡ ươi sáng h n khi Thuý Vân cơ ười “Hoa

cười” là cườ ươi t i nh hoa Ngh thu t nhân hoá y g i s tư ệ ậ ấ ợ ự ươ ắi t n c a nủ ụ

cười, c a khuôn m t, c a nhan s c giai nhân Vì th , Thuý Vân cũng dủ ặ ủ ắ ế ễchi m đế ượ ảc c m tình c a m i ngủ ọ ười

- V đ p đoan trang, quý phái c a Thuý Vân còn b c l trong ngôn ng , l i nóiẻ ẹ ủ ộ ộ ữ ờ

c a nàng M i khi Thuý Vân “th t” ra thì âm thanh nghe nh nhàng, trong tr oủ ỗ ố ẹ ẻ

nh “ng c” v y Còn mái tóc c a Vân óng , b ng b nh, m m m i h n cư ọ ậ ủ ả ồ ề ề ạ ơ ảmây, làn da c a nàng m n màng, tr ng sáng h n c tuy t Nh ng v đ p đó l iủ ị ắ ơ ả ế ư ẻ ẹ ạ

t o nên m t s hoà h p v i th gi i xung quanh nên thiên nhiên s n sàngạ ộ ự ợ ớ ế ớ ẵ

ch p nh n ch u “thua”, ch u “nhấ ậ ị ị ường” Ngh thu t nhân hoá khi n thiên nhiênệ ậ ế

nh có hình th và tính cách nh con ngư ể ư ười Hai t “ thua”, “ nhừ ường” được

s d ng r t tinh di u Nó v a đ c t v đ p c a Thuý Vân, v a th hi n sử ụ ấ ệ ừ ặ ả ẻ ẹ ủ ừ ể ệ ự

d c m c a Nguy n Du v s ph n c a nàng – m t s ph n, m t cu c đ iự ả ủ ễ ề ố ậ ủ ộ ố ậ ộ ộ ờbình l ng, êm Nàng sinh ra dặ ả ường nh là đ hư ể ưởng cu c s ng phong l u,ộ ố ư

an nhàn

- Rõ ràng, Thuý Vân đ p - m t v đ p khá s c nét nh ng v n h n h u, thuỳẹ ộ ẻ ẹ ắ ư ẫ ồ ậ

m V đ p viên mãn y trong tr o nh su i đ u ngu n, nh trăng đ u tháng.ị ẻ ẹ ấ ẻ ư ố ầ ồ ư ầ

 V i b n dòng th thôi v y mà cũng đ v lên 1 s c đ p tớ ố ơ ậ ủ ẽ ắ ẹ ươ ắi t n, tr trung,ẻ

ki u di m 1 cô gái đang đ trăng tròn Nó đã ph n nào th hi n đề ễ ộ ầ ể ệ ược con m tắnhìn người sâu s c và ngh thu t miêu t b c th y c a Nguy n Du.ắ ệ ậ ả ậ ầ ủ ễ

3/Nhân v t Thúy Ki u ậ ề

*Nhan s c: ắ

- M c dù t Thuý Vân khá kĩ lặ ả ưỡng nh ng Nguy n Du v n còn ch dành choư ễ ẫ ỗThuý Ki u b i v i ngh thu t đòn b y, Thúy Vân tr thành đi m t a đ chânề ở ớ ệ ậ ẩ ở ể ự ểdung Thúy Ki u n i b t h n lên ‘Ki u càng s c s o m n mà” Ki u khôngề ổ ậ ẳ ề ắ ả ặ ề

ch s c s o m n mà trong hình s c mà còn s c s o v trí tu và “ m n mà”ỉ ắ ả ặ ắ ắ ả ề ệ ặtrong tình c m.ả

Trang 36

- Khác v i Thuý Vân, khi g i t v đ p c a Thuý Ki u, Nguy n Du không li tớ ợ ả ẻ ẹ ủ ề ễ ệ

kê, không miêu t chi ti t, c th ; ngòi bút c a ông ch ng ng đ ng đôi m tả ế ụ ể ủ ỉ ư ọ ở ắ

“ Làn thu thu , nét xuân s n” Đôi m t y đ p long lanh, trong sáng nh lànỷ ơ ắ ấ ẹ ư

nước mùa thu g n sóng, có s c cu n hút mãnh li t và hình nh n ch a m tợ ứ ố ệ ư ẩ ứ ộ

s tinh anh trong tâm h n và trí tu ; nó l i n dự ồ ệ ạ ẩ ướ ới l p lông mày thanh tú, tươi

t n nh dáng núi mùa xuân “nét xuân s n” ắ ư ơ

- Nh ng hình nh trong tr o m l c a thiên nhiên dữ ả ẻ ỹ ệ ủ ưới hình th c ngh thu tứ ệ ậ

n d , c l , ti u đ i đ c s d ng tuy t v i nh đúc l i v đ p c a giai

nhân trong câu th sáu ch đ r i m r ng h n, nâng cao h n v đ p y đ nơ ữ ể ồ ở ộ ơ ơ ẻ ẹ ấ ế

t t đ nh: “Hoa ghen thua th m, li u h n kém xanh”ộ ỉ ắ ễ ờ

- V đ p c a Ki u khi n cho hoa cũng ph i “ghen”, li u cũng ph i “ h n”, hayẻ ẹ ủ ề ế ả ễ ả ờnói cách khác nhìn v đ p c a Thuý Ki u thiên nhiên, t o hoá nh n ra khuy tẻ ẹ ủ ề ạ ậ ế

đi m c a mình, đ r i m c c m v i chính mình t đó m i n y sinh thái để ủ ể ồ ặ ả ớ ừ ớ ả ộghen ghét, đ k ố ị

- Ngh thu t so sánh, n d , nhân hoá, ti u đ i trong câu th này đệ ậ ẩ ụ ể ố ơ ựợc sử

d ng m t cách tài tình khi n cho tính ch t đ k gi a v đ p c a Ki u vàụ ộ ế ấ ố ị ữ ẻ ẹ ủ ềthiên nhiên càng tăng thêm g p b i M t l n n a, chúng ta l i th y tài năngấ ộ ộ ầ ữ ạ ấ

s d ng ngôn t c a Nguy n Du tuy t v i đ n m c nào b i ch b ng hai chử ụ ừ ủ ễ ệ ờ ế ứ ở ỉ ằ ữ

“ghen”, “h n” thôi v y mà tác gi v a g i t đờ ậ ả ừ ợ ả ược v đ p tuy t mĩ c a Thuýẻ ẹ ệ ủ

Ki u làm cho nề ước nghiêng, thành đ l i v a d báo đổ ạ ừ ự ượ ươc t ng lai, số

ph n, cu c đ i c a nàng: lành ít, d nhi u.ậ ộ ờ ủ ữ ề

*Tài năng:

- Ki u không ch đ p mà còn là m t cô gái thông minh và r t m c tài hoa Theoề ỉ ẹ ộ ấ ựquan ni m th m m phong ki n, m t ngệ ẩ ỹ ế ộ ười con gái có tài năng ph i gi i “ả ỏ

c m, kì, thi, ho ” Ki u đã đ t đ n m c lý tầ ạ ề ạ ế ứ ưởng y, đ c bi t s trấ ặ ệ ở ường h nơ

ngườ ủi c a nàng là đánh đàn: “ Ngh riêng ăn đ t h c m m t chề ứ ồ ầ ộ ương”, nàng

gi i nh c đ n m c so n riêng cho mình khúc nh c “B c m nh” ai nghe cũngỏ ạ ế ứ ạ ạ ạ ệ

bu n th m “M t thiên B c m nh l i càng não nhân” Cung đàn mà Ki u sángồ ả ộ ạ ệ ạ ềtác y chính là ti ng lòng c a m t trái tim đa s u, đa c m, là ti ng nói n i tâmấ ế ủ ộ ầ ả ế ộsâu s c; nó v a ch ng t cái “tài” v a th hi n cái “tình” c a nàng đ i v iắ ừ ứ ỏ ừ ể ệ ủ ố ớ

cu c đ i.ộ ờ

Trang 37

 Ch b ng m y câu th trong đo n trích, Nguy n Du không ch miêu t đỉ ằ ấ ơ ạ ễ ỉ ả ược

v đ p c a Thúy Ki u mà còn d báo trẻ ẹ ủ ề ự ướ ươc t ng lai c a nàng, không nh ngủ ữtruy n cho ngề ườ ọi đ c tình c m yêu m n nhân v t mà còn truy n c n i lo âuả ế ậ ề ả ố

ph p ph ng v tấ ỏ ề ương lai nhân v t ậ

- Đ u s d ng bút pháp ề ử ụ ướ ệ ược l t ng tr ng – l y cái đ p c a t nhiênư ấ ẹ ủ ự

so sánh (ví ng m) v i cái đ p c a nhân v t ầ ớ ẹ ủ ậ  tôn vinh v đ p c a nhânẻ ẹ ủ

v t.ậ

- Giúp ngườ ọi đ c hình dung được nhan s c c a m i ngắ ủ ỗ ười : Vân mái tóc

mượt mà óng h n mây tr i, da tr ng h n tuy t Ki u có v tả ơ ờ ắ ơ ế ề ẻ ươi th m,ắ

m n mà đ n hoa ghen, li u h n.ặ ế ễ ờKhác

nhau

T c th t khuôn m t, nét mày,ả ụ ể ừ ặmàu da, nước tóc, mi ng cệ ười,

ti ng nói ế  kh c h a TV đoanắ ọtrang, phúc h u.ậ

T TK : nêu n tả ấ ượng t ng quát -ổ

đ c t đôi m t – v đ p s c s o,ặ ả ắ ẻ ẹ ắ ảthông minh làm hoa hoa ph i ghen,ả

li u ph i h , nễ ả ờ ước nghiêng thành

đ ổ  g i t nét đ p c a TK là đợ ả ẹ ủ ể

g i t v đ p tâm h nợ ả ẻ ẹ ồThông

đi pệ

D báo s ph n may m n, h nhự ố ậ ắ ạphúc

Trang 38

ĐO N TRÍCH : C NH NGÀY XUÂN Ạ Ả

(Trích “Truy n Ki u” c a Nguy n Du) ệ ề ủ ễ I/ KI N TH C C B N: Ế Ứ Ơ Ả

- B n câu th đ u: g i t c nh đ p ngày xuânố ơ ầ ợ ả ả ẹ

- Tám câu ti p theo: g i t khung c nh l h i trong ti t thanh minh.ế ợ ả ả ễ ộ ế

- Sáu câu cu i: c nh ch em Thúy Ki u đi ch i xuân tr v ố ả ị ề ơ ở ề

 Đo n th đạ ơ ược k t c u theo trình t th i gian c a cu c du xuân.ế ấ ự ờ ủ ộ

3/ Khái quát giá tr n i dung và ngh thu t: ị ộ ệ ậ

- N i dung: C nh ngày xuân là b c tranh thiên nhiên mùa xuân tộ ả ứ ươ ẹi đ p, trongsáng và l h i ngày xuân t ng b ng náo nhi t.ễ ộ ư ừ ệ

- Ngh thu t: s d ng nhi u hình nh đ t giá, sáng t o; nhi u t láy miêu tệ ậ ử ụ ề ả ắ ạ ề ừ ả

c nh v t và cũng là tâm tr ng con ngả ậ ạ ười; bút pháp miêu t giàu ch t t o hình.ả ấ ạ

4 / Gi i nghĩa t ng : ả ừ ữ

- Thanh minh: ti t vào đ u tháng ba, mùa xuân khí tr i mát m , trong tr o,ế ầ ờ ẻ ẻ

người ta đi t o m , t c là đi vi ng và s a sang l i ph n m ngả ộ ứ ế ử ạ ầ ộ ười thân

- Thi u quang ề : ánh sáng đ p c a mùa xuân.ẹ ủ

- Đ p thanh ạ : d m lên c xanh.ẫ ỏ

- Tài t giai nhân ử : trai tài, gái s c.ắ

- Áo qu n nh nêm ầ ư : nói người đi l i đông đúc, ch t nh nêm.ạ ậ ư

II / PHÂN TÍCH :

1/ B n câu th đ u ố ơ ầ :M t b c ho tuy t đ p v mùa xuân ộ ứ ạ ệ ẹ ề

- Hai câu đ u v a nói không gian, v a g i th i gian: ngày xuân th m tho t trôiầ ừ ừ ợ ờ ấ ắmau, ti t tr i bế ờ ước sang tháng 3 ( tháng cu i cùng c a mùa xuân), nh ng cánhố ủ ữ

én v n r n ràng bay li ng nh thoi đ a gi a b u tr i trong sáng , gi a nh ngẫ ộ ệ ư ư ữ ầ ờ ữ ữlàn n ng đ p c a mùa xuân ắ ẹ ủ

Trang 39

- Hai câu sau t p trung miêu t làm n i b t lên v đ p m i m , tinh khôi giàuậ ả ổ ậ ẻ ẹ ớ ẻ

s c s ng , nh nhàng thanh khi t , có h n qua đứ ố ẹ ế ồ ường nét, hình nh, màu s c,ả ắkhí tr i, c nh v t…ờ ả ậ

C non xanh t n chân tr i ỏ ậ ờ Cành lê tr ng đi m m t vài bông hoa ắ ể ộ

o Đây là nh ng câu th hay nh t trong Truy n Ki u.: g i t hình tữ ơ ấ ệ ề ợ ả ượng tháng bamùa xuân th t đ p: b u tr i trong sáng, m t đ t tậ ẹ ầ ờ ặ ấ ươi xanh, không gian yên ảthanh bình

o C non xanh t n chân tr i: m t hình nh tràn đ y s c s ng có s c g i t đ cỏ ậ ờ ộ ả ầ ứ ố ứ ợ ả ặ

bi t Đây chính là phông, n n cho b c tranh mùa xuân Cũng chính là s c s ngệ ề ứ ứ ốmãnh l t c a mùa xuân ệ ủ

o Trên cái n n màu xanh non y đi m xuy t m t vài bông hoa lê tr ng nhề ấ ể ế ộ ắ ư

nh ng trang s c quý giá tô đi m cho mùa xuân thêm tữ ứ ể ươ ẹi đ p Màu s c có sắ ựhài hoà đ n m c tuy t di u do ngh thu t ph i s c tài tình c a Nguy n Du :ế ứ ệ ệ ệ ậ ố ắ ủ ễmàu “tr ng” v i màu ”xanh” T “đi m tr ng” nh m t nhãn t Nguy n Duắ ớ ừ ể ắ ư ộ ự ễ

đã r t tài tình khi đ o ngấ ả ược cách dùng t thông d ng” đi m tr ng” thành ”ừ ụ ể ắ

tr ng đi m” đã g i lên v đ p c a mùa xuân: m i m tinh khôi, giàu s c s ng,ắ ể ợ ẻ ẹ ủ ớ ẻ ứ ốkhoáng đ t, nh nhàng trong tr o, thanh khi t Hoa c v n vô tri vô giác nh ngạ ẹ ẻ ế ỏ ố ư

t “đi m” làm cho c nh v t có h n ch không tĩnh t i : ( so sánh v i hai câuừ ể ả ậ ồ ữ ạ ớ

th ơ

Ph ươ ng th o liên thiên bích ả

Lê chi s đi m hoa.) ổ ể

o Hai câu th t c nh mùa xuân c a Nguy n Du qu là tuy t bút ! Ngòi bút c aơ ả ả ủ ễ ả ệ ủnguy n Du th t tài hoa, giàu ch t t o hình, k t h p gi a t và g i Qua đó taễ ậ ấ ạ ế ợ ữ ả ợ

th y tâm h n con ngấ ồ ười vui tươi ph n ch n qua cái nhìn trong tr o, tấ ấ ẻ ươ ắi t n,

h n nhiên, nh y c m tha thi t v i v đ p c a thiên nhiên ồ ạ ả ế ớ ẻ ẹ ủ

2/ Tám câu th ti p: Khung c nh l h i trong ti t thanh minh: ơ ế ả ễ ộ ế

- C nh ngày t t thanh minh, ti t đ u tháng ba, mùa xuân khí tr i mát m , ngả ế ế ầ ờ ẻ ười

ta đi t o m (quét tả ộ ước, s a sang l i ph n m c a ngử ạ ầ ộ ủ ười thân) nên có l t oễ ả

m ộ

Trang 40

- Mùa xuân cũng là d p đ đi ch i ch n đ ng quê Đị ể ơ ở ố ồ ược gi m lên c xanhẫ ỏ

gi a đ t tr i mùa xuân trong tr o là m t cái thú, nên vi c ch i xuân y m iữ ấ ờ ẻ ộ ệ ơ ấ ớ

tr thành ngày h i, g i là h i đ p thanh.ở ộ ọ ộ ạ

- Nh ng câu th c a Nguy n Du đó g i t không khí l h i b ng c m t hữ ơ ủ ễ ợ ả ễ ộ ằ ả ộ ệ

th ng t ng giàu s c bi u đ t:ố ừ ữ ứ ể ạ

o Nh ng t ghép là danh t nh : ữ ừ ừ ư y n anh, ch em, tài t , giai nhân ế ị ử -> g i tợ ả

s đông vui, nhi u ngự ề ười, mà ch y u là trai thanh gái l ch.ủ ế ị

o Nh ng t ghép là đ ng t nh : ữ ừ ộ ừ ư s m s a, d p dìu ắ ử ậ -> g i không khí r nợ ộràng, nào nhi t c a ngày h i.ệ ủ ộ

o Nh ng t ghép là tính t nh : ữ ừ ừ ư g n xa, nô n c ầ ứ -> g i t tâm tr ng háo h cợ ả ạ ứ

đ t ti n gi y hàng mã đ tố ề ấ ể ưởng nh ngớ ười đó khu t nên m i có c nh:ấ ớ ả

“Thoi vàng vó r c, tro ti n gi y bay” ắ ề ấ

 Tám câu th t c nh l h i ngày thanh minh mà kh c h a đơ ả ả ễ ộ ắ ọ ược c truy nả ề

th ng văn hóa l h i x a.ố ễ ộ ư

3/ Sáu câu th cu i: Khung c nh ch em Thúy Ki u du xuân tr v : ơ ố ả ị ề ở ề

- Bu i chi u, m t tr i t t (tà tà) ng bóng v tây Ngày l h i đông vui đó điổ ề ặ ờ ừ ừ ả ề ễ ộqua, ch em Thúy Ki u d t tay nhau đi v ị ề ắ ề

- C nh chi u xuân đ p m t cách d u dàng, m i chi ti t c nh đ u thanh nh :ả ề ẹ ộ ị ọ ế ả ề ẹ

n ng v chi u đã nh t, m t nh p c u nh b c ngang khe nắ ề ề ạ ộ ị ầ ỏ ắ ước nh ỏ

- M i ho t đ ng cũng th t nh nhàng: m t tr i ch m ch m ng bóng, bọ ạ ộ ậ ẹ ặ ờ ậ ậ ả ướcchân người th th n, dòng nơ ẩ ước u n quanh ố

- C nh có s thay đ i v th i gian, không gian Không còn bát ngát, trong sáng,ả ự ổ ề ờkhông còn không khí đông vui, náo nhi t c a l h i, t t c đang nh t d n,ệ ủ ễ ộ ấ ả ạ ầ

l ng d n ặ ầ

- C nh đả ượ ảc c m nh n qua tâm tr ng (nhân hóa t nhiên)ậ ạ ự

o Nh ng t láy “tà tà, thanh thanh, nao nao” không ch bi u đ t s c thái c nhữ ừ ỉ ể ạ ắ ả

v t mà còn b c l tâm tr ng c a con ngậ ộ ộ ạ ủ ười

Ngày đăng: 22/07/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w