Công nghệ thông tin đã trở thành trụ cột chính của nền kinh tế tri thức, ứng dụng công nghệ thông tin vào việc quản lý các hoạt động xã hội và nghiên cứu khoa học đợc nhiều ngời quan tâm
Trang 1Trờng đại học vinh Khoa công nghệ thông tin
LờI NóI ĐầU
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 2Cùng với sự phát triển của các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhu cầu ứng dụngcông nghệ thông tin ngày càng cao và không ngừng biến đổi Khi hệ thống càngphát triển, càng phức tạp thì các phơng thức quản lý cổ điển truyền thống sẽ trởnên cồng kềnh và khó có thể đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của hệ thống Để
xử lý các thông tin một cách nhanh chóng, chính xác và có hiệu quả, đòi hỏiphải có sự hỗ trợ của một công cụ hiện đại, đó chính là công nghệ thông tin
Sự phát triển nhảy vọt của công nghệ thông tin đã tác động mạnh mẽ đếncác hoạt động xã hội, làm thay đổi một cách sâu sắc đến phong cách sống và làmviệc của một xã hội Công nghệ thông tin đã trở thành trụ cột chính của nền kinh
tế tri thức, ứng dụng công nghệ thông tin vào việc quản lý các hoạt động xã hội
và nghiên cứu khoa học đợc nhiều ngời quan tâm Phạm vi ứng dụng của côngnghệ thông tin ngày càng mở rộng trên nhiều lĩnh vực: Truyền thông, đo lờng, tự
động hoá, quản lý các hoạt động của con ngời và xã hội Những lợi ích mà cácphần mềm ứng dụng mang lại là đáng kể nh: Xử lý thông tin nhanh chóng, chínhxác, khoa học, giảm bớt nhân lực và công sức, phí tổn thấp và hiệu quả công việcnâng cao một cách rõ rệt
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, các ngôn ngữ lập trình, các hệ quảntrị cơ sở dữ liệu không ngừng phát triển và đổi mới, cho phép chúng ta xây dựngcác phần mềm ứng dụng hỗ trợ việc quản lý các hoạt động xã hội một cách tốtnhất Với tầm quan trọng của ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nêntôi muốn tìm hiểu ngôn ngữ lập trình Visual Basic và hệ quản trị cơ sở dữ liệuSQLServer để xây dựng phầm mềm Quản lý đề tài nghiên cứu khoa học Để thựchiện và hoàn thành tốt đề tài này phần lớn là nhờ vào sự dạy giỗ của các thầy côtrong khoa Công nghệ thông tin, sự hớng dẫn nhiệt tình của thầy giáo Ths.VũChí Cờng và phòng Khoa học & Thiết bị của Trờng Đại Học Vinh
Mặc dù đã cố gắng tìm hiểu kỹ kiến thức đã học và tra cứu các tài liệuchuyên ngành, kết hợp với việc khảo sát thực tế để hoàn thành các yêu cầu đặt racủa đề tài, nhng vì khả năng có hạn, thời gian eo hẹp, việc khảo sát cũng không
đợc thuận lợi nên còn nhiều thiếu sót, tôi rất mong đợc sự đánh giá, bổ sung củagiáo viên hớng dẫn, các thầy cô bộ môn và các bạn
Cuối cùng tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ chân tình của thầy giáoThs.Vũ Chí Cờng, các thầy cô trong khoa Công nghệ thông tin và phòng Khoahọc & Thiết bị của Trờng Đại Học Vinh và các bạn đã giúp đỡ tôi hoàn thành đềtài này
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viên thực hiện: Trần Đình Sơn – Khoa Công nghệ thông tin 42E1 CNTT Trang 2
Trang 3đi đến đề tài này
Kết hợp những lý do đó tôi đã lựa chọn ngôn ngữ lập trình Visual Basic cùng cơ
sở dữ liệu SQL server2000 để vết nên chơng trình Quản lý đề tài nghiên cứukhoa học
B NộI DUNG Đề TàI
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 4Chơng trình Quản lý đề tài nghiên cứu khoa học đợc áp dụng cho tất cảcác phòng khoa học của các cơ quan trong cả nớc Chức năng cơ bản của chơngtrình là quản lý hồ sơ các đề tài nghiên cứu khoa học bao gồm đăng ký, báo cáotiến độ, nghiệm thu đánh giá, thống kê báo cáo cho tất cả các đề tài thuộc cácloại hình, cấp độ đề tài, lĩnh vực đề tài của một cơ sở quản lý nghiên cứu khoahọc
Để hoàn thành đề tài này, chúng tôi đã thực hiện các công việc sau:
1 Khảo sát hiện trạng của hệ thống
Trờng đại học vinh là một trong những trờng có cơ sở vật chất khá đầy đủ, có
đầy đủ các trung tâm khoa học, có đội ngũ giáo viên giỏi Vì lẽ đó tôi đã chọnnơi khảo sát là Phòng Khoa học – Khoa Công nghệ thông tin Thiết bị của trờng đại học vinh Vì phòngKhoa học – Khoa Công nghệ thông tin Thiết bị của trờng đại học vinh có đầy đủ điều kiện tính chất củamột trung tâm khoa học Phòng đã cung cấp cho tôi những thông tin, những tàiliệu cần thiết và khá đầy đủ cho công việc quản lý khoa học
I Khảo sát cơ cấu tổ chức của hệ thống:
Phòng Khoa Học & Thiết bị là một bộ phận của Trờng Đại Học Vinh
nh-ng nó cúnh-ng có cơ cấu tổ chức tơnh-ng đối đầy đủ các bộ phận nh một cơ quan nhà
n-ớc Phòng gồm có: Trởng phòng chịu trách nhiệm điều hành các công việc củaphòng, lên kế hoạch và ra quyết định, giám sát tình trạng của phòng và một sốcông việc khác; kế toán có nhiệm vụ cập nhật thông tin vào máy và xử lý thôngtin đó theo yêu cầu của bộ phận quản lý
II Cách thức hoạt động của hệ thống:
Qua điều tra khảo sát, ta thấy quy trình hoạt động nh sau:
1 Quản lý tổ chức thực hiện các hoạt động Khoa Học
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viên thực hiện: Trần Đình Sơn – Khoa Công nghệ thông tin 42E1 CNTT Trang 4
Trang 5Đăng kí, triển khai nghiệm thu đánh giá các đề tài, định mức hoạt động khoa hoc
và công nghệ, khen thởng, kỉ luật trong các hoạt động khoa học và công nghệ và
áp dụng cho các đối tợng sau ở trờng đại học vinh
+ Các đơn vị trong trờng gồm: Khoa, Phòng, Trung Tâm, Tổ bộ môn
+ Các cán bộ thuộc biên chế giảng dạy hoặc hợp đồng giảng dạy (gọi chung làcán bộ giảng dạy), chuyên viên, kỉ thuật viên (có trình độ thạc sĩ, Tiến sĩ)
+ Các học viên sau đại học và sinh viên
+ Các cán bộ ngoài trờng đợc mời tham gia thực hiện các chơng trình nghiêncứu khoa học
2 Nội dung của hoạt động khoa học
a) Đối với đề tài cấp trờng và cấp khoa: Thời gian thực hiện là 1 năm
Tên đề tài, nội dung nghiên cứu do cá nhân tự đề xuất, hội đồng Khoa Học và
đào tạo khoa thẩm định đề nghị
b) Tiêu chuẩn chủ nhiệm đề tài:
Tất cả các cán bộ giảng dạy, chuyên viên, kỹ thuật viên (có trình độ thạc
sĩ, tiến sĩ) đều có quyền đăng ký là chủ đề tài khoa học cấp trờng Học viên sau
đại học và sinh viên có quyền tham gia thực hiện đề tài nếu chủ đề tài giới thiệu.c) Nhiệm vụ của chủ đề tài:
- Chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện đề tài, báo cáo tình hình triển khai thựchiện đề tài hàng năm hoặc báo cáo tổng kết thực hiện đề tài
- Thực hiện thanh, quyết toán kinh phí đề tài theo đúng quy định về tài chínhhiện hành
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 63 Tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài khoa học.
Quản lý và kiểm tra thực hiện đề tài:
+ Sau khi đã hoàn tất các thủ tục ra quyết định và ký hợp đồng thực hiện nhiệm
vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ, phòng quản lý khoa học, thiết bị tổng hợpdanh sách các đề tài thực hiện trong năm theo từng đơn vị khoa, trung tâm và gửitới các đơn vị trớc 30/3 hàng năm để theo dõi và quản lý
+ Hàng năm các chủ đề tài phải thực hiện chế độ báo cáo nh sau:
- Nộp báo cáo đợt 1 về tình hình triển khai thực hiện đề tài trong năm (theomẫu) cho phòng quản lý khoa học trong thời gian từ 10/9 đến 15/9
- Nộp báo cáo tình hình thực hiện đề tài trong năm (đối với đề tài còn kéo dàisang năm sau) hoặc báo cáo tông kết thực hiện đề tài (đối với các đề tài kết thúc)trớc 30/11
III Phản ánh hiện trạng:
Việc lu trữ và xử lý thông tin đợc thực hiện theo cách làm thủ công.Khi xử
lý các thông tin ngắn và chung nhất đợc lu vào các biểu mẫu riêng theonhóm.Tuy nhiên bên cạnh làm theo thủ công thì phòng KH&CN cũng đã sửdụng thêm máy tính nhng cha chủ yếu, do đó có một số u và nhợc điểm sau: 1- Ưu điểm:
Cơ cấu đội ngũ cán bộ khá đầy đủ do đó công việc đợc phân chia mộtcách rõ ràng, nhẹ nhàng Hệ thống làm việc không quá phức tạp, công cụ và ph-
ơng tiện làm việc đơn giản, không chịu ảnh hởng đột xuất của sự cố máy tính 2- Nhợc điểm:
Mất thời gian nhiều do việc tìm kiếm thông tin, thông tin có thể thiếuchính xác Việc sửa đổi thông tin khó khăn, lu trữ thông tin chậm Những việclàm này có ảnh hởng không nhỏ đến hiểu quả làm việc của các nhân viên Vìvậy yêu cầu các cơ quan doanh nghiệp phải hết sức linh động, nhạy bén trongviệc áp dụng khoa học kỹ thuật mới, đa máy tính vào hệ thống với một vị trí chủ
đạo Máy tính sẽ giúp các cơ quan, các doanh nghiệp đtôi lại hiệu quả côngviệc rất cao trong việc quản lý
IV Một số biểu mẫu:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viên thực hiện: Trần Đình Sơn – Khoa Công nghệ thông tin 42E1 CNTT Trang 6
Trang 7Biểu mẫu 1:
Biểu mẫu 2:
Biểu mẫu 3:
Danh sách những ngời tham gia thực hiện đề tài
stt Đơn vị công tác Họ và tên Nhiệm vụ đợc giao Ghi chú 1
2
CHƯƠNG II PHÂN TíCH Và THIếT Kế Hệ THốNG I Các chức năng: 1 Cập nhật dữ liệu - Cập nhật cán bộ khoa học - Cập nhật cơ quan chủ trì - Cập nhật lĩnh vực ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Lĩnh vực nghiên cứu Loại hình nghiên cứu Tự Xã hội Giáo Kỉ Nông Y Môi Cơ bản ứng dụng Triển khai Nhiên nhân văn dục thuật lâm-Ng d ợc tr ờng Chủ nhiệm đề tài Tên đề tài: Mã số:
Họ và tên: Học vị, Chức danh KH
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại CQ: Fax: E_Mail:
Điện thoại nhà riêng:
Trang 8- Báo cáo tiến độ
- Nghiệm thu – Khoa Công nghệ thông tin Đánh giá
- In danh sách đề tài cha đánh giá
- In danh sách đề tài đã đánh giá
trì
Cập nhật cán bộ khoa
học
Cập nhật tiêu chuẩn đánh giá
Trang 92 Biểu đồ luồng dữ liệu mức khung cảnh.
3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Trang 104 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dới đỉnh.
a) Phân rã chức năng cập nhật dữ liệu
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viên thực hiện: Trần Đình Sơn – Khoa Công nghệ thông tin 42E1 CNTT Trang 10
Đá
p ứng
Đá ứng
Đáp ứng
Đá
p ứng
Trang 11b) Phân rã chức năng thông tin đề tài.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Y/C T tin Y/C T tin
Đáp ứng
Đáp ứng Y/C thông tin
Đáp ứng thông tin Y/C thông tin
Đáp ứng Y/C thông tin
Đáp ứng Y/C Thông tin
CN Lĩnh vực
CN-Cấp quản lý
CN Loại hình
Cán bộ
Thông tin cán bộ
Trang 12c) , Phân rã chức năng thống kê – Khoa Công nghệ thông tin tìm kiếm:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viên thực hiện: Trần Đình Sơn – Khoa Công nghệ thông tin 42E1 CNTT Trang 12
Yêu cầu thống kê
Đáp ứng
Yêu cầu tìm kiếm
Kho Dữ Liệu
Tài Ban quản lý
Hội Đồng Đánh Giá
Đáp ứng
Đ
áp ứn g
Đá
p ứn g
đăng kí
đề tài
Cán Bộ
Nghiệm thu
đánh giá
Báo cáo Tiến độ
Hội Đồng Đánh Giá
Ban Quản Lý
Kho Dữ Liệu
Yiêu cầu kết quả đánh giá
Yiêu cầu báo cáo tiến
độ Thông tin từ cán bộ
Yiêu cầu thông tin đề
g tin
Thông tin đề tài
Kết quả đánh giá
Trình báo cáo tiến độ
Trang 13In danh sách
của một
đề tài
In danh sách đề tài ch a
đánh giá
In báo cáo Tiến độ của một
êu cầ
u in Đáp ứng Đáp ứng
Đ áp
ứn
g
Y êu cầ
Trang 14Mục tiêu đề tài
Kết quả nghiên cứu
Tính cấp thiết
Kết quả
Mã ĐTTên đề tàiMã LVTên lĩnh vựcMã CQTên cơ quan
Địa chỉ cơ quanMã LH
Tên loại hìnhMã cấp quản lýTên cấp quản lýNgày vào máyThời gian từThời gian đếnMục tiêu đề tàiKết quả nghiên cứuTính cấp thiếtKết quả
Xếp loạiTên cơ quan PHNội dung phối hợp
Mã ĐTTên đề tàiMã LVTên lĩnh vựcMã CQTên cơ quan
Địa chỉ cơ quanMã LH
Tên loại hìnhMã cấp quản lýTên cấp quản lýNgày vào máyThời gian từThời gian đếnMục tiêu đề tàiKết quả nghiên cứuTính cấp thiếtKết quả
Xếp loạiMã ĐTTên cơ quan PH
Mã ĐTTên đề tàiMaCBMã LVMã CQMã LHMã cấp quản lýNgày vào máyThời gian từThời gian đếnMục tiêu đề tàiKết quả nghiên cứuTính cấp thiếtKết quả
Xếp loại
~~~~~~~~~~~~~~
Mã LVTên lĩnh vực
~~~~~~~~~~~~~~~Mã CQ
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Sinh viên thực hiện: Trần Đình Sơn – Khoa Công nghệ thông tin 42E1 CNTT Trang 14
Trang 15Sè tiÒn chiNghuån kinh phÝ
Sè tiÒn cÊpTªn s¶n phÈmLo¹i s¶n phÈm
§Þa chØ øng dôngM· c¸n bé
Tªn c¸n béNg¸y sinhChøc vôHäc vÞHäc hµm
§¬n vÞ
§Þa chØ
§iÖn tho¹iFax
T«iailTªn thanh viªn
§¬n VÞTr¸ch nhiÖm Néi dung
Néi dung phèi hîp
§¹i diÖn
~~~~~~~~~~~~~~
M· §TNéi dung chi
Sè tiÒn chi
~~~~~~~~~~~~~~
M· §TNghuån kinh phÝ
Sè tiÒn cÊp
~~~~~~~~~~~~~~
M· §TTªn s¶n phÈm
~~~~~~~~~~~~~~~
M· §TLo¹i s¶n phÈmM· §T
§Þa chØ øng dông
~~~~~~~~~~~~~~~
M· c¸n béTªn c¸n béNg¸y sinhChøc vô
Tªn c¬ quan
§Þa chØ c¬ quan
§iÖn tho¹iFax
T«iail
~~~~~~~~~~~~~~~M· LH
Tªn lo¹i h×nh
~~~~~~~~~~~~~~~M· cÊp qu¶n lýTªn cÊp qu¶n lý
~~~~~~~~~~~~~~M· §T
C¬ quan phèi hîpNéi dung phèi hîp
§¹i diÖnM· §TM· c¸n béTªn c¸n bé
§¬n vÞNhiÖm vô
~~~~~~~~~~~~~~M· §T
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 16Néi Dung B¸o C¸o
Thêi gian thùc hiÖn
Dù kiÕn kÕt qu¶
M· Tiªu ChuÈnTªn Tiªu ChuÈn
Häc vÞHäc hµm
§¬n vÞ
§Þa chØ
§iÖn tho¹iFax
T«iail
~~~~~~~~~~~~~~
M· §TTªn thanh viªn
§¬n VÞTr¸ch nhiÖm
~~~~~~~~~~~~~~~
M· §TNéi dungThêi gian thùc hiÖn
Dù kiÕn kÕt qu¶
M· §TK× B¸o C¸o Néi Dung B¸o C¸oGhi Chó
Nghuån kinh phÝ
Sè tiÒn cÊp
~~~~~~~~~~~~~~M· §T
Tªn s¶n phÈm
~~~~~~~~~~~~~~~M· §T
Lo¹i s¶n phÈm
~~~~~~~~~~~~~~~M· §T
§Þa chØ øng dông
~~~~~~~~~~~~~M· c¸n bé
Tªn c¸n béNg¸y sinhChøc vôHäc vÞHäc hµm
§¬n vÞ
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Sinh viªn thùc hiÖn: TrÇn §×nh S¬n – Khoa C«ng nghÖ th«ng tin 42E1 CNTT Trang 16
Trang 17Ghi Chó M· Tiªu ChuÈn
~~~~~~~~~~~~~~~
M· Sö DôngTªn Sö DôngMËt KhÈu
§Þa chØ
§iÖn tho¹iFax
T«iail
~~~~~~~~~~~~~~M· §T
Tªn thanh viªn
§¬n VÞTr¸ch nhiÖm
~~~~~~~~~~~~~~~M· §T
Néi dungThêi gian thùc hiÖn
Dù kiÕn kÕt qu¶M· §T
K× B¸o C¸o Néi Dung B¸o C¸oGhi Chó
M· Tiªu ChuÈnTªn Tiªu ChuÈ
~~~~~~~~~~~~~~~M· §T
M· Tiªu ChuÈn
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 18~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viªn thùc hiÖn: TrÇn §×nh S¬n – Khoa C«ng nghÖ th«ng tin 42E1 CNTT Trang 18
Trang 19IV Thiết kế cơ sở dữ liệu
1) Bảng: DETAI (MaDT, TenDT, MaCB, MaCQ, MaCQL, MaLV ,MaLH,
NamDangKi, NgayVaoMay, ThoiGianTu,ThoiGianDen, KetQua, XepLoai, MucTieuDT, KetQuaNghienCuu, TinhCapThiet)
1020006666688810001000500050005000
Mã đề tàiTên đề tàiMã cán bộMã cơ quanMã cấp quản lýMã lĩnh vựcMã loại hìnhNgày vào máyThời gian từThời gian đếnKết quả
Xếp loạiMục tiêu đề tàiKết quả nghiên cứuTính cấp thiết
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 202) B¶ng COQUAN (MaCQ, TenCQ, DiaChi, DienThoai, Fax, T«iail)
610001000100010001000
M· CQTªn c¬ quan
§Þa chØ c¬ quan
§iƯn tho¹iFax
T«iail
3) B¶ng CAPQUANLY (MaCQL, TenCQL)
MaCQL
TenCQL
CharNvarchar
61000
M· cÊp qu¶n lýTªn cÊp qu¶n lý
4) B¶ng LOAIHINH (MaLH, TenLoaiHinh)
5) B¶ng LINHVUC (MaLV, TenLinhVuc)
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viªn thùc hiƯn: TrÇn §×nh S¬n – Khoa C«ng nghƯ th«ng tin 42E1 CNTT Trang 20
MaLH
TenLoaiHinh
CharNvarchar
61000
M· lậi h×nhTªn lo¹i h×nh
Trang 21MaLV
TenLinhVuc
CharNvarchar
61000
Mã lĩnh vựcTên lĩnh vực
6) Bảng COQUANPHOIHOP (MaDT, TenCQPH, NoiDungPH, DaiDien)
101010001000
Mã đề tàiTên cơ quan phối hợpNội dung phối hợp
Đại diện
7) Bảng.DUTRUCHIKINHPHI (MaDT,NoiDungChi, SoTienChi)
MaDT
NoiDungChi
SoTienChi
CharNvarcharNvarchar
1040001000
Mã đề tàiNội dung chi
Số tiền chi
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 22SoTienCap
NvarcharNvarchar
40001000
101000
Mã đề tàiTên sản phẩm
10) Bảng. DETAI_CANBO (MaDT, MaCB, TenCB, DonVi, NhitôiVu)
MaDT
MaCB
TenCB
CharCharNvarchar
1061000
Mã đề tàiMã cán bộTên cán bộ
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viên thực hiện: Trần Đình Sơn – Khoa Công nghệ thông tin 42E1 CNTT Trang 22
Trang 23NhitôiVu
NvarcharNvarchar
30003000
Đơn vịNhiệm vụ
MaDT
DiaChiUngDung
CharNvarchar
104000
Mã đề tài
Địa chỉ ứng dụng
12) Bảng CANBO(MaCB,TenCB,NgaySinh,ChucVu,HocVi,HocHam,DonVi,
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 2464000840004000400040004000400040004000
Mã cán bộTên cán bộNgáy sinhChức vụHọc vịHọc hàm
Đơn vị
Địa chỉ
Điện thoạiFax
Tôiail
13) Bảng: THANHVIENHOIDONG(MaDT, TenThanhVien, DonVi, TrachNhitôi)
10100010001000
Mã đề tàiTên thanh viên
Đơn VịTrách nhiệm
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~Sinh viên thực hiện: Trần Đình Sơn – Khoa Công nghệ thông tin 42E1 CNTT Trang 24
Trang 2514) Bảng: TIEUCHUANDANHGIA (MaTC, TenTieuChuan )
MaTC
TenTieuChuan
CharNvarchar
61000
Mã Tiêu ChuẩnTên Tiêu Chuẩn
15) Bảng: NOIDUNG_TIENDO (MaDT, NoiDung, ThoiGianThucHien,
10100010001000
Mã đề tàiNội dungThời gian thực hiện
1062000500500500500
Mã đề tàiMã Tiêu ChuẩnTên Tiêu Chuẩn