Trọn bộ giáo án Tiếng Việt khối 2 - Học kì I
Trang 1MÔN: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
MÔN: ĐẠO ĐỨC
-Tiết 1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (2’)
- Thầy kiểm tra SGK
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’) Vì sao chúng ta phải học tập, sinh hoạt
đúng giờ Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ntn? Hôm
nay, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài: “ Học tập, sinh hoạt
đúng giờ.”
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (ĐDDH: tranh)
- Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày
tỏ ý kiến trước các hành động
Phương pháp: Trực quan thảo luận
- Thầy yêu cầu HS mở SGK/3 quan sát: “Em
bé học bài” và trả lời câu hỏi
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Tại sao em biết bạn nhỏ làm việc đó?
- Bạn nhỏ làm việc đó lúc mấy giờ?
- Em học được điều gì qua việc làm của bạn
nhỏ trong tranh?
- Thầy chốt ý: Bạn gái đang tự làm bài lúc 8
giờ tối Bạn đủ thời gian để chuẩn bài và không đi ngủ
quá muộn đảm bảo sức khoẻ
Hoạt động 2: Xử lý tình huống (ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong
từng tình huống cụ thể
Phương pháp: Thảo luận nhóm
- Vì sao nên đi học đúng giờ?
- Làm thế nào để đi học đúng giờ?
- Thầy chốt ý: Đi học đúng giờ sẽ hiểu bài
không làm ảnh hưởng đến bạn và cô
* Vậy đi học đúng giờ HS cần phải:
- Hát
- HS quan sát tranh
- Chia nhóm thảo luận
Đang làm bài
Có vở để trên bàn, bút viết
Trang 2- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và bài học.
- Đi ngủ đúng giờ
- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi
Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy (ĐDDH: phiếu thảo
luận)
Mục tiêu: Biết công việc cụ thể cần làm và thời gian
thực hiện để học tập và sinh hoạt đúng giờ
Phương pháp: Thảo luận nhóm
- Giáo viên giao mỗi nhóm 1 công việc
- Giáo viên nhận xét
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Trò chơi sắm vai: “Thực hiện đúng giờ”
- Chuẩn bị bài 2
- Mỗi nhóm thực h iện
Học sinh thực hiện
Trang 3MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung bài
- Hiểu các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của tục ngữ:”Có công mài sắt có ngày nên kim”
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ khó: uêch, uyên
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Bước đầu biết phân biệt giọng kể chuyện với giọng nhân vật
3 Thái độ: Rút ra lời khuyên: nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công
II Chuẩn bị
- GV: Tranh
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (1’)
Kiểm tra đồ dùng học tập
3 Bài mới
Giới thiệu Nêu vấn đề (1’)
- Thầy cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ những ai?
- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò chuyện với cậu
bé ra sao, muốn nhận được lời khuyên hay, hôm nay
chúng ta sẽ tập đọc truyện: “Có công mài sắt có
ngày nên kim”
Thầy ghi bảng tựa bài
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Luyện đọc: Tìm hiểu ý khái quát
Mục tiêu: Học sinh có kĩ năng nghe và quan sát
Phương pháp: trực quan, giảng giải
- Thầy đọc mẫu
Tóm nội dung: Truyện kể về một cậu bé, lúc đầu làm
việc gì cũng mau chán nhưng sau khi thấy việc làm của
bà cụ và được nghe lời khuyên của bà cụ, cậu bé đã
nhận ra sai lầm của mình và sửa chữa
Hoạt động 2: Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó: uêch oac.
Biết nghỉ hơi câu dài
Phương pháp: phân tích, luyện tập
Thầy: giao việc cho từng nhóm:
* Đoạn 1: Từ đầu…rất xấu
- Nêu từ cần luyện đọc và từ ngữ
Ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót,
- HS đọc lại tựa bài
- Hoạt động lớp
qua loa, không chăm chỉ
- mải miết, thỏi sắt, tảng
Trang 4- Từ ngữ.
- Luyện đọc câu
- Thầy chỉ định từng học sinh
- Thầy uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc, hướng dẫn
cách ngắt hơi câu dài và cách đọc với giọng thích
hợp
- Luyện đọc đoạn:
- Thầy yêu cầu học sinh đọc từng đoạn
Thầy nhận xét hướng dẫn học sinh
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đoạn 1, 2:
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn 1,2
Phương pháp:Trực quan, đàm thoại
- Thầy yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
- Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?
- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?
* Thầy chốt ý: Cậu bé ham chơi hơn ham học và
muốn biết bà cụ làm việc gì? Bà cụ mài thỏi sắt vào
tảng đá để làm gì? Các em thấy thỏi sắt có to không?
Em đã nhìn thấy cây kim bao giờ chưa?
* Cái kim to hay nhỏ?
* Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành chiếc kim nhỏ
không? Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?
* Đọc lời cậu bé ntn? Lời người dẫn chuyện ntn?
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: đoạn 3,4
- mải miết (SGK)
- Hoạt động cá nhân
- Mỗi HS đọc 1 câu nối kết câuđến cuối đoạn 2: Mỗi khi cầmquyển sách,/ cậu chỉ đọc được vàidòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, rồibỏ dở./
ĐDDH: tranh
- Làm việc gì cũng mau chánkhông chịu khó học, chữ viếtnguệch ngoạc, đọc sách được vàidòng bỏ đi chơi
- Cầm thỏi sắt mải miết mài vàotảng đá
- Lớp nhận xét
Để làm thành 1 cái kim khâu
- HS quan sát thỏi sắt và cây kim
Cậu không tin
- Thái độ của cậu bé: cười
- Lời nói của cậu bé
- Thi đọc giữa các nhóm Cả lớpnhận xét
Trang 5MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM (tt)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu nội dung bài
- Hiểu các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của tục ngữ: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
2 Kỹ năng:
- Đọc đúng các từ khó: uêch, uyên
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Bước đầu biết phân biệt giọng kể chuyện với giọng nhân vật
3 Thái độ: Rút ra lời khuyên: nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công
II Chuẩn bị
- GV: Tranh
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
- Kiểm tra bài cũ tiết 1
- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không tin bà cụ?
3 Bài mới
Giới thiệu (1’)
- Bà cụ và cậu bé nói chuyện gì và nhận được lời
khuyên hay như thế nào, chúng ta sẽ tìm hiểu đoạn 3,4
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: bảng cài)
Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó: uyên, ay
Phương pháp: Phân tích, luyện tập
- Đoạn 3: Luyện đọc Từ ngữ
- Đoạn 4: Luyện đọc Từ ngữ
Luyện đọc câu:
- Thầy chỉ định học sinh đọc
- Thầy chú ý uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc,
hướng dẫn cách nghỉ hơi và giọng đọc
Luyện đọc đoạn:
- Thầy cho học sinh trao đổi về cách đọc và đại
diện lên thi đọc
- Thầy nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài đoạn 3,4 (ĐDDH: tranh)
Mục tiêu: hiểu nội dung đoạn 3,4
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Theo em, cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi tiết
nào chứng tỏ điều đó?
- Hát
- 5 hs đọc
- Trả lời ý
- giảng giải, mài, quay, khuyên
- ôn tồn (SGK)
- Nhẫn nại, kiên trì
- Nhẫn nại, kiên trì (SGK)
- Hoạt động lớp
- Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp nhauđến hết bài: Mỗi ngày mài/ thỏisắt sẽ nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nóthành kim
- HS đọc
- Lớp nhận xét, đánh giá
- Lớp đọc đồng thanh
- HS đọc đoạn 3
- Cậu bé tin Cậu hiểu ra và quayvề nhà học bài
Trang 6- Câu chuyện này khuyên em điều gì?
- Thầy nhận xét, chốt ý
- Em hãy nói lại ý nghĩa của câu: “Có công mài
sắt có ngày nên kim” bằng lời của em
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
Mục tiêu: Đọc thể hiện đúng nội dung bài, phân biệt
lời cậu bé, lời bà cụ
Phương pháp: Kiểm tra
- Thầy hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm đoạn 2
- Thầy đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng điệu chung
của đoạn
- Thầy hướng dẫn, uốn nắn
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Thầy (trò) đọc toàn bài
- Trong câu chuyện, em thích ai? Vì sao?
- Thầy dặn học sinh luyện đọc
- Chuẩn bị kể chuyện
- HS đọc đoạn 4
Phải nhẫn nại kiên trì
- Nhẫn nại kiên trì sẽ thành công
- Việc khó đến đâu nếu nhẫn nại,kiên trì cũng làm được
- HS đọc
HS nêu
Trang 7MÔN: TOÁN
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về
- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số
- Số có 1, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của số
2 Kỹ năng: Viết các số đúng thứ tự và chân phương
3 Thái độ: Tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
- GV: 1 bảng các ô vuông
- HS: Vở – SGK
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (2’)
- Thầy KT vở – SGK
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’) Nêu vấn đề
- Ôn tập các số đến 100
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Củng cố về số có 1 chữ số, số có 2 chữ
số
Mục tiêu: biết thứ tự các số từ 0 -> 100: số có 1 chữ
số, số có 2 chữ số
Phương pháp: Ôn tập
Bài 1:
- Thầy yêu cầu HS nêu đề bài
- Thầy hướng dẫn
- Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
Số 0 là số bé nhất có 1 chữ số Số 9 là số lớn nhất có 1
chữ số
- Thầy hướng dẫn HS sửa
Bài 2:
- Bảng phụ Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông
- Thầy hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2 chữ số
- Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn nhất có
2 chữ số là 99
Hoạt động 2: Củng cố về số liền trước, số liền sau
Mục tiêu: Biết số liền trước, số liền sau
Phương pháp: Thực hành
Bài 3:
- Thầy hướng dẫn HS viết số thích hợp vào chỗ
chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35
- Liền trước của 34 là 33
- Liền sau của 34 là 35
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
b Số bé nhất có 1 chữ số: 0
c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9
- Liền sau của 39 là 40
- Liền trước của 90 là 89
- Liền trước của 99 là 98
- Liền sau của 99 là 100
- HS sửa
Trang 8Trò chơi:
- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số
cho truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu ngay số
liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền truớc hoặc
ngược lại
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)
Trang 9MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 3: TỰ THUẬT
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nắm được nghĩa và biết cách dùng
- Các từ mới được giải nghĩa ở sau bài đọc
- Các từ chỉ đơn vị hành chính như: xã, phường, quận, huyện
- Nắm được những thông tin chính về bạn Hà trong bài
2 Kỹ năng:
* Đọc đúng:
- Các từ có vần khó: uyên, ương
- Các từ dễ phát âm sai do ảnh hưởng của phương ngữ hoặc từ có thanh hỏi, thanh ngã
* Biết nghỉ ngơi đúng mức:
- Sau các dấu phẩy dấu chấm
- Giữa hai phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng
- Giữa các dòng
- Đọc văn bản tự thuật rõ ràng, ràng mạch
3 Thái độ: Tính tự tin mạnh dạn trước đám đông.
II Chuẩn bị
- GV: Tranh, bảng câu hỏi tự thuật
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Có công mài sắt có ngày nên kim
- HS đọc từng đoạn chuyện TL câu hỏi:
- Tính nết cậu bé lúc đầu ntn?
- Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để quay về nhà
học bài?
3 Bài mới
Giới thiệu: (2’)
- Thầy cho HS xem tranh trong SGK, hỏi HS:
- Đây là ảnh ai?
- Thầy nêu: Đây là ảnh 1 bạn HS Hôm nay, chúng
ta sẽ đọc lời của bạn ấy tự kể về mình Những lời kể về
mình như vậy gọi là: “Tự thuật” Qua lời tự thuật của
bạn, các em sẽ biết bạn ấy tên gì?, là nam hay nữ, sinh
ngày nào? Nhà ở đâu?
Phát triển các hoạt động (26’)
Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: bảng cài)
Mục tiêu: Đọc đúng từ khó: ương, uyên Biết nghỉ hơi
ở mỗi dòng
Phương pháp: Phân tích luyện tập
- Thầy đọc mẫu
- Thầy yêu cầu HStìm từ khó phát âm và từ khó
hiểu
- Từ khó phát âm
- Từ khó hiểu (cho HS đọc ở cuối bài)
- Luyện đọc câu
- Hát-HS nêu
Trang 10- Thầy chỉ định từng HS đọc, mỗi em đọc 1 câu nối
tiếp nhau đến hết bài
- Thầy chú ý HS nghỉ hơi đúng
- Treo bảng phụ để đánh dấu chỗ nghỉ hơi
- Thầy chỉ định 1 số HS đọc đoạn, bài
- Thầy cho HS đọc theo nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu được nội dung bài và biết tự thuật bản
thân
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Thầy đặt câu hỏi
- Em biết những gì về bạn Thanh Hà
- Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà như trên?
- Thầy cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để trả lời
các câu hỏi về bản thân nêu trong bài tập 3, 4
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
Mục tiêu: Đọc bài rõ ràng, rành mạch
Phương pháp: Luyện tập
- Thầy hướng dẫn HS đọc câu, đoạn, bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
Thầy cho HS nhắc lại những điều cần ghi nhớ
- Tự thuật là gì?
- Hãy nêu những người thường hay viết tự thuật
- Dặn HS hỏi những điều chưa biết rõ (ngày sinh,
nơi sinh, quê quán ) để chuẩn bị bài làm văn
- 2 HS hỏi với nhau hoặc tự lêngiới thiệu
- 1 số HS thi đọc lại bài
- Kể chính xác về mình
- HS viết cho nhà trường Người
đi làm viết cho công ty, xínghiệp
Trang 11MÔN: TOÁN
Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về: Đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số
2 Kỹ năng: Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thuận
II Chuẩn bị
- GV: Bảng cài – số rời
- HS: Bảng con - vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ: Ôn tập các số đến 100 (3’)
Thầy hỏi HS:
- Số liền trước của 72 là số nào?
- Số liền sau của 72 là số nào?
- HS đọc số từ 10 đến 99
- Nêu các số có 1 chữ số
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Ôn tập các số đến 100
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số
Mục tiêu: Viết và đọc số chục, đơn vị của số có 2 chữ
số
Phương pháp: Ôn tập
Bài 1:
- Thầy hướng dẫn:
- 8 chục 5 đơn vị viết số là: 85
- Nêu cách đọc
- Không đọc là tám mươi năm
- 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Bài 2: Nêu các số hàng chục và số hàng đơn vị
- Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết đọc, viết và
phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị: 34
Hoạt động 2: So sánh các số
Mục tiêu: Biết được >, <, = và viết đúng thứ tự dãy số
Phương pháp: Thực hành
Bài 3:
- Nêu cách thực hiện
- Khi sửa bài thầy hướng dẫn HS giải thích vì sao
đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm
Trang 12Bài 5:
- Nêu cách làm
- Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so sánh các
số có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé hơn
Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn
Mục tiêu: Thực hiện nhanh, đúng, chính xác
Phương pháp: Thực hành
- Thầy cho HS thi đua điền số các số tròn chục lên
tia số ->
10 30 60 80 100
- Phân tích các số sau thành chục và đơn vị
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Số hạng – tổng
- HS làm bài, sửa bài
Trang 13MÔN: CHÍNH TẢ
Tiết1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 32 chữ trong bài “Có công mài
sắt có ngày nên kim”
2 Kỹ năng:
- Từ đoạn chép mẫu của thầy, hiểu cách trình bày 1 đoạn văn Chữ đầu câu viết hoa, chữđầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô
- Cũng cố qui tắc chính tả về c/k
- Điền đúng 9 chữ cái vào ô trống theo tên chữ Học thuộc bảng 9 chữ cái trên
3 Thái độ: Tính cẩn thận chăm chỉ.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ chép bài mẫu
- HS: Vở HS
III Các hoạt động
Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em:
- Chép lại đúng 1 đoạn trong bài tập đọc vừa học
- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm vần dễ viết
lẫn
- Cô sẽ giúp các emhọc tên các chữ cái và đọc
chúng theo thứ tự trong bảng chữ cái
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép (ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn chép, viết đúng từng
khó
Phương pháp: Đàm thoại
- Thầy chép sẵn đoạn chính tả lên bảng
- Thầy đọc đoạn chép trên bảng
- Hướng dẫn HS nắm nội dung
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Thầy hướng dẫn HS nhận xét
- Đoạn chép có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn viết ntn?
- Thầy hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài, ngày,
- Bà cụ nói với cậu bé
- Cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫnnại, việc gì cũng làm được
- HS trả lời
- Vở chính tả
Trang 14 Phương pháp: Thực hành
- Thầy theo dõi uốn nắn
- Thầy chấm sơ bộ nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập (ĐDDH: Bảng phụ)
Mục tiêu: HS làm bài tập Thuộc bảng chữ cái
Phương pháp: Luyện tập
- Bài 1, 2, 3: Thầy cho HS làm mẫu
- Thầy sửa
- Học thuộc lòng bảng chữ cái
- Thầy xoá những chữ cái viết ở cột 2, yêu cầu 1 số
HS nói hoặc viết lại
- Thầy xoá lên chữ viết cột 3
- Thầy xoá bảng
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong phần
chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ viết
- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi?
- HS viết bài vào vở
- HS sửa lỗi Gạch chân từ viếtsai, viết từ đúng bằng bút chì
- Vở bài tập
- HS làm bảng con
Trang 15MÔN: KỂ CHUYỆN
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Dựa vào trí nhớ và tranh HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung bài
tập đọc: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
2 Kỹ năng: Biết phối hợp lời kể với diệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp
với nội dung
3 Thái độ: Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện
II Chuẩn bị
- GV: Tranh
III Các hoạt động
- Tiết tập đọc hôm trước chúng ta đọc chuyện gì?
- Em học được lời khuyên gì qua câu chuyện đó?
- Trong tiết kể chuyện hôm nay các em sẽ nhìn
tranh kể lại từng đoạn truyện, sau đó kể toàn bộ câu
chuyện rồi sắm vai theo câu chuyện đó
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện (ĐDDH:
tranh)
Mục tiêu: HS kể từng đoạn bằng lời theo tranh dựa
vào câu hỏi
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Thầy hướng dẫn HS quan sát tranh và cho HS kể
theo câu hỏi gợi ý
Kể theo tranh 1
- Thầy: Đặt câu hỏi
- Cậu bé đang làm gì? Cậu đọc sách ntn?
- Vậy còn lúc tập viết thì ra sao?
Kể theo tranh 2
- Tranh vẽ bà cụ đang làm gì?
- Cậu bé hỏi bà cụ điều gì?
- Bà cụ trả lời thế nào?
- Cậu bé có tin lời bà cụ nói không?
- Hát
- Có công mài sắt có ngày nênkim
- Kiên trì nhẫn nại sẽ thành công
- Ngày xưa có cậu bé làm gì cũngchóng chán Cứ cầm quyển sách,đọc được vài dòng là cậu đã ngápngắn ngáp dài rồi gục đầu ngủ lúcnào không biết
- Lúc tập viết cậu cũng chỉ nắnnót được mấy chữ đầu rồi viếtnguệch ngoạc cho xong chuyện
- Lớp nhận xét về nội dung vàcách diễn đạt
- HS kể
- Lớp nhận xét
Trang 16 Kể theo tranh 3
- Bà cụ trả lời thế nào?
- Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé làm gì?
Kể theo tranh 4
- Em hãy nói lại câu tục ngữ
- Câu tục ngữ khuyên em điều gì?
- Chốt: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
khuyên chúng ta làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại
Hoạt động 2: Kể chuyện theo nhóm
Mục tiêu: HS tiếp nối nhau kể từng đoạn theo nhóm
Phương pháp: Kể chuyện
- Thầy cho HS kể theo từng nhóm
- Thầy theo dõi chung, giúp đỡ nhóm làm việc
- Thầy tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện
Hoạt động 3: Kể chuyện trước lớp
Mục tiêu: HS kể chuyện kèm với động tác, điệu bộ
Phương pháp: Sắm vai
- Thầy giúp HS nắm yêu cầu bài tập
- Cần 3 người đóng vai: Người dẫn chuyện, cậu bé,
bà cụ
- Mỗi vai kể với giọng riêng có kèm với động tác,
điệu bộ
- Thầy nhận xét cách kể của từng nhóm
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Động viên, khen những ưu điểm, nêu những điểm
chưa tốt để điều chỉnh
- Về tập kể chuyện
- Chuẩn bị bài chính tả
- HS kể
- Hôm nay bà mài, ngày mai bàmài Mỗi ngày cục sắt nhỏ lại 1 tíchắc chắn có ngày nó sẽ thànhcái kim
- Lớp nhận xét
- HS nêu
- Làm việc kiên trì, nhẫn nại
- Lớp nhận xét
- Hoạt động nhóm
- HS tự kể theo nhóm
- Đại diện lên thi kể
- HS thực hành
- Giọng người kể chuyện chậmrãi
- Giọng cậu bé ngạc nhiên
- Giọng bà cụ khoan thai, ôn tồn
Lớp nhận xét
- Cả lớp bình chọn HS, nhóm kểchuyện hấp dẫn nhất
Trang 17MÔN: LUYỆN TỪ
Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với biểu tượng từ và câu
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập
- Bước đầu biết dùng các từ đặt thành câu đơn giản có nội dung gần gũi với đời sống
2 Kỹ năng: Hình thành cho học sinh kỹ năng sử dụng từ và tập đặt câu.
3 Thái độ:Giáo dục học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
II Chuẩn bị
- Tranh và ảnh rời
- Thẻ chữ có sẵn
- Thẻ chữ để ghi
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (1’) Kiểm tra đồ dùng học tập
3 Bài mới
Giới thiệu (1’)
- Năm học này chúng ta có môn Luyện từ và Câu
Tiết học đầu tiên hôm nay chúng ta sẽ học về Từ và Câu
Ghi bảng
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Cung cấp các biểu tượng về Từ
Mục tiêu: Nhận biết từ qua hình ảnh và tìm được từ.
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực hành, thi đua.
Bài tập 1: (8’)
Treo tranh: 8 ảnh rời
- Có 8 ảnh vẽ hình người, vật, việc Mỗi người, vật,
việc, đều có tên gọi Tên gọi đó được gọi là từ
- Thầy vừa nói vừa gắn lên bảng theo hàng dọc
- Giao việc: Tìm ở bảng phụ thẻ chữ gọi tên từng hình
vẽ Mỗi nhóm có 8 em thi đua Từng em của các nhóm lần
lượt tìm thẻ chữ gắn đúng ở dòng hình vẽ sao cho tên gọi
phù hợp với hình vẽ Tất cả 8 hình 8 thẻ chữ / nhóm
- Nhận xét – Tuyên dương
- Thầy chỉ vào hình vẽ cho HS đọc từ
- Thầy chốt: Tên gọi cho mỗi người, vật, việc, đó là
từ Từ có nghĩa
Hoạt động 2: Luyện tập về Từ
Mục tiêu: Biết tìm các từ có liên quan đến hoạt động học
tập
Thầy: Vừa rồi các em đã biết chọn từ cho hình vẽ người,
vật, việc Bây giờ chúng ta sẽ cùng tìm các từ mới
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, thực hành, thi đua.
Bài tập 2: (14’)
- Giao việc: Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, từ chỉ
hoạt động của HS, từ chỉ tính nết của HS
- Các nhóm nhiều em ghi từ tìm được vào thẻ ghi gắn
- Hát
(ĐDDH: tranh)
- Học cả lớp
- 2 nhóm thi đua
- Thi đua: tiếp sức
Trường TrườngHọc sinh Học sinh
- Học sinh đọc lại các từ
- Tháo hình vẽ và thẻ chữ
(ĐDDH: bảng phụ)
- Học cả lớp
- 3 nhóm thi đua
Từ chỉ Từ chỉ HĐ Từ chỉ tính 1
2